Giáo án Đại số lớp 9: Chương 4 - Hàm số y = ax2. Phương trình bậc hai một ẩn sẽ bao gồm các bài học Đại số trong chương 4 dành cho học sinh lớp 9. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Tu n: ầ Ngày so n:ạ
CHƯƠNG IV HÀM S y = axỐ 2 PHƯƠNG TRÌNH B C HAI M T NẬ Ộ Ẩ
§1§2. HÀM S y = axỐ 2 ( a 0) VÀ Đ TH C A HÀM S y = axỒ Ị Ủ Ố 2 ( a 0)
A. M C TIÊUỤ :
1 Ki n th c : ế ứ Hi u để ược hàm s d ng y = axố ạ 2 (a 0), các tính ch t hàm s ấ ố y = ax2
2 K năng: ỹ : Bi t cách tính giá tr hàm s tế ị ố ương ng v i giá tr cho trứ ớ ị ướ ủc c a bi n s ế ố
3 Thái đ : ộ Chú ý, t p trung trong h c t pậ ọ ậ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ Hi u để ược hàm s d ng y = axố ạ 2 (a 0), các tính ch t hàm s ấ ố y = ax2
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Bi t cách tính giá tr hàm s tự ệ ế ị ố ương ng v i giá tr cho trứ ớ ị ướ ủc c a bi n s ế ố
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
ax2 VD hàm s ố y = ax2 hi u tính ch t c a hàmể ấ ủ
s ố y = ax2 (a 0) 3. Bài t pậ
Bài t p 1 trang 30 SGKậ
E. TI N TRÌNH TI T D YẾ Ế Ạ :
1. n đ nh l pỔ ị ớ :
2. Ki m tra bài cũ: ể (không ki m tra)ể
3. Kh i đ ng: ở ộ (gi i thi u chớ ệ ương)
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
Gv gi i thi u chớ ệ ương trình n i dung chộ ương IV v nh ng ki n ề ữ ế
th c kĩ năng c b n mà Hs c n đ t đứ ơ ả ầ ạ ược Hs l ng nghe và chú ý các n i dung ắ ộ
quan tr ngọ
M c tiêu: Bụ ước đ u hình thành cho hs ý th c h c t p n i dung chầ ứ ọ ậ ộ ương
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Các ki n th c tr ng tâm c a chả ẩ ế ứ ọ ủ ương
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Ví d m đ u – Cá nhânụ ở ầ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược khái ni m v hàm s y = axệ ề ố 2
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
Trang 2GV: Trong công th c s = 5tứ 2, n u thay s b i y, thayế ở
t b i x, thay 5 b i a ta có công th c nào? (y = axở ở ứ 2)
GV: Trong th c t còn nhi u c p đ i lự ế ề ặ ạ ượng cũng
được liên h b i công th c d ng y = axệ ở ứ ạ 2 nh di nư ệ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Tính ch t c a hàm s y = axấ ủ ố 2 (a ≠ 0) – Cá nhân + Nhóm
M c tiêu: Hs nêu đụ ược tính ch t c a hàm s y = axấ ủ ố 2 t ví d c thừ ụ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Đ i di n nhóm đ ng t i ch trình bày, các nhómạ ệ ứ ạ ỗ
khác tham gia nh n xét, b sung. GV ch t l i, ghiậ ổ ố ạ
* Đ i v i hàm s ố ớ ố y = 2x2
–Khi x tăng nh ng luôn luôn âm thì giá tr t ư ị ươ ng
ng c a y gi m
Khi x tăng nh ng luôn luôn d ư ươ ng thì giá tr ị
t ươ ng ng c a y tăng ứ ủ
* Đ i v i hàm s ố ớ ố y = 2x2
–Khi x tăng nh ng luôn luôn âm thì giá tr t ư ị ươ ng
Trang 3HS nêu k t lu n v nh n xét trênế ậ ề ậ y < 0. Khi x = 0 thì y = 0
Trang 4Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§1§2. HÀM S y = axỐ 2 ( a 0) VÀ Đ TH C A HÀM S y = axỒ Ị Ủ Ố 2 ( a 0) (ti p theo)ế
A. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: Hi u đế ứ ể ược hàm s d ng y = axố ạ 2 (a 0), các tính ch t hàm s ấ ố y = ax2 . Bi t đế ược d ng c a đạ ủ ồ
th hàm s y = axị ố 2 (a 0). Hi u để ược tính ch t c a đ th và liên h đấ ủ ồ ị ệ ược tính ch t c a đ th v i tínhấ ủ ồ ị ớ
ch t hàm s ấ ố
2. K ù năng: V đỹ ẽ ược đ thồ ị
3. Thái đ : Chú ý, t p trung trong h c t pộ ậ ọ ậ .Yêu thích môn h cọ
4. Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ V đẽ ược đ thồ ị
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ Bi t cách tính giá tr hàm s tế ị ố ương ng v i giá tr cho trứ ớ ị ướ ủc c a bi n s ế ố
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
Đ v đ th hàm s y = ax + b có d ng là m t để ẽ ồ ị ố ạ ộ ường th ng thì ta ch ẳ ỉ
c n tìm hai đi m trên mp t a đ V y đ th hàm s ầ ể ọ ộ ậ ồ ị ố y = ax2 có d ng ạ
nh th nào và ta c n t i thi u là bao nhiêu đi m?ư ế ầ ố ể ể
Hs nêu d đoánự
M c tiêu: Bụ ước đ u hs n m đầ ắ ược d ng c a đ th hàm s ạ ủ ồ ị ố y = ax2 và cách v ẽ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: đ th hàm s ả ẩ ồ ị ố y = ax2 là đường cong parabol
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Trang 5Ho t đ ng 1: Tìm hi u d ng đ th hàm s y = axạ ộ ể ạ ồ ị ố 2 thông qua ví d 1 Cá nhânụ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược d ng c a đ th hàm s y = axạ ủ ồ ị ố 2 là m t độ ường cong đi qua g c t a đ ố ọ ộ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT: NL xác đ nh d ng c a đ th hàm s y = axị ạ ủ ồ ị ố 2
Bước 1: Gv hướng d n hs tìm hi uẫ ể ví d 1 SGK ụ
GV: L y b ng giá tr trang 33 sgk, v đ th hàmấ ả ị ẽ ồ ị
s y = 2xố 2. Trên m t ph ng to đ l y các đi m ặ ẳ ạ ộ ấ ể
đ i x ng và đi m O(0; 0) làm c c ti u.ố ứ ể ự ể
Ho t đ ng 2: Tìm hi u cách v đ th hàm s y = axạ ộ ể ẽ ồ ị ố 2 thông qua ví d 2 Cá nhân + nhómụ
M c tiêu: Hs v đụ ẽ ược đ th hàm s y = axồ ị ố 2
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: đ th c a m t s hàm s y = axả ẩ ồ ị ủ ộ ố ố 2 c thụ ể
NLHT: NL v đẽ ược đ th hàm s y = axồ ị ố 2
GV: Cho HS lên b ng l y các đi m trên m tả ấ ể ặ
ph ng t a đ và v đ th c a hàm s y = ẳ ọ ộ ẽ ồ ị ủ ố 1
2 x2 GV: Sau khi HS v cho HS làm ẽ ?2
Nh n xét m t vài đ c đi m c a đ th và rút raậ ộ ặ ể ủ ồ ị
* Nh n xétậ (sgk.tr35)
?3 Cho hàm s : y = ố 1
2
− x2a) Cách 1:
C ' C
B' B
A' A
M'
Trang 6GV : Gi i thi u chú ý ớ ệ
Nh n xét: Các đi m thu c hai đ th l n lậ ể ộ ồ ị ầ ượ ố ứt đ i x ng v i nhau qua tr c Ox, ớ ụ
O là đi m chung c a hai đ thể ủ ồ ị
3 2
O
Trang 74. Xác đ nh n i dung tr ng tâm: Hi u đị ộ ọ ể ược hàm s d ng y = axố ạ 2 (a 0), các tính ch t hàm s ấ ố y = ax2
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Bi t cách tính giá tr hàm s tự ệ ế ị ố ương ng v i giá tr cho trứ ớ ị ướ ủc c a bi n s C ng ế ố ủ
c , kh c sâu ki n th c đã h c v hàm s d ng y = axố ắ ế ứ ọ ề ố ạ 2
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
= ax2 Tính ch t c a hàm s ấ ủ ố y =
ax2 (a 0) Bài t p ậ 2/36 sbt Bài t p ậ 4/36 sbt
cách v đ th hàm s thì ta ph i làm gì?ẽ ồ ị ố ả Làm nhi u bài t pề ậ
M c tiêu: Gây h ng thú h c t p cho h c sinh thông qua các ho t đ ng gi i bài t pụ ứ ọ ậ ọ ạ ộ ả ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Câu tr l i c a h c sinh.ả ẩ ả ờ ủ ọ
4. Bài t p:ậ
y= 2x2 8 2 0 2 8
Trang 8f(x)=x*x f(x)=4 f(x)=1
4 3 2 1 1 2 3 4
1 2 3 4
x y
O
M c tiêu: Hs v n d ng các ki n th c đã h c vào vi c gi i các bài t p c thụ ậ ụ ế ứ ọ ệ ả ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT: NL v đ th hàm s y = axẽ ồ ị ố 2 và xác đ nh các đi m thu c đ thị ể ộ ồ ị
H: Làm th nào đ tìm đế ể ược h s a? ệ ố
H: Mu n bi t A có thu c đ th hàm s không taố ế ộ ồ ị ố
V đ th hàm s y = xẽ ồ ị ố 2
b) f(8) = (8)2 = 64f( 1,3) = ( 1,3)2 f( 0,75) = (0,75)2 = 9
16f(1,5) = (1,5)2 = 2,25
Bài t p 7/sgk.tr38ậ :a) M(2; 1) x = 2; y = 1. Thay x = 2; y = 1 vào hàm s y = axố 2 ta có: 1 = a.22 a = 1
4b) V i a = ớ 1
4 y =
1
4x2 vì A(4; 4) x = 4; y = 4Khi x = 4 thì: 1
4x2 =
1
4.42 = 4 = y A(4; 4) thu c đ th hàm s y = ộ ồ ị ố 1
4x2 c) L y 2 đi m n a không k đi m O thu c đ th ấ ể ữ ể ể ộ ồ ịlà: M’(2; 1); A’(4; 4)
Đi m M’ đ i x ng v i M qua Oyể ố ứ ớ
Đi m A’ đ i x ng v i A qua Oyể ố ứ ớ
* Đ th hàm s y = ồ ị ố 1
4x2 đi qua các đi m A; A’; O;ể M; M’ nh hình v :ư ẽ
*x
5 f(x)=4 5 Series 1
Trang 9GV: Yêu c u HS đ c đ bài 9ầ ọ ề
4x2 ta có:
6,25 = 1
4x2 x2 = 25 x = ᄍ 5 B(5; 6,25) ; B’(5; 6,25) là hai đi m c n tìmể ầBài t p 9/sgk.tr39:ậ
4. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố Hướng d n v nhàẫ ề :
Trang 10Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§3. PHƯƠNG TRÌNH B C HAI M T NẬ Ộ Ẩ
A. M C TIÊUỤ :
1.Ki n th c : HS n m đế ứ ắ ược đ nh nghĩa phị ương trình b c hai m t n, d ng t ng quát, d ng đ c bi t khi bậ ộ ẩ ạ ổ ạ ặ ệ
= 0 ho c c = 0 ho c c b và c b ng 0. Luôn chú ý nh a ặ ặ ả ằ ớ 0
2. Kĩ năng: HS bi t phế ương pháp gi i riêng các phả ương trình hai d ng đ c bi t, gi i thành th o cácạ ặ ệ ả ạ
phương trình thu c hai d ng đ c bi t đó. HS bi t bi n đ i phộ ạ ặ ệ ế ế ổ ương trình d ng t ng quát : axạ ổ 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) v d ng ề ạ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ đ nh nghĩa phị ương trình b c hai m t n, d ng t ng quát, d ng khuy t h ậ ộ ẩ ạ ổ ạ ế ệ
s ố
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: NL bi n đ i pt d ng t ng quát: axự ệ ế ổ ạ ổ 2 + bx + c = 0 (a 0) v d ngề ạ
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
đ nh các h s a, b,ị ệ ố
c pt b c hai m t ậ ộn
ẩ
xác đ nh các h s a,ị ệ ố
b, c và k năng gi i ỹ ả
pt b c hai m t n ậ ộ ẩVD1
Bài t p ậ Gi i các ả
ph ươ ng trình b c ậhai
Ví d 2 ụ : SGK
Bài t p ậ Gi i các ả
ph ươ ng trình b c ậhai. ?5 +? 6.
E. TI N TRÌNH TI T D YẾ Ế Ạ :
1. n đ nh l pỔ ị ớ :
2. Ki m tra bài cũ: ể (Không ki m tra)ể
3. Kh i đ ng: ở ộ
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
Gv đ a bài toán m đ u đ cùng hs tìm hi uư ở ầ ể ể
Trang 11H: Hãy bi n đ i đ đ n gi n PT trên ?ế ổ ể ơ ả
GV: Gi i thi u đây là PT b c hai m t n sớ ệ ậ ộ ấ ố
V y pt b c hai có d ng là gì? Gi i pt này nh th nào?ậ ậ ạ ả ư ế
M c tiêu: Hs bụ ước đ u th y đầ ấ ược khó khăn khi gi i pt b c hai.ả ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: d đoán c a h c sinh.ả ẩ ự ủ ọ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Đ nh nghĩa – Cá nhân – c p đôiạ ộ ị ặ
M c tiêu: Hs l y đụ ấ ược m t s ví d v pt b c hai. Xác đ nh độ ố ụ ề ậ ị ược các h s a, b, c.ệ ố
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Đ.n phả ẩ ương trình b c hai, các d ng thậ ạ ường g p.ặ
GV: Gi i thi uớ ệ ?1 SGK: PT câu a) là PT b c ở ở ậ
hai đ , PT câu b) và c) là PTb c hai khuy tủ ở ậ ế
d) Không ph i vì a = 0ảe) Ph i, a = 3; b = 0; c = 0ả
Ho t đ ng 2: Cách gi i m t s phạ ộ ả ộ ố ương trình b c hai – cá nhân + Nhómậ
M c tiêu: Hs gi i đụ ả ược m t s phộ ố ương trình b c hai d ng khuy t b, khuy t c, d ng đ y đ ậ ạ ế ế ạ ầ ủ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Cách gi i m t s d ng pt b c haiả ẩ ả ộ ố ạ ậ
NLHT: NL gi i pt b c hai.ả ậ
GV: Yêu c u HS nghiên c u ví d 1 trong 2’, sau ầ ứ ụ
đó yêu c u HS nêu cách gi iầ ả
GV: G i m t HS làm ?2ọ ộ c l pả ớ cùng làm
GV: Cho c l p ti p t c nghiên c u VD 2ả ớ ế ụ ứ
Sau1’ g i HS nêu cách gi i ọ ả
GV: G i m t HS lên b ng làm ọ ộ ả ?3 HS d i l p ướ ớ
theo dõi và nh n xét ậ
3. M t s ví d v gi i ph ộ ố ụ ề ả ươ ng trình b c hai : ậ
*Phương trình b c hai khuy t c: axậ ế 2 + bx =0
Ví d 1 ụ : ?2 Gi i PT: ả 2x2 + 5x = 0
x x+ = x= ho c 2x + 5 = 0ặ0
Trang 12Gi i và đả ược k t q a nh bài ?4ế ủ ư
.Gi i nh ?6ả ư và đ c k t qu nh ?4ượ ế ả ư
GV: Cho HS nghiên c u ví d 3, sau 2’ g i HS ứ ụ ọ
trình bày cách làm
GV: L u ý cho HS : n u PT là PT b c hai đ Khi ư ế ậ ủ
gi i ta bi n đ i đ v trái là bình phả ế ổ ể ế ương c a m tủ ộ
bi u th c ch a n, v ph i là m t là 1 h ng sể ứ ứ ẩ ế ả ộ ằ ố
Bước 2: Gv ch t l i các cách gi i pt b c hai.ố ạ ả ậ
0, 4x + =1 0 0, 4x = −1 (*) Không có giá tr nào c a x tho mãn Pt (*) .V y PT vô nghi m .ị ủ ả ậ ệ
b /V h c bài và làm bài t p 11, 13, 14 tr 43,42 SGK và bài 15,16/SBT đ ti t sau luy n t p.ề ọ ậ ể ế ệ ậ
b. H ướ ng d n v nhà ẫ ề
+ H c bài theo v ghi và SGKọ ở
+ BTVN: 11, 12, 13, 14 /sgk.tr 42+43
+ Ti t sau luy n t pế ệ ậ
Trang 133.Thaí đ : Phát tri n óc v n d ng ki n th c, bi n đ i, óc suy lu n lô gích, óc tính toánộ ể ậ ụ ế ứ ế ổ ậ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ Hi u để ược hàm s d ng y = axố ạ 2 (a 0), các tính ch t hàm s ấ ố y = ax2
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Bi t cách tính giá tr hàm s tự ệ ế ị ố ương ng v i giá tr cho trứ ớ ị ướ ủc c a bi n s C ng ế ố ủ
c , kh c sâu ki n th c đã h c v hàm s d ng y = axố ắ ế ứ ọ ề ố ạ 2 , k năng xác đ nh các h s a, b, c và k năng gi i ỹ ị ệ ố ỹ ả
phương trình b c hai m t n ậ ộ ẩ
B. phương PhÁP, KĨ tHU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
Bài 15/40 SBT:
. Bài t p ậ Gi i các ả
ph ươ ng trình:Bài 16/40 SBT:
Bài t p ậ Gi i các ả
ph ươ ng trình:Bài 13/ 43 SGK:
E. TI N Trình TI T D YẾ Ế Ạ :
1. n đ nh l pỔ ị ớ :
2. Ki m tra bài cũ: ể (Không ki m tra)ể
3. Kh i đ ng: ở ộ
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
H: Hãy nh c l i đ nh nghĩa phắ ạ ị ương trình b c hai m t n.ậ ộ ẩ
H: Nêu cách gi i m t s d ng phả ộ ố ạ ương trình b c hai đã h cậ ọ Hs tr l i nh sgkả ờ ư
M c tiêu: Giúp Hs c ng c l i các ki n th c đã h c đ v n d ng t t vào bài t pụ ủ ố ạ ế ứ ọ ể ậ ụ ố ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Câu tr l i c a h c sinhả ẩ ả ờ ủ ọ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
M c tiêu: Hs làm đụ ược các bài toán v gi i phề ả ương trình b c haiậ
Trang 14Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Gi i phả ẩ ả ương trình b c hai m t s trậ ộ ố ường h p đ n gi nợ ơ ả
a = 2 ; b = (1 3 ); c = 3 1d) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x m là m t h ng sộ ằ ố 2x2 2(m 1)x +m2= 0 a=2; b = 2(m 1); c=m2
Bài 15/40 SBT: Gi i các ph ả ươ ng trình:a) 7x2 – 5x = 0 x(7x – 5) = 0 x = 0 ho c x =ặ 5
7
V y ậ : phương trình có hai nghi m : xệ 1= 0 ho c ặ x2 = 5
7d) 2
V y ậ : phương trình có hai nghi m : xệ 1= 0 ho c ặ x2 = 35
6
Bài 16/40 SBT: Gi i các ph ả ươ ng trình:a) 5x2 – 20 = 0 x2 = 4 x = ±2
V y ậ : phương trình có hai nghi m : xệ 1 = 2 ; x2 = 2b) 3x2 + 15 = 0 x2 + 5 = 0 x2 = 5 x = ± 5
Trang 15HS làm phi u h c t p ế ọ ậ làm bài 13/43 SGK
3+ 1 x
2 + 2x + 1 = 4
3 (x + 1)
2 = 43Bài 14/43 SGK:
4. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố Hướng d n v nhàẫ ề :
a. Câu h i và bài t p c ng c : ỏ ậ ủ ố GV ch t l i v n đ qua ti t luy n t pố ạ ấ ề ế ệ ậ
b. H ướ ng d n v nhà ẫ ề
Xem l i các bài t p đã gi i. ạ ậ ả
Làm ti p các bài t p còn l i c a bài 16, 17, trang 30 SBT, làm thêm bài 18, 19 trang 40 SBTế ậ ạ ủ
So n bài:”ạ Công th c nghi m c a ph ứ ệ ủ ươ ng trình b c hai ậ “
+Đ c m c công th c nghi m . ọ ụ ứ ệ
***
Trang 163.Thaí đ : Phát tri n óc v n d ng ki n th c, bi n đ i, óc suy lu n lô gích, óc tính toánộ ể ậ ụ ế ứ ế ổ ậ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ Áp d ng công th c nghi m đ gi i các phụ ứ ệ ể ả ương trình b c hai m t nậ ộ ẩ
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Rèn k năng đ a m t phự ệ ỹ ư ộ ương trình v d ng phề ạ ương trình b c hai m t n .Áp ậ ộ ẩ
d ng công th c nghi m đ gi i các phụ ứ ệ ể ả ương trình b c hai m t n.ậ ộ ẩ
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
th c nghi m.ứ ệ
N m công th c ắ ứnghi m.ệ áp d ng công th c ụ ứ
nghi m đ gi i các ệ ể ả
phương trình b c ậhai m t n.ộ ẩ
áp d ng công th cụ ứ nghi m đ gi i ệ ể ảcác phương trình
b c hai m t n.ậ ộ ẩ
E. TI N TRÌNH TI T D YẾ Ế Ạ :
1. n đ nh l pỔ ị ớ :
2. Ki m tra bài cũ: ể
M t HS lên b ng: Nêu đ/n phộ ả ương trình b c hai (5đ). ậ
Gi i phả ương trình : 3x2 x 5 = 0 theo các bước nh ví d 3 trang 42 sgk (5đ)ư ụ
3. Kh i đ ng: ở ộ
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
Ta bi t cách gi i m t s phế ả ộ ố ương trình b c hai đ n gi n. Nh ng ậ ơ ả ư
có cách nào đ gi i t t c các phể ả ấ ả ương trình b c hai hay không?ậ Hs nêu d đoánự
M c tiêu: Kích thích tính ham h c h i c a h c sinhụ ọ ỏ ủ ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: d đoán c a hs.ả ẩ ự ủ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Trang 17HO T Đ NG C a GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N i DUNGỘ
Ho t đ ng 1: ạ ộ
m c tiêu: Hs phát bi u đụ ể ược công th c nghi m c a phứ ệ ủ ương trình b c haiậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: công th c nghi m c a phả ẩ ứ ệ ủ ương trình b c haiậ
NLHT: NL t duy, h p tác, t ng h p ki n th cư ợ ổ ợ ế ứ
Bước 1:
GV: đ a phư ương trình t ng quát và yêu c uổ ầ
HS bi n đ i v trái c a phế ổ ế ủ ương trình này
v d ng bình phề ạ ương trình nh bài trên ư
GV: Gi i thi u ớ ệ ∆= b2 4ac và cách đ c ọ
GV đ a b ng ph ghi đ ư ả ụ ề?1
GV : vì a 0 nên 4a2 >0 V y nghi m c a ậ ệ ủ
phương trình (2) ph thu c vào ụ ộ ∆
Bước 2: GV:Yêu c u HS nêu b ng k t ầ ả ế
lu n chung ậ
H. V y đ gi i phậ ể ả ương trình b c hai b ng ậ ằ
công th c công th c nghi m ta ph i th c ứ ứ ệ ả ự
hi n qua các bệ ước nào?
GV kh ng đ nh: Có th gi i m i phẳ ị ể ả ọ ương
trình b c hai b ng công th c nghi n nh ngậ ằ ứ ệ ư
v i phớ ương trình b c hai khuy t ta nên gi iậ ế ả
theo cách đ a v phư ề ương trình tích ho c ặ
bi n đ i v trái thành bình phế ổ ế ương m t ộ
bi u th c ể ứ
1/Công th c nghiêmứ : a)Bi n đ i phế ổ ương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0 ) (1)
?1 N u ế ∆ > 0 thì t phừ ương trình (2) suy ra
b x
∆+ =
Do đó phương trình (1) có hai nghi m ệx1 =
2
b a
− + ∆ ; x2 =
2
b a
− − ∆b) N u ế ∆ =0thì t phừ ương trình (2) suy ra
22
b x a
+ = 0
do đó phương trình (1) có nghi m kép xệ 1= x2 =
2
b a
Ho t đ ng 2: ạ ộ Áp d ngụ
M c tiêu: Hs v n d ng đụ ậ ụ ược công th c nghi m c a Pt b c hai vào gi i bài t pứ ệ ủ ậ ả ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu tính toán c a h c sinh.ả ẩ ế ả ủ ọ
NLHT: NL gi i phả ương trình b c hai b ng công th c nghi mậ ằ ứ ệ
Bước 1: GV Hướng d n hs đ c và phân ẫ ọ
tích ví d Yêu c u HS làm ?3 trên phi u ụ ầ ế
h c t p , GV thu bài c a m t s em đ ọ ậ ủ ộ ố ể
ch m. Sau đó g i 3 HS lên b ng gi i l i, ấ ọ ả ả ạ
PT có nghi m kép: xệ 1 = x2 = ( 4)
2.4
− −
= 1 2c) 6x2 + x – 5 = 0. ∆ = 1 – 4.6 .(5) = 1 + 120 = 121> 0
PT có hai nghi m phân bi t:ệ ệx1 = 1 11 10 5
Trang 18*Chú ý: N u ph ế ươ ng trình ax 2 + bx +c = 0 ( a 0) có a và c trái d u t c ac < 0 thì ấ ứ
∆ = b 2 – 4ac > 0. Khi đó PT có hai nghi m phân bi t ệ ệ
4. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố Hướng d n v nhàẫ ề :
a. Câu h i và bài t p c ng c ỏ ậ ủ ố
GV: L u ý cho HS: N u PT b c hai khuy t thì không nên gi i theo công th c nghi m.ư ế ậ ế ả ứ ệ
H c thu c k t lu n chung trang 44 sgk (M1)ọ ộ ế ậ
b. H ướ ng d n v nhà ẫ ề
Đ c ph n “có th em ch a bi t?” ọ ầ ể ư ế
V nhà làm bài 16 sgk, bài 20; 21 sbt/41. Chu n b ti t sau luy n t p.ề ẩ ị ế ệ ậ
Trang 19Tu n: ầ Ngày so n:ạ
LUY N T P Ệ Ậ
A. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : HS nh các đi u ki n c a ớ ề ệ ủ đ phể ương trình b c hai m t n vô nghi m, có nghi m kép, ậ ộ ẩ ệ ệ
có hai nghi m phân bi t. ệ ệ H c sinh nh đọ ớ ược bi t th c ệ ứ ∆= b2 4ac và nh kĩ v i đi u ki n nào c a ớ ớ ề ệ ủ ∆ thì
phương trình vô nghi m có nghi m kép, có hai nghi m phân bi t .ệ ệ ệ ệ
2.Kĩ năng: Rèn k năng đ a m t phỹ ư ộ ương trình v d ng phề ạ ương trình b c hai m t n, k năng xác đ nh cácậ ộ ẩ ỹ ị
h s a, b, c và k năng gi i phệ ố ỹ ả ương trình b c hai m t n . Hậ ộ ẩ S v n d ng công th c nghi m t ng quát vào ậ ụ ứ ệ ổ
gi i phả ương trình b c hai m t cách thành th o.HS bi t linh ho t v i các trậ ộ ạ ế ạ ớ ường h p phợ ương trình b c hai ậ
đ c bi t không c n dùng đ n công th c t ng quát.ặ ệ ầ ế ứ ổ
3.Thaí đ : Phát tri n óc v n d ng ki n th c, bi n đ i, óc suy lu n lô gích, óc tính toánộ ể ậ ụ ế ứ ế ổ ậ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ Áp d ng công th c nghi m đ gi i các phụ ứ ệ ể ả ương trình b c hai m t nậ ộ ẩ
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ Rèn k năng đ a m t phỹ ư ộ ương trình v d ng phề ạ ương trình b c hai m t n .Áp ậ ộ ẩ
d ng công th c nghi m đ gi i các phụ ứ ệ ể ả ương trình b c hai m t n.ậ ộ ẩ
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU n Bẩ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
Áp d ng công th c ụ ứnghi m đ gi i các ệ ể ả
phương trình b c ậhai m t n.ộ ẩ
Bài 16/45(sgk )
Áp d ng công th c ụ ứnghi m đ gi i các ệ ể ả
phương trình b c ậhai m t n.ộ ẩ Bài 21SBT/41
Áp d ng công ụ
th c nghi m đ ứ ệ ể
gi i các phả ương trình b c hai m t ậ ộn
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
H i: Đ n m v ng công th c nghi m c a pt b c hai thì ta ph i ỏ ể ắ ữ ứ ệ ủ ậ ả
M c tiêu: Kích thích h ng thú gi i bài t p c a h c sinhụ ứ ả ậ ủ ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Trang 20Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Câu tr l i c a h c sinh.ả ẩ ả ờ ủ ọ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
M c tiêu: Hs v n d ng đụ ậ ụ ược các ki n th c đã h c vào gi i m t s bài t p c thế ứ ọ ả ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: G i các phả ẩ ả ương trình b c haiậ
NLHT: NL gi i phả ương trình b c haiậ
L u ý nh ng đi m mà HS hay saiư ữ ể
2 HS Lên b ng làm bài t p 16 (d,e) ả ậ
HS c l p cùng làm vào v ả ớ ở
HS: Nh n xét ậ
GV: ki m tra l i và ch nh s a( n u c n)ể ạ ỉ ử ế ầ
H: Nêu câc h s a, b, c c a phệ ố ủ ương trình?
GV: Yêu c u HS c l p cùng làm bài ra ầ ả ớ
nháp và nêu k t qu ?ế ả
HS: Nh n xét và ghi vào vậ ở
GV yêu c u HS đ c bài t p 21 SBT. Sau đóầ ọ ậ
g i m t HS lên b ng th c hi nọ ộ ả ự ệ
Các HS khác nh n xét s a ch aậ ử ữ
GV: hướng d n và th c hi n BT 22/SBTẫ ự ệ
Bài 16/45(sgk)
b) 6x2 + x + 5= 0 = b2 – 4ac = 12 4.6.5 = 119 < 0
Do đó phương trình vô nghi mệc) 6x2 + x 5= 0
= b2 – 4ac = 12 4.6.(5) = 121 > 0
Do đó phương trình có 2 nghi m phân bi tệ ệ
6
512
1112
b x
112
1112
b x
d) 3x2 + 5x + 2= 0 = b2 – 4ac = 52 4.3.2 = 1 > 0
Do đó phương trình có 2 nghi m phân bi tệ ệ
3
26
152
b x
e) y2 – 8y + 16= 0 = b2 – 4ac = (8)2 4.1.16 = 0
Do đó phương trình có nghi m kép ệ 1 2 8 4
2.1
16f) 16z2 + 24z + 9 = 0 = b2 – 4ac = 242 4.16.9= 0
Do đó phương trình có nghi m kép ệ
4
316.2
242
1 z z
Bài 21 SBT/41b) 2x2 – (1 2 2 )x 2 = 0 = (– (1 2 2 ))2 4.2 2
212212
b
Trang 21GV: Qua bài t p này cho chúng ta bi t thêm ậ ế
m t cách gi i PT b ng minh h a đ thộ ả ằ ọ ồ ị
4
234
212212
b x
A
O
b) Hai hoành độ: 1,5 và 1 là nghiệm của phương trình vì:
2.(1,5)2 – 1,5 – 3 = 4,5 =1,5 – 1 = 0 Và 2.12 +1 – 3 = 2 + 1 – 3 = 0c) Giải PT 2x2 + x – 3 = 0 ta được 2 nghiệm:
BTVN: 23; 24; 25/41/ SBT, xem l i các bài t p đã gi i.ạ ậ ả
V nhà xem trề ước bài h c 5,vi t b ng ph k t lu n và ?2, chu n b đ ti t sau h c.ọ ế ả ụ ế ậ ẩ ị ể ế ọ
Trang 223.Thaí đ : Phát tri n óc v n d ng ki n th c, bi n đ i, óc suy lu n lô gích, óc tính toánộ ể ậ ụ ế ứ ế ổ ậ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ Áp d ng công th c nghi m đ gi i các phụ ứ ệ ể ả ương trình b c hai m t n.ậ ộ ẩ
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ Rèn k năng đ a m t phỹ ư ộ ương trình v d ng phề ạ ương trình b c hai m t n .Áp ậ ộ ẩ
d ng công th c nghi m đ gi i các phụ ứ ệ ể ả ương trình b c hai m t n.ậ ộ ẩ
X`B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
nghi m đ gi i cácệ ể ả
phương trình b cậ hai m t n.ộ ẩ
Áp d ng côngụ
th c nghi m đứ ệ ể
gi i các phả ươ ngtrình b c hai m tậ ộ n
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
GV g i HS đ ng t i ch nêu n i dung công th c nghi m c a ọ ứ ạ ỗ ộ ứ ệ ủ
phương trình b c hai. H i: V i h s b là s ch n, ta có th gi i ậ ỏ ớ ệ ố ố ẵ ể ả
được phương trình (1) d dàng h n không?ễ ơ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: D đoán c a h c sinhả ẩ ự ủ ọ
Trang 234. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u v công th c nghi m thu g n ể ề ứ ệ ọ
M c tiêu: Hs nêu đụ ược công th c nghi m thu g nứ ệ ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Công th c nghi m thu g nả ẩ ứ ệ ọ
Đ i di n t ng nhóm 1hs lên b ng trình bàyạ ệ ừ ả
dướ ới l p tham gia nh n xét, b sung. ậ ổ
GV ch t l i, gi i thi u. Vài HS l n lố ạ ớ ệ ầ ượ ọt đ c công
th c nghi m thu g n trong SGKứ ệ ọ
2.Công th c nghi m thu g n:ứ ệ ọ
Kí hi u: ệ ∆ =' b'2 −4ac
?1. (sgk)
Ho t đ ng 2: ạ ộ
M c tiêu: Hs áp d ng đụ ụ ược công th c nghi m thu g n vào m t s bài t p c thứ ệ ọ ộ ố ậ ụ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Gi i phả ẩ ả ương trình b c hai b ng công th c nghi m thu g nậ ằ ứ ệ ọ
NLHT: NL gi i phả ương trình
HS suy nghĩ cá nhân đ ng t i ch tr l i ứ ạ ỗ ả ờ ?2. L pớ
nh n xétậ
GV u n n n, s a sai, r i ghi trên b ngố ắ ử ồ ả
GV g i 2 HS lên b ng trình bày, l p theo dõiọ ả ớ
GV g i HS nh n xét, b sung k t h p s a sai bàiọ ậ ổ ế ợ ử
làm trên b ng và ch t l iả ố ạ
L u ý HS ch b = 6ư ở ỗ 2
?2 Ch tr ng c n đi n là ỗ ố ầ ề :5; 2; 1
9; 31
5; 1
?3 a) 3x2 + 8x + 4 = 0 a = 3; b’ = 4; c = 4
∆’= (4)2 – 3.4 = 16 12 = 4 > 0 , ∆'= 2Nghi m c a phệ ủ ương trình là:
b) 7x2 – 6 2x + 2 = 0 a = 7; b’ = 3 2 ; c = 2
∆’= (3 2 )2 – 14 = 4 > 0 , ∆'= 2Nghi m c a phệ ủ ương trình là:
1
3 2 27
2
3 2 27
Trang 24∆’= (7)2 13852.1 = 49 – 13852 = 13803 < 0. V y ậ : phương trình vô nghi m ệ
d)3x2 +4 6 x + 4 = 0 a = 3, b’ = 2 6 , c = 4; ∆’= (2 6 )2 –(3).4 =24 +12 = 36, ∆'= 6Nghi m c a phệ ủ ương trình là: 1 2 6 6 2 6 6
Trang 25Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§4§5. CÔNG TH C NGHIÊM C A PHỨ Ủ ƯƠNG TRÌNH B C HAI (ti p theo)Ậ ế
LUY N T P + KI M TRA 15PỆ Ậ Ể
3.Thaí đ : Phát tri n óc v n d ng ki n th c, bi n đ i, óc suy lu n lô gích, óc tính toánộ ể ậ ụ ế ứ ế ổ ậ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ Áp d ng công th c nghi m đ gi i các phụ ứ ệ ể ả ương trình b c hai m t n.ậ ộ ẩ
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi tự ệ K năng: ỹ Rèn k năng l p ỹ ậ ∆,∆’ và bi t đế ược khi nào s d ng ử ụ ∆’ cho phù h p, ợ xác đ nh s nghi m c a phị ố ệ ủ ương trình, c ng c , kh c sâu ki n th c v công th c nghi m.ủ ố ắ ế ứ ề ứ ệ
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
Áp d ng công th c ụ ứnghi m đ gi i các ệ ể ả
phương trình b c ậhai m t n.ộ ẩ
Áp d ng công th c ụ ứnghi m đ gi i các ệ ể ả
phương trình b c ậhai m t n.ộ ẩ
x2 = 3 2 (2 3)2
− − = − +
−d) x1 = 1; x2 = 2
2
−
a) Gi i đúng m iả ỗ nghi m 1,5 đi mệ ểb) tính đúng ∆ 1,5đ, đúng nghi m 1,5đệc) Tính đúng m i ỗnghi m 1đệ
d) Tính đúng m i ỗnghi m 1đệ
Trang 263. Kh i đ ng: ở ộ
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
H i: Đ v n d ng t t các công th c nghi m c a phỏ ể ậ ụ ố ứ ệ ủ ương trình
b c hai, ta ph i làm gì?ậ ả TL: Gi i nhi u bài t pả ề ậ
M c tiêu: Kích thích h ng thú gi i bài t p c a h c sinhụ ứ ả ậ ủ ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Câu tr l i c a h c sinh.ả ẩ ả ờ ủ ọ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
M c tiêu: Hs v n d ng t t các ki n th c đã h c đ gi i các pt b c haiụ ậ ụ ố ế ứ ọ ể ả ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: Bài gi i c a h c sinh.ả ẩ ả ủ ọ
NLHT: NL gi i pt b c haiả ậ
hành không ph i lúc nào s d ng công th cả ử ụ ứ
nghi m thu g n cũng thu n ti n, mà ch có l i khiệ ọ ậ ệ ỉ ợ
b là m t s ch n ho c là b i ch n c a m t căn,ộ ố ẵ ặ ộ ẵ ủ ộ
c a m t bi u th củ ộ ể ứ
2 HS l n lầ ượt lên b ng làm bài t p 20b, c trang 49ả ậ
SGK. G i ý :ợ
b)?Ph ng trình có d ng đ c bi t nào đã h c? ươ ạ ặ ệ ọ ?
Xác đ nh giá tr c a v trái? So sánh v i v ph i?ị ị ủ ế ớ ế ả
Nêu nh n xét?ậ
c)? Ph ng trình có d ng gì? Cách gi i nh thươ ạ ả ư ế
nào?
GV hướng d n, g i ý, 1HS khá, gi i lên b ng làmẫ ợ ỏ ả
bài t p 21b/49 SGK, c l p cùng th c hi n gi yậ ả ớ ự ệ ấ
nháp, theo dõi, nh n xétậ
GV d n d t HS s a bài và nêu nh n xét v haiẫ ắ ử ậ ề
I/ Ch a bài t p v nhà:ữ ậ ềBài 18/49:
Bài 20/49 :b) 2x2 + 3 = 0
Phương trình vô nghi m vì v trái : 2xệ ế 2 + 3 3 , còn v ph i b ng 0 ế ả ằ
Trang 27nghi m v i m u và h ng t t do c a phệ ớ ẫ ạ ử ự ủ ươ ng
trình đã cho
? Nh v y có th thi t l p đ c bao nhiêuư ậ ể ế ậ ượ
phương trình An Khô va ri zmi
HS suy nghĩ cá nhân trình bày bài t p 22/49 SGKậ
? Đ nh n bi t s nghi m c a m t ph ng trìnhể ậ ế ố ệ ủ ộ ươ
b c hai mà không gi i ta căn c vào đâu?ậ ả ứ
HS suy nghĩ cá nhân, GV g i ý, ợ
HS đ ng t i ch trình bày bài t p 24/50 SGKứ ạ ỗ ậ
? Ph ng trình có hai nghi m phân bi t khi nào? ươ ệ ệ
Có nghi m kép khi nào và vô nghi m khi nào?ệ ệ
a = 1, b = 7, c = 228 ∆ = 49 – 4.1.(228) = 49 + 912 = 312 > 0,
∆= 31x1 = 7+ 31 12
a) Phương trình: 15x2 + 4x – 2005 = 0, có: a= 15,
c = 2005 trái d u nhau: a.c =15. (2005) < 0 nênấ
có hai nghi m phân bi tệ ệb) Phương trình 19 2
b)Phương trình có hai nghi m phân bi t khi ệ ệ
Xem l i các bài t p đã gi iạ ậ ả
Làm ti p các bài t p 20a,d;21a, 27, 29/ 42, 31 đ n 34 /43 SBTế ậ ế
So n bài:”ạ H th c Viét và ng d ng ệ ứ ứ ụ ”
***
Trang 28Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§6. H TH C VIÉT VÀ NG D NGỆ Ứ Ứ Ụ
A. M C TIÊUỤ :
1.Ki n th c ế ứ : : H c sinh hi u h th c Víet ọ ể ệ ứ
2.Kĩ năng: H c sinh v n d ng đọ ậ ụ ược nh ng ng d ng c a h th c Viét nh : ữ ứ ụ ủ ệ ứ ư
Bi t nh m nghi m c a phế ẩ ệ ủ ương trình b c hai trong các trậ ừờng h p a + b + c = 0; a b + c = 0ợ Tìm được hai s bi t t ng và tích c a chúngố ế ổ ủ
3.Thaí đ : Phát tri n óc v n d ng ki n th c, bi n đ i, óc suy lu n lô gích, óc tính toánộ ể ậ ụ ế ứ ế ổ ậ
4Xác đ nh n i dung tr ng tâm: ị ộ ọ H c sinh v n d ng đọ ậ ụ ược nh ng ng d ng c a h th c Viét nh : ữ ứ ụ ủ ệ ứ ư
Bi t nh m nghi m c a phế ẩ ệ ủ ương trình b c hai trong các trậ ường h p a + b + c = 0; a b + c = 0ợ
5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ
Năng l c chuyên bi t nh m nghi m c a phự ệ ẩ ệ ủ ương trình b c hai trong các trậ ừờng h p a + b + c = ợ0; a b + c = 0
Tìm được hai s bi t t ng và tích c a chúngố ế ổ ủ
B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C:Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
C. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Thước th ng, b ng ph , ph n màuẳ ả ụ ấ
2. H c sinh: Th c hi n họ ự ệ ướng d n ti t trẫ ế ước
đ nh lí Viét ị
N m đ nh lý ắ ịViét
Áp d ng đ nh lí ụ ịViét đ gi i các ể ả
phương trình b c ậhai m t n.ộ ẩ
Áp d ng đ nh lí ụ ịViét đ gi i các ể ả
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
H: Có cách nào khác đ gi i phể ả ương trình b c hai m t n màậ ộ ẩ
không dùng đ n công th c nghi m c a phế ứ ệ ủ ương trình b c hai ậ
hay không? Đó là cách làm nào?
Hs nêu d đoánự
M c tiêu: Kích thích cho hs tính tò mò, ham h c h i và tìm hi u ki n th c m iụ ọ ỏ ể ế ứ ớ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Trang 29Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: H th c viét.ả ẩ ệ ứ
4. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: H th c vi étạ ộ ệ ứ
M c tiêu: Hs xây d ng đụ ự ược h th c viet t s hệ ứ ừ ự ướng d n c a giáo viên và áp d ng đ nh m nghi m ẫ ủ ụ ể ẩ ệ
phương trình b c hai trong m t s trậ ộ ố ường h p đ n gi n.ợ ơ ả
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
HS: Đi n câu a, b t i l p đ c ng c ề ạ ớ ể ủ ố
GV: Nh đ nh lý Vi–ét, n u đã bi t 1 nghi mờ ị ế ế ệ
c a phủ ương trình, ta có th suy ra nghi m kia.ể ệ
Yêu c u HS làm ầ ? 2 , ? 3 theo nhóm trong th iờ
a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0b) Thay x1 = 1 vào phương trình ta có:
2.12 – 5.1 + 3 = 0 x1 = 1 là m t nghi m c a phộ ệ ủ ương trình c) Theo h th c Vi–ét: xệ ứ 1.x2 = c
a , có x1= 1
x2 = c
a =
32
* T ng quát:ổ (sgk.tr51)
? 3 Ph ng trình: 3xươ 2 + 7x + 4 = 0a) a = 3; b = 7; c = 4
a – b + c = 3 – 7 + 4 = 0b) Thay x1 = –1 vào phương trình ta có:
3.(–12) + 7.(–1) + 4 = 0 x1 = –1 là m t nghi m c a phộ ệ ủ ương trình c) Theo h th c Vi–ét xệ ứ 1.x2 =c
a, có x1 =–1
x2 = –c
a = –
43
* T ng quát:ổ (sgk.tr51)
? 4 a) Phương trình – 5x2 + 3x + 2 = 0 có :
Trang 30đ c ng cể ủ ố
HS: a) x1 = 1; x2 = 3
5;
GV đ t v n đ vào m c 2: N u xặ ấ ề ụ ế 1, x2 là hai
nghi m c a phệ ủ ương trình ax2 + bx + c = 0 thì
Ho t đ ng 2: Tìm hai s bi t t ng và tích c a chúng.ạ ộ ố ế ổ ủ
M c tiêu: Hs v n d ng đụ ậ ụ ược ki n th c đã h c đ gi i bài toán tìm hai s bi t t ng và tích c a chúng.ế ứ ọ ể ả ố ế ổ ủ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n và thi t b d y h c: Thệ ế ị ạ ọ ước, b ng ph , MTBT.ả ụ
S n ph m: K t qu ho t đ ng c a h c sinh.ả ẩ ế ả ạ ộ ủ ọ
NLHT: NL gi i pt b c hai.ả ậ
2. Tìm hai s bi t t ng và tích c a chúng.ố ế ổ ủ
Bài toán: Tìm hai s bi t t ng c a chúng b ng S và ố ế ổ ủ ằ tích c a chúng b ng P ủ ằ
Gi i:ả
G i s th nh t là x thì s th hai s là: (S – x)ọ ố ứ ấ ố ứ ẽTích hai s b ng P ta có phố ằ ương trình:
Trang 31 N m công th c nghi m thu g n. (M1)ắ ứ ệ ọ
b. H ướ ng d n v nhà ẫ ề
Gi i bài t p 25,26 cd 28, 29 sgk trang 53,53.ả ậ
Chu n b ti t sau luy n t p.ẩ ị ế ệ ậ
***