Tuaàn 01 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I; MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 ĐỀ 2, THỜI GIAN LÀM BÀI 90 phút TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I; MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
ĐỀ 2, THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
T
T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng %
điểm Nhận biết
(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân môn Lịch sử
1 Chương 2:
XÃ HỘI
NGUYÊN
THỦY
2 Chương 3:
XÃ HỘI CỔ
ĐẠI
2 Ấn Độ
3 Chương 4:
ĐNÁ TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ
KỈ X
1 Khái lược về khu vực Đông
2 Các vương quốc cổ ở Đông
3 Giao lưu thương mại và văn hóa
ở Đông Nam Á từ đầu Công
Trang 2
Số câu/ loại câu 8TN 1TL 1/2T
Phân môn Địa lí
1 Chương 2:
TRÁI ĐẤT –
HÀNH
TINH CỦA
HỆ MẶT
TRỜI
Chuyển động của Trái Đất quanh MT và hệ quả
2TN
0,5
2 Chương 3:
CẤU TẠO
CỦA TRÁI
ĐẤT VỎ
TRÁI ĐẤT
– Cấu tạo của Trái Đất – Các mảng kiến tạo – Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh và ngoại sinh.
Hiện tượng tạo núi – Các dạng địa hình chính – Khoáng sản
1TL
1TL
2,5
3 Chương 4:
KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
HẬU
– Các tầng khí quyển Thành phần không khí
– Các khối khí Khí áp và gió – Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu
4TN
1TL
2
Trang 3
Số câu/ loại câu 8TN 1TL 1TL 1TL
Trang 4
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I; MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
ĐỀ 2, THỜI GIAN LÀM BÀI 90’
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
Phân môn Lịch sử
1 Chương 2:
XÃ HỘI
NGUYÊN
THỦY
Xã hội nguyên thủy Nhận biết– Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên
thuỷ trên đất nước Việt Nam
2TN
2 Chương 3: XÃ
HỘI CỔ ĐẠI
1 Ai Cập và Lưỡng Hà Nhận biết– Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về
văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
1TN
2 Ấn Độ Nhận biết
– Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ
– Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ
2TN
3 Trung Quốc Thông hiểu
– Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại.
– Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng
Vận dụng
1TL
Trang 5
– Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ.
1TL
4 Hy Lạp và La Mã
Nhận biết
– Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La Mã
– Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã.
1TN
3 Chương 4:
ĐNÁ TỪ
NHỮNG THẾ
KỈ TIẾP GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ KỈ
X
1 Khái lược về khu vực Đông Nam Á
Nhận biết
– Trình bày được sơ lược về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á.
1TN
2 Các vương quốc
cổ ở Đông Nam Á
Nhận biết
– Trình bày được quá trình xuất hiện các vương quốc cổ ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
1TN
3 Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam
Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Vận dụng cao
- Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông
Phân môn Địa lí
Trang 6
1 Chương 2:
TRÁI ĐẤT –
HÀNH
TINH CỦA
HỆ MẶT
TRỜI
Chuyển động của Trái Đất quanh
MT và hệ quả
Nhận biết
– Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh
2 Chương 3:
CẤU TẠO
CỦA TRÁI
ĐẤT VỎ
TRÁI ĐẤT
– Cấu tạo của Trái Đất
– Các mảng kiến tạo
– Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh và ngoại sinh.
Hiện tượng tạo núi – Các dạng địa hình chính
– Khoáng sản
Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp.
– Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa – Kể được tên một số loại khoáng sản
Thông hiểu
– Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động đất và núi lửa
– Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi.
Vận dụng
– Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng.
Vận dụng cao
– Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra.
2TN
1TL
1TL
1TL
3 Chương 4:
KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
– Các tầng khí quyển Thành phần không khí
Nhận biết
– Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;
Trang 7
HẬU – Các khối khí Khí
áp và gió – Nhiệt độ và mưa.
Thời tiết, khí hậu
– Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ,
độ ẩm của một số khối khí.
– Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất.
– Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ.
Thông hiểu
– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa.
4TN
1TL
Tổng hợp chung( Lịch sử & Địa lí) 40% 30% 20% 10%
Trang 9
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS VĨNH HẢO MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ , KHỐI, LỚP: 6
NĂM HỌC: 2022-2023
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 90phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: …./… /2022
Họ và tên………
Lớp: ………
SBD………
Chữ ký giám thị 1
………
Chữ ký giám thị 2
………
Số phách
(Đề kiểm tra gồm có 5 tờ)
(Lưu ý: Học sinh không được làm bài ở tờ phách này)
Trang 10
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo 1
………
Chữ ký giám khảo 2 ………
Số phách A PHÂN MÔN LỊCH SỬ( 5 điểm) I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy lựa chọn ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau Câu 1 Công cụ đồ đồng ở nước ta xuất hiện từ khoảng A 3000 năm trước B 3500 năm trước C 4000 năm trước D 5000 năm trước Câu 2 Thời đại đồ đồng ở Việt nam trải qua mấy nền văn hóa? A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 3 Công trình kiến trúc tiêu biểu được gọi là kì quan thế giới ở Ai Cập là A Kim Tự Tháp B Vườn treo Ba-bi-lon C Vạn Lý Trường Thành D Đấu trường Cô-li-dê Câu 4: Người Ấn Độ đã tạo ra chữ viết từ khoảng thời gian nào?
A thế kỷ II TCN B hơn 1000 năm TCN
C hơn 2000 năm TCN D hơn 3000 năm TCN
Câu 5: Theo em bộ phận đông đảo nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại là?
A nô lệ B tăng lữ C quý tộc D nông dân công xã
Câu 6. Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là
A tể tướng B Hoàng đế C Pha-ra-ông D chấp chính quan
Câu 7. Đông Nam Á có vị trí địa lí rất quan trọng, vì: khu vực này
A tiếp giáp với Ấn Độ B là trung tâm của thế giới
C tiếp giáp với Trung Quốc D là “ngã tư đường” của thế giới
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?
A Nông nghiệp trồng lúa nước
B Công cụ đồ đá phát triển với trình độ cao
C Giao lưu kinh tế - văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ
D Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1.( 1 điểm) Em hãy xây dựng đường thời gian từ nhà Hán tới nhà Tùy
Câu 2 (1,5 điểm) Nhà Tần đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc như thế nào?
Câu 3 (0,5 điểm) Em hãy cho biết những tác động của quá trình giao lưu văn hóa tới Đông Nam Á đầu Công nguyên đến TK X
Trang 11B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy lựa chọn ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau
Câu 1 Câu 1. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động
A xung quanh Mặt Trời của Trái Đất B của Trái Đất quanh Mặt Trời
C quanh các hành tinh của Trái Đất
D tự quay quanh trục của Trái Đất Câu 2: Trái Đất tự quay một vòng quanh trục của mình trong khoảng thời gian?
A.Một ngày đêm B Một tháng C.Một mùa D Một năm
Câu 3. Động đất nhẹ mấy độ rich-te?
A 5 - 5,9 độ B 4 - 4,9 độ C 6 - 6,9 độ D trên 7 độ Câu 4. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?
A Miệng B Cửa núi C Mắc-ma D Dung nham
Câu 5. Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng
A 14km B 15km C 16km D 29km
Câu 6. Các hiện tượng khí tượng tự nhiên như: mây, mưa, sấm, chớp hầu hết xảy ra ở tầng nào sau đây?
A Tầng nhiệt B Tầng đối lưu C Tầng bình lưu D Trên tầng bình lưu Câu 7. Loại gió hành tinh nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
A Gió mùa B Gió Đông cực C Gió Mậu dịch D Gió Tây ôn đới Câu 8. Không khí trên mặt đất nóng nhất là vào
A 11 giờ trưa B 12 giờ trưa C 13 giờ trưa D 14 giờ trưa
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Nêu nguyên nhân tạo ra hiện tượng núi lửa và động đất?
Câu 2 (0,5 điểm) Em hãy mô tả hiện tượng tạo thành mưa?
Câu 3 (1 điểm) Em hãy phân biệt độ cao và các đặc điểm chính của 2 dạng địa hình núi và cao nguyên?
Câu 4 (0,5 điểm) Tìm kiếm sưu tầm vài thông tin về địa điểm và hậu quả của núi lửa gây ra
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS VĨNH HẢO MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ; KHỐI, LỚP: 6
NĂM HỌC: 2022-2023
ĐỀ SỐ 2
A PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (2,0điểm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Đáp
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
2 - Vua Tần xưng là Hoàng đế, là đấng tối cao có quyền hành tuyệt đối,
quyết định mọi vấn đề của đất nước
+ Dưới vua có hệ thống quan văn, quan võ Đây là hai chức quan cao
nhất của triều đình để giúp Hoàng đế trị nước
- Hoàng đế còn có một lực lượng quân sự lớn để duy trì trật tự xã hội,
trấn áp các cuộc nổi dậy trong nước, tiến hành chiến tranh xâm lược
với bên ngoài
- Hoàng đế chia đất nước thành các quận, huyện; đặt các chức quan
Thái thú (ở quận) và Huyện lệnh (ở huyện) Các quan lại phải hoàn
toàn tuân theo mệnh lệnh của Hoàng đế và luật pháp của nhà nước
- Nhiều giai cấp mới được hình thành Quan hệ bóc lột giữa địa chủ
và tá điền dần được xác lập
0,25 0,25 0,25
0,5
0,25
3 - Nhiều thành tựu văn hóa của Trung Quốc, Ấn Độ… du nhập vào
Đông Nam Á. Các yếu tố văn hóa nước ngoài dần có sự hòa nhập với
văn hóa bản địa của cư dân Đông Nam Á
- Trên cơ sở các yếu tố văn hóa nước ngoài, cư dân Đông Nam Á đã
sáng tạo ra nhiều sản phẩm văn hóa của mình
0,25
0,25
Trang 15
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ(5 điểm)
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
Đáp
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
theo các khe nứt của vỏ Trái Đất phun trào lên bể mặt đất
-Nguyên nhân động đất: do hoạt động của núi lửa, sự dịch chuyển
của các mảng kiến tạo, đứt gãy trong vỏ Trái Đất
0,5 0,5
2 -Hơi nước bốc lên cao gặp lạnh ngưng tụ thành các hạt nước
(mây), gặp điều kiện thuận lơi hạt nước to dần và rơi xuống, gọi là
mưa
0,5
địa hình Độ cao so với mực nước biển Đặc điểm Núi
Độ cao của núi so với mực nước biển là từ 500 m trở lên
Núi thường có đỉnh nhọn, sườn dốc.
Cao nguyên cao thường trên 500 m sovới mực nước biền vùng đất tương đốibăng phăng hoặc
gợn sóng có sườn dốc
0,5
0,5
4 -Hs sưu tầm những nơi xảy ra núi lửa và hậu quả 0,5