TỔNG HỢP DANH DÁCH CÁC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI VIỆT NAM ĐẾN 20/10/2013 TỔNG HỢP DANH DÁCH CÁC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI VIỆT NAM ĐẾN 20/10/2013 STT Lo[.]
Trang 1TỔNG HỢP DANH DÁCH CÁC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI VIỆT NAM ĐẾN
Trang 7138 Lúa tẻ Tám xoan Thái
Trang 9Lúa lai
Bồi tạp Sơn
Trang 10190 Lúa lai Nhị ưu 838 74/2004/QĐ-BNN 26/12/2004
192
Lúa lai
Sán ưu quế 99
Trang 11215 Ngô lai CP-DK 999 74/2004/QĐ-BNN 26/12/2004
Trang 12241 Ngô lai Pacific 60 74/2004/QĐ-BNN 26/12/2004
250 Khoai lang Giống khoai lang 143 74/2004/QĐ-BNN 26/12/2004
Trang 13265 Khoai tây KT2 74/2004/QĐ-BNN 26/12/2004
Trang 1674/2004/QĐ-BNN 26/12/2004
Trang 1940/2006/QĐ-BNN 22/5/2006
417
Lúa nếp
các giống nếp địa phương cổ truyền
40/2006/QĐ-BNN 22/5/2006
Trang 20426 Ngô lai Dekalb 414 (DK414) 40/2006/QĐ-BNN 22/5/2006427
Trang 21449 Lạc L14 40/2006/QĐ-BNN 22/5/2006
Trang 23495 Lúa lai Nhị ưu số 7 1006-10-10-00 50/2008/QĐ-BNN 2/4/2008
Trang 24523 Lúa lai Việt lai 24 1006-10-10-00 104/2008/QĐ-BNN 21/10/2008
524 Lúa lai Phú ưu số 1 1006-10-10-00 104/2008/QĐ-BNN 21/10/2008
538 Lúa lai Thục Hưng 6 1006-10-10-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
539 Lúa lai Nhị ưu 86B 1006-10-10-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
540 Lúa lai Phú ưu 978 1006-10-10-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
541 Ngô lai Pioneer brand 30D55 1005-10-00-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
542 Ngô lai Pioneer brand 1005-10-00-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
Trang 25543 Khoai tây Atlantic 0701-10-00-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
544 Khoai tây Marabel 0701-10-00-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
545 Khoai tây Esprit 0701-10-00-00 124/2008/QĐ-BNN 30/12/2008
546 Lúa lai Bác ưu 903 KBL 1006-10-10-00 21/2009/TT-BNNPTNT 24/4/2009
547 Lúa lai N.ưu 69 1006-10-10-00 21/2009/TT-BNNPTNT 24/4/2009
Trang 26567 Ngô đường Golden Sweeter93 0710-40-00-00 61/2009/TT-BNNPTNT 25/9/2009568
Hoa
Lan Hồ điệp HL.3 0603-10-00-00
569 Lúa lai Nhị ưu 986 1006-10-10-00 84/2009/TT-BNNPTNT 29/10/209
570 Lúa lai Bio 404 1006-10-10-00 84/2009/TT-BNNPTNT 29/10/209
571 Lúa lai PAC 807 1006-10-10-00 84/2009/TT-BNNPTNT 29/10/209
572 Lúa lai Nhị ưu 725 1006-10-10-00 84/2009/TT-BNNPTNT 29/10/209
583 Thuốc lá Nâu Narrow Leaf Madole 22/2010/TT-BNNPTNT 6/4/2010
585 Lúa lai HYT 100 1006-10-10-00 30/2010/TT-BNNPTNT 11/5/2010
Trang 27603 Lúa lai Nam Dương 99 1006-10-10-00 70/2010/TT-BNNPTNT 8/12/2010
604 Lúa lai Thái Xuyên 111 1006-10-10-00 70/2010/TT-BNNPTNT 8/12/2010
605 Lúa lai Nghi Hương 305 1006-10-10-00 70/2010/TT-BNNPTNT 8/12/2010
Trang 28620 Lúa lai D ưu 6511 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
621 Lúa tẻ PC6 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011622
Các tỉnh ĐBSH, Trung du MNPB 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
626 Ngô lai SSC 586 1005-10-00-00 Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
627 Ngô lai DK 9955 1005-10-00-00 Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
628 Ngô lai Pioneer Brand 1005-10-00-00 Các tỉnh trồng ngô 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
Trang 2930B80 trên cả nước
629 Ngô lai Pioneer Brand 30N34 1005-10-00-00 Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
630 Ngô lai NK 6326 1005-10-00-00 Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
631 Ngô nếp lai SD 268 1005-10-00-00 Các tỉnh phía Nam 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011632
Ngô nếp lai Wax 50 1005-10-00-00
Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
633 Đậu tương Đ2101 1201-00-10-00 Các tỉnh phía Bắc 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
634 Cỏ lai Superdan - cho các tỉnh trồng cỏ trên cả nước. 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011635
Cỏ lai Sweet Jumbo
-cho các tỉnh trồng
cỏ trên cả nước 30/2011/TT-BNNPTNT 20/4/2011
636 Ngô lai TF222 1005-10-00-00 Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 41/2011/TT-BNNPTNT 2/6/2011
637 Ngô nếp lai Tím dẻo 926 1005-10-00-00 Các tỉnh phía Nam 41/2011/TT-BNNPTNT 2/6/2011
638 Ngô nếp lai Victory 924 1005-10-00-00 Các tỉnh phía Nam 41/2011/TT-BNNPTNT 2/6/2011
639 Cà phê vối TR9 - Các tỉnh vùng TâyNguyên 41/2011/TT-BNNPTNT 2/6/2011
640 Cà phê vối TR11 - Các tỉnh vùng TâyNguyên 41/2011/TT-BNNPTNT 2/6/2011641
Cà phê vối TR12 - Các tỉnh vùng TâyNguyên 41/2011/TT-BNNPTNT 2/6/2011
642 Cà phê vối TR13 - Các tỉnh vùng TâyNguyên 41/2011/TT-BNNPTNT 2/6/2011
643 Lúa lai Thiên nguyên ưu 9 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 51/2011/TT-BNNPTNT 27/7/2011
Trang 30644 Vải Yên Hưng - Vùng đồi trung duphía Bắc 51/2011/TT-BNNPTNT 27/7/2011
645
-Vùng Đồng bằng sông Hồng, vùng
có điều kiện tương
647
Nhãn PH - M99 - 2.1
-Các tỉnh phía Bắc
từ Bắc Trung bộ trở ra 51/2011/TT-BNNPTNT 27/7/2011
648
-Các tỉnh phía Bắc
từ Bắc Trung bộ trở ra 51/2011/TT-BNNPTNT 27/7/2011
649
-Các tỉnh Duyên Hải Nam Trung
Bộ, Đồng Bằng Sông Cửu Long, vùng có điều kiện tương tự 51/2011/TT-BNNPTNT
27/7/2011
650
-Các tỉnh Duyên Hải Nam Trung
Bộ, Đồng Bằng Sông Cửu Long, vùng có điều kiện tương tự 51/2011/TT-BNNPTNT
27/7/2011
Trang 31-Các tỉnh Duyên Hải Nam Trung
Bộ, Đồng Bằng Sông Cửu Long, vùng có điều kiện tương tự 51/2011/TT-BNNPTNT
27/7/2011
652
-Các tỉnh Duyên Hải Nam Trung
Bộ, Đồng Bằng Sông Cửu Long, vùng có điều kiện tương tự 51/2011/TT-BNNPTNT
Trang 32Lúa lai SL8H- GS9 1006-10-10-00
Các tỉnh phía Bắc
và Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên
64/2011/TT-BNNPTNT 4/10/2011
662
Ngô lai DK 8868 1005-10-00-00
Các vụ, vùng trồng ngô trên cả nước
64/2011/TT-BNNPTNT 4/10/2011
663
Ngô nếp lai HN88 1005-10-00-00
Các vụ, vùng trồng ngô trên cả nước 64/2011/TT-BNNPTNT 4/10/2011
664 Lúa lai Thanh ưu 3 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 82/2011/TT-BNNPTNT 8/12/2011
82/2011/TT-BNNPTNT 8/12/2011
666
Lúa lai VT 404 1006-10-10-00
Trên phạm vi cả nước 82/2011/TT-BNNPTNT 8/12/2011
667
Lúa lai VT 505 1006-10-10-00
Vụ Đông Xuân tạicác tỉnh vùng Đồng bằng sông Hồng
670 Khoai tây Aladin 0701-10-00-00 Các tỉnh phía Bắc 82/2011/TT-BNNPTNT 8/12/2011
671 Lúa lai CT 16 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc,
các tỉnh Duyên Hải Nam Trung
09/2012/TT-BNNPTNT 15/02/2012
Trang 33Bộ & Tây Nguyên
672 Lúa lai Nam ưu 603 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 09/2012/TT-BNNPTNT 15/02/2012
673 Lúa lai Nam ưu 604 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 09/2012/TT-BNNPTNT 15/02/2012
674
Lúa tẻ TBR 36 1006-10-10-00
Các tỉnh phía Bắc
và Duyên Hải Nam Trung Bộ
684 Lúa tẻ OM 6377 1006-10-10-00 Các tỉnh vùng 12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
Trang 34(AG1) Đồng Bằng Sông Cửu Long
685
Lúa tẻ OM 7347 1006-10-10-00
Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long 12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012686
Lúa tẻ OM 6976 1006-10-10-00
Các tỉnh thành vùng Nam Bộ 12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
687
Lúa tẻ OM 5954 1006-10-10-00
Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long
12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
688
Lúa tẻ OM 6600 1006-10-10-00
Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long
12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
689
Lúa tẻ OM 5629 1006-10-10-00
Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long
12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
690
Lúa tẻ
OMCS 2009 (OM7920) 1006-10-10-00
Các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long
12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
691
-Các vùng núi cao phía Bắc có độ lạnh phù hợp
12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
693 Táo ĐL-BG1 - Các tỉnh Trung du miền núi phía Bắc 12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
694 Thuốc lá C9-1 - Các tỉnh phía Nam 12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
695 Thuốc lá VTL5H - Các tỉnh phía Nam 12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
696 Thuốc lá BS2 - Các tỉnh phía Bắc 12/2012/TT-BNNPTNT 1/3/2012
Trang 35-Các tỉnh vùng TâyNguyên và Tây Bắc
17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012
698
-Các tỉnh vùng TâyNguyên và Tây Bắc 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012
699 Sắn NA1 0714-10-10-00 Các tỉnh trồng sắn trên cả nước 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012700
Ngô nếp lai
Pioneer brand P3110 WE 1005-10-10-00
Các vùng trồng ngô trên cả nước 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012
701 Ngô lai Pioneer brand 30T60 1005-10-10-00 Các vùng trồng ngô trên cả nước 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012
702 Ngô lai SSC 2095 1005-10-10-00 Các tỉnh phía Nam 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012703
Ngô nếp
MX6
1005-10-10-00
Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012
704 Ngô lai NK 7328 1005-10-10-00 Các tỉnh trồng ngôtrên cả nước 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012
705 Lúa tẻ Hương chiêm 1006-10-10-00 Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc 17/2012/TT-BNNPTNT 18/4/2012
706 Lúa lai Nưu 89 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 21/2012/TT-BNNPTNT 5/6/2012
707 Ngô lai DK6919 1005-10-10-00 Các vùng trồng ngô trong cả nước 21/2012/TT-BNNPTNT 5/6/2012
708 Ngô lai LVN66 1005-10-10-00 Các vùng trồng ngô trong cả nước 21/2012/TT-BNNPTNT 5/6/2012
709 Sắn Sa21-12 0714-10-10-00 Các tỉnh Trung du miền núi phía Bắc 21/2012/TT-BNNPTNT 5/6/2012
710 Lúa tẻ Q.Nam 1 1006-10-10-00 Các tỉnh Duyên
hải Nam Trung bộ 44/2012/TT-BNNPTNT 11/9/2012
Trang 36và Tây Nguyên
711 Lúa lai Du ưu 600 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 44/2012/TT-BNNPTNT 11/9/2012
712 Lúa lai Đại dương 8 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 44/2012/TT-BNNPTNT 11/9/2012
713
Lúa tẻ
Hoa ưu 109 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc
và Duyên hải NamTrung bộ
06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
720 Lúa lai Hoa ưu số 2 1006-10-10-00 Các tỉnh Trung du miền núi phía Bắc 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
721 Lúa lai LC 212 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
Trang 37722 Lúa lai LC 270 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
723 Lúa lai Thịnh dụ 11 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013724
Lúa lai
Pioneer brand 27P31
06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
727 Lúa tẻ VS1 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
728 Lúa tẻ Nam Định 5 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
729 Ngô lai Thịnh ngô số 10 1005-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013730
Ngô lai
CP 555 1005-10-10-00 Các tỉnh trong cả
nước 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
731 Ngô lai B265 1005-10-10-00 Các tỉnh trong cả nước 06/2013/TT-BNNPTNT 22/01/2013
732 Lúa lai Hương ưu 3068 1006-10-10-00 Các tỉnh trong cả nước 21/2013/TT-BNNPTNT 17/4/2013
733 Lúa lai TH7-2 1006-10-10-00 Các tỉnh phía Bắc 21/2013/TT-BNNPTNT 17/4/2013
Trang 38738 Nấm rơm V115 Các tỉnh trong cả nước 21/2013/TT-BNNPTNT 17/4/2013
739 Nấm mộc nhĩ Mộc nhĩ chủng Au1 Các tỉnh trong cả nước 21/2013/TT-BNNPTNT 17/4/2013