Đề kiểm tra 15 phút học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 Đề 4 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Đề kiểm tra 15 phút học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 Đề 4 Câu 1 Chất dinh dưỡng nào[.]
Trang 1Đề kiểm tra 15 phút học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 - Đề 4
Câu 1: Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi
hoạt động của cơ thể?
A Chất đường bột
B Chất đạm
C Chất béo
D Vitamin
Câu 2: Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt,
bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị:
A Thừa chất đạm
B Thiếu chất đường bột
C Thiếu chất đạm trầm trọng
D Thiếu chất béo
Câu 3: Loại thức phẩm nào cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân
đối?
A Muối
B Đường
C Dầu mỡ
D Thịt
Câu 4: Chất giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ
thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hoá cơ thể là:
A Chất đường bột
B Chất đạm
C Chất béo
D Chất khoáng
Trang 2Câu 5: Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực
phẩm?
A Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố
B Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc
C Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng
D Đáp án A, B C đúng
Câu 6: Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm trùng thực
phẩm?
A Rửa tay sạch trước khi ăn
B Vệ sinh nhà bếp
C Nấu chín thực phẩm
D Tất cả đều đúng
Câu 7: Thời gian bảo quản cá, tôm, cua, sò tươi trong tủ lạnh là:
A 1 – 2 tuần
B 2 – 4 tuần
C 24 giờ
D 3 – 5 ngày
Câu 8: Chất đường sẽ bị biến mất, chuyển sang màu nâu, có vị đắng khi đun
khô đến nhiệt độ:
A 100°C
B 150°C
C 180°C
D 200°C
Câu 9: Các sinh tố sau dễ tan trong chất béo, trừ:
A Sinh tố C
Trang 3B Sinh tố A.
C Sinh tố D
D Sinh tố K
Câu 10: Lượng sinh tố mất đi trong quá trình nấu nướng của sinh tố Caroten
là:
A 50%
B 30%
C 20%
D 10%
Đáp án & Thang điểm
Tham khảo tài liệu môn Công nghệ lớp 6:
https://vndoc.com/giai-bai-tap-cong-nghe-6