Giáo án Đại số lớp 7: Chương 4 - Biểu thức đại số sẽ bao gồm các bài học Đại số chương 4 dành cho học sinh lớp 7. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Tu n ầ NS:
Ti t ế ND:
Chương IV:BI U TH C Đ I SỂ Ứ Ạ Ố
§1. §2. KHÁI NI M V BI U TH C Đ I S Ệ Ề Ể Ứ Ạ Ố GIÁ TR C A M T BI U TH C Đ I SỊ Ủ Ộ Ể Ứ Ạ Ố
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ Nh đớ ược khái ni m v bi u th c đ i s T tìm hi u m t s ví d v bi u th c đ i s ệ ề ể ứ ạ ố ự ể ộ ố ụ ề ể ứ ạ ố
Hs bi t cách tính giá tr c a m t bi u th c đ i sế ị ủ ộ ể ứ ạ ố
2. Kĩ năng: Nh n bi t và l p đ c m t bi u th c đ i sậ ế ậ ượ ộ ể ứ ạ ố
3. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi tính toán.ụ ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, tính toán, t h c, s d ng ngôn ng , làm ch b n thân, h p tác, suy lu n.ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả ợ ậ
Năng l c chuyên bi t: Nh n bi t và vi t đự ệ ậ ế ế ược bi u th c đ i s , tính giá tr c a bi u th c đ i sể ứ ạ ố ị ủ ể ứ ạ ố
Vi t đế ược bi u th c ể ứ
bi u th ể ị nhi u phép ềtoán
tr bi u th c đ i ị ể ứ ạsố
Gi i đ thông qua ả ốtính giá tr c a bi u ị ủ ể
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v các bi u th c.ụ ề ể ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: Bi u th c đ i sả ẩ ể ứ ạ ố
L y ví d v bi u th c s đã h c l p 6.ấ ụ ề ể ứ ố ọ ớ
N u thay s 3 trong bi u th c đó b ng ch a ta đế ố ể ứ ằ ữ ược gì?
Bi u th c đó để ứ ược g i là gì?ọ
GV: Đó là bi u th c đ i s mà bài này ta s tìm hi uể ứ ạ ố ẽ ể
5+325+a2
D đoán câu tr l iự ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng ạ ộ
2 : Nh c l i v bi u th cắ ạ ề ể ứ
M c tiêu: HS nh đụ ớ ược khái ni m bi u th c đ i s và vi t đệ ể ứ ạ ố ế ược các bi u th c đ i sể ứ ạ ố
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Trang 2th c ứ
GV: Nêu n i dung bài toán ộ
Trong bài toán này người ta đã dùng ch a đ vi tữ ể ế
thay m t s nào đó (hay nói a là đ i di n cho m tộ ố ạ ệ ộ
* GV ch t ki nố ế th c. Bi u th c 2 (5 + a) là 1 bi u ứ ể ứ ể
th c đ i s Ta có th dùng bi u th c trên đ bi u ứ ạ ố ể ể ứ ể ể
?2 Bi u th c bi u th di n tích c a hình chể ứ ể ị ệ ủ ữ
nh t có chi u dài h n chi u r ng 2 (cm) là: a.ậ ề ơ ề ộ(a + 2)
nh ng s tùy ý nào đó g i là bi n s (bi n).ữ ố ọ ế ố ế
Ho t đ ng 3: ạ ộ Giá tr c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố
M c tiêu: HS ụ bi tế cách tính giá tr c a m t bi u th c đ i sị ủ ộ ể ứ ạ ố
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, máy tínhệ
S n ph m: Tính giá tr c a m t bi u th c đ i sả ẩ ị ủ ộ ể ứ ạ ố
Qua hai ví d trên đ tính giá tr c a ụ ể ị ủ
bi u th c đ i s khi bi t giá tr c a ể ứ ạ ố ế ị ủ
bi n trong bi u th c đã cho ta làm th ế ể ứ ế
3 Giá tr c a m t bi u th c đ i s ị ủ ộ ể ứ ạ ố :
Ví dụ 1: Tính giá tr c a bi u th c 3x + y t i x = 5 và y = 2,4 ị ủ ể ứ ạ
Gi iảThay x = 5 và y = 2,4 vào bi u th c ta để ứ ược:
3.5 + 2,4 = 17,4
V yậ 17,4 là giá tr c a bi u th c 3x+ y t i xị ủ ể ứ ạ = 5 ; y = 2,4
Ví d 2ụ : Tính giá tr c a bi u th cị ủ ể ứ 4x2 – 3x + 5 t i xạ = 1; x =
2
1
Gi iả :
Thay x=1 vào bi u th c , ta có:4. 1ể ứ 2 – 3. 1 + 5 = 6
V y giá tr c a bi u th c 4xậ ị ủ ể ứ 2 – 3x + 5 t i x = 1 là 6.ạ
Thay x =
2
1 vào bi u th c, ta có:4.ể ứ
V y giá tr c a bi u th c 4xậ ị ủ ể ứ 2 – 3x + 5 t i x = ạ
2
1là 4,5
* K t lu nế ậ : SGK
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: C ng c cách vi t bi u th c đ i sụ ủ ố ế ể ứ ạ ố
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
Trang 3GV: Treo 2 b ng ph có ghi bài 3 / 26 t ch c tròả ụ ổ ứ
ch i “Thi n i nhanh”. Có 2 đ i ch i m i đ i 5ơ ố ộ ơ ỗ ộ
HS.
Lu t ch i : M i HS đậ ơ ỗ ược ghép 2 ý m t l n, HSộ ầ
sau có th s a bài c a b n c a b n làm trể ữ ủ ạ ủ ạ ướ c
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
Đ c kọ ỹ khái ni m bi u th c đ i s ệ ể ứ ạ ố
Xem l iạ cách tính giá tr m t bi u th c đ i sị ộ ể ứ ạ ố và các ví dụ
BTVN: 4, 9/27(SGK );1, 2, 4, 5/ 9, 10( SBT)
Đ c “Có th em ch a bi t” : Toán h c v i s c kh e con ngọ ể ư ế ọ ớ ứ ỏ ười tr 29 (SGK)
Đ c trọ ước bài : luy n t pệ ậ
Trang 4Tu n: ầ Ngày so n: ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c ế ứ : C ng c cách vi t bi u th c và tính giá tr c a m t bi u th c đ i s ủ ố ế ể ứ ị ủ ộ ể ứ ạ ố
2. Kĩ năng: Rèn cách trình bày l i gi i c a bài toán này.ờ ả ủ
3. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi tính toán.ụ ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
c a bi u ủ ể Vi t đế ược bi uể
th c đ i sứ ạ ố Tính giá tr c a ị ủ
bi u th c đ i sể ứ ạ ố
b) 3x2 xy t i x = ạ 3 ; y = 5 (12 đ)
a) Giá tr c a các bi u th c xị ủ ể ứ 2 5x t i x = 2 là 6ạb) Giá tr c a các bi u th c 3xị ủ ể ứ 2 xy
t i x = ạ 3 ; y = 5 là 12
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v ụ ề ng d ng th c tứ ụ ự ế giá tr c a bi u th c đ i sị ủ ể ứ ạ ố
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: ả ẩ Tính các s li u liên quan đ n nhi u lĩnh v c kinh t , đ i s ng, …ố ệ ế ề ự ế ờ ố
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ngạ ộ c a HSủ
?: Giá tr c a bi u th c đ i s giúp ích gì trong cu c s ng th c t ?ị ủ ể ứ ạ ố ộ ố ự ế
GV: Giá tr c a bi u th c đ i s giúp con ngị ủ ể ứ ạ ố ười tính các giá tr liên ị
quan đ n cu c s ng hàng ngày nh kinh t , lao đ ng s n xu t, giá trế ộ ố ư ế ộ ả ấ ị
s n ph m làm ra, …Hôm nay ta s c ng c d ng toán này .ả ẩ ẽ ủ ố ạ
Tính các giá tr hàng ịngày
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ngạ ộ 2: Luy n vi t bi u th c đ i s và tính giá tr c a bi u th cệ ế ể ứ ạ ố ị ủ ể ứ
M c tiêu: ụ C ng c và rèn k năngủ ố ỹ vi t bi u th c đ i s và ế ể ứ ạ ố tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: ả ẩ Vi t đế ược bi u th c đ i s ; Tính để ứ ạ ố ược giá tr các bi u th cị ể ứ
Trang 5GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
* Làm bài 4 sgk
G i HS đ c bài toánọ ọ
? Nhi t đ tr a bi u th bi u th c nào ?ệ ộ ư ể ị ể ứ
Tương t bu i chi u bi u th bi u th c ự ổ ề ể ị ể ứ
V y giá tr c a bi u th c đã cho t i m = 1 và n = 2 là 9ậ ị ủ ể ứ ạ
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng 3:ạ ộ Áp d ng ki n th c vào th c tụ ế ứ ự ế
M c tiêu: HS áp d ng đụ ụ ược vào th c tự ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, thệ ước mét, máy tính
S n ph m: Đo đ c, tính đả ẩ ạ ượ ố ạc s g ch c n thi tầ ế
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
* Làm bài 8 sgk
GV: Chia l p thành 4ớ nhóm, th c hi n bài toánự ệ
HS:Th c hi n đo, tính k t qu theo nhóm, đ i di nự ệ ế ả ạ ệ
nhóm lên đi n vào b ng theo m u.ề ả ẫ
GV nh n xét, đánh giá., ch t ki n th cậ ố ế ứ
Bài 8 sgk/29
: Chi u r ngề ộ
ề
ố ạ(viên)
Trang 6 Đ c trọ ước bài : Đ n th cơ ứ
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Nêu cách tính giá tr bi u th c (M1)ị ể ứ
Câu 2: Bài 4,5/27 sgk (M2)
Câu 3: Bài 7,9 / 29 (SGK) (M3)
Câu 4: Bài 8 / 29 (SGK) (M4)
Trang 7 Tìm được đ n th c, đ n th c thu g n. Ch ra ph n h s , ph n bi n, tìm b c c a đ n th cơ ứ ơ ứ ọ ỉ ầ ệ ố ầ ế ậ ủ ơ ứ
Bi t nhân hai đ n th c, thu g n đ n th c . ế ơ ứ ọ ơ ứ
3. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi tính toán.ụ ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
h p tác, NL suy lu n.ợ ậ
Năng l c chuyên bi t: NL thu g n đ n th c, xác đ nh h s , ph n bi n c a đ n th c; nhân hai đ nự ệ ọ ơ ứ ị ệ ố ầ ế ủ ơ ứ ơ
th c ứ
II. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: B ng ph , th c, ph n màu, máy tính, sgk.ả ụ ướ ấ
2. H c sinhọ : Th c, máy tính., sgkướ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Tìm h sệ ố, ph nầ
bi n c a đ nế ủ ơ
th c.ứ
Thu g n đ n th c, nh nọ ơ ứ ậ hai đ n th c, tìm b c c aơ ứ ậ ủ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v d ng c a đ n th c trong các bi u th c đ i s ụ ề ạ ủ ơ ứ ể ứ ạ ố
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: Ví d v đ n th c ả ẩ ụ ề ơ ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ
?: 5x có ph i là bi u th c đ i s không ?ả ể ứ ạ ố
?: Bi u th c trên còn có tên g i là gì n a ?ể ứ ọ ữ
GV: Bi u th c đó là m t đ n th c mà ti t h c hôm nay ta s tìm ể ứ ộ ơ ứ ế ọ ẽ
M c tiêu: HS trình bày đụ ược khái ni m đ n th c.ệ ơ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, b ng phệ ả ụ
S n ph m: ả ẩ Khái ni m đ n th cệ ơ ứ
Trang 8Nhóm 1: Nh ng bi u th c có ch a phép c ng, phép trữ ể ứ ứ ộ ừ
Nhóm 2 : Các bi u th c còn l iể ứ ạ
HS tr l iả ờ
GV (gi i thi u): Các bi u th c nhóm 2 v a vi t là các đ n th c,ớ ệ ể ứ ừ ế ơ ứ
còn các bi u th c nhóm 1 không ph i là đ n th c.ể ứ ở ả ơ ứ
Ho t đ ng 3ạ ộ : Đ n th c thu g nơ ứ ọ
M c tiêu: HS trình bày đụ ược khái ni m đ n th c thu g n và xác đ nh đệ ơ ứ ọ ị ược ph n bi n, ph n h s ầ ế ầ ệ ố
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Trong đ n th c trên có m y bi n ?ơ ứ ấ ế
Nh n xét s l n xu t hi n c a bi n x và y ậ ố ầ ấ ệ ủ ế
m i bi n đã đỗ ế ược nâng lên lũy th aừ
v i s mũ nguyên dớ ố ương
Ho t đ ng 4ạ ộ : B c c a đ n th c.ậ ủ ơ ứ
M c tiêu: HS xác đ nh đụ ị ược b c c a đ n th cậ ủ ơ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ặ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: Tìm đả ẩ ược b c c a đ n th cậ ủ ơ ứ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV :Nêu VD, Yêu c u HS tr l i :ầ ả ờ
Đ n th c trên có ph i là đ n th c thu g n không? ơ ứ ả ơ ứ ọ
Trang 9 M c tiêu: HS bi t cách nhân đụ ế ược hai đ n th cơ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
B ng cách tằ ương t , em hãy tìm tích c a hai đ n th c trên.ự ủ ơ ứ
Hãy tìm h s , ph n bi n và b c c a đ n th c thu g nệ ố ầ ế ậ ủ ơ ứ ọ
V y mu n nhân hai đ n th c ta làm th nào ? ậ ố ơ ứ ế
Ta làm nh sau : ư(4x5y). (9xy2) = (4.9).(x5.x) (y.y2)
=18.x6y3
b) Chú y :
Đ nhân hai đ n th c, ta nhân các hể ơ ứ ệ
s v i nhau và nhân các ph n bi n v iố ớ ầ ế ớ nhau
M i đ n th c đ u có th vi t thànhỗ ơ ứ ề ể ế
m t đ n th c thu g n.ộ ơ ứ ọ
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 6: Áp d ngạ ộ ụ
M c tiêu: C ng c cách nhân hai đ n th c, tìm b c c a đ n th c, tính giá tr đ n th cụ ủ ố ơ ứ ậ ủ ơ ứ ị ơ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
Làm bài 12 sgk (n u còn th i gian)ế ờ
G i HS đ ng t i ch tr l i câu aọ ứ ạ ỗ ả ờ
x2y ; đ n th c 0,25xơ ứ 2y2 có h s là 0,25, ph n ệ ố ầ
bi n là xế 2y2. b) Giá tr c a đ n th c 2,5xị ủ ơ ứ 2y t i x = 1, y =1 là ạ
2,5Giá tr c a đ n th c 0,25xị ủ ơ ứ 2y2 t i x = 1, y =1 là ạ0,25
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
E. HƯỚNG D N V NHÀẪ Ề
H c thu c khái ni m đ n th c, đ n th c thu g n, b c c a đ n th c, cách nhân hai đ n th c.ọ ộ ệ ơ ứ ơ ứ ọ ậ ủ ơ ứ ơ ứ
BTVN: 11 ; 12a ; 14/ 32 (SGK); 14 ; 15 ; 16/11 ; 12 (SBT)
Trang 114. Ki n th c tr ng tâm: Bi t hai đ n th c đ ng d ng, bi t cách c ng tr các đ n th c đ ng d ngế ứ ọ ế ơ ứ ồ ạ ế ộ ừ ơ ứ ồ ạ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
h p tác, NL suy lu n.ợ ậ
Năng l c chuyên bi t: NL t h c, NL t duy, NL c ng tr các đ n th c đ ng d ngự ệ ự ọ ư ộ ừ ơ ứ ồ ạ
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôi, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph ả ụ
III. CHU N BẨ Ị:
Giáo viên: B ng ph , thả ụ ước, ph n màu, máy tính.ấ
H c sinhọ : Thước, máy tính
HS2: a)Th nào là b c c a đ n th c có h sế ậ ủ ơ ứ ệ ố
khác 0. Mu n nhân hai đ n th c ta làm th nàoố ơ ứ ế
a) SGK
b) 3
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v hai đ n th c có cùng ph n bi nụ ề ơ ứ ầ ế
S n ph m: Các câu tr l i h c sinhả ẩ ả ờ ọ
Trang 12?: Cho hai đ n th c: 3xy và 5xy, hai đ n th c này có gì gi ng nhau?ơ ứ ơ ứ ố
?: Hai đ n th c trên có ph n bi n gi ng nhau, thì hai đ n th c trên ơ ứ ầ ế ố ơ ứ
a) Hãy vi t 3 đ n th c có ph n bi n gi ng ế ơ ứ ầ ế ố
ph n bi n c a đ n th c đã choầ ế ủ ơ ứ
GV: Ta th y 2x và 3x là hai đ n th c đ ng d ng và khiấ ơ ứ ồ ạ
th c hi n ta áp d ng tính ch t phân ph i đã h c đ tínhự ệ ụ ấ ố ọ ể
GV: Tương t hãy tính:ự
2xy3 + (5xy3)= ; 2x2y 14x2y=
xy2 + ( 2xy2) + 8xy2 =
HS th c hi n và đ c k t qu ự ệ ọ ế ả
GV:Qua các VD trên Đ c ng (hay tr ) các đ n th cể ộ ừ ơ ứ
đ ng d ng ta làm th nào ?ồ ạ ế
GV:Cho HS v n d ng làm ?3 ậ ụ
Hãy tìm t ng c a ba đ n th c : xyổ ủ ơ ứ 3 ; 5xy3; 7xy3 ?
Ba đ n th c trên có đ ng d ng không ? vì sao?ơ ứ ồ ạ
GV:G i 1HS lên tính t ng ba đ n th c trênọ ổ ơ ứ
* HS tr l i, GV nh n xét đánh giá câu tr l i.ả ờ ậ ả ờ
* GV ch t ki nố ế th c.ứ
GV(chú ý cho HS) : Có th không c n bể ầ ước trung gian
[1+5+ ( 7)] xy3 đ HS rèn luy n k năng tính nh mể ệ ỹ ẩ
xy3 + 5xy3 + ( 7xy3)
= [1+5+ ( 7)] xy3 = xy3
5. C ng c : ủ ố
Câu 1: Th nào là hai đ n th c đ ng d ng ? (M1)ế ơ ứ ồ ạ
Trang 13Câu 2: Đ c ng (hay tr ) các đ n th c đ ng d ng ta làm th nào ? (M1)ể ộ ừ ơ ứ ồ ạ ế
3
4
32
1
x5y = 4
Trang 143. Thái độ: Giáo d c HS tính c n th n khi tính toán.ụ ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
HS2: a)Th nào là b c c a đ n th c có h s khác 0 ? Mu nế ậ ủ ơ ứ ệ ố ố
nhân hai đ n th c ta làm th nào ? (5 đ)ơ ứ ế
b) Vi t các đ n th c sau dế ơ ứ ướ ại d ng thu g n, r i tìm b c c aọ ồ ậ ủ
a) SGKb) 3
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v hai đ n th c có cùng ph n bi nụ ề ơ ứ ầ ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: ả ẩ Đ n th c đ ng d ngơ ứ ồ ạ
?: Cho hai đ n th c: 3xy và 5xy, hai đ n th c này có gì ơ ứ ơ ứ
gi ng nhau?ố
?: Hai đ n th c trên có ph n bi n gi ng nhau, thì hai đ n ơ ứ ầ ế ố ơ
Hai đ n th c trên có ph n bi n ơ ứ ầ ế
gi ng nhau ố
D đoán câu tr l iự ả ờ
Trang 15th c trên đứ ược g i là gì?ọ
GV: Đó là hai đ n th c đ ng d ng mà ta tìm hi u trong bài ơ ứ ồ ạ ể
M c tiêu: HS nêu đụ ược khái ni m hai đ n th c đ ng d ngệ ơ ứ ồ ạ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
GV: Ta th y 2x và 3x là hai đ n th c đ ng d ng và khi th cấ ơ ứ ồ ạ ự
hi n ta áp d ng tính ch t phân ph i đã h c đ tínhệ ụ ấ ố ọ ể
GV: Tương t hãy tính:ự
2xy3 + (5xy3)= ; 2x2y 14x2y=
xy2 + ( 2xy2) + 8xy2 =
HS th c hi n và đ c k t qu ự ệ ọ ế ả
GV:Qua các VD trên Đ c ng (hay tr ) các đ n th c đ ng d ngể ộ ừ ơ ứ ồ ạ
ta làm th nào ?ế
GV:Cho HS v n d ng làm ?3 ậ ụ
Hãy tìm t ng c a ba đ n th c : xyổ ủ ơ ứ 3 ; 5xy3; 7xy3 ?
Ba đ n th c trên có đ ng d ng không ? vì sao?ơ ứ ồ ạ
GV:G i 1HS lên tính t ng ba đ n th c trênọ ổ ơ ứ
* HS tr l i, GV nh n xét đánh giá câu tr l i.ả ờ ậ ả ờ
* GV ch t ki nố ế th c.ứ
GV(chú ý cho HS) : Có th không c n bể ầ ước trung gian
[1+5+ ( 7)] xy3 đ HS rèn luy n k năng tính nh mể ệ ỹ ẩ
2. C ng tr các đ n th c đ ng ộ ừ ơ ứ ồ
d ng ạ :
* Đ c ng (hay tr ) các đ n th c đ ngể ộ ừ ơ ứ ồ
d ng ta c ng (hay tr ) các h s v iạ ộ ừ ệ ố ớ nhau và gi nguyên ph n bi n.ữ ầ ế
?3 Ta có :
xy3 + 5xy3 + ( 7xy3)
= [1+5+ ( 7)] xy3 = xy3
Trang 16GV (ch t l i)ố ạ : Trước khi tính giá tr c a bi uị ủ ể
th c, ta nên thu g n bi u th c đó b ng cáchứ ọ ể ứ ằ
h 1 : 2
1
x5y 4
3
x5y + x5y
=2
1.15.( 1)
4
3.15.( 1)+15( 1) =
2
1+4
31
= 4
2+4
34
4 = 4
3Cách 2
2
1
x5y 4
1
x5y = 4
3x5y
= 4
3.15( 1) =
Trang 17Tu n: ầ Ngày so n: ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : C ng c ki n th c v bi u th c đ i s , đ n th c thu g n, đ n th c đ ng d ngủ ố ế ứ ề ể ứ ạ ố ơ ứ ọ ơ ứ ồ ạ
2. Kĩ năng: Rèn k năng tính giá tr c a m t bi u th c đ i s , tính tích các đ n th c, tính t ng và hi u cácỹ ị ủ ộ ể ứ ạ ố ơ ứ ổ ệ
đ n th c đ ng d ng, tìm b c c a đ n th cơ ứ ồ ạ ậ ủ ơ ứ
3. Ki n th c tr ng tâm: ế ứ ọ Bi t tính giá tr c a m t bi u th c đ i s , tính tích các đ n th c, tính t ng vàế ị ủ ộ ể ứ ạ ố ơ ứ ổ
hi u các đ n th c đ ng d ng, tìm b c c a đ n th c.ệ ơ ứ ồ ạ ậ ủ ơ ứ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
h p tác, NL suy lu n.ợ ậ
Năng l c chuyên bi t: NL c ng tr các đ n th c đ ng d ngự ệ ộ ừ ơ ứ ồ ạ
II. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Th c,.ph n màu, sgkướ ấ
2. H c sinhọ : Th c, máy tính,.sgkướ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
IV. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
* Ki m tra bài cũ: ể
a) Th nào là đ n th c đ ng d ng ? (2 đ)ế ơ ứ ồ ạ
b) Mu n c ng, tr các đ n th c đ ng d ng ta làm nh th nào? (3 đ)ố ộ ừ ơ ứ ồ ạ ư ế
Ap d ng: Tính t ng và hi u các đ n th c sau: (6 đ)ụ ổ ệ ơ ứ
x2 + 5x2 + ( 3x2)= 3x2
xyz 5xyz
2
1xyz= 4,5xyz
A. KH I Đ NGỞ Ộ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 1ạ ộ : Tính t ng và tích các đ n th c. ổ ơ ứ
M c tiêu: C ng c và rèn luy n k năng tính t ng, tích các đ n th c.ụ ủ ố ệ ỹ ổ ơ ứ
Phương pháp/ Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Đàm tho i g i m ,ạ ợ ở Gi i quy t tình hu ng; ả ế ố
Trang 1812 4 2
9
5 15
12
.(x4.x). (y4.y)
= 9
4
x5y3 . Có b c là 8ậb)
1
.(x2.x).(y.y4)
= 35
2
x3y5 . Có b c 8 làậ
Ho t đ ng 2ạ ộ : Tính giá tr c a đ n th cị ủ ơ ứ
M c tiêu: HS tính đụ ược giá tr c a bi u th cị ủ ể ứ
Phương pháp/ Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Đàm tho i g i m ,ạ ợ ở Gi i quy t tình hu ng; Làm vi c c p đôiả ế ố ệ ặ
1.(1) 2.
8
1. 1
= 4
4
1
= 4
17
= 44
1
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng 3:ạ ộ Tìm đ n th c thích h pơ ứ ợ
M c tiêu: HS tìm đụ ược đ n th c thích h p đ đièn vào ô tr ngơ ứ ợ ể ố
Phương pháp/ Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Đàm tho i g i m ,ạ ợ ở Gi i quy t tình hu ng; Làm vi c nhómả ế ố ệ
Hình th c t ch c: Nhómứ ổ ứ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước; máy tính b túi.ỏ
S n ph m: L i gi i bài 23 sgk/36ả ẩ ờ ả
Trang 19 GV: G i các nhóm l n l t HS lên đi n k tọ ầ ượ ề ế
e) 4x2z + 2x2z x2z = 5x2z
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
Xem l i các bài đã gi iạ ả
BTVN : 19 ; 20 ; 21 ; 22 ; 23 / 12; 13 (SBT)
Xem n i dung bài h c “Đa th c” cho ti t sauộ ọ ứ ế
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Trang 204. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
h p tác, NL suy lu n.ợ ậ
Năng l c chuyên bi t: NL thu g n và tìm b c đa th cự ệ ọ ậ ứ
III. CHU N BẨ Ị:
Giáo viên: B ng ph , thả ụ ước, ph n màu, máy tính.ấ
H c sinhọ : Thước, máy tính
C p đ cao (M4)ấ ộ
Đa th cứ Khái ni m đaệ
th c Vi t đứ ế ượ c
đa th c và ch rõứ ỉ các h ng tạ ử
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v tên g i c a bi u th c đ i s g m t ng các đ n th cụ ề ọ ủ ể ứ ạ ố ồ ổ ơ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
: L y m t ví d v đ n th c bi n x và m t đ n th c bi n yấ ộ ụ ề ơ ứ ế ộ ơ ứ ế
GV: Đ t phép c ng vào gi a hai đ n th c y và h i bi u th c trên ặ ộ ữ ơ ứ ấ ỏ ể ứ
M c tiêu: HS nêu đụ ược khái ni m đa th c, ch ra các h ng t trong đa th c ệ ứ ỉ ạ ử ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: Khái ni m đa th cả ẩ ệ ứ
Trang 21 M c tiêu: HS thu g n đụ ọ ược đa th c ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
M c tiêu: HS tìm đụ ược b c c a đa th c ậ ủ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
M x y xy y
b c c a đa th c M là 7ậ ủ ứ
?3
Trang 22 M c tiêu: C ng c cách vi t đa th c, thu g n và tìm b c c u đa th c.ụ ủ ố ế ứ ọ ậ ả ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
GV l y ví d v giá c th yêu c u HS vi t; tấ ụ ề ụ ể ầ ế ừ
đó vi t bi u th c c a bài.ế ể ứ ủ
2 HS lên b ng vi t, HS dả ế ướ ới l p vi t vào v ế ở
GV nh n xét đánh giáậ
Làm bài 25 sgk
Chia l p thành 2 nhóm, th o lu n trong 3 phút ớ ả ậ
Đ i di n 2 HS lên b ng th c hi nạ ệ ả ự ệ
GV nh n xét đánh giáậ
4. Bài t pậ
Bài t p 24ậ (tr38SGK) (M1)a) S ti n mua 5 kg táo và 8 kg nho là 5x + 8yố ề5x + 8y là m t đa th c.ộ ứ
b) S ti n mua 10 h p táo và 15 h p nho là: ố ề ộ ộ(10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y
120x + 150y là m t đa th c.ộ ứBài t p 25ậ (tr38SGK)
Đ c trọ ước bài ''C ng tr đa th c''.ộ ừ ứ
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: ?1 (M1, M2)
Câu 2: Bài 24, 25/38 sgk (M2, M3)
Trang 23Tu n: ầ Ngày so n: ạ
§6. C NG, TR ĐA TH CỘ Ừ Ứ
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c ế ứ : HS bi t các b c th c hi n phép c ng và phép tr các đa th c.ế ướ ự ệ ộ ừ ứ
2. Kĩ năng: Rèn luy n k năng b d u ngo c đ ng tr c có d u “+” ho c d u “ệ ỹ ỏ ấ ặ ằ ướ ấ ặ ấ ”, thu g n đa th c.ọ ứ
3. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi tính toán.ụ ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
h p tác, NL suy lu n.ợ ậ
Năng l c chuyên bi t: NL thu g n và c ng, tr đa th c.ự ệ ọ ộ ừ ứ
II. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Th c, ph n màu, sgkướ ấ
2. H c sinhọ : Th c, sgk, ôn l i quy t c b d u ngo cướ ạ ắ ỏ ấ ặ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
M c tiêu: ụ Giúp HS v ề các phép tính c aủ đa th cứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
?: D đoán xem đa th c có các phép tính gi ng đ n th c không?ự ứ ố ơ ứ
GV: Đ i v i đa th c cũng có các phép tính tố ớ ứ ương t nh v y; hôm ự ư ậ
nay chúng ta s tìm hi u phép c ng và tr hai đa th c.ẽ ể ộ ừ ứ
Trang 24 Em hãy gi i thích các bả ước làm
GV: gi i thi u k t qu là t ng c a hai đaớ ệ ế ả ổ ủ
13x2)
= 2x4y3 + 5x2 3 +2y+ xyz 4x4y3 + 5y 213x2
= (2x4y3 4x4y3) + (5x2 3x2)+ xyz + (2y+5y) +(3
M c tiêu: HS th c hi n đụ ự ệ ược phép tr hai đa th c ừ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ặ
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: Th c hi n tr ả ẩ ự ệ ừ hai đa th cứ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: Đ tr hai đa th c ta cũng th c hi n tể ừ ứ ự ệ ương t nh ự ư
c ng hai đa th c nh ng chú ý v d u c a chúng khi ta ộ ứ ư ề ấ ủ
th c hi n b d u ngo c có d u tr đ ng trự ệ ỏ ấ ặ ấ ừ ằ ước
AB=(7x2y 4xy3 + 3x 2)( xyz 4x2y+xy3 + 8x 21)=7x2y 4xy3 + 3x 2 xyz + 4x2y xy3 8x +
2 1
=(7x2y+4x2y) – (4xy3+ xy3)+(3x8x)xyz(2
2
1)= 11x2y5 xy35xxyz
23
C. LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 4: Bài t p ạ ộ ậ
M c tiêu: C ng c và rèn k năng c ng, tr hai đa th c ụ ủ ố ỹ ộ ừ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Trang 25 M c tiêu: Bi t cách tìm đa th c ch a bi t thông qua c ng, tr hai đa th c ụ ế ứ ư ế ộ ừ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
E. HƯỚNG D N H C NHÀẪ Ọ Ở
Xem l i các bạ ướ ộc c ng, tr hai đa th cừ ứ
BTVN : 33; 34; 35/ 40( SGK) ; 29, 30 /13, 14 (SBT)
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Nêu các bướ ộc c ngm tr hai đa th c (M1)ừ ứ
Câu 2: Bài 29/40 sgk (M2)
Câu 3: Bài 31 /40 (SGK) (M3)
Câu 4: Bài 32 / 40 (SGK) (M4)
Trang 26Tu n: ầ Ngày so n: ạ
LUY N T PỆ Ậ
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c: HS đế ứ ượ ủc c ng c ki n th c v đa th c, c ng tr đa th c.ố ế ứ ề ứ ộ ừ ứ
2. Kĩ năng: Rèn luy n k năng tính t ng, hi u các đa th c, tính giá tr c a đa th c.ệ ỹ ổ ệ ứ ị ủ ứ
3. Thái đ : Giáo d c HS c n th n khi tính toán.ộ ụ ẩ ậ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
th c.ứ Thu g n đa th c.ọ ứ Th c hi nự ệ c ng, tr đa ộ ừ
th c.ứTính giá tr c a đa th cị ủ ứ
.Tìm đa th c ch a bi tứ ư ế
III. TI N TRÌNH TI T D Y:Ế Ế Ạ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: ụ Giúp HS tìm hi u v các d ng toánể ề ạ c ngộ , tr hai đa th cừ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Ho t đ ng 2: C ng, tr hai đa th c, tính giá tr c a đa th cạ ộ ộ ừ ứ ị ủ ứ
M c tiêu: C ng c và rèn luy n k năng c ng, tr hai đa th c. Tính giá tr c a đa th c.ụ ủ ố ệ ỹ ộ ừ ứ ị ủ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
a) M + N = (x2 2xy + y2)+ (y2 + 2xy + x2+ 1)
= x2 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1
= 2x2 + 2y2 + 1b) M N = (x2 2xy + y2) (y2 + 2 xy + x2 + 1)
= x2 2xy + y2 y2 2xy x2 1
Trang 27Khi c ng, tr hai đa th c c n l u ý: Ban đ u nên đ 2 ộ ừ ứ ầ ư ầ ể
đa th c trong ngo c, sau đó m i b ngo c đ tránh ứ ặ ớ ỏ ặ ể
nh m l nầ ẫ
Trước khi tinh giá tr c a đa th c nên thu g n đa th c ị ủ ứ ọ ứ
r i m i thay giá tr c a bi n vào đa th c ồ ớ ị ủ ế ứ
= 4xy 1c) N M = (y2 + 2 xy + x2 + 1) (x2 2xy + y2)
= y2 + 2xy + x2 + 1 x2 + 2xy y2
= 4xy + 1
Bài 36/41 (SGK):
Tính giá tr c a m i đa th c sau:ị ủ ỗ ứa) x2 + 2xy 3x3 + 2y3 + 3x3 y3 = x2 + 2xy + y3
thay x = 5 ; y = 4 vào bi u th c ta để ứ ược :
52 + 2.5.4 + 43 = 25 + 40 + 64 = 129b) xy x2y2+x4y4 x6y6+ x8y8
=xy (xy)2+(xy)4 (xy)6+ (xy)8.
M c tiêu: Tìm đụ ược đa th c ch a bi t t hai đa th c đã choứ ư ế ừ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Đ c trọ ước bài “Đa th c 1 bi n”ứ ế
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: BT 35/ 40 (SGK) (M2)
Câu 2: Bài 36/43(SGK) (M3)
Câu 3: Bài 38/41(SGK) (M4)
Trang 282. Kĩ năng: Tìm được b c, các h s , h s cao nh t, h s t do c a đa th c 1 bi n.ậ ệ ố ệ ố ấ ệ ố ự ủ ứ ế
Tính được giá tr c a đa th c t i m t giá tr c th c a bi n.ị ủ ứ ạ ộ ị ụ ể ủ ế
3. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi tính toán.ụ ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
th c ứ m t bi n.ộ ế S p x p đa th c theo lũy ắ ế ứ
th a tăng ho c gi m c a ừ ặ ả ủ
M c tiêu: ụ Kích thích hs tìm hi u vể ề đa th c ứ m t bi nộ ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: Đa th c m t bi n…ả ẩ ứ ộ ế
Cho hai đa th c A = xứ 2 2y + xy + 1 và B = 5y4 3y2 +y+ 21
?: Tìm xem m i đa th c trên có m y bi n?ỗ ứ ấ ế
GV: Bài hôm nay ta s tìm hi u v đa th c 1 bi n nh đa th c B.ẽ ể ề ứ ế ư ứ
M c tiêu: Nh n bi t đa th c m t bi n, tính giá tr và tìm b c c a đa th c m t bi n. ụ ậ ế ứ ộ ế ị ậ ủ ứ ộ ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Trang 29GV: Gi i thi u cách vi t đa th c c a bi n x, bi n y, …ớ ệ ế ứ ủ ế ế
GV (gi i thi u) : A là đa th c c a bi n y ký hi u là A(y) ớ ệ ứ ủ ế ệ
GV : Đ ch rõ B là đa th c c a bi n x, ta vi t th nào ? ể ỉ ứ ủ ế ế ế
GV (l u ý HS) : vi t bi n s c a đa th c trong ngo cư ế ế ố ủ ứ ặ
đ n. Khi đó, giá tr c a đa th c A(y) t i y = ơ ị ủ ứ ạ 1 được ký
B = 5y4 3y2 +y+ 21là đa th c m t bi n yứ ộ ế
M i s đỗ ố ược coi là m t đa th c m t bi nộ ứ ộ ế
Ký hi u : A (y) ; B(x) ệ
B c c a đa th c m t bi n (khác đa th cậ ủ ứ ộ ế ứ không, đã thu g n) là s mũ l n nh t c a bi nọ ố ớ ấ ủ ế trong đa th c đóứ
Ho t đ ng 3ạ ộ : S p x p m t đa th cắ ế ộ ứ
M c tiêu: HS s p x p đụ ắ ế ược đa th c ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Có m y cách s p x p các h ng t c a đa th c ? Nêu c th ấ ắ ế ạ ử ủ ứ ụ ể
GV: (L u ý HS) Đ s p x p các h ng t c a m t đa th c,ư ể ắ ế ạ ử ủ ộ ứ
trước h t ta ph i thu g n đa th c đóế ả ọ ứ
Ta thường s p x p các h ng t c a đaắ ế ạ ử ủ
th c theo lũy th a tăng hay gi m c aứ ừ ả ủ
bi nế
?3 S p x p các h ng t c a đa th c ắ ế ạ ử ủ ứB(x)theo lu th a tăng d n c a bi n.ỹ ừ ầ ủ ếB(x) =
2
13x+7x3+6x5
?4 S p x p các h ng t c a đa th c theoắ ế ạ ử ủ ứ
lu th a gi m d n c a bi nỹ ừ ả ầ ủ ếQ(x) = 5x2 2x+1
R(x) = x2+2x 10
Nh n xétậ :M i đa th c b c 2 c a bi n x,ọ ứ ậ ủ ế sau khi đã s p x p các h ng t c aắ ế ạ ử ủ chúng theo lũy th a gi m c a bi n, đ uừ ả ủ ế ề
có d ng :axạ 2 + bx + cTrong đó a, b, c là các s cho trố ước và a 0
Chú ý : (SGK)
Ho t đ ng 4ạ ộ : H sệ ố
M c tiêu: HS xác đ nh đụ ị ược các h s trong đa th c.ệ ố ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: Xác đ nh đả ẩ ị ược h s cao nh t, h s t doệ ố ấ ệ ố ự
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: Nêu VD v đa th c m t bi n d ng thu g nề ứ ộ ế ạ ọ
Yêu c u HS tìm cácầ h s ệ ố c a đa th c. ủ ứ
Trang 30lu th a b c 0 (còn g i là h s t do)ỹ ừ ậ ọ ệ ố ự Chú ý : (SGK)
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 5: Bài t pạ ộ ậ
M c tiêu: C ng c cách thu g n, s p x p, tìm b c và h s c a đa th c m t bi nụ ủ ố ọ ắ ế ậ ệ ố ủ ứ ộ ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
HS th o lu n ả ậ nhóm, thu g n, tìm b c c a m i đa ọ ậ ủ ỗ
th c, ghi k t qu vào b ng nhóm.ứ ế ả ả
GV thu k t qu , nh n xét, đánh giá, ch t đáp ánế ả ậ ố
Bài 39/43 sgka) P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
P(x) = 6x5 – 4x3 + 9x2 – 2x + 2b) Các h s khác 0 là: 6 ; 4 ; 9 . 2; 2ệ ốBài 43/43 sgk
a) B c 5ậb) B c 1ậc) B c 3ậd) B c 0ậ
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng 6:ạ ộ T ch c trò ch iổ ứ ơ
M c tiêu: Rèn k năng vi t đa th c m t bi nụ ỹ ế ứ ộ ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, thệ ước mét, máy tính
S n ph m: Vi t đả ẩ ế ược đa th c m t bi nứ ộ ế
Trò ch i : “Thi v đích nhanh nh t”. ơ ề ấ
N i dung : Thi vi t nhanh các đa th c m t bi nộ ế ứ ộ ế
có b c b ng s ngậ ằ ố ườ ủi c a nhóm
Lu t ch i : C hai nhóm, m i nhóm 4 ngậ ơ ử ỗ ườ i
vi t trên m t b ng ph M i nhóm ch có 1 viênế ộ ả ụ ỗ ỉ
ph n chuy n tay nhau vi t, m i ngấ ề ế ỗ ười vi t m tế ộ
Xem trước n i dung bài h c “C ng tr đa th c m t bi n”ộ ọ ộ ừ ứ ộ ế
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Nêu đ nh nghĩa đa th c m t bi n và b c c a nóị ứ ộ ế ậ ủ (M1)
Câu 2: BT 39/ 43 (SGK) (M3)
Câu 3: Bài 43,43(SGK) (M3)
Câu 4: Trò ch i : “Thi v đích nhanh nh t”. (Mơ ề ấ 4)
Trang 31
Ti t 62: §7. Đa th c m t bi nế ứ ộ ế
Ti t 63: §8. C ng tr đa th c m t bi nế ộ ừ ứ ộ ế
Ti t 64: Luy n t p (c ng, tr đa th c m t bi n)ế ệ ậ ộ ừ ứ ộ ế
Ti t 65: §9. Nghi m c a đa th c m t bi nế ệ ủ ứ ộ ế
B. Ti n trình d y h cế ạ ọ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th cế ứ : Bi t cách nh n d ng đa th c m t bi n, bi t kí hi u đa th c m t bi n và bi t s p x p đaế ậ ạ ứ ộ ế ế ệ ứ ộ ế ế ắ ế
th c theo lũy th a gi m ho c tăng d n c a bi n; Nh đứ ừ ả ặ ầ ủ ế ớ ược qui t c th c hi n phép tính c ng, tr đa th cắ ự ệ ộ ừ ứ
m t bi n theo 2 cách (c ng, tr theo hàng ngang và theo c t d c); Hi u độ ế ộ ừ ộ ọ ể ược khái ni m nghi m c a đaệ ệ ủ
th cứ
2. Kĩ năng: Bi t tìm b c, h s , h s cao nh t, h s t do c a đa th c m t bi n; Bi t kí hi u giá trế ậ ệ ố ệ ố ấ ệ ố ự ủ ứ ộ ế ế ệ ị
c a đa th c t i m i giá tr c th c a bi n; C ng, tr đa th c m t bi n theo 2 cách; Bi t đủ ứ ạ ỗ ị ụ ể ủ ế ộ ừ ứ ộ ế ế ược m t đaộ
th c khác 0 có th có m t nghi m, hai nghi m, … ho c không có nghi m nào. Bi t cách ki m tra xem sứ ể ộ ệ ệ ặ ệ ế ể ố
a có ph i ngi m c a đa th c hay khôngả ệ ủ ứ
3. Thái đ : ộ C n th n tính toán , ham mê h c môn toán .ẩ ậ ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL h p tác, NL suy lu n.ự ư ự ọ ợ ậ
Năng l c chuyên bi t : Nh n bi t đa th c m t bi n , tính giá tr , tìm b c , S p x p đa th c theo lũy th aự ệ ậ ế ứ ộ ế ị ậ ắ ế ứ ừ
gi m ho c tăng c a bi n, tìm h s ; C ng, tr đa th c m t bi n theo 2 cách; bi t cách ki m tra xem s aả ặ ủ ế ệ ố ộ ừ ứ ộ ế ế ể ố
có ph i ngi m c a đa th c hay khôngả ệ ủ ứ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Giáo viên: Th c th ng, ph n màu, SGKướ ẳ ấ
th c m t bi n theoứ ộ ế
2 cách (c ng, trộ ừ theo hàng ngang và theo c t d c).ộ ọ
Hi u để ượ quy t c c ắ
th c hi n phép tính ự ệ
c ng, tr đa th c m t ộ ừ ứ ộ
bi n theo 2 cách (c ng, ế ộ
tr theo hàng ngang và ừtheo c t d c), quy t c ộ ọ ắ
Trang 32c a m t đa th củ ộ ứ
theo lũy th a gi mừ ả
ho c tăng c a bi n,ặ ủ ế tính t ng ho c hi uổ ặ ệ
c a m t đa th củ ộ ứNghi m c aệ ủ
đa th c m tứ ộ
bi nế
Bi t đn nghi mế ệ
đa th c m t bi n ứ ộ ế Hi u để ược đ.n nghi mệ
đa th c m t bi n ứ ộ ế Tìm nghi m c a đaệ ủ
A. KH I Đ NG Ở Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát ố ấ
M c tiêu: Bụ ước đ u HS nh n bi t đầ ậ ế ược đa th c m t bi n.ứ ộ ế
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Đàm tho i, g i m , v n đáp, đ ng não.ậ ạ ọ ạ ợ ở ấ ộ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: Khái ni m đa th c m t bi n.ả ẩ ệ ứ ộ ế
M c tiêu: Hs n m đụ ắ ược khái ni m đa th c m t bi n. cách vi t kí hi u, tính giá tr c a đa th c m t bi nệ ứ ộ ế ế ệ ị ủ ứ ộ ế
Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Đàm tho i, g i m , v n đáp, tái hi n ki n th c, đ ng não.ậ ạ ọ ạ ợ ở ấ ệ ế ứ ộ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGKệ ạ ọ
S n ph m: Hs nêu đả ẩ ược đ nh nghĩa, cho ví d đa th c m t bi n, tính đị ụ ứ ộ ế ược giá tr c a đa th c m t bi n.ị ủ ứ ộ ế
GV giao nhi m v h c t p ệ ụ ọ ậ
+2 nhóm vi t 1 đa th c ch có ch a bi n x ế ứ ỉ ứ ế
+2 nhóm vi t 1 đa th c ch có ch a bi n y ế ứ ỉ ứ ế
Đ i di n 2 nhóm lên b ng ạ ệ ả
GV Nh n xét , đánh giá, ch t ki n th cậ ố ế ứ
+ Đây là các đa th c m t bi n, v y đa th c m tứ ộ ế ậ ứ ộ
bi n là gì?ế
+ V y vì sao m i s g i là đa th c m t bi n ?ậ ỗ ố ọ ứ ộ ế
Hs : M i s g i là đa th c m t bi nỗ ố ọ ứ ộ ế