CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ VẬN HÀNH HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ BUỒNG 1 Lập được kế hoạch PV tại BP buồng; 2 Tổ chức thực hiện được các quy trình nghiệp vụ PV buồng; 3 Giám sát được các nghiệp vụ PV tại BP buồng 4 Điều h[.]
Trang 1CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ VẬN HÀNH HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ BUỒNG
Trang 21 Lập được kế hoạch PV tại BP buồng;
2 Tổ chức thực hiện được các quy trình nghiệp vụ PV buồng;
3 Giám sát được các nghiệp vụ PV tại BP buồng
4 Điều hành được HĐ PV tại BP buồng.
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
4.1 Lập kế hoạch PV
4.2 Tổ chức HĐ PV tại BP buồng
4.3 Giám sát HĐ PV tại BP buồng
4.4 Quản lý điều hành HĐ PV tại BP buồng
Trang 34.1.1 Khái quát về lập kế hoạch PV
Khái niệm lập kế hoạch PV
Là quá trình XĐ những mục tiêu và phương thức HĐ phù hợp nhằm đạt được những mục tiêu của BP buồng và thực thi chiến lược KD của KS.
Thường là KH ngắn hạn: tháng, tuần, ngày, sự kiện
4.1.2 Dự báo nhu cầu
Dự báo nhu cầu PV ở bộ phân buồng là dự kiến nhu cầu DV
lưu trú và các DV khác liên quan đến HĐ PV tại BP buồng.
Trang 44.1.3 Lập lịch trình PV
Lập lịch trình PV
Là quá trình vạch ra một cách có hệ thống những CV cần tiến hành cụ thể, khả thi theo đúng chuẩn mực và phân bổ quỹ thời gian cụ thể trong quá trình PV khách tại BP buồng nhằm phối hợp tốt nhất các nguồn lực và đem lại hiệu quả.
độ đặt quà tặng chào mừng tại buồng khách); KS có DV turndown vào buổi tối
ở tất cả các buồng khách.
Giai đoạn Công việc Yêu cầu Người
t/h
TTB, DC, hàng hóa
Ghi chú
Trang 54.2 Tổ chức HĐ PV tại BP buồng
4.2.1 Tổ chức thực hiện quy trình VS buồng
4.2.2 Tổ chức thực hiện cung cấp các DV buồng 4.2.3 Tổ chức thực hiện quy trình VS KV chung
4.2.4 Tổ chức thực hiện
HĐ cắm hoa và chăm sóc cây cảnh
Có mặt tại văn phòng của BP
Triển khai công việc đúng thời
gian, địa điểm - cập nhật và kiểm
tra lịch LV cho mọi HĐ.
là việc triển khai thực hiện các quy trình nghiệp vụ buồng
Trang 64.3.1 Khái quát về giám sát HĐ PV
G iám sát HĐ PV l à hành vi ĐB cho kết quả các
HĐ PV phù hợp với mục tiêu, YC của KH, chuẩn
mực PV thông qua việc giám sát CV của các NV
• Quan sát, theo dõi
• Kiểm tra, giám sát
Trang 7 Trưởng BP phòng, GS và người có trách nhiệm
Mục đích
Công cụ
Nội dung: Kiểm soát việc thực hiện quy trình VS buồng
Xem danh sách buồng và nắm thông tin tình trạng buồng
Giám sát trình tự thực hiện quy trình làm VS phòng của NV
Kiểm tra buồng sau khi NV làm VS và điền TT vào “bảng tiêu chuẩn buồng sạch”
Kiểm tra lần cuối và ký xác nhận vào “Bảng báo cáo làm buồng “ và ghi chú vào “Báo cáo tình hình VS buồng hàng ngày”
Yêu cầu đối với người quản lý: Nắm vững quy trình VS
buồng*
4.3.2 Giám sát quy trình vệ sinh buồng khách
Trang 8 Trưởng BP phòng, GS và người có trách nhiệm
Mục đích
– ĐB các DV được tiến hành theo đúng chuẩn
– Tiết kiệm chi phí
– Nâng cao năng suất LĐ
– Giảm sự cố xảy ra: phát hiện vấn đề kịp thời
– Gia tăng sự hài lòng của khách hàng
Công cụ
– Danh sách khách hàng yêu cầu DV
– Bảng tiêu chuẩn thực hiện DV
– Bảng báo cáo công việc của NV
4.3.3 Giám sát cung cấp các DV buồng
Trang 9 Trưởng BP phòng, GS và người có trách nhiệm
Mục đích
– Giúp công việc làm VS thuận lợi
– Tiết kiệm điện, nước
– Nâng cao năng suất LĐ
– ĐB các khu vực được làm VS theo đúng chuẩn
– Giảm sự cố xảy ra: phát hiện vấn đề bị bỏ qua trongqúa trình làm sạch
Nội dung
- Giám sát làm VS khu vực sảnh Lễ tân
- Giám sát làm vệ sinh thang máy
- Giám sát làm vệ sinh nhà vệ sinh công cộng
- Giám sát làm vệ sinh cầu thang, hành lang
4.3.4 Giám sát quy trình vệ sinh khu vực chung
Trang 104.3.5 Giám sát HĐ cắm hoa và chăm sóc cây cảnh
Giám sát quá trình xuất – nhập – bảo quản hoa và cây cảnh
ĐB luôn có đủ hoa tươi, cây cảnh để sử dụng trong KS
ĐB vấn đề về tiết kiệm chi phí
PV hoa và cây cảnh theo đúng chủ đề hoặc theo n/c KH
Trang 11- Kiểm soát chuẩn bị về mặt cá nhân
- Phân giao công việc
- Kiểm soát trang bị thiết bị, vật dụng và các ĐK khác
- Kiểm soát cách xếp và sử dụng xe làm buồng
4.4.1.1 Kiểm soát chuẩn bị ca làm việc
4.4.1 Quản lý các HĐ hàng ngày
4.4 Quản lý điều hành HĐ PV tại BP buồng
4.4.1.2 Kiểm soát kết thúc ca làm việc
Kiểm soát việc thực hiện những CV cuối mỗi ca làm việc củacác NV dọn buồng
Kiểm soát bàn giao cuối ca của NV trực/thư ký buồng
Kiểm soát bàn giao chìa khóa
Trang 12Các HĐ QLCL:
- Truyền đạt các tiêu chuẩn DV
- ĐB các nguồn lực cung cấp DV chất lượng
- Xử lý yêu cầu và vấn đề của khách hàng
- Nâng cao CLDV
4.4.2 Quản lý tiêu chuẩn CLDV
Các tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn DV của KS
Tiêu chuẩn DV của BP
Tiêu chuẩn kỹ năng
Trang 134.4.3 Kiểm soát phàn nàn và các tình huống nghiệp vụ
Bằng văn bản, như qua thư viết, thư điện tử, trên trang
mạng, qua phương tiện truyền thông xã hội,…
Phiếu phàn nàn hay phiếu phản hồi
Phàn nàn qua lời nói, phàn nàn trực tiếp hay qua điện thoại
Nội dung kiểm soát phàn nàn
Trang 14 Tình huống? là những VĐ phát sinh trong HĐ PV khách
Nguyên nhân:
Xảy ra bất ngờ phát sinh từ KH;
từ sự bất cẩn từ chính NV lễ tân;
từ sự bất cẩn trong truyền thông tin
Phân loại tình huống
Theo chu kỳ thời gian
Tnh huống ngẫu nhiên:
Theo phạm vi giải quyết
Theo cấp quản lý
Theo chức năng KD
4.4.3 Kiểm soát phàn nàn và các tình huống nghiệp vụ
Một số lưu ý khi xử lý tình huống
Trang 15Xác định bối cảnh xuất hiện tình huống
Dự kiến phương án giải quyết tình huống
Thực thi giao tiếp giải quyết tình huống
Các bước giải quyết tình huống
4.4.3 Kiểm soát phàn nàn và các tình huống nghiệp vụ
Yêu cầu đối với người quản lý?
BÀI TẬP Giải quyết các tình huống nghiệp vụ
Trang 16 Tạo môi trường làm việc tốt, khắc phục yếu tố nguy
hiểm cho NV trong khi LV
4.4.4.1 An ninh trong KS
Đối tượng cần ĐB AT: NV, KH
Các HĐ nhằm ĐB an toàn LĐ
4.4.4 Kiểm soát an ninh, an toàn trong KS
Yếu tố nguy hiểm Biện pháp phòng ngừa
Kiểm soát động vật gây hại
Cải thiện môi trường làm việc
Trang 171 Xử lý khi có cháy
2 Xử lý khi cánh cửa buồng mở
3 Xử lý buồng hỏng
4 Kiểm soát chìa khóa
5 Quản lý tài sản thất lạc của khách
6 HĐ sơ cứu
7 Khách đột tử trong buồng
4.4.4.2 Quản lý các sự cố và tình huống khẩn cấp
Trang 184.4.4.3 Quản lý tài sản thất lạc của khách
1 Khi làm phòng khách vừa trả
2 Khi làm phòng khách đã trả
3 Khi kiểm tra buồng trống
4 Tại các khu vực khác nhau của KS
loại các vật dụng Lost &
Found theo giá trị và
Trả lại cho khách hoặc
xử thanh lý Lưu tại BP tiếp nhận đồ
thất lạc
Trang 19 Kiểm soát các thông tin: người gọi; ngày giờ; số ĐT; địa chỉ
nếu có; người hỏi, mô tả chi tiết đồ vật, nơi mất, thời gian mất
Trả lời khách bằng thư nếu không tìm thấy đồ vật thất lạc
Trả lời khách bằng thư nếu tìm thấy đồ vật thất lạc
Gửi đồ thất lạc cho KH nếu họ yêu cầu: có thư ủy quyền của
KH và phí gửi, giao BP hành lý ký nhận và chuyển cho KH, khẳng định lại với KH
Trả lại trực tiếp cho KH
• KH ký vào cột “Trả lại người mất” trên bản ghi chép thông tin đồ vật thất lạc, ghi rõ ngày giờ ký
• Nếu ủy quyền thì người nhận phải ký vào cột “Giao cho” với lý do cụ thể ghi vào cột “Ghi chú”
4.4.5 Những HĐ điều chỉnh
Trang 20 Kiểm soát các thông tin: người gọi; ngày giờ; số ĐT; địa chỉ
nếu có; người hỏi, mô tả chi tiết đồ vật, nơi mất, thời gian mất
Trả lời khách bằng thư nếu không tìm thấy đồ vật thất lạc
Trả lời khách bằng thư nếu tìm thấy đồ vật thất lạc
Gửi đồ thất lạc cho KH nếu họ yêu cầu: có thư ủy quyền của
KH và phí gửi, giao BP hành lý ký nhận và chuyển cho KH, khẳng định lại với KH
Trả lại trực tiếp cho KH
• KH ký vào cột “Trả lại người mất” trên bản ghi chép
thông tin đồ vật thất lạc, ghi rõ ngày giờ ký
• Nếu ủy quyền thì người nhận phải ký vào cột “Giao cho” với lý do cụ thể ghi vào cột “Ghi chú”
4.4.6 Điều phối HĐ với các BP liên quan
Trang 21CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4
1 Trình bày KN, vai trò và nội dung lập kế hoạch PV tại BP buồng.
2 Trình bày nội dung tổ chức thực hiện quy trình nghiệp vụ tại BP buồng
3 Trình bày nội dung giám sát nghiệp vụ vệ sinh buồng khách
4 Trình bày nội dung giám sát nghiệp vụ vệ sinh khu vực chung
5 Trình bày nội dung giám sát HĐ cung cấp các DV buồng
6 Trình bày nội dung giám sát HĐ cắm hoa và chăm sóc cây cảnh
7 Trình bày nội dung kiểm soát tiêu chuẩn PV tại BP buồng.
8 Nêu nhận biết về các loại tình huống nghiệp vụ, cho biết những hình thức phàn nàn của khách, trình bày ND kiểm soát phàn nàn và yêu cầu đối với trưởng BP buồng kiểm soát phàn nàn.
9 Nhận biết những điều chỉnh cần thiết trong quản lý vận hành ở BP buồng 10.Trình bày nội dung phối hợp HĐ của BP buồng với các BP lễ tân, DV ăn
uống, an ninh và các phòng ban trong KS.
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG 4
1. Nguyễn Thị Tú (2005), Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ khách sạn, NXB Thống kê
2 Trường Đào tạo nhân viên du lịch Sài Gòn (1997), Quản lý khách sạn, NXB Trẻ
3 Thomas J A Jones (2008), Professional Management of Housekeeping Operations
(5th editon), William F Harrah College of Hotel Administration, University of Nevada, Las Vegas