Microsoft Word TCVN 3093 1993 doc Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 3093 1993 BÀN REN TRÒN Circular screwing dies Lời nói đầu TCVN 3093 1993 được xây dựng dựa trên cơ[.]
Trang 1Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 3093 : 1993
BÀN REN TRÒN
Circular screwing dies
Lời nói đầu
TCVN 3093 : 1993 được xây dựng dựa trên cơ sở của ISO 2568 : 1973, ST SEV 845 : 1989
TCVN 3093 : 1993 thay thế cho TCVN 3093 : 1979
TCVN 3093 : 1993 do Viện máy và công cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
BÀN REN TRÒN
Circular screwing dies
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bàn ren tròn tay và bàn ren tròn máy để cắt ren hệ mét theo TCVN 2248 :
1977 và ren ống TCVN 4681 : 1991
1 Kích thước cơ bản
1.1 Bàn ren tròn để cắt ren hệ mét phải được chế tạo theo kích thước trên Bảng 1, Bảng 2 và trên
Hình 1
Bảng 1 - đối với ren hệ mét bước lớn
Bảng 2 - đối với ren hệ mét bước nhỏ
Hình 1 Bảng 1
mm
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7 GỌI 1900 6162
Trang 2Bảng 2
Trang 3Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn
1.2 Kích thước của bàn ren tròn để cắt ren ống hình trụ phải theo chỉ dẫn trên Hình 2 và Bảng 3.
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7 GỌI 1900 6162
Trang 4Hình 2 Bảng 3
mm
Kí hiệu
kích thước
ren theo
insơ
d - đường
kính danh
nghĩa
Số bước ren trên một insơ
Bước ren
6
1
14 1,2 1/2 20,955
14
1,814 45
16
1,2
8
65
2
18
1,8
1 33,249
11
2,309
1.3 Phần cắt của bàn ren tròn phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 3 và trong Bảng 4.
Trang 5Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn
Hình 3 Bảng 4
mm
Đường kính danh nghĩa của ren hệ
mét theo TCVN 2248 : 1977
Kí hiệu kích thước danh nghĩa của ren ống theo TCVN 4681 : 1991
2e
1 – 16
17 – 48
50 – 68
1/8” – 3/8”
1/2" – 11/2”
0,1 0,2 0,3
1.4 Bàn ren tròn được chế tạo phải có
a) Góc nghiêng ϕ: 300 đối với ren hệ mét có đường kính đến 2,5 mm;
ϕ: 250 đối với ren hệ mét bước lớn có đường kính lớn hơn 2,5 mm;
ϕ: 200 đối với ren ống và ren hệ mét bước nhỏ có đường kính lớn hơn 2,5 mm Cho phép chế tạo bàn ren có góc ϕ theo yêu cầu của khách hàng
b) Góc sau ở phần côn cắt α = 6 – 80
1.5 Kí hiệu quy ước của bàn ren
Bàn ren tròn phải để cắt ren hệ mét
Đường kính danh nghĩa của ren: d = 6 mm
Bước ren S = 1 mm góc nghiêng ϕ = 250
Bàn ren M6 x 1 – 250 TCVN 3093 : 1993
Bàn ren tròn trái để cắt ren ống hình trụ có kí hiệu ren 1/2”, góc nghiêng ϕ = 200
Bàn ren ống 1/2 -T 200 TCVN 3093 : 1993
2 Yêu cầu kỹ thuật
2.1 Bàn ren tròn được phân thành hai loại:
1 Bàn ren tròn không chính xác
2 Bàn ren chính xác
2.2 Sai lệch giới hạn kích thước của bàn ren; theo TCVN 2245 : 1991.
Đối với bàn ren chính xác:
Kích thước D : f10
Kích thước E : Js 12
Sai lệch của góc côn phần cắt 2 ϕ = ± 2030’
Đối với bàn ren không chính xác
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7 GỌI 1900 6162
Trang 6+ Bàn ren làm bằng thép gió: Từ 61 đến 64 HRC
2.6 Thông số độ nhám bề mặt Ra theo TCVN 2511 : 1985 không được lớn hơn các trị số trong Bảng
5
Bảng 5 Tên bề mặt Thông số độ nhám, Ra, µ m
Mặt trước của răng
Mặt sau của răng
Mặt sau phụ (bề mặt prôphin
2.6 Dung sai độ đảo hướng tâm của mặt trụ ngoài và dung sai độ đảo mặt đầu phải phù hợp với Hình
4 và Bảng 6
Hình 4 Bảng 6
Mm
Trang 7Công ty luật Minh Khuê www.luatminhkhue.vn
0,2
0,06
2.7 Dung sai độ đối xứng của rãnh định vị phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 4 và Bảng 7
Bảng 7
mm
Chiều dài bàn ren E
Tb
-18
18
-0,4 0,6
2.8 Bàn ren phải được khử từ tính.
2.9 Trên bề mặt làm việc của bàn ren không được có lớp thoát cacbon, độ cứng thấp, các vết nứt và
các khuyết tật khác làm ảnh hưởng đến độ bền của ren
2.10 Tuổi bền của bàn ren phải bảo đảm đạt được các chỉ tiêu quy định trong Bảng 8 và Bảng 9.
Bảng 8 – Ren hệ mét Đường kính ren của
bàn ren không nhỏ hơn Tuổi bền T, ph Vật liệu gia công Tốc độ cắt V , m/ph
1 – 2,5 20 Thep CT 61 theo TCVN
1765 : 1975 hoặc thép C40, C45 theo TCVN 1766 : 1975
Có độ cứng 197 – 212HB
1,2 ÷ 1,6
Bảng 9 – Ren ống trụ
Kí hiệu kích thước ren Tuổi bền, T, ph không
nhỏ hơn Vật liệu gia công Tốc độ cắt , V , m/ph
1/8” – 1/4” 20 Thép C15 hoặc C20
theo TCVN 1766 : 75
có độ cưng 143 – 156HB
1,4 ÷ 1,6
3 Phương pháp thử
3.1 Kiểm các kích thước chiều dài phải sử dụng các phương tiện đo vạn năng và chuyên dùng (căn
lá, căn mẫu, dưỡng đo v.v…)
3.2 Kiểm độ cứng của bàn ren theo TCVN 257 : 1985.
3.3 Kiểm độ nhám bề mặt bằng so sánh với mẫu độ nhám hoặc dụng cụ đo độ nhám.
3.4 Kiểm độ bền của bàn ren theo điều 2.10, bàn ren phải được cắt thử trên máy có độ chính xác phù
hợp
Phôi thử và tốc độ cắt thử tương ứng với từng cỡ bàn ren theo Bảng 8 với bàn ren hệ mét và Bảng 9 với bàn ren ống trụ
Sau khi thử , các lưỡi cắt của bàn ren không được mòn, không có vết tù và các hư hỏng khác Bàn ren sau khi thử phải tiếp tục làm việc được
Dung dịch trơn nguội dùng để cắt thử bàn ren khi làm việc là dung dịch 5% (theo khối lượng) êmunsi trong nước có lưu lượng không nhỏ hơn 5 1/ph
4 Ghi nhãn , bao gói , vận chuyển và bảo quản
4.1 Trên bề mặt mút của mỗi bàn ren phải ghi rõ:
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7 GỌI 1900 6162
Trang 8b) Kí hiệu quy ước của bàn ren.
c) Kí hiệu miền dung sai đường kính ren của bàn ren
d) Mác thép
e) Số lượng bàn ren
g) Ngày bao gói