Giáo án Toán 2 chương 3 bài 20 100 trừ đi một số VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Giáo án điện tử Toán lớp 2 100 Trừ đi một số I/ MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp học sinh V[.]
Trang 1Giáo án điện tử Toán lớp 2
100 Trừ đi một số
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được
cách thực hiện phép trừ dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ
số
- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số” (trong đó có tính nhẩm với
trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải bài toán)
2 Kĩ năng: Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng chính xác
3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Que tính, bảng cài
2 Học sinh: Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: (4')
- Ghi: 65 – 27 78 - 29 47 – 9 - 8
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: (27')
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 100 - 36
a/ Phép trừ 100 – 36
Nêu vấn đề: Có 100 que tính, bớt đi 36 que
- 3 em đặt tính và tính,tính nhẩm Lớp bc
100 trừ đi một số
Trang 2tính.Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
- Giáo viên viết bảng: 100 - 36
- Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ Lớp làm
nháp
- Em nêu cách đặt tính và tính?
- Bắt đầu tính từ đâu?
- Vậy 100 - 36 =?
Viết bảng: 100 – 36 = 64
b/ Phép tính: 100 – 5: Nêu vấn đề:
- Nghe và phân tích đề tốn
- 1 em nhắc lại bài tốn
- Thực hiện phép trừ 100 - 36
- 1 em lên đặt tính và tính
- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái)
*0 khơng trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4 viết 4 nhớ 1
*3 thêm 1 bằng 4, 0 khơng trừ được
4 lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1
*1 trừ 1 bằng 0 viết 0
- Vậy 100 – 36 = 64
- Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính
- Nghe và phân tích đề tốn
- 1 em nhắc lại bài tốn
- Thực hiện phép trừ 100 - 5
- 1 em lên đặt tính và tính
Vậy 100 – 5 = 95
* HSKK lên bảng làm Lớp làm bảng con - Nêu cách thực hiện các phép
Trang 3- Gọi 1 em lên đặt tính.
- Em tính như thế nào?
- Ghi bảng: 100 – 5 = 95
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Viết bảng: 100 – 20 =?
10 chục – 2 chục = 8 chục
100 – 20 = 80
tính
- Nhận xét
- Tính nhẩm
- 1 em đọc
- 1 em nêu: 10 chục
- 2 chục
- Là 8 chục
- 100 – 20 = 80
- HS làm bài (tương tự làm tiếp các bài còn lại)
- 1HS đọc đề
- 1HS lên bảng – Lớp làm vào vở Tóm tắt:
Buổi sáng bán:
100 hộp Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng: 24 hộp
Buổi chiều:
hộp?
Bài giải
Số hộp sữa buổi chiều bán được là:
100 – 24 = 76 (hộp) Đáp số: 76 hộp
Trang 4- 100 là mấy chục?
- 20 là mấy chục?
- 10 chục trừ 2 chục là mấy chục?
- Vậy 100 – 20 = ?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: Bài toán
GV hướng dẫn
- Chấmđiểm- nhận xét
-3 Củng cố:(4')
- Khi đặt tính cột dọc phải chú ý gì?
Dặn dò- Học bài
- Nhận xét
- HSTL
Tham khảo thêm:https://vndoc.com/giao-an-toan-hoc-2