1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bg he thong thong tin quan ly trong don vi cong chuong 2 659

49 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nền tảng CNTT trong Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nền tảng phần cứng và phần mềm Là các thiết bị vật lý được trang bị cho một HTTT  Bao gồm các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính: • Đơn vị xử lý trung tâm CPU KN của máy tính

Trang 1

Chương 2: Nền tảng CNTT trong HTTT Quản lý

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

2.1.1 Nền tảng phần cứng

2.1.2 Nền tảng phần mềm

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

2.2.1 Tổ chức dữ liệu và cơ sở dữ liệu

2.2.2 Các mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu

2.2.3 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

2.3 Viễn thông, mạng

2.3.1 Công nghệ mạng và cơ sở hạ tầng mạng doanh nghiệp

2.3.2 Internet, intranet và extranet

2.4 An toàn bảo mật hệ thống

2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống

2.4.2 Công nghệ, công cụ đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống

Trang 2

công nghệ

Những thách thức và giải pháp cho cơ sở

Trang 3

 Nội dung

• Nền tảng CNTT trong tổ chức, doanh nghiệp.

Nền tảng Phần cứng, phần mềm, mạng và viễn thông

cho hệ thống thông tin

• Thách thức và giải pháp cho hạ tầng CNTT trong HTTT.

• Cơ sở dữ liệu trong HTTT QL

• An toàn bảo mật trong HTTT.

Chương 2: Nền tảng CNTT trong HTTT Quản lý

Trang 4

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

định đến khả năng xử lý của HTTT

Trang 5

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

 Là các thiết bị vật lý được trang bị cho một HTTT

 Bao gồm các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính:

• Đơn vị xử lý trung tâm (CPU

KN của máy tính cá nhân

KN Hệ thống Khách chủ

KN của tính toán doanh nghiệp

KN tính toán tự động và điện toán đám mây

Trang 6

 Lựa chọn thiết bị lưu trữ

Trang 7

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

việc quản lý hoặc các quy trình xử lý dữ liệu trong HTTT

 Bao gồm 3 loại:

• Phần mềm hệ thống (Hệ điều hành)

• Phần mềm chuyên dụng (Hệ quản trị CSDL, Phần mềm quản lý nhân

sự, tiền lương, kho, …)

• Phần mềm bảo mật (Chương trình diệt virus, tường lửa, …)

2.1.2 Nền tảng phần mềm

Trang 8

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

 Lựa chọn phần mềm cho HTTT như thế nào?

• Tính linh hoạt

2.1.2 Nền tảng phần mềm

Trang 9

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

 Xu hướng phát triển của nền tảng phần cứng

• Xu hướng sử dụng phần cứng trung gian

• Xu hướng tích hợp máy tính và thiết bị viễn thông

• Xu hướng tính toán lưới

• Xu hướng tính toán dựa trên nhu cầu

• Xu hướng tính toán tự động

• Xu hướng điện toán đám mây

• Xu hướng công nghệ thông tin xanh

2.1.3 Xu hướng phát triển

Trang 11

 Thách thức

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

Thách thức về sự linh hoạt của HTTT:

(khi mở rộng hay thu hẹp quy mô)

Thách thức về quản lý và quản trị

(Phân cấp, phân quyền quản lý, khai thác cơ sở hạ tầng, cân đối giữa chi phí và lợi nhuận,…)

Trang 12

 Giải pháp: hợp lý hóa chi phí

2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm

Căn cứ vào nhu cầu thị trường đối với các dịch vụ của TC, DN => chiến lược phù hợp

Xác định chiến lược kinh doanh, từ đó nhìn nhận sự cần thiết phải mở rộng hay không?

Căn cứ vào chiến lược và chi phí phát triển công nghệ thông tin của đơn vị => xác định thời điểm đầu tư hợp lý

Đánh giá tình trạng ứng dụng công nghệ thông tin và các tiện ích mà đơn vị đang có để đánh giá được hiệu quả sử dụng

Đánh giá tình trạng công nghệ và kỹ thuật của đối thủ cạnh tranh

Trang 13

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức

dữ liệu trong CSDL

2.2.3 Kiến trúc của hệ CSDL và Xu hướng phát triển của việc tổ chức dữ liệu trong HTTT QL

Trang 14

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

Trang 15

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

chức dữ liệu trong CSDL

Trang 16

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống

• Sự dư thừa và không nhất quán của dữ liệu

• Dư thừa dữ liệu

• Không nhất quán

• Sự phụ thuộc giữa chương trình ứng dụng và dữ liệu

• Chương trình ứng dụng bị phụ thuộc dữ liệu

• Tốn chi phí cho viết và bảo trì chương trình

• Thiếu sự linh hoạt:

• Sự liên kết dữ liệu không được chú trọng

• Khó tìm kiếm thông tin trong hệ thống một cách kịp thời kịp thời

• Dữ liệu không sẵn sàng và thiếu sự chia sẻ

• Thiếu an toàn, bảo mật:

• Kiểm soát dữ liệu không thống nhất trên một hệ thống

• Khó kiểm soát việc truy nhập, sửa chữa trên dữ liệu

• Khó kiểm soát việc phân phối thông tin

chức dữ liệu trong CSDL

Trang 17

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

chức dữ liệu trong CSDL

Trang 18

 CSDL (Database) = Tập hợp dữ liệu được tổ chức có cấu trúc

dữ liệu, truy xuất thông tin hoặc cập nhật dữ liệu

CSDL Cập nhật dữ liệu

Truy xuất thông tin Lưu trữ dữ liệu

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

Trang 19

 Cơ sở dữ liệu cung cấp khả năng trừu

tượng hóa dữ liệu thông qua các lớp

• Bảo gồm 3 lớp lớp Vật lý, lớp Logic và lớp bên ngoài

 Sự phân biệt giữa các lớp tạo nên hai

tầng độc lập:

• Độc lập dữ liệu vật lý và độc lập dữ liệu logic

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

 CSDL được tổ chức có cấu trúc

• Các dữ liệu được lưu trữ có cấu trúc thành các bản ghi (record) các trường dữ liệu (field)

• Các dữ liệu lưu trữ có mối quan hệ (relational) với nhau

 Khả năng truy xuất thông tin từ CSDL

• CSDL được cấu trúc để dễ dàng truy cập, quản lý và cập nhật dữ liệu

Trang 20

 Quản lý dữ liệu bằng CSDL giúp dữ liệu được lưu trữ một cách hiệu quả

và có tổ chức, cho phép quản lý dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả

 Lợi ích:

• Tránh dư thừa, trùng lắp dữ liệu

• Đảm bảo sự nhất quán trong CSDL

• Các dữ liệu lưu trữ có thể được chia sẻ

• Có thể thiết lập các chuẩn trên dữ liệu

• Duy trì tính toàn vẹn dữ liệu

• Đảm bảo bảo mật dữ liệu

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

Tổ chức dữ liệu trong các CSDL

Trang 21

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

(data model)

 Mô hình dữ liệu sẽ quyết định cách thức lưu trữ và truy cập dữ liệu

• Mô hình dữ liệu file phẳng (flat file)

• Mô hình dữ liệu mạng (Network model)

• Mô hình dữ liệu phân cấp (Hierachical) model)

• Mô hình dữ liệu quan hệ (Relational model)

• Mô hình dữ liệu hướng đối tượng (Object-Oriented model)

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Các mô hình CSDL

Trang 22

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Các mô hình CSDL file phẳng

dạng bảng

• Ví dụ:

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Trang 23

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Mô hình phân cấp trong CSDL Northwind

• Biểu diễn bằng cấu trúc hình cây

• Chỉ chứa 1 và duy nhất 1 bản ghi gốc, có 1 số bản ghi phụ thuộc

• MQH: 1-nhiều

Nhược điểm:

- Dư thừa hoặc thiếu thông tin

- Không nhất quán trong lưu trữ

- Không đảm bảo tính toàn vẹn

- Tính ổn định của mô hình k cao

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Trang 24

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Các mô hình CSDL mạng

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Ưu điểm:

• Có cấu trúc tổng quát hơn mô hình CSDL phân cấp

• Đảm bảo sự nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

• Không xuất hiện các dị thường khi thao tác cập nhật

Nhược điểm:

• Cấu trúc dữ liệu trong mô hình quá phức tạp vì có quá

nhiều liên kết giữa các thể hiện của dữ liệu

• Thiết kế và cài đặt CSDL mạng thường khó khăn, nhất

là xây dựng cá phép toán thao tác trên nó

Trang 25

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Các mô hình CSDL quan hệ

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Trang 26

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Các mô hình CSDL northwind

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Khái niệm

• Là mô hình dữ liệu được hỗ trợ bởi hầu hết các hệ quản trị CSDL

• Được biểu diễn dưới dạng bảng bao gồm các cột và các hàng

• Mỗi hàng và mỗi cột trong bảng là duy nhất

Ưu điểm:

• Đơn giản, dễ hiểu

• Đảm bảo được tính độc lập dữ liệu với chương trình và các thiết bị lưutrữ

• Được xây dựng trên cơ sở lý thuyết toán học quan hệ chặt chẽ, logic

Trang 27

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Các mô hình dữ liệu hướng đối tượng

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Một đối tượng có một tập các dữ liệu chính là các thuộc tính mô tả các đặc trưng của đối tượng và một tập các phương thức mô tả hành vi ứng xử hay hành động của đối tượng.

Mục đích của mô hình: để quản trị hiệu quả những kiểu dữ liệu phức hợp như âm thanh, hình ảnh, dữ liệu đa phương tiện,…

• Có khả năng đóng gói và che dấu thông tin

• Có tính kế thừa

• Có khả năng sử dụng lại.

Tính chất của mô hình:

Trang 28

2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu

 Các mô hình dữ liệu hướng đối tượng

2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL

Trang 29

2.3 Viễn thông và mạng

2.3.2 Internet, intranet và extranet

Trang 30

2.3 Viễn thông và mạng

 Mạng máy tính

• Một tập hợp các máy tính và thiết bị được nối với

nhau bằng các đường truyền vật lý theo một kiến trúc

nào đó nhằm chia sẻ các tiềm năng của mạng

 Viễn thông (telecomunication)

• Là việc truyền thông tin bằng con đường điện tử, giữa

những điểm cách xa nhau về mặt địa lý

 Mạng doanh nghiệp

• Một nhóm máy tính và các thiết bị kết nối với nhau

thông qua một kênh viễn thông cho phép chia sẻ

thông tin và những nguồn lực khác giữa những người

sử dụng

Trang 31

2.3 Viễn thông và mạng

 Cơ sở hạ tầng mạng

• Thiết bị đầu cuối, thiết bị mạng, bộ xử lý truyền thông, phương tiện truyền thông

• Phần mềm truy xuất và điều khiển mạng

• Giao thức: tập các quy định và yêu cầu kiểm soát truyền thông trong mạng

Trang 32

2.3 Viễn thông và mạng

 Topo vật lý mạng doanh nghiệp

 Topo hình tuyến (bus)

• Máy tính và các thiết bị (ngoại vi) dùng chung một đường cáp mạng

chính để truyền thông.

 Topo hình sao (star)

• Máy tính và các thiết bị ngoại vi được kết nối với một thiết bị kết nối trung

tâm (hub, switch) tạo khả năng làm việc độc lập giữa các thiết bị.

 Topo dạng vòng (ring)

• Máy tính và các thiết bị được sắp xếp xung quanh một vòng khép kín.

Mạng cho phép mở rộng phạm vi kết nối nhờ có các thiết bị dùng để

khuyếch đại khi chuyển tín hiệu cho các nut kế tiếp

Tree

Trang 35

2.3 Viễn thông và mạng

 Mạng MAN

• Là một mạng trải rộng trên một khu vực đô thị, thường

là thành phố và vùng ngoại ô của nó, phạm vi của nó

nằm giữa một mạng WAN và LAN

 Dịch vụ cung cấp

• Cung cấp VOICE – DATA – VIDEO: truyền dữ liệu, hội

nghị truyèn hình, xem phim, truyền hình cáp, giáo dục

từ xa, chẩn đoán bệnh từ xa,

 Đối tượng khách hàng:

• Tổ chức, doanh nghiệp có nhiều chi nhánh, bộ phận

kết nối liên tỉnh, quốc tế, các khu công nghiệp, thương

mại lớn,…

Trang 36

2.3 Viễn thông và mạng

 Mạng Internet

• Mạng của các mạng và có phạm vi toàn cầu, sử dụng

nhiều loại phương tiện truyền thông khác nhau và

cung cấp nhiều loại dịch vụ khác nhau

 Các thành phần của mạng Internet

• Mạng con: LAN, WAN

• Thiết bị đầu cuối gắn vào một mạng con trợ giúp cho

người dùng cuối

• Thiết bị nối hai mạng con với nhau cho phép truyền

thông giữa hai máy đầu cuối gắn vào hai mạng khác

nhau

• ISP ( Nhà cung cấp dịch vụ Internet)

• IAP ( Nhà cung cấp điểm truy cập Internet)

• Giao thức TCP/IP

2.3.2 Internet, Extranet và Intranet

Trang 37

2.3 Viễn thông, mạng

 Tên miền trên Internet

Trang 38

2.3 Viễn thông, mạng

 Dịch vụ trên Internet

• E-mail: Giúp chia sẻ dữ liệu hoặc nhắn tin từ một người gửi tới một

người

• Nhóm tin tức: Các nhóm tranh luận trên các bảng tin điện tử

• Chatting và gửi tin nhắn trao đổi tương tác

• Telnet: Đăng nhập và truyền dữ liệu từ xa

• FTP: Giao thức truyền tệp

• World Wide Web: Nhận, định dạng, và trình bày thông tin dùng liên kết siêu văn bản

• …

Trang 39

2.3 Viễn thông, mạng

2.3.2 Internet, Extranet và Intranet

 Mạng riêng cho một doanh nghiệp nhưng được

thiết lập dựa trên chuẩn Web và truyền thông qua

mạng Internet

• Intranet giúp chia sẻ thông tin và các nguồn tài

nguyên khác của doanh nghiệp.

• Intranet đảm bảo tính duy nhất của thông tin trong

doanh nghiệp.

 Intranet kết nối nhiều máy tính tới mạng Internet

qua một cổng duy nhất

Trang 40

2.4 An toàn bảo mật hệ thống

2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống

2.4.2 Công nghệ và công cụ đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống

Trang 41

2.4 An toàn bảo mật hệ thống

sử dụng

2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống

Trang 42

• Xác thực đúng nguồn gốc thông tin

Mục tiêu của an toàn thông tin

2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống

Trang 43

2.4 An toàn bảo mật hệ thống

 An toàn máy tính

• Bảo vệ thông tin bên trong máy tính

 An toàn đường truyền

• Bảo vệ thông tin trong khi chúng đang được truyền từ hệ thống này sang hệ thống khác

 Phát sinh các yêu cầu

• An toàn hệ điều hành

• An toàn dữ liệu

• An toàn CSDL

• An toàn mạng máy tính

Mục tiêu của an toàn thông tin

2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống

Trang 44

 Nguy cơ là những hành vi, sự kiện, đối tượng có khả năng ảnh hưởng đến sự an toàn của hệ thống

 Ví dụ:

• Đánh cắp thông tin điện tử

• Đánh cắp thông tin vật lý

• Xâm phạm riêng tư

• Máy tính và thiết bị ngoại vi bị hỏng

• Chặn đường truyền tin

Khái niệm

2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống

Trang 45

• Phương pháp đảm bảo an toàn cho hệ thống

2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống

Trang 46

2.4 An toàn bảo mật hệ thống

 Kiểm soát chung

• Kiểm soát truy cập mức vật lý và logic

• Kiểm soát thực thi

• Xác định, đánh giá, lựa chọn, liên lạc, phục hồi, …

• Kiểm soát quản trị hệ thống

• Phân quyền, tạo, sao chép, đánh giá, …

 Kiểm soát ứng dụng

• Đầu vào

• Quá trình cập nhật dữ liệu, xác định các kiểu dữ liệu, dung lượng, …

• Kiểm soát truy cập logic đến CSDL

Kiểm soát an ninh hệ thống

2.4.2 Công nghệ và công cụ đảm bảo an toàn

Trang 47

2.4 An toàn bảo mật hệ thống

 Kiểm soát truy cập

• Mức vật lý

• Kiểm soát truy cập vào máy chủ, băng/đĩa lưu

trữ,… Sử dụng các tính năng an ninh như:

Camera, còi báo động,…

• Mức Logic

• Định danh, mật khẩu, sinh trắc học, token,

CAPTCHA, Tường lửa, Hệ thống phát hiện xâm nhập, Phần mềm diệt virus

• Bảo mật mạng có dây và không dây

Trang 48

2.4 An toàn bảo mật hệ thống

2.4.2 Công nghệ và công cụ đảm bảo an toàn

Biện pháp an ninh hệ thống

Trang 49

Câu hỏi ôn tập chương II

Ngày đăng: 09/01/2023, 09:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w