1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng đăng nhập vào hệ thống 3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người dùng cuối muốn đăng nhập vào ứng dụng.. Use case đăng
Trang 1U Ỷ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
ĐỀ TÀI
CHIA S Ẻ HÌNH ẢNH VÀ ÂM NHẠC INSTOTIFY
2 TRẦN MINH HIẾU 1824801030053 1824801030067
BÌNH DƯƠNG, 7/2021
Trang 2U Ỷ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
ĐỀ TÀI
CHIA S Ẻ HÌNH ẢNH VÀ ÂM NHẠC INSTOTIFY
2 TRẦN MINH HIẾU 1824801030053 1824801030067
BÌNH DƯƠNG, 7/2021
Trang 3VI ỆN KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giảng viên: Nguyễn Hữu Vĩnh
Tên đề tài: Xây dựng website mạng xã hội chia sẻ hình ảnh và âm nhạc Instotify
Nội dung nhận xét:
Điểm: Bằng số:
Bằng chữ:
(Ký, ghi rõ h ọ tên)
Trang 4M ỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG i
DANH MỤC HÌNH ii
DANH MỤC CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT iv
LỜI NÓI ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 2
1 Giới thiệu 2
1.1 Tên đề tài 2
1.2 Lý do chọn đề tài 2
1.3 Mục tiêu của đề tài 2
2 Phương pháp nghiên cứu 2
3 Các chức năng 2
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 4
1 Khảo sát website tương tự 4
2 Nền tảng công nghệ 4
2.1 PHP 4
2.2 Laravel 5
2.3 MySQL 6
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 7
1 Tác nhân 7
2 Các use case 7
3 Sơ đồ use case 8
2 Đặc tả use case 9
2.1 Use case đăng nhập 9
2.2 Use case đăng ký 10
2.3 Use case đăng xuất 11
2.4 Use case xem bản tin 12
2.5 Use case đăng bài viết 13
2.6 Use case thích bài viết 13
2.7 Use case bình luận vào bài viết 14
2.8 Use case chia sẻ bài viết 15
2.10 Use case huỷ kết bạn 16
Trang 52.11 Use case tìm kiếm 17
2.12 Use case nhắn tin 18
2.13 Use case xem tất cả tin nhắn 19
2.14 Use case xem thông báo 19
2.15 Use case xem gợi ý kết bạn 20
2.16 Use case chỉnh sửa thông tin cá nhân 21
2.17 Use case chỉnh sửa ảnh đại diện 22
2.18 Use case chỉnh sửa ảnh bìa 23
2.19 Use case đổi mật khẩu 23
3 Sơ đồ tuần tự 24
3.1 Use case đăng nhập 24
3.2 Use case đăng ký 25
3.3 Use case đăng xuất 25
3.4 Use case xem bản tin 26
3.5 Use case đăng bài viết 26
3.6 Use case thích bài viết 27
3.7 Use case bình luận vào bài viết 27
3.8 Use case chia sẻ bài viết 28
3.9 Use case kết bạn 28
3.10 Use case huỷ kết bạn 28
3.11 Use case tìm kiếm 29
3.12 Use case nhắn tin 29
3.13 Use case xem tất cả tin nhắn 30
3.14 Use case xem thông báo 30
3.15 Use case xem gợi ý kết bạn 31
3.16 Use case chỉnh sửa thông tin cá nhân 31
3.17 Use case chỉnh sửa ảnh đại diện 31
3.18 Use case chỉnh sửa ảnh bìa 32
3.19 Use case đổi mật khẩu 32
4 Lược đồ cơ sở dữ liệu 33
CHƯƠNG 4: GIAO DIỆN 34
1 Đăng nhập 34
Trang 62 Đăng ký 34
3 Đăng xuất 35
4 Xem bản tin 35
5 Đăng bài viết 37
6 Thích bài viết 38
7 Bình luận vào bài viết 38
8 Kết bạn và huỷ kết bạn 39
9 Tìm kiếm 40
10 Nhắn tin 41
11 Thông báo 41
12 Xem gợi ý kết bạn 42
13 Chỉnh sửa thông tin cá nhân, ảnh đại diện, ảnh bìa 42
14 Các thành phần khác trong trang cá nhân 44
CHƯƠNG 5: TỔNG KẾT 49
1 Kết quả đạt được 49
2 Hạn chế 49
3 Hướng phát triển 49
CHƯƠNG 6: TÀI LIỆU THAM KHẢO 50
1 Sách 50
2 Interrnet 50
2.1 Tiếng Việt 50
2.2 Tiếng Anh 50
Trang 7DANH M ỤC BẢNG
Bảng 1 - Các tác nhân 7
Bảng 2 - Các use case 7
Bảng 3 - Bảng đặc tả use case đăng nhập 9
Bảng 4 - Bảng đặc tả use case đăng ký 10
Bảng 5 - Bảng đặc tả use case đăng xuất 11
Bảng 6 - Bảng đặc tả use case xem bản tin 12
Bảng 7 - Bảng đặc tả use case đăng bài viết 13
Bảng 8 - Bảng đặc tả use case thích bài viết 13
Bảng 9 - Bảng đặc tả use case bình luận vào bài viết 14
Bảng 10 - Bảng đặc tả use case chia sẻ bài viết 15
Bảng 11 - Bảng đặc tả use case kết bạn 16
Bảng 12 - Bảng đặc tả use case huỷ kết bạn 16
Bảng 13 - Bảng đặc tả use case tìm kiếm 17
Bảng 14 - Bảng đặc tả use case nhắn tin 18
Bảng 15 - Bảng đặc tả use case xem tất cả tin nhắn 19
Bảng 16 - Bảng đặc tả use case xem thông báo 20
Bảng 17 - Bảng đặc tả use case xem gợi ý kết bạn 20
Bảng 18 - Bảng đặc tả use case chỉnh sửa thông tin cá nhân 21
Bảng 19 - Bảng đặc tả use case chỉnh sửa ảnh đại diện 22
Bảng 20 - Bảng đặc tả use case chỉnh sửa ảnh bìa 23
Bảng 21 - Bảng đặc tả use case đổi mật khẩu 24
Trang 8DANH M ỤC HÌNH
Hình 1 - PHP 4
Hình 2 - Laravel 5
Hình 3 - MySQL 6
Hình 4 - Sơ đồ use case 9
Hình 5 - Sơ đồ tuần tự của use case đăng nhập 25
Hình 6 - Sơ đồ tuần tự của use case đăng ký 25
Hình 7 - Sơ đồ tuần tự của use case đăng xuất 26
Hình 8 - Sơ đồ tuần tự của use case xem bản tin 26
Hình 9 - Sơ đồ tuần tự của use case đăng bài viết 27
Hình 10 - Sơ đồ tuần tự của use case thích bài viết 27
Hình 11 - Sơ đồ tuần tự của use case bình luận vào bài viết 28
Hình 12 - Sơ đồ tuần tự của use case chia sẻ bài viết 28
Hình 13 - Sơ đồ tuần tự của use case kết bạn 28
Hình 14 - Sơ đồ tuần tự của use case huỷ kết bạn 29
Hình 15 - Sơ đồ tuần tự của use case tìm kiếm 29
Hình 16 - Sơ đồ tuần tự của use case nhắn tin 30
Hình 17 - Sơ đồ tuần tự của use case xem tất cả tin nhắn 30
Hình 18 - Sơ đồ tuần tự của use case xem thông báo 30
Hình 19 - Sơ đồ tuần tự của use case xem gợi ý kết bạn 31
Hình 20 - Sơ đồ tuần tự của use case chỉnh sửa thông tin cá nhân 31
Hình 21 - Sơ đồ tuần tự của use case chỉnh sửa ảnh đại diện 32
Hình 22 - Sơ đồ tuần tự của use case chỉnh sửa ảnh bìa 32
Hình 23 - Sơ đồ tuần tự của use case đổi mật khẩu 33
Hình 24 - Sơ đồ cơ sở dữ liệu 33
Hình 25 - Giao diện trang đăng nhập 34
Hình 26 - Giao diện trang đăng ký 35
Hình 27 – Menu đăng xuất 35
Hình 28 - Giao diện xem bài viết tại trang chủ 36
Hình 29 - Giao diện xem bài viết tại trang cá nhân 37
Hình 30 - Khu vực đăng bài viết 37
Hình 31 - Cửa sổ đăng bài viết 38
Trang 9L ỜI NÓI ĐẦU
Dưới sự phát triển của công nghệ thông tin hiện nay, việc gắng kết mọi người ở khắp nơi trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết nhờ sự có mặt của các mạng xã hội
Nhu cầu sử dụng mạng xã hội của con người ngày càng tăng cao dẫn đến sự ra đời của rất nhiều mạng xã hội ở nhiều nền tảng khác nhau như web, mobile, …
Nắm bắt được nhu cầu cũng như xu hướng đó, chúng em đã quyết định chọn đề tài “Xây dựng website mạng xã hội chia sẻ hình ảnh và âm nhạc Instorify” làm đồ án môn học “Phát triển phần mềm mã nguồn mở”
Đề tài gồm các chương như sau:
Chương 1: Tổng quan Chương 2: Cơ sở lý thuyết Chương 3: Phân tích và thiết kế hệ thống Chương 4: Giao diện
Chương 5: Tổng kết Chương 6: Tài liệu tham khảo Thực hiện đề tài này là cơ hội để chúng em tìm hiểu, làm quen và thử sức với một lĩnh vực mới, trau dồi kiến thức và khả năng tự học Trong quá trình thực hiện, chúng
em đã áp dụng được những kiến thức đã học trên lớp cũng như tìm hiểu thêm nhiều thông tin bổ ích
Mặc dù đã rất cố gắng thực hiện đề tài nhưng do năng lực cũng như hạn chế về thời gian nên chúng em khó tránh khỏi những sai sót, rất mong thầy, cô thông cảm bỏ qua Những góp ý của thầy, cô là bài học, là hành trang quý giá dành cho chúng em
Chúng em cũng xin cảm ơn thầy Nguyễn Hữu Vĩnh đã hướng dẫn một cách tận tình để chúng em có thể hoàn thành đề tài này
Trang 10đề đó, nhóm chúng em đã chọn đề tài “Xây dựng website mạng xã hội chia sẻ hình ảnh
và âm nhạc Instorify” làm đồ án cho môn “Phát triển phần mềm mã nguồn mở”
1.3 M ục tiêu của đề tài
Ứng dụng các kiến thức về PHP, Laravel, MySQL và thiết kết website để xây dựng website mạng xã hội chia sẻ hình ảnh và âm nhạc Instorify với đầy đủ các tính năng
2 P hương pháp nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu lý thuyết:
+ Nghiên cứu các công nghệ liên quan + Khảo sát các website có chức năng tương tự + Nghiên cứu các phần mềm hỗ trợ
- Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:
Xây dựng website mạng xã hội chia sẻ hình ảnh và âm nhạc Instorify
Trang 119 Chia sẻ bài viết
17 Chỉnh sửa thông tin cá nhân
18 Chỉnh sửa ảnh đại diện
19 Chỉnh sửa ảnh bìa
Trang 12CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Chương này trình bày các cơ sở lý thuyết được áp dụng để thực hiện đề tài, bao gồm khảo sát các website tương tự và các nền tảng công nghệ được áp dụng
1 Kh ảo sát website tương tự
- Tên website: Instagram
- Liên kết: https://www.instagram.com/
- Chức năng: chia sẻ hình ảnh, tương tác giữa người dùng với bài viết (thích, chia
sẻ, bình luận), tương tác giữa người dùng với nhau (theo dõi, nhắn tin), …
- Ưu điểm: Giao diện trực quan, các chức năng dễ dàng tiếp cận
- Nhược điểm: Chỉ hỗ trợ tải lên các file có định dạng ảnh hoặc video, giao diện không bắt mắt
Hình 1 - PHP
Trang 13* Ưu điểm:
- Thân thiên và tương thích cao với mọi ngôn ngữ và trình duyệt web
- Được sử dụng miễn phí
- PHP sử dụng mã nguồn mở, mang lại sự linh hoạt cho các lập trình viên
- Ngôn ngữ lập trình PHP kết nối tới các hệ cơ sở dữ liệu thông dụng Bởi
nó tích hợp sẵn nhiều Database Client
- PHP có thể được sử dụng trên nhiều hệ điều hành khác nhau
Hình 2 - Laravel
* Ưu điểm:
- Sử dụng các tính năng mới nhất của PHP
- Nguồn tài nguyên vô cùng lớn và sẵn có
- Tích hợp với dịch vụ mail
Trang 14- Tốc độ xử lý nhanh
- Dễ sử dụng
- Tính bảo mật cao
* Nhược điểm:
So với các PHP framework khác, Laravel bộc lộ khá ít nhược điểm Vấn
đề lớn nhất có thể kể đến của framework này là thiếu sự liên kết giữa các phiên bản, nếu
cố cập nhật code, có thể khiến cho ứng dụng bị gián đoạn hoặc phá vỡ Bên cạnh đó, Lavarel cũng quá nặng cho ứng dụng di động, khiến việc tải trang trở nên chậm chạp
2.3 MySQL
MySQL là một hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu mã nguồn mở (gọi tắt là RDBMS)
hoạt động theo mô hình client-server MySQL quản lý dữ liệu thông qua các cơ sở dữ liệu Mỗi cơ sở dữ liệu có thể có nhiều bảng quan hệ chứa dữ liệu MySQL cũng có cùng
một cách truy xuất và mã lệnh tương tự với ngôn ngữ SQL
Trang 15CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Chương này trình bày nội dung việc phân tích hệ thống từ đó đưa ra thiết kế cơ
sở dữ liệu cho website
Đăng nhập Đăng nhập vào website với tài khoản đã được đăng ký
6 Đăng bài viết Đăng bài viết mới lên website
7 Thích bài viết Thích bài viết của bản thân hoặc người dùng khác
8 Bình luận vào bài viết Bình luận vào bài viết bất kỳ
9 Chia sẻ bài viết Chia sẻ bài viết về trang cá nhân
14 Xem tất cả tin nhắn Xem tất cả các tin nhắn đã gửi đi
Trang 1615 Xem thông báo Xem tất cả thông báo
16 Xem gợi ý kết bạn Xem các gợi ý bạn bè
17 Chỉnh sửa thông tin cá nhân Chỉnh sửa các thông tin của cá
nhân
18 Chỉnh sửa ảnh đại diện Chnhân ỉnh sửa ảnh đại diện của trang cá
19 Chỉnh sửa ảnh bìa Chỉnh sửa ảnh bìa của trang cá
nhân
3 Sơ đồ use case
Trang 17Hình 4 - Sơ đồ use case
2 Đặc tả use case
2.1 Use case đăng nhập
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng đăng nhập của website
B ảng 3 - Bảng đặc tả use case đăng nhập
Trang 181 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng đăng nhập vào hệ
thống
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng cuối muốn đăng nhập vào ứng dụng
+ Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu + Hệ thống kiểm tra thông tin đăng nhập, nếu tài khoản và mật khẩu nhập chính xác thì chuyển qua màn hình chính
Dòng s ự kiện khác: Nếu trong dòng sự kiện chính,
người dùng nhập sai tên đăng nhập, mật khẩu thì hệ thống sẽ hiển thị thông báo lỗi Người dùng có thể chọn trở về đầu dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ việc đăng nhập, lúc này use case kết thúc
đặc biệt Không có
5 Trạng thái hệ
thống trước khi thực hiện use
Đứng ở màn hình đăng nhập, các chức năng không được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, người dùng có thể sử dụng các chức năng của website
7 Điểm mở rộng Không có
2.2 Use case đăng ký
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng đăng ký của website
B ảng 4 - Bảng đặc tả use case đăng ký
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng đăng ký tài khoản
hệ thống
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng cuối muốn đăng ký một tài khoản trên hệ thống
Trang 19+ Người dùng nhấn nút Đăng ký, sau đó nhập những thông tin cần thiết
+ Hệ thống kiểm tra thông tin đăng ký, thông tin hợp lệ thì lưu vào CSDL và chuyển người dùng về trang đăng nhập
Dòng s ự kiện khác: Nếu trong dòng sự kiện chính,
người dùng nhập dữ liệu không hợp lệ thì hệ thống
sẽ hiển thị thông báo lỗi Người dùng có thể chọn trở
về đầu dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ việc đăng nhập, lúc này use case kết thúc
đặc biệt Không có
5 Trạng thái hệ
thống trước khi thực hiện use
Đứng ở màn hình đăng nhập, các chức năng không được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, người dùng có thể đăng nhập và sử dụng các chức năng của website
7 Điểm mở rộng Không có
2.3 Use case đăng xuất
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng đăng xuất của website
B ảng 5 - Bảng đặc tả use case đăng xuất
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng đăng xuất tài khoản
khỏi hệ thống
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn đăng xuất khỏi hệ thống
+ Người dùng nhấn vào biểu tượng ảnh đại diện
Trang 204 Các yêu cầu
đặc biệt Không có
5 Trạng thái hệ
thống trước khi thực hiện use
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, người dùng sẽ được chuyển
về trang đăng nhập
7 Điểm mở rộng Không có
2.4 Use case xem b ản tin
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng xem bản tin (New Feed) của website
B ảng 6 - Bảng đặc tả use case xem bản tin
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng xem các bài viết trên
bản tin
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn xem các bài viết trên bản tin
+ Người dùng đăng nhập vào website
+ Các bài viết sẽ được hiển thị tại trang chủ của website
Đứng ở màn hình đăng nhập, các chức năng chưa được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, người dùng sẽ được chuyển đến trang chủ
7 Điểm mở rộng Không có
Trang 212.5 Use case đăng bài viết
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng đăng bài viết của website
B ảng 7 - Bảng đặc tả use case đăng bài viết
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng đăng một bbaif viết
mới lên website
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn đăng một bài viết mới
+ Tại màn hình chính, người dùng nhấn vào ô đăng bài viết và nhập những thông tin cần thiết + Hệ thống xử lý dữ liệu và lưu vào CSDL, bài viết mới sẽ được hiển thị trên trang chủ
Dòng s ự kiện khác: Nếu dữ liệu người dùng nhập
vào không hợp lệ, hệ thống sẽ thông báo lỗi và yêu cầu ngươi dùng nhập lại
Nếu use case thành công, người dùng sẽ được chuyển
về màn hình chính và hiển thị bài viết mới
7 Điểm mở rộng Không có
2.6 Use case thích bài vi ết
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng thích bài viết của website
B ảng 8 - Bảng đặc tả use case thích bài viết
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng thích một bài viết
trên website
Trang 223 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn thích một bài viết nào đó
+ Tại màn hình chính, người dùng tìm đến bài viết muốn thích và nhấn vào biểu tượng hình trái tim
+ Biểu tượng trái tim sẽ chuyển sang màu đỏ và
số người thích tại bài viết sẽ được cập nhật
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển
thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, dữ liệu người thích của bài viết sẽ được cập nhật
7 Điểm mở rộng Không có
2.7 Use case bình lu ận vào bài viết
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng bình luận vào bài viết của website
B ảng 9 - Bảng đặc tả use case bình luận vào bài viết
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng bình luận vào một
bài viết
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn bình luận vào một bài viết
+ Tại màn hình chính, người dùng tìm đến bài viết muốn bình luận và viết bình luận của mình vào ô bình luận rồi nhấn Enter
+ Hệ thống sẽ xử lý và lưu dữ liệu vào CSDL, bình luận sẽ được hiển thị bên dưới bài viết
Dòng s ự kiện khác: Không
đặc biệt Không có
Trang 235 Trạng thái hệ
thống trước khi thực hiện use
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, dữ liệu bình luận của bài viết sẽ được cập nhật
7 Điểm mở rộng Không có
2.8 Use case chia s ẻ bài viết
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng chia sẻ bài viết của website
B ảng 10 - Bảng đặc tả use case chia sẻ bài viết
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng chia sẻ một bài viết
trên website
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn chia sẻ một bài viết
+ Tại màn hình chính, người dùng tìm đến bài viết muốn chia sẻ và nhấn nút chia sẻ
+ Hệ thống xử lý và lưu dữ liệu vào CSDL, bài viết sẽ hiển thị trên trang cá nhân của người dùng
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, dữ liệu chia sẻ bài viết sẽ được cập nhật
7 Điểm mở rộng Không có
2.9 Use case k ết bạn
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng kết bạn của website
Trang 243 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn kết bạn với một tài khoản khác
+ Tại màn hình chính, người dùng tìm kiếm tài khoản muốn kết bạn và nhấn vào nút Kết bạn tại trang cá nhân của tài khoản đó
+ Hệ thống xử lý và lưu dữ liệu vào hệ thống + Tài khoản sẽ được bổ sung vào danh sách kết
bạn của người dùng, nút kết bạn sẽ chuyển thành nút huỷ kết bạn
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, danh sách kết bạn của người dùng sẽ được cập nhật
7 Điểm mở rộng Không có
2.10 Use case hu ỷ kết bạn
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng huỷ kết bạn của website
B ảng 12 - Bảng đặc tả use case huỷ kết bạn
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng huỷ kết bạn với một
tài khoản khác
Trang 253 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn huỷ kết bạn với một tài khoản khác
+ Tại màn trang cá nhân, người dùng vào tab bạn
bè, tại đây người dùng tìm kiếm tài khoản muốn huỷ kết bạn và nhấn Huỷ kết bạn
+ Hệ thống xử lý và lưu dữ liệu vào hệ thống + Danh sách bạn bè của người dùng sẽ được cập nhật lại, nút huỷ kết bạn sẽ chuyển thành nút kết bạn
Đứng ở trang cá nhân, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, danh sách kết bạn của người dùng sẽ được cập nhật
7 Điểm mở rộng Không có
2.11 Use case tìm ki ếm
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng tìm kiếm của website
B ảng 13 - Bảng đặc tả use case tìm kiếm
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng tìm kiếm một tài
khoản trên website
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn tìm kiếm một tài khoản khác
+ Tại màn hình chính, người dùng nhấn vào ô tìm kiếm sau đó nhập tên tài khoản cần tìm rồi nhấn Enter
+ Hệ thống xử lý và trả dữ liệu
+ Người dùng sẽ được chuyển đến trang hiển thị kết quả tìm kiếm
Trang 26Dòng s ự kiện khác: Nếu tên tài khoản cần tìm không
tồn tại, hệ thống sẽ thông báo không tìm thấy và đưa người dùng về trang chủ
đặc biệt Không có
5 Trạng thái hệ
thống trước khi thực hiện use
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, người dùng sẽ được chuyển đến trang kết quả tìm kiếm
7 Điểm mở rộng Không có
2.12 Use case nh ắn tin
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng nhắn tin của website
B ảng 14 - Bảng đặc tả use case nhắn tin
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng nhắnn tin với một
tài khoản khác
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn nhắn tin với một tài khoản khác
+ Tại màn hình chính, người dùng tìm kiếm tài khoản muốn nhắn tin tại phần người liên hệ và nhấn vào tài khoản đó Cửa sổ nhắn tin sẽ hiện ra, người dùng nhập tin nhắn và nhấn Enter
+ Hệ thống xử lý, gửi tin nhắn đi và lưu dữ liệu vào hệ thống
+ Tin nhắn gửi đi sẽ được hiển thị trong cửa sổ nhắn tin
Dòng s ự kiện khác: Không
đặc biệt Không có
Trang 275 Trạng thái hệ
thống trước khi thực hiện use
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, cửa sổ nhắn tin sẽ xuất hiện
và người dùng gửi tin nhắn thành công
7 Điểm mở rộng Không có
2.13 Use case xem t ất cả tin nhắn
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng xem tất cả tin nhắn của website
B ảng 15 - Bảng đặc tả use case xem tất cả tin nhắn
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng xem tất cả tin nhắn
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn xem tất cả tin nhắn đã gửi
+ Tại màn hình chính, người dùng nhấn vào biểu tượng tin nhắn, chọn Xem tất cả tin nhắn
+ Hệ thống xử lý và tải dữ liệu lên
+ Người dùng sẽ được chuyển đến trang xem tất
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, trang xem tất cả tin nhắn
sẽ được hiển thị gồm tất cả tin nhắn của người dùng
7 Điểm mở rộng Không có
2.14 Use case xem thông báo
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng xem thông báo của website
Trang 28B ảng 16 - Bảng đặc tả use case xem thông báo
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng xem tất cả thông báo
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn xem tất cả thông báo
+ Tại màn hình chính, người dùng nhấn vào biểu tượng thông báo, chọn Xem tất cả thông báo
+ Hệ thống xử lý và tải dữ liệu lên
+ Người dùng sẽ được chuyển đến trang xem tất
Đứng ở màn hình chính, các chức năng được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, trang xem tất cả thông báo
sẽ được hiển thị
7 Điểm mở rộng Không có
2.15 Use case xem g ợi ý kết bạn
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng xem gợi ý kết bạn của website
B ảng 17 - Bảng đặc tả use case xem gợi ý kết bạn
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng xem gợi ý kết bạn
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn xem gợi ý kết bạn
+ Người dùng đăng nhập thành công sẽ được chuyển đến trang chủ
+ Hệ thống xử lý và tải dữ liệu lên
Trang 29+ Danh sách gợi ý người dùng sẽ được tải lên ngẫu nhiên và hiển thị trong phần gợi ý kết bạn
Đứng ở màn đăng nhập, các chức năng chưa được hiển thị
6 Trạng thái hệ
thống sau khi thực hiện use
Nếu use case thành công, người dùng sẽ được chuyển đến trang chủ và hiển thị các gợi ý kết bạn
7 Điểm mở rộng Không có
2.16 Use case ch ỉnh sửa thông tin cá nhân
Đây là bảng đặc tả use case cho chức năng chỉnh sửa thông tin cá nhân của người dùng trên website
B ảng 18 - Bảng đặc tả use case chỉnh sửa thông tin cá nhân
1 Tóm tắt Use case mô tả cách người dùng chỉnh sửa thông tin
cá nhân
3 Dòng sự kiện Dòng s ự kiện chính: Use case này bắt đầu khi người
dùng muốn chỉnh sửa thông tin cá nhân của mình + Tại trang cá nhân, người dùng nhấn vào nút chỉnh sửa trang cá nhân Trang chỉnh sửa trang cá nhân sẽ hiển thị Người dùng nhập các thông tin cần chỉnh sửa và nhấn cập nhật
+ Hệ thống xử lý và lưu vào CSDL
+ Thành công, người dùng sẽ được chuyển đến trang cá nhân với dữ liệu đã được chỉnh sửa
Dòng s ự kiện khác: Nếu dữ liệu người dùng nhập
vào không hợp lệ, hệ thống sẽ thông báo lỗi và yêu cầu nhập lại
đặc biệt Không có