Giáo án môn Địa lí lớp 8 (Trọn bộ cả năm) sẽ bao gồm các bài học Địa lí dành cho học sinh lớp 8. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1PH N I THIÊN NHIÊN VÀ CON NGẦ ƯỜ ỞI CÁC CHÂU L C.Ụ
Phát tri n t duy đ a lí , gi i thích để ư ị ả ược các m i quan h ch t ch gi a các y u t t ố ệ ặ ẽ ữ ế ố ựnhiên
Trang 2L p quan sát b nớ ả
đ ồHSTL >HS khác
đ o ). ả
HSTL
2/ Đ c đi m đ a hình &ặ ể ị
s n nguyên cao đ s ,ơ ồ ộ nhi u đ ng b ng r ng b cề ồ ằ ộ ậ
Trang 4
d.Thanh Húa
h cọ
Trang 5Bài 2: KHÍ H U CHÂU ÁẬ
2. Kĩ năng:
Xác l p các m i quan h gi a khí h u v i v trí , kích thậ ố ệ ữ ậ ớ ị ước , đ a hình ,bi n ị ể
1 Giáo viên:
Trang 6* Đ a hình châu Á có đ c đi m gì n i b t ?ị ặ ể ổ ậ
l i chia nhi u đ i nhạ ề ớ ư ậ v y ?
Á
nhi u ki u khí h u khácề ể ậ nhau
Ví d : Đ i khí h u c nụ ớ ậ ậ nhi t ệ
H iả
Ki u c n nhi t l c đ a ể ậ ệ ụ ị
Trang 7 Mùa đông: l nh, khô, ít mạ ưa
Trang 8
C . Do v trí c a châu Á tr i dài t 77ị ủ ả ừ 044’B >1016’B
1. Quan sát l ượ c đ v trí đ a lí Châu Á trên qu đ a c u và cho bi t: ồ ị ị ả ị ầ ế
2. D a vào l ự ư c đ đ a hình, khoáng s n và sông h châu Á, hãy cho bi t ợ ồ ị ả ồ ế
Trang 9Bài 3: SÔNG NGÒI VÀ C NH QUAN CHÂU ÁẢ
2. Kĩ năng:
Trang 10 Năng l c chungự : T h c, gi i quy t v n đ , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả
BBD: sông Ôbi, sông I ênit – xây,
sông Lêna)
vào TBD: sông Amua, sông Hoàng
+ B c Á: M ng lắ ạ ướ isông ngòi dày, mùa đông
xuân có lũ do băng tan. + Đông Á, Đông Nam
Trang 11GV nh n xét ậ
đ i khíớ h u: c c và c n c c, ôn đ i)ậ ự ậ ự ớ
GV nh n xét: ( T i vì mùa xuõnậ ạ
l n)ớ
> Khu v c châu Á gióự
ho t, du l ch, đánh b t vàạ ị ắ nuôi tr ng thu s n. ồ ỷ ả
Trang 12h i l n v ngạ ớ ề ười và c aủ
* KL: SGK(T13)
Mùa đông Đông Á
Đông Nam ÁNam Á
Đông Nam ÁNam Á
Trang 13Trang 14
Năng l c chungự : T h c, gi i quy t v n đ , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả
Trang 15dung b ng chu n ả ẩ
Trang 16Tây Nam ễxtrõylia
Nam Ôxtrâylia, Nam n Đ DXibia> Xích đ oẤ ạộ ương
h cọ
Trang 17I M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ
2. Kĩ năng:
Năng l c chungự : T h c, gi i quy t v n đ , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả
1 Giáo viên:
Trang 181: M t châu l c đông dân nh t th gi i ộ ụ ấ ế ớ ( 10 phútt )
và so v i th gi i? ớ ế ớ
cho bi t t l gia tăng dân sế ỉ ệ ố
Trang 19? Nh c l i ngo i hình c a t ngắ ạ ạ ủ ừ
Trang 20* Ch a tính s dân c a Liên Bang Nga thu c châu Áư ố ủ ộ
Trang 21
Năng l c chungự : T h c, gi i quy t v n đ , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả
Trang 222.ki m tra bài cũ.ể
Giáo viên: Treo lư c đợ ồ
1. Phân b dân c ố Châu Áư
philippin, Inđônêxia,Nam Thái Lan,
Trang 23t p trung t i khu v c nào?ậ ạ ự
ngu n lao đ ng d i dào cungồ ộ ồ
kinh t V trí cũn thu n l i choế ị ậ ợ giao thông.
Trang 24HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
h cọ
Trang 25BÀI 7 : Đ C ĐI M PHÁT TRI N KINH T Ặ Ể Ể Ế
a Ph m ch tẩ ấ
Trang 26? So sánh giá tr nông nghi pị ệ
n ướ c và lãnh th hi n nayổ ệ
Sau chi n tranh th gi iế ế ớ
bi n m nh m theo hế ạ ẽ ướ ngcông nghi p hoá, hi n đ iệ ệ ạ hoá.
Trang 27tri n kinh t xã h i c a các ể ế ộ ủ
Tên
vùng lãnh thổ
Trang 28* Rút kinh nghi m:……….ệ
………
GDP VD
h cọ
Trang 29I M C TIÊU BÀI H CỤ Ọ
b. Kĩ năng:
a Ph m ch tẩ ấ
Trang 301: Tìm hi u v nông nghi p ( 14’)ể ề ệ
tr l i câu h i:ả ờ ỏ
khô chi m 39% s n lế ả ượ ng
s n lả ư ng lúa mì c a th gi iợ ủ ế ớ
Trang 31lượng lúa th p h n Trung Qu c,ấ ơ ố
nghi p V y công nghi p c aệ ậ ệ ủ
văn hoá, xã h i.V y d ch vộ ậ ị ụ
khai khoáng, công
Trang 33HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
Khí h u l c đ a ậ ụ ị
h cọ
* Bài cũ :
Trang 35HS xác đinh có 5
đ i khí h u ớ ậ( do lãnh thổ
c c B c > x chự ắ ớ
1 Quan sát l ượ c đ , v trí đ a líồ ị ị
Trang 36mùa hàng năm
c a l c đ a châuủ ụ ị Á).
=> Do lãnh th r ng, tr i dài tổ ộ ả ừ
Nam Á, Đông Nam Á, Đông Á
* Ki u khí h u l c đ a: khu v c n iể ậ ụ ị ự ộ
l n, nớ ư c l n vào cu i h , đ u thu,ớ ớ ố ạ ầ
Á ( mùa đông r t l nh, mùa hấ ạ ạ
Trang 37dương xung quanh nên t o ra l cạ ự
Trang 38dân s TB c a th gi i ?ố ủ ế ớ
h cọ
Trang 39* Rút kinh nghi m:ệ
Trang 40
1. Ki n th c, kĩ năngế ứ :
b. Kĩ năng:
Trang 411: Tìm hi u v v trí đ a lý khu v c Tây Nam Á ( 10’)ể ề ị ị ự
l c) ụ
1 HS gi i thích >ả
l p nh n xét, bớ ậ ổ sung
Trang 42và cao nguyên: phía đông
h u c n nhi t và nhi t đ i,ậ ậ ệ ệ ớ
đ i khô h n. ớ ạ
Trang 43GV nh n xét ậ
ch bi n d u m phát tri n,ế ế ầ ỏ ể
I ran, I r c, c o tắ ụ ộ
* Chính tr : là khu v cị ự
Trang 44HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
Xác đ nh v trí c a khhu v c Tây nam á trên b n đ ,phân tích ý nghĩa VTĐL?ị ị ủ ự ả ồ
V s đ t duy n i dung bài h c ẽ ơ ồ ư ộ ọ
Liên h VN v d u khíệ ề ầ
h cọ
Đ c tìm hi u tr c bài 10 .ọ ể ư ớ
Trang 45I M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ
2. Kĩ năng:
Trang 47 GV yêu c u QS b n đ các nầ ả ồ ướ c
H/ S tr l i >ả ờ
l p nh n xét, bớ ậ ổ xung
( nhi t đ i gióệ ớ mùa)
Trang 48d a vào hự ư ng gió, sớ ư n đónờ
nh p đi u ho t đ ng s n xu t, sinhị ệ ạ ộ ả ấ
Trang 49HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
Trang 50* Rút kinh nghi m:ệ
h c phát tri n nh t .ọ ể ấ
2. Kĩ năng:
dân s l n nh t th gi i .ố ớ ấ ế ớ
Trang 51II Đ DÙNG D Y VÀ H CỒ Ạ Ọ
1 Giáo viên:
T li u , tranh nh v t nhiên , kinh t khu v c .ư ệ ả ề ự ế ự
th gi i .ế ớ
Trang 52gi a các khu v c c a Châu Á. ữ ự ủ
t p trung ch y u nh ng v ngậ ủ ế ở ữ ự
ng m
ki n th c đó h c th o lu n:ế ứ ọ ả ậ
t đang phát tri n, ch y u s nế ể ủ ế ả
n đ có n n kinh t phátẤ ộ ề ế
Trang 54HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
hình…
Trang 55I M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ
Trang 564. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c.ể ự
Năng l c chungự : T h c, gi i quy t v n đ , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả
đ t , núi l a ,sóng th n (Nh t B n) Em có hi u bi t gì v nh ng hình ấ ử ầ ậ ả ể ế ề ữ
nh này ?
ả
Trang 58? Em hãy nh c l i các hắ ạ ướng gió
nh c l i, đ c đi m t ng ki u khíắ ạ ặ ể ừ ể
Trang 59HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
Đông Á?
Trang 60BÀI 13 : TÌNH HÌNH PHÁT TRI N KINH T XÃ H I Ể Ế Ộ
1. Giáo viên
Trang 61 Tranh nh m t s trung tâm kinh t khu v ùc õng Á.ả ộ ố ế ử ẹ
1 Khái quát v dân c ề , vư ề
13
Đơng Á
Trang 62? Dân c Đông Á t p chungư ậ
? Ngày nay n n kinh t cácề ế
? Nư c nào có giá tr xu tớ ị ấ
đ n s n xu t đ xu t kh u ế ả ấ ể ấ ẩ
nước công nghi p phát tri nệ ể
Trang 63nghi p c a Trung Qu c nămệ ủ ố
Trang 64
Trang 65* Rút kinh nghi m:ệ
2. Kĩ năng:
Chu n b đ cẩ ị ề ương ôn t p .ậ
1. n đ nh Ổ ị
Trang 66Đ i di n tr l iạ ệ ả ờ
> nh n xét, bậ ổ sung
châu Phi và 3 đ i dạ ương l nớ ( ÂDD, BBD, TBD)
Châu Á : Nh t B n , TQ , R p Xê Út Em có hi u bi t gì v nh ng hình
quan
Trang 67nhóm GV đó phân công
Th o lu n theoả ậ nhóm
+ Sông ngòi Tây Nam Á, Trung Á
T th k 16 > 19 n n kinh từ ế ỉ ề ế
kinh t có nhi u chuy n bi nế ề ể ế
+ Tây Nam Á, Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á
Trang 68có v trí chi n lị ế ược quan tr ngọ
đ a hình gi a đ t li n và ph nị ữ ấ ề ầ
Bài 2: ( trang 24) Bài 2: ( 18)
Bài 3: Trang 39
Trang 69………
………
H th ng l i nh ng ki n th c đó h c t đ u năm : ệ ố ạ ữ ế ứ ọ ừ ầ
Trang 70I. M C TIÊUỤ
2. Kĩ năng:
Trang 711: Tìm hi u v trí và gi i h n c a khu v c Đông Nam Á (12’)ể ị ớ ạ ủ ự
nào ?
TN châu Á
Trang 72sông, bi n ho c v nh n i nể ặ ị ơ ướ c
Trang 73hình 14.1 và bi u đ nhi t đ ể ồ ệ ộ
? Nh n xét bi u đ nhi t đ , ậ ể ồ ệ ộ
Trang 74TI T 19:Ế
chính
2. Kĩ năng:
S u t m tranh nh , t li u th hi n đ c đi m dân c , xã h i khu v c .ư ầ ả ư ệ ể ệ ặ ể ư ộ ự
Trang 75 Năng l c chungự : T h c, gi i quy t v n đ , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t qu n ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả
1. Giáo viên:
v c v i đ i s ng và s n xu t ?ự ớ ờ ố ả ấ
H/S ho t đ ng nhóm l n ( 3ạ ộ ớ C l p quan sátả ớ 1. Đ c đi m dân c ặ ể ư
chính
Trang 76á?
hình 15.1 ( sgk)
? Đông Nam á có bao nhiêu
lai?
Nhóm 4:
Trang 77á có gì thay đ i t trổ ừ ước > nay?
Trang 78HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
h cọ
S u t m tranh nh , t li u th hi n s phát tri n kinh t c a khu v cư ầ ả ư ệ ể ệ ự ể ế ủ ự
Trang 79TI T 20:Ế
Đ c đi m v t c đ phát tri n và s thay đ i c c u c a n n kinh t các nặ ể ề ố ộ ể ự ổ ơ ấ ủ ề ế ước khu
s nố ước . N n kinh t phát tri n ch a v ng ch c .ề ế ể ư ữ ắ
2. Kĩ năng:
1. Giáo viên
s n xu t ?ả ấ
Trang 80M c tiêu:ụ Đ c đi m v t c đ phát tri n và s thay đ i c c u c a n n kinh t ặ ể ề ố ộ ể ự ổ ơ ấ ủ ề ế
Trang 81hư ng vì lúc đó chở ưa có quan hệ
c u b ng s li u> phân tíchứ ả ố ệ
th c: kinh t phát tri n b nứ ế ể ề
trình phát tri n kinh t c aể ế ủ
nhi u nề ước đó làm cho c nhả
r ng, lũ l t, khaiừ ụ thác tài nguyên TN > ô nhi m khôngễ khí, nước, đ t )ấ
ch a ch c.ư ắ
a đ
Trang 82? Cho bi t tên các ngành côngế
Trang 83
ch c ắ
Cách tính : T l s n lỉ ệ ả ượng lúa c a ĐNÁ so v i th gi i : ủ ớ ế ớ
S n lả ượng lúa th gi i ế ớ
Trang 84TI T 21:Ế
S ra đ i và phát tri n c a Hi p h i. ự ờ ể ủ ệ ộ
2. Kĩ năng:
C ng c ,phát tri n kĩ năng phân tích s li u ,t li u , nh đ bi t s phát tri n và ủ ố ể ố ệ ư ệ ả ể ế ự ể
1. Giáo viên
Trang 85III. HO T Đ NG D Y VÀ H C Ạ Ộ Ạ Ọ
ch c ắ
M c tiêu:ụ S ra đ i và phát tri n c a Hi p h i. ự ờ ể ủ ệ ộ
Trang 862: H p tác đ phát tri n kinh t xã h i ( 11 phútt) ợ ể ể ế ộ
17.2 k t h p n i dung SGK>ế ợ ộ
th o lu n ả ậ
nước ch m phát tri n đào t oậ ể ạ
+ Xây d ng các tuy n đự ế ườ ng
H/S quan sát hình 17.2 k t h p n iế ợ ộ dung SGK
H/S : Các nhóm
th o lu nả ậ
Đ i di n nhómạ ệ trình bày> nhóm
quan h m u d ch, bu n b n v iệ ậ ị ụ ỏ ớ
các nước, m r ng trong gióaở ộ
d ch,… phát tri nị ể
du l c, x y d ngị ừ ự hành lang
Khó khăn: chênh
l ch v trình đ ,ệ ề ộ kinh t khác bi tế ệ
b t đ ng) > l pấ ồ ớ
Trang 8726,8%
Trang 88HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
hình…
h cọ
V s đ t duy khái ẽ ơ ồ ư quát l i n i dung bài h cạ ộ ọ
Trang 89 T p h p và s d ng các t li u đ tìm hi u đ a lí m t qu c gia .ậ ợ ử ụ ư ệ ể ể ị ộ ố
2. Kĩ năng:
Đ c phân tích b n đ đ a lí ,xác đ nh v trí đ a lí , xác đ nh s phân b các đ i tọ ả ồ ị ị ị ị ị ự ố ố ượng
Lào và Campu chia
1. Giáo viên
nào ?
Trang 90* Phân tích nh ng l i th và khó khăn khi tr thành thành viên Asean ?ữ ợ ế ở
18
M c tiêu:ụ T p h p và s d ng các t li u đ tìm hi u đ a lí m t qu c gia .ậ ợ ử ụ ư ệ ể ể ị ộ ố
Trang 91hưởng c a gió mùa nhủ ư ế th
trí, đ a lí và khí h u đ i v iị ậ ố ớ
s phát tri n nông nghi pự ể ệ
3. Đi u ki n dân c ề ệ ư xã h i ộ
khai thác thi c, th ch cao, chế ạ ế
bi n gế ỗ
Trang 923. Đi u ki n xã h i dân c ề ệ ộ ư
Trang 93HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
t xã h i?ế ộ
tri nể
h cọ
Trang 94Ph n hai : Đ A LÍ VI T NAMầ Ị Ệ
1. Giáo viên
1 Ổ n đ nh l p.ị ớ
2.Ki m tra 15 ể / .
Trang 951: Tìm hi u Vi t Nam trên b n đ th gi i (17 phútt)ể ệ ả ồ ế ớ
đ nh v trí c a VNị ị ủ( Á Âu, TBD, AĐD)
Căm pu chia,
( Trên đ t li n) ,ấ ề Căm pu chia, Trung
phái tây giáp Lào và Căm
Vào bài: V trrí đ a lí có nh hị ị ả ưởng tr c ti p, quy t đ nh các y u t nhiên c aự ế ế ị ế ự ủ
gi i ớ
Trang 96k t lu nế ậ
( ngày 25/7/1995)
thi n r r t.ệ ừ ệ
Trang 97m i, ti n b nhớ ế ộ ư ế th nào?
? Em hãy cho bi t M c tiêuế ụ
2001 2010) là gì?
đ nh s phát tri n c a đ t nị ự ể ủ ấ ướ c
vi c s u t m t li u, kh o sátệ ư ầ ư ệ ả
th c t , du l ch > làm choự ế ị bài h c đ a lý tr n n h pọ ị ở ờ ấ
d n, thi t th cẫ ế ự
Trang 98HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
hình…
Trang 99I M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ
giá tr c b n c a v trí đ a lí hình d ng lãnh th đ i v i môi trị ơ ả ủ ị ị ạ ổ ố ớ ường t nhiên và các ự
2. Kĩ năng:
nghĩa và giá tr c a v trí lãnh th đ i v i t nhiên và phát tri n kinh t xã h i.ị ủ ị ổ ố ớ ự ể ế ộ
Trang 1001: Tìm hi u v trí và gi i h n lãnh thể ị ớ ạ ổ ( 17 phútt)
nước ta Và cho bi t to đ c aế ạ ộ ủ
( 15 vĩ đ , n mộ ằ trong đ i khí h uớ ậ nhi t đ i) ệ ớ
th c tiÔN và các giá tr c b n c a v trí đ a lí hình d ng lãnh th đ i v i môi trự ị ơ ả ủ ị ị ạ ổ ố ớ ường
Trang 101? Nh ng đ c đi m nêu trênữ ặ ể
c a v trí đ a lý có nh hủ ị ị ả ưở ng
Gvg i các nhóm trình bày,ọ
gi i th 7 theoờ ứ GMT)
tri n kinh t – xã h i. ể ế ộ
đ th gi i, b n đ t nhiênồ ế ớ ả ồ ự
Trang 102 Đ i v i thiên nhiên: phongố ớ
nh n là di s n th gi i ậ ả ế ớ
thu c t nh,thành ph nào c aộ ỉ ố ủ
nh t c a nấ ủ ước ta, thu c t nhộ ỉ
di n h i nh p vàệ ộ ậ giao l u d dàngư ễ
phía đông và đông nam, có
Trang 104
* T ng h p ki n th c .ổ ợ ế ứ
h cọ
Trang 105TI T: 26Ế BÀI 24: VÙNG BI N VI T NAMỂ Ệ
2. Kĩ năng:
1. Giáo viên:
Trang 106*V trí và hình d ng lãnh th Vi t Nam có thu n l i và khó khăn gì cho vi c xây d ng ị ạ ổ ệ ậ ợ ệ ự
Trang 107? Nhi t đ nệ ộ ước bi n t ngể ầ
Trang 108thu tri u đen, ch t th iỷ ề ấ ả
V n đ ô nhi m nấ ề ễ ướ c
bi n, suy gi m ngu n tàiể ả ồ
h i s n. ả ả
Trang 109HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
hình…
Trang 110TI T 29 BÀI 25 : L CH S PHÁT TRI N C A T NHI N VI T NAMẾ Ị Ử Ể Ủ Ự ấ Ệ
2. Kĩ năng:
Rèn kĩ năng đ c hi u s đ đ a ch t, các khái ni m đ a ch t đ n gi n, niên đ i đ a ọ ể ơ ồ ị ấ ệ ị ấ ơ ả ạ ị
ch t. Nh n bi t các giai đo n c b n c a niên bi u đ a ch t . Nh n bi t và xác đ nh ấ ậ ế ạ ơ ả ủ ể ị ấ ậ ế ị
Trang 1111: Tìm hi u giai đo n Ti n Cambriể ạ ề (8 phútt)
,đ ng b ng , cao nguyên ), m t s lo i khoáng s n ( than ,d u ,s t ) Quaồ ằ ộ ố ạ ả ầ ắ
ph c t p. ứ ạ
Trang 112? Tên các loài sinh v t chậ ủ
y u?ế
r i l i b san b ng, thì t i saoồ ạ ị ằ ạ
> phát tri n r ng.ể ừ Hình thành các bể than > TV phát tri n m nh m ,ể ạ ẽ
tri u năm, kéo dài 500 tri uệ ệ năm
Có nhi u v n đ ng t o núiề ậ ộ ạ
th nổ ước ta tr thành đ t li n. ở ấ ề
b ng. ằ
n n di n m o hi n t i c a lãnhờ ệ ạ ệ ạ ủ
Trang 113giai đo n này?ạ
các ĐB, m r ngở ộ
thành các KS ) ( ch ng t ho tứ ỏ ạ
Trang 114HO T Đ NG 4: Ho t đ ng v n d ng (8’)Ạ Ộ ạ ộ ậ ụ
* T ng h p ki n th c b ng s đ t duy.ổ ợ ế ứ ằ ơ ồ ư
Trang 115TI T 30 Ế
2. Kĩ năng:
1. Giáo viên:
Trang 1161: Tìm hi u Vi t Nam là nể ệ ước giàu tài nguyên khoáng s nả (10 phútt)
l ch s đ a ch t ki n t o r tị ử ị ấ ế ạ ấ
bài 26
b các m , các lo i ố ỏ ạ
Trang 117giai đo n l ch s nạ ị ử ước ta.
sung
đ nh > l p theoị ớ dõi, nh n xét, bậ ổ sung
s nả
Trang 119HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
hình…
nào?
h cọ
* Bài cũ:
Trang 120TI T: 31Ế BÀI 27: TH C HÀNH: Đ C B N Đ VI T NAMỰ Ọ Ả Ồ Ệ
C ng c các ki n th c v v trí đ a lí, ph m vi lãnh th , t ch c hành chính c a nủ ố ế ứ ề ị ị ạ ổ ổ ứ ủ ướ cta
2. Kĩ năng:
Nam
(T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng hình nh, t li u ,h c t p t th c đ a …….)ư ổ ợ ổ ử ụ ả ư ệ ọ ậ ừ ự ị
1. Giáo viên:
* Nêu v trí đ a lí t nhiên nị ị ự ước ta ?