ĐỀ CƯƠNG GIAO NHẬN VẬN TẢI QUỐC TẾ 1 Định nghĩa giao nhận vận tải theo FIATA 2 Chức năng thương mại của người giao nhận vận tải 3 Khái niệm và chức năng của bao bì 4 Phân loại bao bì 5 Các nội dung củ[.] ĐỀ CƯƠNG GIAO NHẬN VẬN TẢI QUỐC TẾ Định nghĩa giao nhận vận tải theo FIATA Chức thương mại người giao nhận vận tải Khái niệm chức bao bì Phân loại bao bì Các nội dung tiêu chuẩn hóa bao bì Các phương pháp đóng gói hàng hóa thơng thường Định nghĩa container Phân loại container theo công dụng Hệ thống ký mã hiệu container 10 Kỹ thuật xếp hàng container 11 Khái niệm Incoterms 12 So sánh khác Incoterms 2000 2010 13 Nội dung nhóm điều kiện giao hàng áp dụng cho phương thức phân tải 14 Nội dung nhóm điều kiện giao hàng áp dụng cho phương thức vận tải thủy vận tải biển
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG GIAO NH N V N T I QU C T Ậ Ậ Ả Ố Ế
1 Đ nh nghĩa giao nh n v n t i theo FIATAị ậ ậ ả
2 Ch c năng thứ ương m i c a ngạ ủ ười giao nh n v n t iậ ậ ả
3 Khái ni m và ch c năng c a bao bìệ ứ ủ
4 Phân lo i bao bìạ
5 Các n i dung c a tiêu chu n hóa bao bìộ ủ ẩ
6 Các phương pháp đóng gói đ i v i hàng hóa thông thố ớ ường
7 Đ nh nghĩa container ị
8 Phân lo i container theo công d ngạ ụ
9 H th ng ký mã hi u c a containerệ ố ệ ủ
10 K thu t x p hàng trong containerỹ ậ ế
11 Khái ni m Incotermsệ
12 So sánh s khác nhau gi a Incoterms 2000 và 2010ự ữ
13 N i dung nhóm các đi u ki n giao hàng áp d ng cho m i phộ ề ệ ụ ọ ương th cứ phân t i ả
14. N i dung nhóm các đi u ki n giao hàng áp d ng cho phộ ề ệ ụ ương th c v n t iứ ậ ả
th y và v n t i bi nủ ậ ả ể