Giáo án Số học lớp 6: Chương 3: Phân số được biên soạn với nội dung các bài học trong chương 3. Mỗi bài học sẽ có phần tóm tắt lý thuyết, các bài tập và dạng toán, bài tập về nhà để giúp các em tiếp thu bài học một cách hiệu quả. Hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu hữu ích dành cho quý thầy cô và các em học sinh trong quá trình học tập và giảng dạy nhé.
Trang 12. K năng: ỹ Vi t đế ược các phân s mà t và m u là các s nguyên. Vi t đố ử ẫ ố ế ượ ốc s nguyên dướ ại d ng phân
s v i m u là 1. Nh n bi t đố ớ ẫ ậ ế ược các phân s b ng nhau và không b ng nhauố ằ ằ
3. Thái độ: Tích c c h c t p trong b môn.ự ọ ậ ộ
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; NL h p tác, giao ti p. ngôn ng ; NL t duyự ự ự ọ ự ợ ế ữ ư
Năng l c chuyên bi t: Năng l c vi t đự ệ ự ế ược phân s tìm các phân s b ng nhau.ố ố ằ
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
phân số Bi t khái
ế
ni m phân sệ ố Bi t cách vi t ế ế
phân s ố Tìm đ cượ các phân số
L y đ c ví d v phân s ấ ượ ụ ề ố Xác đ nh đị ượ ử ốc t s và m u ẫ
b ng nhau.ằ
Tìm đ c các ph.s b ng nhau.ượ ố ằ Tìm s ch a bi t t hai ố ư ế ừph.s b ng nhau.ố ằ
Gi i thích đ c vì ả ượsao hai phân s b ng ố ằnhau mà không c n ầdùng đ.n
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: ụ Bước đ u gi i thi u cho Hs v vi c m r ng khái ni m phân sầ ớ ệ ề ệ ở ộ ệ ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ngẳ
(5) S n ph m: Phân s có t và m u là nh ng s nguyênả ẩ ố ử ẫ ữ ố
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
ĐVĐ: b c ti u h c, các em đã h c phân s v i t và m u đ u là Ở ậ ể ọ ọ ố ớ ử ẫ ề
s t nhiên, m u khác 0. V y n u t và m u là s nguyên, ví d : ố ự ẫ ậ ế ử ẫ ố ụ 3
4
−
có ph i là phân s không ?ả ố
Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2 Ạ Ộ Khái ni m phân s ệ ố
(1) M c tiêu: ụ Hs nêu được khái ni m phân s , xác đ nh đệ ố ị ược phân số
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: Khái ni m phân s , đ c và vi t phân sả ẩ ệ ố ọ ế ố
*NLHT: NL ngôn ng ; NL t h c; NL t duy. NL đ c và vi t phân sữ ự ọ ư ọ ế ố
Trang 2; 23
−
− đ u là các phân s V yề ố ậ
th nào là m t phân s ?ế ộ ố
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
− ; 23
− ; 03
− ; … là nh ng phân sữ ố
?1 Các ví d v phân sụ ề ố7
2010có t là 101, m u là 2010ử ẫ
?2 Cách vi t cho ta phân s là: ế ố 4 2;
7 5
−
?3 M i s nguyên đ u có th vi t dọ ố ề ể ế ướ ại d ng phân số
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ngẳ
(5) S n ph m: ả ẩ Đ nh nghĩa sgk, k t qu tính toán c a h c sinhị ế ả ủ ọ
*NLHT: NL ngôn ng ; NL t h c; NL t duy.ữ ự ọ ư
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
T k t qu ph n kh i đ ng, Gv hừ ế ả ầ ở ộ ướng d n Hs phânẫ
tích đ xây d ng đ nh nghĩa v hai phân s b ngể ự ị ề ố ằ
Trang 3t phân s này v i m u c a phân s kia (t c là tíchử ố ớ ẫ ủ ố ứ
GV: L y m t ví d v hai phân s b ng nhauấ ộ ụ ề ố ằ
H: Em hãy nh n xét ví d v a nêu và gi i thích vìậ ụ ừ ả
−
có b ng nhau không? Vì sao? ằ H: Làm ?1:Đ bi t các c p phân s trên có b ng ể ế ặ ố ằ
5
47
− vì: 3.7 (4).5
?1a) 1 3 v× 1. 12 = 3. 4 12
b) 2 6 v× 2. 8 3. 6
3 8c) 3 9 v× (3).(15) 9.5 45
−d) 4 12 v× 4. 9 3.(12)
− và
5
20 ; c)
911
−
− và
710
−không b ng nhau vì các c p phân s đó trái d u.ằ ặ ố ấVD2: Tìm s nguyên x, bi t: ố ế x 21
4 = 28
Gi i: Vì ả x 21
4 = 28 nên x . 28 = 4 . 21Suy ra x = 4.21 3
28 =
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
Trang 4(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
*NLHT: NL h p tác, giao ti p; NL tính toán; NL t duy, l y đợ ế ư ấ ược ví d v phân s , vi t phân sụ ề ố ế ố
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Gv t ch c cho Hs th o lu n làm bài t p 3.4 sgkổ ứ ả ậ ậ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
Trang 52. K năng ỹ : V n d ng đ c tính ch t c b n c a phân s đ gi i m t s bài t p đ n gi n, vi t m t phânậ ụ ượ ấ ơ ả ủ ố ể ả ộ ố ậ ơ ả ế ộ
s có m u âm thành phân s b ng nó và có m u dố ẫ ố ằ ẫ ương. Bước đ u có khái ni m v s h u t ầ ệ ề ố ữ ỉ
3. Thái độ: HS tích c c h c t p trong b môn.ự ọ ậ ộ
4.H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c gi i quy t v n đ ; ự ự ự ọ ự ự ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi t: Năng l c vi t các phân s b ng phân s cho trự ệ ự ế ố ằ ố ước
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
(1) M c tiêu: ụ Hs th y đấ ượ ực s khó khăn khi vi t m t phân s m i b ng v i phân s đã choế ộ ố ớ ằ ớ ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, ứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph ẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ D đoán c a h c sinhự ủ ọ
(1) M c tiêu: ụ Hs nêu được nh n xét nh sgk và th c hi n m t s bài toán c thậ ư ự ệ ộ ố ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph ,ẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ Nh n xét sgk và k t qu tính toán c a h c sinhậ ế ả ủ ọ
*NLHT: NL tính toán; NL t h c; NL t duyự ọ ư
Trang 6c t và m u c a phân s th nh t v i bao nhiêu đ ả ử ẫ ủ ố ứ ấ ớ ể
đ ượ c phân s th hai b ng nó? ố ứ ằ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
(1) M c tiêu: ụ Hs v n d ng đậ ụ ược tính ch t c b n c a phân s đ làm bài t pấ ơ ả ủ ố ể ậ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, ậ ạ ọ ấ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ K t qu tính toán c a h c sinhế ả ủ ọ
*NLHT:NL h p tác, giao ti p; NL tính toán; NL t duy, Tìm đợ ế ư ược các phân s b ng phân s cho trố ằ ố ước
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
H: Trên c s tính ch t c b n c a phân s đã h c ơ ở ấ ơ ả ủ ố ọ ở
Ti u h c, d a vào các ví d trên v i các phân s có t vàể ọ ự ụ ớ ố ử
m u là các s nguyên, em phát bi u tính ch t c b n c aẫ ố ể ấ ơ ả ủ
GV: Có th vi t đ c bao nhiêu phân s b ng phân s ể ế ượ ố ằ ố
2
3
−
nh v y? ư ậ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
+ M i phân s có vô s phân s b ng nó.ỗ ố ố ố ằ
+ Gi i thi u: Các phân s b ng nhau là cách vi t khác ớ ệ ố ằ ế
nhau c a cùng m t s , ta g i là s h u t ủ ộ ố ọ ố ữ ỉ
Ta có th vi t m t phân s b t k có m uể ế ộ ố ấ ỳ ẫ
+ M i phân s có vô s phân s b ng nó.ỗ ố ố ố ằ+ Các phân s b ng nhau là cách vi t khác ố ằ ếnhau c a cùng m t s , ngủ ộ ố ười ta g i là s ọ ố
h u t ữ ỉVD: 1 2 3 15
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
Trang 7(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph ẳ ả ụ
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
Chu n b ti t sau luy n t pẩ ị ế ệ ậ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u b ng l i tính ch t c b n c a phân s và vi t công th c. (M1)ể ằ ờ ấ ơ ả ủ ố ế ứ
Câu 2: Bài t p ?2 sgk (M2) ậ
Câu 3: Bài t p ?3, bài 11 sgk (M3.M4)ậ
Trang 8Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T P Ệ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : C ng đ nh nghĩa phân s b ng nhau và tính ch t c b n c a phân s ủ ị ố ằ ấ ơ ả ủ ố
2. K năng ỹ : Nh n bi t đ c các phân s b ng nhau, gi i thích đ c hai phân s b ng nhau, vi t đ c phânậ ế ượ ố ằ ả ượ ố ằ ế ượ
s b ng phân s cho trố ằ ố ước
3. Thái độ: HS tích c c h c t p trong b môn.ự ọ ậ ộ
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c gi i quy t v n đ ; ự ự ự ọ ự ự ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi t: Năng l c vi t các phân s b ng phân s cho trự ệ ự ế ố ằ ố ước
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
V n d ng gi i ậ ụ ả
đ c bài toán th c ượ ự
t ếIII. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
(1) M c tiêu: ụ Kích thích HS có h ng thú đ gi i bài t pứ ể ả ậ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinhả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
H: ti u h c, ta đã bi t 30 phút = ½ h. V y 45 phút s chi m đỞ ể ọ ế ậ ẽ ế ược
m y ph n c a m t gi Vì sao?ấ ầ ủ ộ ờ Hs nêu d đoán.ự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P – V N D NG:Ệ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
*NLHT: NL t duy, tính toán. ư Tìm được các s ch a bi t trong hai phân s b ng nhauố ư ế ố ằ
Trang 94 gi ; b) 30 phút = ờ
1
2 gi ờc) 45 phút = 3
4 gi ; d) 20 phút = ờ
1
3 gi ờe) 40 phút = 2
3 gi ; g) 10 phút = ờ
1
6 gi ờh) 5 phút = 1
12 gi ờ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Th o lu n nhóm, tìm các s đi n vào ô vuôngả ậ ố ề
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
v ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
Bài 14/11sgkÔng đang khuyên cháu:
Ôn l i cách rút g n phân s đã h c ti u h c.ạ ọ ố ọ ở ể ọ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u b ng l i tính ch t c b n c a phân s và vi t công th c. (M1)ể ằ ờ ấ ơ ả ủ ố ế ứ
Câu 2: Bài t p ?2 sgk (M2) ậ
Câu 3: Bài t p ?3, bài 11 sgk (M3.M4)ậ
Trang 10Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§4. RÚT G N PHÂN SỌ Ố
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : Bi t quy t c rút g n đ c phân s N m đ c khái ni m phân s t i gi n.ế ắ ọ ượ ố ắ ượ ệ ố ố ả
2. K năng ỹ : HS v n d ng ki n th c vào gi i bài t pậ ụ ế ứ ả ậ
3. Thái độ: C n th n, chính xác.ẩ ậ
4.H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c gi i quy t v n đ ; NL h p tác, giao ti p.ự ự ự ọ ự ự ả ế ấ ề ợ ế
Năng l c chuyên bi t: NL tính toán, NL rút g n phân sự ệ ọ ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Bi t cách rút g n ế ọphân s Hi u đố ể ược phân s t i gi n.ố ố ả
Rút g n đ c các ọ ượphân s Tìm đ c ố ượphân s t i gi n.ố ố ả
Bi t cách rút g n các ế ọphân s v d ng t i ố ề ạ ố
gi n.ảIII. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũể
HS1: Đi n s thích h p vào ô vuông: a) ề ố ợ 5
7
− = 15 ; b) 15
18 =
* Đáp án: a) 3; 3; 21 (5 đ) ; b) 3; 5; 6 (5 đ)
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: Bụ ước đ u gi i thi u v phân s t i gi n.ầ ớ ệ ề ố ố ả
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân,ứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: D đoán c a h c sinhả ẩ ự ủ ọ
Ư
Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ Cách rút g n phân s ọ ố
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược cách rút g n phân sọ ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
+ Hãy chia c t và m u c a các phân s choả ử ẫ ủ ố
s mà em v a tìm đố ừ ược
− = 12
Trang 11GV: Cách làm đó là rút g n phân s ọ ố
? V y đ rút g n m t phân s ta làm th nào?ậ ể ọ ộ ố ế
HS: ho t đông nhóm và lên b ng trình bày ?1ạ ả
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược th nào là phân s t i gi nế ố ố ả
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: ả ẩ Hs xác đ nh đị ược phân s t i gi nố ố ả
*NLHT: NL tính toán; NL t duy, Tìm đư ược phân s t i gi nố ố ả
H i: Hai s nh th nào g i là hai s nguyên t cùng nhau? ỏ ố ư ế ọ ố ố
GV: Em nh n xét gì v t và m u c a phân s t i gi n ậ ề ử ẫ ủ ố ố ả 2
3 ?GV: Gi i thi u ý 3 ph n chú ýớ ệ ầ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
−
là các phân s t i gi n.ố ố ả
Đ nh nghĩa (sgk)ị
?2Các p/s t i gi n là: ố ố ả 1 9;
Chú ý:
Khi rút g n m t phân s , ta ọ ộ ố
thường rút g n đ n phân s t i gi nọ ế ố ố ả
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
*NLHT: NL tính toán; NL t duy, rút g n phân s ư ọ ố
55 55 :11 5= = ; b) 63 63: 9 7
81 81: 9 9
− = − = −
; c) 20 20 20 : 20 1
Trang 12 Làm các bài t p 15d, 16, 17b,c,d, 18b,c, 19(sgk)ậ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nh c l i qui t c rút g n phân s Đ nh nghĩa phân s t i gi n. (M1)ắ ạ ắ ọ ố ị ố ố ảCâu 2: Làm th nào đ có phân s t i gi n? (M2)ế ể ố ố ả
Câu 3: Làm bài 15(sgk) (M3.4)
Trang 13Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ C ng c tính ch t c b n c a phân s , cách rút g n phân s ủ ố ấ ơ ả ủ ố ọ ố
2. K năng: ỹ Rèn luy n k năng rút g n phân s , l p phân s b ng phân s cho trệ ỹ ọ ố ậ ố ằ ố ước
3. Thái độ: C n th n, chính xác.ẩ ậ
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c h p tác, giao ti p. ự ự ự ọ ự ự ợ ế
Năng l c chuyên bi t: NL t duy, rút g n phân s , v n d ng vào bài toán th c t ự ệ ư ọ ố ậ ụ ự ế
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Rút g n phânọ
số
Bi t rút g n đ ế ọ ểtìm các phân s ố
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
Câu 1: Nêu qui t c rút g n m t phân s ắ ọ ộ ố
Áp d ng: Rút g n phân s ụ ọ ố 30
60 Câu 2: Th nào là phân s t i gi n? ế ố ố ả
Làm bài 19a/15 SGK
Hs1: Nêu quy t c sgk (4đ)ắAD: 30 30 : 30 1
60 60 : 30 2= = (6đ)Hs2: Nêu khái ni m sgk (4đ)ệBài 19/15sgk: 25dm2 = 25 2 1
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinhả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
H: Làm th nào đ n m v ng các ki n th c liên quan đ n vi c rút g n phân s ?ế ể ắ ữ ế ứ ế ệ ọ ố Đ: Gi i nhi u bài t pả ề ậ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
*NLHT: NL h p tác, giao ti p; NL tính toán; NL Rút g n phân s , tìm đợ ế ọ ố ược phân s b ng nhauố ằ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ Bài 17/15 SGK:
Trang 14+ GV hướng d n HS phân tích t và m u thànhẫ ử ẫ
tích có các ước chung r i rút g nồ ọ
+ HS th o lu n theo c p làm bài, lên b ng trìnhả ậ ặ ả
22.9 = 2.11.3.3= 6d) 8.5 8.2 8(5 2) 3
60 gi = ờ
1
3 giờb) 35 phút = 35
60 gi = ờ
7
12 gìờc) 90 phút = 90
450 = 45.10=9.5.2.5= 2.52.32CLN(270,450) = 90Ư
V y ậ 270 270 : 90 3
450 450 : 90 5
b) Có 143 = 11. 13CLN(11,143) = 11Ư
? Có nh ng cách nào đ tìm đữ ể ượ ố ể ề ?c s đ đi n
GV: G i 4 HS lên b ng đi n s thích h p vào ôọ ả ề ố ợ
3= 60 , b) 3 45
4= 60 , c) 4 48
5 = 60 , d) 5 50
6= 60Bài 24(sgk)
Trang 15Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
GV l u ý HS: ứ
Rút g n phân s là chia c t và m u c a p/sọ ố ả ử ẫ ủ ố
đó cho C c a c t và m u. Vì v y ch rút g nƯ ủ ả ử ẫ ậ ỉ ọ
được v i các th a s gi ng nhau t và m uớ ừ ố ố ở ử ẫ
(không rút g n đọ ược các s h ng gi ng nhauố ạ ố
Đ c trọ ước bài “quy đ ng m u nhi u phân s ”ồ ẫ ề ố
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu cách rút g n phân s , th nào là phân s t i gi n? (M1)ọ ố ế ố ố ảCâu 2: Bài t p 15 sgk(M2) ậ
Câu 3: Bài t p 18.19 sgk (M3)ậ
Câu 4: Bài t p 23.26 sgk (M4)ậ
Trang 162. K năng: ỹ Có k năng qui đ ng m u các phân s (các phân s này có m u không quá 3 ch s )ỹ ồ ẫ ố ố ẫ ữ ố
3. Thái đ : ộ Rèn luy n cho HS ý th c làm vi c theo quy trình, thói quen t h c (qua vi c đ c và làm theoệ ứ ệ ự ọ ệ ọ
hướng d n c a SGK/18)ẫ ủ
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c h p tác, giao ti p. ự ự ự ọ ự ự ợ ế
Năng l c chuyên bi t: NL t duy, tính toán; NL quy đ ng m u nhi u phân s ự ệ ư ồ ẫ ề ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
m u nhi u ẫ ề
phân số
N m đắ ược quy
t c qui đ ng m u ắ ồ ẫnhi u phân s ề ố
Bi t tìm m u chung ế ẫ
và quy đ ng m u c aồ ẫ ủ các phân s đ n gi n.ố ơ ả
Bi t quy đ ng m u ế ồ ẫhai phân s ố Bi t quy đ ng m u ế ồ ẫ
ba phân s ố
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: ụ Hs th y đấ ượ ực s khó khăn khi bi n đ i các phân s v cùng m uế ổ ố ề ẫ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: Ph i ti n hành quy đ ng m u c a các phân s ả ẩ ả ế ồ ẫ ủ ố
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
ĐVĐ: Các em đã bi t qui đ ng m u 2 phân s có t và m u là s t nhiên, nh ng ế ồ ẫ ố ử ẫ ố ự ư
đ qui đ ng m u nhi u phân s và các phân s đó có t và m u là s nguyên, ví ể ồ ẫ ề ố ố ử ẫ ố
(1) M c tiêu: ụ Hs làm được các bước quy đ ng m u hai phân sồ ẫ ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: Cách quy đ ng m u hai phân sả ẩ ồ ẫ ố
Trang 17*NLHT: NL h p tác, giao ti p; NL tính toán; quy đ ng hai phân s theo m uợ ế ồ ố ẫ
−
H: 40 g i là gì c a hai phân s trên?ọ ủ ố
GV: Cách làm trên ta g i là qui đ ng m u c a hai phânọ ồ ẫ ủ
s ố
H: 40 có quan h gì v i các m u 5 và 8?ệ ớ ẫ
GV: Nên 40 là b i chung c a 5 và 8. V y các m u chungộ ủ ậ ẫ
c a hai phân s trên là các b i chung c a 5 và 8.ủ ố ộ ủ
GV: Vì 5 và 8 có nhi u b i chung nên hai phân s trênề ộ ố
cũng có th qui đ ng v i các m u chung là các b i chungể ồ ớ ẫ ộ
khác c a 5 và 8.ủ
H i: Tìm vài b i chung khác c a 5 và 8? ỏ ộ ủ
+ Hãy làm bài ?1
HS: Lên b ng đi n s thích h p vào ô vuông.ả ề ố ợ
H i: d a vào c s nào em làm đ ỏ ự ơ ở ượ c nh v y? ư ậ
GV: Gi i thi u: đ cho đ n gi n khi qui đ ng m u haiớ ệ ể ơ ả ồ ẫ
phân s ta thố ường l y m u chung là BCNN c a các m uẫ ẫ ủ ẫ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. Quy đ ng m u nhi u phân sồ ẫ ề ố
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược cách quy đ ng m u nhi u phân s ồ ẫ ề ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ Hs làm được các bước quy đ ng m u nhi u phân sồ ẫ ề ố
*NLHT: NL quy đ ng m u nhi u phân sô.ồ ẫ ề
GV: g i l n l t các HS tr l i ?3 a)ọ ầ ượ ả ờ
GV: g i m t đ i di n trình bày ?3 b)ọ ộ ạ ệ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
?3 a) (sgk)b) QĐMS các p/s 3, 11, 5
− −
−
Có 14 = 2.7, 18 = 2.32, 36 = 22. 32
Trang 18(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
*NLHT: NL quy đ ng m u nhi u phân s ồ ẫ ề ố
+ Chu n b ti t sau luy n t pẩ ị ế ệ ậ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu quy t c quy đ ng m u nhi u phân s ? (M1)ắ ồ ẫ ề ố
Câu 2: Mu n tìm m u chung c a phân s , ta làm th nào?(M2) ố ẫ ủ ố ế
Câu 3: Bài t p 30 sgk (M3.4)ậ
Trang 19Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T P 1 Ệ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ C ng c ki n th c đã h c v qui đ ng m u nhi u phân s ủ ố ế ứ ọ ề ồ ẫ ề ố
2. K năng: ỹ Bi t tìm m u chung và quy đ ng m u nhi u phân s ế ẫ ồ ẫ ề ố
3. Thái đ : ộ HS có ý th c làm vi c khoa h c, hi u qu , có trình t ứ ệ ọ ệ ả ự
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c h p tác, giao ti p. ự ự ự ọ ự ự ợ ế
Năng l c chuyên bi t: NL t duy, tính toán; NL quy đ ng m u nhi u phân s ự ệ ư ồ ẫ ề ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
đ ng m u ồ ẫ
nhi u phân sề ố
N m đắ ược quy
t c qui đ ng m u ắ ồ ẫnhi u phân s ề ố
Bi t tìm m u chung vàế ẫ quy đ ng m u c a cácồ ẫ ủ phân s đ n gi n.ố ơ ả
Bi t quy đ ng ế ồ
m u nhi u phân ẫ ề
s ố
Bi t quy đ ng m u ế ồ ẫcác phân s mà m u ố ẫ
có d ng tích.ạIII. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Ki m tra 15 phútể )
(1) M c tiêu: ụ Kích thích HS có h ng thú đ gi i bài t pứ ể ả ậ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinhả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
Mu n v n d ng thành th o các bố ậ ụ ạ ước quy đ ng m u nhi u phân s , ta ph i làm ồ ẫ ề ố ả
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
*NLHT: NL quy đ ng m u nhi u phân sồ ẫ ề ố
Trang 203 3.27 81
8 = 8.27 = 216 ; 5 5.8 40
27 = 27.8 = 216c) BCNN(15; 1) = 15
GV: h ng d n: HS gi i nhanh, g n h n.ướ ẫ ả ọ ơ
a) 120 chia h t cho 40 nên 120 là m u chung.ế ẫ
b) 24
146 rút g n b ng ọ ằ
12
73 r i qui đ ng.ồ ồc) 60 nhân 2 được 120 chia h t cho 30, 40; nên 120 làế
;
120 40 = 40.3 = 20c) 7 ; 13 ; 9
Câu b: Vì các m u đã cho viêt dẫ ưới d ng tích cácạ
th a s nguyên t nên có m u chung là:ừ ố ố ẫ
Ti p t c chu n b bài ti t sau luy n t p (ti p)ế ụ ẩ ị ế ệ ậ ế
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u quy t c quy đ ng m u nhi u phân s ? (M1)ể ắ ồ ẫ ề ố
Câu 2: Bài t p 15 sgk (M2) ậ
Trang 21Câu 3: Bài t p 33, 35 sgk (M3.4) ậ
Trang 223. Thái đ : Giáo d c HS ý th c làm vi c khoa h c, có trình t ộ ụ ứ ệ ọ ự
4. Hướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c h p tác, giao ti p. ự ự ự ọ ự ự ợ ế
Năng l c chuyên bi t: NL t duy, tính toán; NL quy đ ng m u nhi u phân s ự ệ ư ồ ẫ ề ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Bi t bi n đ i thành ế ế ổcác phân s có m u ố ẫ
dương phù h p đ ợ ểquy đ ng.ồ
V n d ng rút g n ậ ụ ọ
r i quy đ ng m u.ồ ồ ẫ Tính nh m đ c m uẩ ượ ẫ chung đ quy đ ng.ể ồ
V n d ng quy đ ng ậ ụ ồ
m u đ tìm phân s ẫ ể ố
ti p theo trong dãy ếphân s ố
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
(1) M c tiêu: ụ Kích thích HS có h ng thú đ gi i bài t pứ ể ả ậ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp.ậ ạ ọ ấ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: ệ ạ ọ
(5) S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinhả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
ĐVĐ: Mu n v n d ng thành th o các bố ậ ụ ạ ước quy đ ng m u nhi u ồ ẫ ề
phân s , ta ph i làm gì ?ố ả Ph i gi i nhi u bài t pả ả ề ậ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c đã h c vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ọ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph ẳ ả ụ
(5) S n ph m: Hs th c hi n đả ẩ ự ệ ược các phép toán quy đ ng m u nhi u phân s ồ ẫ ề ố
*NLHT:NL h p tác, giao ti p; NL tính toán; NL rút g n r i quy đ ng m u nhi u phân sợ ế ọ ồ ồ ẫ ề ố
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ Bài 32/19 SGK:
Trang 23GV nêu bài t p, hậ ướng d n HS tìm cách gi iẫ ả
H: Em có nh n xét gì v các m u ?ậ ề ẫ
H: V y MC tính th nào ?ậ ế
Đ i di n 1 HS lên b ng gi i.ạ ệ ả ả
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
35 35 180
− =
3;20
H s 1 còn có th vi t thành phân s nào khác ?ố ể ế ố
Câu b, c: Áp d ng qui t c nh th nào ?ụ ắ ư ế
+ 3 HS lên b ng th c hi nả ự ệ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
Bài 34/20 SGK:
a) 5 15
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
+ Ôn l i qui t c qui đ ng nhi u phân s ạ ắ ồ ề ố
+ Xem l i các bài t p đã gi i.ạ ậ ả
+ Làm bài t p 41 > 47/9 SBTậ
+ Chu n b bài “so sánh phân s ” cho ti t h c sau.ẩ ị ố ế ọ
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u quy t c quy đ ng m u nhi u phân s ? (M1)ể ắ ồ ẫ ề ố
Trang 24Câu 2: Bài t p 15 sgk (M2) ậCâu 3: Bài t p 33, 35 sgk (M3.4)ậ
Trang 25Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§6. SO SÁNH PHÂN SỐ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: Hi u và v n d ng đế ứ ể ậ ụ ược qui t c so sánh hai phân s cùng m u và không cùng m u, nh n bi t ắ ố ẫ ẫ ậ ế
được phân s âm, dố ương
2. K năng: Có k năng vi t các phân s đã cho dỹ ỹ ế ố ướ ại d ng các phân s có cùng m u dố ẫ ương đ so sánh phânể
s đó.ố
3. Thái đ : Giáo d c HS ý th c làm vi c khoa h c, có trình t ộ ụ ứ ệ ọ ự
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c h p tác, giao ti p. ự ự ự ọ ự ự ợ ế
Năng l c chuyên bi t: NL t duy, tính toán; NL quy đ ng m u và so sánh các phân s ự ệ ư ồ ẫ ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
m u.ẫ
So sánh được các phân s không cùng ố
m u.ẫ
So sánh đ c các phân s ượ ố
v i 0.ớ Bi t đế ược phân s ố
dương, phân s âm.ố
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: Hs đụ ược nh c l i v cách so sanh hai phân s đã h c ti u h cắ ạ ề ố ọ ở ể ọ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: Quy t c so sánh hai phân sả ẩ ắ ố
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
H: Hãy nêu quy t c so sánh hai phân s đã h c ti u h c? So sánh haiắ ố ọ ở ể ọ
phân s v i t và m u là s nguyên có gì khác không?ố ớ ử ẫ ố Hs nêu quy t cắ
Hs nêu d đoán.ự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ So sánh hai phân s cùng m uố ẫ
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược quy t c so sánh hai phân s có cùng m u.ắ ố ẫ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ Hs so sánh được hai phân s cùng m uố ẫ
*NLHT: NL so sánh hai phân s cùng m uố ẫ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ 1. So sánh hai phân s cùng m uố ẫ
Trang 26GV: T bài toán a, b ki m tra trên ta so sánh 2 phân s có ừ ể ố
t và m u đ u dử ẫ ề ương
H i: Em hãy nêu qui t c so sánh 2 phân s cùng m u ỏ ắ ố ẫ
dương ?
GV: Đ i v i phân s có t và m u là các s nguyên, qui ố ớ ố ử ẫ ố
t c trên v n đúng. ắ ẫ
GV: Yêu c u HS phát bi u qui t c.ầ ể ắ
GV: Nêu ví d , yêu c u HS so sánh.ụ ầ
Làm ?1 SGK theo c p đôiặ
GV: Cho HS lên đi n vào ô tr ngề ố
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
* Qui t c: ( SGK )ắ
Ví d :ụa) 34
− < 14
− (Vì 3 < 1) b) 2
5 >
45
− (Vì 2 > 4)
?1 Đi n d u thích h p vào ô vuông:ề ấ ợ8
9
− 79
− ; 13
− 23
− ; 3
7
67
−
311
− 0
11 ;
25
−
3
5 ;
37
− 47
−
−
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. So sánh hai phân s không cùng m uố ẫ
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược cách so sánh hai phân s không cùng m uố ẫ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph ẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ Hs so sánh được hai phân s cùng m u thông qua vi c quy đ ng m u số ẫ ệ ồ ẫ ố
*NLHT: NL tính toán, NL quy đ ng m u s , NL so sánh hai phân sồ ẫ ố ố
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: Nêu ví d Cho HS ho t đ ng nhóm. T ụ ạ ộ ừ
đó nêu các bước so sánh hai phân s trên ?ố
HS: Th o lu n nhóm nêu các b c so sánh.ả ậ ướ
H: Em có nh n xét gì v các phân s đã cho?ậ ề ố
H: Em ph i làm gì tr c khi so sánh các phân ả ướ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
2. So sánh hai phân s không cùng m u: ố ẫ
Ví d : So sánh hai phân s ụ ố 3
4
−
và 45+ Ta có 4 4
−
=
−+ Qui đ ng m u các phân s ồ ẫ ố 3
4
−
; 45
Trang 27(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
*NLHT: NL tính toán, NL quy đ ng m u s , NL so sánh hai phân sồ ẫ ố ố
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
Gv g i Hs làm bài t pọ ậ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
Bài 37. Đi n s thích h p vào ch ch m.ề ố ợ ỗ ấ
Vì 11 < 10 < 9 < 8 < 7 nên:
b) Quy đ ng m u các phân s ta có: ồ ẫ ố
Trang 28CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nh c l i qui t c so sánh hai phân s khác m u. (M1)ắ ạ ắ ố ẫ
Câu 2 : Bài t p ?1.?2 sgk (M2, M3)ậ
Câu 3: Bài t p ?3 (M4)ậ
Trang 29Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§7. §8. PHÉP C NG PHÂN SỘ Ố
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: N m v ng và v n d ng t t quy t c c ng hai phân s HS bi t các tính ch t c b n c a phépế ứ ắ ữ ậ ụ ố ắ ộ ố ế ấ ơ ả ủ
c ng phân s : Giao hoán, k t h p, c ng v i s 0.ộ ố ế ợ ộ ớ ố
2. K năng: Rèn k năng c ng hai phân s chính xác. Có k năng v n d ng các tính ch t trên đ tính toán ỹ ỹ ộ ố ỹ ậ ụ ấ ể
h p lý, nh t là khi c ng nhi u phân s ợ ấ ộ ề ố
3. Thái đ : Có ý th c làm vi c khoa h c, chính xác, có trình t ộ ứ ệ ọ ự
4.H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c; Năng l c tính toán; Năng l c h p tác, giao ti p. ự ự ự ọ ự ự ợ ế
Năng l c chuyên bi t: NL t duy; NL quy đ ng m u và c ng các phân s ự ệ ư ồ ẫ ộ ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: Sgk, Sgv, các d ng toán…ẩ ị ủ ạ
2. Chu n b c a h c sinh: Xem trẩ ị ủ ọ ước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
phân số Bi t qui t c c ng hai phân s cùng ế ắ ộố
m u, không cùng ẫ
m u. ẫ
Hi u để ược các
bướ ộc c ng phân số không cùng m u.ẫ
C ng độ ược các phân
s cùng m u, không ố ẫcùng m u.ẫ
Gi i thích đ c phép c ng ả ượ ộcác s nguyên là tr ng ố ườ
h p riêng c a c ng phân ợ ủ ộ
s ốTính ch t ấ
Bi t phát bi u ế ểcác tính ch t c ấ ơ
b n c a phép c ngả ủ ộ phân số
V n d ng đ tính ậ ụ ểnhanh t ng các phânổ
s ố
Bi t rút g n h p lý đ ế ọ ợ ểtính nhanh
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
Hs1. + sgk (5đ)+ 2
9 >
79
− (5đ)Hs2. + sgk (5đ)2
12
− < 2
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ D đoán c a h c sinhự ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
ĐVĐ: Phép c ng hai phân s có m y d ng toán? Đ th c hi n phép ộ ố ấ ạ ể ự ệ
c ng các phân s ta làm nh th nào?ộ ố ư ế Hs nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2.Ạ Ộ C ng hai phân s có cùng m u.ộ ố ẫ
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược quy t c c ng hai phân s co cùng m uắ ộ ố ẫ
Trang 30(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: ả ẩ Hs th c hi n đự ệ ược phép c ng hai phân s cùng m uộ ố ẫ
*NLHT: NL h p tác, giao ti p; NL tính toán, c ng hai phân s cùng m uợ ế ộ ố ẫ
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: Gi i thi u qui t c c ng phân s đã h c ti u h c ớ ệ ắ ộ ố ọ ở ể ọ
v n đẫ ược áp d ng đ i v i các phân s có t và m u là ụ ố ớ ố ử ẫ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
++ = (a; b; m Z ; m ≠ 0)
?1. C ng các phân s :ộ ốa) 3 5
8 + 8 = 8 1
8= ; b) 1 4
−+ = 3
7
− ; c) 6 14
18 21
−+ = 1 2 1
− −+ = ?2. Vì m i s nguyên đ u vi t dọ ố ề ế ướ ại d ng phân s có m u b ng 1.ố ẫ ằ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3. C ng hai phân s không cùng m uộ ố ẫ
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược quy t c c ng hai phân s không cùng m uắ ộ ố ẫ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ Hs th c hi n đự ệ ược phép c ng hai phân s cùng m uộ ố ẫ
*NLHT: NL tính toán, NL quy đ ng m u s ồ ẫ ố NL c ng hai phân sộ ố
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
H: Đ i v i phép c ng hai phân s không cùng m u ta ố ớ ộ ố ẫ
làm nh th nào? ư ế
GV nêu ví d a, yêu c u HS lên b ng th c hi n và nêu ụ ầ ả ự ệ
qui t c đã h c ti u h c.ắ ọ ở ể ọ
GV: Gi i thi u qui t c trên v n đớ ệ ắ ẫ ược áp d ng đ i v i ụ ố ớ
các phân s có t và m u là các s nguyên.ố ử ẫ ố
?: Mu n c ng hai phân s không cùng m u ta làm nh ố ộ ố ẫ ư
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
2. C ng hai phân s không cùng m uộ ố ẫ
Ví d : ụa)1 2 1.3 2.5 3 10 13
5 + 3 = 5.3 + 3.5 =15 + 15 =15b) 2 3
−+ , BCNN (3;5) = 15
−+ = + =
−
Trang 31GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ Qui t c trên không nh ng đúng ắ ữ
v i hai phân s mà còn đúng v i t ng nhi u phân s ớ ố ớ ổ ề ố
HO T Đ NG Ạ Ộ 4. Các tính ch t.ấ
(1) M c tiêu: ụ Hs n m đắ ược các tính ch t c b n c a phép c ng phân sấ ơ ả ủ ộ ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph ẳ ả ụ
(5) S n ph m: Hs nêu đả ẩ ược các tính ch t c a phép c ng phân sấ ủ ộ ố
không nh ng đúng v i t ng hai phân s ữ ớ ổ ố
mà còn đúng v i t ng nhi u s h ngớ ổ ề ố ạ
3. Tính ch t c b n c a phép c ng phân sấ ơ ả ủ ộ ốa) Tính ch t giao hoán: ấ a c c a
b + d = d + bb) Tính ch t k t h p:ấ ế ợ
b + d + q = b + d + qc) C ng v i s 0:ộ ớ ố
a 0 0 a a
b + = + b = b
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: Gi i thi u: Nh các tính ch t giao ớ ệ ờ ấ
hoán, k t h p c a phép c ng mà khi ế ợ ủ ộ
c ng nhi u phân s , ta có th đ i ch ộ ề ố ể ổ ỗ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
Trang 32(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
GV: Treo b ng ph ghi s n đ bàiả ụ ẵ ề
yêu c u m i HS lên b ng đi n m tầ ỗ ả ề ộ
− d)
−+ 1 4
14 7
−+
Trang 33+ H c thu c qui t c c ng phân s và các tính ch tọ ộ ắ ộ ố ấ
+ Chú ý rút g n phân s (n u có th ) trọ ố ế ể ước khi làm ho c vi t k t qu ặ ế ế ả
+ Bài 43; 44; .53SGK
Ôn l i phép tr hai s nguyênạ ừ ố
Trang 34Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§9. PHÉP TR PHÂN SỪ Ố
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: HS hi u th nào là hai phân s đ i nhau. Hi u và v n d ng đế ứ ể ế ố ố ể ậ ụ ược quy t c tr phân s ắ ừ ố
2. Kĩ năng: Có k năng tìm s đ i c a m t s và k năng th c hi n phép tr phân s ỹ ố ố ủ ộ ố ỹ ự ệ ừ ố
3. Thái đ : Hi u rõ m i quan h gi a phép c ng và phép tr phân s ộ ể ố ệ ữ ộ ừ ố
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , sáng t o, tính toán, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ạ ợ
Năng l c chuyên bi t: NL tr hai phân sự ệ ừ ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
phân số N m đ c khái ni m s
đ i, quy t c tr hai phân ố ắ ừsố
Tìm được s đ i, th cố ố ự
hi n đệ ược phép tr phânừ số
Tr hai phân sừ ố
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
* Ki m tra bài cũ (ể Không ki m traể )
(4) Phương ti n d y h c: SGK.ệ ạ ọ
(5) S n ph m: Thái đ h c t p c a h c sinhả ẩ ộ ọ ậ ủ ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a Hsạ ộ ủ
ĐVĐ: Có th thay phép tr phân s b ng phép c ng phân s để ừ ố ằ ộ ố ược
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2. S đ iẠ Ộ ố ố
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược khái ni m s đóiệ ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
35
3
= 3 ( 3)5
+ − = 5
0 = 0
Trang 35là hai s đ i.ố ốGV: Cho h c sinh làm ? 2 ọ
GV: Treo b ng ph có ghi s n đ bài ? 2 và g i HSả ụ ẵ ề ọ
lên b ng đi n vào ch tr ng.ả ề ỗ ố
−
HS: Tr l iả ờ
GV: Gi i thi u chú ý ớ ệ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m ẫ ỡ ự ệ ệ
HO T Đ NG 3. Phép tr phân sẠ Ộ ừ ố
(1) M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược quy t c tr hai phân s ắ ừ ố
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph ẳ ả ụ
(5) S n ph m: Hs th c hi n đả ẩ ự ệ ược phép tr phân sừ ố
*NLHT:
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: G i HS đ c ? 3 ọ ọ
H i: ? 3 có m y nhi m v c n gi i quy t?ỏ ấ ệ ụ ầ ả ế
H iỏ : Hãy nêu quy t c tr hai phân s đã h c ti u h c?ắ ừ ố ọ ở ể ọ
GV: Gi i thi u ví d ớ ệ ụ
H i: Đ th c hi n phép tính này ta c n áp d ng quy t c ỏ ể ự ệ ầ ụ ắ
nào
GV: Hướng d n HS làm.ẫ
HS: Lên b ng trình bày. ả
HS: Lên b ng trình bày. HS dả ướ ới l p cùng làm bài
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
29
39
23
19
23
1
(=1
9)Quy t cắ : (Sgk.tr32)
2
a) 2 1
7 4− = 2 1 8 ( 7) 1
− + −
Trang 3617
2
Nh n xétậ : (Sgk.tr33)(Hs t đ c)ự ọ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , ẳ ả ụ
(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
HS: 4HS lên b ng th c hi n. HS dả ự ệ ướ ới l p cùng làm
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV: Đánh giá, ch t l i và l u ý các v n đ quan tr ngố ạ ư ấ ề ọ
c a bài h c:ủ ọ
Th nào là 2 s đ i nhau.ế ố ố Quy t c tr hai phân s ắ ừ ố
Ph i chuy n phép tr thành phép c ng v i s đ i c a ả ể ừ ộ ớ ố ố ủ
s tr ố ừ
? 4 : Tính
10
1110
510
62
15
32
15
1
= 5+ 61 =
6
316
16
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
4
;5
3
;7
;3
4
;5
3
;7
;3
2
;0; 112
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
GV: G i HS lên b ng trình bày.ọ ả
HS: Lên b ng trình bày. HS dả ướ ới l p cùng làm bài
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
4
x x x
N m v ng đ nh nghĩa hai s đ i nhau và quy t c tr phân s ắ ữ ị ố ố ắ ừ ố
V n d ng thành th o quy t c tr phân s vào các bài t p đ n gi n.ậ ụ ạ ắ ừ ố ậ ơ ả
V nhà làm bài 59, 60, 61, 62, 63/Sgk.tr33+34ề
Xem trước ph n luy n t p cho ti t sauầ ệ ậ ế
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Th nào là s đ i. Cho ví d (M1)ế ố ố ụ
Câu 2: Bài t p 58 sgk(M2) ậ
Câu 3: Bài t p 59sgk (M3)ậ
Trang 38Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c C ng c quy t c tr phân s ế ứ ủ ố ắ ừ ố
2. Kĩ năng: HS hi u và v n d ng t t quy t c tr phân sể ậ ụ ố ắ ừ ố
3. Thái đ : C n th n, chính xácộ ẩ ậ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , sáng t o, tính toán, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ạ ợ
Năng l c chuyên bi t: năng l c tính toán, gi i các bài toán c ng tr phân s ự ệ ự ả ộ ừ ố
II. CHU N B Ẩ Ị :
1. Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ Sgk, Sgv, các d ng toán…ạ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ Xem trước bài; Chuân bi cac dung cu hoc tâp; SGK, SBT Toan̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
phân số N m đ c khái
ni m s đ i, quy ệ ố ố
t c tr hai phân ắ ừsố
−
; 45
− ;
57
− = ?
Hai s đ i nhau (m c 1/sgk.tr32) . (2đ)ố ố ụ
S đ i c a :ố ố ủ 1
2;
34
−
; 45
− ;
57
14
− 47
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: ả ẩ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c aạ ộ ủ
Hs
Bu i t i (t 19 gi đ n 21 gi 30 phút), Bình đ nh dành 1/4 gi đ r a bát, 1/6 gi đổ ố ừ ờ ế ờ ị ờ ể ử ờ ể
quét nhà và 1 gi đ làm bài. Th i gian còn l i Bình dành đ xem chờ ể ờ ạ ể ương trình phim
truy n hình kéo dài trong 45 phút. H i Bình có đ th i gian đ xem h t phim không?ề ỏ ủ ờ ể ế
Hs nêu m t s d ộ ố ựđoán
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
(1) M c tiêu: Hs bi t v n d ng các ki n th c trên vào vi c gi i m t s bài t p c thụ ế ậ ụ ế ứ ệ ả ộ ố ậ ụ ể
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
Trang 39(5) S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinhả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
D ng 1ạ : th c hi n phép tínhự ệ
Bài 1: Làm phép tr :ừ a) 7 2
− = 2836
−+ 1236
−
= 4036
−
= 109
a) 3
5
710
− 1320
+ +
= 3920d) 1
2+
13
−+1
4+
16
= 6
12+
412
−+ 3
12+
2
12=
712
Theo dõi, h ướ ng d n, giúp đ HS th c hi n nhi m v ẫ ỡ ự ệ ệ ụ
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m vu c a HS ế ả ự ệ ệ ủ
GV ch t l i ki n th c ố ạ ế ứ
D ng 2: Toán tìm xạBài 2: Tìm x
a) 14
− + x = 5
6 ; b)
712
− + x = 5
6
x = 5
6
14
−
x = 13
12
b) 712
−
x = 8
9
x = 712
− 8
9
x = 712
− + 89
−
x = 2136
−+ 3236
−
x = 5336
−
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
(1) M c tiêu: Hs v n d ng các ki n th c đã h c vào gi i bài toán th c t ụ ậ ụ ế ứ ọ ả ự ế
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ấ ệ ế ứ ộ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, b ng ph , thẳ ả ụ ước đo góc, compa
(5) S n ph m: Bài làm c a h c sinhả ẩ ủ ọ
Trang 40Th i gian còn l i Bình có th xem phim là:ờ ạ ể
V y Bình có th xem h t đậ ể ế ược b phim 45 phút và v nộ ẫ còn th a 20 phútừ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
V nhà h c l i quy t c c ng, tr phân s và c n bi t áp d ng các quy t c đó.ề ọ ạ ắ ộ ừ ố ầ ế ụ ắ
Làm các bài t p 64; 65; 66; 68 Sgk tr. 34+35 ậ
Xem trước bài PHÉP NHÂN PHÂN S Ố
CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Th nào là s đ i. Cho ví d (M1)ế ố ố ụ
Câu 2: Bài t p 58 sgk(M2) ậ
Câu 3: Bài t p 1 và bài 68 sgk (M3)ậ
Câu 4: Bài t p 2 (M4)ậ