Kiểm toán các khoản đầu tư dài hạn... Đặc điểm khoản mục tài sản cố định • Khoản mục TSCĐ trình bày trên BCĐKT: Phần Tài sản: Loại B: Tài sản dài hạn • TSCĐ được chia thành ba khoản mục
Trang 1CHƯƠNG 3
KIỂM TOÁN TÀI SẢN DÀI HẠN
42
Trang 23.1 Kiểm toán tài sản cố định
3.2 Kiểm toán các khoản đầu tư dài hạn
Trang 33.1 Kiểm toán tài sản cố định
3.1.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán tài
sản cố định
3.1.1.1 Đặc điểm khoản mục tài sản cố định
• Khoản mục TSCĐ trình bày trên BCĐKT: Phần
Tài sản: Loại B: Tài sản dài hạn
• TSCĐ được chia thành ba khoản mục chính là
TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài
chính
44
Trang 43.1.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán tài
sản cố định
3.1.1.2 Mục tiêu kiểm toán khoản mục tài sản cố
định
Đối với các nghiệp vụ về TSCĐ:
• - Mục tiêu về tính có thật (phát sinh)
• - Mục tiêu về tính đầy đủ
• - Mục tiêu về tính chính xác
• - Mục tiêu về tính đúng kỳ
• - Mục tiêu về phân loại
Trang 53.1.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
tài sản cố định
3.1.1.2 Mục tiêu kiểm toán khoản mục tài sản cố
định
Đối với số dư các tài khoản TSCĐ vào cuối kỳ:
• - Mục tiêu về tính có thật (Hiện hữu
• - Mục tiêu về quyền và nghĩa vụ
• - Mục tiêu về tính đầy đủ
• - Mục tiêu về sự đánh giá và phân bổ
46
Trang 63.1.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán tài
sản cố định
3.1.1.2 Mục tiêu kiểm toán khoản mục tài sản cố
định
Đối với các trình bày và thuyết minh TSCĐ:
• - Mục tiêu về tính có thật (hiện hữu), quyền và
nghĩa vụ
• - Mục tiêu về tính đầy đủ
• - Mục tiêu về phân loại và tính dễ hiểu
• - Mục tiêu về tính chính xác và đánh giá
Trang 73.1.2 Nội dung kiểm toán tài sản cố định
Nội dung kiểm toán khoản mục tài sản cố định
- Kiểm tra xác nhận về tính trung thực, hợp lý của
từng loại TSCĐ riêng biệt: TSCĐ hữu hình,
TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính
- Kiểm tra việc tuân thủ chuẩn mực và các qui định
liên quan trong việc xác định nguyên giá, giá trị
khấu hao, chuyển đổi mục đích sử dụng TSCĐ,
đầu tư xây dựng cơ bản…
- Kiểm tra việc phân loại, trình bày và báo cáo về
TSCĐ trên báo cáo tài chính 48
Trang 83.1.3 Thủ tục kiểm toán tài sản cố định
a Khảo sát về kiểm soát nội bộ
b Thử nghiệm cơ bản
Trang 9Thủ tục kiểm toán khoản mục tài sản cố
định
a Khảo sát về kiểm soát nội bộ
- Tìm hiểu và đánh giá sơ bộ rủi ro kiểm
soát
- Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
50
Trang 10Thủ tục kiểm toán khoản mục tài sản cố
định
b Thử nghiệm cơ bản
- Phân tích đánh giá tổng quát
- Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư tài
khoản tài sản cố định
Trang 113.2 Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
3.2.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán các
khoản đầu tư tài chính
3.2.1.1 Đặc điểm khoản mục tài sản dài hạn
- Được trình bày ở khoản IV gồm: đầu tư vào công
ty con, đầu tư liên kết, liên doanh; đầu tư TC khác
- Các khoản đầu tư dài hạn cũng được phản ánh
theo giá trị thuần theo 2 chỉ tiêu: Giá gốc khoản
đầu tư và dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
52
Trang 123.2 Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
3.2.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán các khoản
đầu tư tài chính
3.2.1.2 Mục tiêu kiểm toán các khoản đầu tư tài
chính
Phù hợp với mục tiêu chung của kiểm toán báo
cáo tài chính, kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
dài hạn phải đạt được các mục tiêu:
- Đối với các nghiệp vụ về các khoản đầu tư tài
chính dài hạn
- Đối với số dư của các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
- Đối với các trình bày và thuyết minh khoản đầu
Trang 133.2 Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
3.2.2 Nội dung kiểm toán các khoản đầu tư tài
chính
Nội dung kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
- Kiểm tra và xác nhận về tính trung thực, hợp lý
của từng khoản đầu tư tài chính dài hạn
- Kiểm tra và xác nhận tính trung thực, hợp lý của
các khoản đầu tư tài chính dài hạn
- Đối với các khoản đầu tư tài chính dài hạn có liên
quan đến ngoại tệ
- Kiểm tra việc tính toán và lập dự phòng tổn thất
đầu tư
54
Trang 143.2 Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
3.2.3 Thủ tục kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
Thủ tục kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
a Khảo sát kiểm soát nội bộ
- Tìm hiểu và đánh giá sơ bộ về kiểm soát nội bộ
- Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
b Thử nghiệm cơ bản
- Phân tích đánh giá tổng quát
- Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư