Bài 1 Tổng quan về Hành vi tổ chức Bài 4 Đ ng viên ng i ộ ườ lao đ ngộ ThS Nguy n Thanh H ngễ ươ Huong nguyenthanh4@hust edu vn M c tiêuụ • Hi u v đ ng viên và quá trình đ ng viên ể ề ộ ộ • Bi t đ c c[.]
Trang 2M c tiêu ụ
• Hi u v đ ng viên và quá trình đ ng viên.ể ề ộ ộ
• Bi t đ c các lý thuy t đ ng viên đ u tiên ế ượ ế ộ ầ
và đương th i v nhu c u.ờ ề ầ
2
Trang 44. 1. Khái ni m và vai trò ệ
4
Trang 6Đ NG L C LÀM VI C Ộ Ự Ệ
Khi n cho ai đó th c hi n đi u mà b n mu n ế ự ệ ề ạ ố
ngườ ấi y làm
Nh ng gì thúc đ y chúng ta ph i làm đi u gì đóữ ẩ ả ề
Đi u c n thi t khi chúng ta mong mu n đ t đề ầ ế ố ạ ược
m t m c đích nào đóộ ụ
S khích l khi n chúng ta c g ng làm m t đi u ự ệ ế ố ắ ộ ề
gì đó
5
Trang 7Đ NG L C LÀM VI C Ộ Ự Ệ
• Mu n ố t o đ ng l c ạ ộ ự cho ai làm vi c gì đó, ệ
b n ph i làm cho h ạ ả ọ mu n làm ố công vi c ệ y.
ấ
7
Trang 8Quá trình hình thành đ ng l c ộ ự
Trang 9Phân bi t Đ ng c và Đ ng ệ ộ ơ ộ
l c ự
-Xuất phát từ bên trong bản thân người lao động
- Mang tính trìu tượng, đều là những cái không nhìn
thấy được mà chỉ thấy được thông qua quan sát
hành vi của người lao động rồi phỏng đoán -Chịu sự tác động mang tính chất quyết định từ
phía bản thân người lao động
-Chịu sự tác động lớn từ phía bản
thân người lao động, gia đình và
môi trường xã hội xung quanh-
-Trả lời cho câu hỏi: “Vì sao người
lao động làm việc?”
-Chịu sự tác động lớn từ bản thân người lao động và môi trường tổ chức nơi người lao động làm việc
- Động lực lao động nói tới sự biến đổi
về mức độ: cao hay thấp, có hay không
- Trả lời cho câu hỏi: “ Vì đâu mà người lao động làm việc cho tổ chức có hiệu quả đến vậy?”
Trang 104.1.2. Vai trò c a t o đ ng l c ủ ạ ộ ự
• Đ i v i ng i lao đ ng ố ớ ườ ộ
– Làm tăng năng su t lao đ ng cá nhânấ ộ– Phát huy đ c tính sáng t oượ ạ
– Tăng s g n bó v i công vi c và công ty hiên ự ắ ớ ệ
t iạ
Trang 114.1.2. Vai trò c a t o đ ng l c ủ ạ ộ ự
• Đ i v i t ch cố ớ ổ ứ
– Ngu n nhân l c trong t ch c s đ c s d ng ồ ự ổ ứ ẽ ượ ử ụ
hi u qu nh t và có th ệ ả ấ ể khai thác t i u ố ư các kh ả năng c a ng ủ ườ i lao đ ng ộ
– Hình thành nên tài s n quý giá c a t ch c đó là ả ủ ổ ứ
đ i ngũ lao đ ng gi i, g n bó v i t ch c ộ ộ ỏ ắ ớ ổ ứ
– T o ra b u ạ ầ không khí làm vi c ệ hăng say, tho i ả mái
Trang 124.1.2. Vai trò c a t o đ ng l c ủ ạ ộ ự
• Đ i v i xã h i ố ớ ộ
– Đ ng l c lao đ ng giúp các cá nhân có th th c hi n ộ ự ộ ể ự ệ
đ ượ c m c tiêu, m c đích c a mình, đ i s ng tinh ụ ụ ủ ờ ố
th n c a m i ng ầ ủ ỗ ườ ẽ ở i s tr nên phong phú h n, t đó ơ ừ hình thành nên nh ng giá tr m i cho xã h i ữ ị ớ ộ
– Các thành viên c a xã h i đ c phát tri n toàn di n ủ ộ ượ ể ệ
và có cu c s ng h nh phúc h n khi các nhu c u c a ộ ố ạ ơ ầ ủ
h đ ọ ượ c tho mãn ả – Đ ng l c lao đ ng gián ti p xây d ng xã h i ngày ộ ự ộ ế ự ộ càng ph n vinh h n d a trên s phát tri n c a các ồ ơ ự ự ể ủ doanh nghi p ệ
Trang 134.2. Các lý thuy t v đ ng l c ế ề ộ ự
làm vi c ệ
8
Mu n t o đ ng l c cho ai làm vi c gì đó, b n ố ạ ộ ự ệ ạ
ph i làm cho h mu n làm công vi c y ả ọ ố ệ ấ
• Thuy t tháp nhu c u c a Maslow ế ầ ủ
• Thuy t X & Thuy t Y c a McGregor ế ế ủ
• Thuy t Hai Y u T c a Herzberg ế ế ố ủ
Trang 14THUY T THÁP NHU C U Ế Ầ
Trang 15THUY T X & THUY T Y C A Ế Ế Ủ
MCGREGOR
15
Trang 16THUY T X Ế
• Con ng i v n dĩ không thích làm vi c và s ườ ố ệ ẽ
tr n tránh công vi c ố ệ n u có thế ể
• Do không thích làm vi c nên c n ph i th ng ệ ầ ả ưở
n u mu n h làm vi c và ph i ế ố ọ ệ ả đe d a ọ áp d ng ụcác hình ph t ạ n u h không làm vi cế ọ ệ
• H thích b ki m soát và ch d n, mu n ọ ị ể ỉ ẫ ố tr n ố
tránh trách nhi m ệ , ít hoài bão và thường mong
mu n s n đ nh h n b t c th gì khác.ố ự ổ ị ơ ấ ứ ứ
16
Trang 17THUY T Y Ế
• Con ng i không ph i không thích làm vi c và trong ườ ả ệ
nh ng đi u ki n phù h p h có th r t ữ ề ệ ợ ọ ể ấ thích thú v i ớ
công vi c ệ
• N u nh có s g n bó v i các m c tiêu c a nhóm, h s ế ư ự ắ ớ ụ ủ ọ ẽ
mu n t đ nh h ố ự ị ướ ng và làm ch mình h n là ch s ủ ơ ờ ự
đi u khi n ề ể c a c p trên ủ ấ
• Con ng i s ườ ẽ g n bó v i các m c tiêu c a c nhóm ắ ớ ụ ủ ả
n u nh h đ t đ ế ư ọ ạ ượ c s th a mãn cá nhân t công vi c ự ỏ ừ ệ
• M t ng i bình th ng s h c cách ộ ườ ườ ẽ ọ ch p nh n và gánh ấ ậ vác trách nhi m ệ trong nh ng đi u ki n phù h p ữ ề ệ ợ
• S thông minh và ự óc sáng t o luôn ti m n ạ ề ẩ trong m i ỗ con ng ườ i, nh ng nhìn chung ch a đ ư ư ượ c khai thác đúng
m c ứ
17
Trang 18THUY T HAI Y U T Ế Ế Ố
Trang 19CÁC Y U T T O Đ NG L C LÀM VI C Ế Ố Ạ Ộ Ự Ệ
Trang 20CÁC Y U T DUY TRÌ Đ NG L C Ế Ố Ộ Ự
• Đi u ki n làm vi cề ệ ệ
• Chính sách và quy đ nh qu n lý c a doanh ị ả ủnghi pệ
Trang 21LÝ THUY T ERG Ế
• Do Clayton Alderfer đ x ng kh c ph c nh ng v n đ ề ướ ắ ụ ữ ấ ề
g p ph i trong lý thuy t c a Maslow ặ ả ế ủ
• Nhóm nhu c u c a con ng i thành 3 lo i: ầ ủ ườ ạ
– T n t i (Existence): mong muô n khoe manh vê thê ch t, tinh ồ ạ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ấ thâ n, đ ̀ ượ c đa p ng đâ y đu ca c nhu câ u đê tô n tai nh ăn, ́ ư ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ̀ ̣ ư , nghi, đi lai,
ở ̉ ̣ – Quan hê (Relatedness): mong muô n thoa ma n trong quan hê ̣ ́ ̉ ̃ ̣
v i moi ng ơ ́ ̣ ươ ̀ i – Pha t triên (Growth): mong muô n tăng tr ng va pha t triên ca ́ ̉ ́ ưở ̀ ́ ̉ ́ nhân
22
Trang 22Thuyê t ERG va tha p nhu câ u cua Masloẃ ̀ ́ ̀ ̉
Nhu c u ầ
t hoàn thi n ự ệ
23
Trang 23LÝ THUY T ERG (2) Ế
• Kha c biêt v i mô hi nh cua Maslow: ́ ̣ ơ ́ ̀ ̉
– Cho phe p ca c ca nhân co thê theo đuôi ca c nhu câ u kha c nhau, ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ́ không câ n ̀ theo th t ư ự ́
– Đê câp đê n qui tri nh ̀ ̣ ́ ̀ thoa i lui khi thâ t bai ́ ́ ̣ : không đat đ c nhu câ u cao h n thi ̣ ượ ̀ ơ ̀
co thê quay lai tâp trung nô l c đê thoa ma n nhu câ u thâ p h n ́ ̉ ̣ ̣ ̃ ự ̉ ̉ ̃ ̀ ́ ơ – Cho phe p co s ́ ́ ự linh hoat ̣ trong viêc thoa ma n nhu câ u cua ca c ca nhân đ c ̣ ̉ ̃ ̀ ̉ ́ ́ ượ quan sa t ́
• Không phai moi ng ̉ ̣ ươ ̀ i đê u bi thu c đây b i nh ng điê u giô ng ̀ ̣ ́ ̉ ở ư ̃ ̀ ́
nhau ma phu thuôc va o ̀ ̣ ̣ ̀ vi tri ́ ̣ cua t ̉ ư ̀ ng ca nhân trong tô ch c ́ ̉ ư ́
• Đ c s dung đê tra l ng theo ky năng, khuyê n khi ch ng ượ ử ̣ ̉ ̉ ươ ̃ ́ ́ ươ ̀ i lao đông hoc tâp, trau dô i thêm ky năng va pha t triên nghê nghiêp ̣ ̣ ̣ ̀ ̃ ̀ ́ ̉ ̀ ̣
24
Trang 24LY THUYÊ T McClelland ́ ́
vê nhu câ u ̀ ̀
• Ly thuyê t na y tâp trung va o 3 nhu câ u: ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̀
tha nh ti ch, quyê n l c va liên minh: ̀ ́ ̀ ự ̀
• Nhu câ u vê tha nh ti ch (nAch): th̀ ̀ ̀ ́ ươ ̀ng mong muô n hoa n ́ ̀
tha nh nh ng muc tiêu co ti nh ̀ ư ̃ ̣ ́ ́ tha ch th c ́ ư ́ bă ng nô l c cua ̀ ̃ ự ̉
mi nh, tha nh công khi canh tranh va câ n nhân đ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ượ c phan hô i ̉ ̀
vê kê t qua ̀ ́ ̉ công viêc cua mi nh môt ca ch ̣ ̉ ̀ ̣ ́ ro ra ng ̃ ̀
• Nhu câ u vê quyê n l c (nPow): nhu câ u ̀ ̀ ̀ ự ̀ gây anh h ̉ ưở ng t i ơ ́
ha nh vi va ca ch ng x cua ̀ ̀ ́ ư ́ ử ̉ ng ươ ̀ i kha c ́ , mong ng ươ ̀ i kha c ́
la m theo y mi nh; ̀ ́ ̀ kiêm soa t ̉ ́ nguô n l c va con ng ̀ ự ̀ ươ ̀ i nê u ́
co l i cho ho ́ ợ ̣
• Nhu câ u vê liên minh (nAff): mong muô n co mô i ̀ ̀ ́ ́ ́ quan hê gâ n ̣ ̀
gu i va thân thiên ̃ ̀ ̣ v i moi ng ơ ́ ̣ ươ ̀ i xung quanh, thi ch h p ta c ́ ợ ́ thay vi canh tranh, mong muô n xây d ng ca c mô i quan hê ̀ ̣ ́ ự ́ ́ ̣
d a trên tinh thâ n hiêu biê t lâ n nhau ự ̀ ̉ ́ ̃
25
Trang 25LY THUYÊ T McClelland ́ ́
vê nhu câ u ̀ ̀– Ứng dung va o th c tê : ca c ca nhân co ̣ ̀ ự ́ ́ ́ ́
nAch cao se tha nh công trong ca c hoat ̃ ̀ ́ ̣đông doanh nghiêp, nh ng nh ng ca nhân ̣ ̣ ữ ữ ́
co nAch cao không nhâ t thiê t se tr tha nh ́ ́ ́ ̃ ở ̀môt nha quan ly tô t, đăc biêt trong ca c tô ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̉
ch c l nứ ớ– nAch co thê đ c khuyê n khi ch pha t triên ́ ́ ượ ́ ́ ́ ̉
thông qua đa o tao: tô ch c câ n thiê t kê t ̀ ̣ ̉ ứ ̀ ́ ́
va tô ch c ca c ch̀ ̉ ứ ́ ương tri nh đa o tao đê ̀ ̀ ̣ ̉pha t huy ca c thê manh cua ca c nhu câ u ́ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̀
na ỳ
26
Trang 26Hoc thuyê t ky vong ̣ ́ ̀ ̣
kê t qua nh mi nh mong muô ń ̉ ư ̀ ́
Quan hê gi a n l c va kê t qua th c hiên công viêc: ̣ ữ ỗ ự ̀ ́ ̉ ự ̣ ̣ mô i ca nhân ̃ ́
t nhân th c đ ự ̣ ư ́ ượ c cô gă ng cua ho se mang lai kê t qua công viêc ́ ́ ̉ ̣ ̃ ̣ ́ ̉ ̣ ở
m c đô na o đo ư ́ ̣ ̀ ́
Quan hê gi a kê t qua th c hiên công viêc va khen th ̣ ữ ́ ̉ ự ̣ ̣ ̀ ưở ng: nhân ̣
th c cua ca nhân vê kê t qua th c hiên công viêc se mang lai cho ho ư ́ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ự ̣ ̣ ̃ ̣ ̣ phâ n th ̀ ưở ng thê na o ́ ̀
Quan hê gi a khen th ̣ ữ ưở ng va muc tiêu ca nhân: ̀ ̣ ́ m c đô ư ́ ̣ ha i lo ng ̀ ̀
cua ca nhân khi đ ̉ ́ ượ c tô ch c khen th ̉ ư ́ ưở ng
29
Trang 27đâ y đu nguô n l c va th i gian, phân công nhiêm vu theo m c đô ̀ ̉ ̀ ự ̀ ơ ̀ ̣ ̣ ư ́ ̣ kho tăng dâ n ́ ̀
– Gi i thiêu ca c nhân viên tiêu biêu đa th c hiên tha nh công ơ ́ ̣ ́ ̉ ̃ ự ̣ ̀
– Huâ n luyên cho nhân viên nê u ho thiê u t tin ́ ̣ ́ ̣ ́ ự
– Ca c nha quan ly cu ng câ n phai đê nhân viên biê t đ c tô ch c ́ ̀ ̉ ́ ̃ ̀ ̉ ̉ ́ ượ ̉ ư ́
ky vong nh ng ha nh vi na o ho va ha nh vi đo se đ ̀ ̣ ở ư ̃ ̀ ̀ ở ̣ ̀ ̀ ́ ̃ ượ c đa nh ́ gia ra sao ́
30 Hoc thuyê t ky vong ̣ (Victor Vroom) ́ ̀ ̣
Trang 28Qu n tr b ng m c tiêu ả ị ằ ụ
• Qu n tr trên c s cùng ả ị ơ ở th o lu n ả ậ v i nhân ớviên đ đ a ra nh ng ể ư ữ m c tiêu c th ụ ụ ể v i ớ m c ố
th i gian hoàn thành c thờ ụ ể. Trong th i gian ờ
th c hi n, ngự ệ ười qu n lý cung c p ả ấ thông tin
ph n h i ả ồ đ i v i ti n đ công vi c.ố ớ ế ộ ệ
Trang 29Ly thuyê t vê ́ ́ ̀
công bă ng (J. Stacy Adam) ̀
• Ca nhân th́ ường so sa nh ti lê ́ ̉ ̣ gi a ữ tha nh ̀
qua ̉(Outcomes) cua ho va nh ng ̉ ̣ ̀ ữ công s c ứ(Inputs) cua ho bo ra đê co đ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ược tha nh qua ̀ ̉
đo v i nh ng ́ ớ ữ người kha ć , t đó co phan ừ ́ ̉
va ca c yê u tô kha c ̀ ́ ́ ́ ́
32
Trang 3033
Trang 31– Không b ra nhiê u công s c n a ỏ ̀ ư ́ ư ̃
– Thay đôi tha nh qua (chú trong s l ng, giam châ t l ng) ̉ ̀ ̉ ̣ ố ượ ̉ ́ ượ
– Thay đôi nhân th c v mi nh ̉ ̣ ư ́ ề ̀
– Thay đôi nhân th c v ng ̉ ̣ ư ́ ề ươ ̀ i kha c ́
– L a chon s so sa nh kha c ự ̣ ự ́ ́
– R i b t ch c ơ ̀ ỏ ổ ư ́
• Ly thuyê t na y i t co gi a tri th c tiê n, co han chê nh thiê u ti nh cu thê ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ự ̃ ́ ̣ ́ ư ́ ́ ̣ ̉
đê d ba o nhu câ u đông viên cua nhân viên cu ng nh ha nh vi cua ho, ̉ ự ́ ̀ ̣ ̉ ̃ ư ̀ ̉ ̣ không cho thâ y nh ng tha nh qua hay công s c na o la co gia tri ́ ư ̃ ̀ ̉ ư ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣
nhâ t, không đ a ra nh ng so sa nh kha c ngoa i O/I; gia đinh nhân ́ ư ư ̃ ́ ́ ̀ ̉ ̣
viên co ti nh ca nhân, i ch ky va ha nh x theo ly tri la không chi nh ́ ́ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ử ́ ́ ̀ ́
xa c vi trên th c tê co nhiê u ng ́ ̀ ự ́ ́ ̀ ươ ̀ i sô ng vi ng ́ ̀ ươ ̀ i kha c, s công ́ ự
bă ng hay bâ t công d a trên ̀ ́ ự cam nhân cua ca nhân ̉ ̣ ̉ ́
33
Trang 32• Ti n và Tùng cùng vào làm chung m t ế ộ công ty trong cùng m t th i đi m và công ộ ờ ể
vi c t ệ ươ ng t nhau. Trong th i gian làm ự ờ
vi c Ti n hay đ ệ ế ượ c khen th ưở ng. Sau 2 năm làm vi c, S p quy t đ nh đ b t Ti n ệ ế ế ị ề ạ ế lên ch c v cao h n, đ ng th i tăng l ứ ụ ơ ồ ờ ươ ng cho Ti n. Khi Tùng th y v y r t b c xúc, ế ấ ậ ấ ứ
li n xin g p S p đ th c m c. ề ặ ế ể ắ ắ
N u b n là S p trong tr ế ạ ế ườ ng h p này, b n ợ ạ
s gi i quy t nh th nào? ẽ ả ế ư ế
Trang 33CÁC CH ƯƠ NG TRÌNH KHEN TH ƯỞ NG NHÂN VIÊN
34
Trang 34T O ĐI U KI N CHO NHÂN VIÊN Ạ Ề Ệ
Trang 36• Có nhi u c h i h n đ t phát tri nề ơ ộ ơ ể ự ể
• Có th t ki m soát nhi u h n công vi c mà ể ự ể ề ơ ệmình làm
• Có nhi u thông tin ph n h i h n v k t qu ề ả ồ ơ ề ế ảcông vi c.ệ
37
Trang 371 Có m c thu nh p đúng v i năng l c, đi u ki n ứ ậ ớ ự ề ệ
làm vi c an toàn và thu n l iệ ậ ợ
2 Được khen ng i, đợ ược công nh n v thành ậ ề
tích làm vi c c a mìnhệ ủ
3 Có được c m giác có ích do t m quan tr ng ả ầ ọ
c a h đ i v i l i ích c a công ty và xã h iủ ọ ố ớ ợ ủ ộ
Trang 3810 NHU C U C B N C A NHÂN VIÊN Ầ Ơ Ả Ủ
6 Có c m giác là m t ph n c a đ i ngũả ộ ầ ủ ộ
7 Có c m giác đả ược v n t ph trách tr c ti pị ể ừ ụ ự ế
8 Có quan h t t v i ph trách tr c ti pệ ố ớ ụ ự ế
9 An tâm v công vi cề ệ
10.Có c h i phát tri n.ơ ộ ể
42
Trang 39kh công vi c thổ ệ ường ngày
Tr nên th t v ng v i công vi c và th hi n ra ở ấ ọ ớ ệ ể ệ
b ng cách gây xích mích v i lãnh đ o và ằ ớ ạ
đ ng nghi pồ ệ
T p trung vào ch th a mãn các y u t duy trì ậ ỉ ỏ ế ố(xem thuy?t Hertzberg)
43
Trang 40CÁC D U HI U C N L U Ý Ấ Ệ Ầ Ư
Các d u hi u sau đây có th ch ng t nhân viên không ấ ệ ể ứ ỏ
đ ượ c đ ng viên đ y đ : ộ ầ ủ
• Th ng xuyên có xung đ t, cãi c ườ ộ ọ
• Thi u tinh th n t p th ho c h p tác ế ầ ậ ể ặ ợ
• Lãng phí th i gian ờ
• Nhi u tr ng h p v ng m t hay ngh m ề ườ ợ ắ ặ ỉ ố
• T l ngh vi c cao ỉ ệ ỉ ệ
44
Trang 41• T o môi tr ng làm vi c h p lýạ ườ ệ ợ
• T o không khí làm vi c vui nh nạ ệ ộ
• Phân công công vi c m t cách công b ngệ ộ ằ
• Quan tâm đ n đi u ki n làm vi c c a nhân viênế ề ệ ệ ủ
• Tránh đe d a v s n đ nh c a công vi cọ ề ự ổ ị ủ ệ
45
Trang 43Làm sao b n bi t đ ạ ế ượ c nh ng thay đ i có ữ ổ đem l i k t qu mong mu n hay không? ạ ế ả ố
Trang 44Tóm t t ắ
• Đ c p đ n nh ng lý thuy t đ ng viên đ gi i thích t i sao ề ậ ế ữ ế ộ ể ả ạ
có s thuyên chuy n ho c t i sao trong cùng m t t ch c, ự ể ặ ạ ộ ổ ứ
có ng ườ i làm vi c v i năng su t cao có ng ệ ớ ấ ườ ạ i l i không?
• M i lý thuy t có nh ng th m nh riêng c a mình trong d ỗ ế ữ ế ạ ủ ự báo hành vi. Có th tóm t t và đánh giá kh năng d báo ể ắ ả ự
c a các nhóm lý thuy t này nh sau: ủ ế ư
• Lý thuy t nhu c u cho th y m i quan h gi a thành t u và ế ầ ấ ố ệ ữ ự năng su t cũng nh có giá tr d báo v m c đ hài lòng ấ ư ị ự ề ứ ộ trong công vi c ệ
• Lý thuy t qu n tr theo m c tiêu giúp gi i thích v bi n năng ế ả ị ụ ả ề ế
su t trong mô hình hành vi t ch c nh ng l i không đ c p ấ ổ ứ ư ạ ề ậ
đ n s v ng m t, t l thuyên chuy n và s hài lòng ế ự ắ ặ ỷ ệ ể ự
48
Trang 45Tóm t t ắ
• Lý thuy t công b ng gi i thích c b n bi n ế ằ ả ả ố ế
ph thu c. Tuy nhiên, nó d báo v s v ng ụ ộ ự ề ự ắ
m t và m c đ thuyên chuy n t t h n so ặ ứ ộ ể ố ơ
v i d báo v năng su t.ớ ự ề ấ
• Lý thuy t k v ng gi i thích khá rõ v năng ế ỳ ọ ả ề
Trang 46Câu h i ôn t p bài 4 ỏ ậ
• Th nào là đ ng l c, t o đ ng l c và quá trình t o đ ng l c? ế ộ ự ạ ộ ự ạ ộ ự
• Nh ng h c thuy t v nhu c u có nh ng đi m gì chung? ữ ọ ế ề ầ ữ ể
• Phân bi t các nhân t t o đ ng l c v i các y u t t o đi u ệ ố ạ ộ ự ớ ế ố ạ ề
ki n lao đ ng trong h c thuy t 2 y u t ệ ộ ọ ế ế ố
• Nh ng đi u ki n và nh ng đi u c n l u ý khi v n d ng các ữ ề ệ ữ ề ầ ư ậ ụ
h c thuy t v t o đ ng l c trên th c t trong các t ch c ọ ế ề ạ ộ ự ự ế ổ ứ ở
Vi t nam ệ
• Trình bày các bi n pháp nh m t o đ ng l c cho ng i lao ệ ằ ạ ộ ự ườ
đ ng trong các t ch c Vi t nam ộ ổ ứ ở ệ
• Vai trò c a các nhà qu n lý trong vi c t o đ ng l c làm vi c ủ ả ệ ạ ộ ự ệ cho ng ườ i lao đ ng là gì? ộ
50
Trang 47Bài t p tình hu ng ậ ố
T p đoàn Hyatt tuy n d ng nh ng nhân viên tr , nhi t tình vào làm trong khách s n ậ ể ụ ữ ẻ ệ ạ Hyatt Regency m t trong nh ng công ty con thu c t p đoàn. Tr ộ ữ ộ ậ ướ c khi tr thành ở
nh ng cán b qu n lý khách s n, nh ng nhân viên m i này đ ữ ộ ả ạ ữ ớ ượ c b trí đ m nh n ố ả ậ
nh ng công vi c khác nhau nh nhân viên đi u hành h th ng đi n t c a khách ữ ệ ư ề ệ ố ệ ử ủ
s n, nhân viên h tr s p x p phòng Nh ng nhân viên này mong mu n đ ạ ỗ ợ ắ ế ữ ố ượ c đ m ả nhi m v trí công vi c phù h p v i chuyên môn, có c h i phát tri n và c h i thăng ệ ị ệ ợ ớ ơ ộ ể ơ ộ
ti n trong công ty. Tuy nhiên, trong nh ng năm làm vi c t i khách s n, h nh n th y ế ữ ệ ạ ạ ọ ậ ấ con đ ườ ng thăng ti n còn dài và khó khăn, ho t đ ng c a t p đoàn ch m thay đ i. ế ạ ộ ủ ậ ậ ổ Chính vì v y, h d đ nh tìm ki m c h i chuy n sang công ty khác đ làm vi c ậ ọ ự ị ế ơ ộ ể ể ệ
Đ tránh tình tr ng nhân viên b công ty ra đi, Hyatt cho phép nh ng nhân viên có ể ạ ỏ ữ năng l c có th thành l p các công ty con các lĩnh v c liên quan đ n kinh doanh ự ể ậ ở ự ế khách s n. V i cách này, Hyatt đã gi đ ạ ớ ữ ượ c 60% s cán b qu n lý gi i c a t p ố ộ ả ỏ ủ ậ đoàn, tăng doanh thu và l i nhu n cho t p đoàn ợ ậ ậ
1 Theo b n, nh ng nguyên nhân nào là quan tr ng nh t d n đ n tình tr ng nhân viên ạ ữ ọ ấ ẫ ế ạ
c a t p đoàn mu n tìm vi c t i công ty khác? ủ ậ ố ệ ạ
2 Công ty đã áp d ng các bi n pháp nào đ gi chân ng ụ ệ ể ữ ườ i lao đ ng? Theo b n, công ộ ạ
ty có th áp d ng thêm m t s bi n pháp nào n a đ t o đ ng l c cho ng ể ụ ộ ố ệ ữ ể ạ ộ ự ườ i lao
đ ng? ộ
48