MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 2943/QĐ UBND Quảng Ninh, ngày 08 tháng[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2943/QĐ-UBND Quảng Ninh, ngày 08 tháng 12 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Ninh
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Ninh tại Tờ trình số 1385/TTr-SNGV ngày 27/11/2014 và Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung thuộc thầm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Ninh (có danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính kèm theo).
Ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Ngoại vụ căn cứ nội dung công
bố TTHC để chỉ đạo xây dựng và phê duyệt trình tự giải quyết TTHC chi tiết đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2008 để tin học hóa việc giải quyết các thủ tục hành chính
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ;
Giám đốc Trung tâm Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ TP (b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (để thực hiện);
- Sở Tư pháp;
- V0, V4, XD1;
- Lưu: VT, TH4.
08 bản-QĐ85
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đọc
Trang 2THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2943/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm
2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
PHẦN I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT Số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
TTHC thực hiện tại Trung tâm hành chính công tỉnh
I LĨNH VỰC LÃNH SỰ
1 003418-TT
T-QNH-Thủ tục Thẩm định hồ sơ đề nghị Cục Xuất nhập cảnh, Bộ Công an dán AB hộ chiếu phổ thông cho cán bộ doanh nghiệp nhà nước, công chức, viên chức của các cơ
quan, đơn vị thuộc tỉnh
X
2 003563-TT
T-QNH-Thủ tục Thẩm định hồ sơ cho phép cán bộ, công chức, viên chức (cán bộ không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý) các cơ quan thuộc Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý đi thăm thân, chữa bệnh, du lịch ở nước ngoài bằng tiền cá nhân
X
3 243506-TT
T-QNH-Thủ tục Thẩm định hồ sơ báo cáo UBND tỉnh cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc
tế tại Việt Nam
X
4 Thủ tục Đề nghị Cục Quản lý
Xuất nhập cảnh, Bộ Công an cấp hoặc gia hạn thị thực nhập cảnh, lưu trú cho người nước ngoài vào
X
2
Trang 3công tác, làm việc tại tỉnh (là khách mời của Tỉnh ủy, HĐND, UBND và các cơ quan chức năng khác của tỉnh)
5 003526-TT
T-QNH-Thủ tục Thẩm định hồ sơ đề nghị UBND tỉnh cho phép cán bộ, công chức, viên chức thuộc các địa phương, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh (cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý) gồm:
Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Phó Giám đốc Đài phát thanh và truyền hình tỉnh;
Phó Chủ tịch UBND các huyện,thị xã, thành phố; Giám đốc, Phó giám đốc các đơn vị sự nghiệp; Chủ tịch, Phó Chủ tịch các tổ chức xã hội- nghề nghiệp đi thăm thân, chữa bệnh, du lịch ở nước ngoài bằng tiền cá nhân
X
6 003570-TT
T-QNH-Thủ tục Thẩm định hồ sơ đề nghị UBND tỉnh cho phép cán bộ, công chức, viên chức các sở, ban, ngành; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các đơn vị sự nghiệp
và các tổ chức xã hội nghề nghiệp thuộc tỉnh đi công tác nước ngoài bằng tiền ngân sách hoặc sử dụng kinh phí do phía mời đài thọ
X
7 243502-TT
T-QNH-Thủ tục Thẩm định, trình UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Quảng Ninh
Ghi chú: TTHC không có văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung là những
TTHC chỉ thay đổi về trình tự và cách thức thực hiện khi đưa vào giải quyết tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
Trang 5PHẦN II.
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH QUẢNG NINH
I LĨNH VỰC LÃNH SỰ
1 Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị Cục Xuất nhập cảnh, Bộ Công an
dán AB hộ chiếu phổ thông cho cán bộ doanh nghiệp nhà nước, công chức,
viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh:
* Trình tự thực hiện:
- Tổ chức lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm hành chính công Tỉnh để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công Tỉnh.
- Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ
sơ hợp lệ), viết phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Tổ chức căn cứ vào thời gian ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm hành chính công Tỉnh nhận kết quả.
* Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công Tỉnh
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1 Văn bản của đơn vị đề nghị dán AB hộ chiếu phổ thông trong đó nêu rõ: Họ và tên, giới tính, chức vụ, ngày tháng năm sinh, số hộ chiếu, ngày cấp hộ chiếu, nước đến, mục đích chuyến đi, thời gian (đi một lần hay nhiều lần từ ngày…đến ngày…), kinh phí;
2 Giấy tờ chứng minh đóng bảo hiểm xã hội đến thời điểm hiện tại
Trong trường hợp không có Giấy tờ chứng minh đóng bảo hiểm xã hội đến thời điểm hiện tại thì nộp bảng lương và hợp đồng lao động.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
* Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Cục Quản lý Xuất, Nhập cảnh - Bộ Công an
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Ngoại vụ
d) Cơ quan phối hợp: Không
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đề nghị
* Lệ phí: Không
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
Trang 6* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1 Quyết định 3226/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 của UBND “v/v ủy quyền ký văn bản dán AB cho Lãnh đạo Sở Ngoại vụ”
2 Hướng dẫn số 14473/P6 ngày 09/8/2000 của Bộ Công an
3 Quyết định số 1239/2009/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại ngày 27/4/2009
4 Quyết định số 1656/2010/QĐ-UBND ngày 03/6/2010 về việc sửa đổi,
bổ sung khoản 1, Điều 7 quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 1239/2009/QĐ-UBND NGÀY 27/4/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
(* Ghi chú: Phần in nghiêng, gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung)
2 Thủ tục thẩm định hồ sơ cho phép cán bộ, công chức, viên chức
(cán bộ không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý) các cơ quan thuộc Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý đi thăm
thân, chữa bệnh, du lịch ở nước ngoài bằng tiền cá nhân
* Trình tự thực hiện:
- Tổ chức lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh.
- Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ
sơ hợp lệ), viết phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Tổ chức căn cứ vào thời gian ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh nhận kết quả.
* Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1 Văn bản đề nghị của đơn vị cử cán bộ đi công tác nước ngoài, nội dung văn bản nêu rõ họ tên, chức vụ, mục đích chuyến đi, nước đến, thời gian, kinh phí.
2 Văn bản chấp thuận của cấp ủy cơ quan (nếu cán bộ được cử đi là Đảng viên)
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
* Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Ngoại vụ
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Ngoại vụ
6
Trang 7d) Cơ quan phối hợp (nếu có):
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính
* Lệ phí (nếu có): Không
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1 Nghị định 136/2007/NĐ-CP ngày17/8/2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
2 Nghị định số 65/2012/NĐ-CP ngày 06/9/2012 của Chính Phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm
2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
3 Quyết định số 1239/2009/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại
4 Quyết định số 1656/2010/QĐ-UBND ngày 03/6/2010 về việc sửa đổi,
bổ sung khoản 1, Điều 7 quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 1239/2009/QĐ-UBND
NGÀY 27/4/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh;
5 Quyết định số 4083/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ủy quyền cho phép Giám đốc Sở Ngoại vụ ký quyết định cho phép cán bộ, công chức không thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đi thăm thân, chữa bệnh ở nước ngoài bằng tiền cá nhân.
(* Ghi chú: Phần in nghiêng, gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung)
3 Thủ tục thẩm định hồ sơ báo cáo UBND tỉnh cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
*Trình tự thực hiện:
- Tổ chức lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh.
- Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ
sơ hợp lệ), viết phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Tổ chức căn cứ vào thời gian ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh nhận kết quả.
* Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Đối với các hội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức Việt Nam tổ chức có sự tham gia hoặc tài trợ của nước ngoài, thành phần hồ sơ bao gồm:
1 Tờ trình kèm theo đề án hoặc kế hoạch tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế của đơn vị/ tổ chức trong đó nêu rõ:
- Lý do, danh nghĩa tổ chức, mục đích của hội nghị, hội thảo;
- Thời gian và địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo; địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có);
Trang 8- Hình thức và công nghệ tổ chức (trong trường hợp hội nghị, hội thảo trực tuyến);
- Nội dung, chương trình làm việc và các hoạt động bên lề hội nghị, hội thảo;
- Thành phần tham gia tổ chức: cơ quan phía Việt Nam, cơ quan phía nước ngoài, cơ quan tài trợ (nếu có);
- Thành phần tham dự: số lượng và cơ cấu thành phần đại biểu, bao gồm cả đại biểu Việt Nam và đại biểu có quốc tịch nước ngoài;
- Nguồn kinh phí.
2 Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan (nếu có);
3 Các giấy tờ chứng minh tính pháp lý của các cơ quan, tổ chức.
b) Đối với các Hội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức nước ngoài tổ chức, thành phần hồ sơ bao gồm:
1.Đề án hoặc kế hoạch tổ chức Hội nghị, hội thảo trong đó nêu rõ:
- Lý do, danh nghĩa tổ chức, mục đích của hội nghị, hội thảo;
- Thời gian và địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo; địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có);
- Hình thức và công nghệ tổ chức (trong trường hợp hội nghị, hội thảo trực tuyến);
- Nội dung, chương trình làm việc và các hoạt động bên lề hội nghị, hội thảo;
- Thành phần tham gia tổ chức: cơ quan phía nước ngoài, cơ quan phía Việt Nam, cơ quan tài trợ (nếu có);
- Thành phần tham dự: số lượng và cơ cấu thành phần đại biểu, bao gồm cả đại biểu có quốc tịch nước ngoài và đại biểu Việt Nam.
2 Các giấy tờ chứng minh tính pháp lý của các cơ quan, tổ chức.
c) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
* Thời hạn giải quyết: Thời gian tiếp nhận hồ sơ, thủ tục và thông báo
kết quả: trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND tỉnh
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Ngoại vụ
d) Cơ quan phối hợp (nếu có): các Sở, ban, ngành liên quan
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đề nghị
* Lệ phí (nếu có): Không
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
8
Trang 9* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1 Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam
(* Ghi chú: Phần in nghiêng, gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung)
4 Thủ tục đề nghị Cục Quản lý Xuất nhập cảnh, Bộ Công an cấp
hoặc gia hạn thị thực n hập cảnh, lưu trú cho người nước ngoài vào công tác, làm việc tại tỉnh (là khách mời của Tỉnh ủy, HĐND, UBND và các cơ quan chức năng khác của tỉnh)
* Trình tự thực hiện:
- Tổ chức lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh.
- Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ
sơ hợp lệ), viết phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Tổ chức căn cứ vào thời gian ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh nhận kết quả.
* Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Trường hợp đề nghị cấp thị thực nhập cảnh cho người nước ngoài là khách mời của Tỉnh ủy, UBND, HĐND và các cơ quan chức năng khác của tỉnh:
1 Công văn đề nghị cấp thị thực nhập cảnh cho người nước ngoài của các cơ quan, đơn vị có nhu cầu mời người nước ngoài vào Việt Nam làm việc.
2 Thư mời của tỉnh/cơ quan chức năng thuộc tỉnh
3 Bản sao hộ chiếu (còn hạn) của người nước ngoài được mời
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
* Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
- Trường hợp đề nghị gia hạn thị thực cho người nước ngoài công tác tại tỉnh là khách mời của Tỉnh ủy, UBND, HĐND và các cơ quan chức năng khác của tỉnh:
1 Văn bản của đơn vị đề nghị gia hạn thị thực cho người nước ngoài công tác, làm việc tại đơn vị;
2 Hồ sơ liên quan tới Dự án/công việc của người nước ngoài tại Quảng Ninh (bản sao không công chứng);
3 Bản sao hộ chiếu (còn hạn) của người nước ngoài cần gia hạn thị thực.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Trang 10a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh - Bộ Công an
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Ngoại vụ
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đề nghị
* Lệ phí: Không
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1 Nghị định 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh nhập cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;
2 Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT/BCA-BNG ngày 29/01/2002 Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;
3 Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT/BCA-BNG ngày 03/01/2012 Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT/BCA-BNG ngày 12/5/2009 của
Bộ Công an - Bộ Ngoại giao trong lĩnh vực xuất nhập cảnh.
(* Ghi chú: Phần in nghiêng, gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung)
5 Thủ tục Thẩm định hồ sơ đề nghị UBND tỉnh cho phép cán bộ, công chức, viên chức thuộc các địa phương, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh (cán
bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý gồm: Phó Giám đốc các Sở,
ban, ngành, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Phó Giám đốc Đài phát thanh và truyền hình tỉnh; Phó Chủ tịch UBND các hyện,thị xã, thành phố; Giám đốc, Phó giám đốc các đơn vị sự nghiệp; Chủ tịch, Phó Chủ tịch các tổ chức xã hội- nghề nghiệp) đi thăm thân, chữa bệnh, du lịch ở nước
ngoài bằng tiền cá nhân.
* Trình tự thực hiện:
- Tổ chức lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh.
- Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ
sơ hợp lệ), viết phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Tổ chức căn cứ vào thời gian ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm hành chính công cấp Tỉnh nhận kết quả.
* Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1 Văn bản đề nghị của đơn vị cử cán bộ đi công tác nước ngoài, nội dung văn bản nêu rõ họ tên, chức vụ, mục đích chuyến đi, nước đến, thời gian, nguồn kinh phí
2 Văn bản chấp thuận của cấp ủy cơ quan (nếu cán bộ được cử đi là Đảng viên)
10