Giáo án Hình học lớp 8: Chương 1 - Tứ giác được TaiLieu.VN sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô giáo sẽ có thêm tài liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập hoặc mở rộng kiến thức của mình. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo nội dung chi tiết giáo án tại đây!
Trang 11. Ki n th c ế ứ : Nh đ c đ nh nghĩa t giác, t giác l i.ớ ượ ị ứ ứ ồ
Thu c đ nh lí v t ng các góc c a t giác l i.ộ ị ề ổ ủ ứ ồ
2. Kĩ năng: Nh n bi t đ c t giác l i. Tính đ c s đo góc c a m t t giác l i.ậ ế ượ ứ ồ ượ ố ủ ộ ứ ồ
3. Thái độ: Yêu thích b môn, ham tìm hi u.ộ ể
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL giao ti p, h p tác, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ế ợ ạ
Năng l c chuyên bi t: NL nh n bi t t giác l i, NL tính s đo góc c a m t t giác.ự ệ ậ ế ứ ồ ố ủ ộ ứ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Th c th ng ,th c đo gócướ ẳ ướ
B ng ph v các hình 1, 2, 5 và hình 6 SGKả ụ ẽ
2. H c sinh: ọ Thước th ng ,thẳ ước đo góc
3 B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
T giác ứ Đ nh nghĩa t giác, ị ứ
t giác l i.ứ ồ
Tính ch t v các ấ ềgóc c a t giác l i.ủ ứ ồ
Nh n bi t các ậ ế
y u t c a t ế ố ủ ứgiác l iồ
M c tiêu: Nh đ nh nghĩa tam giác đ suy ra đ nh nghĩa t giác.ụ ớ ị ể ị ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:đ nh nghĩa tam giác, d đoán đ nh nghĩa t giác.ả ẩ ị ự ị ứ
* GV: Đ bi t câu tr l i c a các em có chính ể ế ả ờ ủ
xác không ta s tìm hi u trong bài hôm nay.ẽ ể
Tam giác ABC là hình g m 3 đo n th ng AB, ồ ạ ẳ
BC, CA khi 3 đi m A, B, C không th ng hàng.ể ẳCác đi m A, B, C là 3 đ nh, các c nh AB, BC, ể ỉ ạ
CA là 3 c nh, các góc A, B, C là 3 góc c a tam ạ ủgiác
HS suy lu n nêu đ nh nghĩa t giác.ậ ị ứ
B HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ Ghi b ng ả
Ho t đ ng 2:ạ ộ Đ nh nghĩaị t giác ứ
M c tiêu: Nêu đụ ược đ nh nghĩa t giác, t giác l i.ị ứ ứ ồ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, b ng phả ụ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Trang 2Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Đ nh nghĩa t giác, t giác l iả ẩ ị ứ ứ ồ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Quan sát hình 1 và 2 SGK, ki m tra xem có haiể
đo n th ng nào cùng n m trên m t đạ ẳ ằ ộ ường th ngẳ
không ?
M i hình a ; b ; c c a hình 1 là m t t giác, cònỗ ủ ộ ứ
hình 2 không ph i là t giác. V y th nào là m t tả ứ ậ ế ộ ứ
GV: V hình 3, yêu c u HS suy đoán và tr l i ?2 ẽ ầ ả ờ
GV: K t lu n ki n th c v các y u t c a t giácế ậ ế ứ ề ế ố ủ ứ
l i. ồ
1. Đ nh nghĩaị :
a) T giác ứ : SGK/64
* T giác ABCD (BDCA, CDAB ) có ứ Các đi m : A ; B ; C ; D là các đ nh.ể ỉ Các đo n th ng AB ; BC ; CD ; DA làạ ẳ các c nhạ
b) T giác l i ứ ồ : SGK/65
T giác ABCD có :ứ
Các đ nh k nhau là :A và B, B và C, Cvàỉ ề
D ,A và DCác c nh k nhau là:AB và BC, BC vàạ ề
CD, CD và DA, DA và AB Các c nh đ i nhau là :AB và CD, AD vàạ ố
BC Các góc k nhau là: Â và ề Bˆ , Bˆ và Cˆ Các góc đ i nhau là: Â và ố Cˆ , Bˆ và Dˆ
Các đường chéo là :AC và BD
Ho t đ ng 3:ạ ộ Tìm hi u t ng các góc c a t giác l iể ổ ủ ứ ồ
M c tiêu: Thu c đ nh lí v t ng các góc c a t giác l i.ụ ộ ị ề ổ ủ ứ ồ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Ch ng minh và nêu: Đ nh lí v t ng các góc c a t giác l iả ẩ ứ ị ề ổ ủ ứ ồ
T ng các góc c a t giác b ng bao nhiêu ?ổ ủ ứ ằ
HS th o lu n ả ậ theo c pặ th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n.ẫ ỡ ự ệ
GV k t lu n ki n th c v t ng các góc c a t giácế ậ ế ứ ề ổ ủ ứ
C LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 4: Câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá năng l cạ ộ ỏ ậ ể ự
M c tiêu: Nh đ nh nghĩa và đ nh lí v t ng các góc c a t giác l i.ụ ớ ị ị ề ổ ủ ứ ồ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Phát bi u đ nh nghĩa, đ nh lí, tính s đo gócả ẩ ể ị ị ố
A
B
C
D
A
B
C
D
Trang 3HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
Bài 1/66SGK:
Hình 5 : a/ x = 500; b/ x = 900; c/ x = 1150 d/ x = 750Hình 6 : a/ x = 1000; b/ x = 360
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c thu c các đ nh nghĩa và đ nh lý trong bài.ọ ộ ị ị
BTVN: 2, 3; 4; 5 tr 67 SGK
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu đ nh nghĩa và tính ch t c a t giác l i. (M1)ị ấ ủ ứ ồ
Câu 2: Nêu các y u t trong t giác ABCD (M2)ế ố ứ
Câu 3: Bài t p 1sgk (M3, M4)ậ
Trang 4Tu n: ầ Ngày so n: ạ
§2. HÌNH THANG
I. M C TIÊU :Ụ
1. Ki n th c ế ứ : Đ nh nghĩa hình thang, hình thang vuông, các y u t c a hình thang. ị ế ố ủ
2. Kĩ năng: Nh n bi t và v đ c hình thang. Tính s đo các góc c a hình thang.ậ ế ẽ ượ ố ủ
3. Thái độ: Rèn tính c n th n, chính xácẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL giao ti p, h p tác, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ế ợ ạ
Năng l c chuyên bi t: NL nh n bi t ự ệ ậ ế hình thang, các y u t c a hình thangế ố ủ , NL tính s đo gócố
c a m t hình thang.ủ ộ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên : Th c th ng ,th c đo góc, ê ke. B ng ph các hình v 15, 16 và 21ướ ẳ ướ ả ụ ẽ
2. H c sinhọ : Thước th ng ,thẳ ước đo góc
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Hình thang Đ nh nghĩa và ị
nêu các y u t ế ốhình thang, thang vuông
Nh n ra các ậhình thang Tính góc c a hình thang ủ Tính s đo gócc a m t hìnhủ ốộ
thang
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ uở ầ
M c tiêu: D đoán đụ ự ược đ nh nghĩa hình thang t hình v t giác có hai c nh song song.ị ừ ẽ ứ ạ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:D đoán đ nh nghĩa hình thangả ẩ ự ị
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Nêu đ nh nghĩa và tính ch t c a t giác. ị ấ ủ ứ
N u t giác có hai c nh song song v i nhau thì ế ứ ạ ớ
nó tr thành hình gì ?ở
V y hình thang có tính ch t gì ta s tìm hi u ậ ấ ẽ ể
trong bài hôm nay
Đ nh nghĩa và tính ch t c a t giác: SGK/65ị ấ ủ ứ
N u t giác có hai c nh song song v i nhau ế ứ ạ ớthì nó tr thành hình thang.ở
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ Ghi b ng ả
Ho t đ ng 2:ạ ộ Đ nh nghĩaị
M c tiêu: Nh đ nh nghĩa và các tính ch t c a hình thang.ụ ớ ị ấ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c:ứ ổ ứ ạ ọ cá nhân, nhóm
Phương ti n d y h c: Thệ ạ ọ ước th ng ,thẳ ước đo góc, ê ke, b ng phả ụ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Trang 5Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:V và nêu đ nh nghĩa hình thang, tìm ra các đ c đi m c a hình thang.ả ẩ ẽ ị ặ ể ủ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
T giác ABCD hình 13 SGK có gì đ c bi tứ ở ặ ệ
?
T giác ABCD là m t hình thang, v y t ứ ộ ậ ứ
giác nh th nào đư ế ược g i là hình thang ?ọ
Quan sát hình 14 SGK, nêu các y u t c a ế ố ủ
Xác đ nhị hai c nh bên, tính t ng hai góc kạ ổ ề
m i c nh bên, t đó tr l i câu bỗ ạ ừ ả ờ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n, báo cáo k tổ ả ậ ự ệ ế
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
GV k t lu n ki n th c v đ c đi m c a hìnhế ậ ế ứ ề ặ ể ủ
thang
GV ghi tóm t t nh n xét b ng kí hi uắ ậ ằ ệ
1. Đ nh nghĩaị :Hình thang là t giác ứ
có hai c nh đ i ạ ốsong songABCD hình thang AB // CD
AB và CD : Các c nh đáy (ho c đáy)ạ ặ
AD và BC : Các c nh bênạ
AH : là m t độ ường cao c a hình thang.ủ
?1 a) Các t giác ABCD, EFGH là các hình thangứb) Hai góc k m t c nh bên c a hình thang bù ề ộ ạ ủnhau
?2
N i ACốa) Ta có ABC = CDA (g.c.g)
=> AD = BC, AB = CDb) Ta có ABC = CDA (c.g.c)
=> AD = BC và ᄋDAC BCA=ᄋ => AD // BC
* Nh n xétậ : SGK/70Hình thang ABCD có AB // CD + N u AD // BC thì AD = BC và AB = CDế+ N u AB = CD thì AD = BC và AD // BCế
Ho t đ ng 3:ạ ộ Hình thang vuông
M c tiêu: Phân bi t hình thang vuông v i hình thang.ụ ệ ớ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước, ê ke
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
CD
B H
D
B
C D
C D
Trang 6Cá nhân HS tìm hi u tr l i.ể ả ờ
GV k t lu n ki n th c v hình thang vuôngế ậ ế ứ ề
GV Hướng d n HS ghi b ng ký hi u ẫ ằ ệ + ABCD là hình thang vuông
AB // CD và ᄋA = 900
D LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 4ạ ộ : Luy n t pệ ậ
M c tiêu: Đánh giá năng l c v n d ng ki n th c v hình thang. ụ ự ậ ụ ế ứ ề
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước th ng, b ng phẳ ả ụ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
Bài 6/70 SGK
T giác ABCD , MNIK là các hình thang.ứBài 7/71SGK
a) x = 1000 , y = 1400; b) x = 700 , y = 500c) x = 900 , y = 1150
Trang 7Tu n: ầ Ngày so n: ạ
§3. HÌNH THANG CÂN
I. M C TIÊU :Ụ
1. Ki n th c ế ứ : N m đ c đ nh nghĩa, tính ch t và d u hi u nh n bi t hình thang cân.ắ ượ ị ấ ấ ệ ậ ế
2. Kĩ năng: Bi t v hình thang cân, bi t s d ng đ nh nghĩa và tính ch t c a hình thang cân đế ẽ ế ử ụ ị ấ ủ ể
gi i các bài t p v tính toán và ch ng minh đ n gi n. ả ậ ề ứ ơ ả
3. Thái độ: C n th n và hăng say trong h c t pẩ ậ ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL giao ti p, h p tác, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ế ợ ạ
Năng l c chuyên bi t: NL v õ và nh n bi t ự ệ ẽ ậ ế hình thang cân, NL c/m tính ch t hình thang cân.ấ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Th c th ng, b ng ph hình v 24 SGK.ướ ẳ ả ụ ẽ
2. H c sinh: ọ Thước k , thẻ ước đo góc
1 B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Hình thang
cân
Phát bi u đ nh ể ịnghĩa và tính ch tấ hình thang cân
Nh n ra hình thangậ cân và tính các góc
c a chúng.ủ
Ch ng minh hai ứ
đo n th ng b ng ạ ẳ ằnhau
Ch ng minh hình ứthang cân
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ uở ầ
M c tiêu: Bi t m t d ng đ c bi t c a hình thang.ụ ế ộ ạ ặ ệ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: sgkệ ạ ọ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
Trang 8Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ Ghi b ng ả
Ho t đ ng 2: ạ ộ Đ nh nghĩa ị
M c tiêu: T hình v phát bi u đ nh nghĩa hình thang cân.ụ ừ ẽ ể ị
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, b ng phả ụ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
nhi m v ệ ụ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
GV k t lu n ki n th cế ậ ế ứ
1. Đ nh nghĩaị :
Hình thang cân là hình thang có hai góc k m t đáy ề ộ
b ng nhau ằ ABCD là hình thang cân
AB // CD
ᄋ ᄋ
C D= ho c ặ ᄋA B=ᄋ
?2a)ABCD, IKMN, PQST là các hình thang cân
b) ᄋD=1000 , ᄋN =700; $S =900c) Hai góc đ i c a hình thang cân bù nhau.ố ủ
Ho t đ ng ạ ộ 3: Tính ch t ấ
M c tiêu: Nh k các hai tính ch t c a hình thang cân.ụ ớ ỹ ấ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:ch ng minh và phát bi u hai đ nh lí 1 và 2.ả ẩ ứ ể ị
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u HS đo đ dài hai c nh bên c a hìnhầ ộ ạ ủ
thang cân đ phát hi n đ nh lý 1ể ệ ị
Tham kh o sgk, nêu cách ch ng minh đ nh lý 1 ả ứ ị
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
nhi m v ệ ụ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
GV k t lu n ki n th cế ậ ế ứ
* GV l u ý HS trư ường h p hình thang có haiợ
c nh bên b ng nhau nh ng không ph i là hìnhạ ằ ư ả
thang cân nh hình 27 SGK.ư
H : Trong hình thang ABCD d đoán xem còn 2ự
đo n th ng nào b ng nhau n a ?ạ ẳ ằ ữ
HS: D đoán câu tr l i, r i đo đ ki m tra.ự ả ờ ồ ể ể
Nêu cách c/m đ nh lý 2ị
HS trao đ i, th o lu n, c/m đ nh lý 2ổ ả ậ ị
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n.ẫ ỡ ự ệ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
2. Tính ch tấ :
Đ nh lý ị 1:
Trong hình thang cân hai c nh bên ạ
b ng nhau ằ
Ch ng minhứa) AB c t BC O ắ ở(AB < CD), ABCD là hình thang. Nên ᄋC D=ᄋ ;
Do đó OAB cân OA = OB (2)
T (1) và (2) ừ OD OA = OC OB
V y : AD = BCậb) AD // BC AD = BC
Đ nh lý 2 ị : Trong hình thang cân, hai đ ườ ng
CD
Trang 9GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
GV k t lu n ki n th cế ậ ế ứ chéo b ng nhau ằ
Ch ng minhứADC và BCD cĩ
CD là c nh chung, ạ
ADC BCD= , AD = BC
Do đĩ ADC = BCD (c.g.c) Suy ra AC = BD
Ho t đ ng 4: ạ ộ D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế
M c tiêu: Nêu đụ ược các cách ch ng minh hình thang cân.ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đơi, nhĩmứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:D u hi u nh n bi t hình thang cân.ả ẩ ấ ệ ậ ế
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS th c hi n ẫ ỡ ự ệ
nhi m v ệ ụ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
GV k t lu n ki n th cế ậ ế ứ
3. Dấu hiệu nhận biết
Định lý 3:
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân: sgk/74
C. LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 5 :ạ ộ Luy n t pệ ậ
M c tiêu: Áp d ng đ nh nghĩa và tính ch t hình thang cân, c/m hai đo n th ng b ng nhau.ụ ụ ị ấ ạ ẳ ằ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: c p đơiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước kẻ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đơi, nhĩmứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
Bài 12/74 SGKXét hai tam giác vuơng ADE và BCF cĩ:
AD = BC và ᄋC D=ᄋ(Do ABCD là hình thang cân)
do đĩ ADE = BCF (g.c.g) suy ra DE = CF
C D
Trang 11Tu n: ầ Ngày so n: ạ
LUY N T P Ệ Ậ
I. M C TIÊU Ụ
1. Ki n th c ế ứ : C ng c các ki n th c v hình thang, hình thang cân.ủ ố ế ứ ề
2. Kĩ năng: Rèn luy n k năng ch ng minh hình thang cânệ ỹ ứ
3. Thái độ: T p trung, nghiêm túc h c t pậ ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL giao ti p, h p tác, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ế ợ ạ
Năng l c chuyên bi t: NL v và c/m ự ệ ẽ hình thang cân
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Th c th ng, êke, com pa ướ ẳ
2. H c sinh:ọ Thước k , com pa ẻ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Luy n t p ệ ậ Các cách c/m
hình thang cân Bi t s d ng cácki n th c đã h c ếế ử ụứ ọ
liên quan đ c/m ể
c/m t giác là ứhình thang cân
Tìm được v trí ịcác đ nh c a hìnhỉ ủ thang cân
M c tiêu: Áp d ng đ nh nghĩa và tính ch t đ ch ng minh t giác là hình thang cân.ụ ụ ị ấ ể ứ ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
HS trao đ i, th o lu n, tìm cách c/m.ổ ả ậ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS ẫ ỡ
có ᄋB1=Cᄋ1 ( ABC cân)
AB = AC ( ABC cân)
 chungNên ABD = ACE (g.c.g)
AE = AD => AED cân t i A ạ ᄋ 1800 ᄋ
2
A AED= −
A
D
E 1 1 1
2 2
CD
Trang 12 Làm th nào đ c/m BE = ED ?ế ể
Làm th nào đ c/m ế ể EBD EDBᄋ = ᄋ ?
HS báo cáo k t qu th c hi n: HS trình ế ả ự ệ
ᄋAED ABC=ᄋ (đ ng v ) nên ED // BCồ ị BEDC là hình thang có ᄋB C=ᄋ
Do đó BEDC là hình thang cân
Vì ED // BC ᄋD1=Bᄋ 2 (slt) mà ᄋB1=Bᄋ 2 nên ᄋD1=ᄋB1 => EBD cân t i E ạ DE = BE
Bài t p 16 tr 75 SGK ậ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Cá nhân HS đ c bài toán, v hình.ọ ẽ
Nêu cách ch ng minh ứ
HS trao đ i, th o lu n, tìm cách c/m.ổ ả ậ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS ẫ ỡ
th c hi n nhi m v : Làm th nào đ ự ệ ệ ụ ế ể
1 1
B
ài t p 18 tr 75 SGK ậ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Cá nhân HS đ c bài toán, v hình.ọ ẽ
Nêu cách ch ng minh t ng câu. ứ ừ
HS trao đ i, th o lu n, tìm cách c/m.ổ ả ậ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS ẫ ỡ
có AB // DC và C DC nên AB // CE
L i có AC // BE suy ra AC = BEạ
Mà AC = BD (gt) nên BD = BE BDE cân t i B.ạ
b) AC // BE ᄋC1=ᄋE
mà ᄋD1=ᄋE ( BDE cân) nên ᄋC1 =Dᄋ 1
L i có AC = DB ; DC chung ạnên ACD = BDC (c.g.c)c) Vì ACD = BDC ᄋADC BCD=ᄋ
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1: (M1) Nêu các cách ch ng minh m t t giác là hình thang cânứ ộ ứ
Câu 2: (M2) S d ng ch y u các tính ch t nào đã h c đ ch ng minh trong m i cách làm trên ?ử ụ ủ ế ấ ọ ể ứ ỗCâu 3: (M3) Bài 13, 14 sgk
Trang 131. Ki n th c:ế ứ Khái ni m đệ ường trung bình c a tam giác; đ nh lý 1 và đ nh lý 2 v tính ch tủ ị ị ề ấ
đường trung bình c a tam giác.ủ
2. Kĩ năng: ch ng minh hai đo n th ng b ng nhau, hai đo n th ng song song, v n d ng đ cứ ạ ẳ ằ ạ ẳ ậ ụ ượ hai đ nh lý đ tính đ dài đo n th ng. ị ể ộ ạ ẳ
3. Thái đ :ộ Tích c c và t p trung chú ýự ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL giao ti p, h p tác, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ế ợ ạ
Năng l c chuyên bi t: NL v õ và phát hi n ra đ nh nghĩa và tính ch t đự ệ ẽ ệ ị ấ ường trung bình; NL c/m tính ch t đấ ường trung bình c a tam giácủ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H CỸ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và k thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhỹ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
III. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Th c th ng có chia kho ng, th c đo góc ướ ẳ ả ướ
2. H c sinh:ọ Thước k , thẻ ước đo góc
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Đ ườ ng trung
bình c a tam ủ
giác
Phát bi u đ nh ể ịnghĩa và tính ch tấ
đường trung bình
c a tam giác.ủ
V đẽ ường trung bình c a tam giácủ Tính được đ ộ
dài đo n th ng.ạ ẳ
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ uở ầ (cá nhân)
M c tiêu: D đoán đụ ự ược n i dung c a bài h c ộ ủ ọ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:D đoán cách tính BC.ả ẩ ự
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
Gi a hai đi m B và C có chữ ể ướng ng i v t ạ ậ
(hình v ). Bi t DE = 50 cm, ta có th tính đẽ ế ể ượ c
kho ng cách gi a hai đi m B và C. Em hãy d ả ữ ể ự
Ho t đ ng 2: ạ ộ Đ ườ ng trung bình c a tam giác ủ (cá nhân + c p đôi)ặ
M c tiêu: Nh đ nh lí 1 và đ nh nghĩa đụ ớ ị ị ường trung bình c a tam giác.ủ
B
C
A D
E
Trang 14 Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Đ nh lí 1, đ nh nghĩaả ẩ ị ị
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
HS đ c ?1, v hình, quan sát hình v nêu dọ ẽ ẽ ự
đoán
v v trí c a đi m E trên c nh AC ?ề ị ủ ể ạ
Hãy phát bi u d đoán trên thành đ nh lý ể ự ị
Nêu GT, KL c a đ nh lí ủ ị
Tìm hi u sgk, nêu cách c/m.ể
HS: V hình vào v , ghi GT, KL c a đ nh lí, trìnhẽ ở ủ ị
bày c/m theo hướng d n c a GV.ẫ ủ
GV gi i thi u DE g i là đớ ệ ọ ường trung bình c aủ
tam giác ABC
H:Th nào là đế ường trung bình c a tam giác ?ủ
H: M t tam giác có m y độ ấ ường trung bình ?
Ho t đ ng 3: ạ ộ Tính ch t đ ấ ườ ng trung bình c a tam giác ủ (cá nhân)
M c tiêu: Thu c tính ch t đụ ộ ấ ường trung bình c a tam giác.ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Đ nh lí 2ả ẩ ị
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u HS làm ?2ầ
V hình, dùng thẽ ước đo góc và thước chia
kho ng đo ki m tra ả ể
H: ᄋADE B=ᄋ ch ng t đi u gì ?ứ ỏ ề
HS th c hi n cá nhân, tr l i câu h i.ự ệ ả ờ ỏ
T ?2, em hãy nêu tính ch t đừ ấ ường trung bình
c a tam giác.ủ
Cá nhân HS nêu tính ch tấ
GV v hình, yêu c u HS nêu GT, KLẽ ầ
Trình bày CM theo hướng d n c a GV.ẫ ủ
GV yêu c u HS v nh ng đầ ẽ ữ ường trung bình khác
c a tam giác ABC và nêu tính ch t c a chúng.ủ ấ ủ
c) Đ nh lý 2ị : sgk tr77
Ch ng minhứ
V F sao cho E là trung đi m c a DFẽ ể ủAED = CEF (c.g.c)
AD = FC và ᄋA C=ᄋ1.
Ta có AD = FC; AD = BD (gt)Nên DB = CF
Ta có : ᄋA C=ᄋ1 (sltrong)Nên CF // AB DB // CFSuy ra DBCF (BD// CF) và DB = CF nên
A
D E F
1
Trang 15C LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 4 :ạ ộ Áp d ngụ (cá nhân, c p đôi)ặ
M c tiêu: Áp d ng đ nh nghĩa và tính ch t tính đ dài đo n th ng.ụ ụ ị ấ ộ ạ ẳ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:? 3, bài 20, bài 21 sgkả ẩ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u làm ?3 theo c p ầ ặ
HS trao đ i, th o lu n, th c hi n nhi m v ổ ả ậ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS : ẫ ỡ
+ Xét xem DE là đường gì c a ủ ABC
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
th c hi n tự ệ ương t đ i v i bài 20, 21 sgkự ố ớ
?3 DE là đường trung bình c a ủ ABCNên DE =
2
1BC => BC = 2 DE= 100 mBài 20/79 sgk
x = 10cm ; Bài 21/79 sgk
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1 : (M1) Nh c l i hai đ nh lí và đ nh nghĩa v đ ng TB c a tam giác.ắ ạ ị ị ề ườ ủ
Câu 2 : (M2) bài t p ?3ậ
Câu 3 : (M3) bài 20, 21/79 SGK
Trang 164. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL giao ti p, h p tác, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ế ợ ạ
Năng l c chuyên bi t: NL v hình và c/m ự ệ ẽ tính ch t đấ ường trung bình c a hình thangủ ; tính đ dàiộ
đo n th ng c a hình thang.ạ ẳ ủ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H CỸ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và k thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhỹ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
III. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: B ng ph ,th c th ng có chia kho ng ả ụ ướ ẳ ả
2. H c sinh:ọ Th c k có chia kho ng ướ ẻ ả
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Đ ườ ng trung
bình c a hình ủ
thang
Phát hi n đ nh ệ ịnghĩa và tính ch tấ
đường trung bình
c a hình thang.ủ
Tính được đ ộdài đo n th ng.ạ ẳ Tính được
M c tiêu: T đụ ừ ường trung bình c a tam giác tìm ra đủ ường trung bình c a hình thang.ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Phát hi n ra đả ẩ ệ ường trung bình c a hình thangủ
Trang 17B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ Ghi b ngả
Ho t đ ng 2:ạ ộ Đườ ng trung bình c a hình thang ủ (cá nhân + c p đôi)ặ
M c tiêu: Phát hi n ra đ nh nghĩa đụ ệ ị ường trung bình c a hình thang.ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Đ nh lí 3 và đ nh nghĩa đả ẩ ị ị ường trung bình c a hình thang.ủ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Hãy phát bi u nh n xét trên thành đ nh lý ?ể ậ ị
Tìm hi u, nêu cách c/m đ nh lí.ể ị
GV v hình lên b ng, hẽ ả ướng d n trình bày CM.ẫ
GV gi i thi u EF chính là đớ ệ ường trung bình c a hìnhủ
thang ABCD. V y th nào là đậ ế ường trung bình c aủ
hình thang ?
HS trao đ i, th o lu n, tr l i.ổ ả ậ ả ờ
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th c.ậ ế ậ ế ứ
2. Đường trung bình c a hình thangủ
* Đ nh lý 3 ị : SGK
Ch ng minhứ
G i I là giao đi m c a AC và EF. ọ ể ủ ADC có: E là trung đi m AD (gt) và EI // CD.ể Nên I là trung đi m c a AC.ể ủ
ABC có I là trung đi m c a AC và IF //ể ủ
AB. Nên F là trung đi m BCể
* Đ nh nghĩaị : sgk tr78
Ho t đ ng 3:ạ ộ Tính ch t đấ ườ ng trung bình c a hình thang ủ (cá nhân + c p đôi)ặ
M c tiêu: Phát bi u tính ch t đụ ể ấ ường trung bình c a hình thangủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Đ nh lí 4ả ẩ ị
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Nh c l i đ nh lý v tính ch t đắ ạ ị ề ấ ường trung bình c aủ
tam giác
Y/C HS đo và so sánh đ dài độ ường trung bình c aủ
hình thang v i t ng đ dài hai đáy, r i d đoán t/cớ ổ ộ ồ ự
đường trung bình c a hình thang.ủ
Qua A v đẽ ường th ng d song song v i BC.ẳ ớ
L y 1 đi m D ấ ể d, n i DC, g i F là giao ố ọ
I
F E
B
D
C A
Trang 18ra m t tam giác có E, F là trung đi m c a hai c nh vàộ ể ủ ạ
HS trình bày c/m theo hướng d n c a GV.ẫ ủ
? Đường trung bình c a hình thang có tính ch t gì ?ủ ấ
Cá nhân HS rút ra câu tr l i.ả ờ
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th c. ậ ế ậ ế ứ
Ch ng minhứ
G i K là giao đi m c a EF và DC.ọ ể ủ FBA và FCK có :
AFB KFC= (đđ) , BF = FC (gt)
ABF KCF= (slt, AB // DK) Nên FBA = FCK (g.c.g)
C LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 4 :ạ ộ Áp d ng làm bài t pụ ậ (cá nhân, nhóm)
M c tiêu: Áp d ng đ nh lí 3, đ nh lí 4 và đ nh nghĩa đụ ụ ị ị ị ường trung bình c a hình thang đ ủ ểtính đ dài đo n th ng.ộ ạ ẳ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:? 5, Bài 23, bài 24 sgkả ẩ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Làm ?5 theo nhóm
HS trao đ i, th o lu n, tìm x trên hình 40ổ ả ậ
GV theo dõi, hướng d n, giúp đ HS:ẫ ỡ
+ C n c/m ADHC là hình thang d a vào các đầ ự ường
th ng cùng vuông góc v i 1 đẳ ớ ường th ng.ẳ
+ c/m BE là đường trung bình
+ L p đ ng th c liên h gi a BE và hai đáy c a hình ậ ẳ ứ ệ ữ ủ
thang r i suy ra x.ồ
HS báo cáo k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
GV đánh giá k t qu th c hi n c a HS.ế ả ự ệ ủ
=> x + 24 = 64 => x = 40 mBài 24/80sgk
A
x
K E
B C
C
24cm
B A
x
32cm
Trang 19 H c thu c đ nh nghĩa và tính ch t đọ ộ ị ấ ường trung bình c a tam giác và hình thang. ủ
BTVN: 25; 26/80 SGK.
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1 : (M1) Hãy nêu đ nh nghĩa và tính ch t đ ng trung bình c a hình thangị ấ ườ ủ
Câu 2 : (M2) Làm ?5
Câu 3 : (M3) Làm bài 24sgk
Trang 20Tu n: ầ Ngày so n: ạ
LUY N T P Ệ Ậ
I. M C TIÊU :Ụ
1. Ki n th c ế ứ : C ng c đ nh nghĩa và tính ch t đủ ố ị ấ ường trung bình c a tam giác và c a hình thang.ủ ủ
2. Kĩ năng: Rèn luy n k năng v hình chính xác.ệ ỹ ẽ
Rèn k năng tính, so sánh đ dài đo n th ng, k năng c/mỹ ộ ạ ẳ ỹ
3. Thái độ: C n th nẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL giao ti p, h p tác, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ế ợ ạ
Năng l c chuyên bi t: NL v hình; ch ng minh; tính đ dài đo n th ng.ự ệ ẽ ứ ộ ạ ẳ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H CỸ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và k thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhỹ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Luy n t p ệ ậ Thu c đ nh nghĩaộ ị
và tính ch t ấ
đường trung bình
Tính được đ ộdài đo n th ng.ạ ẳ c/m các đo n ạ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:c/m hai đo n th ng b ng nhau, tính đ dài đo n th ng.ả ẩ ạ ẳ ằ ộ ạ ẳ
C B
I A
Trang 21Vì I DC EM // DIXét AEM có : AD = DE (gt)
DI // EM (cm trên)Nên AI = IM (đpcm)
Bài 23 tr80 SGK
x = 5 dm
Bài 26 tr80 sgk:
x =2
168
= 12 cm
16 =
2
y12
=> y = 20 cm
Ho t đ ng 2 :ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
M c tiêu: V hình và bi t cách áp d ng các tính ch t đụ ẽ ế ụ ấ ường trung bình
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đơi, nhĩmứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
DFH
I
M
N
P 5dm K x Q
Trang 222
CD AB
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c thu c đ nh nghĩa và tính ch t đọ ộ ị ấ ường trung bình c a tam giác và hình thang. ủ
BTVN: 28 /80SGK, 37, 38/65 SBT
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1 : (M1) Hãy nh c l i đ nh nghĩa và tính ch t đ ng trung bình c a hình thangắ ạ ị ấ ườ ủ Câu 2 : (M2) Bài 23sgk
Câu 3 : (M3) Bài 22, bài 26 sgk
Câu 4: (M4) Bài 27sgk
Trang 23 HS hi u đ c đ nh nghĩa 2 đi m, hai hình đ i x ng v i nhau qua m t đ ng th ngể ượ ị ể ố ứ ớ ộ ườ ẳ
HS nh n bi t đậ ế ược hai đo n th ng đ i x ng v i nhau qua m t đạ ẳ ố ứ ớ ộ ường th ng, hình thang cân làẳ hình có tr c đ i x ng.ụ ố ứ
2. K năng ỹ : Bi t v đi m đ i x ng v i m t đi m cho trế ẽ ể ố ứ ớ ộ ể ước, đo n th ng đ i x ng v i m tạ ẳ ố ứ ớ ộ
đo n th ng cho trạ ẳ ước qua m t độ ường th ng.ẳ
Bi t ch ng minh hai đi m đ i x ng v i nhau qua m t đế ứ ể ố ứ ớ ộ ường th ng.ẳ
HS nh n bi t đậ ế ược hình có tr c đ i x ng trong toán h c và trong th c t ụ ố ứ ọ ự ế
3. Thái độ: Có ý th c v n d ng ki n th c đã h c vào th c t ứ ậ ụ ế ứ ọ ự ế
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: bi t v đi m đ i x ng v i m t đi m cho trự ệ ế ẽ ể ố ứ ớ ộ ể ước, đo n th ng đ i x ngạ ẳ ố ứ
v i m t đo n th ng cho trớ ộ ạ ẳ ước qua m t độ ường th ng, nh n bi t đẳ ậ ế ược hình có tr c đ i x ng.ụ ố ứ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H CỸ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và k thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhỹ ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: B ng ph ả ụ H 53, 54; thước kẻ
2. H c sinh:ọ Sgk, th c k , ôn l i đ ng trung tr c c a đ an th ngướ ẻ ạ ườ ự ủ ọ ẳ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Đ i x ng tr c ố ứ ụ Bi t đ nh nghĩa ế ị
hai đi m, hai ểhình đ i x ng ố ứnhau qua đường
th ng, tr c đ i ẳ ụ ố
x ng c a m t ứ ủ ộhình
th ng. ẳ
Bi t ch ng minhế ứ hai đi m đ i ể ố
x ng v i nhau ứ ớqua m t độ ường
th ng.ẳ
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ M đ u ở ầ (cá nhân)
M c tiêu: Kích thích t duy tìm hi u ki n th c c a HS.ụ ư ể ế ứ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Gi i thích: Vì sao có th g p t gi y làm t đ c t ch H ?ả ẩ ả ể ấ ờ ấ ư ể ắ ữ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Tìm hi u hai đi m đ i x ng qua m t đ ể ể ố ứ ộ ườ ng th ng ẳ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Bi t đ nh nghĩa hai đi m đ i x ng qua m t đụ ế ị ể ố ứ ộ ường th ngẳ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Trang 24Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:V hai đi m đ i x ng qua đả ẩ ẽ ể ố ứ ường th ng.ẳ
Phát bi u đ nh nghĩa.ể ị
N u Bế d đi m đ i x ng v i B qua d vể ố ứ ớ ở ị
trí nào?
GV nêu quy ước và cách d ng đi m đ i ự ể ố
x ng v i 1 đi m cho trứ ớ ể ước ( k t qu ?1)ế ả
1 ) Hai đi m đ i x ng qua m t đ ể ố ứ ộ ường th ng:ẳ a) Đ nh nghĩaị : SGK/84
A và A’đ i x ng v i nhau qua d ố ứ ớ d là đườ ngtrung tr c c a đo n th ng AA’ự ủ ạ ẳ
b) Quy ướ : N u Bc ế d thì B’ B
Ho t ạ đ ng 3: ộ Tìm hi u hai hình đ i x ng qua m t đ ể ố ứ ộ ườ ng th ng ẳ (ho t đ ng c p đôi)ạ ộ ặ
M c tiêu: Bi t đ nh nghĩa hai hình đ i x ng qua m t đụ ế ị ố ứ ộ ường th ngẳ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:V đo n th ng đ i x ng v i đo n th ng cho trả ẩ ẽ ạ ẳ ố ứ ớ ạ ẳ ước
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
+ GV yêu c u HS th c hi n ? 2ầ ự ệ
+ Hai đo n th ng AB và A’B’ có đ c đi mạ ẳ ặ ể
gì ?
+ GV gi i thi u AB và A’B’ là 2 đo nớ ệ ạ
th ng đ i x ng v i nhau qua d. V y thẳ ố ứ ớ ậ ế
nào là hai hình đ i x ng v i nhau quaố ứ ớ
Đo n th ng AB và A’B’ là hai đo n th ng đ iạ ẳ ạ ẳ ố
x ng v i nhau qua đứ ớ ường th ng d.ẳ
* Đ nh nghĩa: SGK/85ị
*K t lu n: SGK/85ế ậ
Ho t ạ đông 4: Tìm hi u hình có tr c đ i x ng ể ụ ố ứ (cá nhân, nhóm)
M c tiêu: Nh n bi t hình có tr c đ i x ngụ ậ ế ụ ố ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Tìm ra các hình có tr c đ i x ngả ẩ ụ ố ứ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
+ GV yêu c u HS th c hi n ?3 ầ ự ệ
+ V y đi m đ i x ng v i m i đi m c aậ ể ố ứ ớ ỗ ể ủ
ABC qua đường cao AH n m đâu ?ằ ở
+ GV gi i thi u AH là tr c đ i x ng c aớ ệ ụ ố ứ ủ
tam giác cân ABC. V y th nào là tr c đ iậ ế ụ ố
H d
B
A
Trang 25*Đ nh lý:ị SGK/87
C. LUY N T PỆ Ậ
Ho t đ ng 5 :ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, c p đôiạ ộ ặ
M c tiêu: C ng c các đ nh nghĩa trong bàiụ ủ ố ị
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
đường th ng AB và đẳ ường trung tr c c a đo nự ủ ạ
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1 : (M1) Nêu đ nh nghĩa hai đi m đ i x ng qua m t đ ng th ng? Hai hình đ i x ng qua ị ể ố ứ ộ ườ ẳ ố ứ
m t độ ường th ng?ẳ
Câu 2 : (M2) Tr c đ i x ng c a hình thang cân là gì? ụ ố ứ ủ
Câu 3 : (M3) Bài 41 sgk
Câu 4: (M4) Bài 39sgk
Trang 263. Thái đ : Có ý th c v n d ng ki n th c đã h c vào th c t ộ ứ ậ ụ ế ứ ọ ự ế
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: bi t v đi m đ i x ng v i m t đi m cho trự ệ ế ẽ ể ố ứ ớ ộ ể ước, đo n th ng đ i x ngạ ẳ ố ứ
v i m t đo n th ng cho trớ ộ ạ ẳ ước qua m t độ ường th ng, nh n bi t đẳ ậ ế ược hình có tr c đ i x ng.ụ ố ứ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ ặ
th ng, tính gócẳ
V n d ng ậ ụ
được tính ch t ấ
đ i x ng tr c ố ứ ụvào bài toán
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
A
B O
Trang 27+ 1 HS lên b ng v hình, ghi GT – KLả ẽ
+ So sánh OB và OA? OC và OA?
+ Tính ᄋBOC ?
HS trình bày, GV nh n xét, đánh giá.ậ
GV yêu c u 1 HS lên b ng v hình, sau ầ ả ẽ
đó ho t đ ng nhóm gi i BT 39 SGKạ ộ ả
AOC
∆ cân t i O nên ạ ᄋAOy COy=ᄋ
ᄋ ᄋ ᄋ ᄋ ᄋ ᄋ ᄋ ᄋ 0 0 = 2( ) 2 2.50 100
BOC BOx AOx AOy COy
AOx AOy xOy
Mà CB = CD + DB
CD + BD < EC + EB (2)
T (1) và (2) ừ AD + BD < AE + EBb) Con đường ng n nh t mà b n Trí nên đi là conắ ấ ạ
đường A D B
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 3ạ ộ : (Ho t đ ng c p đôi ạ ộ ặ )
M c tiêu: C ng c cách nh n bi t hình có tr c đ i x ng, áp d ng ki n th c vào th c t ụ ủ ố ậ ế ụ ố ứ ụ ế ứ ự ế
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
x ngứHình 59 g : Có 5 tr c đ i x ngụ ố ứHình 59 h : không có tr c đ i x ngụ ố ứ
BT 40 SGK/88:
Bi n a,b,d m i bi n có m t tr c đ i x ng.ể ỗ ể ộ ụ ố ứ
Bi n c không có tr c đ i x ng.ể ụ ố ứ
Trang 28+Làm bài t p : 60 ; 62 ; 64 ; 65 tr 66 ậ 67 SGK
+ Đ c m c : Có th em ch a bi t Chu n b bài m i: “Hình bình hành”ọ ụ ể ư ế ẩ ị ớ
* N I DUNG CÁC CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIA NĂNG L CỘ Ỏ Ậ Ể ỰCâu 1: Bài 37, 40sgk (M1)
Câu 2: Bài 42 sgk (M2)
Câu 3: Bài 36 sgk (M3)
Câu 4: bài 39 sgk (M4)
Trang 29D C
B A
1. Ki n th c: ế ứ HS bi t đế ược đ nh nghĩa hình bình hành, các tính ch t c a hình bình hành, các d uị ấ ủ ấ
hi u nh n bi t m t t giác là hình bình hành.ệ ậ ế ộ ứ
5. K năngỹ : HS bi t v hình bình hành, bi t ch ng minh m t t giác là hình bình hànhế ẽ ế ứ ộ ứ
6. Thái đ : ộ Có ý th c v n d ng ki n th c vào th c tứ ậ ụ ế ứ ự ế
7 Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ bi t v hình bình hành, bi t ch ng minh m t t giác là hình bình hànhế ẽ ế ứ ộ ứ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ ặ
ch t, d u hi u ấ ấ ệ
nh n bi t hình ậ ếbình hành
Bi t cách v ế ẽhình bình hành, nêu các cách
ch ng minh hình ứbình hành
Cách ch ngứ minh m t t giácộ ứ
là hình bình hành
Ch ng minh ứcác đo n th ng ạ ẳ
b ng nhau, góc ằ
b ng nhau, hai ằ
đường th ng ẳsong song
IV. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ :
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: Giúp HS nh n bi t đụ ậ ế ược n i dung bài h c ộ ọ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Nêu đ c đi m c a hình.ả ẩ ặ ể ủ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng c a GV & HSạ ộ ủ N i dungộ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Đ nh nghĩa ị (Ho t đ ng cá nhân )ạ ộ
M c tiêu: Nêu đ nh nghĩa và cách v hình bình hànhụ ị ẽ
Ph ươ ng pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ ặ
B A
C D
Trang 30Ph ươ ng ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocsw ệ ạ ọ ả ụ ế ấ
không và ngượ ạc l i? Vì sao?
HS tr l i, GV ch t ki n th c: đ nh nghĩaả ờ ố ế ứ ị
hình bình hành
1 Đ nh nghĩa ị
* Đ nh nghĩaị : SGK/90
T giác ABCD là hình bình hànhứ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Tính ch t ấ (Ho t đ ng cá nhân, c p đôiạ ộ ặ )
M c tiêu: T hình thang suy ra ba tính ch t c a hình bình hànhụ ừ ấ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
KL b) ᄋA C=ᄋ ; ᄋB D=ᄋ c) OA = OC ; OB = OD
Ch ng minh:ứa)ABCD là hình bình hành AB//CD, AD //BC ABCD là hình thang có 2 c nh bên AD // BCạ
AB = CD; AD = BC
b) Xét ∆ABC và ∆ADC có:
AB = CD, AD = BC (cmt) . C nh AC chungạ ∆ABC = ∆CDA (c.c.c) suy ra ᄋA C=ᄋ
Tương t : ự ᄋB D=ᄋ c) AOB và COD có
OA = OC, OB = OD
Ho t đ ng 4: ạ ộ D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế (Ho t đ ng cá nhân, nhóm)ạ ộ
M c tiêu: T đ nh nghĩa và tính ch t tìm ra 5 d u hi u nh n bi t hình bình hànhụ ừ ị ấ ấ ệ ậ ế
Trang 31 Ph ươ ng pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhóm ứ ổ ứ ạ ọ ặ
Ph ươ ng ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocsw ệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Các d u hi u nh n bi t hình bình hành ả ẩ ấ ệ ậ ế
Yêu c u HS tr l i:ầ ả ờ
+ Qua đ nh nghĩa và tính ch t trên, đị ấ ể
ch ng minh 1 t giác là hình bình hành taứ ứ
có m y cách ch ng minh ?ấ ứ
HS trình bày, GV ch t ki n th c: 5 d u ố ế ứ ấ
hi u nh n bi t hình bình hành (3 d u hi u ệ ậ ế ấ ệ
v c nh và 1 d u hi u v góc, 1d u hi u ề ạ ấ ệ ề ấ ệ
v đề ường chéo)
3. D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế : SGK/91
C. LUY N T PỆ Ậ
Ho t đ ng 5: ạ ộ Áp d ng ụ (Ho t đ ng nhóm)ạ ộ
M c tiêu: C ng c d u hi u nh n bi t hình bình hànhụ ủ ố ấ ệ ậ ế
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
Hình 70b có ᄋE G F H=ᄋ ᄋ, =ᄋ nên là hình bình hành( d u hi u 4)ấ ệ
T giác INMK có ứ I K$+ =ᄋ 1800 IN//KM,
ᄋN M+ᄋ =1800 IK//NM. Do đó, INMK là hình bình hành( d u hi u 1)ấ ệ
Hình 70d có hai đường chéo c t nhau t i trungắ ạ
đi m m i để ỗ ường nên là hình bình hành( d uấ
hi u 5)ệHình 70c không là hình bình hành
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 6: ạ ộ Bài t p ậ (Ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: C ng c tính ch t hình bình hànhụ ủ ố ấ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
Trang 32EA = FC (n a c nh đ i hình bình hành) ử ạ ố
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu đ nh nghĩa, tính ch t và các d u hi u nh n bi t hình bình hành. (M1)ị ấ ấ ệ ậ ế
Câu 2: Có m y cách ch ng minh t giác là hình bình hành, đó là nh ng cách nào ? (M2)ấ ứ ứ ữCâu 3: ?3 (M3)
Câu 4: bài 44 sgk (M4)
Trang 33Tu n: ầ Ngày so n: ạ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ C ng c và luy n t p cho HS các ki n th c v hình bình hành.ủ ố ệ ậ ế ứ ề
8. K năngỹ : Rèn luy n k năng áp d ng các ki n th c trên vào gi i bài t p, k năng v hình,ệ ỹ ụ ế ứ ả ậ ỹ ẽ
ch ng minh, suy lu n h p lý.ứ ậ ợ
9. Thái đ : ộ Giáo d c cho ý th c t giác, tích c c.ụ ứ ự ự
10 Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ ch ng minh m t t giác là hình bình hành, bi t v n d ng các tính ch tứ ộ ứ ế ậ ụ ấ
c a hình bình hành.ủ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ ặ
xác đ nh GT, KL ị
c a bài toánủ
Phân bi t ệ đ nh ịnghĩa, tính ch t, ấ
d u hi u nh n ấ ệ ậ
bi t hình bình ếhành
Bi t ch ngế ứ minh m t t giácộ ứ
là hình bình hành
Ch ng minh ba ứ
đi m th ng ể ẳhàng
A. KH I Đ NGỞ Ộ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Làm bài t p ậ (Ho t đ ng cá nh n, c p đôi, nhóm)ạ ộ ậ ặ
M c tiêu: Rèn k năng c/m t giác là hình bình hành và v n d ng tính ch t hình bình hành đ ụ ỹ ứ ậ ụ ấ ểc/m
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
DE: phân giác ᄋD F
E
B A
E
Trang 34Mà: ᄋABF BFC=ᄋ (So le trong, AB // CD) Suy ra: ᄋEDF BFC=ᄋ
L i có: ạ ᄋEDF và ᄋBFC đ ng v nên DE // BFồ ị b) T giác DEBF có: DE // BF (cmt)ứ
BE // DF ( 2 c nh đ i HBH)ạ ố Suy ra DEBF là hình bình hành ( theo đ nh nghĩa)ị
* Bài 47 tr 93 SGK : Hình bình hành ABCD
GT AH DB ; CK DB
OH = OK
KL a/ AHCK là hình bình hành
b/ A ; O ; C th ng hàngẳCM: a) Ta có: AH DB, CK DB AH // CK (1)Xét AHD và CKB có: ᄋH = Kᄋ = 900
AD = CB (tính ch t hình bình hành)ấ
ᄋADH CBK (So le trong ; AD // = ᄋBC)
AHD = CKB (chgn) AH = CK (2)
T (1) và (2) ừ AHCK là hình bình hành.
O là trung đi m c a để ủ ường chéo HK cũng là trung
đi m c a để ủ ường chéo AC (t/c đường chéo c a hìnhủ bình hành) A ; O ; C th ng hàngẳ
+ Xem l i các bài đã gi i. Làm bài t p 49 tr 93 SGK, bài 83 ; 85 ; 87 ; 89 SBT tr 69ạ ả ậ
+ Chu n b bài m i: “Đ i x ng tâm”.ẩ ị ớ ố ứ
* CÂU H I, BÀI T P, KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L CỎ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu đ nh nghĩa, tính ch t và các d u hi u nh n bi t hình bình hành. (M1)ị ấ ấ ệ ậ ế
D
C
B K
H
A O
F
G H
E
D
C B A
Trang 35Câu 2: Có m y cách ch ng minh t giác là hình bình hành, đó là nh ng cách nào ? (M2)ấ ứ ứ ữCâu 3: Bài 45, 48 sgk (M3)
Câu 4: Bài 47 sgk (M4)
Trang 36Tu n: ầ Ngày so n: ạ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: HS nh đ nh nghĩa hai đi m đ i x ng v i nhau qua m t đi m, nh n bi t 2 hìnhế ứ ớ ị ể ố ứ ớ ộ ể ậ ế
đ i x ng qua m t đi m, nh n bi t m t s hình có tâm đ i x ng.ố ứ ộ ể ậ ế ộ ố ố ứ
2 K năng: Bi t v đi m đ i x ng, đo n th ng đ i x ng qua m t đi m, ch ng minh hai đi mỹ ế ẽ ể ố ứ ạ ẳ ố ứ ộ ể ứ ể
đ i x ng v i nhau qua m t đi m.ố ứ ớ ộ ể
3 Thái đ : Giáo d c cho ý th c t giác, tích c c, c n th n, chính xác.ộ ụ ứ ự ự ẩ ậ
4 Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: v hai đi m đ i x ng v i nhau qua m t đi m, nh n bi t 2 hình đ i x ngự ệ ẽ ể ố ứ ớ ộ ể ậ ế ố ứ qua m t đi m, nh n bi t m t s hình có tâm đ i x ng.ộ ể ậ ế ộ ố ố ứ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
m t hìnhộ
Ch ra hai đi m, ỉ ểhai hình đ i x ng ố ứnhau qua m t ộ
Bi t ch ng ế ứminh hai đi m ể
đ i x ng v i ố ứ ớnhau qua m t ộ
đi mể
IV. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: C ng c k năng c/m hình bình hành, nh n bi t đụ ủ ố ỹ ậ ế ược n i dung bài h c ộ ọ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
đi m c a EF. Hai đi m E và F nh th g i là ể ủ ể ư ế ọ
hai đi m đ i x ng nhau qua đi m B. Đó là m tể ố ứ ể ộ
n i dung ta h c trong bài hôm nay.ộ ọ
Ch ng minhứ
T giác AEBC có :ứ
EB // AC và EB = AC (gt)Nên AEBC là hình bình hành:
T giác ABFC có : ứ
BF // AC và BF = ACNên ABFC là hình bình hành:
Trang 37 M c tiêu: Nêu đụ ược đ nh nghĩa và cách v hai đi m đ i x ng nhau.ị ẽ ể ố ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Đ nh nghĩa, hình v hai đi m đ i x ng nhau qua m t đi m.ả ẩ ị ẽ ể ố ứ ộ ể
GV giao nhi m v :ệ ụ
+ Th c hi n ự ệ ?1 SGK
+ V và nêu cách v đi m A’ẽ ẽ ể
+ GV gi i thi u : A’ là đi m đ i x ng v i Aớ ệ ể ố ứ ớ
qua O. Nh v y th nào là hai đi m đ i x ngư ậ ế ể ố ứ
v i nhau qua đi m O ? ớ ể
+ V i m t đi m O cho trớ ộ ể ướ ức ng v i m tớ ộ
đi m A có bao nhiêu đi m đ i x ng v i A quaể ể ố ứ ớ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Hai hình đ i x ng qua m t đi m ố ứ ộ ể (Ho t đ ng cá nhân, c p đôi) ạ ộ ặ
M c tiêu: Nêu đụ ược đ nh nghĩa và cách v hai hình đ i x ng nhau.ị ẽ ố ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Hình v hai hình đ i x ng nhau qua m t đi mả ẩ ẽ ố ứ ộ ể
GV giao nhi m v :ệ ụ
+ Ho t đ ng c p đôi th c hi n ?2 ạ ộ ặ ự ệ
+ GV gi i thi u hớ ệ ai đo n th ng AB và A’B’ làạ ẳ
hai hình đ i x ng nhau qua đi m O.ố ứ ể V y thậ ế
nào là 2 hình đ i x ng nhau qua đi m O?ố ứ ể
+ Em có nh n xét gì v hai đo n th ng, haiậ ề ạ ẳ
góc, hai tam giác đ i x ng nhau qua 1 đi mố ứ ể
N u hai đo n th ng (góc, tam giác) đ i x ngế ạ ẳ ố ứ
v i nhau qua m t đi m thì chúng b ng nhau.ớ ộ ể ằ
Ho t đ ng 4: ạ ộ Hình có tâm đ i x ng ố ứ (Ho t đ ng cá nhân, nhóm) ạ ộ
M c tiêu: Nh n bi t hình có tâm đ i x ng.ụ ậ ế ố ứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: Th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n d y h c: sgk, b ng ph /máy chi u, ph n màu, thwocswệ ạ ọ ả ụ ế ấ
S n ph m:Tìm đả ẩ ược tâm đ i x ng c a m t hìnhố ứ ủ ộ
GV gi i thi u đi m 0 là tâm đ i x ng c a ớ ệ ể ố ứ ủ
hình bình hành ABCD. V y th nào là tâmậ ế