1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUY TRÌNH 7 Điều chỉnh giấy phép xây dựng

21 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình 7 Điều Chỉnh Giấy Phép Xây Dựng
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Xây dựng & Quản lý dự án
Thể loại Tài liệu hướng dẫn thủ tục
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B2 Chuyển hồ sơ Bộ phậntiếp nhận và trả kếtquả 0,5 ngàylàm việc Theo mục I; BM 01 Chuyển hồ sơ cho Lãnhđạo Phòng chuyên môn B3 thụ lý hồ sơ Phân công Lãnh đạoPhòngchuyênmôn 0,5 ngàylàm

Trang 1

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

I THÀNH PHẦN HỒ SƠ

1

1 Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (theomẫu) 02 Bản chính

Văn bản phê duyệt điều chỉnh thiết kế của người

có thẩm quyền theo quy định kèm theo Bản kê

khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân

thiết kế đối với trường hợp thiết kế không do cơ

quan chuyên môn về xây dựng thẩm định hoặc báo

cáo kết quả thẩm định thiết kế điều chỉnh của cơ

quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của

pháp luật về xây dựng

02 Bản sao hoặc tệptin chứa bản

chụp chính

5

Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, Quyết

định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi

trường của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy xác

nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường (nếu có)

đối với công trình không thuộc trường hợp thẩm

định của cơ quan chuyên môn về xây dựng

02 Bản sao hoặc tệptin chứa bản

chụp chính

6

Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký

đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc Báo cáo dự án đầu

tư trước khi triển khai (trường hợp dự án không

phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng

ký đầu tư) đối với công trình không thuộc trường

hợp thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây

dựng

02

Bản sao hoặc tệptin chứa bảnchụp chính

II NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban

Quản lý các Khu chế xuất và công

III TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Trang 2

A Trường hợp không phải bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời gian Biểu mẫu/Kết quả Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ Chủ đầu tư

Giờ hànhchính

Theo mục I Thành phần hồ sơ theo

mục I

Kiểm tra hồ

Bộ phậntiếp nhận

và trả kếtquả

hồ sơ theo BM 01, thựchiện tiếp bước B2

- Trường hợp hồ sơchưa đầy đủ: hướngdẫn người nộp hồ sơ bổsung, hoàn thiện hồ sơ

và ghi rõ lý do theo

BM 02

- Trường hợp từ chốitiếp nhận hồ sơ: lậpphiếu từ chối tiếp nhậngiải quyết hồ sơ theo

BM 03

B2 Chuyển hồ sơ

Bộ phậntiếp nhận

và trả kếtquả

0,5 ngàylàm việc

Theo mục I;

BM 01 Chuyển hồ sơ cho Lãnhđạo Phòng chuyên môn

B3 thụ lý hồ sơ Phân công

Lãnh đạoPhòngchuyênmôn

0,5 ngàylàm việc

địa; lấy ý kiến

của cơ quan

13,5ngày làmviệc

Theo mục I;

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản lấy ý kiếncủa cơ quan cóchức năng (nếu có);

Văn bản có ý kiếncủa cơ quan cóchức năng được lấy

- Tổng hợp, hoàn thiện

hồ sơ, lập tờ trình và dựthảo Điều chỉnh Giấyphép xây dựng, trìnhLãnh đạo phòng chuyênmôn xem xét

Trang 3

Thời gian Biểu mẫu/Kết quả Diễn giải

B5 Xem xét, trình

Lãnh đạoPhòngchuyênmôn

03 ngàylàm việc

Hồ sơ trình;

Tờ trình;

BM 06

Xem xét hồ sơ, kýduyệt tờ trình, ký nháykết quả (Giấy phép xâydựng – điều chỉnh),trình Lãnh đạo Banxem xét ký duyệt

Lãnh đạoBan Quảnlý

03 ngàylàm việc

Hồ sơ trình;

Tờ trình;

BM 06

Xem xét hồ sơ, kýduyệt tờ trình và kýduyệt kết quả (Giấyphép xây dựng – điềuchỉnh)

B7 Chuyển kết quả

Công chứcthụ lý hồsơ

0,5 ngàylàm việc Kết quả

Chuyển bản gốc kếtquả xuống Văn thư BanQuản lý

B8 Phát hành văn bản

Văn thưBan Quảnlý

0,5 ngàylàm việc Kết quả

Cho số, đóng dấu, pháthành và chuyển kết quả

về công chức thụ lý hồsơ

B9 Chuyển kết quả

Công chứcthụ lý hồsơ

0,5 ngàylàm việc Kết quả

Chuyển kết quả cho Bộphận Tiếp nhận và trảkết quả

và trả kếtquả

Theo giấy

- Trả kết quả cho Chủđầu tư

- Thống kê, theo dõi

B Trường hợp có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước

công

việc

Nội dung công

việc nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu/Kết quả Diễn giải

và trả kếtquả

- Trường hợp hồ sơ chưađầy đủ: hướng dẫn người

Trang 4

Thời gian Biểu mẫu/Kết quả Diễn giải

nộp hồ sơ bổ sung, hoànthiện hồ sơ và ghi rõ lý

do theo BM 02

- Trường hợp từ chối tiếpnhận hồ sơ: lập phiếu từchối tiếp nhận giải quyết

hồ sơ theo BM 03

B2 Chuyển hồ sơ

Bộ phậntiếp nhận

và trả kếtquả

0,5 ngàylàm việc

0,5 ngàylàm việc

04ngàylàm việc

Theo mục I;

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ;

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Tờ trình;

- Kiểm tra thực địa

- Thẩm định hồ sơ: xácđịnh tài liệu còn thiếu,tài liệu không đúng theoquy định hoặc khôngđúng với thực tế

- Dự thảo văn bản thôngbáo yêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ

- Dự thảo văn bản lấy ýkiến các cơ quan chứcnăng có liên quan (nếucó)

- Lập tờ trình, trình Lãnhđạo phòng chuyên mônxem xét

B5 Xem xét, trình ký

Lãnh đạophòngchuyênmôn

01 ngàylàm việc

Theo mục I;

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ;

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Tờ trình;

Xem xét hồ sơ, ký duyệt

tờ trình, ký nháy dự thảovăn bản thông báo yêucầu bổ sung, hoàn chỉnh

hồ sơ và văn bản lấy ýkiến các cơ quan chứcnăng có liên quan (nếucó), trình Lãnh đạo BanQuản lý xem xét kýduyệt

Trang 5

Thời gian Biểu mẫu/Kết quả Diễn giải

B6 Ký duyệt Ban QuảnLãnh đạo

0,5 ngàylàm việc

Theo mục I;

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ;

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Tờ trình;

Xem xét, ký duyệt: tờtrình, văn bản thông báoyêu cầu bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ và văn bảnlấy ý kiến các cơ quanchức năng có liên quan(nếu có)

B7 Chuyển văn bản Công chứcthụ lý hồ

0,25ngàylàm việc(02 giờ)

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ;

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có)

Chuyển bản gốc văn bảnxuống Văn thư BanQuản lý

B8 Phát hành văn

bản

Văn thưBan Quảnlý

0,25ngàylàm việc(02 giờ)

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ;

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có)

Cho số, đóng dấu vàphát hành

B9 Tiếp nhận hồ sơ bổ sung

Bộ phậntiếp nhận

và trả kếtquả

0,5 ngàylàm việc

Theo thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ

- Xem xét hồ sơ bổ sungcủa chủ đầu tư;

- Chuyển hồ sơ chocông chức thụ lý hồ sơ.B10 Đề xuất kết

quả giải quyết

TTHC

Công chứcthụ lý hồsơ

9,5 ngàylàm việc

Theo mục I;

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản yêu cầu

Văn bản có ý kiếncủa cơ quan cóchức năng được lấy

Tổng hợp, hoàn thiện hồ

sơ, lập tờ trình và dựthảo điều chỉnh Giấyphép xây dựng, trìnhLãnh đạo phòng chuyênmôn xem xét

Trang 6

Thời gian Biểu mẫu/Kết quả Diễn giải

2,5 ngàylàm việc

B12 Ký duyệt Lãnh đạoBan làm việc02 ngày

B13 Chuyển kết quả Công chứcthụ lý hồ

0,125ngàylàm việc(01 giờ)

Kết quả Chuyển bản gốc kết quảxuống Văn thư Ban

Quản lý

B14 Phát hành văn bản Ban QuảnVăn thư

0,25ngàylàm việc(02 giờ)

Kết quả

Cho số, đóng dấu, pháthành và chuyển kết quả

về công chức thụ lý hồsơ

B15 Chuyển kết quả Công chứcthụ lý hồ

0,125ngàylàm việc(01 giờ)

Kết quả Chuyển kết quả chophận tiếp nhận và trả kết

và trả kếtquả

Theogiấy hẹn Kết quả

- Trả kết quả cho chủđầu tư

- Thống kê, theo dõi

C Trường hợp có yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần:

- Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ

sơ hợp lệ.

- Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trang 7

Nộp hồ sơ Chủ đầutư

Giờ hànhchính

Theo mục I Thành phần hồ sơ theomục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phậntiếpnhận vàtrả kếtquả

hồ sơ theo BM 01, thựchiện tiếp bước B2

- Trường hợp hồ sơchưa đầy đủ: hướngdẫn người nộp hồ sơ bổsung, hoàn thiện hồ sơ

và ghi rõ lý do theo

BM 02

- Trường hợp từ chốitiếp nhận hồ sơ: lậpphiếu từ chối tiếp nhậngiải quyết hồ sơ theo

BM 03

B2 Chuyển hồ sơ

Bộ phậntiếpnhận vàtrả kếtquả

0,5 ngàylàm việc

Theo mục I;

BM 01 Chuyển hồ sơ cho Lãnhđạo Phòng chuyên môn

Trang 8

B3 thụ lý hồ sơ Phân công

LãnhđạoPhòngchuyênmôn

0,5 ngàylàm việc

lý hồ sơ

04 ngày làmviệc

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Tờ trình;

- Kiểm tra thực địa

- Thẩm định hồ sơ: xácđịnh tài liệu còn thiếu,tài liệu không đúngtheo quy định hoặckhông đúng với thực tế

- Dự thảo văn bảnthông báo yêu cầu bổsung, hoàn chỉnh hồ sơ(lần 1)

- Dự thảo văn bản lấy

ý kiến các cơ quanchức năng có liên quan(nếu có)

- Lập tờ trình, trìnhLãnh đạo phòngchuyên môn xem xét

B5 Xem xét, trình ký

Lãnhđạophòngchuyênmôn

01 ngày làmviệc

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Tờ trình;

Xem xét hồ sơ, kýduyệt tờ trình, ký nháy

dự thảo văn bản thôngbáo yêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ vàvăn bản lấy ý kiến các

cơ quan chức năng cóliên quan (nếu có),trình Lãnh đạo BanQuản lý xem, ký duyệt

Trang 9

B6 Ký duyệt đạo BanLãnh

Quản lý

0,5 ngàylàm việc

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Tờ trình

Xem xét, ký duyệt: tờtrình, văn bản thôngbáo yêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ (lần1); văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chức năng

có liên quan (nếu có)

B7 Chuyển văn bản

Côngchức thụ

lý hồ sơ

0,25 ngàylàm việc (02giờ)

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có)

Chuyển bản gốc vănbản xuống Văn thư BanQuản lý

B8 Phát hành văn bản

Văn thưBanQuản lý

0,25 ngàylàm việc (02giờ)

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có)

Cho số, đóng dấu vàphát hành

B9 sơ bổ sung lần Tiếp nhận hồ

1

Bộ phậntiếpnhận vàtrả kếtquả

0,5 ngàylàm việc

Theo thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 1)

- Xem xét hồ sơ bổsung của chủ đầu tư;

- Chuyển hồ sơ chocông chức thụ lý hồ sơ.B10 Xem xét hồ sơ

lý hồ sơ

2,5 ngàylàm việc Theo mục I;BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản yêu cầu

bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ (lần 1);

Hồ sơ bổ sung theoyêu cầu (lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan

- Dự thảo văn bảnthông báo yêu cầu bổsung, hoàn chỉnh hồ sơ(lần 2)

- Lập tờ trình, trìnhLãnh đạo phòngchuyên môn xem xét

Trang 10

(nếu có);

Văn bản có ý kiếncủa cơ quan cóchức năng được lấy

ý kiến (nếu có);

Thông báo yêu cầu

bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ (lần 2);

Tờ trình;

B11 Xem xét, trình

Lãnhđạophòngchuyênmôn

01 ngày làmviệc

Theo mục I;

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản yêu cầu

bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ (lần 1);

Hồ sơ bổ sung theoyêu cầu (lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Văn bản có ý kiếncủa cơ quan cóchức năng được lấy

ý kiến (nếu có);

Thông báo yêu cầu

bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ (lần 2);

Tờ trình

Xem xét hồ sơ, kýduyệt tờ trình, ký nháy

dự thảo văn bản thôngbáo yêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ (lần2), trình Lãnh đạo BanQuản lý xem xét, kýduyệt

đạo BanQuản lý

0,5 ngàylàm việc Theo mục I; BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản yêu cầu

bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ (lần 1);

Hồ sơ bổ sung theoyêu cầu (lần 1);

Văn bản lấy ý kiếncác cơ quan chứcnăng có liên quan(nếu có);

Văn bản có ý kiếncủa cơ quan có

Xem xét, ký duyệt tờtrình và văn bản thôngbáo yêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ (lần2);

Trang 11

chức năng được lấy

ý kiến (nếu có);

Thông báo yêu cầu

bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ (lần 2);

Tờ trình

B13 Chuyển văn bản chức thụCông

lý hồ sơ

0,25 ngàylàm việc (02giờ)

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 2)

Chuyển bản gốc vănbản xuống Văn thư BanQuản lý

B14 Phát hành văn bản

Văn thưBanQuản lý

0,25 ngàylàm việc (02giờ)

Văn bản thông báoyêu cầu bổ sung,hoàn chỉnh hồ sơ(lần 2)

Cho số, đóng dấu, pháthành

B15 sơ bổ sung (lần Tiếp nhận hồ

2)

Bộ phậntiếpnhận vàtrả kếtquả

0,5 ngàylàm việc

Theo thành phần,nội dung yêu cầu

bổ sung lần 2

- Xem xét hồ sơ bổsung của chủ đầu tư;

- Chuyển hồ sơ chocông chức thụ lý hồ sơ

B16 quả giải quyết Đề xuất kết

TTHC

Côngchức thụ

lý hồ sơ

06 ngày làm

việc (trường hợp cấp giấy phép xây dựng - điều chỉnh)

Theo mục I;

BM 01;

Biên bản kiểm tra;

Văn bản lấy ý kiếncủa cơ quan cóchức năng (nếucó);

Văn bản có ý kiếncủa cơ quan cóchức năng được lấy

ý kiến (nếu có);

Văn vản yêu cầu

bổ sung, hoànchỉnh hồ sơ lần 1

- Xem xét hồ sơ bổsung 02 lần của chủđầu tư và văn bản có ýkiến của cơ quan cóchức năng được lấy ýkiến (nếu có)

- Dự thảo Giấy phépxây dựng - điều chỉnhhoặc văn bản từ chối

- Lập tờ trình, trìnhLãnh đạo Phòngchuyên môn xem xét

01 ngày làm

việc (trường hợp từ chối)

Trang 12

B17 Xem xét, trình ký

LãnhđạoPhòngchuyênmôn

02 ngàylàm việc

(trường hợp cấp giấy phép xây dựng - điều chỉnh)

Hồ sơ trình;

BM 01;

Tờ trình;

Dự thảo BM 06hoặc văn bản từchối

Xem xét hồ sơ, kýduyệt tờ trình, ký nháykết quả (Giấy phép xâydựng – điều chỉnh hoặcvăn bản từ chối), trìnhLãnh đạo Ban Quản lýxem xét, ký duyệt

0,5 ngàylàm việc

0,5 ngàylàm việc

Kết quả Chuyển bản gốc kếtquả xuống Văn thư Ban

Quản lý

B20 Phát hành văn bản

Văn thưBanQuản lý

0,25 ngàylàm việc (02giờ) Kết quả

Cho số, đóng dấu, pháthành và chuyển kết quảcho công chức thụ lý

lý hồ sơ

0,125 ngàylàm việc (01giờ)

Kết quả

Chuyển Kết quả cho

Bộ phận tiếp nhận vàtrả kết quả

Theo giấy

- Trả kết quả cho Chủđầu tư

- Thống kê, theo dõi

Lưu ý: Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng cần phải xem xét thêm thì Ban Quản lý thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét và chỉ đạo thực hiện (không vượt quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn).

IV BIỂU MẪU

Các Biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

Trang 13

STT Mã hiệu Tên Biểu mẫu

1 BM 01 Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2 BM 02 Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3 BM 03 Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4

BM 04 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 – Thông tư số15/2016/TT-BXD) 5

BM 05 Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụlục số 3 – Thông tư số 15/2016/TT-BXD)

6 BM 06 Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 – Thông tư số 15/2016/TT-BXD)

V HỒ SƠ CẦN LƯU

1 BM 01 Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

2 BM 02 Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3 BM 03 Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

5 // Kết quả giải quyết TTHC

6 // Các hồ sơ bổ sung và hồ sơ khác trong quá trình thụ lý hồ sơ

VI CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015;

- Luật Môi trường 2014, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015;

- Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định về khu

công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/2018;

- Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số

điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi bổ sung một số Điều của LuậtPhòng cháy và chữa cháy, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/09/2014;

- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất

lượng và bảo trì công trình xây dựng, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2015;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án

đầu tư xây dựng, có hiệu lực thi hành từ ngày 05/8/2015;

- Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung

một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2016 của Chính phủ về quản lý

dự án đầu tư xây dựng, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/06/2017;

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

Ngày đăng: 05/01/2023, 22:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w