Giáo án Hình học lớp 8: Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác được TaiLieu.VN sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô giáo sẽ có thêm tài liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập hoặc mở rộng kiến thức của mình. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo nội dung chi tiết giáo án tại đây!
Trang 1C B
A
B A
B A
2. K năng:ỹ V đẽ ược và nh n bi t 1 s đa giác l i , m t s đa giác đ u, bi t v các tr c đ iậ ế ố ồ ộ ố ề ế ẽ ụ ố
x ng và tâm đ i x ng (n u có) c a 1 đa giác đ u.ứ ố ứ ế ủ ề
3. Thái đ :ộ Giáo d c cho HS tính c n th n, nghiêm túc trong h c t p.ụ ẩ ậ ọ ậ
4. N i dung tr ng tâmộ ọ : khái ni m đa giác l i, đa giác đ uệ ồ ề
5. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung:ự T h c, gi i quy t v n đ , t duy, giao ti p, tính toán, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ V đẽ ược và nh n bi t 1 s đa giác l i , m t s đa giác đ u, bi t vậ ế ố ồ ộ ố ề ế ẽ các tr c đ i x ng và tâm đ i x ng (n u có) c a 1 đa giác đ u.ụ ố ứ ố ứ ế ủ ề
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình, nêu v n đ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế ấ ề
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
IV. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG: (7 phút)Ở Ộ
HO T Đ NG 1:Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát ố ấ (Ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Nh l i đ nh nghĩa t giác, t giác l i, suy ra cách nh n bi t đa giácụ ớ ạ ị ứ ứ ồ ậ ế
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: đ nh nghĩa t giác, t giác l iả ẩ ị ứ ứ ồ
HS tr l iả ờ
Trang 2g i chung đa giác? Đa giác là gì? Qua bài h cọ ọ
hôm nay chúng ta s đẽ ược bi t.ế
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
HO T Đ NG 2:Ạ Ộ Khái ni m v đa giác:ệ ề (Ho t đ ng cá nhân, nhóm.)ạ ộ
M c tiêu: HS nh n bi t v đa giác.ụ ậ ế ề
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
dung ?3 lên b ng cho HS quan sát.ả
GV yêu c u HS th o lu n nhóm, đi n vàoầ ả ậ ề
D
C B A
E
B A
hình 114 hình 113
hình 112
hình 117 hình 116
hình 115Các hình trên đ u là đa giác.ề
và C, C và D, D và E, E và ACác c nh: AB, BC, CD, DE, ạEA
Các đường chéo: AC, AD, BD, BE, CECác góc: Aˆ,Bˆ,Cˆ,Dˆ,Eˆ
Các đi m n m trong đa giác: M, N, Pể ằCác đi m n m ngoài đa giác: R, Qể ằ
C
B A
R
M N Q
P
Trang 3HO T Đ NG Ạ Ộ 3: Đa giác đ u:ề (Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.)ạ ộ ặ
M c tiêu: HS bi t v đa giác đ u.ụ ế ề ề
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: Bả ẩ i t ế m t s đa giác đ u, bi t v các tr c đ i x ng và tâm đ i x ng (n u có) c a 1ộ ố ề ế ẽ ụ ố ứ ố ứ ế ủ
a) Tam giác đ u b) T giác đ uề ứ ề
c) Ngũ giác đ u d) L c giác đ uề ụ ề
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
HO T Đ NG 4: Bài t p Ạ Ộ ậ (Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.)ạ ộ ặ
M c tiêu: Bi t cách xác đ nh s c nh, s đụ ế ị ố ạ ố ường chéo, s tam giác c a đa giácố ủ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
Trang 4 Chu n b bài m i: “Di n tích hình ch nh t”ẩ ị ớ ệ ữ ậ
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu đ nh nghĩa đa giác, đa giác l i, đa giác đ u. (M1)ị ồ ề
Câu 2: Hãy nêu cách nh n bi t m t đa giác l i. (M2)ậ ế ộ ồ
Câu 3: Bài 1 SGK (M3, M4)
Trang 52. K năng: ỹ Tính được di n tích hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông.ệ ữ ậ
3. Thái đ :ộ Giáo d c cho HS tính kiên trì trong suy lu n, c n th n chính xác trong v hình.ụ ậ ẩ ậ ẽ
4. N i dung tr ng tâmộ ọ : công th c tính di n tích hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông.ứ ệ ữ ậ
5. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung:ự T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lí, giao ti p, tính toán, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ Bi t công th c tính di n tích hình ch nh t, hình vuông, tam giác ế ứ ệ ữ ậvuông, bi t đế ược tính ch t c a di n tích đa giác.ấ ủ ệ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình, nêu v n đ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế ấ ề
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
nh t, tính ch t c a di n ậ ấ ủ ệtích đa giác
Bi t tính di n ế ệtích hình ch ữ
nh t, hình vuông, ậtam giác vuông
Gi i bài ảtoán th c tự ế
K đúng tên m t s đa giác đ u nh : tam giác ể ộ ố ề ư
đ u, hình vuông (t giác đ u), ngũ giác đ u, l c ề ứ ề ề ụgiác đ u ề
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
HO T Đ NG 1:Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát ố ấ (Ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Nh l i cách tính di n tích hình ch nh t đã h c, tìm cách suy lu n ra công th c ụ ớ ạ ệ ữ ậ ọ ậ ứ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: Cách tính di n tích hình ch nh tả ẩ ệ ữ ậ
Trang 6 T cách tính di n tích đó ta có th vi t côngừ ệ ể ế
th c t ng quát đứ ổ ược không ?
Bài h c hôm nay ta s tìm hi u.ọ ẽ ể
Di n tích hình ch nh t b ng chi u dai nhânệ ữ ậ ằ ề
v i chi u r ngớ ề ộ
Công th c: S = a.bứ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2:Ạ Ộ Khái ni m v đa giác:ệ ề (Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.)ạ ộ ặ
M c tiêu: HS bi t ụ ế đ nh nghĩa di n tích đa giác, tính ch t c a di n tích đa giác.ị ệ ấ ủ ệ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: Đả ẩ ịnh nghĩa di n tích đa giác, tính ch t c a di n tích đa giác.ệ ấ ủ ệ
NLHT: Tìm di n tích hình d a vào s ô vuông, suy ra tính ch t c a di n tích đa giácệ ự ố ấ ủ ệ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: Đ a ra b ng ph hình v 121 SGK và ư ả ụ ẽ
yêu c u HS th o lu n c p đôi làm ầ ả ậ ặ ?1
Đ i di n c p đôi trình bày, GV ch t ki n th c:ạ ệ ặ ố ế ứ
Nêu khái ni m di n tích đa giác.ệ ệ
GV: gi i thi u ba tính ch t c a di n tích đaớ ệ ấ ủ ệ
GV gi i thi u ký hi u di n tích.ớ ệ ệ ệ
1. Khái ni m di n tích đa giác ệ ệ :
*Khái ni m:ệ S đo ph n m t ph ng gi i h nố ầ ặ ẳ ớ ạ
b i m t đa giác đở ộ ược g i là di n tích đa giácọ ệ đó
M i đa giác có m t di n tích xác đ nh. Di nỗ ộ ệ ị ệ tích đa giác là m t s dộ ố ương
* Tính ch t:ấ SGK/117
*Ký hi u di n tích đa giác ABCDE là Sệ ệ ABCDE
ho c S.ặ
HO T Đ NG 3:Ạ Ộ Công th c tính di n tích hình ch nh t:ứ ệ ữ ậ (Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.)ạ ộ ặ
M c tiêu: HS bi t công th c tính di n tích hình ch nh t.ụ ế ứ ệ ữ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
M c tiêu: HS suy lu n ra cách tính di n tích hình vuông, tam giác vuông.ụ ậ ệ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Trang 7a
b
a
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: Công th cả ẩ ứ tính di n tích hình vuông, tam giác vuông.ệ
NLHT: Tính di n tích hình vuông, tam giác vuôngệ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u HS th c hi n ầ ự ệ ?2 Hình vuông là
m t hình ch nh t đ c bi t có chi u dài ộ ữ ậ ặ ệ ề
b ng chi u r ng. V y công th c tính di n ằ ề ộ ậ ứ ệ
tích hình vuông là gì?
HS: S = a.b = a.a = a2
GV: T công th c tính di n tích hình ch ừ ứ ệ ữ
nh t suy ra công th c tính di n tích tam giácậ ứ ệ
vuông có c nh là a, b nh th nào?ạ ư ế
Tam giác vuông :
S = 2
1a.b(a, b là đ dài các c nhộ ạ góc vuông c a tam giácủ vuông).
?3 Đ ch ng minh đ nh lý trên ta đã v n d ng ể ứ ị ậ ụcác tính ch t c a di n tích nh :ấ ủ ệ ư
V n d ng tính ch t 1:ậ ụ ấ ∆ABC = ∆ACD thì SABC = SACD
V n d ng tính ch t 2: Hình ch nh t ABCD ậ ụ ấ ữ ậ
được chi thành 2 tam giác vuông ABC và ACD không có đi m trong chung, do đó: ể
SABCD = SABC + SACD
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
HO T Đ NG 5: Bài t p Ạ Ộ ậ (Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.)ạ ộ ặ
M c tiêu: Bi t cách tính di n tích hình ch nh tụ ế ệ ữ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
1 HS lên b ng trình bày, GV nh n xét, đánh giáả ậ
GV cho HS ho t đ ng c p đôi làm bài t pạ ộ ặ ậ
6/118 SGK
Đ i di n c p đôi lên b ng trình bày, GV s aạ ệ ặ ả ử
sai, ch t ki n th c.ố ế ứ
Bài 2: Cho m t hình ch nh t có S = 16cmộ ữ ậ 2 và
hai kích thước là : x cm và y cm. Hãy đi n vào ề
ô tr ng trong b ng sau :ố ả
Trang 8E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
N m v ng ắ ữ công công th c tính di n tích hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông.ứ ệ ữ ậ
BTVN: 7, 8, 9 SGK/119
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS:Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Di n đa giác là gì ?Nêu nh n xét v s đo di n tích đa giác? ệ ậ ề ố ệ (M1)
Câu 2: Nêu ba tính ch t c a di n tích đa giác ấ ủ ệ (M1)
Câu 3: Bài 7 SGK. (M3)
Trang 9Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T P Ệ Ậ
I/ M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ C ng c các công th c tính di n tích hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông. ủ ố ứ ệ ữ ậ
2. K năng:ỹ Luy n k năng c t, ghép hình theo yêu c uệ ỹ ắ ầ , ch ng minh hai hình có di n tích b ng ứ ệ ằnhau
3. Thái đ :ộ Phát tri n t duy cho HS thông qua vi c so sánh di n tích hình ch nh t v i di n ể ư ệ ệ ữ ậ ớ ệtích hình vuông có cùng chu vi
4. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung: ự Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tác, t duy, tính toán.ự ả ế ấ ề ự ợ ư
Năng l c chuyên bi t: ự ệ Tính di n tích,ệ Ch ng minh hai hình có di n tích b ng nhau.ứ ệ ằ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình, nêu v n đ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế ấ ề
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Th c th ng có chia kho ng, compa, th c đo góc, t m bìaướ ẳ ả ướ ấ
2. H c sinh:ọ Thước th ng có chia kho ng, compa, thẳ ả ước đo góc, t m bìaấ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
tính di n tích hìnhệ
ch nh t, hìnhữ ậ vuông, tam giác vuông
Biết c t,ắ ghép hình theo yêu
c uầ
Tính diên tích hình chữ
nh t, hình vuông, tam giácậ vuông
Rính c nh khi bi t di nạ ế ệ tích
Ch ng minh haiứ hình có di n tíchệ
b ng nhauằ
IV. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
* Ki m tra bài cũ ể
Vi t các công th c tính di n tích hình ch nh t, ế ứ ệ ữ ậ
hình vuông, tam giác vuông, phát bi u b ng l i. ể ằ ờ
HO T Đ NG 1:Ạ Ộ Tính di n tích hình:ệ (Ho t đ ng cá nhân, c p đôi)ạ ộ ặ
M c tiêu: C ng cụ ủ ố công th c tính di n tích hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông.ứ ệ ữ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: H c sinh tính đả ẩ ọ ược di n tích c a hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông.ệ ủ ữ ậ
Trang 10HS: ho t đ ng c p đôi gi i bài t pạ ộ ặ ả ậ
Đ i di n 1 c p đôi lên b ng trình bày ạ ệ ặ ả
HS nh n xét, GV ch t ki n th c.ậ ố ế ứ
Làm bài 10/ 119 SGK,
GV yêu c u HS đ c bài ầ ọ
GV v ẽ ABC vuông có đ dài c nh huy nộ ạ ề
là a, đ dài hai c nh góc vuông b và c,yêuộ ạ
c u HS v hình vào vầ ẽ ở
GV yêu c u HS ho t đ ng c p đôi so sánhầ ạ ộ ặ
t ng di n tích c a hai hình vuông d ng trênổ ệ ủ ự
hai c nh góc vuông và di n hình vuôngạ ệ
4
< 20%
Nên gian phòng trên không đ t chu n v ánh sángạ ẩ ềBài 9/119 SGK:
Di n tích ệ ABE là:
2
.122
AB
= 6x (cm2)
Di n tích hình vuôngệ ABCD
1. 144 x = 8(cm)Bài 10/119 SGK:
T ng di n tích hai hình ổ ệvuông d ng trên hai c nhự ạ góc
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: HS ch ng minh đả ẩ ứ ược hai hình có di n tích b ng nhau, c t, ghép đệ ằ ắ ược hình theo yêu
GV yêu c u HS tr l i: ầ ả ờ
+ So sánh : SABC và SCDA
+ Tương t ta còn suy ra đự ược nh ng tamữ
giác nào có di n tích b ng nhau ?ệ ằ
+ V y t i sao Sậ ạ EFBK = SEGDH ?
HS tr l i, 1 HS lên b ng trình bàyả ờ ả
GV ch t l i : C s đ ch ng minh bài toán ố ạ ơ ở ể ứ
trên là tính ch t 1 và 2 c a di n tích đa giácấ ủ ệ
GV yêu c u HS đ c đ bài 11/119 SGK, HSầ ọ ề
Bài 13/ 119 SGK:
Ch ng minh:ứ
Ta có: ABC = CDA (ccc) SABC =SCDA (1)
Tương t ta có :Sự AFE = SEHA (2); SEKC = SCGE (2)
Mà SEFBK = SABC SAFE SEKC (3)
SEGDH = SCDA SEHS SCGE (4)
T (1), (2), (3), (4)ừ SEFBK = SEGDH
a
b c
E H
D
K
B F
A
Trang 11ho t đ ng nhóm.ạ ộ
HS các nhóm l y bìa ra c t hai tam giácấ ắ
vuông b ng nhau r i ghép vào b ng nhóm.ằ ồ ả
GV ki m tra b ng ghép c a m t s nhóm.ể ả ủ ộ ố
GV nh n xét, ch t ki n th c: ghép đậ ố ế ứ ược hai
tam giác vuông, m t hình ch nh t, hai hìnhộ ữ ậ
bình hành
Bài 11/ 119 SGK:
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
Ôn công th c tính di n tích hình ch nh t, di n tích tam giác vuông, di n tích tam giác (ti uứ ệ ữ ậ ệ ệ ể
h c) và ba tính ch t tính di n tích đa giácọ ấ ệ
Bài t p v nhà : 14, 15 tr 119 SGK ; 16, 17, 20, 22 tr 127 ậ ề 128 SBT
Chu n b bài m i: Di n tích tam giác.ẩ ị ớ ệ
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: (3 phút)Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu công th c tính di n tích hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông? ( M1)ứ ệ ữ ậ
Câu 2: Bài 11 SGK (M2)
Câu 3: Bài 9, 10 SGK (M3)
Câu 4: Bài 13 SGK (M4)
Trang 12Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§3. DI N TÍCH TAM GIÁC Ệ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ HS bi t công th c tính di n tích tam giác.ế ứ ệ
2. K năng:ỹ HS bi t ch ng minh đ nh lý v di n tích tam giác m t cách ch t ch g m ba ế ứ ị ề ệ ộ ặ ẽ ồ
trường h p và bi t trình bày g n gh ch ng minh đó.ợ ế ọ ẽ ứ
3. Thái đ :ộ HS bi t v n d ng đế ậ ụ ược công th c tính di n tích tam giác trong gi i toán.ứ ệ ả
4. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung: ự t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lí, giao ti p, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ v n d ng đậ ụ ược công th c tính di n tích tam giác trong gi i toánứ ệ ả
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình, nêu v n đ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế ấ ề
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Th c th ng , th c đo góc.kéo c t gi y, keo dán, hai tam giác b ng bìa m ng.ướ ẳ ướ ắ ấ ằ ỏ
2. H c sinh:ọ Thước th ng, eke, kéo c t gi y, keo dán, hai tam giác b ng bìa m ng.ẳ ắ ấ ằ ỏ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
tính di n ệ
tích tam giác
Bi t Công th cế ứ tính di n tích c aệ ủ tam giác
Tính đượ c
di n tíchệ
c a m tủ ộ tam giác
Ch ng minh đ c công th cứ ượ ứ tính di n tích tam giác.ệ
IV. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG: (7 phút)Ở Ộ
HO T Đ NG 1:Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát ố ấ (Ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: T công th c tính di n tích tam giác vuông suy lu n ra công th c tính di n tích tam ụ ừ ứ ệ ậ ứ ệgiác
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: D đoán công th c tính di n tích tam giácả ẩ ự ứ ệ
GV k t lu n ki n th c vào bài m i:ế ậ ế ứ ớ
ti u h c, các em đã bi t cách tính di n tích
Ba tính ch t c a di n tích đa giác: SGK/117 ấ ủ ệ
ABC
S = AH BC
3cm
3cm 1cm H CB
A
Trang 13tam giác b ng đáy nhân chi u cao r i chia 2. ằ ề ồ
Nh ng công th c này đư ứ ược ch ng minh nh ứ ư
th nào? Ti t này s cho chúng ta bi t.ế ế ẽ ế
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: (25 phút)Ế Ứ
HO T Đ NG Ạ Ộ 2: Đ nh lý:ị (Ho t đ ng cá nhân, nhóm)ạ ộ
M c tiêu: HS bi t ch ng minh đ nh lý v di n tích tam giácụ ế ứ ị ề ệ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: H c sinh ch ng minh đả ẩ ọ ứ ược đ nh lý v di n tích tam giác.ị ề ệ
NLHT: C/M đ nh líị
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS ho t đ ng cá nhân:ầ ạ ộ
+ Phát bi u đ nh lí v di n tích tam giác.ể ị ề ệ
+ Đi m H trùng v i đi m B khi nào?ể ớ ể
+ Khi H trùng v i B thì di n tích tam giác ớ ệ
ABC được tính nh th nào?ư ế
+ Khi nào thì H n m gi a B và C?ằ ữ
+ Khi H n m gi a B và C thì di n tích tam ằ ữ ệ
giác ABC được tính nh th nào?ư ế
+Khi nào thì H n m ngoài đo n th ng BC?ằ ạ ẳ
+ Khi H n m ngoài đo n th ng BC thì di n ằ ạ ẳ ệ
tích tam giác ABC được tính nh th nào?ư ế
Đ i di n nhóm trình bàyạ ệ
GV ch t ki n th c:ố ế ứ
Trong m i trọ ường h p di n tích tam giácợ ệ
luôn b ng n a tích c a m t c nh v i chi uằ ử ủ ộ ạ ớ ề
B H Ca) N u ế ᄉB 90= 0thì AH AB ABC
BC.AB BC.AHS
b) N u ế ᄉB nh n thì H n m gi a B và Cọ ằ ữ
Ta có SABC = SABH +SACH
HO T Đ NG Ạ Ộ 3: Cách ch ng minh khác v di n tích tam giácứ ề ệ (ho t đ ng: nhóm)ạ ộ
M c tiêu: HS v n d ng đụ ậ ụ ược công th c tính di n tích tam giác đ c t ghép hình và ch ng minhứ ệ ể ắ ứ công th c tính di n tích tam giác.ứ ệ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
a
Trang 14Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: HS ch ng minh công th c tính di n tích tam giác b ng cách c t ghép hình.ả ẩ ứ ứ ệ ằ ắ
NLHT: C t, ghép hìnhắ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Làm bài ? , yêu c u m i nhóm l y haiầ ỗ ấ
tam giác b ng nhau đã chu n b s n. Quanằ ẩ ị ẵ
suy ra cách ch ng minh khác v di n tíchứ ề ệ
tam giác t công th c tính di n tích hìnhừ ứ ệ
SA0B =
2
0.02
0 M A B AB
*CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: (13 phút)Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu đ nh lí ị v di n tích tam giác? (M1)ề ệ
Câu 2: Bài 16/121 SGK (M2)
Câu 3: Bài 17/121 SGK (M3)
h 3
2 1
3 21
Trang 15 HS v n d ng đậ ụ ược công th c tính di n tích tam giác trong gi i toán : tính toán, ch ng minh, tìmứ ệ ả ứ
v trí đ nh c a tam giác th a mãn yêu c u v di n tích tam giácị ỉ ủ ỏ ầ ề ệ
Phát tri n t duy: HS hi u n u đáy c a tam giác không đ i thì di n tích tam giác t l thu nể ư ể ế ủ ổ ệ ỉ ệ ậ
v i chi u cao tam giác, hi u đớ ề ể ượ ậc t p h p đ nh c a tam giác khi có đáy c đ nh và di n tíchợ ỉ ủ ố ị ệ không đ i là m t đổ ộ ường th ng song song v i đáy c a tam giác.ẳ ớ ủ
3. Thái đ :ộ Giáo d c cho HS tính c n th n, óc phán đoán, t duy, h c t p nghiêm túc.ụ ẩ ậ ư ọ ậ
4. Nôi dung tr ng tâm: ọ Tính di n tích tam giácệ
5. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c chung:ự t h c, gi i quy t v n đ , t duy, giao ti p, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ v n d ng đậ ụ ược công th c tính di n tích tam giác trong gi i toánứ ệ ả
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Th c th ng có chia kho ng, th c đo góc. B ng ph v hình 133 SGK.ướ ẳ ả ướ ả ụ ẽ
2. H c sinh:ọ SGK, thước th ng, h c thu c công th c tính di n tích tam giácẳ ọ ộ ứ ệ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
tính di n ệ
tích tam giác
Công th c tính di nứ ệ tích c a tam giácủ
Tìm đượ ccác tam giác có cùng di nệ tích
Tính đ cượ
di n tích tamệ giác cân, đ uề
Tìm đượ ậc t p h p đ nh c aợ ỉ ủ tam giác khi có đáy c đ nh vàố ị
2CM AHMà: MB = MC suy ra SABM = SAMC
A. KHỞI ĐỘNG:
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P Ệ Ậ
HO T Đ NG 1Ạ Ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
M c tiêu: C ng c cho HS công th c tính di n tích tam giác.ụ ủ ố ứ ệ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: Ch ra các tam giác có cùng di n tích; tìm đ dài c nh th a mãn đi u ki nả ẩ ỉ ệ ộ ạ ỏ ề ệ
NLHT: Tính di n tích tam giác, hình ch nh tệ ữ ậ
Trang 16+L p h th c bi u th di n tích hình chậ ệ ứ ể ị ệ ữ
nh t ABCD g p 3 l n di n tích ậ ấ ầ ệ ADE
HS lên b ng trình bày, GV s a ch a, ch tả ử ữ ố
.EH
AD
=5(cm2)
Vì : SABCD = 3.SADE Nên : 5x = 3. 5 = 15
x = 3(cm)
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
HO T Đ NG Ạ Ộ 2: Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.ạ ộ ặ
M c tiêu: HS hi u n u đáy c a tam giác không đ i thì di n tích tam giác t l thu n v i chi uụ ể ế ủ ổ ệ ỉ ệ ậ ớ ề cao tam giác, hi u để ượ ậc t p h p đ nh c a tam giác khi có đáy c đ nh và di n tích không đ i làợ ỉ ủ ố ị ệ ổ
m t độ ường th ng song song v i đáy c a tam giác.ẳ ớ ủ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: đàm tho i, g i m , ậ ạ ọ ạ ợ ở
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n, thi t b d y h c: SGK. b ng ph /máy chi u, ph n màuệ ế ị ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m: HS tìm đả ẩ ượ ậc t p h p các đi m cách đ u đợ ể ề ường th ng cho trẳ ước th a mãn đi u ỏ ề
KL tính SABC ?
Gi i:ảTheo đ nh lý Pytago ta có :ị
= 2
2
32
3a2 a SABC =
4
32
3.2
2
a a