1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Ngãi (Mã đề 117)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Ngãi (Mã đề 117)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 380,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham gia thử sức với “Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Ngãi (Mã đề 117)” để nâng cao tư duy, rèn luyện kĩ năng giải đề và củng cố kiến thức môn học nhằm chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp diễn ra. Chúc các em vượt qua kì thi học kì thật dễ dàng nhé!

Trang 1

Đ  CHÍNH TH CỀ Ứ

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ

T NH QU NG NAMỈ Ả

         (Đ  g m có 04 trang ề ồ )

KI M TRA CU I K  I NĂM H C 2022­2023Ể Ố Ỳ Ọ

Môn: TOÁN – L p 12

Th i gian: 60 phút (không k  th i gian giao đ )   ờ ể ờ ề

       

MÃ Đ  117  

  H   và   tên   h c   sinh:  ọ ọ ……….………….L p:

………

Câu 1:  Kh i t  di n đ u thu c lo i kh i đa di n đ uố ứ ệ ề ộ ạ ố ệ ề  nào sau đây?

A.  Lo i ạ { }3;3 B.  Lo i ạ { }5;3 C.  Lo i ạ { }4;3 D.  Lo i ạ { }3;4

Câu 2:  Đ  th  c a hàm s  nào sau đây có d ng nh  đ ngồ ị ủ ố ạ ư ườ  

cong trong hình bên?

A.  y= −x3+3x+1

B.  y x= 4−2x2 +1

C.  y=−x4+2x2+1

D.  y x= 3−3x+1

Câu 3:  Cho hàm s  ố y f x = ( )  liên t c trên đo n ụ ạ [ ]1;5  và có 

đ  th  nh  hình bên. Trên đo n ồ ị ư ạ [ ]1;5 ,  hàm s  ố y f x = ( )  đ tạ  

giá tr  nh  nh t t i đi mị ỏ ấ ạ ể

A.  x =1

B.  x=2

C.  x=5

D.  x=4

Câu 4:  V i ớ a  là s  th c dố ự ương tùy ý, log 3 log a5 + 5  b ngằ

A.  log 35( +a) B.  log 3 5( )a C.  log 3.log 5 5a D.   3

5 log a Câu 5:  Nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ lnx=3 là

A.  x=e 3 B.  x=3e C.  x= +3 e D.  x=3 e

Câu 6:  Tính th  tích ể V  c a kh i h p ch  nh t có ba kích thủ ố ộ ữ ậ ướ ầ ượ ằc l n l t b ng 2; 3; 7

A.  V =21 B.  V =42 C.  V =12 D.  V =84

Câu 7:  Cho hàm s  ố y ax= 3+bx2+ +cx d  (a b c d ᄀ, , , ) có 

đ  th  nh  hình v  bên. Đi m c c ti u c a đ  th  hàm s  đãồ ị ư ẽ ể ự ể ủ ồ ị ố  

cho có t a đ  làọ ộ

A.  ( )2;1

B.  (− −2; 1)

C. ( )1;2

D.  (− −1; 2)

Câu 8:  Di n tích ệ S  c a m t c u bán kính ủ ặ ầ R được tính theo công th c nào sau đây? ứ  

Trang 2

A.  S =4πR2 B.  SR2 C.   4 2

3

S = πR D.  S =2πR2 Câu 9:  T p nghi m c a b t ph ng trình ậ ệ ủ ấ ươ 2x 3 là

A.  [log 2;3 + ) B.  [log 3;2 + ) C.  (− ;log 2 3 ] D.  (− ;log 3 2 ]

Câu 10:  Công th c tính th  tích ứ ể V  c a kh i nón có bán kính đáy ủ ố r và chi u cao ề h  là 

A.   1 2

3

3

V = πr h C.  V =3πr h2 D.  Vr h2 Câu 11:  Cho hàm s  ố y f x= ( )  có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

+ ∞

1

+ 1

y

y'

2

Hàm s  ố y f x= ( )  ngh ch bi n trên kho ng nào sau đây?ị ế ả

A.  (− −; 1) B.  (− ;2) C.  (−1;2) D.  (− +1; )

Câu 12:  Ti m c n ệ ậ đ ngứ  c a đ  th  hàm s  ủ ồ ị ố 3

2

x y x

+

=

−  là đường th ngẳ

2

Câu 13:  Đ o hàm c a hàm s  ạ ủ ố y =2x là

A.   ' 2

ln 2

x

y = B.  y'=x2 x− 1 C.  y' 2 = x D.   ' 2 ln 2.y = x

Câu 14:  T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố y=(2−x)23 là

A.   ᄀ B.  ᄀ \ 2 { } C.  (− ; 2) D.  (2;+ )

Câu 15:  Cho hình tr  có đ ng kính đáy b ng ụ ườ ằ 8 và kho ng cách gi a hai đáy b ng ả ữ ằ 5  Di n tíchệ   xung quanh c a hình tr  đã cho b ngủ ụ ằ

Câu 16:  T p nghi m c a ph ng trình ậ ệ ủ ươ log log9x 3x=8 có bao nhiêu ph n t ?ầ ử

Câu 17:  Cho kh i chóp ố S ABCD  có đáy là hình vuông c nh a 3 và th  tích b ng ể ằ 2 5a3. Tính  chi u cao ề h  c a kh i chóp đã cho. ủ ố

A.   2 5

3

h= a B.  h=2 5 a C.  h= 5 a D.   5

3

h= a

Câu 18:  Cho kh i l p ph ng ố ậ ươ ABCD A B C D  có th  tích b ng  ' ể ằ 27a  M t c u ngo i ti p hình3 ặ ầ ạ ế  

l p phậ ương ABCD A B C D  có bán kính b ng ' ằ

A.   3 3

Câu 19:  Cho kh i lăng tr  tam giác đ u ố ụ ề ABC A B C  có c nh đáy b ng  ạ ằ 2 và di n tích m t bênệ ặ   ' '

ABB A  b ng ằ 8. Th  tích c a kh i lăng tr  đã cho b ngể ủ ố ụ ằ

Trang 3

A.   4 3

3 Câu 20:  Giá tr  nh  nh t c a hàm s  ị ỏ ấ ủ ố f x( ) 2x3

x

=

−  trên đo n ạ [−2;2] b ngằ

A.   4.− B.  4

Câu 21:  Cho hàm s  ố y= f x( )  liên t c trên ụ ᄀ và có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

+

1

0 0

3

x y' y

1 +

+

S  nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình 2f x( )− =5 0 là

Câu 22:  V i ớ a  là s  th c dố ự ương tùy ý, a a  b ng.3 ằ

A.  a23 B.  a43 C.  a53 D.  a13

Câu 23:  Hàm s  ố y x = −4 4 x2− 1 đ t c c ti u t i đi m nào sau đây?ạ ự ể ạ ể

A.  x= −5 B.  x = −1 C.  x= − 2 D.  x=0

Câu 24:  Có t t c  bao nhiêu giá tr  nguyên c a tham s  ấ ả ị ủ ố m đ  hàm s  ể ố 2 2 18

6

y

x

=

đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả (− −; 6)? 

Câu   25:  Cho   kh i   chóp  ố S ABCD   có   đáy   ABCD   là   hình   vuông   tâm  O ,   BD a =   Bi tế  

SAABCD , góc gi a đữ ường th ng ẳ SO  và m t ph ng ặ ẳ (ABCD) b ng ằ 60  Th  tích c a kh iể ủ ố   chóp đã cho b ngằ

A.   3 3

6 a Câu   26:    Có   t t   c   bao   nhiêu   giá   tr   nguyên   c a   tham   s  ấ ả ị ủ ố m  đ   phể ương   trình 

9x −6.3x + + =2 m 0 có hai nghi m phân bi t?ệ ệ

Câu 27:  Cho hàm s  ố y f x = ( )  có  f ( ) 2 < 0 và đ o hàm ạ f x'( ) =(x2− −x 2) (x−2 ,) ∀x ᄀ  Số  giao đi m c a đ  th  hàm s  ể ủ ồ ị ố y f x = ( )  và tr c hoành làụ

18

3

log 2

log 2

a b

+

= +  v i ớ a b,  là các s  nguyên. Giá tr  c a ố ị ủ a b+  b ngằ

Câu 29:  Cho m t c u ặ ầ ( )S  có tâm I, các đi m ể A B C,  ,    n m trên m t c u ằ ặ ầ ( )S  sao cho tam giác 

ABC  vuông cân t i A và AB=2. Bi t kho ng cách t  ế ả ừ I đ n m t ph ng ế ặ ẳ (ABC) b ng ằ 5, tính 

Trang 4

th  tích ể V  c a kh i c u ủ ố ầ ( )S

A.   20 5

3

3

3

3

Câu 30:  Cho ph ng trình ươ 2 ( )

log xm+1 log x m+ =0, m là tham s  G i ố ọ S  là t p h p t tậ ợ ấ  

c  các giá tr  c a  ả ị ủ m  đ  phể ương trình đã cho có hai nghi m sao cho nghi m này b ng bìnhệ ệ ằ  

phương nghi m kia. T ng các ph n t  c a t p ệ ổ ầ ử ủ ậ S  b ng

A.  1

5 2 Câu   31:  Cho   hình   lăng   tr  ụ ABC A B C   có   ' ' ' ᄀAA B BA C CA A' = ᄀ ' = ᄀ ' =60   Bi t  ế AA' 3= a,  ' 4

BA = aCA' 6= a. Th  tích c a kh i lăng tr  ể ủ ố ụ ABC A B C  b ng  ' ' ' ằ

A.  18 2 a3 B.  36 2 a3 C.  6 2 a3 D.  12 2 a3

Câu 32:    Cho hàm s  ố f x( ) = − +x3 mx−6,  m  là tham s  Bi t r ng trên đo n  ố ế ằ ạ [ ]1;3   hàm số  ( )

f x  đ t giá tr  l n nh t b ng ạ ị ớ ấ ằ 10  t i đi m ạ ể x0, giá tr  c a ị ủ m x− 0 b ngằ

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 08/01/2023, 23:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w