Chương trình môn họcChương 1 : Tổng quan về Quản Trị Chiến Lược 3 Chương 2: Tầm nhìn chiến lược - Sứ mạng kinh doanh - Mục tiêu CL và trách nhiệm xã hội của DN 3 Chương 3: Phân tích m
Trang 1Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Quản trị chiến lược
Trang 2❑Cung cấp những nguyên lý căn bản của QTCL
❑Cung cấp những kiến thức căn bản với tiếp cận quản trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình
Trang 3Chương trình môn học
Chương 1 : Tổng quan về Quản Trị Chiến Lược 3
Chương 2: Tầm nhìn chiến lược - Sứ mạng kinh doanh - Mục tiêu CL và
trách nhiệm xã hội của DN
3
Chương 3: Phân tích môi trường bên ngoài của DN 6
Chương 4: Môi trường bên trong DN 6
Chương 5: Các loại hình chiến lược 9
Chương 6: Những vấn đề quản trị cơ bản trong thực thi chiến lược của DN 6
Chương 7: Kiểm tra & đánh giá chiến lược. 3
Trang 4Tài liệu tham khảo
❑ Tài liệu bắt buộc:
❑Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Hoàng Việt (2015), Giáo trình Quản trị chiến
lược, NXB Thống kê
❑Tập thể tác giả (2019), Bài tập Quản trị chiến lược, Bộ môn Quản trị chiến lược
❑Fred R.David (2006), Khái luận về Quản trị chiến lược, NXB Thống kê.
❑Ngô Kim Thanh (2014), Quản trị chiến lược, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
❑M E Porter (2016), Chiến lược cạnh tranh, NXB Trẻ
❑Tài liệu khuyến khích
❑M E Porter (2016), Lợi thế cạnh tranh, NXB Trẻ
❑G Johnson, K Scholes (2008), Exploring Corporate Strategy, NXB Pearson
Education, USA
❑Richard Lynch (2006) Corporate Strategy, NXB Prentice Hall, USA
Trang 5Tài liệu tham khảo (tiếp)
❑ http://strategicmanagement.net
Trang 7Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 1.
Tổng quan Quản trị chiến lược
Trang 8Nội dung
❑ 1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
❑ 1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
❑ 1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
❑ 1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 9❑ Khái niệm Chiến lược
❑Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các
mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”.
❑ Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và
phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của
1.1.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành CL
Trang 10❑ Chiến lược của doanh nghiệp bao gồm:
❑ Phương hướng của DN trong dài hạn
❑ Thị trường và quy mô của DN
❑ Lợi thế cạnh tranh của DN
❑ Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh
❑ Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN
❑ Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan
1.1.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành CL
Trang 11❑ Khái niệm Quản trị chiến lược
Trang 12Vai trò của QTCL
❑Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn
❑ Đạt tới những mục tiêu của tổ chức
❑ Quan tâm tới các bên liên quan
❑ Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn.
❑ Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả.
1.1.2 Khái niệm và vai trò của QTCL
Trang 13Nội dung
❑ 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
❑ 1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
❑ 1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
❑ 1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 141.2 Một số thuật ngữ cơ bản
1.2.1 Chiến lược gia:
❑ Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất
cho thành công hay thất bại của DN
❑ Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao, cố
vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…
❑ Lưu ý: Các chiến lược gia khác nhau trong thái độ, tính
cách, đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận,
Trang 151.2.2 Các cấp chiến lược
CL cấp công ty
CL cấp kinh doanh
CL cấp chức năng
Trang 16a Chiến lược cấp công ty
❑Liên quan đến mục tiêu tổng thể và quy mô của DN để
đáp ứng được những kỳ vọng của các cổ đông.
❑Là một lời công bố về mục tiêu dài hạn, các định hướng
phát triển của tổ chức.
Công ty đã, đang và sẽ hoạt động trong
Trang 17b Chiến lược cấp kinh doanh
❑ Liên quan tới việc làm thế nào 1DN có thể cạnh tranh thành công trên một thị trường (đoạn thị trường) cụ thể.
❑ Phải chỉ ra được cách thức DN cạnh tranh trong các ngành kinh doanh khác nhau, xác định vị trí cạnh tranh cho các SBU và làm thế nào để phân bổ các nguồn lực hiệu quả.
• Ai?: Ai là KH của DN?
• Cái gì?: Nhu cầu của KH là gì?
Trang 18CL cấp công ty và CL cấp kinh doanh
Walt Disney Co
Theme
MovieProduction
CL cấp công ty
Trang 19c Chiến lược cấp chức năng
❑ Từng bộ phận chức năng trong tổ chức (R&D, Hậu cần, Sản xuất, Marketing, Tài chính…) được tổ chức như thế nào để thực hiện được chiến lược cấp công ty và cấp KD?
❑ Là 1 lời công bố chi tiết về các mục tiêu và phương thức hành động ngắn hạn nhằm đạt được các mục tiêu ngắn hạn của các SBU và mục tiêu dài hạn của tổ chức.
❑ Giải quyết 2vấn đề:
❑ Đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với MT tác nghiệp.
Trang 201.2.3 Chính sách
❑ Là một hệ thống các chỉ dẫn, dẫn dắt DN trong quá trình
đưa ra và thực hiện các quyết định chiến lược.
❑ Là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của DN.
❑ Bao gồm các văn bản hướng dẫn, các quy tắc, thủ tục
được thiết lập để hậu thuận cho các hành động
Chính sách
Trang 211.2.4 Cơ hội và thách thức
❑ Khái niệm: là những
khuynh hướng & sự kiện
khách quan của môi
Trang 221.2.5 Điểm mạnh và Điểm yếu
Trang 231.2.6 Đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)
❑Khái niệm: SBU là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập
hợp các ngành KD có liên quan (Cặp sản phẩm/thị trường), có
đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN
❑Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN
❑Có 1 tập hợp các ĐTCT trên một thị trường xác định
❑Cần phải điều chỉnh chiến lược của SBU với các chiến lược củacác SBU khác trong DN
Trang 24Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU
1 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa về công nghệ
DN sản xuất nước giải khát : SBU : Nước cola; SBU : Nước chanh
2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo công dụng
DN dược phẩm : SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm
3 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo vị thể trong
chuỗi giá trị của ngành
DN sản xuất và kinh doanh giày dép SBU : Sản xuất giày dép
SBU : Các cửa hàng bán lẻ giày dép
4 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay
tiếp thị
DN sản xuất thuốc lá : SBU : Nhãn A; SBU : Nhãn B
5 Khác biệt hóa theo phân loại
khách hàng
DN sản xuất café : SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân
Trang 25Nội dung
❑ 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
❑ 1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
❑ 1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
❑ 1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 261.3.1 Giai đoạn 1: Hoạch định tài chính cơ bản
❑ Các nhà quản trị lập ra hệ thống ngân sách cho năm sau
❑ Các kế hoạch được xây dựng chủ yếu dựa trên thông tin nội bộcủa công ty, các thông tin về môi trường chủ yếu do bộ phậnbán hàng cung cấp
❑ Ưu điểm: Không mất nhiều thời gian
❑ Nhược điểm:
❑ Chỉ tạo ra sự chủ động điều hành tối đa trong 01 năm
Yếu tố CL hết sức mờ nhạt
Trang 271.3.2 Giai đoạn 2: Hoạch định trên cơ sở dự đoán
❑ Nhà quản trị lập kế hoạch dài hơn (3 - 5 năm)
❑ Thông tin được thu thập từ nguồn nội bộ là chủ yếu, có bổ sung
dữ liệu bên ngoài và ngoại suy từ các khuynh hướng trong 05năm tiếp theo
❑ Ưu điểm: tăng tính chủ động và thích nghi với sự thay đổi của
môi trường trong dài hạn
❑ Nhược điểm:
❑ Đòi hỏi khá nhiều thời gian
Trang 281.3.3 Giai đoạn 3: Hoạch định hướng ra bên ngoài
❑ Nhà quản trị thấy sự cần thiết của hoạch định CL
❑ Tư duy theo quan điểm CL có thể tăng cường được khả năngthích ứng với sự thay đổi của môi trường và áp lực cạnh tranh
❑ Việc hoạch định được tập trung vào một bộ phận chuyên trách
❑ Kỹ thuật cải tiến để thu thập thông tin và dự đoán khuynhhướng tương lai; phát triển các đơn vị tình báo cạnh tranh
❑Đánh giá và cập nhật kế hoạch CL 1 lần/ 1 năm
Trang 291.3.4 Giai đoạn 4: Quản trị chiến lược
❑ Tư duy CL ở tất cả các cấp của tổ chức trong cả năm
❑ Thông tin CL được chuyển qua intranet ra khắp tổ chức
❑ Có sự tham vấn của các nhà tư vấn hoạch định bên trong vàbên ngoài trong quá trình thảo luận CL
❑ CL có thể xuất hiện ở mọi nơi trong tổ chức
❑ Hoạch định là sự tương tác giữa các cấp, nhà quản lý các cấpđều có thể tham gia vào quá trình này
Trang 30Nội dung
❑ 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
❑ 1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
❑ 1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
❑ 1.5 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu của
Trang 31Lựa chọn các CL
sẽ
Xây dựng mục tiêu hàng năm
Xây dựng các chính sách
Phân bổ nguồn lực
Đo lường
&
đánh giá kết quả
1.4.1 Mô hình QTCL tổng quát của DN
Trang 321.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Hoạch định chiến lược Thực thi chiến lược Kiểm tra và đánh giá CL
Trang 33Sáng tạo tầm nhìn chiến lược
Hoạch định chiến lược
Hoạch định sứ mạng kinh doanh Thiết lập các mục tiêu chiến lược Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong
1.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Trang 34Thực thi chiến lược
Thiết lập các mục tiêu hàng năm Hoạch định các chính sách Phân bổ nguồn lực
Tái cấu trúc tổ chức
1.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Trang 35Kiểm tra & Đánh giá chiến lược
Xem xét lại môi trường bên trong Xem xét lại môi trường bên ngoài Thiết lập ma trận đánh giá thành công
1.4.2 Nội dung các giai đoạn QTCL của DN
Trang 36Nội dung
❑ 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
❑ 1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
❑ 1.3 Quá trình phát triển tư duy chiến lược
❑ 1.4 Mô hình và các giai đoạn QTCL của DN
Trang 371.5.1 Vị trí môn học
❑ Là môn học cơ sở trực tiếp cho các chuyên ngành đào
tạo QTKD
❑ Là môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác.
❑ Là môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế
cơ sở + kinh tế ngành
Trang 381.5.2 Đối tượng nghiên cứu
trong mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa các bộ phận, lĩnh vực hoạt động của DN và đặc biệt trong mối quan hệ của DN với môi trường bên ngoài.
Trang 391.5.3 Phương pháp nghiên cứu
❑ Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử
❑ Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận
hiệu quả tối đa
Trang 40Xin mời câu hỏi