1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TỔNG HỢP VỀ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH NĂM 2012

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp về đăng ký dự tuyển viên chức trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc sở GD&ĐT Quảng Bình năm 2012
Trường học Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Quảng Bình
Chuyên ngành Quản lý đất đai và Tài nguyên môi trường
Thể loại Tổng hợp, đăng ký dự tuyển
Năm xuất bản 2012
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP VỀ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH NĂM 2012 SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Phụ lục số 2 TỔNG HỢP VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ[.]

Trang 1

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Phụ lục số 2

TỔNG HỢP VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

ĐĂNG KÝ DỰ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2016

(Kèm theo Kế hoạch tuyển dụng viên chức số 852 /KH-STNMT, ngày 16/5 /2016

của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường)

Mã số

dự

tuyển

Hạng chức

danh nghề

nghiệp, Mã số

ngạch viên

chức

Chỉ tiêu tuyển dụng

chú

Trình độ CM hoặc chuyên ngành ĐT

Tin học

Ngoại ngữ (Anh văn)

Điều kiện khác

KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Dịch vụ lĩnh vực tài

nguyên và môi trường, Trung tâm CNTTTNMT

Đại học trở lên, ngành Quản lý đất đai B B Trường công lập

chính quy, học lực khá trở lên

KS.1 Kỹ sư (Hạng III),

Mã số:

V.05.02.07

1 Dịch vụ lĩnh vực tài

nguyên và môi trường, Trung tâm CNTTTNMT

Đại học trở lên, ngành Công nghệ thông tin

C.0 Kỹ thuật viên

(Hạng IV), Mã

số: V.05.02.08

2 Dịch vụ lĩnh vực tài

nguyên và môi trường, Trung tâm CNTTTNMT

Cao đẳng trở lên, ngành tin học CĐ B Trường công lập,chính quy

C.1 Hạng III, Mã số:

Tuyên truyền

viên: 17.177

1 Quản trị cập nhật, viết tin

bài trên trang Website, Trung tâm CNTTTNMT

Đại học trở lên, ngành Việt nam học, văn hóa du lịch

B C Chính quy, học lực

loại khá trở lên

KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Quản lý và phát triển quỹ

đất, Trung tâm Phát triển

quỹ đất

Đại học trở lên, ngành kiến trúc công trình

B B Chính quy, chứng

chỉ quản lý DA đầu

tư XD và chứng chỉ đấu thầu

Trang 2

KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Quản lý và phát triển quỹ đất - Trung tâm Phát triển

quỹ đất

Đại học trở lên, ngành Kỷ sư công nghệ kỹ thuật điện

B B Trường công lập,

học lực loại khá trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng NV đấu thầu, QLDA xây dựng KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Quản lý và phát triển quỹ đất - Trung tâm Phát triển

quỹ đất

Đại học trở lên, ngành Kỷ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Dịch vụ đo đạc bản đồ, lập

hồ sơ địa chính- Văn phòng ĐKQSD đất

Đại học trở lên, ngành Quản lý đất

đai

B B Trường công lập,

chính quy, học lực khá

trở lên KS.1 Hạng III, Mã số:

Kỹ sư: 13 095 2 Dịch vụ đo đạc bản đồ, lập

hồ sơ địa chính- Văn phòng ĐKQSD đất

Đại học trở lên, ngành Công nghệ thông tin

ĐH B Trường công lập

KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Dịch vụ đo đạc bản đồ, lập

hồ sơ địa chính- Văn phòng ĐKQSD đất

Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật trắc địa bản đồ

B B Trường công lập,

chính quy, học lực khá

trở lên

KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Dịch vụ đo đạc bản đồ, lập

hồ sơ địa chính- Trung tâm Quy hoạch tài nguyên

Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật trắc địa bản đồ

B B Trường công lập,

C.1 Hạng III, Mã số:

Điều tra viên:

V.06.02.05

1 Đội Quy hoạch khoáng sản, tài nguyên nước - Trung tâm Quy hoạch tài nguyên

Đại học trở lên, ngành Địa lý

A B Trường công lập,

chính quy, học lực khá

trở lên CS

Hạng IV, Mã số:

Điều tra viên:

V.06.02.06

1 Tổng hợp số liệu điều tra phục vụ Quy hoạch khoáng sản, tài nguyên nước - Trung tâm Quy hoạch tài nguyên

Trung cấp trở lên, ngành Khí tượng thủy văn

B B Trường công lập,

chính quy, học lực khá trở lên

KS.2 Hạng III, Mã số:

Điều tra viên:

V.06.02.05

1 Đội Quy hoạch khoáng sản, tài nguyên nước - Trung tâm Quy hoạch tài nguyên

Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật môi trường

B C Trường công lập,

chính quy, học lực loại khá trở lên

Trang 3

C.1 Hạng III, Mã số:

Định chuẩn viên:

13.099

1 Định giá đất- Trung tâm

Quy hoạch tài nguyên

Đại học trở lên, ngành Quản trị kinh doanh

B B chính quy, học lực

khá trở lên

C.1 Hạng III, Mã số:

Định chuẩn viên:

13.099

1 Định giá đất- Trung tâm

Quy hoạch tài nguyên Đại học trở lên,ngành Quản trị

kinh doanh

B B Trường công lập,

học lực khá trở lên

KS.2 Hạng III, Mã số:

Địa chính viên:

V.06.01.02

1 Đội Quy hoạch sử dụng

đất - Trung tâm Quy hoạch tài nguyên

Đại học trở lên, ngành Quản lý đất

đai

B C Trường công lập

C.1 Hạng III, Mã số:

Định chuẩn viên:

13.099

1 Định giá đất- Trung tâm

Quy hoạch tài nguyên Đại học trở lên,ngành Kế toán B C Trường c

ông lập, chính quy, học lực khá

trở lên C.1 Hạng III, Phương

pháp viên; Mã số:

17.174

1 Hành chính, tổng hợp

-Văn phòng Sở Đại học trở lên,ngành kế toán,

kiểm toán

B B Chính quy, học lực

loại khá trở lên

C.1 Hạng III, Mã số:

Quan trắc viên:

V.06.05.14

2 Quan trắc tài nguyên và môi trường - Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường

Đại học trở lên, ngành Địa lý B B Trường c

ông lập, chính quy, học lực khá

trở lên

C.1 Hạng III, Phương

pháp viên; Mã số:

17.174

1 Hành chính, tổng hợp

-Trung tâm Quan trắc và

Kỹ thuật môi trường

Đại học trở lên, ngành kế toán doanh nghiệp

B C Đại học chính quy

C.1 Hạng III, Phương

pháp viên; Mã số:

17.174

1 Hành chính, tổng hợp

-Chi cục Biển và Hải đảo Đại học trở lên,ngành Cử nhân

ngôn ngữ

B C Trường công lập,

chính quy, học lực khá trở lên, chứng chỉ nghiệp vụ hành chính văn phòng

Ngày đăng: 05/01/2023, 20:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w