1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số lớp 8: Chương 4 - Bất phương trình bậc nhất một ẩn

39 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 - Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Đại số lớp 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 704,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số lớp 8: Chương 4 - Bất phương trình bậc nhất một ẩn được biên soạn dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh để phục vụ quá trình dạy và học. Giúp thầy cô có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng thật kỹ lương và chi tiết trước khi lên lớp, cũng như giúp các em học sinh nắm được kiến thức Đại số lớp 8 chương 4. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.

Trang 1

Tu n       Ngày so n: ầ ạ

Ti t       Ngày d y: ế ạ

Ch ươ ng IV: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T  N Ậ Ấ Ộ Ẩ

§1. LI N H  GI A TH  T  VÀ PHÉP C NG Ệ Ệ Ữ Ứ Ự Ộ

I. M C TIÊU:

1.Ki n th c ế ứ : HS nh n bi t đ c v  trái, v  ph i và bi t dùng d u c a b t đ ng th c (>;<;; )ậ ế ượ ế ế ả ế ấ ủ ấ ẳ ứ

Bi t tính ch t liên h  gi a th  t  và phép c ng.ế ấ ệ ữ ứ ự ộ

2.Kĩ năng: Bi t ch ng minh b t đ ng th c nh  so sánh giá tr  các v    b t đ ng th c ho c v nế ứ ấ ẳ ứ ờ ị ế ở ấ ẳ ứ ặ ậ  

d ng tính ch t liên h  gi a th  t  và phép c ng.ụ ấ ệ ữ ứ ự ộ

3.Thái độ: C n th n, chính xác.ẩ ậ

4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự

­ Năng l c chung: T  hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t  quan li, giao tiêp, h p tac, s  d ng côngự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụ  ngh  thông tin, s  d ng ngôn ng , tính toán.ệ ử ụ ữ

­ Năng l c chuyên bi t: NL so sánh hai s , NL ch ng minh b t đ ng th c.ự ệ ố ứ ấ ẳ ứ

và phép c ng. ộ

So   sánh   đ cượ  các s  đ n gi n.ố ơ ả So   sánh   được   các 

bi u th c.ể ứ Ch ng   t   đ c   b tứ ỏ ượ ấ  

đ ng th c.ẳ ứ

III.  CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ

A. KH I Đ NG: Ở Ộ

HO T Đ NG 1: Gi i thi u chẠ Ộ ớ ệ ương IV

­ M c tiêu: Giúp HS bi t đụ ế ược n i dung c  b n c a chộ ơ ả ủ ương IV

­ Phương pháp/k  thu t t  ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ

­   chỞ ương III chúng ta đã h c v  pt bi u th  quan h  nh  thọ ề ể ị ệ ư ế 

nào gi a hai bi u th c.?ữ ể ứ

­ N u hai bi u th c không b ng nhau ta bi u th  b ng d u gì ?ế ể ứ ằ ể ị ằ ấ  

­ M i quan h  d  g i là gì ?ố ệ ố ọ

GV: quan h  không b ng nhau đệ ằ ược bi u th  qua b t đ ngể ị ấ ẳ  

th c, b t pt. Qua chứ ấ ương IV các em s  đẽ ược bi t v  b t đ ngế ề ấ ẳ  

th c, b t pt, cách ch ng minh m t b t đ ng th c, cách gi iứ ấ ứ ộ ấ ẳ ứ ả  

m t s  b t phộ ố ấ ương trình đ n gi n, cu i chơ ả ố ương là pt ch aứ  

d u giá tr  tuy t đ i. Bài đ u ta h c: Liên h  gi a th  t  vàấ ị ệ ố ầ ọ ệ ữ ứ ự  

­ Quan h  b ng nhauệ ằ

D u >;<ấ

­ D  đoán câu tr  l i.ự ả ờ

Trang 2

phép c ng.ộ

B. HÌNH THÀNH KI N TH C:  Ế Ứ

HO T Đ NG 2:Ạ Ộ  Nh c l i v  th  t  trên t p h p s : ắ ạ ề ứ ự ậ ợ ố

­ M c tiêu: HS c ng c  cách so sánh các s  th c.ụ ủ ố ố ự

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

s  a và b x y ra nh ng trố ả ữ ường h p nào?ợ

­ Yêu c u HS quan sát tr c s  trang 35 SGK ầ ụ ố

r i tr  l i: Trong các s  đồ ả ờ ố ược bi u di n trên ể ễ

tr c s  đó, s  nào là s  h u t ? s  nào là vô t ? ụ ố ố ố ữ ỉ ố ỉ

 Trên t p h p s  th c, khi so sánh hai s  a và b,ậ ợ ố ự ố  

x y ra m t trong 3 trả ộ ường h p sau : ợ+ S  a b ng s  b (a = b)ố ằ ố

+ S  a nh  h n s  b (a< b)ố ỏ ơ ố+ S  a l n h n s  b (a > b)ố ớ ơ ố Trên tr c s  n m ngang đi m bi u di n s  nhụ ố ằ ể ể ễ ố ỏ 

h n   bên trái đi m bi u di n s  l n h n. ơ ở ể ể ễ ố ớ ơ

?1 : a) 1,53        <        1,8b) 2,37       >       2,41c)   =  ; d)  <  

a l n h n ho c b ng b, Kí hi u : a ớ ơ ặ ằ ệ  b : 

a nh  h n ho c b ng b, Kí hi u: a ỏ ơ ặ ằ ệ  b.: 

Ví d  1 : b t đ ng th c :7 + (3) >  5ụ ấ ẳ ứ

v  trái : 7 + (3); v  ph i :  5.ế ế ả

HO T Đ NG 4: Ạ Ộ  Liên h  gi a th  t  và phép công ệ ữ ứ ự

­ M c tiêu:  HS bi t tính ch t liên h  gi a th  t  và phép công.ụ ế ấ ệ ữ ứ ự

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

Trang 3

C. LUY N T P ­ V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ

Ho t đ ng 5: Bài t pạ ộ ậ  

­ M c tiêu: C ng c  m i quan h  gi a th  t  và phép c ng ụ ủ ố ố ệ ữ ứ ự ộ

­ Phương pháp/k  thu t t  ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ

­ Khi c ng 3 vào c  2 v  đc bđt nào?ộ ả ế

­ GV yêu c u HS nêu tính ch t liên h  gi a th  tầ ấ ệ ữ ứ ự 

3. Liên h  gi a th  t  và phép c ng.ệ ữ ứ ự ộ

+ Khi c ng  3 vào c  hai v   c a b t đ ngộ ả ế ủ ấ ẳ  

th c :4 < 2 thì đứ ược b t đ ng th c : ấ ẳ ứ4+3 < 2+3

?2 : + Khi c ng 3 vào c  hai v    c a b tộ ả ế ủ ấ  

và ­3 > ­7) được g i là hai b t đ ng th cọ ấ ẳ ứ  cùng chi u.ề

Ví dụ : Ch ng t  ứ ỏ2003+ (­35) < 2004+(­ 35)  Theo tính ch t trên, c ng ­ 35 vào c  hai vấ ộ ả ế 

c a b t đ ng th c 2003 < 2004 suy ra ủ ấ ẳ ứ2003+ (­ 35) < 2004+(­ 35)

?3 : Có 2004 > 2005  

2004 +(­777) > ­2005 + (­777)

?4 : Có  2 < 3 (vì 3 = 9  )Suy ra   2  +2 < 3+2 Hay   2 +2 < 5

Trang 4

C. CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự

Cõu 1: Nờu  tớnh ch t liờn h  gi a th  t  và phộp c ng.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự ộ

1. Ki n th c ế ứ :  + Hi u để ược tớnh ch t liờn h  gi a th  t  đ i v i phộp nhõn       ấ ệ ữ ứ ự ố ớ

       + N m đắ ược tớnh ch t b c c u c a tớnh th  t ấ ắ ầ ủ ứ ự

2. K  năng :  Bi t ỏp d ng m t s  tớnh ch t c  b n c a b t đ ng th c đ  so sỏnh hai s  ho c ế ụ ộ ố ấ ơ ả ủ ấ ẳ ứ ể ố ặ

ch ng minh BĐT:   a < b => ac < bc v i c > 0  và ac > bc v i c < 0 .ứ ớ ớ

3. Thỏi độ: Cú ý th c t  giỏc, tớch c cứ ự ự

4. H ướ ng phỏt tri n năng l c: ể ự

ư Năng l c chung: T  hoc, giai quyờt võn đờ, sỏng t o, t  quan li, giao tiờp, h p tac, s  d ng cụng ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụngh  thụng tin, s  d ng ngụn ng , tớnh toỏn.ệ ử ụ ữ

Năng l c riờng: NL tớnh toỏn, NL so sỏnh cỏc tớch ho c hai bi u th c.ự ặ ể ứ

II. CHUÂN BI  ̉  :   ̣

1. Giỏo viờn: SGK, bang phu, th c thăng, phõn mau.̉ ̣ ướ ̉ ́ ̀

2. H c sinh:  ễn l i tớnh ch t liờn h  gi a th  t  và phộp c ngạ ấ ệ ữ ứ ự ộ

3. B ng tham chi u cỏc m c đ  yờu c u c n đ t c a cõu h i, bài t p, ki m tra, đỏnh giỏ:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể

N i dung Nh n bi t ậ ế

(M1) Thụng hi u

 (M2) V n d ng 

ư So sỏnh được cỏc tớch ư  Ch ng   minh   đ c

các bất đẳng thức

Trang 5

­ M c tiêu: Giúp HS suy nghĩ m i quan h  gi a th  t  và phép nhân.ụ ố ệ ữ ứ ự

­ Phương pháp/k  thu t t  ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ

N u ta nhân vào hai v  c a b t đ ng th c trênế ế ủ ấ ẳ ứ  

v i 2 thì ta s  đớ ẽ ược b t đ ng th c nào ?ấ ẳ ứ

­ Đó là quan h  gi a th  t  và phép toán gì ?ệ ữ ứ ự

­ Bài hom nay ta s  tìm hi u m i quan h  đó.ẽ ể ố ệ

- ­4 < 6

­ Phép nhân

B. HÌNH THÀNH KI N TH C:  Ế Ứ

HO T Đ NG 2:Ạ Ộ  Liên h  gi a th  t  và phép nhân v i s  dệ ữ ứ ự ớ ố ương

­ M c tiêu: HS bi t tính ch t liên h  gi a th  t  v i s  dụ ế ấ ệ ữ ứ ự ớ ố ương

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân, c p đôi.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ặ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: HS so sánh đả ẩ ược các tích

Trang 6

ư GV: H ngướ dẫn HS lấy ví dụ

- GV ghi ?2, gọi HS trả lời

- Yêu cầu HS giải thích

HS thực hiện, GV chốt kiến thức

1) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d ư ơng:

Ví dụ: Từ -2< 3 => -2.2< 3.2

Từ -2< 3 => -2.5091 < 3.5091+ Tổng quát:

Từ -2< 3 => -2.c < 3.c (c > 0)

* Tính chất: Với 3 số a, b, c,& c

> 0 :Nếu a < b thì ac < bc;

Nếu a b thì ac bcNếu a > b thì ac > bcNếu a b thì ac bc

* Phát biểu: sgk/38

+ Ví dụ: Từ a < b => 7a < 7b

?2 a) (- 15,2).3,5 < (- 15,08).3,5 b) 4,15 2,2 > (-5,3) 2,2

HO T Đ NG 3: Ạ Ộ Liờn h  gi a th  t  và phộp nhõn v i s  õmệ ữ ứ ự ớ ố

ư M c tiờu: HS bi t tớnh ch t liờn h  gi a th  t  v i s  õm.ụ ế ấ ệ ữ ứ ự ớ ố

 ư Phương phỏp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trỡnh, th o lu n, g i m , nờu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề

ư Hỡnh th c t  ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cỏ nhõn, c p đụi.ạ ộ ặ

ư Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

- GV minh họa trên trục số

- GV: Nêu ví dụ khác, yêu cầu HS so

sánh,

H: Khi nhân hai vế của bất đẳng thức

-2 < 3 với số c âm thì ta sẽ đợc bất

đẳng thức nào ?

- GV: chốt lại yêu cầu HS hoàn thành

tính chất dới dạng tổng quát trên

bảng phụ

GV: Giới thiệu hai bất đẳng thức

ng-ợc chiều

- Yêu cầu HS phát biểu thành lời

GV: Nhấn mạnh: bất đẳng thức đổi

chiều

- GV: Hướng dẫn HS lấy ví dụ

- Hướ dẫn HS làm ?4 , ?5ng

* Từ ?5, GV chốt lại nêu tính chất

liên hệ giữa thứ tự với cả phép nhân

và phép chia

HS thực hiện, GV chốt kiến thức

2) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

Ví dụ : Từ -2< 3 => (-2)

.(-2) > 3 (-.(-2)

Từ -2< 3 => (-2) (-5 > 3 (-5)

Từ -2< 3 => (-2) (-345) > 3 (-345)

* Phát biểu: sgk/39

Ví dụ: từ a < b => -5a > -5b (nhân hai vế của BĐT a < b với -5)

?4 Từ - 4a > - 4b => a < b (nhân hai vế của BĐT - 4a > - 4b với

4

1)

?5 Tương tự phép nhân

Trang 7

HO T Đ NG 4: Ạ Ộ  Tính ch t b c c u c a th  tấ ắ ầ ủ ứ ự 

­ M c tiêu:  HS bi t tính ch t b c c u c a th  t ụ ế ấ ắ ầ ủ ứ ự

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề

­ M c tiêu: C ng c  quan h  gi a th  t  và phép nhânụ ủ ố ệ ữ ứ ự

­ Phương pháp/k  thu t t  ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ

nên (­2003) . (­2005) > 2004 . (­2005)d) Đúng vì: x2   0 ∀ x nên ­ 3 x2   0Bài 7 SGK/40   

12a < 15a => a > 0  ;  4a < 3a => a < 0 ;  

C. CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự

Câu 1: Nêu  tính ch t liên h  gi a th  t  và phép nhân.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự

Trang 9

4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự

­ Năng l c chung: T  hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t  quan li, giao tiêp, h p tac, s  d ng ngôn ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụ

ng , tính toán.ữ

­ Năng l c chuyên bi t: NL v n d ng tính ch t liên h  gi a th  t  và phép c ng, phép nhân đ  so ự ệ ậ ụ ấ ệ ữ ứ ự ộ ểsánh hai s , ch ng minh các b t đ ng th c.ố ứ ấ ẳ ứ

II. CHUÂN BI  ̉  :   ̣

1. Giáo viên: SGK, th c thăng, phân mau.ướ ̉ ́ ̀

2. H c sinh:  Ôn l i tính ch t liên h  gi a th  t  phép c ng, phép nhân.ạ ấ ệ ữ ứ ự ộ

3. B ng tham chi u các m c đ  yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể Nội dung Nhận biết

(M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng (M3) Vận dụng cao (M4) Luyện tập Nhận biết được

tính đúng sai của bất đẳng thức

So sánh ược các biểu thức số

Chứng minh ược bất đẳng thức

­ S n ph m: Các d ng toán liên h  gi a th  t  và phép c ng, phép nhânả ẩ ạ ệ ữ ứ ự ộ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

Hãy so sánh 2a + 2 và 2b + 2

Đây là một dạng toán kết hợp cả hai tính chất

để so sánh mà tiết học hôm nay ta sẽ tìm

hiểu

Suy nghĩ so sánh được 2a + 2 < 2b + 2

Trang 10

B. HÌNH THÀNH KI N TH C:  Ế Ứ

C. LUY N T P ­ V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ

HO T Đ NG 2:Ạ Ộ  Bài 9 SGK/40. 

­ M c tiêu: HS nh n bi t đụ ậ ế ược tính đúng sai c a b t đ ng th c.ủ ấ ẳ ứ

 ­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: HS ch  ra đả ẩ ỉ ược các kh ng đ nh.đúng hay saiẳ ị

HO T Đ NG 3: Ạ Ộ  Bài 10, 13 SGK/40. 

­ M c tiêu: HS bi t  So s¸nh c¸c biÓu thøc sè. So s¸nh ®ụ ế ược c¸c biÓu thøc chøa biÕn

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng c p đôi.ạ ộ ặ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: HS so sánh ®ả ẩ ược c¸c biÓu thøc s , ch a biÕn .ố ứ

=> a < b (C ng hai v  v i ­5)ộ ế ớb) ­3a > ­3b (Chia hai v  cho ­3, ­3 < 0)  ế

=> a > b

c) 5a – 6   5b – 6

=> 5a   5b (C ng hai v  v i 6).ộ ế ớ

=> a   b     (Chia 2 v  cho 5, 5 > 0)ếd) ­2a + 3   ­2b + 3

=> ­2a   ­2b (C ng hai v  v i ­3)ộ ế ớ

=> a   b        (Chia hai v  cho ­2, ­2<0)ế

Trang 11

D. TÌM TÒI, M  R NGỞ Ộ

E. HƯỚNG D N H C   NHÀẪ Ọ Ở

­ H c kĩ các tính ch t liên h  gi a th  t  đ i v i phép c ng và phép nhân.ọ ấ ệ ữ ứ ự ố ớ ộ

­ Đ c ph n: Có th  em ch a bi t. Làm l i các bài toán trên.ọ ầ ể ư ế ạ

­ Làm các bài t p: 14 SGK/40;  17, 18, 23 26 SBT/43.ậ

* CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự

Câu 1: Nêu  tính ch t liên h  gi a th  t  và phép c ng.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự ộ

Câu 2: Nêu  tính ch t liên h  gi a th  t  và phép nhân.(M 1)ấ ệ ữ ứ ự

=> 3a < 3b     (nhân 2 v  v i 3, 3>0)ế ớ

=> 3a + 1 < 3b + 1 (c ng 2 v  v i 1)ộ ế ớb) ­2a ­ 5  > ­2b ­ 5

ta có a < b 

=> ­2a > ­2b (nhân 2 v  v i ­2, ­2<0)ế ớ

=> ­2a ­ 5 > ­2b ­ 5 (c ng 2 v  v i ­5)ộ ế ớ

Trang 12

+ Bi t vi t kí hi u và bi u di n  trên tr c s  t p nghi m c a các b t phế ế ệ ể ễ ụ ố ậ ệ ủ ấ ương trình. 

+ Bước đ u hi u b t phầ ể ấ ương trình tương đương. 

2. K  năng : Bi t bi u di n trên tr c s  t p nghi m c a b t ph ng trình m t  n.ế ể ễ ụ ố ậ ệ ủ ấ ươ ộ ẩ

3. Thái độ: Tư duy lô gíc ­ ph ng pháp trình bày.ươ

4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự

­ Năng l c chung: T  hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t  quan li, giao tiêp, h p tac, s  d ng ngôn ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụ

ng , tính toán.ữ

­ Năng l c chuyên bi t: NL nh n bi t BPT m t  n; NL tìm nghi m và bi u di n t p nghi m c a ự ệ ậ ế ộ ẩ ệ ể ễ ậ ệ ủBPT trên tr c s ụ ố

II. CHUÂN BI  ̉  :   ̣

1. Giáo viên: SGK, bang phu, th c thăng, phân mau.̉ ̣ ướ ̉ ́ ̀

2. H c sinh:  Ôn l i tính ch t liên h  gi a th  t  và phép c ngạ ấ ệ ữ ứ ự ộ

3. B ng tham chi u các m c đ  yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể Nội dung Nhận biết (M1) Thông hiểu

(M2) Vận dụng (M3) Vận dụng cao (M4) Bất

- Chỉ ra được hai vế của BPT

- Biết kiểm tra 1

số là nghiệm của BPT

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

­ M c tiêu: Kích thích HS tìm hi u v  b t phụ ể ề ấ ương trình m t  nộ ẩ

­ Phương pháp/k  thu t t  ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ

­ Hình th c t  ch c: Cá nhânứ ổ ứ

­ Phương ti n: SGK ệ

­ S n ph m: B t phả ẩ ấ ương trình m t  nộ ẩ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- Lấy ví dụ về phương trình một ẩn

- Nếu hai biểu thức không bằng nhau thì ta

biểu diễn thế nào ?

Đó là một dạng của bất phương trình một ẩn

mà bài hôm nay ta tìm hiểu

2x + 1 = 32x + 1 < 3

Trang 13

B. HÌNH THÀNH KI N TH C:  Ế Ứ

HO T Đ NG 2:Ạ Ộ  Tìm hi u v  b t phể ề ấ ương trình m t  nộ ẩ   

­ M c tiêu: HS nêu đụ ược d ng t ng quát c a b t phạ ổ ủ ấ ương trình m t  n, bi t cách ki m tra m t s  cóộ ẩ ế ể ộ ố  

là nghi m c a b t phệ ủ ấ ương trình m t  n hay không.ộ ẩ

 .­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: HS nh n bi t v  b t phả ẩ ậ ế ề ấ ương trình m t  n, bi t ki m tra m t s  có là nghi m c a b t ộ ẩ ế ể ộ ố ệ ủ ấ

phương trình m t  nộ ẩ

Trang 14

­Khi x = 10 ta có  là kh ng đ nh sai  x = 10 khôngẳ ị  

là nghi m c a b t phệ ủ ấ ương trình

?1a) B t phấ ương trình : 

V  trái: xế 2 ; v  ph i: 6x ­ 5ế ảb) Khi x = 3:  là kh ng đ nh đúng  ẳ ịKhi x = 6:   là kh ng đ nh sai   x = 6 không làẳ ị  nghi m c a b t phệ ủ ấ ương trình

HO T Đ NG 3: Ạ Ộ  T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình  

­ M c tiêu: HS bi t khái ni m t p nghi m c a b t phụ ế ệ ậ ệ ủ ấ ương trình m t  n, bi u di n  trên tr c sộ ẩ ể ễ ụ ố 

t p nghi m c a các b t phậ ệ ủ ấ ương trình

 ­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: HS bi t  bi u di n  trên tr c s  t p nghi m c a các b t phả ẩ ế ể ễ ụ ố ậ ệ ủ ấ ương trình

­  GV gi i thi u cho h c sinh bi u di n t p ớ ệ ọ ể ễ ậ

­ GV yêu c u h c sinh làm ?3; ?4 theo nhómầ ọ

HS tr  l i và th c hi n theo yêu c u, GV ch t ki nả ờ ự ệ ầ ố ế  

HO T Đ NG 4: Ạ Ộ  B t phấ ương trình tương đương. 

­ M c tiêu:  HS bi t khái ni m hai b t phụ ế ệ ấ ương trình tương đương

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân.ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

]70

)40

(

Trang 15

­ S n ph m: HS nh n bi t hai b t phả ẩ ậ ế ấ ương trình tương đương.

C. LUY N T P ­ V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ

Ho t đ ng 5: Bài t pạ ộ ậ

­ M c tiêu: C ng c  cách tìm nghi m và bi u di n t p nghi m trên tr c sụ ủ ố ệ ể ễ ậ ệ ụ ố

­ Phương pháp/k  thu t t  ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ

­ Hình th c t  ch c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ặ

­ Phương ti n: SGK ệ

­ S n ph m: Bài 15, 17 sgkả ẩ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- Làm bài 15 sgk

HS thảo luận theo cặp làm bài 15

Đại diện 3 HS lên bảng trình bày

b) x = 3 không là nghiệm của BPT - 4x > 2x + 5

­ Xem trước bài : B t ph ấ ươ ng trình b c nh t m t  n ậ ấ ộ ẩ  

* CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự

Câu 1: Th  nào là hai BPI tế ương đương  (M1)

Câu 2: Bài t p 15 ậ  (tr43­SGK) (M3) 

Câu 3: Bài t p 17 ậ (tr43­SGK)  (M4)

HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNG

GV chuy n giao nhi m v  h c t p:ể ệ ụ ọ ậ

­ Tương t  nh  2 phự ư ương trình tương đương, nêu 

đ nh nghĩa 2 b t phị ấ ương trình  tương đương

Trang 16

Tu n       Ngày so n: ầ ạ

Ti t       Ngày d y: ế ạ

§4. B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T  N Ậ Ấ Ộ Ẩ

I. M C TIÊU:

1.Ki n th c ế ứ : H c sinh bi t đ c b t ph ng trình  b c nh t m t  n, bi t áp d ng t ng qui t c ọ ế ượ ấ ươ ậ ấ ộ ẩ ế ụ ừ ắ

bi n đ i b t phế ổ ấ ương trình  đ  gi i b t phể ả ấ ương trình

2. Kĩ năng:  Bi t áp d ng qui t c bi n đ i b t ph ng trình  đ  gi i thích s  t ng đ ng c a b t ế ụ ắ ế ổ ấ ươ ể ả ự ươ ươ ủ ấ

phương trình

3.Thái đ : ộ  C n th n, chính xác.ẩ ậ

4. H ướ ng phát tri n năng l c: ể ự

­ Năng l c chung: T  hoc, giai quyêt vân đê, sáng t o, t  quan li, giao tiêp, h p tac, s  d ng công ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̀ ạ ự ̉ ́ ́ ợ ́ ử ụngh  thông tin, s  d ng ngôn ng , tính toán.ệ ử ụ ữ

­ Năng l c chuyên bi t: NL nh n bi t BPT b c nh t m t  n; NL gi i bpt b c nh t m t  n, NL xác ự ệ ậ ế ậ ấ ộ ẩ ả ậ ấ ộ ẩ

đ nh hai bpt tị ương đương

II. CHUÂN BI  ̉  :   ̣

1. Giáo viên: SGK, th c thăng, phân mau.ướ ̉ ́ ̀

2. H c sinh:  Ôn t p l i các phép bi n đ i tậ ạ ế ổ ương đương c a phủ ương trình

3. B ng tham chi u các m c đ  yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể Nội dung Nhận biết

(M1)

Thông hiểu (M2)

Vận dụng (M3)

Vận dụng cao (M4) Bất

- Chỉ ra được đâu là bpt bậc nhất một ẩn

- Áp dụng quy tắc biến đổi để giải các bpt đơn giản

- Giải thích được sự tương đương giữa các bpt

III.  CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ

* Ki m tra bài cũ 

HS: Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục

số của mỗi bpt sau:

­ M c tiêu: HS tìm hi u v  b t phụ ể ề ấ ương trình b c nh t m t  n và cách gi iậ ấ ộ ẩ ả

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: B t phả ẩ ấ ương trình b c nh t m t  n.ậ ấ ộ ẩ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

Hãy nêu dạng tổng quát của phương trình PT bậc nhất một ẩn có dạng: ax + b = 0

Trang 17

bậc nhất một ẩn.

Suy ra dạng tổng quát của bất phương trình

bậc nhất một ẩn

Nhắc lại hai quy tắc biến đổi phương trình

Hai quy tắc đó có thể áp dụng để giải bất PT

bậc nhất một ẩn hay không bài hôm nay ta sẽ

tìm hiểu

Các dạng tổng quát của bất PT bậc nhất một ẩn: ax + b > 0 ; ax + b < 0 ;

ax + b 0 ; ax + b 0Hai quy tắc biến đổi PT:

+ Quy tắc chuyển vế+ Quy tắc nhân với một số

B. HÌNH THÀNH KI N TH C:  Ế Ứ

HO T Đ NG 2:Đ nh nghĩaẠ Ộ ị   

­ M c tiêu: HS bi t đụ ế ược các d ng t ng quát c a b t phạ ổ ủ ấ ương trình b c nh t m t  n.ậ ấ ộ ẩ

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: thuy t trình, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: Ho t đ ng cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: HS nh n bi t v  b t phả ẩ ậ ế ề ấ ương trình b c nh t m t  n.ậ ấ ộ ẩ

Trang 18

HO T Đ NG 3: Ạ Ộ  Quy t c bi n đ i b t phắ ế ổ ấ ương trình  

­ M c tiêu: HS bi t hai quy t c bi n đ i bpt và bi u di n  trên tr c s  t p nghi m c a các bptụ ế ắ ế ổ ể ễ ụ ố ậ ệ ủ

­ Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Thuy t trình, th o lu n, g i m , nêu v n đ ậ ạ ọ ế ả ậ ợ ở ấ ề

­ Hình th c t  ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ

­ Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ

­ S n ph m: HS bi t áp d ng t ng quy t c bi n đ i bpt đ  gi i các bpt đ n gi n và bi t gi i thíchả ẩ ế ụ ừ ắ ế ổ ể ả ơ ả ế ả  

s  tự ương đương c a bpt.ủ

+ Quy t c nhân v i m t s ắ ớ ộ ố

­ GV: Yêu c u HS đ c quy t c chuy n v  đĩngầ ọ ắ ể ế  

trong khung

­ Nh n xét quy t c này so v i quy t c chuy n vậ ắ ớ ắ ể ế 

trong bi n đ i tế ổ ương đương pt

­ HS: Hai quy t c này tắ ương t  nh  nhau.ự ư

­ GV: Gi i thi u ví d  1, ví d  2 SGK.ớ ệ ụ ụ

­ GV: Cho HS làm ?2

­ 2 HS lên b ng làm m i em làm 1 câu. ả ỗ

­ GV: Hãy phát bi u tính ch t liên h  gi a th  t  và ể ấ ệ ữ ứ ự

phép nhân v i s  dớ ố ương, liên h  gi a th  t  và phépệ ữ ứ ự  

nhân v i s  âm. ớ ố

­ HS: Tr  l i.ả ờ

- GV giới thiệu : Từ tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân với số

dương hoặc số âm ta có quy tắc

nhân với một số (Gọi tắt là quy

tắc nhân) để biến đổi tương đương

bất phương trình

­ GV: Yêu c u HS đ c quy t c nhân SGK.ầ ọ ắ

­ GV: Khi áp d ng quy t c nhân đ  bi n đ i bpt taụ ắ ề ế ổ  

2. Quy t c bi n đ i b t phắ ế ổ ấ ương trình :  a) Quy t c chuy n v : SGK     ắ ể ế

Ta cĩ: 3x > 2x + 5  3x   2x > 5 (chuy n v ) ể ế  x > 5

T p nghi m c a bpt là:ậ ệ ủ    x / x > 5

Bi u di n t p nghi m trên tr c s ể ễ ậ ệ ụ ố

?2  a) x+12 > 21   x > 21 12   x > 9. 

 T p nghi m c a bpt là:ậ ệ ủ    x / x > 9b)   2x >   3x   5

  2x + 3x >  5   x >  5

T p nghi m c a bpt là:ậ ệ ủ    x / x >   5b) Quy t c nhân v i m t s : SGK     ắ ớ ộ ố

Ví d  3: ụ

Gi i bpt: 0,5x < 3ả 0,5x .2 < 3.2   x < 6

0

Trang 19

C. LUY N T P ­ V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ

Ho t đ ng 4: Bài t pạ ộ ậ

­ M c tiêu: C ng c  cách áp d ng hai quy t c bi n đ i b t PTụ ủ ố ụ ắ ế ổ ấ

­ Phương pháp/k  thu t t  ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ

­ Hình th c t  ch c: Cá nhân, ứ ổ ứ nhóm

­ Phương ti n: SGK ệ

­ S n ph m: Làm ?3, ?4ả ẩ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- GV: Nêu thêm cách khác a):

Cộng (-5) vào hai vế của bpt x + 3 < 7 ta

HS: Thực hiện

- GV: nhận xét, đánh giá

?3 a) 2x < 24 2x 1

2 < 24

1

2 x < 12Tập nghiệm của bpt là: x / x <12 a) - 3x < 27

- 3x 1

3

− < 27

13

− x >9

Tập nghiệm của bpt là: x / x >9

?4 a) x + 3 < 7 x < 4

x 2 < 2 x < 4Vậy hai bpt tương đương vì có cùng tập nghiệm

b) 2x < 4 x < 2 3x > 6 x < 2Vậy hai bpt tương đương vì có cùng tập nghiệm

D. TÌM TÒI, M  R NGỞ Ộ

E. HƯỚNG D N H C   NHÀẪ Ọ Ở

­ H c thu c các d ng t ng quát c a b t PT b c nh t m t  n và hai quy t c bi n đ iọ ộ ạ ổ ủ ấ ậ ấ ộ ẩ ắ ế ổ

­ BTVN 19,20,21, 22 SGK/47

­ Xem ti p ph n còn l i c a bài, ti t sau h c ti p.ế ầ ạ ủ ế ọ ế

* CÂU H I/BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C: Ỏ Ậ Ể Ự

Ngày đăng: 08/01/2023, 22:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm