1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án giảm tải số học lớp 6 học kì 2 vndoc com

63 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án giảm tải số học lớp 6 học kỳ 2
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 847,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Giảm tải Số học lớp 6 Học kì 2 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 GIÁO ÁN KÌ 2[.]

Trang 1

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tậpđơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó cómẫu dương

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

- Giáo dục tính cẩn thận

1-Ổn định (1’)2-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 4, 5

7 và

7

5, đối với 0 và -2 là

0-23-Bài mới (22’)

- Ở tiểu học, ta đã biết 1

3 =

26

Hai phân số a

b và cd gọi là bằng nhau nếu

a.d = b.c

II- Các ví dụ

Trang 2

4 =

6-8 vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)3

5 

-4

7 vì 3.7  5.(-4)

21  -20

- Làm a, c bằng nhau

Vì trong các tích a.d và b.c luôn có

một tích dương và một tích âm

- Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết

-b =

-abb) (-a).b = (-b).a nên -a

-b =

ab

5 HDVN: (2’)

- Học bài, BTVN 9, 10

- Chuẩn bị: §3

Trang 3

NS: 27/4/2020

ND: 07/5/2020

Tiết 71 §3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐI/ MỤC TIÊU:

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tậpđơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó cómẫu dương

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

- Giáo dục tính cẩn thận

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 9

3-4 =

-3

4 ;

-5-7 =

5

7 ;

2-9 =

-2

9 ;

-11-10 =

11103-Bài mới (22’)

Từ nhận xét trên làm

-12

- HS tự phát biểu tính chất cơ bản của phân

số

I- Nhận xét

II- Tính chất cơ bản của phân sốNếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân sốvới cùng một số nguyên khác 0 thì ta đượcphân số bằng phân số đã cho

Trang 4

- GV cho HS ghi bài

- Từ tính chất cơ bản của phân số, ta có thể

viết một phân số bất kì có mẫu âm thành

một phân số bằng nó có mẫu dương bằng

cách nhân tử và mẫu với -1

- Ta thấy mỗi phân số có vô số phân số

bằng nó, các phân số bằng nhau đó gọi là

số hữu tỉ

a

b =

a.mb.m với m  Z và m  0Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân sốcho cùng một ước chung của chúng thì tađược một phân số bằng phân số đã cho

a

b =

a:nb:n với n  ƯC (a,b)

-682

2

-4-4

66

-8-8

1010

Trang 5

NS: 27/4/2020

ND: 6C: 08/5/2020 6AB: 09/5/2020

Tiết 72 §4 RÚT GỌN PHÂN SỐI/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phan số vềdạng tối giản

- Bước đầu có KN rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tốigiản

1-Ổn định (1’)2-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 13

a 15 phút =15

60h ; b) 30 phút =

1

2hc) 45 phút =3

4h ; d) 20 phút =

1

3he) 40 phút = 2

GV đưa ví dụ 1:Xét phân số 28

42.

Ta thấy 28 và 42 có ước chung là 2

Theo tính chất cơ bản của phân số ta có:

28

1421

Ta lại có: 28

42 =

2

3 (7 là ước chung của

I- Cách rút gọn phân số

Trang 6

một ƯC khác 1 của chúng, ta lại được một

phân số đơn giản hơn nhưng vẫn bằng

phân số đã cho Làm như vậy là ta đã rút

gọn phân số

(?) Rút gọn phân số ta thực hiện như thế

6-11c)19

57 =

1

3 ; d)

-36-12 =

Ta thấy các phân số này không rút gọn

được nữa vì tử và mẫu không có ước chung

nào khác 1 Chúng là các phân số tối giản

(?) Vậy phân số tối giản là phân số như thế

- GV cho HS nhận xét và tự phát hiện ra

lời giải đáp cho câu hỏi: “làm thế nào để

đưa một phân số chưa tối giản về dạng

phân số tối giản?”

* Quy tắcMuốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử vàmẫu của phân số cho một ước chung (khác

1 và -1) của chúng

II- Thế nào là phân số tối giảnĐịnh nghĩa

Phân só tối giản (hay phân số không rútgọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉcó ước chung là 1 và -1

-79

Trang 7

c) 20-140 =

20:20-140:20 =

1-7 d)

-25-75 =

25:2575:25 =

1316- Răng cửa chiếm 8

32 =

38

- Rèn luyện KN rút gọn phân số

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

1-Ổn định (1’)2-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 18

2h3-Bài mới (36’)

Trang 8

(?) Trong các phân số đã cho thì phân số

nào không bằng với các phân số còn lại?

(?) Các cặp phân số đã cho bằng nhau

chưa?

- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số để

điền vào chỗ trống

(?) Trước hết ta rút gọn phân số nào?

Từ đó ta có3

x =

-37

13 lần lượt với 2; 3;

4; 5; 6; 7 ta được 6 phân số

20- Các cặp phân số bằng nhau là

-9

33 =

3-11 ;

21- Ta có:

-7

42 =

3-18 =

6024- Tìm x, y biết

Ta được tất cả 6 phân số bằng 5

13 là10

4 CỦNG CỐ: (2’) Hướng dẫn HS làm BT còn lại

5 HDVN: (1’) BTVN 23, 26

Trang 9

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’) Nêu quy tắc rút gọn phân số?

Thế nào là phân số tối giản?

- Ta thấy 40 là một bội chung của 5 và 8,

ta sẽ tìm hai phân số có mẫu là 40 và lần

lượt bằng -3

5 và

-58

Như vậy ta đã biến đổi các phân số đã cho

thành các phân số tương ứng bằng chúng

nhưng cùng có chung một mẫu; 40 là mẫu

I- Quy đồng mẫu hai phân số

Trang 10

chung của hai phân số đó

Cách làm này được gọi là quy đồng mẫu

hai phân số

Làm

a) Tìm BCNN của 2, 5, 3, 8

a) Các phân số lần lượt bằng 1

2 ;-3

- Gọi HS làm

II- Quy đồng mẫu nhiều phân số

* Quy tắcMuốn quy đồng mẫu nhiều phân số vớimẫu dương ta làm như sau

- Bước 1: tìm một bội chung của các mẫu(thường là BCNN) để làm mẫu chung

- Bước 2: tìm thừa số phụ của mỗi mẫu(bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

- Bước 3: nhân tử và mẫu cảu mỗi phân sốvới thừa số phụ tương ứng

812165

27 =

5.827.8 =

40216b)-2

-502254

25 =

4.925.9 =

36225c) 1

15 và -6-6 =-6

1 =

-6.151.15 =

-901530- a) MC là 120

Trang 11

b) Rút gọn 24

146 =

12

73 MC là 73.13c) MC là 120

d) MC là 180

5 HDVN: (2’)

- Học bài theo SGK, BTVN 31, 32, 33

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 12

NS: 06/02/2019

ND:

Tiết 75 LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU:

- HS biết quy đồng mẫu nhiều phân số bằng cách tìm BCNN

- Hệ thống lại các KT trọng tâm của chương

- Củng cố các KN cần thiết cho HS, tạo điều kiện cho HS làm tốt bàikiểm tra cuối chương

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Nhân tử và mẫu của phân số với

thừa số phụ tương ứng

-4

7 =

-4 …

7 … = ?8

7 =

-4.97.9 =

-36638

9 =

8.79.7 =

5663-10

21 =

-10.321.3 =

-3063b) 5

22.3 ,

7

22.11MC: 23.3.11 = 264

Trang 13

HS cần viết các phân số dưới dạng mẫu

dương

BCNN (2, 30, 15) = ?

Từ đó QĐMS tương tự bài 32

b) Nên rút gọn phân số -27

33- Quy đồnga) 3

-20 ;

-11-30 ;

MC là: 60-3

2 =

-3.302.30 =

-906011

30 =

11.230.2 =

22607

15 =

7.415.4 =

2860b) -6

35 ;

27-180 ;

-3-28 

180 =

-320

MC là: 14035- Rút gọn rồi quy đồng các phân số

MC là: 30-1

-49

MC là: 360-3

4 CỦNG CỐ: (2’) Hướng dẫn HS giải bài 36

5 HDVN: (1’)

- Xem bài giải, BTVN 369

- Chuẩn bị: §6

Trang 14

1-Ổn định (1’)2-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 36N:1

3-Bài mới (22’)

Ta đã biết so sánh hai phân số cùng mẫu

(cả tử và mẫu đều dương): phân số nào có

tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

(?) Vậy so sánh hai phân số có cùng mẫu

dương ta thực hiện như thế nào?

I- So sánh hai phân số

* Quy tắc:

Trong hai phân số có cùng một mẫudương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớnhơn

II- So sánh hai phân số không cùng mẫu

Trang 15

như sau:

+ Viết 4

-5 =

-45+ QĐ MS-3

4 =

-1520-4

5 =

-1620

Vì -15 > -16 nên -15

20 >

-1620

Do đó-3

4 >

-45(?) Muốn so sánh hai phân số không cùng

mẫu ta thực hiện như thế nào?

 Quy tắc

- Làm ,

- Gọi HS đọc nhận xét trong SGK

(? Thế nào là phân số âm, dương?

- Có thể cho HS sử dụng nhận xét này để

trả lời b) theo cách sau:

-14

21 < 0 ;

-60-72 > 0

21 <

-60-72

* Quy tắc:

Muốn so sánh hai phân số khôngcùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng haiphân số có cùng một mẫu dương rồi sosánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớnhơn thì lớn hơn

Trang 16

- Có KN cộng phân số nhanh và đúng.

- Có ý thức nhận xét đặc điểm các phân số để cộng nhanh và đúng (cóthể rút gọn các phân số trước khi cộng)

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’)Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu3-Bài mới (22’)

- Quy tắc trên vẫn được áp dụng đối với

các phân số có tử và mẫu là các số nguyên

I- Cộng hai phân số cùng mẫu

Trang 17

9 +

-7

9 = ?Vậy muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta

làm như thế nào?

- Nhờ quy đồng mẫu ta có thể đưa phép

cộng hai phân số không cùng mẫu về phép

cộng hai phân số cùng mẫu:

- Từ đó gọi HS đưa đến quy tắc

15 +

9-10 =

11

15 +

-910

* Quy tắc:

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu,

ta cộng các tử và giữ nguyên mẫua

m +

b

m =

a + bm

II- Cộng hai phân số không cùng mẫu

* Quy tắc:

Muốn cộng hai phân số không cùngmẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân sốcó cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữnguyên mẫu

Trang 19

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất

cơ bản của phép cộng phân số

- GV nhắc lại tính chất phép cộng các số

nguyên tương tự, phép cộng phân số cũng

có các tính chất sau:

a) Tính chất giao hoán

b) Tính chất kết hợp

c) Cộng với só 0

Trang 20

= -1 + 1 + 4

19 =

419

Trang 21

NS: 27/02/2019

ND:

Tiết 79 LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU:

- Rèn luyện KN vận dụng các tính chất cơ bản để cộng nhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất

cơ bản của phép cộng các phân số

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

54- Kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ

sai (nếu có)

55- HS áp dụng tính chất giao hoán của

phép cộng để điền nhanh kết quả

54/30

Câu a sai, sửa lại là-2

5Câu d sai, sửa lại là-16

1555/30

2

59

136

-1118-1

118

-1736

-1095

9

118

109

712

-118

Trang 22

56- Áp dụng tính chất giao hoán và kết

hợp để tính nhanh

57- Đây là bài tập trắc nghiệm có bốn

chọn lựa

136

-1736

712

118

-712-11

18

-109

-118

-712

-11956- Tính nhanh

4 CỦNG CỐ: (2’) Nhắc lại các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

5 HDVN: (1’)

- Xem bài giải

- Chuẩn bị §9 Phép trừ phân số

Trang 23

NS: 27/02/2019

ND:

TiÕt 80 §9 PhÐp trõ ph©n sè

I/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu được thế nào là 2 số đối nhau

- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

- Có KN tìm số đối của một số và KN thực hiện phép trừ phân số

- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân sốII/ CHUẨN BỊ:

*) GV:

- SGV, SGK

*) HS:

- SGKIII/ TIẾN HÀNH:

5 là số đối của phân số

-3

5 ; haiphân số 3

5 và

-3

5 là 2 số đối nhau

(?) Thế nào là hai số đối nhau?

-ab

II- Phép trừ phân số

* Quy tắc

Muốn trừ một phân số cho một phânsố, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

Trang 24

Quy tắc trừ hai phân số

* Nhận xét: Phép trừ (phân số) là phép

toán ngược của phép toán cộng (phân số)

-1616.15 =

-31240

5 HDVN: (2’)

- Học bài, BTVN 60, 61, 62

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 25

NS: 06/3/2019

ND:

Tiết 81 LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU:

- Rèn luyện KN trừ hai phân số

- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’) Phát biểu quy tắc trừ hai phân số?

BT 61 câu thứ hai đúng3-Bài mới (34’)

- GV hướng dẫn cách tìm số để điền vào ô

trống

- Có thể xem phân số chưa biết là x, từ đó

ấp dụng quy tắc chuyển vế để tìm x

- Nhắc lại định nghĩa hai số đối nhau

63- Điền phân số thích hợp vào ô trốnga) 1

ab

-34

45

-711

0

Trang 26

(?) Muốn trừ phân số ta thực hiện như thế

nào?

- Nhắc lại QĐMS bằng cách tìm BCNN

-ab

34

-45

711

0

-(-a

b )

-34

45

-711

0

-(-a

b ) =

ab68- Tính

=12 + 14 + 13

3920b) 3

=27 + (-12) + (-10)

536

4 CỦNG CỐ: (2’) Hướng dẫn BT 65

5 HDVN: (1’)

- Xem bài giải, BTVN 65

- Chuẩn bị: §10 Phép nhân phân số

NS: 06/3/2019

ND:

Tiết 82 §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐI/ MỤC TIÊU:

- HS biết và vận dụng được quy tắc nhân phân số

- Có KN nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

1-Ổn định (1’)

Trang 27

2-Kiểm tra bài cũ: (5’)Tính 3

14

-5-8 +

835

- Gọi HS làm

Quy tắc trên vẫn đúng đối vơi phân số có

tử và mẫu là các số nguyên

(?) Vậy muốn nhân hai phân số ta làm như

thế nào?

Ví dụ: -3

7 .

2-5 =

-3.27.-5 =

-6-35 =

635

-25(?) Ta có nhận xét gì về nhân một số

nguyên với một phân số?

II- Nhận xét

a.b

c =

a.bc

-10-45 =

29c) -3

4 .

16

17 =

-3.164.17 =

-3.41.17 =

-1217

Trang 28

x =23

- Có KN vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí,nhất là khi nhân nhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm phân số để vận dụng các tính chất cơbản của phép nhân phân số

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’)Nhắc lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên3-Bài mới (22’)

Tương tự phép nhân số nguyên, phép nhân

phân số cũng có các tính chất cơ bản nào?

(giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất

phân phối của phép nhân đối với phép

Trang 29

tính chất

Khi nhân nhiều phân số ta có thể áp dụng

các tính chất cơ bản trên để việc tính toán

được thuận tiện

Ta có M = (-7

15.

15-7 ).(

a

b.1 =

abd) Tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng

5 HDVN:

- Học bài, BTVN 75, 76, 77

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 30

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất

cơ bản của phép nhân phân số

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’)Phát biểu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số3-Bài mới (34’)

75- Lưu ý HS áp dụng tính chất giao hoán

của phép nhân để tính cho nhanh

75 Hoàn thành bảng nhân sau (Rgọn)

3

-56

712

-1242

3

49

-59

718

-136-5

6

-59

-56

-3572

51447

12

718

-3572

119144

-7288-1

24

-136

5144

-7288

1576

Trang 31

như thế nào? 76- Tính giá trị biểu thức hợp lí

- Xem bài giải, BTVN 77, 80

- Chuẩn bị: §12 Phép chia phân số

Trang 32

- HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số

- Có KN thực hiện phép chia phân sốII/ CHUẨN BỊ:

*)GV:

- SGV, SGK

*)HS:

- SGKIII/ TIẾN HÀNH:

1-Ổn định (1’)2-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 80

7 .

7

-4 = ? (=1)

Ta nói 1

-8 là số nghịch đảo cảu -8 và -8

cũng là số nghịch đảo của 1

-8Hai số -8 và 1

-8 là hai số nghịch đảo củanhau

1- Số nghịch đảo

Trang 33

=> Quy tắc chia phân số

- Làm

Nhận xét: nêu ví dụ theo SGK

Muốn chia phân số cho một số nguyên

khác 0, ta giữ nguyên tử của phân số và

nhân mẫu với số nguyên

447c) -15 :3

5 HDVN: (2’)

- Học bài, BTVN 87, 88

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 34

NS: 19/3/2019

ND: 04/4/2019

Tiết 86 LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số

- Có KN thực hiện phép chia phân số

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’) Phát biểu quy tắc chia phân số

BT 873-Bài mới (34’)

11 =

11

3 => x = ?c) 2

5 : x =

-1

4 => x = ?

89- Tínha) -4

13 : 2 =

-413.2 =

-213b) 24 : -6

11 =

24.11-6 = -44c) 9

3290- Tìm x biết

60 e) x =

-863g)x = 150

-133

Trang 35

vận tốc 10km/h hết 1

5 h Khi về Minh đạp

xe với vận tốc 12km/h Tính thời gian

Minh đi từ trường về nhà?

4 CỦNG CỐ: Qua các phần

5 HDVN: (3’)

- Xem bài giải

- Chuẩn bị: §13 Hỗn số

NS: 27/3/2019

ND: 10/4/2019

Tiết 87 §13 HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂMI/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu đượckhái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

- Có KN viết phân số (có gttđ lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại;viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại; biết sử dụng kíhiệu phần trăm

1-Ổn định (1’)

Trang 36

2-Kiểm tra bài cũ: (5’) BT 88 chu vi của tấm bìa là46

21m3-Bài mới (22’)

Ta đãbiết phân số 7

4 có thể viết dưới dạnghỗn số như sau: 7 4

3 1

dư thương7

hỗn số dưới dạng phân số

GV nêu chú ý trong SGK

2- Số thập phân

Các phân số 3

102 và gọi là các phân số thập phân

(?) Phân số thập phân là gì?

- Các phân số thập phân có thể viết dưới

dạng số thập phân

3

10 = 0,3 ;

-152

100 = -1,52(?) Số thập phân gồm mấy phần?

2- Số thập phânĐịnh nghĩa:

Phân số thập phân là phân số màmẫu là luỹ thừa của 10

Trang 37

3- Phần trăm

Những phân số có mẫu là 100 còn

được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu

5 HDVN: (2’)

- Học bài theo SGK, BTVN 97, 98

- Chuẩn bị: Luyện tập

Trang 38

NS: 27/3/2019

ND: 11/4/2019

Tiết 88 LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm vững các phép tính về phân số và số thập phân

- Rèn luyện KN cộng, trừ, nhân, chia nhiều phân số

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

1-Ổn định (1’)

2-Kiểm tra bài cũ: (5’)

Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số3-Bài mới (36’)

110- Aùp dụng tính chất các phép tính và

quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị của các

= -5

7 + 1 +

5

7 = 1

Trang 39

111- Để tìm số nghịch đảo của hỗn số ta

làm như thế nào?

112- Hãy kiểm tra các phép cộng sau đây

rồi sử dụng kết quả của các phép cộng này

để điền số thích hợp vào ô trống mà không

cần tính toán (SGK)

HS cần ghi kết quả vào ô trống nhưng phải

giải thích được vì sao tìm được kết quả đó

mà không cần tính toán

114- Để thực hiện phép tính ta cần đưa về

dạng phân số

111- Số nghịch đảo của 3

3 ;

3

19 ; -12 ;

10031112-

- Xem lại bài

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 08/01/2023, 15:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w