Phân phối chương trình môn Tiếng Việt lớp 1 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí 1 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 TUẦN TÊN BÀI DẠY HỌC KÌ 1 1 Ổn định tổ chức[.]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
HỌC KÌ 1
1 - Ổn định tổ chức
- Các nét cơ bản
- Âm e
- Âm b
- Dấu sắc
2 - Dấu hỏi , dấu nặng
- Dấu huyền , dấu ngã
- Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Âm ê – v
- Tô các nét cơ bản, tô e, b, bé
- Âm o – c
- Âm ô – ơ
- Ôn tập
- Âm i – a
Trang 24 - Âm n – m
- Âm d – đ
- Âm t – th
- Ôn tập
- TV: lễ, cọ, bờ, hổ
Mơ, do, ta, thơ
- Âm x – ch
- Âm s – r
- Âm k – kh
- Ôn tập
6 - Âm p – ph – nh
- Âm g – gh
- Âm q – qu – gi
- Âm ng – ngh
- Âm y – tr
- Ôn tập âm và chữ ghi âm
- Chữ thường, chữ hoa
- Vần ia
- TV: cử tạ, thợ xẻ…
Trang 3Nho khô, nghé ọ…
- Ôn tập
- Vần oi – ai
- Vần ôi – ơi
- Vần ui – ưi
9 - Vần uôi – ươi
- Vần ay – â ây
- Ôn tập
- Vần eo – ao
- TV: xưa kia, mùa dưa…
đồ chơi, tươi cười…
- Vần iu – êu
- Ôn tập giữa HKI
- Kiểm tra định kỳ
- Vần iêu - yêu
11 - Vần ưu – ươu
- Ôn tập
- Vần on – an
- Vần ân – ă ăn
Trang 4- TV: cái kéo, trái đào…
chú cừu, rau non…
- Vần en – ên
- Vần in – un
- Vần iên – yên
- Vần uôn - ươn
- Vần ong – ông
- Vần ăng – âng
- Vần ung – ưng
- TV: nền nhà, nhà in, cá biển…
Con ong, cây thông…
14 - Vần eng – iêng
- Vần uông – ương
- Vần ang – anh
- Vần inh – ênh
- Ôn tập
- Vần ăm – âm
- Vần ôm – ơm
Trang 5- Vần em – êm
- TV: nhà trường, buôn làng…
đỏ thắm, mầm non…
- Vần iêm – yêm
- Vần uôm – ươm
- Ôn tập
- Vần ot - at
17 - Vần ăt – ât
- Vần ôt – ơt
- Vần et – êt
- Vần ut – ưt
- TV: thanh kiếm, âu yếm…
xay bột, nét chữ…
18 - Vần it – iêt
- Vần uôt – ươt
- Ôn tập
- Vần oc – ac
- Kiểm tra HKI
HỌC KÌ 2
19 - Vần ăc – âc
Trang 6- Vần uc – ưc
- Vần ôc – uôc
- Vần iêc – ươc
- TV: tuốt lúa, hạt thóc…
con ốc, đôi guốc, cá diếc…
- Vần ich – êch
- Ôn tâp
- Vần op – ap
- Vần ăp - âp
- Vần ep – êp
- Vần ip – up
- Vần iêp – ươp
- TV: bập bênh, lợp nhà…
sách giáo khoa, hí hoáy…
- Vần oa – oe
- Vần oai – oay
- Vần oan – oăn
- Vần oang - oăng
Trang 723 - Vần oanh – oach
- Vần oat – oăt
- Ôn tập
- Vần uê – uy
- Vần uơ - uya
24 - Vần uân – uyên
- Vần uât – uyêt
- Vần uynh – uych
- Ôn tập
- TV: tàu thủy, giấy pơ – luya
Ôn tập
- TV: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B
CT: Trường em
- TĐ: Tặng cháu
- CT: Tặng cháu
KC: Rùa và Thỏ
- TĐ: Cái nhãn vở
26 - TĐ: Bàn tay mẹ
- CT: Bàn tay mẹ
TV: Tô chữ hoa C, D, Đ
Trang 8- TĐ: Cái bống
- CT: Cái bống
Ôn tập
- Kiểm tra giữa HK2
27 - TĐ: Hoa ngọc lan
- TV: Tô chữ E, Ê, G
CT: Nhà bà ngoại
- TĐ: Ai dậy sớm
- CT: Câu đố
KC: Trí khôn
- TĐ: Mưu chú sẻ
28 - TĐ: Ngôi nhà
- CT: Ngôi nhà
TV: Tô chữ hoa H, I, K
- TĐ: Quà của bố
- CT: Quà của bố
KC: Bông hoa cúc trắng
- Vì bây giờ mẹ mới về
- CT: Hoa sen
TV: Tô L, M, N
Trang 9- TĐ: Mời vào
- CT: Mời vào
KC: Niềm vui bất ngờ
- TĐ: Chú công
30 - TĐ: Chuyện ở lớp
- CT: Chuyện ở lớp
TV: Tô O, Ô, Ơ, P
- TĐ: Mèo con đi học
- CT: Mèo con đi học
KC: Sói và Sóc
- TĐ: Người bạn tốt
31 - TĐ: Ngưỡng cửa
- CT: Ngưỡng cửa
TV: Tô chữ hoa Q, R
- TĐ: Kể cho bé nghe
- CT: Kể cho bé nghe
KC: Dê con nghe lời mẹ
- TĐ: Hai chị em
- CT: Hồ Gươm
TV: Tô chữ hoa S, T
Trang 10- TĐ: Lũy tre
- CT: Lũy tre
KC: Con rồng cháu tiên
- TĐ: Sau cơn mưa
- CT: Cây bàng
TV: Tô chữ hoa U, Ư, V
- TĐ: Đi học
- CT: Đi học
KC: Cô chủ không biết quý tình bạn
- TĐ: Nói dối hại thân
34 - TĐ: Bác đưa thư
- CT: Bác đưa thư
TV: Tô chữ hoa X,Y
- TĐ: Làm anh
- CT: Chia quà
KC: Hai tiếng kì lạ
- TĐ: Người trồng na
35 - TĐ: Anh hùng biển cả
- CT: Loài cá thông minh
TV: Viết chữ số: 0,1,2…9
Trang 11- TĐ: Ò…ó…o
- CT: Ò…ó…o
Ôn tập: Bài luyện tập (1 hoặc 2)
- Ôn tập: Bài luyện tập (3 hoặc 4) Kiểm tra HKII
Tham khảo thêm:https://vndoc.com/giao-an-dien-tu-lop-1