1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MƠN: SINH HỌC LỚP 10

25 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Kiểm Tra Cuối Kì I Môn: Sinh Học Lớp 10
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Nội dung kiếnthức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Giới thiệu chung về t

Trang 1

1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

MÔN: SINH HỌC LỚP 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút

(phút

% tổng điểm

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

Trang 2

2 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

MÔN: SINH HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

2

Trang 3

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Giới thiệu chung

về thế giới sống 1.1 Các cấp tổ

chức của thếgiới sống

Nhận biết:

- Kể được tên 5 giới sinh vật, đặc điểm của

từng giới

- Nêu được sự đa dạng của thế giới sinh vật

Có ý thức bảo tồn đa dạng sinh học

Nhận biết:

- Nêu được các thành phần hoá học của tế

bào

- Kể tên được các vai trò sinh học của nước

đối với tế bào

- Kể được tên nguyên tố đại lượng và

nguyên tố vi lượng

2.2

Cacbohidrat vàlipit

- Kể được tên các loại cacbohidrat

- Nêu được cấu trúc của mỡ, phôtphôlipit

Trang 4

- Kể được tên một số loại lipit chính.

Thông hiểu:

- Trình bày được cấu trúc của cacbohidrat

- Trình bày được chức năng sinh học chính

của cacbohidrat và lấy ví dụ minh họa

- Trình bày được chức năng sinh học chínhcủa các loại lipit

- Phân tích được nguyên nhân của sự đa

dạng các loại prôtêin dựa trên sự khác nhau

về thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp

4

Trang 5

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

2.4 Axitnucleic

Nhận biết:

- Trình bày sơ lược về nguyên tắc cấu tạo

của ADN, ARN

- Kể được tên các loại đơn phân cấu tạo nênAND, ARN

- Gọi được tên liên kết hóa học giữa các đơnphân trên hai mạch pôlinuclêôtit

Trang 6

Trình bày được chức năng chính của thành

tế bào, màng sinh chất, vỏ nhầy, lông và roi

Vận dụng:

Giải thích được lợi thế về kích thước nhỏ ở

tế bào nhân sơ

3.2 Tế bàonhân thực

Trang 7

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

quan như lưới nội chất, riboxom, bộ máyGôngi, ti thể, lục lạp…

- Trình bày được chức năng của tế bào chất,màng sinh chất, khung xương tế bào, chấtnền ngoại bào

Vận dụng:

- Phân tích được tế bào nhân sơ với tế bàonhân thực, tế bào thực vật với tế bào độngvật

- Nêu được khái niệm các loại môi trường

ưu trương, nhược trương và đẳng trương

Trang 8

- Lấy được ví dụ về hiện tượng khuếch tán,hiện tượng thẩm thấu.

Vận dụng cao:

- Giải thích được vì sao một số chất có thể

dễ dàng khuếch tán qua màng sinh chất

- Giải thích các vấn đề thực tiễn như: ngâmrau bằng nước muối hoặc thuốc tím…

3.4 Thựchành: Thínghiệm co và

- Quan sát và giải thích được kết quả thínghiệm

Trang 9

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

và năng lượng trong tế bào

- Nêu được khái niệm ATP

- Nêu được vai trò của ATP

4.2 Enzim, vaitrò của enzim,thực hành vềenzim

Trang 10

- Gọi được tên và nêu được cách sử dụngmẫu vật, dụng cụ và hóa chất khi thực hànhcác thí nghiệm về enzim

Thông hiểu:

- Mô tả được cơ chế tác động của enzim

- Trình bày được mối quan hệ giữa hoạt tínhenzim và các yếu tố của môi trường

- Phân tích được vai trò của enzim trongđiều hòa trao đổi chất

3 HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

MÔN: SINH HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

10

Trang 11

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Nhận biết:

- Kể được tên 5 giới sinh vật, đặc điểm của từng

giới (Câu 2 – TN)

- Nêu được sự đa dạng của thế giới sinh vật Có

ý thức bảo tồn đa dạng sinh học

Nhận biết:

- Nêu được các thành phần hoá học của tế bào.

- Kể tên được các vai trò sinh học của nước đối

- Nêu được cấu trúc và đặc tính chung của lipit

- Kể được tên các loại cacbohidrat

- Nêu được cấu trúc của mỡ, phôtphôlipit

- Kể được tên một số loại lipit chính

Trang 12

cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng

cao Thông hiểu:

- Trình bày được cấu trúc của cacbohidrat

- Trình bày được chức năng sinh học chính của

cacbohidrat và lấy ví dụ minh họa (Câu 17 -TN )

- Trình bày được chức năng sinh học chính củacác loại lipit

- Nêu được một số chức năng chính của prôtêin

- Kể được một số chức năng chính của prôtêin

Thông hiểu:

- Trình bày được đặc điểm sơ lược cấu trúc bậc

1, bậc 2, bậc 3, bậc 4 của prôtêin

- Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng

các loại prôtêin dựa trên sự khác nhau về thànhphần, số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin

Vận dụng cao:

12

Trang 13

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

- Phân biệt được 4 bậc cấu trúc của phân tửprôtêin về cấu trúc và chức năng

- Lấy được một số ví dụ minh họa về từng chứcnăng của phân tử prôtêin

- Giải thích được hậu quả việc phá vỡ cấu trúckhông gian ba chiều của phân tử prôtêin

2.4 Axitnucleic

Nhận biết:

- Nêuđược đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.

- Kể được một số đại diện thuộc nhóm tế bào nhân

- Nêu được 3 thành phần chính của tế bào nhân sơ

Trang 14

cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng

cao

(Câu 5 – TN), (Câu 6– TN)

23

- Nêu được các thành phần chính của tế bào chất

- Nêu được chức năng của các thành phần cấutạo tế bào nhân sơ

Thông hiểu:

- Trình bày được chức năng của nhân tế bào

- Trình bày được chức năng của các bào quan

14

Trang 15

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

như lưới nội chất, riboxom, bộ máy Gôngi, tithể, lục lạp… (Câu 19 – TN);

- Trình bày được chức năng của tế bào chất,màng sinh chất, khung xương tế bào, chất nềnngoại bào (Câu 20 – TN)

Vận dụng cao:

- Giải thích được mối liên quan về hoạt độngchức năng giữa các bào quan

3.3 Vậnchuyển cácchất quamàng sinhchất

Trang 16

cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng

cao Thông hiểu:

- Phân biệt được các loại môi trường ưu trương,nhược trương và đẳng trương ( Câu 22 –TN)

- Trình bày và phân biệt được cơ chế vận chuyểnthụ động, chủ động, biến dạng màng tế bào

và phản conguyên sinh

Trang 17

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

và chuyểnhóa vật chất

- Nêu được khái niệm ATP

- Nêu được vai trò của ATP (Câu 14 – TN)

Trang 18

cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng

cao

và ATP để giải thích các hiện tượng sinh họctrong thực tế

4.2 Enzim,vai trò củaenzim, thựchành vềenzim

Nhận biết:

- Nêu được khái niệm và chức năng của enzim

và cấu trúc của nó ( Câu 16-TN)

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tínhcủa enzim

- Gọi được tên và nêu được cách sử dụng mẫuvật, dụng cụ và hóa chất khi thực hành các thínghiệm về enzim (Câu 15-TN)

Thông hiểu:

- Mô tả được cơ chế tác động của enzim

- Trình bày được mối quan hệ giữa hoạt tínhenzim và các yếu tố của môi trường ( Câu 28 –

Trang 19

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

trình chuyển hóa vật chất để giải thích một sốhiện tượng trong thực tiễn (Câu 4 – TL)

Câu 1: (NB-1.1) Trình tự nào sau đây là đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao?

A Tế bào cơ thể  quần xã  quần thể  hệ sinh thái.

B Tế bào  cơ thể  quần thể  quần xã  hệ sinh thái.

C Tế bào  quần thể  cơ thể  quần xã  hệ sinh thái.

D Tế bào  cơ thể  hệ sinh thái quần thể quần xã.

Câu 2: (NB-1.2) Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?

Câu 3: (NB-2.1) Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

Câu 4: (NB-2.3) Phân tử protein được cấu trúc từ loại đơn phân là

Câu 5: (NB-3.1) Thành phần nào sau đây có trong cấu trúc của thành tế bào vi khuẩn?

Câu 6: (NB-3.1) Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

A các bào quan, màng sinh chất, ribôxôm B màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan.

Trang 20

B Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.

C Tổng hợp các loại prôtêin.

D Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.

Câu 8: (NB-3.2) Lưới nội chất hạt thực hiện chức năng chủ yếu nào sau đây?

Câu 9: (NB-3.2) Ở tế bào ở tế bào nhân thực thực hiện chức năng gì?

Câu 10: (NB-3.3) Thẩm thấu là hiện tượng

A di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.

B khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

C khuếch tán của các ion dương khi qua màng.

D các phân tử nước di chuyển ngược chiều nồng độ.

Câu 11: (NB-3.3) Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

A cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

B bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

C thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

D luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

Câu 12: ( NB – 3.4) Thao tác nào sau đây mô tả cách sử dụng kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào co

nguyên sinh?

Câu 13: (NB - 4.1) Trong tế bào năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng

Câu 14: (NB - 4.1) Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

A Sinh công cơ học.

B Vận chuyển các chất qua màng.

C Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

20

Trang 21

D Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

Câu 15: (NB-4.2) Cho các bước tiến hành thí nghiệm với enzym catalaza trên củ khoai tây như sau:

I Cắt khoai tây sống thành lát mỏng.

II Để lát khoai tây ở trong ngăn đá tủ lạnh khoảng 30 phút.

III Nghiền nhỏ lát khoai tây bằng chày, cối sứ.

IV Nhỏ lên lát khoai tây một giọt H202 .

Thứ tự các bước thực hiện thí nghiệm là:

Câu 16: (NB-4.2) Enzym không có đặc điểm nào sau đây?

Câu 17: (TH-2.2): Khi nói về xenlulozơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Xenlulozơ có vai trò cấu trúc nên thành tế bào thực vật.

II Đơn phân cấu tạo xenlulozơ và glucôzơ.

III Xenlulozơ có cấu trúc mạch thẳng.

IV Xenlulozơ là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantôzơ và glicôgen.

Câu 18: (TH-2.4) ADN có chức năng nào sau đây?

A Cấu trúc nên enzim, hoocmôn và kháng thể.

B Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

C Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

D Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 19: (TH-3.2) Ở người, lizôxôm phát triển mạnh nhất ở tế bào

A bạch cầu B cơ tim

C hồng cầu D thần kinh.

Câu 20: (TH-3.2) Màng sinh chất thực hiện nhiều chức năng quan trọng trong tế bào, một trong số đó là

A quy định nên hình dạng của tế bào.

B bảo vệ tế bào khỏi các tác động cơ học.

C tạo giá đỡ để các bào quan phân bố trong tế bào.

D giúp tế bào thu nhận thông tin.

Câu 21: (TH-3.3) Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

Trang 22

C Môi trường đẳng trương D Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.

Câu 23: (TH -4.1) Dạng năng lượng tồn tại trong phân tử glucozơ là

Câu 24: (TH –4.1) Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

A Tổng hợp Protein trong tế bào.

B Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.

C Sự co của các tế bào cơ tim.

D Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.

Câu 25: (TH –4.1) Phân tử ATP được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

Câu 26: (TH-4.2) Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

B Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.

C Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein hoặc lipôprôtêin.

D Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.

Câu 27: (TH-4.2) Nhờ những đặc điểm nào sau đây mà enzym có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?

I Hoạt tính xúc tác phụ thuộc và nhiệt độ và độ pH của môi trường.

II Có hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hoá cao.

III Chịu sự điều hoà của các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức chế ngược.

IV Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở nhiệt độ thường.

Câu 28: (TH-4.2):Yếu tố nào dưới đây làm tăng hoạt tính của enzim?

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

22

Trang 23

TẾ BÀO

Ức chế liên hệ ngược

Tại sao khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể biết các cơ quan lạ và đào thải các cơ quan lạ đó?

Trang 24

Câu 2

(1,0 điểm)

ATP là đồng tiền năng lượng của TB vì:

24

Trang 25

Câu 3

(0,5 điểm)

- Nước muối là môi trường ưu trương => Nước trong các tế bào rau muống bị hút ra

Câu 4.

( 0,5 điểm)

- Tính chuyên hóa cao của enzim

- Sự chuyển hóa vật chất trong tế bào bao gồm các phản ứng sinh hóa diễn ra trong tế bào của cơ thể sống, cần có sự xúc tác của enzime giúp sự chuyển hóa diễn ra nhanh hơn.

- Sản phẩm của phản ứng này lại trở thành cơ chất cho phản ứng tiếp theo và sản phẩm cuối cùng của phản ứng khi được tạo ra quá nhiều thì lại trở thành chất ức chế enzime xúc tác cho phản ứng đầu tiên.

- Khi một enzim nào đó trong tế bào không được tổng hợp hoặc bị bất hoạt thì không những sản phẩm không được tạo thành mà cơ chất của enzime đó tích lũy có thể gây độc cho tế bào.

0,25 0,25

Ngày đăng: 05/01/2023, 22:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w