1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CATALOG VAN CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU BAODING VALVULA

9 72 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Catalog Van Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Baoding Valvula
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Bắc Bộ
Chuyên ngành Kỹ thuật ống và thiết bị công nghiệp
Thể loại Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VAN HEBEI ZHUNINGQIAN CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BAODING PINGYILU CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU BAODING VALVULA ĐỊA CHỈ: PHÒNG 502, 504, SỐ 198 TÒA NHÀ GUANGDA, ĐƯỜNG SANFENG XI, THÀNH PHỐ BẢO ĐỊNH, HÀ BẮC, TRUNG QUỐC ĐT: 00863128631222 DI ĐỘNG: 008613722429051 EMAIL: MIAOLIBDVALVULA.COM BDXINGSHENGALIYUN.COM HTTP:BDVALVULA.EN.ALIBABA.COM Van cổng gioăng mềm Z45X16 Sử dụng: Sử dụng cho một số ứng dụng bù đặp cho hình dáng đĩa linh hoạt theo áp lực để đạt đến độ kín khít hiệu quả nhất. Tuy nhiên, tại thời điểm đó nhiệt độ trung bình không vượt quá 80oC, có thể áp dụng cho đường ống như xây dựng, sản xuất thực phẩm, năng lượng hóa dầu, thoát nước và các ngành công nghiệp khác.

Trang 1

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU BAODING VALVULA

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VAN HEBEI ZHUNINGQIAN

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BAODING PINGYILU

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU BAODING VALVULA

ĐỊA CHỈ: PHÒNG 502, 504, SỐ 198 TÒA NHÀ GUANGDA, ĐƯỜNG SANFENG XI, THÀNH PHỐ BẢO ĐỊNH, HÀ BẮC, TRUNG QUỐC

ĐT: 0086-312-8631222

DI ĐỘNG: 0086-13722429051

EMAIL: MIAOLI@BDVALVULA.COM

BDXINGSHENG@ALIYUN.COM

HTTP://BDVALVULA.EN.ALIBABA.COM/

Trang 2

Van cổng thép rèn API Class 150

Tiêu chuẩn

Thiết kế và sản xuất API 602

Kiểm tra và thử nghiệm API 598

Kích thước đầu hàn ASME B16.11

Kích thước đầu cuối ASME B1.20.1

Tiêu chuẩn áp suất-nhiệt độ ASME B16.34

Số phần Chất liệu

1 Thân ASTM A105 ASTM A182 F304 ASTM A182 F316

2 Đĩa ASTM A105 ASTM A182 F304 ASTM A182 F316

3 Thân van ASTM A182F6 ASTM A182 F304 ASTM A182 F316

4 Ốc mũ van ASTM A105 ASTM A182 F304 ASTM A182 F316

5 Mặt bích ASTM A105 ASTM A182 F304 ASTM A182 F316

(kg)

150-180

900 – 1500

2500

Ốc hàn mũ van

Có đầu hàn

Ốc mũ van

Có đầu hàn

Trang 3

Van cổng gioăng mềm Z45X-16

Sử dụng: Sử dụng cho một số ứng dụng bù đặp cho hình dáng đĩa linh hoạt theo áp lực để đạt đến độ kín khít hiệu quả nhất Tuy nhiên, tại thời điểm đó nhiệt độ trung bình không vượt quá

80oC, có thể áp dụng cho đường ống như xây dựng, sản xuất thực phẩm, năng lượng hóa dầu, thoát nước và các ngành công nghiệp khác.

Các thành phần chính và vật liệu

Chức năng và thông số

Loại Áp suất danh định

(MPa)

Áp suất thử nghiệm Nhiệt độ phù hợp

(OC)

Vật liệu phù hợp

Độ bền (nước) MPa

Độ kín (nước) MPa

Thông số

lượng (kg)

Z45X-16

300 270 460 410 370 24,5-2 12 – ø 28 130

350 290 520 470 429 26,5-4 16 – ø 28 195

Trang 4

Van một chiều chữ Ngã H41H-16

Sử dụng: Ứng dụng cho các đường ống có áp suất danh định ≤ 1,6 Mpa

Các thành phần chính và vật liệu

Chức năng và thông số

Loại Áp suất danh định

(MPa)

Áp suất thử nghiệm Nhiệt độ phù hợp

(OC)

Vật liệu phù hợp

Độ bền (nước) MPa

Độ kín (nước) MPa

Thông số

lượng (kg)

H41H-16

100 350 220 180 156 24-2 8 – ø 19 31,45

125 400 250 210 184 26-2 8 – ø 19 48,41

150 480 285 240 211 26-2 8 – ø 23 62,93

Trang 5

Van một chiều H44T/W-16

Sử dụng: Van có thể ngăn dòng nước chảy ngược lại

Các thành phần chính và vật liệu

Chức năng và thông số

Loại Áp suất danh định

(MPa) Độ bền (nước)Áp suất thử nghiệm Nhiệt độ phù hợp(OC) Vật liệu phù hợp

MPa Độ kín (nước) MPa

Thông số

lượng (kg)

H44T/W-16

Trang 6

Khớp nối cao su hình cầu đôi JGD42-16, JGD12-10, JGD10-10 Khớp nối cao su vòi bên trong

Sử dụng: Dòng JGD đầu nối cao su cong được sử dụng trong đường ống kim loại để kết nối linh hoạt dùng cho chất lỏng, khí Có thể hạn chế rung lắc và tiếng ồn, là dòng sản phẩm mới.

Các thành phần chính và vật liệu

Chức năng và thông số

Số phần Đối tượng Lớp bọc bên trong Khung Mặt bích

Chất liệu Cao su rỗng Nylon burlap Dây thép cứng Thép cacbon

Trang 7

Loại JGD42-16(I) JGD42-16(II) JGD42-16(III)

Áp suất làm việc MPa (kg.f/cm2) 1(10) 1.2(12) 2(10)

Áp suất thổi MPa (kg.f/cm2) 2-2, 4(20-24) 2-2, 4(20-24) 3-3,5(30-35) Cấp chân không KPa (mm/Hg) 40(300) 53.3(400) 86,7(650)

JGD42-16 Tổng quan và các kết nối

DN L (mm) B (mm) n (mm) D1 (mm) (mm) (mm) (a1+a2) (mm) (in.)

Các thành phần chính và vật liệu / chức năng và thông số

Số phần Chất liệu

Đối tượng Cao su rỗng

Lớp bọc bên trong Nylon burlap

Kết nối chủ động Gang rèn

Áp suất làm việc MPa (kg.f/cm2) 1,0 (10)

Áp suất thổi MPa (kg.f/cm2) 3,0 (30) Góc lệch (a1+a2) φ 45 Cấp chân không KPa (mm/Hg) 53,3 (400) Nhiệt độ thích hợp (oC) ≤ 80 Vật liệu phù hợp Nước

Tổng quan và các kết nối

Loại

DN L (mm) B (mm)

n

(mm) (mm) (in.)

Trang 8

Bộ bù hướng trục thông thường

Sử dụng: Có thể giải quyết các vấn đề kết nối linh hoạt giữa đường ống và các bộ phận nở rộng

do nhiệt, nứt vỡ làm mát, dịch chuyển, rung tần số cao của đường ống Có thể sử dụng rộng rãi trong nhà máy, hóa dầu, năng lượng, cơ khí…

Tổng quan và các kết nối PN1.0 MPa

Đường kính

danh định DN

(mm)

Loại Lượng bù trục

X (mm)

Diện tích hiệu quả (cm2)

Tổng chiều dài

L (mm)

Cấp thép Kx (kgf/mm)

Đường kính ngoài đầu cuối

x chiều dày

d x s (mm)

50 ZB50-1.0/e 12/72 38,5 147/398 4,3/0,7 57x3,5

65 ZB65-1.0/e 16/94 60,1 194/446 9,5/1,6 76x4

80 ZB80-1.0/e 18/108 86,5 190/494 6,7/1,1 89x4,5

100 ZB100-1.0/e 20/120 124,6 193/496 15,1/2,5 108x4

125 ZB125-1.0/e 20/120 179,0 191/486 11,8/2,0 133x4,5

150 ZB150-1.0/e 24/144 229,5 200/552 12,0/2,0 159x4,5

200 ZB200-1.0/e 30/180 400,9 232/738 11,8/2,0 219x6

250 ZB250-1.0/e 60/270 598,0 334/866 10,0/2,2 273x8

300 ZB300-1.0/e 60/300 860,1 351/1046 13,9/2,8 325x8

350 ZB350-1.0/e 60/300 1169,6 305/804 17,4/3,5 377x8

400 ZB400-1.0/e 60/300 1492,3 307/861 18,5/3,7 426x8

450 ZB450-1.0/e 60/300 1878,1 332/932 18,1/3,6 478x8

500 ZB500-1.0/e 60/300 2297,5 355/1027 19,4/3,9 529x8

600 ZB600-1.0/e 60/300 3265,8 361/1036 21,9/4,4 630x8

700 ZB700-1.0/e 80/400 4439,4 504/1674 17,5/3,5 720x10

800 ZB800-1.0/e 80/400 5705,0 472/1628 22,6/4,5 820x10

900 ZB900-1.0/e 80/400 7295,0 476/1634 27,0/5,4 920x10

1000 ZB1000-1.0/e 80/400 8970,7 476/1634 29,3/5,9 1020x10

Tổng quan và các kết nối PN1.6 MPa

Đường kính

danh định DN

(mm)

Loại Lượng bù trục

X (mm) Diện tích hiệuquả (cm2) Tổng chiềudài L (mm) Cấp thép Kx(kgf/mm) đầu cuối x chiều dàyĐường kính ngoài

d x s (mm)

50 ZB50-1.6/e 12/72 38,5 147/398 14,5/2,4 57x3,5

65 ZB65-1.6/e 16/94 60,1 194/446 22,5/3,8 76x4

80 ZB80-1.6/e 18/108 86,5 190/494 15,9/2,6 89x4,5

100 ZB100-1.6/e 20/120 124,6 193/496 29,6/4,9 108x4

125 ZB125-1.6/e 20/120 179,0 191/486 23,1/3,9 133x4,5

150 ZB150-1.6/e 24/144 229,5 200/552 23,4/3,9 159x4,5

200 ZB200-1.6/e 30/180 400,9 232/738 23,2/3,9 219x6

250 ZB250-1.6/e 60/270 598,0 334/866 19,6/4,4 273x8

300 ZB300-1.6/e 60/300 860,1 351/1046 16,5/3,3 325x8

350 ZB350-1.6/e 60/300 1169,6 305/804 21,8/4,4 377x8

400 ZB400-1.6/e 60/300 1492,3 307/861 23,2/4,6 426x8

450 ZB450-1.6/e 60/300 1878,1 332/932 22,7/4,5 478x8

500 ZB500-1.6/e 60/300 2297,5 355/1027 24,2/4,8 529x8

600 ZB600-1.6/e 60/300 3265,8 361/1036 26,3/5,3 630x8

700 ZB700-1.6/e 80/400 4439,4 504/1674 20,5/4,1 720x10

800 ZB800-1.6/e 80/400 5705,0 472/1628 26,8/5,2 820x10

900 ZB900-1.6/e 80/400 7295,0 476/1634 36,3/7,3 920x10

Trang 9

1000 ZB1000-1.6/e 80/400 8970,7 476/1634 36,7/7,3 1020x10

Ngày đăng: 06/01/2023, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w