Giáo án Giáo án Hình học lớp 8: Chương 3: Tam giác đồng dạng được TaiLieu.VN sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô giáo sẽ có thêm tài liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập hoặc mở rộng kiến thức của mình. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo nội dung chi tiết giáo án tại đây!
Trang 1N M
Năng l c chung:ự t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ vân dung đinh ly Talét vao viêc tim ra cac ti sô băng nhau.̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̀
Vi t đế ược GT – KL
c a đ nh lí Talétủ ị Tìm được các
đo n th ng t lạ ẳ ỉ ệ
V n d ng đ nh líậ ụ ị Talét tính đ c đượ ộ dài
c a m t đo nủ ộ ạ
th ngẳIII. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
HO T Đ NG Ạ Ộ 1: Tình hu ng xu t phát:ố ấ Gi i thi u n i dung bài ớ ệ ộ
M c tiêu: Nh n bi t n i dung bài h cụ ậ ế ộ ọ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước th ng ẳ
Trang 2a C' B'
C B
c a hai đo n th ng AB và CD. V y t s ủ ạ ẳ ậ ỉ ố
c a hai đo n th ng không ph thu c vào ủ ạ ẳ ụ ộ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3: Đo n th ng t lạ ẳ ỉ ệ
M c tiêu: Nh n bi t đ nh nghĩa hai đo n th ng t lụ ậ ế ị ạ ẳ ỉ ệ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: SGK , thệ ạ ọ ước th ngẳ
''
D C
B A
?+ Khi nao hai đoan thăng AB va CD ti lê v ì ̣ ̉ ̀ ̉ ̣ ơ ́
A B
C D = 4
6=
23
M c tiêu: Phát bi u đ nh lý Talét trong tam giácụ ể ị
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: b ng ph , ệ ạ ọ ả ụ SGK , thước th ngẳ
S n ph m: đ nh lý Talét trong tam giác, tính đả ẩ ị ược đ dài đo n th ng.ộ ạ ẳ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: Treo b ng ph ghi đ ả ụ ề ?3 lên b ng, ả
yêu c u HS ho t đ ng theo nhómầ ạ ộ
đo n AC là nạ
AB = AC =
Trang 38,5 5
x
4
C B
HS: Phát bi u đ nh lý Talet ể ị
GV: G i 1 HS lên b ng ghi GT, KL c a đ nhọ ả ủ ị
M c tiêu: Vi t t s các đo n th ng, tính đ dài đo n th ngụ ế ỉ ố ạ ẳ ộ ạ ẳ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: b ng ph , ệ ạ ọ ả ụ SGK , thước th ngẳ
G i 3 HS lên b ng tính, HS dọ ả ướ ới l p làm
vào v , nh n xét bài c a b nở ậ ủ ạ
4 5
y
E D
C
a) a // BC
a 10 5
x
3
E D
C B
Trang 4D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N V NHÀẪ Ề
H c k đ nh lý Talet trong tam giácọ ỹ ị
BTVN: 2, 3, 4/59 SGK
Xem trước bài: “Đ nh lý đ o và h qu c a đ nh lý Talet”.ị ả ệ ả ủ ị
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: (10 phút)Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u ĐL Ta Lét trong tam giác?ể (M1)
Câu 2: BT1/58 SGK (M3)
Câu 3 : BT5a/58 SGK (M4)
Trang 5Q P
24 9
10,5 x
F E
1. Ki n th c: ế ứ Phát bi u ể được đ nh lý đ o và h qu c a đ nh lý Taletị ả ệ ả ủ ị
2. K năng:ỹ V n d ng đ nh lý đ o ch ng minh hai đậ ụ ị ả ứ ường th ng song song; l p dãy các t sẳ ậ ỉ ố
b ng nhau c a các đo n th ng tằ ủ ạ ẳ ương ng t l ứ ỉ ệ
3. Thái đ :ộ Rèn luy n tính c n th n, chính xác, trình bày rõ ràng.ệ ẩ ậ
4. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung:ự t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ v n d ng đ nh lý Talet đ o và h qu c a đ nh lý Talet vào vi cậ ụ ị ả ệ ả ủ ị ệ
ch ng minh hai đứ ường th ng song song, tính đ dài đo n th ng.ẳ ộ ạ ẳ
Suy lu n ra đ nh lý đ o ậ ị ả
và h qu c a đ nh lý ệ ả ủ ịTalet, l p dãy các t s ậ ỉ ố
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
HO T Đ NG Ạ Ộ 1: Tình hu ng xu t phát:ố ấ
M c tiêu: ụ Nh n bi t n i dung bài h cậ ế ộ ọ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ngẳ
S n ph m: D đoán hai đả ẩ ự ường th ng song songẳ
HO T Đ NG C A GV Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A HSẠ Ộ Ủ
Trang 6N M
15 cm
9 cm 10,5 cm
6,3 cm
C B
A
Hình 8
a
C'' C'
B'
C B
A
Hình 9
14 7
10 6
5 3
F
E D
C B
M c tiêu: Phát bi u đ nh lý Talét đ oụ ể ị ả
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng, SGKẳ
S n ph m: Đ nh lý Talét đ o, bi t s d ng đ nh lý đ ch ng minh hai đả ẩ ị ả ế ử ụ ị ể ứ ường th ng song song.ẳ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: Treo b ng ph ghi đ bài ả ụ ề ?1 , yêu
c u HS ho t đ ng nhóm th c hi n ầ ạ ộ ự ệ ?1
Đ i di n nhóm lên b ng trình bàyạ ệ ả
GV : qua bài t p này em rút ra k t lu n gì ậ ế ậ
n u m t đế ộ ường th ng c t hai c nh c a ẳ ắ ạ ủ
GV: Treo b ng ph ghi đ bài ả ụ ề ?2 , yêu
c u HS ho t đ ng theo nhóm th c hi nầ ạ ộ ự ệ
12
DB = EC = DE//BC (đ nh lý Talet đ o)ị ả
Ta có:CE CF 2
EA = FB = EF // ABb) T giác BDEF là hình bình hành vì có 2 c p ứ ặ
Trang 7B A
B' A'
O
A'' B''
D F
C Q P
O
N M
C B
E D
A 2
5,2
x
3,5 x
3 2
b) MN // PQ C)
C N
B
M P
GV: Nh n xét m i liên h gi a các c p ậ ố ệ ữ ặ
c nh tạ ương ng c a ứ ủ ADE và ABC?
HS: tương ng t lứ ỉ ệ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3: H qu c a đ nh lý Talétệ ả ủ ị
M c tiêu: Phát bi u h qu c a đ nh lý Talétụ ể ệ ả ủ ị
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: ệ ạ ọ Thước th ng, SGKẳ
S n ph m: H qu c a đ nh lý Talétả ẩ ệ ả ủ ị
M c tiêu: Vi t t s các đo n th ng, tính đ dài đo n th ng, tìm các đụ ế ỉ ố ạ ẳ ộ ạ ẳ ường th ng song songẳ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: b ng ph , ệ ạ ọ ả ụ SGK , thước th ngẳ
(đ nh lý Talet đ o)ị ảb) Ta có : ' ' 2
C B
A
Trang 8* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Phát bi u đ nh lý Talet đ o?ể ị ả (M1)
Câu 2: Phát bi u ể h qu c a đ nh lý Talet?ệ ả ủ ị (M1)
Câu 3: BT6/62 SGK: (M3)
Câu 4: ?3 (M4)
Trang 9E D
C B
A
3 1,5
1. Ki n th c:ế ứ C ng ủ c cho HS ki n th c v đ nh lý Talét, đ nh lý Talét đ o và h qu c a nó.ố ế ứ ề ị ị ả ệ ả ủ
2. K năng:ỹ Rèn kĩ năng v n d ng gi i bài t p v tính đ dài đo n th ng, ch ng minh các hậ ụ ả ậ ề ộ ạ ẳ ứ ệ
th c.ứ
3. Thái đ :ộ HS t giác, tích c c, ch đ ng trong h c t p.ự ự ủ ộ ọ ậ
4. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Tính đ dài đo n th ng, ch ng minh các h th c.ự ệ ộ ạ ẳ ứ ệ ứ
II. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: SGK, giáo án, th c k , b ng ph ướ ẻ ả ụ
2. H c sinh:ọ SGK, thước k , bài t p ph n luy n t p.ẻ ậ ầ ệ ậ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
M c tiêu: Luy n t p cho HS cách tính đ dài đụ ệ ậ ộ ường th ng b ng cách s d ng đ nh lý Talét, ẳ ằ ử ụ ị
h qu c a đ nh lý Talét.ệ ả ủ ị
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c : SGK, b ng ph , thệ ạ ọ ả ụ ước th ngẳ
S n ph m: Bài 7/62 sgkả ẩ
Trang 10C H
B
H' C' B'
HS: h qu c a đ nh lý Talétệ ả ủ ị
GV: hình a, áp d ng ki n th c nào đ Ở ụ ế ứ ể
O
A' B'
F E
N M D
X 28
9,5 8
a) MN // EF
Y
X 6
3 4,2
23,6
28 = x x= 9,5b) Vì A’B’//AB (cùng vuông góc v i AA’) nênớ theo h qu đ nh lý Talét, ta cóệ ả ị :
HO T Đ NG Ạ Ộ 2: Bài t p v c/m hai đậ ề ường th ng song song, tính di n tíchẳ ệ
M c tiêu: Bi t cách ụ ế ch ng minh hai đứ ường th ng song song, ch ng minh các h th c.ẳ ứ ệ ứ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
3AH, k t h p câu ế ợ
a, ta suy ra được đi u gì?ề
BT 10/63 SGK:
a) Ta có d // BC; AH BCXét ∆ABH có B’H’// BH (vì d // BC)
= (câu a)1
B'C' BC
3
Trang 11H CB
F I E
K NM
B C BC
=1
Xét ∆ABH có MK//BH
13
Xem trước bài: “Tính ch t đấ ường phân giác c a tam giác”.ủ
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1 : Nh c l i đ nh lý Talét, đ nh lý Talét đ o và h qu c a đ nh lý Talétắ ạ ị ị ả ệ ả ủ ị (M1)
Câu 2 : Bài 7 SGK (M2)
Câu 3 : Bài 10, 11 SGK (M3)
Trang 12C D
E B
Năng l c chung:ự t h c, gi i quy t v n đ , t duy, giao ti p, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ vân dung đinh ly đ tính đ dài các đo n th ng và ch ng minh hìnḥ ̣ ̣ ́ ể ộ ạ ẳ ứ
Áp d ng h qu c a đ nh lí Ta – lét đ i v i ụ ệ ả ủ ị ố ớ ∆ADC, ta có: DB
AC (5 đ)
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
HO T Đ NG Ạ Ộ 1: Tình hu ng xu t phátố ấ
Trang 13 M c tiêu: Giúp HS nh n bi t đụ ậ ế ược n i dung bài h cộ ọ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: Tìm ra m i quan h gi a hai c nh AB, AC v i hai đo n th ng trên c nh BC ả ẩ ố ệ ữ ạ ớ ạ ẳ ạ
HO T Đ NG C A GV Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A HSẠ Ộ Ủ
GV: T ph n ki m tra bài cũ, n u AD là phân ừ ầ ể ế
giác c a góc BAC thì ta có đủ ược đi u gì?ề
GV: K t qu trên là n i dung c a bài h c hôm ế ả ộ ủ ọ
M c tiêu: HS phát bi u đụ ể ược đ nh lý tính ch t đị ấ ường phân giác c a tam giác.ủ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước th ngẳ
S n ph m: Đ nh lý tính ch t đả ẩ ị ấ ường phân giác c a tam giác.ủ
C đ i di n lên b ng v hình, so sánh t s ử ạ ệ ả ẽ ỉ ố
các HS khác theo dõi, so sánh v i k t quớ ế ả
c a mìnhủ
GV: ch ra đo n BD k v i đo n AB, đo n ỉ ạ ề ớ ạ ạ
CD k v i đo n AC. T k t qu ề ớ ạ ừ ế ả ?1 , em có
nh n xét gì n u phân giác c a m t góc chia ậ ế ủ ộ
E
C D
Ta có: ᄋCAE BAE (gt)=ᄋ
Vì BE // AC nên ᄋCAE AEB (so le trong)=ᄋ
ᄋ =ᄋ
AEB BAE ∆ABE cân t i B ạ
BE = AB (2)
C D
B A
Trang 14E' D'
A
7,5 3,5
y x
D CB
A
8,5 5
x
F
D E
12m
18m 12m
B A
C
HS: BE = AB hay ∆ABE cân t i Bạ
GV: Ch ng minh ứ ∆ABE cân t i B nh th ạ ư ế
M c tiêu: Giúp HS áp d ng đ nh lý góc ngoài c a tam giác, tính đụ ụ ị ủ ược đ dài đo n th ng.ộ ạ ẳ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
S n ph m: H c sinh tính đả ẩ ọ ược đ dài đo n th ng d a vào đ nh lý.ộ ạ ẳ ự ị
5
3 5,1 8,1
x x
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c : SGK, thệ ạ ọ ước th ngẳ
Bài t p:ậ Cô H ng và cô Hoa r nhau t n d ngồ ủ ậ ụ
m nh đ t th a g n nhà đ tr ng rau s ch. Haiả ấ ừ ầ ể ồ ạ
cô phân công nhau: cô H ng rào c nh giáp conồ ạ
đường nh dài 12 m, cô Hoa rào c nh giáp conỏ ạ
đường l n dài 15 m. Hai cô th ng nh t chiaớ ố ấ
di n tích c a m nh đ t t l v i chi u dài c aệ ủ ả ấ ỉ ệ ớ ề ủ
4,5 3,5
7, 2
7, 2.3,5 5,64,5
V đẽ ường phân giác AD c a góc A. ủ
Vì AD là phân giác c a góc A nên ta có: T sủ ỉ ố
Trang 15GV nh n xét, đánh giá.ậ di n tích c a hai tam giác b ng t s c a haiệ ủ ằ ỉ ố ủ
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1 : Phat biêu đinh li tinh chât đ ng phân giac cua tam giac ́ ̉ ̣ ́ ́ ́ ườ ́ ̉ ́ (M1)
Câu 2 : Bài 15a/67 SGK (M3)
Câu 3 : Bài t p: (M4) ậ
Trang 161. Ki n th c: ế ứ C ng c đinh ly vê tinh chât đủ ố ̣ ́ ̀ ́ ́ ương phân giac cua tam giac ̀ ́ ̉ ́
2. K năng:ỹ Ren ky năng phân tich, ch ng minh, tinh toan, biên đôi ti lê th c.̀ ̃ ́ ứ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ứ
3. Thái đ :ộ Ren luyên cho HS t duy logic, thao tac phân tich đi lên trong viêc tim kiêm l i giai ̀ ̣ ư ́ ́ ̣ ̀ ́ ờ ̉
cua môt bai toan ch ng minh. ̉ ̣ ̀ ́ ứ
4. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi tự ệ: ch ng minh, tinh toan, biên đôi ti lê th c.ứ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ứ
đo n th ng b ngạ ẳ ằ nhau
D a vào đ nh lí vự ị ề tính ch t đấ ườ ngphân giác c a tamủ giác tính được di nệ tích c a tam giác. ủ
6, 2 12,5 x 7,3 8,7
x x
M c tiêu: Giúp HS vân dung thanh thao đinh ly vê tinh chât đụ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ương phân giac cua tam giac ̀ ́ ̉ ́
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước th ngẳ
Trang 17O FE
B A
+ T gi thi t AB // CD, em có th suy ra t ừ ả ế ể ỉ
l th c nào liên quan đ n hai t l th c trên?ệ ứ ế ỉ ệ ứ
GT AC c t BD t i Oắ ạ
EF // DC; E AD
F BC
KL OE = OF
Ch ng minhứ :Xet ́ ADC. Vi OE // DC ta co : ̀ ́ OE AO=
SABC = Sa) SADM = ?b) SADM = ?%SABC nêu n = 7 cm; m = 3 cḿ
Ch ng minhứ : Vi AD la tia phân giac cua ̀ ̀ ́ ̉ ᄋBAC
Trang 18S S
ACD
ACD ABD
Hay : S S m n n
ACD
SACD =
n m
n S.
SADM = SACD SACM =
2
n m
n S
= S2((m n m n))b) n = 7cm ; m = 3cm
SADM=
) ( 2
) (
n m
m n S
=
20
4 ) 3 7 ( 2
) 3 7
S
SADM=
51
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: phat biêu đinh li tinh chât đ́ ̉ ̣ ́ ́ ́ ương phân giac cua tam giac ̀ ́ ̉ ́ (M1)
Câu 2: Bài 15b sgk (M2)
Câu 3: Bài 18, 20 sgk (M3)
Câu 4: Bài 21 sgk (M4)
Trang 192. K năng:ỹ Rèn kĩ năng ch ng minh tam giác đ ng d ng.ứ ồ ạ
3. Thái đ :ộ t giác, tích c c, ch đ ng trong h c t p, liên h v các hình đ ng d ng trong th c ự ự ủ ộ ọ ậ ệ ề ồ ạ ự
t đ i s ng.ế ờ ố
4. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Vi t đúng các góc tự ệ ế ương ng b ng nhau, các c nh tứ ằ ạ ương ng t l c aứ ỷ ệ ủ hai tam giác đ ng d ng; ch ng minh hai tam giác đ ng d ng.ồ ạ ứ ồ ạ
II. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Th c th ng, th c đo góc, compa, b ng ph v hình 28 sgk.ướ ẳ ướ ả ụ ẽ
2. H c sinh:ọ Thước k , compa, thẻ ước đo góc
yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
d ng. Tính đạ ượ ỉc t
s đ ng d ng.ố ồ ạLuy n t pệ ậ Hai tam giác
Trang 20đ nh lýị L p đậ ượ ỉ ố ữc t s gi a các
c nh c a hai tam giácạ ủ Ch ng minh đứ ược
d ng.ạLuy n t pệ ậ Thu c các ộ
d ng ạ
Ch ng minh t s đứ ỉ ố ường cao, t s di n tích c a ỉ ố ệ ủhai tam giác đ ng d ngồ ạ
Luy n t pệ ậ Nh d u hi u ớ ấ ệ
Ch ng minh các tam giácứ
đ ng d ng, tính đ dài ồ ạ ộcác đo n th ng, chu vi, ạ ẳ
Trang 21C' B'
A'
C B
M c tiêu: H c sinh ch ra đ c đi m gi ng nhau c a các hình đ ng d ng, tam giác đ ng d ng.ụ ọ ỉ ặ ể ố ủ ồ ạ ồ ạ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
M c tiêu: Gi i thi u cho h c sinh đ nh nghĩa, tính ch t c a hai tam giác đ ng d ng,ụ ớ ệ ọ ị ấ ủ ồ ạ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước kẻ
S n ph m: Đ nh nghĩa v hai tam giác đ ng d ng, tính ch t tam giác đ ng d ng.ả ẩ ị ề ồ ạ ấ ồ ạ
GV: Gi i thi u đ nh nghĩa hai tam giác đ ngớ ệ ị ồ
d ng, yêu c u HS đ c đ nh nghĩa SGKạ ầ ọ ị
HS: Đ ng t i ch đ c đ nh nghĩaứ ạ ỗ ọ ị
GV: Gi i thi u kí hi u đ ng d ng, t s ớ ệ ệ ồ ạ ỉ ố
đ ng d ng, l u ý HS vi t kí hi u theo th ồ ạ ư ế ệ ứ
t các c p đ nh tự ặ ỉ ương ng.ứ
HS theo dõi ghi vở
GV: Ở ?1 , ∆ABC ∆A'B'C’ theo t s ỉ ố
1) Tam giác đ ng d ng ồ ạ : a) Đ nh nghĩaị :
?1
Trang 22a N M
2) N u ế ∆ABC ∆A'B'C' theo t s k thì ỉ ố ∆
M c tiêu: Gi i thi u cho h c sinh bi t đ nh lý v hai tam giác đ ng d ng.ụ ớ ệ ọ ế ị ề ồ ạ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: huy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: B ng phệ ạ ọ ả ụ
GV: Mu n ch ng minhố ứ ∆AMN ∆ABC,
ta c n ch ng minh đi u gì?ầ ứ ề
HS: Các góc tương ng b ng nhau và các ứ ằ
c nh tạ ương ng t lứ ỉ ệ
GV: Vì sao các góc tương ng b ng nhau?ứ ằ
HS: ᄋA là góc chung, ᄋ AMN ABC=ᄋ (góc đ ngồ
KL ∆AMN ∆ABC
Ch ng minh:ứXét ∆AMN và ∆ABC có:
Trang 23Áp d ng: Cho hình v , bi t DE // BC. ụ ẽ ế ∆ADE
có đ ng d ng v i ồ ạ ớ ∆ABC không? Vì sao? Tính
t s đ ng d ng?ỉ ố ồ ạ
Khái ni m: SGK/70ệ (3đ)
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước th ng.ẳ
S n ph m: Dả ẩ ựng các tam giác đ ng d ng theo t s đ ng d ng cho trồ ạ ỉ ố ồ ạ ước
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: g i HS đ c đ bài 26/72 sgkọ ọ ề
HS: Đ c đ bàiọ ề
GV: G i HS l n lọ ầ ượt nêu cách d ng:ự
Đo n th ng theo t l c a m t đo n th ngạ ẳ ỉ ệ ủ ộ ạ ẳ
C' B'
A'
C B
A
* Cách d ng :ựTrên c nh AB l y AM =ạ ấ
3
2AB
Có A’B’C’ = AMN (cách d ng) ự A’B’C’ ABC theo t s k = ỉ ố
C B
A
Trang 24 M c tiêu: Giúp h c sinh v n d ng đ nh nghĩa hai tam giác đ ng d ng đ nh n bi t c p tamụ ọ ậ ụ ị ồ ạ ể ậ ế ặ giác đ ng d ng, tính đồ ạ ược chu vi c a tam giác d a vào t s đ ng d ng.ủ ự ỉ ố ồ ạ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, thước th ngẳ
S n ph m: Tìm ra các c p tam giác đ ng d ng, tính chu vi c a tam giác d a vào t s đ ngả ẩ ặ ồ ạ ủ ự ỉ ố ồ
b) AMN ∆ABC, t s ỉ ố 2
3
AM k AB
MBK ∆ABC, t s ỉ ố 1
3
MB k AB
MBK ∆AMN, t s ỉ ố 1
2
MB k AM
Trang 25Chu n b bài : “Trẩ ị ường h p đ ng d ng th nh t c a hai tam giác”.ợ ồ ạ ứ ấ ủ
Trang 263 2
8
6 4
P N
M B
M c tiêu: Kích thích HS tìm hi u v trụ ể ề ường h p đ ng d ng th nh t.ợ ồ ạ ứ ấ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: D đoán v trả ẩ ự ề ường h p đ ng d ng th nh tợ ồ ạ ứ ấ
HO T Đ NG C A GV Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A HSẠ Ộ Ủ
Theo đ nh nghĩa, đ ch ng t hai tam giácị ể ứ ỏ
đ ng d ng, ta c n ph i có nh ng đi u ki n gì?ồ ạ ầ ả ữ ề ệ
D đoán câu tr l i.ự ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2: Ạ Ộ Đ nh lý ị
M c tiêu: H c sinh nêu đụ ọ ược đ nh lý v trị ề ường h p đ ng d ng th nh t c a hai tam giác.ợ ồ ạ ứ ấ ủ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước th ngẳ
A'
C B
N M