1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn toán năm 2020 2021 trường THPT chu văn an, hà nội

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội
Trường học Trường THPT Chu Văn An, Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 224,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Chu Văn An, Hà Nội Trang 1/7 Mã đề 121 SỞ GIÁ O DỤC V  Đ  O TẠO H NỘI T R ƯỜNG T HPT CHU V ĂN AN Đ ề thi gồm 07 trang ĐỀ K IỂM TRA[.]

Trang 1

T R ƯỜNG T H P T C H U V ĂN A N

 Đ ề thi gồ m 07 trang

L ỚP 12 T H PT NĂM H ỌC 2020 – 2021

Môn kiể m tra: M Ô N T O Á N Ngà y kiể m tra: 04 thá ng 11 năm 2020

T hờ i gian là m bà i: 90 phút

P H Ầ N I T R ề C NG H I Ệ M 7.0 điể m

T ừ câ u 1 đế n câ u 35, thí sinh tô k ế t quả và o phiế u tr ả lờ i tr ắ c nghiệ m

 Phiếu trả lờ i trắc nghiệm sẽ đượ c thu lại sau 60 phút t1 khi tính giờ là m bà i

C â u 1 Đ ồ thị trong hình là của đồ thị hà m số nà o trong các hà m số sau?

A

3

y x  x

B

2

y   x  x

C

3

3

y   x  x

D

yx  x 

C â u 2 T ìm tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hà m số

3

2 5

x y x

 

A

1 5

;

2 2

B

C

D

5 3

;

2 2

C â u 3 T iếp tuyến của đồ thị hà m số

y  x  x  tại điểm  0;1  có phương trình

A y 0. B y 1. C y  1. D y  x1

C â u 4 C ho hà m số

2 3.

y  x  x  K hẳng định nà o sau đây là khẳng định đúng?

A Đ ồ thị hà m số có ba điểm cực trị B Đ ồ thị hà m số có đúng hai điểm cực trị

C Hà m số không có cực trị D Hà m số chỉ có một cực trị

C â u 5 C ho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a B iết SA vuông góc với mặt phẳng A B C D và

3

SC a T ính thể tích khối chóp S.A BD

Đ Ề SỐ 2

M ã đề k iể m tr a: 121

Trang 2

T rang 2/7 Mã đề 121

A

3

3

y  x  x

B

2

.

y  x

C

1 y x

D

3 2

yx  x x

C â u 8 C ho khối chóp tứ giác đều Nếu giữ nguyê n cạnh đáy và giảm chiều cao của khối chóp đi ba lần thì

thể tích của khối chóp đó sẽ

A T ăng lê n ba lần B K hông thay đổi C Giảm đi ba lần D Giảm đi chín lần

C â u 9 Đ ồ thị trong hình là đồ thị của hàm số nà o trong các hà m số sau?

A

3x 1.

y   x  x  

B

3 1

x y x

C

1 1

x y x

D

1 1

x y x

C â u 10 C ho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A B iết AB AC a,

B C a T ính thể tích khối lăng trụABC.A'B'C'

A

3

1

2

a

B 3

1 6 a

C

3

5 2 a

D

3 a

C â u 11 Đ a diện nà o trong các đa diện dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình lập phương B L ăng trụ lục giác đều C B át diện đều D T ứ diện đều

C â u 12 Một hình chóp có tất cả2020 cạnh thì có số đỉnh là

A 1011. B 1009. C 2019. D 1010.

C â u 13 C ho hà m sốy  f  x  có bảng biến thiê n như sau

Trang 3

A

 0;1 

B

  1 ; 0 

C

 0;  

D

  1 ;  

C â u 14 T ìm tọa độ giao điểm M của đồ thị 

2 1 :

1

x

C y

x

và đường thẳng d:y 3

A

 1 ; 3 

M

B

 3; 4 

M

C

 4; 3 

M

D

 0; 3 

M

C â u 15 T ìm giá trị nhỏ nhất của hà m số

2 1

x y x

trê n đoạn 0; 2 

C â u 16 C ho hà m số bậc ba y  f  x  có đồ thị như hình vẽ Đ ồ thị hàm số có mấy điểm cực trị?

C â u 17 Đ ường thẳng y  1 là tiệm cận của đồ thị hà m số nào trong các hà m số dưới đây?

A

2

3 1

x y

x

B

2 1 2

x y

x

 

C

1 1 y

x

D

3 2

x y

x

C â u 18 C ho tứ diện ABC D cóA B,A C,A D đôi một vuông góc với nhau B iết A B3,A C 5,A D 10,

tính thể tích khối tứ diện ABC D

C â u 19 Một khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h thì diện tích đáy của khối chóp là

A

3

V B

h

B

3 V B h

C

1 3

B V h

D

3 h B V

C â u 20 C ho hà m sốy fx có bảng biến thiê n như hình vẽ Phương trình 2fx10 có bao nhiê u

nghiệm phân biệt?

Trang 4

T rang 4/7 Mã đề 121

C â u 21 C ho hà m sốf có đạo hà m là fxxx1 x2 với x y Số điểm cực trị của hàm số

f là

C â u 22 C ho hà m số

3

3

y  x  x T ìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hà m

số

A

 0;1 

B

 0; 0 

C

1; 2

D

1;2

C â u 23 C ho hình chóp S ABCD có đáy ABC D là hình vuông tâm O có cạnh A B  a, SB ABC D,

góc SO B bằng 45

o

T ính thể tích khối chóp S.ABC D

A

3

1

3

a

B

3

2 12 a

C

3

2 6 a

D

3

6 24 a

C â u 24 C ho khối chóp S ABC có thể tích bằng V L ấy các điểm M,N lần lượt trê n đoạn thẳng S A,S B

sao cho SM M A,SB3SN T ính thể tích khối chóp S MNC theo V

A

5

6

V

B

2 3 V

C

1 3 V

D

1 6 V

C â u 25 Hà m sốy  1  x nghịch biến trê n khoảng nà o trong các khoảng sau?

A

   ;1 

B

 0;  

C y.

D

 1;  

C â u 26 T rung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

A C ác đỉnh của một hình bát diện đều B C ác đỉnh của một hình mười hai mặt đều

C C ác đỉnh của một hình tứ diện đều D C ác đỉnh của một hình hai mươi mặt đều

C â u 27 C ho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a T am giác SB C có diện tích là

2

6a

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy T ính thể tích khối chóp S ABC

Trang 5

A

3

6 3 a

B

3

4 a

C

3

2 3 a

D

3

3 3 a

C â u 28 C ho hàm số bậc ba

3 2

b

yax x cxd có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A

0, 0

a dÁ

B

0, 0

aÁ d

C

0, 0

aÁ dÁ

D

0, 0

a d

C â u 29 Hàm số

3

y  x  x  nghịch biến trê n khoảng nà o trong các khoảng sau?

A

 1;  

B

   ;  

C

  1 ;1 

D

   ;  1 

C â u 30 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

1 1

x y x

song song với đường thẳng D: y  2x 1 là

A

2 1

y  x

B

2 7

y  x

C

2 7

y  x

D

2

y  x

C â u 31 Đ ồ thị trong hình là đồ thị của hà m số nào trong bốn hàm số dưới đây?

A

4 2

1

y   

B

4 2

2

x

y  x 

C

4 2

4

x

y   x 

D

4 2

4

x

y  x 

C â u 32 C ho hình hộp chữ nhật ABC D A 'B'C'D' có diện tích các mặt ABC D,ABB'A' lần lượt là

15a , 40a B iết AB5a, tính thể tích khối hộp chữ nhật đã cho

Trang 6

T rang 6/7 Mã đề 121

C â u 34 C ho hà m sốy  f  x  có bảng biến thiê n như sau:

T ổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hà m số là

C â u 35 Giá trị nhỏ nhất của hà m số

1 2

y x

x

 

trê n đoạn  3; 6  là

A

23

4

Trang 7

T hí sinh là m bà i và o giấ y thi

C â u 1  1,0 điểm T ì m tọ a độ cá c điể m cự c trị củ a đồ thị hà m số

y  x  x  x 

C â u 2  1,5 điểm C ho hì nh chó p S ABC D có đá y ABCD là hì nh vuông cạ nh a , cạ nh bê n SA

vuông gó c vớ i mặ t phẳ ng đá y, gó c giữ a cạ nh bê n SC và mặ t phẳ ng đá y bằ ng 45 

a T ính theo a thể tích khố i chó p S ABC D .

b G ọ i M là trung điể m củ a cạ nh S B và N thuộ c cạ nh S C sao cho

1 3 SN SC

 T ính theo a thể tích khố i chó p A MNCB .

C â u 3  0,5 điểm C hứ ng minh rằ ng vớ i mọ i m   1 ;1 ,  phư ơ ng trì nh

2

1

1

x

m x

có mộ t nghiệ m

duy nhấ t

 H ế t 

C á n bộ coi kiểm tra không giải thích gì thê m

Họ và tê n thí sinh:             Số bá o danh:           

Trang 8

  Ể  4 2 A '  Ữ A  Ọ C  ó 1 - A   Ọ C 2 0 2 0 - 2 0 2 1

MÁ 0 Á 4 2 4 C '   Ệ   t 4 / Á 1 2

MỀ 3Ố 2

4 / Á 1 2 - MỀ 3Ố 2

Trang 9

NĂM H Ọ C 20202021

PH Ầ N I I T Ự L UẬ N  3,0 điểm

T hí sinh là m và o giấ y thi

C â u 1  1,0 điểm T ì m tọ a độ cá c điể m cự c trị củ a đồ thị hà m số

y  x  x  x 

C â u 2  1,5 điểm C ho hì nh chó p S ABC D có đá y ABC D là hì nh vuông cạ nh a, cạ nh bê n

SA vuông gó c vớ i mặ t phẳ ng đá y, gó c giữ a cạ nh bê n SC và mặ t phẳ ng đá y bằ ng 45 

a T ính theo a thể tích khố i chó p S ABC D

b Gọ i M là trung điể m củ a cạ nh SB và N thuộ c cạ nh SC sao cho

1 3 SN

SC

 T ính

theo a thể tích khố i chó p A MNC B .

C â u 3  0,5 điểm C hứ ng minh rằ ng vớ i mọ i m   1;1  , phư ơ ng trì nh

2

1

1

x

m x

có mộ t

nghiệ m duy nhấ t

 H ế t 

1

T ì m tọ a độ cá c điể m cự c trị củ a đồ thị hà m số

y  x  x  x 

1.00

0.25

0

2

x

x

 

L ậ p bả ng xé t dấ u y'

0.25

 K ết luận: Đ ồ thị hàm số có

Một điểm cực đại  0;  2 

Hai điểm cực tiểu   2;  34  và  1;  7 

0.50

2 C ho hì nh chó p S ABC D có đá y ABC D là hì nh vuông cạ nh a, cạ nh bê n SA

vuông gó c v ớ i mặ t phẳ ng  ABC D  gó c giữ a cạ nh bê n SC và mặ t phẳ ng đá y

bằ ng 45 

1.50

Trang 10

2/2 T OÁ N 12 Đ Ề S Ố 2

 SA  AC  2 a

3

.

S ABC D ABC D

0.50

2b

Gọ i M là trung điể m củ a cạ nh SB và N thuộ c cạ nh SC sao cho

1 3 SN

SC

T ính theo a thể tích khố i chó p A MNC B .

0.50

.

.

.

S AMN

S AMN S ABC

S ABC

0.25

3

0.25

3 Phư ơ ng trì nh

2

1

1

x

m x

có nghiệ m duy nhấ t

0.50

Đ ặt  

2

1

1

x

f x

x

 

1

x

0.25

L ậ p bả ng biế n thiê n củ a f  x   f  x   m có nghiệm duy nhất vớ i mọ i

 1;1 

m 

0.25

Ngày đăng: 10/01/2023, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm