Bài 1 Tổng quan về Hành vi tổ chức Hành vi t ch c ổ ứ Sự khác biệt Sự khác biệt cá nhâncá nhân Các điểm Các điểm giống nhau giống nhau của các cá nhâncủa các cá nhân Sử dụng Sử dụng trực giáctrực giác[.]
Trang 1Hành vi t ch c ổ ứ
Sự khác biệt
cá nhân
Các điểm giống nhau của các cá nhân
Sử dụng
trực giác
để hiểu hành vi
Sử dụng nghiên cứu
hệ thống
để hiểu được
hành vi
Trang 3C s c a ơ ở ủ Hành vi cá nhân trong t ch c ổ ứ
ThS. Nguy n Thanh Hễ ương
Huong.nguyenthanh4@hust.edu.vn
Trang 5Suy nghĩNhận thứcHành động
NhómHành vi cá nhân
Tổ chức
Trang 62.1.Đ c tính ti u s ặ ể ử
• Tu i ổ
• Gi i tính ớ
• Tình tr ng hôn ạ nhân
• Thâm niên công tác
Trang 7Đ c tính ti u s (ti p…) ặ ể ử ế
Trang 8Đ c tính ti u s (ti p…) ặ ể ử ế
Trang 9Đ c tính ti u s (ti p…) ặ ể ử ế
• Tình tr ng hôn ạ nhân
Đã l p gia ậ đình
Ch a l p gia ư ậ đình
Trang 10Đ c tính ti u s (ti p…) ặ ể ử ế
• Thâm niên công tác
Trang 112.2. Kh năng ả
Th nào là ngế ười có kh năng?ả
• Th c hi n đ c nh ng nhi m v khác nhau ự ệ ượ ữ ệ ụtrong công vi c.ệ
• T duy và th l cư ể ự
9
Trang 12Kh năng (ti p…) ả ế
B ng 2.1 Các kh năng liên quan đ n t duy ả ả ế ư
10
Khả năng Mô tả Ví dụ liên quan đến công việc
Tính toán Tính toán nhanh và chính xác Kế toán: tính thuế, tính tiền hàng
Đọc hiểu Hiểu những gì đọc hoặc nghe
được, hiểu được mối liên hệ giữa các từ với nhau
Giám đốc nhà máy thực hiện các chính sách của công ty
Nhận biết Nhìn thấy điểm giống nhau và
khác nhau Người làm công tác điều tra cháy nổ: nhận thức nhanh và chính xác tìm ra
những đầu mốii để hỗ trợ chữa cháy Suy luận quy
diễn Khả năng sử dụng tư duy logic và khả năng đánh giá
các luận cứ và ứng dụng các luận cứ này
Người giám sát: lựa chọn một trong
số các đề nghị của nhân viên
Hình dung Tưởng tượng được một vật
trong như thế nào nếu vị trí của nó bị thay đổi
Trang trí nội thất: trang trí lại văn phòng
Nhớ Khả năng duy trì và nhớ lại
những sự kiện quá khứ
Người bán hàng:nhớ tên của khách hàng
Trang 13Kh năng (ti p…) ả ế
Th l c là gì?ể ự
kh năng giúp con ng i có th th c hi n đ c ả ườ ể ự ệ ượ
nh ng công vi c đòi h i s c m nh, s linh ữ ệ ỏ ứ ạ ự
ho t và nh ng đ c tính tạ ữ ặ ương tự
Ba nhóm y u t th l c c b n: S C M NH, ế ố ể ự ơ ả Ứ ẠLINH H AT VÀ KHÁCỌ
11
Trang 14Sức tĩnh tại Khả năng sử dụng sức mạnh để chống lại các tác động bên ngoài Sức bật Khả năng sử dụng tối đa năng lượng khi cần.
Yếu tố linh hoạt
Linh hoạt mở rộng Khả năng vận động các cơ bắp toàn thân và cơ bắp ở lưng càng
lâu càng tốt Linh động Nhanh nhẹn, di chuyển linh hoạt
Yếu tố khác
Phối hợp cơ thể Khả năng điều phối các hoạt động khác nhau trên cơ thể liên tục Cân bằng Khả năng duy trì trạng thái cân bằng cho dù có những tác động
làm mất tính thăng bằng Chịu đựng Khả năng tiếp tục cố gắng tối đa và đòi hỏi kéo dài
Trang 15 Kh năng không đáp ng đ c công vi cả ứ ượ ệ
Kh năng v t quá yêu c uả ượ ầ
12
Trang 16ph n ng c a cá nhân đ i v i ả ứ ủ ố ớ
môi tr ườ ng xung quanh
Trang 19Tính cách (ti p…) ế
B ng 2.3 16 c p tính cách ch y u ả ặ ủ ế
16
1 Dè dặt Đối lập với Cởi mở
2 Không thông minh Đối lập với Thông minh
3 Hay dao động tình cảm Đối lập với ổn định
4 Tuân thủ Đối lập với Thống trị
5 Nghiêm trọng hóa Đối lập với Vô tư (vui vẻ, thoải mái)
6 Tương đối (thực dụng) Đối lập với Cầu toàn (tận tâm)
7 Nhút nhát, rụt rè Đối lập với Dũng cảm (mạo hiểm)
8 Cứng rắn Đối lập với Nhạy cảm
9 Đa nghi, mập mờ Đối lập với Tin tưởng, thật thà
10 Mơ mộng Đối lập với Thực tế
11 Giữ ý (khôn ngoan, sắc sảo) Đối lập với Thẳng thắn
12 Tự tin Đối lập với Tri giác, trực giác
13 Bảo thủ Đối lập với Thực nghiệm
14 Phụ thuộc vào nhóm Đối lập với Độc lập, tự chủ
15 Buông thả Đối lập với Tự kiềm chế
16 Thoải mái Đối lập với Căng thẳng
Trang 21Tính cách (ti p…) ế
Mô hình ch s tính cách Myers ỉ ố Briggs (MBTI)
18
• Cách th c mà cá nhân tìm ki m năng l ng đ ứ ế ượ ể
gi i quy t v n đ : Hả ế ấ ề ướng ngo i (Eextroversion), ạ
• Cách th c hành đ ng: Quy t đoán (JJudging) ứ ộ ếhay Lĩnh h i (PPerceiving)ộ
Trang 22Tính cách (ti p…) ế
Mô hình ch s tính cách Myers ỉ ố Briggs (MBTI)
18
• Cách th c mà cá nhân tìm ki m năng l ng đ ứ ế ượ ể
gi i quy t v n đ : Hả ế ấ ề ướng ngo i (Eextroversion), ạ
• Cách th c hành đ ng: Quy t đoán (JJudging) ứ ộ ếhay Lĩnh h i (PPerceiving)ộ
Trang 23Tính cách (ti p…) ế
S phù h p tính cách, công vi c và ự ợ ệhành vi cá nhân
Cơ khí, điều khiển máy khoan, công nhân dây chuyền lắp ráp, nông dân
Điều tra: ưa thích các hoạt động liên
quan đến tư duy, tổ chức và tìm hiểu
Phân tích, độc đáo, tò mò, độc lập
Nhà sinh học, nhà kinh tế học, nhà toán học, và phóng viên tin tức
Xã hội: ưa thích các hoạt động liên
quan đến giúp đỡ và hỗ trợ người khác
Dễ gần, thân thiện, hợp tác, hiểu biết
Nhân viên làm công tác xã hội, giáo viên, cố vấn, nhà tâm lý bệnh học
Nguyên tắc: ưa thích các hoạt động có
quy tắc, quy định, trật tự và rõ ràng Tuân thủ, hiệu quả, thực tế, không sáng tạo, không linh
hoạt
Kế toán viên, quản lý công ty, thu ngân, nhân viên văn
phòng
Doanh nhân: ưa thích các hoạt động
bằng lời nói, ở nơi đâu có cơ hội ảnh
hưởng đến những người khác và giành
Nghệ sĩ: ưa thích các hoạt động không
rõ ràng và không theo hệ thống, cho
phép thể hiện óc sáng tạo
Có óc tưởng tượng, không theo trật tự, lý tưởng , tình cảm, không thực tế
Họa sĩ, nhạc công, nhà văn, người trang trí nội thất
Trang 24• Kh năng t đi u ch nh ả ự ề ỉ
• Xu h ng ch p nh n r i ro ướ ấ ậ ủ
• Tích cách d ng A ạ
Trang 25Tính cách (ti p…) ế
Nh ng tính cách nh hữ ả ưởng đ n ếhành vi t ch cổ ứ
Trang 26tr ườ ng bên ngoài.
• Có t l thuyên chuy n cao n u c m th y không ỉ ệ ể ế ả ấ hài lòng v i công vi c. ớ ệ
• Ít khi v ng m t vì lý do s c kho ắ ặ ứ ẻ
• Thích h p v i công vi c qu n lý và chuyên môn ợ ớ ệ ả hay nh ng công vi c có tính sáng t o, đ c l p ữ ệ ạ ộ ậ
Trang 27• Khéo léo h n, d thành công h n, ch y u là đi thuy t ơ ễ ơ ủ ế ế
ph c ngụ ười khác ch ít khi b thuy t ph c. ứ ị ế ụ
• Làm vi c có năng su t, thích h p v i nh ng công vi c ệ ấ ợ ớ ữ ệ
c n đàm phán ho c nh ng công vi c mà n u có k t qu ầ ặ ữ ệ ế ế ả
t t s đố ẽ ược khen thưởng thêm (ví d nh bán hàng) ụ ư
Trang 28 Ng i có lòng t tr ng cao th ng tin vào kh năng c a ườ ự ọ ườ ả ủmình đ thành công trong công vi c. H ch p nh n r i ể ệ ọ ấ ậ ủ
ro cao khi l a ch n công vi c.ự ọ ệ
Người có lòng t tr ng th p thự ọ ấ ường nh y c m v i môi ạ ả ớ
trường bên ngoài. H quan tâm đ n nh ng đánh giá c a ọ ế ữ ủ
người khác và hay c g ng làm hài lòng nh ng ngố ắ ữ ười xung quanh
Người có lòng t tr ng cao thự ọ ường hài lòng v i công vi c ớ ệ
h n là ngơ ười có lòng t tr ng th p.ự ọ ấ
Trang 29Tính cách (ti p…) ế
Nh ng tính cách nh hữ ả ưởng đ n hành vi t ế ổ
ch cứ
27
• Kh năng t đi u ch nh: th ng bi t cách đi u ả ự ề ỉ ườ ế ề
ch nh hành vi c a b n thân đ phù h p v i tình ỉ ủ ả ể ợ ớ
hu ng ho c hoàn c nh. ố ặ ả
Ng ườ i có kh năng t đi u ch nh cao d thích ả ự ề ỉ ễ
ng v i s thay đ i c a bên ngoài, r t chú ý
đ n hành vi ng ế ườ i khác và d tuân th Do v y, ễ ủ ậ
h r t linh đ ng, d thăng ti n trong công vi c ọ ấ ộ ễ ế ệ
Ng ườ i có kh năng t đi u ch nh th p r t kiên ả ự ề ỉ ấ ấ
đ nh v i nh ng đi u h làm ị ớ ữ ề ọ
Trang 30Tính cách (ti p…) ế
Nh ng tính cách nh hữ ả ưởng đ n hành vi t ế ổ
ch cứ
28
• Xu h ng ch p nh n r i ro ướ ấ ậ ủ
– Nh ng ng i thích r i ro th ng ra nh ng ữ ườ ủ ườ ữ quy t đ nh r t nhanh và s d ng ít thông ế ị ấ ử ụ tin cho các quy t đ nh c a mình, thích h p ế ị ủ ợ
v i nh ng ngh kinh doanh c phi u. ớ ữ ề ổ ế – Nh ng ng i không thích r i ro th ng ữ ườ ủ ườ thích h p v i nh ng công vi c nh k ợ ớ ữ ệ ư ế toán.
Trang 31Tính cách (ti p…) ế
Nh ng tính cách nh hữ ả ưởng đ n ếhành vi t ch cổ ứ
29
• Tích cách d ng A: có đ c đi m s n sàng đ u tranh ạ ặ ể ẵ ấ
đ thành công nhanh h n trong th i gian ng n, làm ể ơ ờ ắ
vi c nhanh, ch u đệ ị ược áp l c th i gian, ít sáng t o, ự ờ ạ
kh năng c nh tranh cao, chú tr ng đ n s lả ạ ọ ế ố ượng và
s n sàng đánh đ i ch t lẵ ổ ấ ượng đ đ t để ạ ược s lố ượng.
Nh ng ngữ ười này thích h p v i công vi c bán hàng. ợ ớ ệ
• Nh ng ữ người d ng B không ch u đạ ị ược c m giác ả
kh n c p v m t th i gian, không c n th hi n hay ẩ ấ ề ặ ờ ầ ể ệtranh lu n n u không c n thi t. D ng tính cách này ậ ế ầ ế ạ
có th gi các ch c v đi u hành cao c p trong t ể ữ ứ ụ ề ấ ổ
ch c.ứ
Trang 322.4.H c t p ọ ậ
30
• B t c m t s thay đ i nào đó có tính b n v ng ấ ứ ộ ự ổ ề ữtrong hành vi, s thay đ i này di n ra nh vào ự ổ ễ ờkinh nghi mệ
• Thay đ i: X u – T tổ ấ ố
• Thay đ i b n v ng: h c t p di n ra khi có s thay ổ ề ữ ọ ậ ễ ự
đ i trong hành đ ng ổ ộ
• Kinh nghi m: có đ c nh s quan sát, th c ệ ượ ờ ự ựhành, đ c tài li u. Ki n th c bên ngoài (hi n h u, ọ ệ ế ứ ệ ữbài gi ng), ki n th c kinh nghi m có đả ế ứ ệ ược t ừhành đ ng, suy nghĩ, chia s v i m i ngộ ẻ ớ ọ ườ ằi b ng cách quan sát hay tr i nghi mả ệ
Trang 332.4.1.Các d ng lý thuy t H c ạ ế ọ
t p ậ
31
• Lý thuy t ph n x có đi u ki n: h c t p đ c xây d ng ế ả ạ ề ệ ọ ậ ượ ự
d a trên m i liên h gi a kích thích có đi u ki n và kích ự ố ệ ữ ề ệ thích không đi u ki n ( ề ệ h c t p m t cách th đ ng đ i phó ọ ậ ộ ụ ộ ố )
• Lý thuy t đi u ki n ho t đ ng: các nhân s h c cách c x ế ề ệ ạ ộ ẽ ọ ư ử
đ đ t đ ể ạ ượ c nh ng đi u mình mu n và tránh nh ng đi u ữ ề ố ữ ề mình không mu n ( ố h c t p m t cách ch đ ng h n ọ ậ ộ ủ ộ ơ )
• Lý thuy t h c t p xã h i: h c t p di n ra b ng cách quan ế ọ ậ ộ ọ ậ ễ ằ sát nh ng ng ữ ườ i khác
– B c 1: quá trình quan sát chú ý mô hình m u ướ ẫ
– B c 2: quá trình tái hi n nh l i nh ng gì mình đã quan sát ướ ệ ớ ạ ữ
– B c 3: quá trình th c t plàm l i nh ng gì mình đã quan sát ướ ự ậ ạ ữ
và nh đ c ớ ượ
– B c 4: quá trình c ng c đ ng viên đ hành vi này th ng ướ ủ ố ộ ể ươ xuyên l p l i ặ ạ
Trang 34 Phát tri n các ch ể ươ ng trình đào t o ạ
K lu t nhân viên ỷ ậ
Trang 35Tóm t t ắ
33
• Đ c tính ti u s cho ta nh ng k t lu n thú v v tu i tác, gi i tính, tình ặ ể ử ữ ế ậ ị ề ổ ớ
tr ng gia đình và thâm niên có nh h ạ ả ưở ng đ n hành vi c a nhân viên t i ế ủ ạ
n i làm vi c ơ ệ
• Kh năng cho ta bi t đ c m c đ hài lòng c a nhân viên đ i v i công ả ế ượ ứ ộ ủ ố ớ
vi c cũng nh k t qu th c hi n công vi c t t hay ch a t t ệ ư ế ả ự ệ ệ ố ư ố
• Tính cách giúp chúng ta d đoán hành vi cá nhân đ t đó nhà qu n lý có ự ể ừ ả cách hành x cũng nh bi n pháp gi i quy t phù h p đ i v i t ng cá ử ư ệ ả ế ợ ố ớ ừ nhân.
• H c t p cho ta th y hành vi đ c hình thành nh th nào và t ch c có ọ ậ ấ ượ ư ế ổ ứ
th thông qua h c t p và các ch ể ọ ậ ươ ng trình c ng c đ nhân viên có đ ủ ố ể ượ c
nh ng hành vi mà t ch c mong mu n ữ ổ ứ ố
Trang 36Các thái đ và tính đa d ng c a ộ ạ ủ
l c l ự ượ ng lao đ ng ộ (Ôn l i) ạ
Trang 37Thank You