Ảnh hưởng của giáo dục an toàn đường bộ đối với các hành vi nguy hiểm trên đường của trẻ em và thanh thiếu niên Tây Ban Nha Kết quả từ một nghiên cứu quốc gia Bối cảnh Giáo dục An toàn Đường bộ (RSE).
Trang 1nh h ng c a giáo d c an toàn đ ng b đ i v i các hành vi
nguy hi m trên đ ể ườ ng c a tr em và thanh thi u niên Tây Ban Nha: ủ ẻ ế
K t qu t m t nghiên c u qu c gia ế ả ừ ộ ứ ố
B i c nh: Giáo d c An toàn Đố ả ụ ường b (RSE) độ ược bi t đ n r ng rãiế ế ộ
nh m t y u t quy t đ nh đáng tin c y đ i v i các k t qu trongư ộ ế ố ế ị ậ ố ớ ế ả
tương lai đ i v i nh ng v n đ liên quan đ n s c kh e và phúc l i vàố ớ ữ ấ ề ế ứ ỏ ợ
là m t y u t không th ch i cãi góp ph n vào hành vi xã h i c a cácộ ế ố ể ố ầ ộ ủ
cá nhân cũng nh các k t qu v an toàn đư ế ả ề ường b trong trung và dàiộ
h n c a h ạ ủ ọ Tuy nhiên, s phát tri n c a nó tự ể ủ ương đ i khan hi m ố ế ở
h u h t các qu c gia, m t th c t đã góp ph n làm cho nh ng v n đầ ế ố ộ ự ế ầ ữ ấ ề
t nh nh va ch m giao thông, ph n l n đế ị ư ạ ầ ớ ược gi i thích là do hành viảsai trái trên đường, ti p t c tr thành m t v n đ ph bi n, do đó nhế ụ ở ộ ấ ề ổ ế ả
hưởng đ n s c kh e c a c ng đ ng.ế ứ ỏ ủ ộ ồ M c tiêu: M c đích c a nghiênụ ụ ủ
c u này là mô t m i quan h gi a các bi n s liên quan đ n nhânứ ả ố ệ ữ ế ố ế
kh u h c và RSE và hành vi r i ro trên đẩ ọ ủ ường t báo cáo c a sinh viênự ủTây Ban Nha Phương pháp: Đ i v i nghiên c u c t ngang này, m tố ớ ứ ắ ộ
m u đ i di n g m 4062 (51,5% nam gi i và 48.ẫ ạ ệ ồ ớ 5% là n ) tham gia h cữ ọ
ti u h c (47,5%), trung h c c s (40,7%) và trung h c ph thôngể ọ ọ ơ ở ọ ổ(11,7%) được thu th p thông qua m t cu c kh o sát qu c gia v RSEậ ộ ộ ả ố ề
và các hành vi trên đường K t qu : Đã tìm th y m t t p h p các m iế ả ấ ộ ậ ợ ốliên h quan tr ng gi a các y u t nhân kh u h c, các bi n s RSE vàệ ọ ữ ế ố ẩ ọ ế ốcác hành vi trên đường t báo cáo.ự H n n a, Mô hình phơ ữ ương trình c uấtrúc (SEM) cho phép chúng tôi thi t l p đ tu i đó và quan sát các hànhế ậ ộ ổ
vi sai trái (tích c c), và thái đ đ i v i an toàn đự ộ ố ớ ường b và nh n th cộ ậ ứ
r i ro (tiêu c c), có m i liên h tr c ti p v i hành vi nguy hi m trênủ ự ố ệ ự ế ớ ể
đường c a tr em và thanh thi u niên.ủ ẻ ế Ki n th c v các quy t c giaoế ứ ề ắthông không ph i là m t y u t d đoán quan tr ng v hành vi trênả ộ ế ố ự ọ ề
đường K t lu n: K t qu c a nghiên c u này cho th y, cùng v i cácế ậ ế ả ủ ứ ấ ớ
y u t nhân kh u h c nh tu i tác, các bi n s liên quan đ n RSE cóế ố ẩ ọ ư ổ ế ố ế
nh h ng đ n hành vi tham gia giao thông c a tr em và thanh thi u
Trang 2chi m kho ng 35–40% s ca t vong liên quan đ n thế ả ố ử ế ương tích thanhởthi u niên và thanh niên các nế ở ước phương Tây, và các hành vi nguy
hi m trên để ường là m t trong nh ng y u t d đoán quan tr ng nh tộ ữ ế ố ự ọ ấ
c a chúng [ủ 1 , 2 ] Nói m t cách toàn c u, ngộ ầ ười đi b là đ i tộ ố ượng trẻ
em tham gia nhi u nh t vào các v va ch m giao thông đề ấ ụ ạ ường b ộ Ởcác nước thu nh p cao, t 5% đ n 10% tr em b thậ ừ ế ẻ ị ương tích giaothông đường b là ngộ ười đi b , trong khi các nộ ở ước thu nh p th p vàậ ấtrung bình, t l này dao đ ng t 30% đ n 40% [ỷ ệ ộ ừ ế 3] Con s này đangốtăng lên m t cách đáng kinh ng c, và tr em b thộ ạ ẻ ị ương ho c thi t m ngặ ệ ạkhi đi du l ch v i t cách là hành khách trên ô tô là m i quan tâmị ớ ư ốnghiêm tr ng đ i v i các qu c gia có thu nh p cao;ọ ố ớ ố ậ nh ng trữ ường h pợ
nh v y có th chi m t i 50% s ca t vong do tai n n giao thông trư ậ ể ế ớ ố ử ạ ở ẻ
em H n n a, m t n a trong s 1,2 tri u ca t vong ơ ữ ộ ử ố ệ ử ước tính trên toàn
th gi i x y ra hàng năm liên quan đ n nh ng ngế ớ ả ế ữ ười tham gia giaothông d b t n thễ ị ổ ương (VRU) thi t m ng trong các v tai n n giaoệ ạ ụ ạthông, trong đó tr em và ngẻ ười già chi m đa s trong s các n nế ố ố ạnhân Song song đó, 50 tri u ngệ ườ ị ươi b th ng và s ng v i nh ng h uố ớ ữ ậ
bè và các thành viên quan tr ng khác trong h th ng xã h i vi mô c aọ ệ ố ộ ủ
h [ọ 6 , 8] Đó là lý do t i sao s phát tri n c a tr ph i đạ ự ể ủ ẻ ả ược xem xét
đ đ a ra các bi n pháp can thi p giáo d c t t nh t, vì ngể ư ệ ệ ụ ố ấ ười ta đã
ch ng minh r ng Giáo d c An toàn Đứ ằ ụ ường b (RSE) có xu hộ ướng hi uệ
qu h n khi b t đ u t khi còn nh ả ơ ắ ầ ừ ỏ Các r i ro v môi trủ ề ường, ch ngẳ
h n nh v trí c a trạ ư ị ủ ường h c và các khu vui ch i ho c gi i trí, cũngọ ơ ặ ảliên quan đ n s an toàn c a tr em đi b vì chúng có nhi u kh năngế ự ủ ẻ ộ ề ả
b t n thị ổ ương khi g n trở ầ ường h c [ọ 8 ] Do đó, các phương pháp ti pế
c n hành vi và giáo d c an toàn giao thông mà không có b t kỳ thay đ iậ ụ ấ ổnào v môi trề ường giao thông có th không ngăn ng a hi u qu thể ừ ệ ả ương
Trang 3tích cho người đi b các qu c gia có thu nh p th p và trung bình v iộ ở ố ậ ấ ớ
đi u ki n giao thông kém [ề ệ 2 , 9 ]
V s khác bi t gi i tính, ngề ự ệ ớ ười ta bi t r ng ph n cho bi t nguy cế ằ ụ ữ ế ơlái xe không an toàn cao h n đáng k so v i nam gi i [ơ ể ớ ớ 10 , 11 ], vàtrong các nghiên c u liên quan, có v nh m i ngứ ẻ ư ọ ườ ễi d nh y c m v iạ ả ớ
r i ro h n là an toàn và đi u đó làm tăng nguy c nh n th c thông quaủ ơ ề ơ ậ ứcác can thi p có h th ng (ch ng h n nh nh ng can thi p đệ ệ ố ẳ ạ ư ữ ệ ược sử
d ng trong các mô hình liên quan đ n RSE) có th d n đ n nh ng thayụ ế ể ẫ ế ữ
đ i hành vi tích c c [ổ ự 12 ] Vì t t c nh ng lý do này, các c ch t oấ ả ữ ơ ế ạ
đ ng l c và tình c m, bao g m thái đ và nh n th c, ph i độ ự ả ồ ộ ậ ứ ả ược tính
đ n khi xây d ng các bi n pháp can thi p giáo d c v an toàn đế ự ệ ệ ụ ề ường
b ộ
1.2 Ki n th c an toàn đ ế ứ ườ ng b và các y u t hành vi ộ ế ố
Ki n th c an toàn đế ứ ường b toàn c u là m t y u t b o v đ c l p đ iộ ầ ộ ế ố ả ệ ộ ậ ố
v i thớ ương tích giao thông đường b ộ H c sinh có m c đ hành vi giaoọ ứ ộthông nguy hi m cao ho c ki n ể ặ ế th c th p v các quy t c an toànứ ấ ề ắ
đường b có nhi u kh năng b thộ ề ả ị ương tích giao thông đường b h nộ ơ[ 13 ]
Trong các ng d ng trứ ụ ước đây c a m t s can thi p RSE, các chủ ộ ố ệ ươngtrình có c u trúc t t và có h th ng đã đấ ố ệ ố ược ch ng minh là có tác đ ngứ ộ
đ n m t s k t qu b o v c a các y u t hành vi và nh n th c xãế ộ ố ế ả ả ệ ủ ế ố ậ ứ
h i, m c dù k t qu đã độ ặ ế ả ược ch ng minh là khá ph thu c vào h sứ ụ ộ ồ ơ
c a ngủ ười th hụ ưởng [ 14 ] Đi u này cho th y t m quan tr ng c a cácề ấ ầ ọ ủ
chương trình can thi p toàn di n (bao g m ki n ệ ệ ồ ế th c và giáo d c v anứ ụ ềtoàn đường b , các chi n lộ ế ược thay đ i hành vi và qu n lý r i ro môiổ ả ủ
trường), do đó chúng ph i đả ượ ậc l p k ho ch phù h p và đúng đ n.ế ạ ợ ắ
Trang 4Ph n l n tài li u v s an toàn c a tr em đi b th o lu n v t m quanầ ớ ệ ề ự ủ ẻ ộ ả ậ ề ầ
tr ng c a vi c ti p xúc v i giao thông và ti p thu các k năng trongọ ủ ệ ế ớ ế ỹmôi trường giao thông th c t [ự ế 15 ], đ c bi t là phát tri n nh n th cặ ệ ể ậ ứ
v giao thông và h c các th c hành an toàn đề ọ ự ường b c b n ban đ uộ ơ ả ầ
dướ ựi s giám sát c a ngủ ườ ới l n và cu i cùng d n đ n nh ng hành trìnhố ẫ ế ữ
đ c l p.ộ ậ Ngoài ra, m c dù nên đ tr em tránh xa các tình hu ng giaoặ ể ẻ ốthông đường b nguy hi m, nh ng b ng ch ng đã ch ra r ng giáo d cộ ể ư ằ ứ ỉ ằ ụ
an toàn đường b ph i liên quan đ n ho t đ ng c a tr trong các tìnhộ ả ế ạ ộ ủ ẻ
hu ng th c t càng nhi u càng t t đ cung c p cho tr các công c tr iố ự ế ề ố ể ấ ẻ ụ ảnghi m nh m c ng c các hành vi đi đệ ằ ủ ố ường tích c c th m kín [ự ầ 16 ]
1.3 Thái đ đ i v i An toàn Đ ộ ố ớ ườ ng b và Hành vi Nguy hi m trên ộ ể
Đ ườ ng b ộ
B ng ch ng th c nghi m g n đây đã ch ra r ng các hành vi nguy hi mằ ứ ự ệ ầ ỉ ằ ểtrên đường bi u hi n các đ c đi m có liên quan theo các bi n nhânể ệ ặ ể ế
kh u h c, ch ng h n nh tu i tác ho c gi i tính [ẩ ọ ẳ ạ ư ổ ặ ớ 11 ] Ví d , namụthanh niên d có thái đ tiêu c c đ i v i các quy t c giao thông h n nễ ộ ự ố ớ ắ ơ ữ
gi i, nh ng ngớ ữ ười này ít tham gia vào các v va ch m liên quan đ nụ ạ ế
rượu bia và ch y quá t c đ h n nam gi i [ạ ố ộ ơ ớ 17 ] Tuy nhiên, Cordellieri
et al [ 18] cho th y nh ng k t qu thú v v s khác bi t gi i tính choấ ữ ế ả ị ề ự ệ ớ
th y r ng c nam và n không có cùng nh n th c v r i ro liên quanấ ằ ả ữ ậ ứ ề ủ
đ n các tình hu ng nguy hi m ti m n trên đế ố ể ề ẩ ường; nhìn chung, ph nụ ữcho th y t l nh n th c r i ro trên đấ ỷ ệ ậ ứ ủ ường cao h n.ơ Do đó, s khácự
bi t gi a nh n th c v r i ro và m i quan tâm có th gi i thích m t sệ ữ ậ ứ ề ủ ố ể ả ộ ốkhác bi t trong vi c gi m các hành vi nguy hi m và t n su t x y ra cácệ ệ ả ể ầ ấ ả
h u qu do tai n n giao thông.ậ ả ạ
Song song đó, thái đ c a ngộ ủ ười lái xe chuy n ki n ể ế th c thành hànhứ
đ ng và đó là m t trong nh ng y u t chính góp ph n hình thành hànhộ ộ ữ ế ố ầ
vi lái xe [ 19 ] Các b ng ch ng khác xác nh n r ng nh ng cá nhân cóằ ứ ậ ằ ữ
xu hướng hành vi lái xe cao liên quan đ n tăng nguy c va ch m giaoế ơ ạthông đường b có nhi u kh năng có thái đ tiêu c c đ i v i an toànộ ề ả ộ ự ố ớgiao thông, và do đó, thái đ có tộ ương quan v i các hành vi đớ ược báocáo [ 20 ] Khi hành vi không hoàn toàn được lên k ho ch, các y u tế ạ ế ố
b sung nh năng l c b n thân đ c bi t quan tr ng đ gi i thích cácổ ư ự ả ặ ệ ọ ể ảhành đ ng quan sát độ ược c a ngủ ười tham gia giao thông [ 21 ] H nơ
Trang 5n a, c thái đ và r i ro nh n th c đã đữ ả ộ ủ ậ ứ ược ch ng minh là có th dứ ể ựđoán m t cách đáng tin c y v hành vi và s tham gia lái xe không anộ ậ ề ựtoàn [ 22 , 23, 24 , 25 ].
1.4 Hành vi An toàn Đ ườ ng b Tr em và Thanh thi u niên ộ ở ẻ ế
Theo Gårder [ 26 ], vi c s d ng k thu t k t h p v i giáo d c và th cệ ử ụ ỹ ậ ế ợ ớ ụ ựthi th ch trong các chể ế ương trình hành vi trên đường là chi n lế ược
hi u qu nh t đ c i thi n s an toàn c a ngệ ả ấ ể ả ệ ự ủ ười đi b ộ D a trên nh ngự ữphát hi n trệ ước đây, các hành vi c a ngủ ười đi b có th độ ể ược gi i thíchảthông qua các lý thuy t khác nhau, ch ng h n nh lý thuy t v quy nế ẳ ạ ư ế ề ề
t quy t, trong đó nêu b t t m quan tr ng c a các đ ng l c n i t iự ế ậ ầ ọ ủ ộ ự ộ ạtrong vi c t đi u ch nh hành vi [ệ ự ề ỉ 27 ] Lý thuy t Đ ng c B o v , t pế ộ ơ ả ệ ậtrung vào nh n th c r i ro, nh n m nh t m quan tr ng c a m c đậ ứ ủ ấ ạ ầ ọ ủ ứ ộnghiêm tr ng đọ ược nh n th c (nghĩa là m c đ t n h i có th xu tậ ứ ứ ộ ổ ạ ể ấphát t vi c ch p nh n r i ro) và tính d b t n thừ ệ ấ ậ ủ ễ ị ổ ương được nh nậ
th c [ứ 28 ]
Ý đ nh hành vi là m t y u t d đoán chính c a hành vi [ị ộ ế ố ự ủ 29 ], và cácchu n m c xã h i bên ngoài (t c là các chu n m c mô t và m nhẩ ự ộ ứ ẩ ự ả ệ
l nh) cũng nh các chu n m c bên trong (t c là các chu n m c cáệ ư ẩ ự ứ ẩ ựnhân) r t quan tr ng n u m c tiêu là t o ra các hành vi an toàn tấ ọ ế ụ ạ ựnguy n [ệ 30 ] H n n a, đ ng c đ ng sau hành vi lái xe m o hi m cóơ ữ ộ ơ ằ ạ ể
ch ý đủ ược xác đ nh b i thái đ đ i v i hành vi đó, chu n m c chị ở ộ ố ớ ẩ ự ủquan và kh năng ki m soát đả ể ược nh n th c đ i v i hành vi c a chínhậ ứ ố ớ ủmình
D a trên nh ng phát hi n t nghiên c u c a Guggenheim và Taubman-ự ữ ệ ừ ứ ủBen-Ari [ 31 ], các chương trình giáo d c trong RSE dành cho thanhụthi u niên nên khuy n khích các hành vi t n d ng nh hế ế ậ ụ ả ưởng tích c cự
ti m tàng c a b n bè đ khuy n khích nh ng ngề ủ ạ ể ế ữ ười lái xe tr lái xeẻnhi u h n trách nhi m khi lái xe v i b n bè.ề ơ ệ ớ ạ Theo nghĩa này, nh ngữ
Trang 6hi n tệ ượng nh hả ưởng gi a nh ng ngữ ữ ười đ ng trang l a đ i v iồ ứ ố ớ
nh ng gì liên quan đ n hành vi an toàn trên đữ ế ường
Cu i cùng, b ng ch ng khoa h c đã ch ra r ng RSE có th có m t số ằ ứ ọ ỉ ằ ể ộ ốtác đ ng tích c c n u áp d ng các th c hành t t, ch ng h n nh l pộ ự ế ụ ự ố ẳ ạ ư ậ
chương trình cho các m c tiêu s ph m, xác minh năng l c c a gi ngụ ư ạ ự ủ ảviên, đi u ch nh các phề ỉ ương pháp đ đ t để ạ ược m c đích và ki m traụ ểcác hi u ng đệ ứ ượ ạc t o ra b i tác đ ng [ở ộ 1 ] Không ch đỉ ược coi là m tộmôn h c đ n thu n trọ ơ ầ ở ường, RSE ph i là m t ph n c a quá trình h cả ộ ầ ủ ọ
an toàn đường b , phát tri n các năng l c xã h i t t h n, tích h p cácộ ể ự ộ ố ơ ợ
gi ng viên tình nguy n vào các chả ệ ương trình và đ nh hị ướng n l c sỗ ự ử
d ng các tình hu ng đào t o th c t ụ ố ạ ự ế T t nhiên, đi u này ng ý m t sấ ề ụ ộ ựtích h p l n c a h th ng giáo d c và t t c các bên liên quan có liênợ ớ ủ ệ ố ụ ấ ảquan c a nó [ủ 34 ]
Trang 7lượng l n các bi n mà chúng liên quan.ớ ế Tuy nhiên, b ng ch ng khoaằ ứ
h c g n đây đã ch ng minh m i quan h hi n có gi a giáo d c an toànọ ầ ứ ố ệ ệ ữ ụ
đường b và các bi n s chính khác nhau, ch ng h n nh thái đ đ iộ ế ố ẳ ạ ư ộ ố
v i an toàn đớ ường b , nh n th c r i ro, các hành vi độ ậ ứ ủ ược quan sát vàbáo cáo trên đường, h nh phúc ch quan và k t qu s c kh e.ạ ủ ế ả ứ ỏ Theocách ti p c n này, an toàn và s c kh e đế ậ ứ ỏ ường b c n độ ầ ược xem xét từgóc đ toàn di n, t c là có xem xét các khía c nh sinh h c, tâm lý và xãộ ệ ứ ạ ọ
h i c a con ngộ ủ ườ ho c liên quan đ n m t s bên liên quan chính nhi, ặ ế ộ ố ư
ph huynh, thành viên c a h th ng giáo d c và các t ch c khác.ụ ủ ệ ố ụ ổ ứ H nơ
n a, đi u quan tr ng là ph i hi u các y u t liên quan đ n vi c h c vữ ề ọ ả ể ế ố ế ệ ọ ề
an toàn đường b đ ngăn ng a các hành vi nguy hi m, tai n n giaoộ ể ừ ể ạthông trong tương lai và cũng quan tr ng là nâng cao nh n th c và nh nọ ậ ứ ậ
th c v r i ro tr em.ứ ề ủ ở ẻ Do đó, bài báo này được đóng khung trong m tộ
d án nghiên c u quy mô l n v an toàn đự ứ ớ ề ường b , độ ược phát tri n b iể ở
Vi n Nghiên c u Đ i h c v Giao thông và An toàn Đệ ứ ạ ọ ề ường bộ(INTRAS) Nghiên c u toàn c u v giáo d c an toàn đứ ầ ề ụ ường b và cácộ
v n đ môi trấ ề ường cho tr em này đã s d ng m t b ng câu h i baoẻ ử ụ ộ ả ỏ
g m m t t p h p các m c đồ ộ ậ ợ ụ ược chia thành các ph n khác nhau.ầ B ngảcâu h i đỏ ượ ử ục s d ng đ thu th p d li u nhân kh u xã h i và tâm lýể ậ ữ ệ ẩ ộ
xã h i t nh ng ngộ ừ ữ ười tham gia và cha m c a h ẹ ủ ọ Giáo d c an toànụgiao thông đường b trong tr em và thanh thi u niênộ ẻ ế ”
1.6 M c tiêu và gi thuy t ụ ả ế
Nghiên c u này có hai m c tiêu chính: Th nh t, mô t m i quan hứ ụ ứ ấ ả ố ệ
gi a tu i tác, hành vi quan sát đữ ổ ược trên đường c a cha m và b n bè,ủ ẹ ạcác bi n s liên quan đ n giáo d c an toàn đế ố ế ụ ường b và hành vi r i roộ ủ
t báo cáo c a ngự ủ ười tham gia; và th hai, đ đánh giá tác đ ng c a cácứ ể ộ ủ
bi n s này đ i v i hành vi trên đế ố ố ớ ường c a nh ng ngủ ữ ười tham giathông qua phân tích l trình.ộ
V các gi thuy t c a chúng tôi, k t qu mong đ i c a nghiên c u này,ề ả ế ủ ế ả ợ ủ ứtheo t ng m c tiêu, đ u tiên là đ tu i đó, các hành vi trên đừ ụ ầ ộ ổ ường đượcquan sát và các bi n liên quan đ n RSE s đ a ra các m i liên h quanế ế ẽ ư ố ệ
tr ng;ọ và th hai, đ tu i đó, hành vi đứ ộ ổ ược quan sát và các bi n RSE sế ẽ
có nh hả ưởng đ n vi c gi i thích các hành vi r i ro t báo cáo c aế ệ ả ủ ự ủ
người tham gia trên đường
Trang 8h c (ọ x¯= 10,04 [x¯= 10,14 nam vàx¯= 9,96 n ];ữ SD = 1,57 tu i);ổ 40,7%đang h c c p hai (ọ ấ x¯= 13,91 [x¯= 13,87 nam vàx¯= 13,95 n ];ữ SD =1,48 tu i) và 11,7% trong s h đang theo h c trung h c ho c chuyênổ ố ọ ọ ọ ặnghi p (ệ x¯= 17,19 [x¯= 17,27 nam vàx¯= 16,99 n ];ữ SD = 2,39 tu i).ổ
2.2 Thi t k và th t c nghiên c u ế ế ủ ụ ứ
Nh ng ngữ ười tham gia được m i tham gia vào nghiên c u thông quaờ ứ
vi c phân ph i m t cu c kh o sát qu c gia v Giáo d c An toànệ ố ộ ộ ả ố ề ụ
Đường b , trong đó tr em tr l i m t b câu h i v ch đ này trongộ ẻ ả ờ ộ ộ ỏ ề ủ ề
l p h c.ớ ọ T l ph n h i toàn c u (b ng câu h i đã hoàn thành và đỷ ệ ả ồ ầ ả ỏ ược
tr l i đ y đ ) là kho ng 97%, trong t ng s 4200 sinh viên ban đ uả ờ ầ ủ ả ổ ố ầ
được yêu c u tham gia, th hi n t l tham gia khá cao.ầ ể ệ ỷ ệ C m u đỡ ẫ ượcthi t l p theo cách tính toán tính đ i di n th ng kê đế ậ ạ ệ ố ược th c hi nự ệ
b ng máy tính c m u Raosoftằ ỡ ẫ ® , d a trên t ng dân s và m u ự ổ ố ẫ ướctính c n thi t đ đáp ng các thông s c b n.ầ ế ể ứ ố ơ ả
M u đẫ ượ ấc l y t các trừ ường trước đó đã đ ng ý h p tác v i d ánồ ợ ớ ựnghiên c u và các cu c kh o sát đứ ộ ả ược áp d ng trong l p h c v i s yụ ớ ọ ớ ự ủ
Trang 9quy n và h p tác c a các nhân viên giáo d c (giáo viên, giám đ c vàề ợ ủ ụ ố
đi u ph i viên) tham gia vào công vi c s ph m c a trung tâm.ề ố ệ ư ạ ủ V kề ỹthu t l y m u, đ i v i nghiên c u này, chúng tôi s d ng phậ ấ ẫ ố ớ ứ ử ụ ương pháp
l y m u thu n ti n (không xác su t) d a trên kh năng ti p c n c aấ ẫ ậ ệ ấ ự ả ế ậ ủ
người dân và m c đ s n sàng tham gia (ho c không) tham gia nghiênứ ộ ẵ ặ
c u c a h ứ ủ ọ L u ý đ n đ tu i trung bình c a ngư ế ộ ổ ủ ười tham gia và nhu
c u đ m b o hi u đ y đ các câu h i nêu ra, (a) các công c đầ ả ả ể ầ ủ ỏ ụ ượcđánh giá s b trong m t nghiên c u thí đi m, trong đó b t kỳ câu h iơ ộ ộ ứ ể ấ ỏkhó hi u ho c thu t ng không thông d ng nào đ u để ặ ậ ữ ụ ề ượ ửc s a đ i;ổ (b)
m t thành viên c a nhóm nghiên c u luôn s n sàng t v n tr c ti pộ ủ ứ ẵ ư ấ ự ếcho h trong quá trình hoàn thành b ng câu h i;ọ ả ỏ và (c) cu c kh o sátộ ảluôn được th c hi n v i s đ m b o rõ ràng v tính n danh c aự ệ ớ ự ả ả ề ẩ ủ
nh ng ngữ ười tham gia, nh n m nh các lu t hi n hành v b o v dấ ạ ậ ệ ề ả ệ ữ
li u và th c t là thông tin s ch đệ ự ế ẽ ỉ ượ ử ục s d ng cho m c đích th ng kêụ ố
và nghiên c u nh m gi m thi u kh năng phát hi n sai l ch ch ng h nứ ằ ả ể ả ệ ệ ẳ ạ
nh báo cáo ch quan, mong mu n xã h i, ho c ph n ng b ngư ủ ố ộ ặ ả ứ ằlòng Chúng tôi cũng l u ý r ng h u h t nh ng ngư ằ ầ ế ữ ười tham gia đ uề
ch a đ tu i, đó là lý do t i sao gi y phép trư ủ ổ ạ ấ ước đó được ký b i các tở ổ
ch c trứ ường h c và b i các hi p h i ph huynh ph i đọ ở ệ ộ ụ ả ược xây d ng vàự
th ng nh t.ố ấ T t c nh ng ngấ ả ữ ười tham gia ban đ u đầ ược thông báo về
t m quan tr ng c a vi c tr l i trung th c t t c các câu h i,ầ ọ ủ ệ ả ờ ự ấ ả ỏ
2.3 D ng c ụ ụ
Đ i v i nghiên c u này, m t b ng câu h i trên gi y bao g m b n ph nố ớ ứ ộ ả ỏ ấ ồ ố ầ
đã được so n th o: Đ u tiên, m t b n tóm t t ng n v d li u nhânạ ả ầ ộ ả ắ ắ ề ữ ệ
kh u h c (ví d : tu i, gi i tính, thành ph /khu v c c trú, trình đ h cẩ ọ ụ ổ ớ ố ự ư ộ ọ
v n hi n t i) đã đấ ệ ạ ược hoàn thành đ các nhà nghiên c u mô t đ cể ứ ả ặ
đi m nh ng ngể ữ ười tham gia
Ph n th hai đầ ứ ượ ử ục s d ng đ đánh giá s tham gia c a h c sinh trongể ự ủ ọcác ho t đ ng Giáo d c An toàn Đạ ộ ụ ường b và t t c các y u t liênộ ấ ả ế ốquan, ch ng h n nh lo i hình can thi p, th i lẳ ạ ư ạ ệ ờ ượng/cường đ , giá trộ ị
được quy cho chúng và các tình hu ng đố ược áp d ng cho nh ng canụ ữthi p này.ệ
Trang 10Ph n th ba đầ ứ ược thi t k đ đánh giá nh n th c c a ngế ế ể ậ ứ ủ ười tham gia
v m t s y u t liên quan đ n giáo d c an toàn đề ộ ố ế ố ế ụ ường b b ng cáchộ ằ
s d ng các ph n sau.ử ụ ầ
Th nh t, đ đánh giá ki n ứ ấ ể ế th c v lu t l giao thông (ứ ề ậ ệ α = 0,70) và
kh năng nh n bi t đèn tín hi u giao thông (ả ậ ế ệ α = 0,68), thang đo 12 m cụ(6 cho m i y u t ) đỗ ế ố ượ ử ục s d ng; nó đ a ra m t lo t các câu đư ộ ạ ược trả
l i là sai ho c đúng đ xác đ nh ki n ờ ặ ể ị ế th c c a ngứ ủ ười tham gia v cácềquy t c và tín hi u giao thông c b n (ví d m c: Hành khách ng i ghắ ệ ơ ả ụ ụ ồ ếsau trên xe KHÔNG b t bu c ph i th t dây an toàn).ắ ộ ả ắ Thái đ đ i v i anộ ố ớtoàn đường b độ ược đánh giá b ng cách s d ng thang đo 6 m c (ằ ử ụ ụ α =0,73) th hi n m t lo t các nh n đ nh liên quan đ n thái đ an toàn vàể ệ ộ ạ ậ ị ế ộkhông an toàn c a nh ng ngủ ữ ười tham gia v i t cách là ngớ ư ười tham giagiao thông (m c ví d : Ngay c khi không b t bu c th t dây an toàn, tôiụ ụ ả ắ ộ ắ
v n s s d ng y u t an toàn này).ẫ ẽ ử ụ ế ố Th ba, nh n th c v r i ro đứ ậ ứ ề ủ ược
đo lường b ng thang đo 12 m c (ằ ụ α= 0,58) đ a ra m t s tình hu ngư ộ ố ốtrên đường ti m n r i ro và yêu c u ngề ẩ ủ ầ ười tr l i nêu rõ m c đ r iả ờ ứ ộ ủ
ro ti m n trong nh ng tình hu ng này b ng thang đo Likert và tr l iề ẩ ữ ố ằ ả ờcâu h i, “B n nh n th y m c đ r i ro nh th nào trong các tìnhỏ ạ ậ ấ ứ ộ ủ ư ế
hu ng sau?”ố (m c ví d : S d ng đi n tho i di đ ng trong khi đi b ),ụ ụ ử ụ ệ ạ ộ ộ
d a trên các m c đ r i ro nh n th c sau: 0 = Không (“ự ứ ộ ủ ậ ứ Đi u đó khôngềgây r i ro cho tôi; tôi không nghĩ đi u này có th d n đ n tai n nủ ề ể ẫ ế ạ ”); 1
= R i ro trung bình (“M c dù nó có th không nh t thi t gây ra tai n n,ủ ặ ể ấ ế ạ
nh ng đúng là đi u này có th khi n tôi g p nguy hi m”);ư ề ể ế ặ ể và 2 = R iủ
ro r t cao (“Ch c ch n là r t nguy hi m và ch c ch n s khi n tôi cóấ ắ ắ ấ ể ắ ắ ẽ ếnguy c b tai n n”).ơ ị ạ
Cu i cùng, ph n th t bao g m hai b m c: Đ i v i ph n đ u tiên vố ầ ứ ư ồ ộ ụ ố ớ ầ ầ ềcác hành vi r i ro t báo cáo, m t b ng câu h i g m 6 m c (ủ ự ộ ả ỏ ồ ụ α = 0,82)
đượ ử ục s d ng đ h i li u nh ng ngể ỏ ệ ữ ười tham gia có thường th c hi nự ệ(ho c không th c hi n) m t s hành vi r i ro hay không hành vi (m cặ ự ệ ộ ố ủ ụ
ví d : N u tôi chu n b băng qua đụ ế ẩ ị ường và đèn giao thông dành cho
người đi b b t đ u nh p nháy, tôi s ch y qua độ ắ ầ ấ ẽ ạ ường vì nó g n nhầ ưngay l p t c chuy n sang màu đ ).ậ ứ ể ỏ Đ i v i trố ớ ường h p th hai, thangợ ứ
t n su t g m 12 m c (t 0 = Không bao gi đ n 2 = Quá thầ ấ ồ ụ ừ ờ ế ườngxuyên) đượ ử ục s d ng đ h i h t n su t h quan sát th y các hành viể ỏ ọ ầ ấ ọ ấnguy hi m trên để ường cha m và b n bè c a h (6 m c dành cho chaở ẹ ạ ủ ọ ụ
Trang 11m và 6 m c dành cho b n bè) (m c ví d : B m b n có thẹ ụ ạ ụ ụ ố ẹ ạ ường lái
xe sau khi u ng rố ượu không?)
Th i gian trung bình c n thi t đ đi n vào b n kh o sát trong m t ngờ ầ ế ể ề ả ả ộ ứ
d ng thí đi m (d li u không có trong m u cu i cùng) v i n = 50 trụ ể ữ ệ ẫ ố ớ ẻ
em và h c sinh nh tu i ngọ ỏ ổ ười Tây Ban Nha làx¯= 13,5 phút
2.4 Phân tích th ng kê (X lý d li u) ố ử ữ ệ
Đ u tiên, c s d li u thô đã đầ ơ ở ữ ệ ược ki m tra và chuy n đ i thành dể ể ổ ữ
li u s , và các bi n nghiên c u đã đệ ố ế ứ ược tính toán Đ i v i trố ớ ường h pợnhân kh u h c, d li u đẩ ọ ữ ệ ược mã hóa và dán nhãn, và đ i v i trố ớ ường
h p thang đo ph , các m c tợ ụ ụ ương ng c a t ng m c đứ ủ ừ ụ ượ ổc t ng h pợ
b ng cách s d ng nguyên t c cho đi m c a chúng;ằ ử ụ ắ ể ủ các m c tiêu c cụ ự
đã được đ o ngả ược đ có để ược đi m s toàn c u hài hòa v các y uể ố ầ ề ế
t nghiên c u.ố ứ M c dù ch có m t s b ng câu h i ch a d li u bặ ỉ ộ ố ả ỏ ứ ữ ệ ịthi u và m u r t r ng, nh ng các giá tr b thi u đã đế ẫ ấ ộ ư ị ị ế ược chuy n đ iể ổthông qua phép lo i b d li u b ng các h s h i quy (quy trình cóạ ỏ ữ ệ ằ ệ ố ồ
s n trong ph n m m AMOS) đ tôn tr ng s phân ph i d li u vàẵ ầ ề ể ọ ự ố ữ ệphép đo xu hướng trung tâm c a chúng.ủ
Sau khi th c hi n các phân tích mô t c b n, phân tích tự ệ ả ơ ả ương quan haichi u (Pearson) đã đề ược th c hi n đ thi t l p m i quan h ti m năngự ệ ể ế ậ ố ệ ề
gi a các bi n nghiên c u trong trữ ế ứ ường h p m u sinh viên Tây Ban Nhaợ ẫnày H n n a, m i liên h gi a d li u nhân kh u h c (tu i), các bi nơ ữ ố ệ ữ ữ ệ ẩ ọ ổ ếliên quan đ n RSE, hành vi trên đế ường được quan sát và hành vi r i roủtrên đường t báo cáo đã đự ược th nghi m b ng cách s d ng phânử ệ ằ ử ụtích đường d n (Mô hình phẫ ương trình c u trúc [SEM] v i ấ ớ ước tính
kh năng t i đa) v i các tham s quan tr ng sau:ả ố ớ ố ọ p <0,05, p <0,01 và p<0,001 T t c các phân tích th ng kê đấ ả ố ược th c hi n b ng ©IBM SPSSự ệ ằ(Gói th ng kê cho khoa h c xã h i), phiên b n 24.0 (Armonk, NY, USA,ố ọ ộ ả2016) và ©IBM SPSS AMOS, phiên b n 22.0 (Armonk, NY, USA,ả2015), ch y u đủ ế ượ ử ục s d ng cho ti n hành phân tích c u trúc.ế ấ
Trang 122.5 đ o đ c ạ ứ
Đ nghiên c u này để ứ ược th c hi n, y ban Đ o đ c Nghiên c u Khoaự ệ Ủ ạ ứ ứ
h c Xã h i v S c kh e c a Vi n Nghiên c u Đ i h c v Giao thôngọ ộ ề ứ ỏ ủ ệ ứ ạ ọ ề
và An toàn Đường b t i Đ i h c Valencia đã độ ạ ạ ọ ượ ư ấc t v n, xác nh nậ
r ng đ i tằ ố ượng nghiên c u đ phân tích đáp ng các nguyên t c đ oứ ể ứ ắ ạ
đ c chung, hi n có liên quan đ n nghiên c u v Khoa h c xã h i vàứ ệ ế ứ ề ọ ộ
đ a ra ý ki n ư ế thu n l i s đậ ợ ẽ ược th c hi n Tây Ban Nha.ự ệ ở H n n a,ơ ữ
m t tuyên b đ ng ý có hi u bi t có ch a các nguyên t c đ o đ c vàộ ố ồ ể ế ứ ắ ạ ứchi ti t x lý d li u đã đế ử ữ ệ ược s d ng và nó đã đử ụ ược ký b i nh ngở ữ
người tham gia trước khi tr l i b ng câu h i.ả ờ ả ỏ
Đi đ n:ế
3 K t qu ế ả
3.1 K t qu mô t ế ả ả
Phân tích tương quan hai bi n (xemế B ng 1ả ) cho phép chúng tôi thi tế
l p các thậ ước đo quan tr ng v m i liên h gi a các bi n nghiên c uọ ề ố ệ ữ ế ứliên quan đ n Giáo d c An toàn Đế ụ ường b c a h c sinh Tây Banộ ủ ọNha Th nh t, tu i tác có m i liên h tiêu c c và đáng k v i thái đứ ấ ổ ố ệ ự ể ớ ộtích c c đ i v i an toàn đự ố ớ ường b và nh n th c v r i ro (tu i càngộ ậ ứ ề ủ ổcao, nh n th c v r i ro càng th p và quan sát th y thái đ ít thu n l iậ ứ ề ủ ấ ấ ộ ậ ợ
h n).ơ M t khác, tu i tác có m i liên h tích c c v i ki n ặ ổ ố ệ ự ớ ế th c v c tínứ ề ả
hi u giao thông và quy t c giao thông b ng văn b n.ệ ắ ằ ả
B ng 1 ả