TuÇn 19 Thø hai, ngµy th¸ng n¨m 2006 LỊCH BÁO GIẢNG 3/3 HỌC KỲ II TỪ NGÀY 11/1/2021 TUẦN 19 ĐẾN NGÀY 15/1/2021 GV LÊ THỊ XUÂN KIM THỨ TIẾT MÔN TÊN BÀI GIẢNG HAI 11/1/2021 1 Chào cờ 2 TNXH Vệ sinh môi[.]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG 3/3 HỌC KỲ II TỪ NGÀY: 11/1/2021
TUẦN 19 ĐẾN NGÀY: 15/1/2021
GV: LÊ THỊ XUÂN KIM
THỨ TIẾT MÔN TÊN BÀI GIẢNG
6 Tiếng Việt+ Luyện tập kĩ năng tuần 19
7 Tiếng Việt+ Luyện tập kĩ năng tuần 19
SÁU
15/1/2021 1 Toán Số 10 000 - Luyện tập
3 Tập làm văn Nghe kể: Chàng trai làng Phù Ủng
4 Mĩ thuật
Trang 2- Hiểu nghĩa: Giặc ngoại xâm, đô hộ, Luy Lâu,…
- Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta
- HSKT: Rèn đọc một đoạn trong bài
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng: ruộng nương, lên rừng, lập mưu…
- Đọc trôi chảy toàn bài,ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu giữa các cụm từ Giọng đọc phùhợp với diễn biến của truyện
B Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn truyện
- Kể tự nhiên, phù hợp với nội dung truyện
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN Đ ƯỢC GIÁO DỤC:
-Tư duy sáng tạo
IV.CÁC PHƯ ƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
A Tập đọc
-Thảo luận nhóm; Đặt câu hỏi;Trình bày 1 phút
B Kể chuyện:
-Đóng vai; Trình bày 1 phút; Làm việc nhóm
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ:2’
2.Bài mới:35’
-NX bài kiểm tra
Trang 3*HĐ1: Gíơi thiệu bài - Gíơi thiệu bài - ghi bảng
giống con rắn to hay hại người
sgk
- Từng cặp luyện đọc đoạn 1
+ Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối với nhân dân ta?
- Thẳng tay chém giết, cướp hết…
- Y/c HS gạch chân bút chì những
từ đó để đọc nhấn giọng
-Bắt dân lên rừng xuống, biển bao người thiệt mạng
- HS đọc ĐT, CN
- HS đọc nối tiếpLuyện đọc và tìm
hiểu đoạn 2
->Theo dõi phát hiện từ sai sửa
- Gv giải thích: Mê Linh
nuôi chí: mang, giữ, nung nấu một ý chí, chí hướng
- Từng cặp luyện đọc đoạn 2
+ Hai Bà Trưng có tài và có chí lớnntn?
- Giỏi võ nghệ nuôi chí giành lại non sông
+ Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của đoàn quân khởi nghĩa?
- Thi đọc hay đoạn 3
- Đọc nối tiếp đoạn 3
- HS đọc chú giải
- Từng cặp luyện đọc -2bà yêu nước thương dân, căm thù giặc -Hai Bà Trưng Đoàn quân
- Thi đọc hay đoạn 4
- Nối tiếp đọc đoạn 4
- Từng cặp đọc-Đất nước sạch bóng quân thù
-Là vị lãnh đạo…
*HĐ3: Luyện đọc lại -Gv đọc diễn cảm lại 1 đoạn
- Y/c HS thi đọc hay đoạn đó
Trang 4- Nhận biết các số có 4 chữ số(trường hợp các chữ số đều khác 0)
- HSKT: Bước đầu nhận biết được các số có 4 chữ số.
III CÁC HĐ DẠY-HỌC:
-> Xếp 10 tấm như thế+ Vậy có bao nhiêu ô vuông?
- Gắn 4 tấm bìa như thế sang cột bên cạnh
+ Có bao nhiêu ô vuông? tại sao?
- Gắn 2 cột mỗi cột 10 ô vông-> Có bao nhiêu ô vuông? Tại sao?
- Gắn 3 ô vuông
- Gv giới thiệu số
- Gv chỉ từng chữ số y/c HS nêu hàng của nó
-HS lấy đồ dùng
- 10 cột, 10 hàng
10 x 10 = 100 ô vuông
- HS xếp 10 tấm -1000 ô vuông
Bài 1: Viết theo mẫu - Y/c HS làm bài,chữa-NX - HS làm bài
+ Tại sao con viết được số 3442? Mỗi chữ số đứng ở hàng nào?
- HS làm bài
- Đọc - NX
Trang 5Bài 3: a,b không yêu cầu viết
số chỉ yêu cầu trả lời
a,
1984,1985,1986,1987,1988,1989
b,2681,2682,2683,2684,2685,2686
*Gọi HS đọc đề+NX gì về hai số ở hai ô liền nhau trong mỗi phần?
- Y/c HS trình bày miệng
- Biết đọc, viết các số có 4 chữ số trường hợp các chữ số đều khác 0)
- HSKT: Bước đầu biết đọc các số có 4 chữ số
II CÁC HĐ DẠY - HỌC
1 KTBC :3’
2471, 5762, 8587 - Y/c HS đọc các số:
- NX, đánh giá
- HS đọc bài-NX
2 Bài mới:35’
*HĐ2: Luyện tập
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8527
Chín nghìn bốn trăm sáun mươi hai 9462
Một nghìn chín trăm năm mươi tư 1954
Bốn nghìn Bảy trăm sáu mươi năm 4765
- Y/c hs làm bài+ Các số con vừa điền là
số ntn?
- Làm bài vào vở
- Lên bảng điền
- Nx
1942:Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
6358:Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
4444:Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư
8781:Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
- Yêu cầu 1 HS lên bảng
-1 HS đọc
- Làm bài
- Đọc bài
Trang 6CHÍNH TẢ( NGHE -VIẾT)
HAI BÀ TRƯNG
I MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
- Phân biệt được vần iêc / iêt
- Biết công lao to lớn của Hai Bà Trưng đối với dân tộc
- HSKT: Tập chép một đoạn trong bài
2- Kĩ năng:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của bài tập đọc Hai Bà Trưng.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/n;iêc/iêt
III CÁC HĐ DẠY- HỌC:
dân bao đời nay tôn kính?
B3: Hướng dẫn cách
trình bày
+ Trong bài có những tên riêng nào?
+ Tại sao lại phải viết hoa Hai Bà Trưng?
- Tô Định, Hai Bà Trưng
-Tỏ lòng tôn kính 2 bà lâu dần được dùng như tên riêng
- HS trao đổi nhóm 2
- HS làm bài,chữa- NX
Trang 71 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc, viết càc số có
4 chữ số; số liền trước, số liền sau
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu nội dung rèn luyện
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000.
b) Các số tròn trăm từ 3400 đến3900:
Trang 8Bài 3 Viết số, biết số đó gồm :
Kết quả:
Số liềntrước
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
sửa bài
- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảnglớp
Trang 9- Giáo viên chốt đúng - sai.
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
III CÁC HĐ DẠY – HOC :
2 0 2 0 2020 Hai nghìn
không trăm hai mươi
*GV đưa bảng+ Bảng gồm mấy cột?
+ Đọc y/c từng cột?
+Các số cần viết có những hàng nào?gồm mấy chữ số+ Số t1 gồm mấy nghìn ?
+ Viết số đó ntn? đọc ntn?
-> Y/c HS tự đọc, viết nốt các số còn lại
+ Khi đọc, viết số ta cần lưu ý điều gì?
+ Nếu các hàng có số 0 ta đọc ntn?
- Gồm 2 nghìn
2000 - hai nghìn
- đọc, viết từ hàng cao -> thấp
- nghìn, trăm, chục
*HĐ3: Luyện tập
Trang 107800:bảy nghìn tám trăm
3690:Ba nghìn sáu trăm chín mươi
6504:Sáu nghìn năm trăm linh bốn
4081:Bốn nghìn không trăm tám
mươi mốt
- Y/c 1 HS lên bảng làm cảlớp làm vở
-HS làm,đọc bài– NX
-Dãy số tự nhiênliên tiếp,số ssau
Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a, 3000;4000;5000;6000;7000;8000
b, 9000;9100;9200;9300;9400;9500
c, 4420;4430;4440;4450;4460;4470
*Goị HS đọc đề-Cho HS làm,chữa-NX+ Con có nhận xét gì về từng dãy số?
- HS đọc y/c-HS làm,đọc bài
- NX-Tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục
- Hiểu nội dung 1 báo cáo hoạt động của tổ, của lớp
- Biết cách điều khiển 1 cuộc họp tổ, họp lớp
- HSKT: Rèn đọc một đoạn trong bài
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng: noi gương, làm bài, lao động, liên hoan
- Đọc trôi chảy ,bước đầu biết đọc đúng giọng một bản báo cáo
- Điều khiển được một cuộc họp tổ, họp lớp
3- Giáo dục:
- Có ý thức mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ ghi nd luyện đọc
- Bốn băng giấy ghi học tập - Lao động - Các công tác khác - Đề nghị khen thưởng
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN Đ ƯỢC GIÁO DỤC:
-Thu thập và xử lí thông tin
-Thể hiện sự tự tin
-Lắng nghe tích cực
IV.CÁC PHƯ ƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
-Đóng vai
Trang 11-Trỡnh bày 1 phỳt
-Làm việc nhúm
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KTBC :3’ - Y/c HS đọc bài “ Bộ đội
về làng”
-NX cho điểm
-HS đọc -NX
- GV chia đoạn
Đ1: 3 dòng đầu
Đ2: NX các mặt
Đ3: Đề nghị khen thởng-> Chú ý từ HS đọc sai ->
*HĐ3: Tỡm hiểu bài: *Gọi HS đọc
+ Theo con bỏo cỏo trờn là của ai?
+ Bạn đú bỏo cỏo với những ai?
- 1 HS đọc-Lớp trưởng-Với cỏc bạn trong lớp
- Thi đọc cả bài hay
- NX, đỏnh giỏ
-NX về cỏc mặt: Học tập, lao động, cụng tỏc khỏc, đề nghị khen thưởng
-HS thảo luận nhúm 4,trả lời-NX
- Nhận biết được hiện tượng nhõn hoỏ, cỏch nhõn hoỏ
- HSKT: Rốn đọc một đoạn văn cú hỡnh ảnh nhõn húa
Trang 122- Kĩ năng:
- Tìm được các hình ảnh nhân hóa trong đoạn văn, đoạn thơ
- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?” tìm được bộ phận trả lời câu hỏi “Khi nào?”,trả lời được câu hỏi “Khi nào?”
III CÁC HĐ DẠY - HỌC:
Hoạt động của Đom Đóm
Anh Chuyên cần đi gác,lo cho
người ngủ
* Y/c HS đọc lại bài “Anh Đóm Đóm” (TV T1)
- Gv kết luận: Đóm Đóm được gọi là anh, tính nết và hoạt động của Đom Đóm là những từ chỉ tính nết và hoạt động của con người.->
Con Đom Đóm đã được nhân hoá
- HS đọc
- Trao đổi theo cặp
- Đại diện trình bày
- NX
Bài 2: Điền vào bảng
Tên các con vật Chúng được gọi và tả
như người
Thím Vạc Lặng lẽ mò tôm
*Gọi HS đọc đề+ Trong bài Anh Đóm Đóm còn có những con vật nào được nhân hoá?
-Cho HS làm bài-chữa-NX
- HS đọc
- HS làm bài
- HS lên bảng gạch chân-NX
Trang 13- Giúp HS nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số.
III CÁC HĐ DẠY -HỌC:
1 KTBC:3’ - Gọi HS đọc: 7560; 6052;
1009
-HS đọc -NX
+ Số 5247 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
-Gv viết các số tiếp theo
- Y/c HS tự viết số thành tổng
- Gọi HS đọc bài-NX+ Để viết những số có 4 chữ
-HS đọc
- HS làm bài- 2 HS lên bảng
- NX giê häc
CHÍNH TẢ: ( NGHE - VIẾT )
Trang 14Bảng phụ ghi nội dung bài tập
III CÁC HĐ DẠY – HỌC :
1 KTBC:3’
liên hoan, nên làm, lên lớp,
náo nức
- Gv đọc cho HS viết -NX, đánh giá
+ Khi giặc dụ dỗ hứa phong tước vương cho Trần Bình Trọng đã khẳng khái trả lời ra sao?
+ Con hiểu câu nói này của Trần Bình Trọng ntn?
- HS đọc lại
- HS đọc
-Ta thà làm đất Bắc
-Quyết bằng mọi gia không theo địchB3: HD viết từ khó
- HS đọc
- HS làm bài
- HS đọc bài- NX-HS đọc
3 Củng cố dặn dò:2’
- NX tiÕt häc
Trang 15MÔN: TOÁN ( + )
ĐỀ BÀI: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc, viết càc số có
4 chữ số; số liền trước, số liền sau; viết số thành tổng, viết tổng thành số
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu nội dung rèn luyện
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1 Viết các số sau thành tổng:
Trang 16Kết quả:
Số liềntrước
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
sửa bài
- Giáo viên chốt đúng - sai
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảnglớp
- Học sinh nhận xét, sửa bài
Trang 17- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
MÔN: TIẾNG VIỆT( + )
ĐỀ BÀI: Luyện Tập Kĩ Năng Tuần 19
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá làm bài
tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho cácnhóm
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu nội dung rèn luyện
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên
bảng phụ yêu cầu học sinh đọc các đề
bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
b Hoạt động 2: Thực hành (20 phút):
- Hát
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 emđọc to trước lớp
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
Bài 1 Gạch dưới những từ chỉ hoạt
động được so sánh với nhau trong các
câu sau:
a Bướm vàng sẫm, ven cánh có răng
cưa, lượn lờ đờ như trôi trong nắng
b Con tàu trườn mình vào ga Nhả khói
Trang 18như trải thảm hoa đón khách gần xa đi
về thăm bản
về thăm bản
Bài 2 Gạch chân những từ chỉ âm thanh
được so sánh với nhau trong mỗi câu
văn:
a Tiếng cánh diều rơi xuống ruộng
khoai lang êm, nhẹ như tiếng gió
thoảng
b Tiếng sấm khan đuổi dồn nhau khắp
bốn phương, y như tiếng những con
rồng đang gầm lên, phun ra những luồng
lửa sáng rực ngoằn ngoèo
c Theo với tiếng chim chiền chiện bay
lên, từ không trung vọng xuống một
tiếng hót trong sáng diệu dì, thơ thới,
thanh thản… như tiếng nói của thiên sứ
gửi lời chào mặt đất
Đáp án:
a Tiếng cánh diều rơi xuống ruộng
khoai lang êm, nhẹ như tiếng gió thoảng
b Tiếng sấm khan đuổi dồn nhau khắp
bốn phương, y như tiếng những con rồngđang gầm lên, phun ra những luồng lửasáng rực ngoằn ngoèo
c Theo với tiếng chim chiền chiện bay
lên, từ không trung vọng xuống mộttiếng hót trong sáng diệu dì, thơ thới,thanh thản… như tiếng nói của thiên sứgửi lời chào mặt đất
Bài 3 Điền dấu chấm câu thích hợp vào
ô trống:
Một tối Nam đi xem phim Sợ
muộn giờ, Nam hỏi một cụ già qua
đường:
- Cụ ơi! Bây giờ là mấy giờ ạ?
Cụ già lấy đồng hồ ra xem, cất đi
Sau đó lại lấy đồng hồ ra xem, cất đi
Cuối cùng, cụ lấy đồng hồ ra xem
- Cụ ơi! Bây giờ là mấy giờ ạ?
Cụ già lấy đồng hồ ra xem, cất đi.Sau đó, lại lấy đồng hồ ra xem, cất đi.Cuối cùng, cụ lấy đồng hồ ra xem mộtlần nữa:
- 7 giờ, 10 phút 20 giây
Nam ngạc nhiên:
- Cụ xem đồng hồ ba lần ạ?
- Cụ có 3 chiếc đồng hồ Mỗi đồng hồ cụchỉ có 1 kim
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét,
sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
Trang 19- Đọc viết được các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn của các số có 4 chữ số.
3- Giáo dục: - Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng học toán: Gv – HS
III CÁC HĐ DẠY – HỌC
- HS lấy thêm-10 nghìn-4 số 0-5 chữ số
- Y/c HS lên bảng ,lớp viết vở
- Gọi HS đọc bài- NX, đánh giá+NX các số của dãy số trên?
- Y/c HS lên bảng ,lớp viết vở
- Gọi HS đọc bài- NX, đánh giá+NX các số của dãy số trên?
- Y/c HS lên bảng ,lớp viết vở
- Gọi HS đọc bài- NX, đánh giá+NX các số của dãy số trên?
- Y/c HS lên bảng ,lớp viết vở
- Gọi HS đọc bài- NX, đánh giá+NX các số của dãy số trên?
- Cho HS chữa,NX, đánh giá
-HS đọc
- HS làm bài
- HS đọc bài- Nx
3 Củng cố dặn dò:2’ -NX tiết học
Trang 20TẬP LÀM VĂN
NGHE KỂ: CHÀNG TRAI LÀNG PHÙ ỦNG
I MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
- Nắm được nội dung câu chuyện
- Nhớ được diễn biến câu chuyện
- HSKT: Nghe kể câu chuyện
2- Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nói: nghe, kể lại được câu chuyện: Chàng trai làng Phù Ủng
- Rèn kĩ năng viết: Viết lại câu trả lời cho câu b, c đúng nội dung, đúng ngữ pháp, rõ ràng, đủ ý
3- Giáo dục:
- Tự hào và biết ơn các anh hùng dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ (sgk)
- Bảng phụ viết câu hỏi gợi ý
III- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN Đ ƯỢC GIÁO DỤC:
-Lắng nghe tích cực;Thể hiện sự tự tin;Quản lí thời gian
IV.CÁC PHƯ ƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
-Đóng vai;Trình bày 1 phút;Làm việc nhóm
V.Các hoạt động dạy học
1 KTBC:3’
2 Bài mới:35’
Bài 1: Giới thiệu về
Phạm Ngũ Lão
- Gọi HS đọc yêu cầu
có những công lao trong 2 cuộc kháng chiến chống quân Nguyên, sinh năm 1255 mất năm
ông chiếm lĩnh quân đội nhà Trần 2 lần đánh thắng quân Nguyên
hỏi + Vì sao quân lính đánh giáo vào đùi
-Mến trọng chàng…