1. Trang chủ
  2. » Tất cả

500 CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA MÔN BÀO CHẾ (CÓ ĐÁP ÁN)

43 37 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 500 Câu Hỏi Ôn Tập Kiểm Tra Môn Bào Chế (Có Đáp Án)
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Bào Chế
Thể loại Sách ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi + 500 câu hỏi lượng giá ôn tập kiểm tra môn Bào Chế đầy đủ: + KỸ THUẬT CÂN + KỸ THUẬT ĐÔNG – ĐO TRONG BÀO CHẾ THUỐC + KỸ THUẬT HÒA TAN – LÀM TRONG + NƯỚC CẮT + THUỐC BỘT + VIÊN NÉN + THUỐC VIÊN NANG + DUNG DỊCH THUỐC + THUỐC TRA MẮT + THUỐC TIÊM + THUỐC TIÊM TRUYỀN + CỒN THUỐC + CAO THUỐC + SIRO + NHŨ TƯƠNG THUỐC + THUỐC MỠ

Trang 1

500 CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM

TRA MÔN BÀO CHẾ

(Có đáp án)

Trang 2

ĐỀ THI BÀO CHẾ Câu 1: Chất tạo độ đục cho vỏ nang là?

B Dược chất được phân tán thành hạt mịn

C, Tá dược dạng gel thân dầu

Trang 3

Câu 12: Khi sử dụng 300ml nước phối hợp với lượng đường thích hợp để điều chế siro đơn theo

phương pháp nguội, khối lượng siro đơn thu được là:

A Dễ nhiễm vi sinh vật, nấm mốc B Đường bị chuyển hóa thành đường khử

C Độ nhớt của dung dịch giảm D Siro có màu

Câu 14: Theo quy định của Dược điển Việt Nam, nồng độ đường trong siro thuốc:

A 64-65%

B 50-60%

C 54-64%

D 45-64%

Câu 15: Các yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến sự thấm thuốc qua da bao gồm?

1 Tình trạng da 2 Lứa tuổi 3 Giới tính 4 Dược chất 5 Loại da

Trang 4

Câu 17: Công thức cao sao vàng được điều chế bằng phương pháp nào?

A Phương pháp hòa tan

D Phễu tiếp liệu

Câu 20: Cối cố định, phễu di động tới lui là hoạt động của ?

A Máy dập viên hay tròn

B Máy độ rã

C Máy đóng hàng tự động

D Máy dập viên tâm sai

Câu 21: Dùng Công thức để tính độ cồn thực khi độ cồn biểu kiến dưới?

A 30%

B 20%

C 56%

D 70%

Câu 22: Sắp xếp các giai đoạn của quy trình bao đường

A Bao cách ly nhân, bao nhẵn, bao màu, bao bóng, bao nền

B Bao cách ly nhân, bao nhẵn, bạo nền, bao màu, bao bóng

C Bao cách ly nhân, bao nền, bao bóng, bao nhẵn, bao màu,

D Bao cách ly nhân, bao nền, bao nhẵn, bao màu, bao bóng

Câu 23: Pha chính xác 100 ml dung dịch KMnO4 dùng dụng cụ nào?

A Cốc có mỏ

B Ống đong

C Bình định mức

D Ly có chân

Trang 5

Câu 24: Đặc điểm thuốc đạn :

A Thông bình trứng hoặc hình lưỡi

B Đặt vào âm đạo

Câu 27: Thời gian rã của thuốc đạn ?

A Đối với tá dược thân dầu: 30p

B Đối với tá dược thân dầu: 60p

C Đối với tá dược thân nước: 45p

D Đối với tá dược thân nước: 30p

Câu 28: Thông thường các vỏ nang gelatin cứng thường chứa ?

A 2 – 6% nước

B 4 – 8% nước

C 12 – 16% nước

D 14 – 20% nước

Câu 29: Chỉ sử dụng đối với dung dịch có độ nhớt thấp (các dung dịch dầu) là nhược điểm của

phương pháp điều chế viên nang mềm nào sau đây ?

A Phương pháp nhúng khuôn

B Phương pháp ép khuôn trên máy

C Phương pháp ép khuôn cố định

D Phương pháp nhỏ giọt

Câu 30: Khi nào không sử dụng bôi trơn khuôn thuốc đặt :

A Tá dược thân dầu

B Tá dược thân nước

C Tá dược co rút thể tích

D Tá dược nhũ tương

Câu 31: Phương pháp keo khô còn được gọi là phương pháp 4:2:1 là muốn lưu ý tỉ lệ:

A Nước : Dầu : Gôm

B Nước : Gôm : Dầu

C Dầu : Gôm : Nước

Trang 6

D Dầu : Nước : Gôm

Câu 32: Một nhũ tương N/D, có nghĩa là:

A Pha phân tán là nước, môi trường phân tán dầu

B Pha liên tục là nước, pha không liên tục là đầu

C Pha nội là dầu

D Pha ngoại là nước

Câu 33: Điều chế nhũ tương bằng phương pháp keo khô, gồm các giai đoạn sau

A Chất nhũ hóa, tướng ngoại, tướng nội

B Chất nhũ hóa, tướng nội, tướng ngoại

C Tướng ngoại, chất nhũ hóa, tướng nội

D Tướng ngoại, tướng nội, chất nhũ hóa

Câu 34: lod được nghiền mịn trong dụng cụ nào?

A Cổi chày sứ

B Cối chày mã não

C Cối chày thủy tinh

D, Cối chày kim loại

Câu 35: Trong phương pháp trộn lẫn 2 pha sau khi đun nóng khi tiến hành trộn lẫn 2 pha nên

duy trì

A Pha dầu cao hơn pha nước 5-10oC

B Pha nước cao hơn pha dầu 5-10oC

C Pha dầu cao hơn pha nước 3-5oC

D Pha nước cao hơn pha dầu 3-5oC

Câu 36: Cho công thức sau:

Câu 37: Cho công thức sau:

Trang 7

Pha nội trong công thức trên gồm?

A Dầu thầu dầu

B Dầu thầu dầu, nước bạc hà

C Nước bạc hà, siro đơn, nước cất

D Dầu thầu dầu, Gôm Arabic

Câu 38: DĐVN quy định tính chất của hỗn dịch: “ khi để yên, hoạt chất rắn phân tán có thể tách

thành lớp riêng nhưng phải trong chất dẫn khi lắc chai thuốc trong và được trạng thái phân tán đều này trong ”

A giữ nguyên trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 - 2 giây, giữ nguyên, vài giây

B giữ nguyên trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 - 2 giây, giữ nguyên, vài phút

C, trở lại trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 - 2 phút, giữ nguyên, vài giây

D, trở lại trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 -2 phút, giữ nguyên vài phút

Câu 39: Cho công thức sau:

D Kết hợp phân tán cơ học và ngưng kết

Câu 40: Cho công thức sau:

C Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết

D Thuốc bột hoặc cốm để pha hỗn dịch

Câu 41: Dung dịch natri clorid 0,9% và ringer lactat dùng để ?

A Bổ sung thể tích máu

B Cân bằng nước và chất điện giải

C Bổ sung acid kiềm

D Bổ sung chất dinh dưỡng

Trang 8

Câu 42: Chọn câu đúng về dung dịch tiêm truyền:

A Nhũ tương nước trong dầu

B Hỗn dịch vô khuẩn

C Dung dịch nước vô khuẩn

D Dung dịch dầu vô khuẩn

Câu 43: Theo dược điển Việt Nam hiện hành có bao nhiêu loại cỡ bột ?

Câu 45: Thời kỳ đánh dấu ngành dược tách khỏi ngành y ?

A Thời kỳ tôn giáo

Trang 10

Câu 3: Tính công thức điều chế 50 viên ( hao hụt 10% Biết E=0,67) Khối lượng 3g

Trang 12

BÀI 2: KỸ THUẬT CÂN

Câu 1: Trong hộp quả cân không có quả cân nào sau đây:

C, Từ khoảng giữa đi lên

D Từ khoảng giữa đi xuống

E Không bắt buộc theo nguyên tắc nào

Câu 3: Khi cân kép thao tác nào sau đây không cần thiết

A Điều chỉnh để 2 đĩa cân thăng bằng

B Lót giấy đã gấp vào 2 bên đĩa cân

C Đặt các quả cân có khối lượng cần cân vào đĩa cân

D Cho bì vào đĩa cân còn lại

E Lấy quả cân xuống và cho hóa chất từ từ vào đĩa cân

Câu 4: Khi cân đơn, phải tiến hành bước nào đầu tiên

A Đều chỉnh cho cân thăng bằng

B Đạt các quả cân có khối lượng cần cân vào đĩa cân trái

C Lót giấy đã gấp vào 2 bên đĩa cân

D Cho hóa chất từ từ vào đĩa cân bên phải

E Lấy hỏa chất đã cân ra

Câu 5: Phải thăng bằng cân trước đối với:

A Cân đơn B Cân kép C Các phép cân D Khi 2 đĩa cân bị lệch E Cân cũ

Câu 6: Cân kép là:

A So sánh khối lượng của vật và khối lượng quả cân ở 2 bên cánh tay đòn

B So sánh khối lượng của vật và khối lượng bì ở cùng 1 bên cánh tay đòn

C So sánh khối lượng của bì với quả cân ở cùng 1 bên cánh tay đòn

D Phương pháp cân 2 lần trong đó bì được thay đổi trong 2 lần thăng bằng

Trang 13

E Tất cả các câu trên đều sai

 So sánh vật cân và quả cân trên cùng 1 cánh tay đòn với bì ở cánh tay đòn còn lại

Chọn câu trả lời đúng/sai:

Câu 7: Phương pháp cân đơn chính xác hơn phương pháp cân kép: S

Câu 8: Hộp quả cân chuẩn có 1 quả cân 2g: Đ

Câu 9: Cân tin là sau khi cân đã thăng bằng, đặt 2 quả cân có khối lượng bằng nhau vào 2 bên đĩa cân, đòn

cân vẫn ở thể cân bằng và khi xê dịch quả cân trong đĩa cân, cân vẫn thăng bằng: Đ

Câu 10: Phương pháp cân kép Borda được sử dụng để Cân nhiều chất cùng một lúc: Đ – trên 2 chất, KL nhỏ Câu 11: Cân đúng: hoán đổi vị trí 2 quả cân trên 2 đĩa cân, cân vẫn cân bằng

Câu 12: Cân nhạy: góc lệch càng lớn độ nhạy càng cao

Câu 13: Cân chất chảy lỏng, chất OXH mạnh, chất dẻo dính bằng mặt kính đồng hồ

BÀI 3: KỸ THUẬT ĐÔNG – ĐO TRONG BÀO CHẾ THUỐC

Câu 1: Kể 5 loại dụng cụ dụng đong đo thể tích chất lỏng: ống đong (ống lường), ống hút (pipet), ống đếm

giọt chuẩn định, buret, muỗng-ly

Câu 2: Kể 5 loại dụng cụ dùng trong pha chế thuốc: bình định mức, ly có chân, ly có mỏ, bình cầu, bình nón,

bình lắng cặn

Câu 3: Để đo tỷ trọng của một chất, người ta dùng: tỷ trọng kế, phù kế Baume

Câu 4: Độ cồn là số ml cồn Ethylic nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn

Câu 5: Kể 2 cách đổi độ cồn biểu kiến B sang độ cồn thực T : dùng công thức và tra bảng Gay-Lussac Câu 6: Kể 3 loại phù kế: phù kế đo kiềm, đo acid, đo siro

Câu 7: Độ cồn đo được là 48° ở 29°C, vậy độ cồn thực sẽ là:

Trang 14

Pha cồn cao + cồn thấp => cồn trung gian

(C cao – C thap).V cao = (C trung gian – C thap) V pha trung gian

V cao = (C trung gian – C thap ) V pha trung gian / (C cao – C thap ) = (60 - 45).500 / (98-45)= 141,5 ml

Câu 10: Pha 500ml cồn 60° từ cồn 98°, nhưng khi kiểm tra lại thì độ cồn là 65°nên phải pha loãng tiếp tục

đến thể tích nào sau đây để có được cồn 60°:

Độ cồn mới pha > độ cồn muốn pha (thêm nước)

C mới pha cao V mới pha cao = C muốn pha V muốn pha

V muốn pha = (C mới pha cao V mới pha cao )/ C muốn pha = (65.500) / 60 = 541,6 ml

*** Độ cồn mới pha < độ cồn muốn pha (thêm cồn)

(C cao – C muốn pha) V cồn lấy thêm = ( C muốn pha – C mới pha thấp ).V mới pha thấp

Chọn câu trả lời đúng/sai:

Câu 11: Loại ống hút chính xác dùng lấy 1 thể tích nhất định: Đ

Câu 12: Ly có chân có thể được dùng để đun nấu khi cần tăng nhiệt độ: S – dùng pha chế, hòa tan

Câu 13: Khi trộn lẫn cồn ethylic với nước sẽ có hiện tượng thu nhiệt: S – tỏa nhiệt

Câu 14: Độ Cồn biểu kiến là độ Cồn đo được bằng alcol kế ở 15°C: S – độ cồn thực

Trang 15

Câu 15: chất lỏng thấm ướt: đọc mặt lõm

Câu 16: chất lỏng không thấm ướt: đọc mặt lồi

Câu 17: Tỷ trọng: tỷ lệ giữa KL vật với KL nước nguyên chất (4°) cùng thể tích

Câu 18: Độ cồn thực: đo được ở 15°C (khác Độ cồn biểu kiến)

Câu 19: Ly có chân: để đong chất lỏng khó rửa

BÀI 2: KỸ THUẬT ĐÔNG – ĐO TRONG BÀO CHẾ THUỐC

Câu 1: Kể 2 mục đích của việc nghiền tán: hòa tan dễ, dễ trộn đồng nhất

Câu 2: Kể 4 loại cối chày và cho biết công dụng của chúng: kim loại, sành sứ, thủy tinh, mã não => nghiền Câu 3: Kể 5 cỡ bột theo DĐVN III: bột thô, bột nửa thô, bột nửa mịn, bột mịn, bột rất mịn

Câu 4: Kể 3 loại máy nghiền tán dùng trong công nghiệp: có búa, có hòn bi, có đinh nhọn

Câu 5: Khi trộn bột phải lưu ý các vấn đề sau, ngoại trừ:

A Đồng lượng

B Tránh tương kị xảy ra

C Chất có tỉ trọng nặng cho vào trước

D Chất độc cho vào sau cùng

E Chất có tỷ trọng nhẹ cho vào sau

Câu 6: Khi rây cần lưu ý:

A Sấy khô nguyên liệu

B Lắc rây vừa phải

C Không chà xát mạnh lên rây

D Không cho quá nhiều bột lên rây

E Tất cả các câu trên đều đúng

Chọn câu trả lời đúng/sai

Câu 7: Rây để được bột có kích thước như nhau: Đ

Câu 8: Bột mịn là bột mà có không ít hơn 95% phần tử qua được rây số 180 và không quá 40% qua được

rây SỐ 125 Đ - >= 95% rây lơn, <= 40% rây nhỏ

Câu 9: Nguyên liệu trước khi rây cần phải sấy khô: S

Câu 10: Thao tác trộn bột thực hiện cần tác động lực mạnh lên khối bột: Đ

Câu 11: Khi trộn bột cần phải tránh tương kị xảy ra Đ

Câu 12: Trộn bột kép cần thực hiện theo nguyên tắc đồng lượng: Đ

Câu 13: Nguyên tắc trộn đồng lượng: ít trước nhiều sau, nặng trước nhẹ sau, màu giữa, mùi sau cùng, lượng

thêm = lượng có trong cối

Câu 14: Bột đạt khi rây bằng 1 rây khi tỷ lệ qua rây là >= 97%

Trang 16

BÀI 5: KỸ THUẬT HÒA TAN – LÀM TRONG

Câu 1: Nếu sự phân tán xảy ra triệt để, gọi là hòa tan hoàn toàn

Câu 2: Kể các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan: (5) bản chất hóa học của chất tan và dung môi, nhiệt độ, yếu tố

pH , sự đa hình, sự hiện diện của chất khác

Câu 3: Kể các yếu tố ảnh hưởng đến hệ số tan: (4) DT tiếp xúc giữa chất tan và dung môi, nhiệt độ và độ nhớt

của môi trường, sự khuấy trộn, độ tan của chất tan

Câu 4: Kể 5 dụng cụ dùng để hòa tan trong bào chế: cối chày, ly có chân, cốc có mỏ, bình cầu, chai lọ

Câu 5: Lọc dung dịch là quá trình tách riêng các pha trong dung dịch

Câu 6: Kể 3 loại giấy lọc: bông gòn, bông thủy tinh, vải, giấy lọc thủy tinh xốp

Chọn câu trả lời đúng/sai:

Câu 8: Hòa tan là sự phân tán nhiều chất trong một dung môi: Đ

Câu 9: Hòa tan đặc biệt được áp dụng khi được chất khó tan trong dung môi được dùng: Đ

Câu 10: pH là yếu tố ảnh hưởng đến sự hòa tan của một chất: Đ

Câu 11: Bông thấm nước có thể được dùng để lọc các dung dịch có tính oxi hóa mạnh: S

Câu 12: Những chất có nhiều nhóm thân nước trong phân tử sẽ hòa tan nhiều trong dung môi phân cực: Đ Câu 13: Độ mịn của chất rắn càng cao thì càng dễ hòa tan: Đ

Câu 14: Cối chày chỉ được sử dụng để nghiền tán chất rắn.: S

Câu 5: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hòa tan của một chất:

A Bản chất của chất phân tán và dung môi

B Diện tích tiếp xúc giữa chất phân tán và dung môi

C Nhiệt độ

D Áp suất trên bề mặt

E Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 6: Các dụng cụ sau đây dùng để hòa tan trong bào chế, ngoại trừ:

Trang 17

C Dầu thuốc

D Câu A và B đúng

E Câu B và C đúng

BÀI 6: KỸ THUẬT KHỬ KHUẨN TRONG BÀO CHẾ THUỐC

Câu 1: Kể tên 3 phương pháp khử khuẩn vật lý: tiệt khuẩn bằng nhiệt, tiệt khuẩn bằng cách lọc, tiệt khuẩn

bằng nhiệt ẩm

Câu 2: Chỉ có thể đạt được sự khử khuẩn khi dùng nhiệt

Câu 3: Kể 2 nhược điểm của phương pháp Tyndall: tốn thời gian, có thể gây chí nhiệt tố

Câu 4: Phải cho đèn cực tím hoạt động ít nhất 30p trước khi pha chế

Câu 5: Kể 2 ưu điểm khử khuẩn bằng sức nóng khô: dùng cho sp lỏng không chứa nước, nhiệt độ càng cao

thời gian càng giảm

Câu 6: Các sản phẩm sau khi đã khử khuẩn, cần được kiểm tra lại bằng phương pháp

Trang 18

Chọn câu trả lời đúng sai

Câu 11: Phải kết hợp nhiều phương pháp khử khuẩn trong pha chế thuốc mới tăng khả năng vô khuẩn cho

thuốc : S

Câu 12: Để tăng nhiệt độ sôi, có thể cho thêm natribonat : Đ

Câu 13: Có thể dùng nồi hấp autoclave để khử khuẩn các nguyên liệu : S (dung môi, dd thuốc tiêm bền ở

Câu 4: Hai phương pháp cất nước : gián đoạn và liên tục

Câu 5: Nước cất pha tiêm không được để quá 24h

Câu 6: Kể 4 phương pháp điều chế nước cho Bào chế : chưng cất, trao đổi ion, thẩm thấu ngược, siêu lọc Câu 7: Kể 2 loại nước cứng : nước cứng tạp thời, nước cứng vĩnh cữu

Câu 8: Kể ít nhất 4 tác hại của nước cứng : tạo tủa vs xà phòng, thực phẩm lâu chính, đóng cặn, hao tốn nhiên

liệu, làm hỏng dung dịch pha chế

Câu 9: Các chất nào sau đây được dùng để loại bỏ các tạp chất vô cơ như các ion Ca2+, Mg2+ có trong nước

xử lý trước khi mang đi cắt

A Ca(OH)2

B KAl(SO4)2,

C Cột trao đổi ion

Trang 19

Câu 12: Nước cất phải đạt các tiêu chuẩn sau, ngoại trừ,

A Trong suốt, không màu, không mùi, không bị

B Cắn khô không được quá 0,001%

C Amoni không quá 0,00002%

D Nitrat không quá 0,0002%

Trang 20

Chọn câu trả lời đúng/sai:

Câu 16: Nước cất là nước tinh khiết về mặt hoá học không bắt buộc tinh khiết về mặt vi sinh vật: S

Câu 17: Nước đạt tiêu chuẩn DĐVN phải có pH = 7 : S

Câu 18: Nước cất pha tiêm không được để quá 2 ngày: S

Câu 19: Loại tạp chất vô cơ của nước xử lý trước khi bằng dung dịch KMnO4: S

Câu 20: Một trong những tiêu chuẩn của DĐVN về nước có là tỷ lệ cắn khô không được vượt quá 0,002%:

S – 0,001%

Câu 21: Nước cất là nước tinh khiết về vi sinh vật: S

BÀI 10 THUỐC BỘT

Câu 1: Kể 4 tiêu chuẩn chất lượng thuốc bột: tính chất, độ ẩm, độ mịn, đồng đều KL – hàm lượng, giới hạn

nhiễm khuẩn, định tính và định lượng

Câu 2: Kể tên 2 loại thuốc bột dựa theo thành phần: thuốc bột đơn, thuốc bột kép

Câu 3: Nêu nguyên tắc đồng lượng trong trộn bột kép: chất không màu > chất có màu > chất không màu còn

lại

Câu 4: Kể 3 cách phân liều đối với thuốc bột phân liều: ước lượng bằng mắt, theo thể tích, theo KL

Câu 5: Kể 4 thành phần dược chất có trong công thức bột Oresol: Glucose, NaCl, KCl, Natri citrat

Câu 6: Khi trộn bột kép, lượng chất lỏng trong công thức không được vượt quá

Trang 21

Câu 8: Trong một đơn thuốc bột kép, khi nghiền bột đơn, phải bắt đầu nghiền từ dược chất

Câu 9: Tìm câu SAI trong các nguyên tắc trộn bột kép như sau:

A Cho dược chất có khối lượng ít vào trước, các chất khác có khối lượng lớn hơn cho vào sau

B Khối lượng mỗi lần thêm vào bằng khối lượng bột có sẵn trong cối

C Cho vào trước dược chất có tỉ trọng nhẹ, dược chất có tỉ trọng nặng cho vào sau

D Dùng bột đã pha loãng (bột mẹ) đối với dược chất độc A, B nhỏ hơn 50mg

E Không dùng được chất lỏng có khối lượng quá 10% 2 với dược chất rắn

Câu 10: Khi pha chế thuốc bột, phải chú ý gì nếu trong công thức có chứa dược chất độc A, B với khối lượng

từ 50mg trở xuống:

A Lót dưới cối 1 khối lượng dược chất khác

B Trộn bột theo phương pháp trộn bột kép

C Cho dược chất độc A, B vào đầu tiên

D Cho dược chất độc A, B vào sau cùng

Ngày đăng: 05/01/2023, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w