1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngữ pháp tiếng anh ôn thi công chức ngành thuế

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson 1: English Sentence Structure
Trường học University of Finance and Marketing
Chuyên ngành English Grammar and Test Preparation for Tax Civil Servants
Thể loại Lecture Notes
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 305,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lesson 1 English Sentence Structure (Cấu trúc câu tiếng Anh) Lesson 1 English Sentence Structure (Cấu trúc câu tiếng Anh) 1 Các từ viết tắt sử dụng trong tài liệu S subject chủ ngữ P Predicate vị ngữ.

Trang 1

Lesson 1: English Sentence Structure (Cấu trúc câu tiếng Anh)

1 Các từ viết tắt sử dụng trong tài liệu

S: subject: chủ ngữ P: Predicate: vị ngữ V: verb: động từ N: noun: danh từ Adj: adjective: tính từ Adv: adverb: trạng từ (phó từ) bổ nghĩa cho động từ Pre: preposition: giới từ

Aux: Auxiliary Verb: trợ động từ (Wh-): who, what, where, when các từ để hỏi

2 Về cơ bản, ngữ pháp 1 câu trong tiếng anh tuân thủ các nguyên tắc sau

- Chủ ngữ có thể là các đại từ nhân xưng (I, we, you, they, he, she, it), tên riêng, danh từ

- Vị ngữ luôn luôn có động từ (động từ thường hoặc động từ to be)

- Danh từ được chia làm danh từ đếm được và không đếm được Danh từ đếm được gồm số ít và

số nhiều (thường là thêm đuôi –s hoặc –es), danh từ không đếm được luôn được chia động từ

như danh từ số ít

- Động từ phải chia cho hợp thì (thời) của câu, có 12 thì cơ bản (chi tiết ở bài 2), động từ thường

có các dạng: V (động từ nguyên thể), V-ing (động từ dạng tiếp diễn), PI (động từ chia ở thì quá

khứ đơn giản), PII (động từ chia ở thì hoàn thành) Với các động từ bình thường PI = PII = V-ed, ngoài ra, các động từ bất quy tắc bắt buộc phải học thuộc

- Tính từ luôn luôn đứng sau to be để làm vị ngữ của câu, hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa

cho danh từ đó

- Trạng từ luôn luôn đứng sau động từ để bổ nghĩa cho động từ

- Giới từ thường đứng trước các từ chỉ địa điểm, nơi chốn, thời gian (ngoài ra có thể kết hợp với danh từ, tính từ, động từ thành các cấu trúc đặc biệt)

- Một từ trong tiếng Anh có thể có các dạng danh từ, động từ, tính từ với nghĩa gần tương đương: VD: Move - động từ: chuyển động

Movement - danh từ: sự chuyển động Movable - tính từ: có thể di chuyển được

=> Đối với các bài điền dạng đúng của từ trong ngoặc (danh từ, tính từ, động từ, trạng từ ) cần phải xác định:

- Vị trí của từ trong câu để lựa chọn dạng của từ thích hợp;

- Điền đúng từ theo dạng đã xác định, nếu là động từ chú ý chia thì động từ, nếu là danh từ chú ý

số ít hay số nhiều

3 Câu Tiếng Anh có 3 dạng cơ bản

- Câu khẳng định: S + V

- Câu phủ định: S + Aux (Trợ động từ) + not + V

- Câu nghi vấn: (Wh- )Aux + S + V

Lưu ý về trợ động từ (Aux): Tùy theo từng thì mà câu có trợ động từ khác nhau (VD thì hiện tại trợ động từ là do/does, quá khứ là did, tương lai là will, hiện tại tiếp diễn là am/is/are chi tiết ở bài 2)

4 Lưu ý động từ “to be” là động từ đặc biệt, có 3 cách dùng phổ biến nhất như sau:

- to be + Adj Eg: She is beautiful

- to be + Pre + địa điểm Eg: The pen is on the table

- to be mang nghĩa là “là” Eg: She is a doctor

To be ko bao giờ được chia ở tất cả các thì tiếp diễn (hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành tiếp diễn, quá

khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành tiếp diễn, tương lai tiếp diễn, tương lai hoàn thành tiếp diễn) vì nó chính là trợ động từ trong các thì tiếp diễn

- Ở thì hiện tại to be được chia là am/is/are (đồng thời là trợ động từ khi đặt câu hỏi, câu phủ định)

- Ở thì quá khứ to be được chia là was/were (đồng thời là trợ động từ khi đặt câu hỏi, câu phủ định)

- Ở thì tương lai to be được giữ nguyên will be (to be không phải là trợ động từ)

Trang 2

Lesson 2 – Tenses (Thì của động từ)

Present simple

(Hiện tại đơn

giản)

1 Hành động, lặp đi lặp lại, thói quen (ở thời điểm hiện tại)

2 Chân lý, sự thật hiển nhiên, danh ngôn, thành ngữ, công thức, định luật, định lý…)

3 Hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại, dùng những động từ đặc biệt không có dạng ở thì hiện tại tiếp diễn: be, have, see, hear, notice, know, want, wish, hope, seem, believe, find, think (cho rằng), expect, dream

4 Chỉ những hành động sẽ xảy ra trong tương lai dùng trong mệnh đề phụ chỉ thời gian hoặc điều kiện: unless, if, providing that, provided that, on condition that, when, after, before, as, until, as soon as…

1 Câu khẳng định:

- I, You, We, They + V

- He, she, it + V-s,es

* Động từ to be:

- I + am

- You, We, They + are

- He, she, it + is

2 Câu phủ định:

- I, You, We, They + do not (don’t) + V

- He, she, it + does not (doesn’t) + V

* Động từ to be: thêm not sau đt

to be đã chia

3 Câu nghi vấn:

- (Wh-) do you/we/they + V

- (Wh-) does he/she/it + V

- Các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên: always, often, usually, frequently,

sometimes, rarely, never (không bao giờ),

- Every …(day, month, year, Sunday….)

Present

Continuous (Hiện

tại tiếp diễn)

1 Hành động đang tiếp diễn ở thời điểm nói

2 Hành động kéo dài trong 1 khoảng thời gian và chưa kết thúc, nhưng không nhất thiết đang xảy ra ở thời điểm nói

3 Hành động kéo dài trong khoảng thời gian hoặc lặp đi lặp lại ở hiện tại Cách dùng này thường được sử dụng để biểu hiện sự phóng đại, bực mình của người nói (always, all the time…)

1 Câu khẳng định

S + to be + V-ing

I am + V-ing

He, She, It + is + V-ing You, We, They + are + V-ing

2 Câu phủ định:

S + am/is/are + not + V-ing

3 Câu nghi vấn

- (Wh-) am/is/are + S + V-ing

At the moment, now, right now…

Present Perfect

(Hiện tại hoàn

thành)

1 Hành động đã hoàn thành trong quá khứ, nhưng còn liên quan đến hiện tại (không đi với thời điểm quá khứ)

2 Hành động bắt đầu từ quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài

1 Câu khẳng định

I, we, you, they have + PII She, he, it has + PII

2 Câu phủ định

S + have, has + not + PII

3 Câu nghi vấn

1 Just, yet, ever, never, already, recently, lately, so far, up to now, up to the present, once, many times, the first time

2 since, for

Trang 3

đến tương lai, chủ yếu dùng những động từ đặc biệt, không dùng được ở thời hiện tại tiếp diễn

Smell, taste, sound, feel + Adj

3 Hành động hoàn thành trước trong 1 thời điểm xác định trong tương lai, trong mệnh đề phụ thời gian hoặc điều kiện

Eg: I can not go out until may mother has come out

(Wh-) have/has + S + PII

Present Perfect

Continuous (hiện

tại hoàn thành

tiếp diễn)

1 Hành động bắt đầu từ quá khứ tiêp tục đến hiện tại và tiếp tục còn tiếp diễn đến tương lai (thường đi với since hoặc for)

2 hành động kéo dài trong một khoảng thời gian, vừa mới kết thúc, để lại kết quả trực tiếp

Eg: It is very wet, it has been raining

1 Câu khẳng định

I, we, you, they have + been + V-ing

She, he, it has + been + V-ing

2 Câu phủ định

S + have, has + not + been + V-ing

3 Câu nghi vấn (Wh-) have/has + S + been + V-ing

1 Since, for

2 Câu thường có 2 mệnh đề,

1 mệnh đề là nguyên nhân, một mệnh đề kết quả

Past Simple (Quá

khứ đơn giản)

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ 1 Câu khẳng định

S + V-ed

2 Câu phủ định

S + didn’t + V

3 Câu nghi vấn (Wh-) did + S + V

Yesterday, last (week, month, year, Sunday…)

Past Continuous

(Quá khứ tiếp

diễn)

1 Hành động đang tiếp diễn vào một thời điểm xác định trong quá khứ

2 Hành động kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian trong quá khứ

1 Câu khẳng định I/you/we/they + were + V-ing He/she/it + was + V-ing

2 Câu phủ định

S + were/was + not + V-ing

3 Câu nghi vấn (Wh-) were/was + S + V-ing

At, when, while All…., from… to, between… and

Past Perfect (Quá

khứ hoàn thành)

Hành động đã hoàn thành trước 1 thời điểm các định trong quá khứ hoặc trước một hành động khác trong quá khứ

Eg: By 6 pm, we had bought everything and then went home After we had bought everything, we went home

1 Câu khẳng định

S + had + PII

2 Câu phủ định

S + had + not + PII

3 Câu nghi vấn (Wh-) + had + S + PII

By…

When, before, after…

Past Perfect Chỉ hành động bắt đầu trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ, kéo 1 Câu khẳng định By/when + clause + since/for

Trang 4

Continuous (Quá

khứ hoàn thành

tiếp diễn)

dài đến thời điểm đó và có thể còn tiếp diễn Eg: By the time we came, the party had been going on for 20 minutes

S + had + been + V-ingI

2 Câu phủ định

S + had + not + been + V-ing

3 Câu nghi vấn (Wh-) + had + S + been + V-ing Future Simple

(Tương lai đơn

giản)

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai

* Chú ý: to be going to + V chỉ hành động xảy ra trong tương lai gần,

có chủ định

1 Câu khẳng định

S + will + V

2 Câu phủ định

S + will + not + V

3 Câu nghi vấn (Wh-) + will + S + V

Tomorrow, next (week, month, year, Sunday…)

Future

Continuous

(Tương lai tiếp

diễn)

Hành động sẽ đang tiếp diễn tại một thời điểm xác định trong tương lai Eg: At this time tomorrow I will be leaving for Ho Chi Minh city

1 Câu khẳng định

S + will + be + V-ing

2 Câu phủ định

S + will + not + be + V-ing

3 Câu nghi vấn (Wh-) + will + S + be + V-ing

At, when … (Thời điểm tương lai)

Future Perfect

(Tương lai hoàn

thành)

Hành động sẽ hoàn thành trước 1 thời điểm xác định trong tương lai By/when + clause

Eg: By the end of this year, they will have finished building this bridge

1 Câu khẳng định

S + will + have + PII

2 Câu phủ định

S + will + not + have + PII

3 Câu nghi vấn (Wh-) + will + S + have + PII

By, when …(thời điểm xác định trong tương lai)

Future Perfect

Continuous

(Tương lai hoàn

thành tiếp diễn)

Hành động bắt đầu trước một thời điểm xác định trong tương lai, kéo dài tới thời điểm đó và có thể tiếp diễn

By/when … since/for

By the time he comes back, we will have been staying here for a month

1 Câu khẳng định

S + will + have + been + V-ing

2 Câu phủ định

S + will + not + have+ been + V-ing

3 Câu nghi vấn (Wh-) + will + S + have+ been + V-ing

By, when… mệnh đề sau có since, for

Trang 5

Lesson 3: Passive Voice (Dạng bị động)

I Cấu trúc chung:

Câu chủ động: S + V + O (objective- tân ngữ)

Câu bị động: O + be + V-ed (by S)

II Cấu trúc câu bị động theo từng thì:

1 Hiện tại thường: O + am/is/are + V-ed (PII)

2 Hiện tại tiếp diễn: O + am/is/are + being+ V-ed (PII)

3 Hiện tại hoàn thành: O + have/has + been + V-ed (PII)

4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: không có thì này trong câu bị động, nếu câu chủ động ở thì này, lúc chuyển sang bị động đưa về thì hiện tại hoàn thành

5 Quá khứ thường: O + was/were + V-ed (PII)

6 Quá khứ tiếp diễn: O + was/were + being + V-ed (PII)

7 Quá khứ hoàn thành: O + had + been + V-ed (PII)

8 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: không có thì này trong câu bị động, nếu câu chủ động ở thì này, lúc chuyển sang bị động đưa về thì quá khứ hoàn thành

9 Tương lai: O + will + be + V-ed (PII)

10 Tương lai tiếp diễn: không có thì này trong câu bị động, nếu câu chủ động ở thì này, lúc chuyển sang bị động đưa về thì tương lai thường

11 Tương lai hoàn thành: O + will + have + been + V-ed (PII)

12.Tương lai hoàn thành tiếp diễn: không có thì này trong câu bị động, nếu câu chủ động ở thì này, lúc chuyển sang bị động đưa về thì tương lai hoàn thành

III Một số trường hợp đặc biệt

1 Các động từ khuyết thiếu (động từ khiếm khuyết)

can/may/must/need/have to/ should/ used to/ ought to + be + V-ed

2 S+ had better + do + O => O should be V-ed

3 Let somebody/sth + V => Somebody/sth + be (chia động từ theo thì) + allowed + to V

=> Somebody/sth + be (chia động từ theo thì) + let + V

4 Câu chủ động có dạng: to make/ help/ see/ hear/ notice/ watch/ feel/ observe + sb+V

=> Câu bị động có dạng: be made/helped/seen/heard/noticed/watched/felt/observed + to V

5 Câu chủ động có dạng: People/They + say/think/believe/know/report/hope + that + clause

=> Câu bị động có 2 dạng:

- It + is/was + said/thought/believed/known/reported/hoped + that + clause

- Somebody + is + said + to V (mệnh đề ở thì hiện tại, tương lai)

was thought to be V-ing(mệnh đề ở thì hiện tại tiếp diễn) are believed to have V-ed (mệnh đề ở thì quá khứ) were reported to have been V-ing (mệnh đề ở thì Hiện tại

hoàn thành, tiếp diễn)

6 Câu chủ động có dạng: S + ask/hire/pay/employ + somebody + to V + something

hoặc dạng : Somebody does/did something for somebody

=> Câu bị động có dạng: S + have (chia động từ theo thì) + something + V-ed

7 Câu chủ động có dạng: Don’t let sb + V + sth

=> Câu bị động có dạng: Don’t let sth + V-ed (by sb)

9 Câu chủ động có dạng: to recommend/suggest + V-ing

=> Câu bị động có dạng: to recommend/suggest that sth + shoud be + V-ed

10 Câu chủ động có dạng: S+like/love/hate/dislike/respect + sb + to V/Ving

=> Câu bị động có dạng: Sb + like/love/hate/dislike/respect + to be + V-ed

+ being + V-ed

11 Câu chủ động có dạng : It is one’s duty + to V

hoặc dạng : Sb should + V/ be V-ing

=> Câu bị động có dạng : be supposed + to V/to be V-ing

Trang 6

Lesson 4: Adjective clause (Mệnh đề tính ngữ)

Mệnh đề tính ngữ là mệnh đề bổ ngữ làm rõ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ đứng trước mệnh đề

Which/that: things (bổ nghĩa cho đồ vật)

That/whom: person (bổ nghĩa cho người)

Whose: posessive (sở hữu)

Where: place (địa điểm) = in/at which

When: time (thời gian) = on/at/in which

Note:

1 Nếu liên từ (which, that, whom…) thay cho tân ngữ của mệnh đề tính ngữ của mệnh đề tính gnữ

có thể bỏ đi

This is the man (whom) we gave the money to

These are the books (which) we love to read

2 Mệnh đề tính ngữ phải đứng ngay sau danh từ mà nó bổ nghĩa, không được tách ra

3 Nếu danh từ có giới từ trong mệnh đề 2 thì giới từ có thể đứng cuối mệnh đề phụ hoặc đứng trước liên từ Nếu đứng trước thì chỉ được dùng whom, which không được dùng who, that

The man to whom I gave the money is very old

4 Nếu mệnh đề tính ngữ bổ ngữ cho 1 danh từ riêng, danh từ chỉ khái niệm chỉ có một, phải dùng 1 hoặc 2 dấu phẩy tách mệnh đề phụ và mệnh đề chính

Hanoi, which is capital of Vietnam, is famous for its tree-lined streets

5 Which có thể đứng sau dấu phẩy, dùng thay cho cả mệnh đề trước đó, chỉ được dùng liên từ which, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít

Trang 7

Lesson 5 Conditional Sentence (Câu điều kiện)

• Các từ điều kiện: if, unless, in case, on condition that, providing that (với điều kiện là), as long

as (chừng nào mà), so long as

1 Type I: điều kiện có thể xảy ra ở tương lai:

Main clause (mệnh đề chính): will (can, may) + V

If clause (mệnh đề if): động từ chia ở thì hiện tại thường

2 Type II: điều kiện không có thật ở hiện tại và tương lai

Main clause (mệnh đề chính): would (could, might) + V

If clause (mệnh đề if): động từ chia ở thì quá khứ thường (riêng động từ be = were)

3 Type III: điều kiện không có thật trong quá khứ

Main clause (mệnh đề chính): would (could, might) + have + V-ed

If clause (mệnh đề if): động từ chia ở thì quá khứ hoàn thành (had + V-ed)

Note: - Có loại câu hỗn hợp: main clause: type II

if clause: type III

- Có thể bỏ if và động từ đảo lên trước chủ ngữ trong loại 2, loại 3

Trang 8

Lesson 6 Subjunctive Sentences (Câu giả định)

I Wish

1 Chúc + to wish sb sth

+ to wish sb to V

2 Ước

+ wish to do sth

+ wish + clause (câu giả định)

- Mệnh đề chia ở thì quá khứ đơn giản ( be = were): ước ở hiện tại hoặc tương lai

- Mệnh đề chia ở thì quá khứ hoàn thành: khi ân hận hoặc ước 1 điều gì trong quá khứ

II As if (as though) + clause: cứ như thể là

1 Chia động từ ở thì quá khứ đơn: nếu hành động của mệnh đề phụ được coi là xảy ra đồng thời với hành động ở mệnh đề chính (không phụ thuộc vào thì, chỉ phụ thuộc vào tính chất của hành động)

2 Chia động từ ở thì quá khứ hoàn thành: nếu hành động ở mệnh đề phụ được coi là đã xảy ra trước hoặc đã hoàn thành so với hành động ở mệnh đề chính

III It is time

- It is time + for sb + to V

- It is time + clause (động từ chia ở thì quá khứ đơn giản, be = were)

Trang 9

Lesson 7 – Infinitive (động từ nguyên thể)

* Động từ nguyên thể có 3 dạng: - V (động từ nguyên thể không có to)

- to V (động từ nguyên thể có to)

- to have V-ed (nguyên thể hoàn thành)

* Các cấu trúc

1 To V is/was + adj

It is/was + adj + for sb + to V

2 to be glad/happy/sorry/afraid/delighted/pleased/surprised/amazed + to V

3 want/wish/hope/try/refuse/learn/promise/manage/pretend/attempt/seem/agree/swear/tend/decide/ bother/fair/offer + to V

4 want/wish/ask/tell/order/request/urge/hate/persuade/warn/advise/ arrange/cause/allow/permit/ remend/like/love/invite + sb/sth + to V/not to V

5 Infinitive phrase:

how/what/which/who/whom/whether/where/when + to V

6 too + adj/adv (for sb) + to V

adj/adv enough (for sb) + to V

7 The first/second/last + N + to V

8 to think/find + it + adj + to V

9 would rather/ had better + V

10 let/watch/make/notice/help/feel/see/observe/hear/have + sb/sth + V

Trang 10

Lesson 8 – Gerund (động từ dạng V-ing)

1 V-ing + is/was/ will be + adj/N

2 finish/permit/keep/practise/allow/avoid/enjoy/mind/risk/delay/consider/appreciate/suggest/miss/ imagine/admit/regret/quit + V-ing

3 can’t help (không thể không), feel like + V-ing

4 Preposition (giới từ) + V-ing

5 It is no good/ no use/ not worth/ a waste of time/ a waste of money + V-ing

6 stop/prevent sb (from) V-ing

be busy + V-ing

spend time (in) + V-ing

7 need/want + V-ing (mang nghĩa bị động, chỉ dùng với đồ vật)

need/want + to be + V-ed

Chú ý

1 to like/love/hate/dislike/begin/start/intend/prefer + V-ing hoặc to V

2 stop + to V: dừng việc gì chưa làm

stop + V-ing: dừng việc gì đã làm

3 to forget/remember + to V: quên (nhớ) phải làm việc gì (chưa làm)

to forget/remember + V-ing: quên (nhớ) đã làm việc gì

4 regret + to V: lấy làm tiếc (phải nói rằng, phải thông báo rằng…)

regret + V-ing: ân hận vì việc đã làm

5 advise/recommend/allow/permit + V-ing

+ somebody + to V

6 try + to V: cố gắng làm gì

try + V-ing: thử làm gì

7 used to V: thường làm gì trong quá khứ

be used to/get to + V-ing: quen với việc gì

Ngày đăng: 09/01/2023, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w