1 BÀI TẬP HÓA PHÂN TÍCH PHẦN I ĐỊNH TÍNH Câu 1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học dưới đây (nếu có xảy ra phản ứng) và ký hiệu rõ (ghi rõ) các hiện tượng hóa học ? 1) AgNO3 + Axit hidrochlor.
Trang 1BÀI TẬP HÓA PHÂN TÍCH PHẦN I ĐỊNH TÍNH
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học dưới đây (nếu có xảy ra phản
ứng) và ký hiệu rõ (ghi rõ) các hiện tượng hóa học ?
1) AgNO3 + Axit hidrochloric 6) NH4Cl + Ca(OH)2
2) BaCl2 + Axit sulfuric 7) Cl- + Pb(CH3COO)2
3) Al3+ + Natri hidroxide 8) SO42- + Ba(OH)2
4) Fe2+ + Kali fericyanid 9) (NH4)2C2O4 + CaCl2
5) Cu2+ + Amoniac (dư) 10) AgNO3 + NaF
Câu 2: Kể tên thuốc thử, hiện tượng đặc trưng của các phản ứng định tính đối với các
ion Al3+; Ba2+; Cl-; C2O42- Viết và cân bằng phương trình ion minh họa
Câu 3: Hãy cho biết thuốc thử nhóm của cation nhóm IV (nhóm 4) Nêu hiện tượng
xảy ra khi cho thuốc thử này phản ứng với cation nhóm IV (nhóm 4) Viết các phương
trình phản ứng hóa học xảy ra
Câu 4: Có thể dùng dung dịch Thuốc thử X để phân biệt dung dịch các chất Y được
không? Giải thích và viết các phương trình hóa học xảy ra
1) Natri hydroxide 1) Cation Fe2+ và Fe3+
2) Bạc nitrat 2) Anion asenic và asenat
3) Kali iodid dư 3) Cation Hg2+ và Hg22+
4) Amoniac dư 4) Cu2+ và Hg2+
5) Kali cromate 5) Cation Ca2+ và Ba2+
6) Amoniac dư 6) Cation Al3+ và Zn2+
7) Cloroform (trong nước Javel) 7) Anion Br- và I
-8) Sắt (III) chloride 8) Anion I- và SCN
-9) Bạc nitrat 9) Anion CO32- và PO4
3-Câu 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học dưới đây (nếu có xảy ra phản
ứng) và ký hiệu rõ (ghi rõ) các hiện tượng hóa học ?
1) Hg2(NO3)2 + Kalicromat 6) K+ + Axit picric
2) Ca2+ + Na2CO3 7) NaI + Khí clo
Trang 23) ZnSO4 + Amoniac (dư) 8) PO43- + Bạc nitrat
4) FeCl3 + Kali sulfocyanid 9) NO3- + Cu (r) + H+
5) Hg2+ + Kali iodid (dư) 10) PbCl2 + Amoniac (dư)
Câu 6: Kể tên thuốc thử, hiện tượng đặc trưng của các phản ứng định tính đối với các
ion K+; Pb2+; SCN-; NO3- Viết và cân bằng phương trình ion minh họa
Câu 7: Hãy cho biết thuốc thử nhóm của cation nhóm V (nhóm 5) Nêu hiện tượng xảy
ra khi cho thuốc thử này phản ứng với cation nhóm V (nhóm 5) Viết các phương trình
phản ứng hóa học xảy ra
Câu 8: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học dưới đây (nếu có xảy ra phản
ứng) và ký hiệu rõ (ghi rõ) các hiện tượng hóa học ?
1) Pb2+ + axit sulfuhidric 6) NH4+ + Natri hidroxide
2) Ca2+ + Kali cromat 7) NaBr + Bạc nitrat
3) Al(NO3)3 + Amoniac (dư) 8) CO32- + CaCl2
4) Bi3+ + Kali iodid (dư) 9) Hg2(NO3)2 + Axit nitric
5) MgCl2 + Natri hidroxide 10) SCN- + Fe(NO3)3
Câu 9: Kể tên thuốc thử, hiện tượng đặc trưng của các phản ứng định tính đối với các
ion Ba2+; Mg2+; Cl-; PO43- Viết và cân bằng phương trình ion minh họa
Câu 10: Hãy cho biết thuốc thử nhóm của cation nhóm II (nhóm 2) Nêu hiện tượng
xảy ra khi cho thuốc thử này phản ứng với cation nhóm II (nhóm 2) Viết các phương
trình phản ứng hóa học xảy ra
Câu 11: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học dưới đây (nếu có xảy ra phản
ứng) và ký hiệu rõ (ghi rõ) các hiện tượng hóa học ?
1) CO2 + Nước vôi trong bão hòa 6) ZnCl2 + axit sunfuhidric
2) Cl- + MnO4- + H+ 7) Ba(OH)2 + K2CrO4
3) K+ + Axit perchloric 8) AgNO3 + Kali cromat
4) Mg2+ + Natri carbonat 9) I- + CuSO4
5) Fe3+ + Natri hidroxide 10) AgCl + Amoniac (dư)
Câu 12: Kể tên thuốc thử, hiện tượng đặc trưng của các phản ứng định tính đối với các
ion Ca2+; Ag+; C2O42-; CO32- Viết và cân bằng phương trình ion minh họa
HẾT
Trang 3PHẦN II ĐỊNH LƯỢNG
I PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG
Câu 1: Cân chính xác 1,2365 gam một mẫu X (có chứa CaCl2) Hòa tan mẫu bằng
nước thu được dung dịch Y Thêm từ từ xô đa (Na2CO3) vào dung dịch Y thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem sấy khô thu được 0,5634 gam chất rắn Tính hàm lượng CaCl2 có trong mẫu X ?
(Cho Ca = 40; Cl = 35,5; C = 12; O = 16) [ĐS: 50,576%]
Câu 2: Cân chính xác 5,6834 gam một mẫu X (có chứa BaCl2) Hòa tan mẫu bằng
nước thu được dung dịch Y Thêm từ từ Na2SO4 vào dung dịch Y thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem sấy khô thu được 2,2238 gam chất rắn Tính hàm lượng BaCl2 có trong mẫu X ?
(Cho Ba = 137; Cl = 35,5; C = 12; O = 16) [ĐS: 34,929%]
Câu 3: Cân chính xác 0,8442 gam một mẫu X (có chứa BaCl2) Hòa tan mẫu bằng
nước thu được dung dịch Y Thêm từ từ AgNO3 vào dung dịch Y thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem sấy khô thu được 0,1877 gam chất rắn Tính hàm lượng BaCl2 có trong mẫu X ?
(Cho Ag = 108; Cl = 35,5; Ba = 137) [ĐS: 16,114%]
Câu 4: Cân 2,1988 gam mẫu X (có chứa FeSO4) Hòa tan mẫu bằng nước thu được
dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 0,9436 gam Fe2O3 Tính hàm lượng FeSO4 có trong mẫu X ?
(NTK của các nguyên tố theo đvC Fe = 56; S = 32; O = 16) [ĐS: 81,537%]
Câu 5: Cân chính xác 2,4624 gam mẫu X (có chứa CuSO4) Hòa tan mẫu bằng nước
thu được dung dịch Y Thêm từ từ KOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được 0,5521 gam chất rắn Tính hàm lượng CuSO4 có trong mẫu X ?
(Cho Cu = 64; S = 32; O = 16) [ĐS: 44,842%]
Câu 6: Cân 1,4468 gam mẫu A (có chứa NaCl ẩm) Cho mẫu A vào bình hút ẩm Sau
khi lấy mẫu ra cân lại thấy nặng 1,3423 gam Tính độ ẩm của mẫu A Với độ
ẩm là hàm lượng nước có trong mẫu [ĐS: 7,222%]
Trang 4II NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Câu 1: Tính khối lượng Natri hydroxide cần dùng để pha được 500 mL dung dịch
NaOH 0,1M Tính nồng độ phần trăm của dung dịch vừa pha [ĐS: 2 gam]
Câu 2: Cân 0,3255 gam Natri chloride rồi đem hòa tan hoàn toàn bằng 1,0 lít nước
Xác định nồng độ mol và nồng độ đương lượng của dung dịch vừa pha
[ĐS: 0,0056N (M)]
Câu 3: Cân chính xác 0,0245 gam kali iodide rồi đem hòa tan hoàn toàn vào 0,5 lít
nước Xác định nồng độ phần trăm và nồng độ phần triệu (ppm) của dung dịch
vừa pha [ĐS: 49 ppm và 0,0049 N]
Câu 4: Trên nhãn của ống thuốc tiêm acid ascorbic (vitamin C) có ghi 500 mg/5 mL
Hãy xác định nồng độ g/lít, nồng độ phần trăm của dung dịch trên
[ĐS: 0,1 g/lít và 10%]
Câu 5: Theo quy định của bộ y tế, trong các loại phấn trang điểm, hàm lượng của Pb2+
không được vượt quá 50 ppm Hãy định xem trong 100 ml dung dịch của phấn trang điểm có tối đa bao nhiêu gam Pb2+ [ĐS: 5.10 -3 gam]
Câu 6: Dung dịch nước muối sinh lý có chứa natri chloride với hàm lượng 0,9% Hãy
cho biết để bào chế được 1,0 lít nước muối người ta cần cân chính xác bao
nhiêu gam natri chloride rắn [ĐS: 9 gam (dung dịch rất loãng)]
Câu 7: Cân 2,032 gam glucose tinh thể (C6H12O6.2H2O) đem pha với 500 mL nước
Hãy xác định nồng độ phần trăm, nồng độ đương lượng của dung dịch vừa pha
[ĐS: 0,0376N và 0,4064% (dung dịch rất loãng)]
Câu 8: Để pha được 500 mL dung dịch Fe2+ 100 ppm cần cân chính xác bao nhiêu gam
FeSO4.7H2O ? [ĐS: 50 gam]
Câu 9: Tính thể tích dung dịch HCl 5M cần dùng để pha được 100 mL dung dịch HCl
0,2M [ĐS: 4 mL]
Câu 10: Từ 5 mL dung dịch acid ascorbic (vitamin C) 10% có thể pha được bao nhiêu
mL dung dịch acid tương ứng nồng độ 0,5% [ĐS: 100 mL]
Trang 5III PHA DUNG DỊCH CHUẨN ĐỘ
Câu 1: Pha 1,0 lít dung dịch NaOH 0,1N
a) Tính khối lượng natri hydroxide đem cân ?
b) Hút 10 mL dung dịch sau khi pha đem chuẩn độ thì dùng hết 5 mL dung dịch
HCl 0,202N Xác định hệ số hiệu chỉnh của dung dịch vừa pha ?
c) Hãy nêu các hiệu chỉnh 990 mL dung dịch NaOH còn lại để đạt được hệ số
hiệu chỉnh bằng 1,0
ĐS: a) 4,0 gam b) 1,01 c) 9,9 mL
Câu 2: Pha 500 mL dung dịch natri chloride 0,9%
a) Hãy xác định khối lượng chất tan cần dùng ?
b) Hút 10 mL dung dịch sau khi pha đem chuẩn độ thì dùng hết 14,85 mL dung
dịch AgNO3 0,1N (K=1,01) Xác định hệ số hiện chỉnh và nêu các hiệu chỉnh phần dung dịch còn lại
ĐS: a) 4,5 gam b) 0,974 và 0,115 gam
Câu 3: Cân chính xác 1,26 gam acid oxalic (C2H2O4.2H2O) rồi đem định mức đến thể
tích 500 mL
a) Hãy xác định nồng độ đương lượng, nồng độ g/lít của dung dịch vừa pha ?
b) Để hiệu chỉnh dung dịch vừa pha, tiến hành như sau: Hút 25 mL dd vừa pha
rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,1N (K = 0,98) thì dùng hết 10,25 mL Hãy xác định hệ số hiệu chỉnh và cách hiệu chỉnh dung dịch vừa pha
ĐS: a) 0,04N và 2,52 g/lít b) 1,0045 và 2,1375 mL
Câu 4: Pha 250 ml dung dịch KI 0,05M
a) Tính lượng KI cần phải đem cân ?
b) Nồng độ đương lượng, nồng độ phần trăm của dung dịch pha được ?
c) Hiệu chỉnh dd sau khi pha bằng cách hút 5 mL dung dịch sau khi pha cho vào
erlen, thêm tiếp vào 10 mL dung dịch KMnO4 0,1N (lấy dư) Chuẩn độ I2 tạo thành bằng dung dịch Na2S2O3 0,05N (K = 1,00) thì dùng hết 10,15 mL Xác định hệ số hiệu chỉnh của dung dịch KI vừa pha
ĐS: a) 2,075 gam b) 0,1N và 0,83% c) 1,015
Trang 6Câu 5: Pha 100 mL dung dịch NaCl 0,1N
a) Khối lượng của chất tan cần phải cân ?
b) Tiến hành hiệu chỉnh dung dịch vừa pha: hút 10 mL dung dịch vừa pha đem
chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 0,1N (K = 1,02) đến điểm tương đương thì dùng hết 9,75 mL Hãy cho biết cách hiệu chỉnh 90 mL dung dịch còn lại
ĐS: a) 0,585 gam; b) 0,9945 và 2,9.10 -3 gam
Câu 6: Pha 100 mL dung dịch natri thiosulfat (Na2S2O3) 0,1N
a) Khối lượng của chất tan cần phải cân ?
b) Tiến hành hiệu chỉnh dung dịch vừa pha: Hút 10 mL dung dịch vừa pha đem
chuẩn độ bằng dung dịch I2 0,1N (K = 1,01) đến điểm tương đương thì dùng hết 10,05 mL Hãy cho biết cách hiệu chỉnh 90 mL dung dịch còn lại
ĐS: a) 1,58 gam; b) 1,015 và 1,35 mL
Câu 7: Hút 0,85 mL dd HCl đặc pha với nước được 100 mL dung dịch HCl 0,1N
Tiến hành hiệu chỉnh dung dịch, hút 10 mL dung dịch Na2CO3 0,1N cho vào erlen, chuẩn độ bằng dung dịch acid vừa pha đến điểm tương đương thì dùng hết 9,85 mL
a) Hãy xác định hệ số hiệu chỉnh dung dịch vừa pha ?
b) Hãy tính nồng độ của dung dịch HCl đặc ?
ĐS: a) 1,0152 b) 11,943N
Câu 8: Cần pha 500 mL dung dịch axit oxalic 0,1N từ chất rắn H2C2O4.2H2O
a) Khối lượng của chất tan cần phải cân ?
b) Tiến hành hiệu chỉnh dung dịch axit oxalic vừa pha: Hút 25 mL dung dịch vừa
pha đem chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,15N (K = 0,99) trong môi trường axit; đến điểm tương đương thì dùng hết 17,17 mL Hãy cho biết cách hiệu chỉnh 240 mL dung dịch còn lại
ĐS: a) 3,15 gam; b) 1,02 và 4,8 mL
Trang 7IV CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
CHƯƠNG 1: PHƯƠNG PHÁP ACID – BASE
Câu 1: Cân 1,80 gam mẫu natri hydroxide (lẫn tạp chất), pha thành 500 mL trong
bình định mức Dùng pipet chính xác hút 10,00 mL dung dịch trong bình định mức cho vào bình nón, tiến hành chuẩn độ dung dịch trong bình nón bằng dung dịch HCl 0,10N cho đến điểm tương đương thì hết 7,50 mL Tính độ tinh khiết của mẫu natri hydroxide ban đầu ?
Câu 2: Tiến hành định lượng dung dịch acid acetic bằng dung dịch natri hydroxide
Trong phép chuẩn độ trên, hãy cho biết:
a) Kỹ thuật chuẩn độ là gì ?
b) Bước nhảy chuẩn độ nằm trong khoảng nào ?
c) Chọn chỉ thị nào? Tại điểm tương đương màu của dung dịch thay đổi ra sao ?
Câu 3: Pha 150 mL dung dịch acid hydrochloric có nồng độ xấp xỉ 0,10N Tiến hành
chuẩn độ 10 mL dd vừa pha bằng dd NaOH 0,10N (K = 1,03) thì hết 9,50 mL
a) Xác định hệ số hiệu chỉnh của dung dịch acid hydrochloric
b) Tính nồng độ thực tế của dung dịch acid hydrochloric
c) Để dung dịch vừa pha có hệ số hiệu chỉnh bằng 1, cần thêm nước hay thêm
hóa chất tinh khiết vào? Với lượng bằng bao nhiêu để điều chỉnh 140,00 mL dung dịch còn lại
Câu 4: Tiến hành định lượng dung dịch amoniac bằng dung dịch acid hydrochloric
Trong phép chuẩn độ trên, hãy cho biết:
a) Phương pháp chuẩn độ là gì ?
b) Bước nhảy chuẩn độ nằm trong khoảng nào ?
c) Có thể chọn chỉ thị nào để sai số chuẩn độ là nhỏ nhất? Tại điểm tương đương
màu của dung dịch sẽ thay đổi ra sao ?
Câu 5: Dùng pipet chính xác hút 5,00 mL dung dịch acid acetic, pha thành 100 mL
trong bình định mức Hút 10,00 mL dung dịch trong bình định mức cho vào bình nón và định lượng dung dịch trong bình nón bằng KOH 0,10N cho đến điểm tương đương thì hết 12,50 mL Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch acid acetic đem phân tích ?
Trang 8Câu 6: Dùng pipet chính xác hút 10,00 mL dung dịch acid oxalic cho vào bình nón,
tiến hành định lượng dung dịch trong bình nón bằng dung dịch natri hydroxide 0,10N cho đến điểm tương đương thì hết 7,00 mL
a) Kỹ thuật chuẩn độ của phép chuẩn độ trên là gì ?
b) Chọn phenolphtalein làm chỉ thị cho phép chuẩn độ trên được không? Tại sao?
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch acid oxalic đem phân tích ?
Câu 7: Để xác định hàm lượng NaOH nguyên chất trong một mẫu thô, người ta hòa
tan 0,50 gam NaOH trong bình định mức 250,00 mL và thêm nước đến vạch Hút 25,00 mL dung dịch thu được và chuẩn độ bằng HCl 5,00.10-2M, hết 20,00 mL dung dịch HCl Tính hàm lượng phần trăm NaOH trong mẫu ?
Câu 8: Xác định pH của các dung dịch sau:
a) HCl 0,001M; H2SO4 0,0025N; HNO3 0,5% (d = 1 g/mL)
[ĐS: 3,00 ; 2,30; 1,10]
b) Ca(OH)2 0,0005M; KOH 0,01N; Ba(OH)2 1% (d = 1 g/mL)
[ĐS: 11 ; 12 ; 13,07]
c) CH3COOH 0,1M (Ka = 1,75.10-5); C2H2O4 0,2N (Ka = 5,36.10-2)
[ĐS: 2,88; 0,98]
d) NH3 0,01M (pKb = 4,75) ; C6H5NH2 0,05M (Kb = 3,94.10-10)
[ĐS: 10,62; 8,65]
Câu 9: Xác định pH của các dung dịch đệm sau:
a) CH3COOH 0,01M (pKa = 4,76) và CH3COONa 0,01M [ĐS: 4,76]
b) NH3 0,1M (Kb = 1,76.10-5) và NH4Cl 0,1M [ĐS: 9,24]
Câu 10: Dùng pipet hút chính xác 20 mL dung dịch HCl pha thành 100 mL dung dịch
trong bình định mức Dùng một pipet hút chính xác 10 mL dung dịch này đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 1,0N hết 6,5 mL Xác định hàm lượng của
dung dịch HCl ban đầu [ĐS: 11,86%]
Câu 11: Dùng pipet hút chính xác 5 mL dung dịch KOH pha thành 50 mL dung dịch
trong bình định mức Dùng một pipet hút chính xác 10 mL dung dịch này đem chuẩn độ bằng dung dịch HNO3 2N hết 8,0 mL Tính hàm lượng của dung dịch
KOH đem phân tích [ĐS: 89,6%]
Trang 9Câu 12: Dùng pipet hút chính xác 10 mL dung dịch CH3COOH pha thành 250 mL
dung dịch trong bình định mức Dùng một pipet hút chính xác 10 mL dung dịch này đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 1N hết 4,85 mL Xác định hàm lượng của dung dịch CH3COOH đem phân tích [ĐS: 72,75%]
Câu 13: Cân 2,65 gam natri carbonat (Na2CO3) cho vào bình định mức rồi pha thành
250 mL dung dịch Dùng một pipet hút chính xác 10 mL dung dịch này đem chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,15N Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
trong phép chuẩn độ trên [ĐS: 13,33 mL]
Câu 14: Hút 10 mL dung dịch acid acetic pha thành 250 mL dung dịch trong bình định
mức Hút 10 mL dung dịch trong bình định mức đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,2N cho đến điểm tương đương thì dùng hết 5,15 mL Xác định hàm
lượng của dung dịch acid acetic ban đầu phân tích? [ĐS: 15,45%]
CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP TẠO KẾT TỦA
Câu 1: Tiến hành định lượng Cl- bằng dung dịch AgNO3 theo phương pháp Volhard,
trong phép định lượng trên, hãy cho biết:
a) Kỹ thuật chuẩn độ của phép chuẩn độ trên là gì ?
b) Chọn chỉ thị là gì? Điểm tương đương màu của dung dịch sẽ thay đổi ra sao ?
c) Tại sao trước khi chuẩn độ ngược AgNO3 bằng SCN- lại phải dùng chất hữu cơ
nitrobenzene (C6H5-NO2) ?
Câu 2: Cân 0,60 gam mẫu X có chứa natri clorid, pha thành 500 ml dung dịch trong
bình định mức Hút 25 mL dung dịch trong bình định mức cho vào bình nón, thêm vào 20,00 mL dung dịch AgNO3 0,05058N Lọc, rửa kết tủa, đem định lượng toàn bộ nước lọc và nước rửa hết 18,95 mL dung dịch KSCN 0,02809N
a) Trình bày các biện pháp ngăn ngừa phản ứng giữa kết tủa AgCl với ion SCN- ?
b) Tính hàm lượng phần trăm của natri clorid trong mẫu X ban đầu ?
Câu 3: Tiến hành định lượng Cl- bằng dung dịch AgNO3 theo phương pháp Morh,
trong phép định lượng trên, hãy cho biết:
a) Kỹ thuật chuẩn độ của phép chuẩn độ trên là gì ?
b) Vì sao có thể dùng dung dịch kali cromat làm chỉ thị cho phép chuẩn độ trên ?
c) Phân tích các nguyên nhân làm tăng sai số của phép chuẩn độ
Trang 10Câu 4: Cân 0,540 gam mẫu có chứa natri clorid, sau đó đem hòa tan vào nước và định
mức trong bình 100 mL Hút 10 mL dd trong bình định mức cho vào bình nón, thêm khoảng 20 mL nước cất và chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 0,1N thì dùng hết 8,0 mL Xác định hàm lượng của natri clorid trong mẫu ban đầu ?
Câu 5: Hút chính xác 10 mL dung dịch NaCl, pha thành 250 mL dung dịch trong bình
định mức Hút chính xác 10 mL dung dịch này cho vào bình nón rồi thêm vào
đó 15 mL dung dịch AgNO3 0,1N (được lấy dư, chính xác) Chuẩn độ AgNO3
dư hết 7,19 mL dung dịch KSCN 0,2N Xác định:
a) Phương pháp định lượng và kĩ thuật chuẩn độ ?
b) Xác định hàm lượng của dung dịch NaCl đem phân tích ?
Lấy 02 chữ số có nghĩa [ĐS: 0,91%]
Câu 6: Hút chính xác 5,0 mL dung dịch natri chloride pha thành 50,0 mL dung dịch
trong bình định mức Hút 10 mL dung dịch trong bình định mức, thêm vào đó lượng dư, chính xác 20 mL dung dịch AgNO3 0,1N, chuẩn độ AgNO3 còn dư bằng dung dịch KSCN 0,16N thì dùng hết 11,54 mL
a) Hãy cho biết: Kỹ thuật chuẩn độ? Môi trường tiến hành; Chất chỉ thị ?
b) Xác định hàm lượng của dung dịch natri clorid ban đầu ?
Lấy 04 số có nghĩa [ĐS: 0,8984%]
Câu 7: Hút chính xác 25 mL dung dịch natri chloride pha thành 250 mL dung dịch
trong bình định mức Hút 25 mL dung dịch trong bình định mức, thêm vào đó lượng dư, chính xác 25 mL dung dịch AgNO3 0,05N; chuẩn độ AgNO3 còn dư bằng dung dịch NH4SCN 0,1N thì dùng hết 8,6538 mL
a) Hãy cho biết: Kỹ thuật chuẩn độ? Môi trường tiến hành; Chất chỉ thị ?
b) Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch natri chloride ban đầu ?
Lấy 03 số có nghĩa [ĐS: 0,900%]
Câu 8: Cân 0,45 gam mẫu có chứa natri clorid (NaCl), sau đó đem hòa tan vào nước
và định mức trong bình 100 mL Hút 10 mL dung dịch trong bình định mức cho vào bình tam giác rồi thêm 20 mL nước vào Chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 0,1N thì dùng hết 7,25 mL Tính hàm lượng phần trăm của natri clorid
trong mẫu ban đầu? [ĐS: 94,25%]