Giáo án Đại số lớp 8: Chương 4 - Bất phương trình bậc nhất một ẩn được biên soạn dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh để phục vụ quá trình dạy và học. Giúp thầy cô có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng thật kỹ lương và chi tiết trước khi lên lớp, cũng như giúp các em học sinh nắm được kiến thức Đại số lớp 8 chương 4. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Tu n Ngày so n: ầ ạ
Ti t Ngày d y: ế ạ
Ch ươ ng IV: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ
§1. LI N H GI A TH T VÀ PHÉP C NG Ệ Ệ Ữ Ứ Ự Ộ
I. M C TIÊU:Ụ
1.Ki n th c ế ứ : HS nh n bi t đ c v trái, v ph i và bi t dùng d u c a b t đ ng th c (>;<;; )ậ ế ượ ế ế ả ế ấ ủ ấ ẳ ứ
Bi t tính ch t liên h gi a th t và phép c ng.ế ấ ệ ữ ứ ự ộ
2.Kĩ năng: Bi t ch ng minh b t đ ng th c nh so sánh giá tr các v b t đ ng th c ho c v nế ứ ấ ẳ ứ ờ ị ế ở ấ ẳ ứ ặ ậ
d ng tính ch t liên h gi a th t và phép c ng.ụ ấ ệ ữ ứ ự ộ
3.Thái độ: C n th n, chính xác.ẩ ậ
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t quan li, giao tiêp, h p tac, s d ng côngự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụ ngh thông tin, s d ng ngôn ng , tính toán.ệ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: NL so sánh hai s , NL ch ng minh b t đ ng th c.ự ệ ố ứ ấ ẳ ứ
và phép c ng. ộ
So sánh đ cượ các s đ n gi n.ố ơ ả So sánh được các
bi u th c.ể ứ Ch ng t đ c b tứ ỏ ượ ấ
đ ng th c.ẳ ứ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
HO T Đ NG 1: Gi i thi u chẠ Ộ ớ ệ ương IV
M c tiêu: Giúp HS bi t đụ ế ược n i dung c b n c a chộ ơ ả ủ ương IV
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
chỞ ương III chúng ta đã h c v pt bi u th quan h nh thọ ề ể ị ệ ư ế
nào gi a hai bi u th c.?ữ ể ứ
N u hai bi u th c không b ng nhau ta bi u th b ng d u gì ?ế ể ứ ằ ể ị ằ ấ
M i quan h d g i là gì ?ố ệ ố ọ
GV: quan h không b ng nhau đệ ằ ược bi u th qua b t đ ngể ị ấ ẳ
th c, b t pt. Qua chứ ấ ương IV các em s đẽ ược bi t v b t đ ngế ề ấ ẳ
th c, b t pt, cách ch ng minh m t b t đ ng th c, cách gi iứ ấ ứ ộ ấ ẳ ứ ả
m t s b t phộ ố ấ ương trình đ n gi n, cu i chơ ả ố ương là pt ch aứ
d u giá tr tuy t đ i. Bài đ u ta h c: Liên h gi a th t vàấ ị ệ ố ầ ọ ệ ữ ứ ự
Quan h b ng nhauệ ằ
D u >;<ấ
D đoán câu tr l i.ự ả ờ
Trang 2phép c ng.ộ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2:Ạ Ộ Nh c l i v th t trên t p h p s : ắ ạ ề ứ ự ậ ợ ố
M c tiêu: HS c ng c cách so sánh các s th c.ụ ủ ố ố ự
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
s a và b x y ra nh ng trố ả ữ ường h p nào?ợ
Yêu c u HS quan sát tr c s trang 35 SGK ầ ụ ố
r i tr l i: Trong các s đồ ả ờ ố ược bi u di n trên ể ễ
tr c s đó, s nào là s h u t ? s nào là vô t ? ụ ố ố ố ữ ỉ ố ỉ
Trên t p h p s th c, khi so sánh hai s a và b,ậ ợ ố ự ố
x y ra m t trong 3 trả ộ ường h p sau : ợ+ S a b ng s b (a = b)ố ằ ố
+ S a nh h n s b (a< b)ố ỏ ơ ố+ S a l n h n s b (a > b)ố ớ ơ ố Trên tr c s n m ngang đi m bi u di n s nhụ ố ằ ể ể ễ ố ỏ
h n bên trái đi m bi u di n s l n h n. ơ ở ể ể ễ ố ớ ơ
?1 : a) 1,53 < 1,8b) 2,37 > 2,41c) = ; d) <
a l n h n ho c b ng b, Kí hi u : a ớ ơ ặ ằ ệ b :
a nh h n ho c b ng b, Kí hi u: a ỏ ơ ặ ằ ệ b.:
Ví d 1 : b t đ ng th c :7 + (3) > 5ụ ấ ẳ ứ
v trái : 7 + (3); v ph i : 5.ế ế ả
HO T Đ NG 4: Ạ Ộ Liên h gi a th t và phép công ệ ữ ứ ự
M c tiêu: HS bi t tính ch t liên h gi a th t và phép công.ụ ế ấ ệ ữ ứ ự
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
Trang 3C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 5: Bài t pạ ộ ậ
M c tiêu: C ng c m i quan h gi a th t và phép c ng ụ ủ ố ố ệ ữ ứ ự ộ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Khi c ng 3 vào c 2 v đc bđt nào?ộ ả ế
GV yêu c u HS nêu tính ch t liên h gi a th tầ ấ ệ ữ ứ ự
3. Liên h gi a th t và phép c ng.ệ ữ ứ ự ộ
+ Khi c ng 3 vào c hai v c a b t đ ngộ ả ế ủ ấ ẳ
th c :4 < 2 thì đứ ược b t đ ng th c : ấ ẳ ứ4+3 < 2+3
?2 : + Khi c ng 3 vào c hai v c a b tộ ả ế ủ ấ
và 3 > 7) được g i là hai b t đ ng th cọ ấ ẳ ứ cùng chi u.ề
Ví dụ : Ch ng t ứ ỏ2003+ (35) < 2004+( 35) Theo tính ch t trên, c ng 35 vào c hai vấ ộ ả ế
c a b t đ ng th c 2003 < 2004 suy ra ủ ấ ẳ ứ2003+ ( 35) < 2004+( 35)
?3 : Có 2004 > 2005
2004 +(777) > 2005 + (777)
?4 : Có 2 < 3 (vì 3 = 9 )Suy ra 2 +2 < 3+2 Hay 2 +2 < 5
Trang 4C. CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự
Cõu 1: Nờu tớnh ch t liờn h gi a th t và phộp c ng.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự ộ
1. Ki n th c ế ứ : + Hi u để ược tớnh ch t liờn h gi a th t đ i v i phộp nhõn ấ ệ ữ ứ ự ố ớ
+ N m đắ ược tớnh ch t b c c u c a tớnh th t ấ ắ ầ ủ ứ ự
2. K năng ỹ : Bi t ỏp d ng m t s tớnh ch t c b n c a b t đ ng th c đ so sỏnh hai s ho c ế ụ ộ ố ấ ơ ả ủ ấ ẳ ứ ể ố ặ
ch ng minh BĐT: a < b => ac < bc v i c > 0 và ac > bc v i c < 0 .ứ ớ ớ
3. Thỏi độ: Cú ý th c t giỏc, tớch c cứ ự ự
4. H ướ ng phỏt tri n năng l c: ể ự
ư Năng l c chung: T hoc, giai quyờt võn đờ, sỏng t o, t quan li, giao tiờp, h p tac, s d ng cụng ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụngh thụng tin, s d ng ngụn ng , tớnh toỏn.ệ ử ụ ữ
Năng l c riờng: NL tớnh toỏn, NL so sỏnh cỏc tớch ho c hai bi u th c.ự ặ ể ứ
II. CHUÂN BI ̉ : ̣
1. Giỏo viờn: SGK, bang phu, th c thăng, phõn mau.̉ ̣ ướ ̉ ́ ̀
2. H c sinh:ọ ễn l i tớnh ch t liờn h gi a th t và phộp c ngạ ấ ệ ữ ứ ự ộ
3. B ng tham chi u cỏc m c đ yờu c u c n đ t c a cõu h i, bài t p, ki m tra, đỏnh giỏ:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
N i dungộ Nh n bi t ậ ế
(M1) Thụng hi u
ể (M2) V n d ng
ư So sỏnh được cỏc tớch ư Ch ng minh đ c
các bất đẳng thức
Trang 5 M c tiêu: Giúp HS suy nghĩ m i quan h gi a th t và phép nhân.ụ ố ệ ữ ứ ự
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
N u ta nhân vào hai v c a b t đ ng th c trênế ế ủ ấ ẳ ứ
v i 2 thì ta s đớ ẽ ược b t đ ng th c nào ?ấ ẳ ứ
Đó là quan h gi a th t và phép toán gì ?ệ ữ ứ ự
Bài hom nay ta s tìm hi u m i quan h đó.ẽ ể ố ệ
- 4 < 6
Phép nhân
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2:Ạ Ộ Liên h gi a th t và phép nhân v i s dệ ữ ứ ự ớ ố ương
M c tiêu: HS bi t tính ch t liên h gi a th t v i s dụ ế ấ ệ ữ ứ ự ớ ố ương
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: HS so sánh đả ẩ ược các tích
Trang 6ư GV: H ngướ dẫn HS lấy ví dụ
- GV ghi ?2, gọi HS trả lời
- Yêu cầu HS giải thích
HS thực hiện, GV chốt kiến thức
1) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d ư ơng:
Ví dụ: Từ -2< 3 => -2.2< 3.2
Từ -2< 3 => -2.5091 < 3.5091+ Tổng quát:
Từ -2< 3 => -2.c < 3.c (c > 0)
* Tính chất: Với 3 số a, b, c,& c
> 0 :Nếu a < b thì ac < bc;
Nếu a b thì ac bcNếu a > b thì ac > bcNếu a b thì ac bc
* Phát biểu: sgk/38
+ Ví dụ: Từ a < b => 7a < 7b
?2 a) (- 15,2).3,5 < (- 15,08).3,5 b) 4,15 2,2 > (-5,3) 2,2
HO T Đ NG 3: Ạ Ộ Liờn h gi a th t và phộp nhõn v i s õmệ ữ ứ ự ớ ố
ư M c tiờu: HS bi t tớnh ch t liờn h gi a th t v i s õm.ụ ế ấ ệ ữ ứ ự ớ ố
ư Phương phỏp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trỡnh, th o lu n, g i m , nờu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề
ư Hỡnh th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cỏ nhõn, c p đụi.ạ ộ ặ
ư Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
- GV minh họa trên trục số
- GV: Nêu ví dụ khác, yêu cầu HS so
sánh,
H: Khi nhân hai vế của bất đẳng thức
-2 < 3 với số c âm thì ta sẽ đợc bất
đẳng thức nào ?
- GV: chốt lại yêu cầu HS hoàn thành
tính chất dới dạng tổng quát trên
bảng phụ
GV: Giới thiệu hai bất đẳng thức
ng-ợc chiều
- Yêu cầu HS phát biểu thành lời
GV: Nhấn mạnh: bất đẳng thức đổi
chiều
- GV: Hướng dẫn HS lấy ví dụ
- Hướ dẫn HS làm ?4 , ?5ng
* Từ ?5, GV chốt lại nêu tính chất
liên hệ giữa thứ tự với cả phép nhân
và phép chia
HS thực hiện, GV chốt kiến thức
2) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Ví dụ : Từ -2< 3 => (-2)
.(-2) > 3 (-.(-2)
Từ -2< 3 => (-2) (-5 > 3 (-5)
Từ -2< 3 => (-2) (-345) > 3 (-345)
* Phát biểu: sgk/39
Ví dụ: từ a < b => -5a > -5b (nhân hai vế của BĐT a < b với -5)
?4 Từ - 4a > - 4b => a < b (nhân hai vế của BĐT - 4a > - 4b với
4
1)
?5 Tương tự phép nhân
Trang 7HO T Đ NG 4: Ạ Ộ Tính ch t b c c u c a th tấ ắ ầ ủ ứ ự
M c tiêu: HS bi t tính ch t b c c u c a th t ụ ế ấ ắ ầ ủ ứ ự
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề
M c tiêu: C ng c quan h gi a th t và phép nhânụ ủ ố ệ ữ ứ ự
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
nên (2003) . (2005) > 2004 . (2005)d) Đúng vì: x2 0 ∀ x nên 3 x2 0Bài 7 SGK/40
12a < 15a => a > 0 ; 4a < 3a => a < 0 ;
C. CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu tính ch t liên h gi a th t và phép nhân.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự
Trang 94. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t quan li, giao tiêp, h p tac, s d ng ngôn ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụ
ng , tính toán.ữ
Năng l c chuyên bi t: NL v n d ng tính ch t liên h gi a th t và phép c ng, phép nhân đ so ự ệ ậ ụ ấ ệ ữ ứ ự ộ ểsánh hai s , ch ng minh các b t đ ng th c.ố ứ ấ ẳ ứ
II. CHUÂN BI ̉ : ̣
1. Giáo viên: SGK, th c thăng, phân mau.ướ ̉ ́ ̀
2. H c sinh:ọ Ôn l i tính ch t liên h gi a th t phép c ng, phép nhân.ạ ấ ệ ữ ứ ự ộ
3. B ng tham chi u các m c đ yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể Nội dung Nhận biết
(M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng (M3) Vận dụng cao (M4) Luyện tập Nhận biết được
tính đúng sai của bất đẳng thức
So sánh ược các biểu thức số
Chứng minh ược bất đẳng thức
S n ph m: Các d ng toán liên h gi a th t và phép c ng, phép nhânả ẩ ạ ệ ữ ứ ự ộ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Hãy so sánh 2a + 2 và 2b + 2
Đây là một dạng toán kết hợp cả hai tính chất
để so sánh mà tiết học hôm nay ta sẽ tìm
hiểu
Suy nghĩ so sánh được 2a + 2 < 2b + 2
Trang 10B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
HO T Đ NG 2:Ạ Ộ Bài 9 SGK/40.
M c tiêu: HS nh n bi t đụ ậ ế ược tính đúng sai c a b t đ ng th c.ủ ấ ẳ ứ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: HS ch ra đả ẩ ỉ ược các kh ng đ nh.đúng hay saiẳ ị
HO T Đ NG 3: Ạ Ộ Bài 10, 13 SGK/40.
M c tiêu: HS bi t So s¸nh c¸c biÓu thøc sè. So s¸nh ®ụ ế ược c¸c biÓu thøc chøa biÕn
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng c p đôi.ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: HS so sánh ®ả ẩ ược c¸c biÓu thøc s , ch a biÕn .ố ứ
=> a < b (C ng hai v v i 5)ộ ế ớb) 3a > 3b (Chia hai v cho 3, 3 < 0) ế
=> a > b
c) 5a – 6 5b – 6
=> 5a 5b (C ng hai v v i 6).ộ ế ớ
=> a b (Chia 2 v cho 5, 5 > 0)ếd) 2a + 3 2b + 3
=> 2a 2b (C ng hai v v i 3)ộ ế ớ
=> a b (Chia hai v cho 2, 2<0)ế
Trang 11D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c kĩ các tính ch t liên h gi a th t đ i v i phép c ng và phép nhân.ọ ấ ệ ữ ứ ự ố ớ ộ
Đ c ph n: Có th em ch a bi t. Làm l i các bài toán trên.ọ ầ ể ư ế ạ
Làm các bài t p: 14 SGK/40; 17, 18, 23 26 SBT/43.ậ
* CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu tính ch t liên h gi a th t và phép c ng.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự ộ
Câu 2: Nêu tính ch t liên h gi a th t và phép nhân.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự
=> 3a < 3b (nhân 2 v v i 3, 3>0)ế ớ
=> 3a + 1 < 3b + 1 (c ng 2 v v i 1)ộ ế ớb) 2a 5 > 2b 5
ta có a < b
=> 2a > 2b (nhân 2 v v i 2, 2<0)ế ớ
=> 2a 5 > 2b 5 (c ng 2 v v i 5)ộ ế ớ
Trang 12+ Bi t vi t kí hi u và bi u di n trên tr c s t p nghi m c a các b t phế ế ệ ể ễ ụ ố ậ ệ ủ ấ ương trình.
+ Bước đ u hi u b t phầ ể ấ ương trình tương đương.
2. K năng ỹ : Bi t bi u di n trên tr c s t p nghi m c a b t ph ng trình m t n.ế ể ễ ụ ố ậ ệ ủ ấ ươ ộ ẩ
3. Thái độ: Tư duy lô gíc ph ng pháp trình bày.ươ
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t quan li, giao tiêp, h p tac, s d ng ngôn ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụ
ng , tính toán.ữ
Năng l c chuyên bi t: NL nh n bi t BPT m t n; NL tìm nghi m và bi u di n t p nghi m c a ự ệ ậ ế ộ ẩ ệ ể ễ ậ ệ ủBPT trên tr c s ụ ố
II. CHUÂN BI ̉ : ̣
1. Giáo viên: SGK, bang phu, th c thăng, phân mau.̉ ̣ ướ ̉ ́ ̀
2. H c sinh:ọ Ôn l i tính ch t liên h gi a th t và phép c ngạ ấ ệ ữ ứ ự ộ
3. B ng tham chi u các m c đ yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể Nội dung Nhận biết (M1) Thông hiểu
(M2) Vận dụng (M3) Vận dụng cao (M4) Bất
- Chỉ ra được hai vế của BPT
- Biết kiểm tra 1
số là nghiệm của BPT
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
M c tiêu: Kích thích HS tìm hi u v b t phụ ể ề ấ ương trình m t nộ ẩ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: B t phả ẩ ấ ương trình m t nộ ẩ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Lấy ví dụ về phương trình một ẩn
- Nếu hai biểu thức không bằng nhau thì ta
biểu diễn thế nào ?
Đó là một dạng của bất phương trình một ẩn
mà bài hôm nay ta tìm hiểu
2x + 1 = 32x + 1 < 3
Trang 13B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2:Ạ Ộ Tìm hi u v b t phể ề ấ ương trình m t nộ ẩ
M c tiêu: HS nêu đụ ược d ng t ng quát c a b t phạ ổ ủ ấ ương trình m t n, bi t cách ki m tra m t s cóộ ẩ ế ể ộ ố
là nghi m c a b t phệ ủ ấ ương trình m t n hay không.ộ ẩ
. Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: HS nh n bi t v b t phả ẩ ậ ế ề ấ ương trình m t n, bi t ki m tra m t s có là nghi m c a b t ộ ẩ ế ể ộ ố ệ ủ ấ
phương trình m t nộ ẩ
Trang 14Khi x = 10 ta có là kh ng đ nh sai x = 10 khôngẳ ị
là nghi m c a b t phệ ủ ấ ương trình
?1a) B t phấ ương trình :
V trái: xế 2 ; v ph i: 6x 5ế ảb) Khi x = 3: là kh ng đ nh đúng ẳ ịKhi x = 6: là kh ng đ nh sai x = 6 không làẳ ị nghi m c a b t phệ ủ ấ ương trình
HO T Đ NG 3: Ạ Ộ T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình
M c tiêu: HS bi t khái ni m t p nghi m c a b t phụ ế ệ ậ ệ ủ ấ ương trình m t n, bi u di n trên tr c sộ ẩ ể ễ ụ ố
t p nghi m c a các b t phậ ệ ủ ấ ương trình
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: HS bi t bi u di n trên tr c s t p nghi m c a các b t phả ẩ ế ể ễ ụ ố ậ ệ ủ ấ ương trình
GV gi i thi u cho h c sinh bi u di n t p ớ ệ ọ ể ễ ậ
GV yêu c u h c sinh làm ?3; ?4 theo nhómầ ọ
HS tr l i và th c hi n theo yêu c u, GV ch t ki nả ờ ự ệ ầ ố ế
HO T Đ NG 4: Ạ Ộ B t phấ ương trình tương đương.
M c tiêu: HS bi t khái ni m hai b t phụ ế ệ ấ ương trình tương đương
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân.ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
]70
)40
(
Trang 15 S n ph m: HS nh n bi t hai b t phả ẩ ậ ế ấ ương trình tương đương.
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 5: Bài t pạ ộ ậ
M c tiêu: C ng c cách tìm nghi m và bi u di n t p nghi m trên tr c sụ ủ ố ệ ể ễ ậ ệ ụ ố
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ặ
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: Bài 15, 17 sgkả ẩ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Làm bài 15 sgk
HS thảo luận theo cặp làm bài 15
Đại diện 3 HS lên bảng trình bày
b) x = 3 không là nghiệm của BPT - 4x > 2x + 5
Xem trước bài : B t ph ấ ươ ng trình b c nh t m t n ậ ấ ộ ẩ
* CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Th nào là hai BPI tế ương đương (M1)
Câu 2: Bài t p 15 ậ (tr43SGK) (M3)
Câu 3: Bài t p 17 ậ (tr43SGK) (M4)
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Tương t nh 2 phự ư ương trình tương đương, nêu
đ nh nghĩa 2 b t phị ấ ương trình tương đương
Trang 16Tu n Ngày so n: ầ ạ
Ti t Ngày d y: ế ạ
§4. B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ
I. M C TIÊU:Ụ
1.Ki n th c ế ứ : H c sinh bi t đ c b t ph ng trình b c nh t m t n, bi t áp d ng t ng qui t c ọ ế ượ ấ ươ ậ ấ ộ ẩ ế ụ ừ ắ
bi n đ i b t phế ổ ấ ương trình đ gi i b t phể ả ấ ương trình
2. Kĩ năng: Bi t áp d ng qui t c bi n đ i b t ph ng trình đ gi i thích s t ng đ ng c a b t ế ụ ắ ế ổ ấ ươ ể ả ự ươ ươ ủ ấ
phương trình
3.Thái đ : ộ C n th n, chính xác.ẩ ậ
4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t quan li, giao tiêp, h p tac, s d ng công ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụngh thông tin, s d ng ngôn ng , tính toán.ệ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: NL nh n bi t BPT b c nh t m t n; NL gi i bpt b c nh t m t n, NL xác ự ệ ậ ế ậ ấ ộ ẩ ả ậ ấ ộ ẩ
đ nh hai bpt tị ương đương
II. CHUÂN BI ̉ : ̣
1. Giáo viên: SGK, th c thăng, phân mau.ướ ̉ ́ ̀
2. H c sinh:ọ Ôn t p l i các phép bi n đ i tậ ạ ế ổ ương đương c a phủ ương trình
3. B ng tham chi u các m c đ yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể Nội dung Nhận biết
(M1)
Thông hiểu (M2)
Vận dụng (M3)
Vận dụng cao (M4) Bất
- Chỉ ra được đâu là bpt bậc nhất một ẩn
- Áp dụng quy tắc biến đổi để giải các bpt đơn giản
- Giải thích được sự tương đương giữa các bpt
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
* Ki m tra bài cũ ể
HS: Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số của mỗi bpt sau:
M c tiêu: HS tìm hi u v b t phụ ể ề ấ ương trình b c nh t m t n và cách gi iậ ấ ộ ẩ ả
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: B t phả ẩ ấ ương trình b c nh t m t n.ậ ấ ộ ẩ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Hãy nêu dạng tổng quát của phương trình PT bậc nhất một ẩn có dạng: ax + b = 0
Trang 17bậc nhất một ẩn.
Suy ra dạng tổng quát của bất phương trình
bậc nhất một ẩn
Nhắc lại hai quy tắc biến đổi phương trình
Hai quy tắc đó có thể áp dụng để giải bất PT
bậc nhất một ẩn hay không bài hôm nay ta sẽ
tìm hiểu
Các dạng tổng quát của bất PT bậc nhất một ẩn: ax + b > 0 ; ax + b < 0 ;
ax + b 0 ; ax + b 0Hai quy tắc biến đổi PT:
+ Quy tắc chuyển vế+ Quy tắc nhân với một số
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
HO T Đ NG 2:Đ nh nghĩaẠ Ộ ị
M c tiêu: HS bi t đụ ế ược các d ng t ng quát c a b t phạ ổ ủ ấ ương trình b c nh t m t n.ậ ấ ộ ẩ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: HS nh n bi t v b t phả ẩ ậ ế ề ấ ương trình b c nh t m t n.ậ ấ ộ ẩ
Trang 18HO T Đ NG 3: Ạ Ộ Quy t c bi n đ i b t phắ ế ổ ấ ương trình
M c tiêu: HS bi t hai quy t c bi n đ i bpt và bi u di n trên tr c s t p nghi m c a các bptụ ế ắ ế ổ ể ễ ụ ố ậ ệ ủ
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề
Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: HS bi t áp d ng t ng quy t c bi n đ i bpt đ gi i các bpt đ n gi n và bi t gi i thíchả ẩ ế ụ ừ ắ ế ổ ể ả ơ ả ế ả
s tự ương đương c a bpt.ủ
+ Quy t c nhân v i m t s ắ ớ ộ ố
GV: Yêu c u HS đ c quy t c chuy n v đĩngầ ọ ắ ể ế
trong khung
Nh n xét quy t c này so v i quy t c chuy n vậ ắ ớ ắ ể ế
trong bi n đ i tế ổ ương đương pt
HS: Hai quy t c này tắ ương t nh nhau.ự ư
GV: Gi i thi u ví d 1, ví d 2 SGK.ớ ệ ụ ụ
GV: Cho HS làm ?2
2 HS lên b ng làm m i em làm 1 câu. ả ỗ
GV: Hãy phát bi u tính ch t liên h gi a th t và ể ấ ệ ữ ứ ự
phép nhân v i s dớ ố ương, liên h gi a th t và phépệ ữ ứ ự
nhân v i s âm. ớ ố
HS: Tr l i.ả ờ
- GV giới thiệu : Từ tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép nhân với số
dương hoặc số âm ta có quy tắc
nhân với một số (Gọi tắt là quy
tắc nhân) để biến đổi tương đương
bất phương trình
GV: Yêu c u HS đ c quy t c nhân SGK.ầ ọ ắ
GV: Khi áp d ng quy t c nhân đ bi n đ i bpt taụ ắ ề ế ổ
2. Quy t c bi n đ i b t phắ ế ổ ấ ương trình : a) Quy t c chuy n v : SGK ắ ể ế
Ta cĩ: 3x > 2x + 5 3x 2x > 5 (chuy n v ) ể ế x > 5
T p nghi m c a bpt là:ậ ệ ủ x / x > 5
Bi u di n t p nghi m trên tr c s ể ễ ậ ệ ụ ố
?2 a) x+12 > 21 x > 21 12 x > 9.
T p nghi m c a bpt là:ậ ệ ủ x / x > 9b) 2x > 3x 5
2x + 3x > 5 x > 5
T p nghi m c a bpt là:ậ ệ ủ x / x > 5b) Quy t c nhân v i m t s : SGK ắ ớ ộ ố
Ví d 3: ụ
Gi i bpt: 0,5x < 3ả 0,5x .2 < 3.2 x < 6
0
Trang 19C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 4: Bài t pạ ộ ậ
M c tiêu: C ng c cách áp d ng hai quy t c bi n đ i b t PTụ ủ ố ụ ắ ế ổ ấ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, ứ ổ ứ nhóm
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: Làm ?3, ?4ả ẩ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- GV: Nêu thêm cách khác a):
Cộng (-5) vào hai vế của bpt x + 3 < 7 ta
HS: Thực hiện
- GV: nhận xét, đánh giá
?3 a) 2x < 24 2x 1
2 < 24
1
2 x < 12Tập nghiệm của bpt là: x / x <12 a) - 3x < 27
- 3x 1
3
− < 27
13
− x >9
Tập nghiệm của bpt là: x / x >9
?4 a) x + 3 < 7 x < 4
x 2 < 2 x < 4Vậy hai bpt tương đương vì có cùng tập nghiệm
b) 2x < 4 x < 2 3x > 6 x < 2Vậy hai bpt tương đương vì có cùng tập nghiệm
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
H c thu c các d ng t ng quát c a b t PT b c nh t m t n và hai quy t c bi n đ iọ ộ ạ ổ ủ ấ ậ ấ ộ ẩ ắ ế ổ
BTVN 19,20,21, 22 SGK/47
Xem ti p ph n còn l i c a bài, ti t sau h c ti p.ế ầ ạ ủ ế ọ ế
* CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự