1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Địa lí lớp 8 (Trọn bộ cả năm)

210 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án môn Địa lí lớp 8 (Trọn bộ cả năm)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 210
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án môn Địa lí lớp 8 (Trọn bộ cả năm) sẽ bao gồm các bài học Địa lí dành cho học sinh lớp 8. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

PH N I ­ THIÊN NHIÊN VÀ CON NGẦ ƯỜ ỞI   CÁC CHÂU L C.

­ Phát tri n t  duy đ a lí , gi i thích để ư ị ả ược các m i quan h  ch t ch  gi a các y u t  t  ố ệ ặ ẽ ữ ế ố ựnhiên 

Trang 2

L p   quan   sát   b nớ ả  

đ  ồHSTL   ­>HS   khác 

đ o ). ả

­ HSTL

2/   Đ c đi m đ a hình &ặ ể ị  

s n   nguyên   cao   đ   s ,ơ ồ ộ  nhi u đ ng b ng r ng b cề ồ ằ ộ ậ  

Trang 4

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

d.Thanh Húa

h cọ

Trang 5

Bài 2: KHÍ H U CHÂU Á

2. Kĩ năng:

­ Xác l p các m i quan h  gi a khí h u v i v  trí , kích thậ ố ệ ữ ậ ớ ị ước , đ a hình ,bi n  ị ể

1 Giáo viên:

Trang 6

* Đ a hình châu Á có đ c đi m gì n i b t ?ị ặ ể ổ ậ

l i chia nhi u đ i nhạ ề ớ ư ậ v y ?

Á 

nhi u   ki u   khí   h u   khácề ể ậ  nhau

Ví   d :   Đ i   khí   h u   c nụ ớ ậ ậ  nhi t ệ

H iả

­ Ki u c n nhi t l c đ a ể ậ ệ ụ ị

Trang 7

­ Mùa đông: l nh, khô, ít mạ ưa

Trang 8

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

C . Do v  trí c a châu Á tr i dài t  77ị ủ ả ừ 044’B ­>1016’B

1. Quan sát l ượ c đ  v  trí đ a lí Châu Á trên qu  đ a c u và cho bi t: ồ ị ị ả ị ầ ế

2. D a vào l ự ư c đ  đ a hình, khoáng s n và sông h  châu Á, hãy cho bi t ợ ồ ị ả ồ ế

Trang 9

Bài 3: SÔNG NGÒI VÀ C NH QUAN CHÂU Á

2. Kĩ năng:

Trang 10

­ Năng l c chungự  : T  h c, gi i quy t v n đ  , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t  qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả  

BBD: sông Ôbi, sông I­ ê­nit – xây, 

sông Lêna)

vào   TBD:   sông   Amua,   sông   Hoàng 

+   B c   Á:   M ng   lắ ạ ướ  isông ngòi dày, mùa đông 

xuân có lũ do băng tan. +   Đông Á, Đông   Nam 

Trang 11

GV nh n xét ậ

đ i khíớ  h u: c c và c n c c, ôn đ i)ậ ự ậ ự ớ

  GV   nh n   xét:   (   T i   vì   mùa   xuõnậ ạ  

l n)ớ

­>   Khu   v c   châu   Á   gióự  

ho t, du l ch, đánh b t vàạ ị ắ  nuôi tr ng thu  s n. ồ ỷ ả

Trang 12

h i l n v   ngạ ớ ề ười  và c aủ

* KL: SGK(T13)

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Mùa đông Đông Á

Đông Nam ÁNam Á

Đông Nam ÁNam Á

Trang 13

Trang 14

­ Năng l c chungự  : T  h c, gi i quy t v n đ  , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t  qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả  

Trang 15

dung b ng chu n ả ẩ

Trang 16

Tây Nam ễ­xtrõy­li­a

Nam Ô­xtrây­li­a, Nam   n Đ  DXi­bia­> Xích đ oẤ ạộ ương

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

h cọ

Trang 17

I­ M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ

2. Kĩ năng:

­ Năng l c chungự  : T  h c, gi i quy t v n đ  , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t  qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả  

1 Giáo viên:

Trang 18

1: M t châu l c đông dân nh t th  gi i ộ ụ ấ ế ớ ( 10 phútt )

và so v i th  gi i? ớ ế ớ

cho   bi t   t   l   gia   tăng   dân   sế ỉ ệ ố 

Trang 19

? Nh c l i ngo i hình c a t ngắ ạ ạ ủ ừ  

Trang 20

* Ch a tính s  dân c a Liên Bang Nga thu c châu Áư ố ủ ộ

Trang 21

­ Năng l c chungự  : T  h c, gi i quy t v n đ  , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t  qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả  

Trang 22

2.ki m tra bài cũ.

­   Giáo   viên:   Treo   lư c   đợ ồ 

1. Phân b  dân c     Châu Áư   

philippin,   Inđônêxia,Nam   Thái   Lan, 

Trang 23

t p  trung  t i   khu v c  nào?ậ ạ ự  

ngu n   lao   đ ng   d i   dào   cungồ ộ ồ  

kinh t  V  trí cũn thu n l i choế ị ậ ợ  giao thông. 

Trang 24

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

h cọ

Trang 25

BÀI 7 : Đ C ĐI M PHÁT TRI N KINH T  Ặ Ể Ể Ế

a  Ph m ch tẩ ấ

Trang 26

?   So   sánh   giá   tr   nông   nghi pị ệ  

n  ướ  c và lãnh th  hi n nayổ ệ  

­   Sau   chi n   tranh   th   gi iế ế ớ  

bi n   m nh   m   theo   hế ạ ẽ ướ  ngcông   nghi p   hoá,   hi n   đ iệ ệ ạ  hoá. 

Trang 27

tri n kinh t ­ xã h i c a các ể ế ộ ủ

Tên 

vùng lãnh thổ

Trang 28

* Rút kinh nghi m:……….ệ

………

GDP  VD

h cọ

Trang 29

I­ M C TIÊU BÀI H CỤ Ọ

b. Kĩ năng:

a  Ph m ch tẩ ấ

Trang 30

1: Tìm hi u v   nông nghi p ( 14’)ể ề ệ

tr  l i câu h i:ả ờ ỏ

khô   chi m     39%   s n   lế ả ượ  ng

s n lả ư ng lúa mì c a th  gi iợ ủ ế ớ

Trang 31

lượng lúa th p h n Trung Qu c,ấ ơ ố  

nghi p   V y   công   nghi p   c aệ ậ ệ ủ  

văn   hoá,   xã   h i.V y   d ch   vộ ậ ị ụ 

khai   khoáng,   công 

Trang 33

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

Khí h u l c đ a ậ ụ ị

h cọ

* Bài cũ :

Trang 35

HS xác đinh có 5 

đ i khí h u ớ ậ(   do   lãnh   thổ 

c c B c ­> x chự ắ ớ  

1  Quan sát l   ượ  c đ , v  trí đ a líồ ị ị   

Trang 36

mùa   hàng   năm 

c a l c đ a châuủ ụ ị  Á).  

=>   Do   lãnh   th   r ng,   tr i   dài   tổ ộ ả ừ 

Nam Á, Đông Nam Á, Đông Á

* Ki u khí h u l c đ a: khu v c n iể ậ ụ ị ự ộ  

l n, nớ ư c l n vào cu i h , đ u thu,ớ ớ ố ạ ầ  

Á   (   mùa   đông   r t   l nh,   mùa   hấ ạ ạ 

Trang 37

dương   xung   quanh   nên   t o   ra   l cạ ự  

Trang 38

dân s  TB c a th  gi i ?ố ủ ế ớ

h cọ

Trang 39

* Rút kinh nghi m:ệ

Trang 40

1. Ki n th c, kĩ năngế ứ  :

b. Kĩ năng:

Trang 41

1: Tìm hi u v   v  trí đ a lý khu  v c Tây Nam Á ( 10’)ể ề ị ị ự

l c) ụ

1   HS   gi i   thích   ­>ả  

l p   nh n   xét,   bớ ậ ổ sung 

Trang 42

và   cao   nguyên:   phía   đông 

h u c n nhi t và nhi t đ i,ậ ậ ệ ệ ớ  

đ i khô h n. ớ ạ

Trang 43

GV nh n xét ậ

ch  bi n d u m  phát tri n,ế ế ầ ỏ ể  

I ran, I r c, c  o tắ ụ ộ

*   Chính   tr :   là   khu   v cị ự  

Trang 44

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

­ Xác đ nh v  trí c a khhu v c Tây nam á trên b n đ  ,phân tích ý nghĩa VTĐL?ị ị ủ ự ả ồ

­ V  s  đ  t  duy n i dung bài h c  ẽ ơ ồ ư ộ ọ

­ Liên h  VN v  d u khíệ ề ầ

h cọ

­ Đ c tìm hi u tr   c bài 10 .ọ ể ư ớ

Trang 45

I­ M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ

2. Kĩ năng:

Trang 47

­ GV yêu c u QS b n đ  các nầ ả ồ ướ  c

­ H/ S tr  l i   ­>ả ờ  

l p   nh n   xét,   bớ ậ ổ xung

(   nhi t   đ i   gióệ ớ  mùa) 

Trang 48

d a vào       hự ư ng   gió, sớ ư n đónờ  

nh p đi u ho t đ ng s n xu t, sinhị ệ ạ ộ ả ấ  

Trang 49

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

Trang 50

* Rút kinh nghi m:ệ

h c phát tri n nh t .ọ ể ấ

2. Kĩ năng:

dân s  l n nh t th  gi i .ố ớ ấ ế ớ

Trang 51

II­ Đ  DÙNG D Y VÀ  H CỒ Ạ Ọ

1 Giáo viên:

­ T  li u , tranh  nh v  t  nhiên , kinh t  khu v c .ư ệ ả ề ự ế ự

th  gi i .ế ớ

Trang 52

gi a các khu v c c a Châu Á. ữ ự ủ

t p trung ch  y u   nh ng v ngậ ủ ế ở ữ ự  

ng   m

ki n th c đó h c th o lu n:ế ứ ọ ả ậ

t  đang phát tri n, ch  y u s nế ể ủ ế ả  

­   n   đ   có   n n   kinh   t   phátẤ ộ ề ế  

Trang 54

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

hình…

Trang 55

I­ M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ

Trang 56

4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c.ể ự

­ Năng l c chungự  : T  h c, gi i quy t v n đ  , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t  qu n lý,ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả  

đ t , núi l a ,sóng th n (Nh t B n)    Em có hi u bi t gì v  nh ng hình ấ ử ầ ậ ả ể ế ề ữ

nh này ?

Trang 58

? Em hãy nh c l i các hắ ạ ướng gió 

nh c l i, đ c đi m t ng ki u khíắ ạ ặ ể ừ ể  

Trang 59

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

Đông Á?

Trang 60

BÀI 13 : TÌNH HÌNH PHÁT TRI N KINH T  ­  XàH I    Ể Ế Ộ

1. Giáo viên

Trang 61

­ Tranh  nh m t s  trung tâm kinh t  khu v ùc  õng Á.ả ộ ố ế ử ẹ

1  Khái   quát   v   dân  c    ,   vư ề  

13

Đơng Á

Trang 62

?  Dân   c   Đông  Á   t p  chungư ậ  

?   Ngày   nay   n n   kinh   t   cácề ế  

?   Nư c   nào   có   giá   tr   xu tớ ị ấ  

đ n s n xu t đ  xu t kh u ế ả ấ ể ấ ẩ

nước   công   nghi p   phát   tri nệ ể  

Trang 63

nghi p   c a   Trung   Qu c   nămệ ủ ố  

Trang 64

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Trang 65

  * Rút kinh nghi m:ệ

2. Kĩ năng:

­ Chu n b  đ  cẩ ị ề ương ôn t p .ậ

1.  n đ nh Ổ ị

Trang 66

Đ i di n tr  l iạ ệ ả ờ  

­>   nh n   xét,   bậ ổ sung 

châu     Phi   và   3   đ i   dạ ương   l nớ  ( ÂDD, BBD, TBD)

 Châu Á : Nh t B n , TQ ,   R p Xê Út    Em có hi u bi t gì v  nh ng hình 

quan 

Trang 67

nhóm   GV   đó phân công 

Th o   lu n   theoả ậ  nhóm 

+ Sông ngòi Tây Nam Á, Trung Á

­ T   th  k  16 ­> 19 n n kinh từ ế ỉ ề ế 

kinh   t   có   nhi u   chuy n   bi nế ề ể ế  

+ Tây Nam Á,  Nam Á,  Đông Á, Đông Nam Á

Trang 68

có v  trí chi n lị ế ược quan tr ngọ

đ a hình gi a đ t li n và ph nị ữ ấ ề ầ  

Bài 2: ( trang 24) Bài 2: ( 18) 

Bài 3: Trang 39 

Trang 69

………

………

­ H  th ng l i nh ng ki n th c đó h c t  đ u năm : ệ ố ạ ữ ế ứ ọ ừ ầ

Trang 70

I. M C TIÊU

2. Kĩ năng: 

Trang 71

1: Tìm hi u v  trí và gi i h n c a khu v c Đông Nam Á (12’)ể ị ớ ạ ủ ự

nào ?

TN châu Á 

Trang 72

sông, bi n ho c v nh­ n i nể ặ ị ơ ướ  c

Trang 73

hình 14.1 và bi u đ  nhi t đ  ể ồ ệ ộ

? Nh n xét bi u đ  nhi t đ , ậ ể ồ ệ ộ

Trang 74

TI T 19:

chính 

2. Kĩ năng:

­ S u t m tranh  nh , t  li u th  hi n đ c đi m dân c , xã h i khu v c .ư ầ ả ư ệ ể ệ ặ ể ư ộ ự

Trang 75

­ Năng l c chung  : T  h c, gi i quy t v n đ  , h p tác ,giáo ti p( sáng t o, t  qu n ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ạ ự ả

1. Giáo viên:

v c v i đ i s ng và s n xu t ?ự ớ ờ ố ả ấ

H/S   ho t   đ ng   nhóm     l n   (   3ạ ộ ớ   C   l p   quan   sátả ớ   1. Đ c đi m dân c  ặ ể  ư   

chính 

Trang 76

á? 

hình 15.1 ( sgk) 

 ? Đông Nam á có bao nhiêu 

lai?

Nhóm 4:

Trang 77

á có gì thay đ i t  trổ ừ ước ­> nay?

Trang 78

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

h cọ

­ S u t m tranh  nh , t  li u th  hi n s  phát tri n kinh t  c a khu v cư ầ ả ư ệ ể ệ ự ể ế ủ ự

Trang 79

TI T 20:

­  Đ c đi m v  t c đ  phát tri n và s  thay đ i c  c u c a n n kinh t  các nặ ể ề ố ộ ể ự ổ ơ ấ ủ ề ế ước khu 

s  nố ước . N n kinh t  phát tri n ch a v ng ch c .ề ế ể ư ữ ắ

2. Kĩ năng:

1. Giáo viên

s n xu t ?ả ấ

Trang 80

M c tiêu:  ­  Đ c đi m v  t c đ  phát tri n và s  thay đ i c  c u c a n n kinh t  ặ ể ề ố ộ ể ự ổ ơ ấ ủ ề ế

Trang 81

hư ng vì lúc đó chở ưa có quan hệ 

c u b ng s  li u­> phân tíchứ ả ố ệ

th c:   kinh   t   phát   tri n   b nứ ế ể ề  

trình   phát   tri n   kinh   t   c aể ế ủ  

nhi u   nề ước   đó   làm   cho   c nhả  

r ng,   lũ   l t,   khaiừ ụ  thác tài nguyên TN  ­>   ô   nhi m   khôngễ  khí, nước, đ t )ấ  

ch a ch c.ư ắ

a đ

Trang 82

? Cho bi t tên các ngành côngế  

Trang 83

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

ch c ắ

Cách tính : T  l  s n lỉ ệ ả ượng lúa c a ĐNÁ so v i th  gi i :       ủ ớ ế ớ

        S n lả ượng lúa th  gi i ế ớ

Trang 84

TI T 21:

­  S  ra đ i và phát tri n c a Hi p h i. ự ờ ể ủ ệ ộ

2. Kĩ năng:

­ C ng c  ,phát tri n kĩ năng phân tích s  li u ,t  li u ,  nh đ  bi t s  phát tri n và ủ ố ể ố ệ ư ệ ả ể ế ự ể

1. Giáo viên

Trang 85

III. HO T Đ NG D Y VÀ H C Ạ Ộ Ạ Ọ

ch c ắ

M c tiêu:  ­  S  ra đ i và phát tri n c a Hi p h i. ự ờ ể ủ ệ ộ

Trang 86

2: H p tác đ  phát tri n kinh t ­ xã h i ( 11 phútt) ợ ể ể ế ộ

17.2   k t   h p   n i   dung   SGK­>ế ợ ộ  

th o lu n ả ậ

nước   ch m   phát   tri n   đào   t oậ ể ạ  

+   Xây   d ng   các   tuy n   đự ế ườ  ng

H/S   quan sát hình 17.2   k t   h p   n iế ợ ộ  dung SGK

­ H/S : Các nhóm 

th o lu nả ậ

­   Đ i   di n   nhómạ ệ  trình   bày­>   nhóm 

quan h  m u d ch, bu n b n v iệ ậ ị ụ ỏ ớ  

các   nước,   m   r ng   trong   gióaở ộ  

d ch,…   phát   tri nị ể  

du   l c,   x y   d ngị ừ ự  hành lang

Khó   khăn:   chênh 

l ch   v   trình   đ ,ệ ề ộ  kinh   t   khác   bi tế ệ  

b t   đ ng)   ­>   l pấ ồ ớ  

Trang 87

26,8%

Trang 88

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

hình…

h cọ

V  s  đ  t  duy khái ẽ ơ ồ ư quát l i n i dung bài h cạ ộ ọ

Trang 89

­ T p h p và s  d ng các t  li u đ  tìm hi u đ a lí m t qu c gia .ậ ợ ử ụ ư ệ ể ể ị ộ ố

 2. Kĩ năng:

­ Đ c phân tích b n đ  đ a lí ,xác đ nh v  trí đ a lí , xác đ nh s  phân b  các đ i tọ ả ồ ị ị ị ị ị ự ố ố ượng 

Lào và Campu chia

1. Giáo viên

nào ?

Trang 90

* Phân tích nh ng l i th  và khó khăn khi tr  thành thành viên Asean ?ữ ợ ế ở

18

M c tiêu:  ­ T p h p và s  d ng các t  li u đ  tìm hi u đ a lí m t qu c gia .ậ ợ ử ụ ư ệ ể ể ị ộ ố

Trang 91

hưởng  c a gió mùa nhủ ư ế  th

trí, đ a lí và khí h u đ i v iị ậ ố ớ  

s   phát   tri n   nông   nghi pự ể ệ  

3. Đi u ki n dân c  ề ệ ư ­ xã h i   

khai   thác   thi c,   th ch   cao,   chế ạ ế 

bi n gế ỗ

Trang 92

3. Đi u ki n xã h i­ dân c  ề ệ ộ  ư   

Trang 93

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

t  ­ xã h i?ế ộ

tri nể

h cọ

Trang 94

Ph n hai :  Đ A LÍ VI T NAMầ Ị Ệ

1. Giáo viên

1   n đ nh l p.ị ớ  

2.Ki m tra 15   /  .  

Trang 95

1:  Tìm hi u Vi t Nam trên b n đ  th  gi i  (17 phútt)ể ệ ả ồ ế ớ

đ nh  v  trí c a VNị ị ủ(   Á     ­   Âu,   TBD, AĐD) 

­   Căm   pu   chia, 

(   Trên   đ t   li n)   ,ấ ề  Căm   pu   chia, Trung 

phái   tây   giáp   Lào   và   Căm 

     Vào bài: V  trrí đ a lí có  nh hị ị ả ưởng tr c ti p, quy t đ nh các y u t  nhiên c aự ế ế ị ế ự ủ  

gi i ớ

Trang 96

k t lu nế ậ

( ngày 25/7/1995) 

thi n r  r t.ệ ừ ệ

Trang 97

m i, ti n b  nhớ ế ộ ư ế th  nào?

?   Em   hãy   cho   bi t   M c   tiêuế ụ  

2001­ 2010) là gì?

đ nh s  phát tri n c a đ t nị ự ể ủ ấ ướ  c

vi c s u t m t  li u, kh o sátệ ư ầ ư ệ ả  

th c t , du l ch  ­> làm choự ế ị  bài   h c   đ a   lý   tr   n n   h pọ ị ở ờ ấ  

d n, thi t th cẫ ế ự

Trang 98

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

hình…

Trang 99

I­ M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ

giá tr  c  b n c a v  trí đ a lí hình d ng lãnh th  đ i v i môi trị ơ ả ủ ị ị ạ ổ ố ớ ường t  nhiên và các ự

2. Kĩ năng:

nghĩa và giá tr  c a v  trí lãnh th  đ i v i t  nhiên và phát tri n kinh t ­xã h i.ị ủ ị ổ ố ớ ự ể ế ộ

Trang 100

1:  Tìm hi u v  trí và gi i h n lãnh thể ị ớ ạ ổ ( 17 phútt)

nước ta Và cho bi t to  đ  c aế ạ ộ ủ  

(   15   vĩ   đ ,   n mộ ằ  trong   đ i   khí   h uớ ậ  nhi t đ i) ệ ớ

th c tiÔN và các giá tr  c  b n c a v  trí đ a lí hình d ng lãnh th  đ i v i môi trự ị ơ ả ủ ị ị ạ ổ ố ớ ường 

Trang 101

?   Nh ng   đ c   đi m   nêu   trênữ ặ ể  

c a v  trí đ a lý có  nh hủ ị ị ả ưở  ng

­   Gvg i   các   nhóm   trình   bày,ọ  

gi i   th   7   theoờ ứ  GMT) 

tri n kinh t  – xã h i. ể ế ộ

đ  th  gi i, b n đ  t  nhiênồ ế ớ ả ồ ự  

Trang 102

­   Đ i   v i   thiên   nhiên:   phongố ớ  

nh n là di s n th  gi i ậ ả ế ớ

thu c   t nh,thành   ph   nào   c aộ ỉ ố ủ  

nh t  c a  nấ ủ ước  ta,  thu c   t nhộ ỉ  

di n h i nh p vàệ ộ ậ  giao   l u   d   dàngư ễ  

phía   đông   và   đông   nam,   có 

Trang 104

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

* T ng h p ki n th c .ổ ợ ế ứ

h cọ

Trang 105

TI T: 26 BÀI 24: VÙNG BI N VI T NAMỂ Ệ

2. Kĩ năng:

1. Giáo viên:

Trang 106

*V  trí và hình d ng lãnh th  Vi t Nam có thu n l i và khó  khăn gì cho vi c xây d ng ị ạ ổ ệ ậ ợ ệ ự

Trang 107

? Nhi t đ  nệ ộ ước bi n t ngể ầ  

Trang 108

thu   tri u   đen,   ch t   th iỷ ề ấ ả  

­   V n   đ   ô   nhi m   nấ ề ễ ướ  c

bi n,   suy   gi m   ngu n   tàiể ả ồ  

h i s n. ả ả

Trang 109

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

hình…

Trang 110

TI T 29 BÀI 25 : L CH S  PHÁT TRI N C A T  NHI N VI T NAMẾ Ị Ử Ể Ủ Ự ấ Ệ

2. Kĩ năng:

­ Rèn kĩ năng đ c hi u s  đ  đ a ch t, các khái  ni m đ a ch t đ n gi n, niên đ i đ a ọ ể ơ ồ ị ấ ệ ị ấ ơ ả ạ ị

ch t. Nh n bi t các giai đo n c  b n c a niên bi u đ a ch t . Nh n bi t và xác đ nh ấ ậ ế ạ ơ ả ủ ể ị ấ ậ ế ị

Trang 111

1:  Tìm hi u giai đo n Ti n Cambriể ạ ề  (8 phútt)

,đ ng b ng , cao nguyên ), m t s  lo i khoáng s n ( than ,d u ,s t )  Quaồ ằ ộ ố ạ ả ầ ắ  

ph c t p. ứ ạ

Trang 112

?   Tên   các   loài   sinh   v t   chậ ủ 

y u?ế

r i l i b  san b ng, thì t i saoồ ạ ị ằ ạ  

­> phát tri n r ng.ể ừ  Hình thành các bể than   ­>   TV   phát tri n   m nh   m ,ể ạ ẽ  

tri u   năm,   kéo   dài   500   tri uệ ệ  năm

­  Có   nhi u  v n  đ ng  t o  núiề ậ ộ ạ  

th  nổ ước ta tr  thành đ t li n. ở ấ ề

b ng.   ằ 

n n di n m o hi n t i c a lãnhờ ệ ạ ệ ạ ủ  

Trang 113

giai đo n  này?ạ

các   ĐB,   m   r ngở ộ  

thành các KS ) (   ch ng   t   ho tứ ỏ ạ  

Trang 114

HO T Đ NG 4: Ho t đ ng v n d ng (8’)Ạ Ộ ạ ộ ậ ụ

* T ng h p ki n th c b ng s  đ  t  duy.ổ ợ ế ứ ằ ơ ồ ư

Trang 115

TI T 30 

2. Kĩ năng:

1. Giáo viên:

Trang 116

1:  Tìm hi u Vi t Nam là nể ệ ước giàu tài nguyên khoáng s nả  (10 phútt)

l ch s  đ a ch t ki n t o r tị ử ị ấ ế ạ ấ  

bài  26

b  các m , các lo i ố ỏ ạ

Trang 117

giai đo n l ch s  nạ ị ử ước ta.

sung

đ nh     ­>   l p   theoị ớ  dõi,   nh n   xét,   bậ ổ sung 

s nả

Trang 119

HO T Đ NG 3:  Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ

hình…

nào?

h cọ

* Bài cũ: 

Trang 120

TI T: 31 BÀI 27: TH C HÀNH: Đ C B N Đ  VI T NAMỰ Ọ Ả Ồ Ệ

­ C ng c  các ki n th c v  v  trí đ a lí, ph m vi lãnh th , t  ch c hành chính c a nủ ố ế ứ ề ị ị ạ ổ ổ ứ ủ ướ  cta

2. Kĩ năng:

Nam

(T  duy t ng h p theo lãnh th  , s  d ng hình  nh, t  li u ,h c t p t  th c đ a …….)ư ổ ợ ổ ử ụ ả ư ệ ọ ậ ừ ự ị

1. Giáo viên:

* Nêu v  trí đ a lí t  nhiên nị ị ự ước ta ?

Ngày đăng: 08/01/2023, 23:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w