PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ TRONG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH MỞ ĐẦU Trong các kì thi ta thường thấy xuất hiện một số bài toán giải phương trình, bất phương trình, hệ
Trang 1PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ TRONG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
MỞ ĐẦU
Trong các kì thi ta thường thấy xuất hiện một số bài toán giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình Những bài toán toán đó nếu ta gặp dạng của chúng và biết được các phương pháp giải của từng dạng thì đó là điều khá đơn giản Tuy vậy có những bài toán có độ khó nhất định đối với học sinh bởi vì sự đa dạng của nó và để giải được thì chúng ta cần kết hợp nhiều kiến thức liên quan đến chúng Trong đó sử dụng phương pháp hàm số đóng vai trò quan trọng và ứng dụng nó trong việc giải quyết một số dạng Toán nêu trên
Xuất phát từ tầm quan trọng của nội dung và thực trạng trên, để học sinh có thể dễ dàng
và tự tin hơn khi gặp một số bài toán giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình Giúp các em phát huy được khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hóa qua các bài tập nhỏ, cùng với sự tích lũy kinh nghiệm của bản thân qua những năm giảng dạy, chúng tôi đưa
ra sáng kiến kinh nghiệm với đề tài: “Phương pháp hàm số trong giải phương trình, bất phương trình và hệ phương trình”
NỘI DUNG Kiến thức cơ bản:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên D, ta có các kết quả sau
1/ Phương trình: f(x) = m có nghiệm trên D khi m inf ( )x D∈ x ≤ ≤m max ( )x D∈f x
2/ BPT : f x( )≥g x( ) nghiệm đúng với mọi x thuộc D <=> min f ( ) max ( )
x D x D
x g x
3/ BPT : f x( )≥m có nghiệm thuộc D <=> m axf ( )
x D
x m
4/ BPT : f x( )≥m nghiệm đúng với mọi x thuộc D <=> min f ( )
x D
x m
5/ BPT : f x( )≤m có nghiệm thuộc D <=> min f ( )
x D
x m
6/ BPT : f x( )≤m nghiệm đúng với mọi x thuộc D <=> m axf ( )
x D
x m
MỘT SỐ BÀI TẬP MINH HỌA.
Trang 2Bài1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
0 x 3 10 m 5 x ) 4 m
(
2
x 2 − + + + + − = (1) (m - tham số)
Giải:
(1) ⇔ x 2 − 2 ( m + 4 ) x + 5 m + 10 = x - 3 ⇔
−
= + + +
−
≥
−
2
2 (2 m 4 x) 5 m 10 x( )3 x
0 3 x
⇔
= + + +
−
≥
0 1 m 5 x) 1 m (2 x
3 x
=
−
+
−
≥
)2 (
m 5 x
1 x x
3 x 2
Phương tình (1) có nghiệm ⇔ phương tình (2) có nghiệm thỏa mãn x ≥ 3
Xét phương tình (2) : Đặt f(x) =
5 x 2
1 x 2
x 2
−
+
−
với x ≥ 3
Ta có: f’(x) = 2
2 ) 5 x 2 (
8 x 10 x 2
−
+
−
f’(x) = 0 ⇔ xx ==14
Ta có bảng biến thiên:
x -∞ 3 4
+∞
f(x)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy: Phương trình (2) có nghiệm x ≥ 3 ⇔ m ≥ 3
Vậy phương trình (1) có nghiệm ⇔ m ≥ 3
Bài 2 : Tìm các giá trị của m để phương trình sau có đúng 1 nghiệm:
2
4 x +2x+ −4 x+ =1 m (1)
Giải:
Đặt t = x+1 0≥ , phương trình trở thành: 4 t4+ − = 3 t m * ( )
Nhận xét ứng với mỗi nghiệm không âm của phương trình (*) có đúng 1 nghiệm của phương trình đã cho, do đó phương trình đã cho có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi phương trình (*) có đúng 1 nghiệm không âm
Xét hàm số f t( ) = 4t4 + −3 t với t ≥ 0 ⇒ '( ) 4 43 3 1
( 3)
t
f t
t
+ < 0.
4
+
3
Trang 3Mà f ( )0 = 4 3 và lim ( ) 0
x f t
→+∞ = nên có bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm của m là: 0< ≤m 4 3
Bài 3 Tìm m để phương trình 4 x4 − 13x m x 1 0 + + − = có đúng một nghiệm
Giải:
Ta có: 4 x4 − 13x m x 1 0 + + − = ⇔ 4 x4 − 13x m 1 x + = −
4
≤
Yêu cầu bài toán trở thành tìm m để đường thẳng y = -m cắt phần đồ thị
f(x) = 4x3–6x2–9x–1 ứng với x 1 ≤ tại một điểm duy nhất
Xét hàm số f(x) = 4x3 – 6x2 – 9x – 1 trên nửa khoảng ( −∞ ;1 ]
Ta có: f'(x) = 12x2 – 12x – 9 = 3(4x2 – 4x – 3)
Cho f'(x) = 0 ⇔ 4x2 – 4x – 3 = 0 ⇔ x 1 x 3
= − ∨ =
x –∞ 1
2
− 1 f’(x) + 0 −
f(x)
3
2 − 12
−∞
Từ bảng biến thiên ta thấy:
Yêu cầu bài toán xảy ra khi
− < − >
Đó là các giá trị cần tìm của tham số m
t 0 f’(t)
-f(t)
0
Trang 4Bài 4 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối B – 2004)
Tìm m để phương trình :
m 1 x( + 2 − 1 x− 2 +2) =2 1 x− 4 + 1 x+ 2 − 1 x− 2 có nghiệm
Giải:
Điều kiện xác định của phương trình : x [ 1;1] ∈ −
Đặt t= 1 x+ 2 − 1 x− 2 Với x [ 1;1] ∈ − , ta xác định điều kiện của t như sau :
Xét hàm số t= 1 x+ 2 − 1 x− 2 với x [ 1;1] ∈ −
x 1 x 1 x
t '
1 x 1 x 1 x
t ' 0 = ⇔ = x 0
x − 1 0 1
t’ − 0 +
t 2 2
0
Vậy với x [ 1;1]∈ − thì t∈0; 2
Từ t= 1 x+ 2 − 1 x− 2 ⇒2 1 x− 4 = −2 t2 Khi đó, phương trình đã cho tương đương
t 2
− + +
+
Bài toán trở thành tìm m để phương trình
2
m
t 2
− + + = + có nghiệm t∈0; 2
Xét hàm số
2
f (t)
t 2
− + +
=
+ với t∈0; 2 Ta có : ( )
2 2
t 4t
t 2
Suy ra : t 0; 2max f (t) f (0) 1, min f (t) ft 0; 2 ( ) 2 2 1
Bây giờ, yêu cầu bài toán xảy ra khi t 0; 2min f (t) m t 0; 2max f (t) 2 1 m 1
∈ ≤ ≤ ∈ ⇔ − ≤ ≤ Đây là
các giá trị cần tìm của tham số
Bài 5 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối B – 2006)
Tìm m để phương trình x2 +mx 2 2x 1+ = + có nghiệm thực phân biệt
Giải:
Trang 5Ta có: ( )
( )
2
2
1 x 2
≥ −
(*)
NX : x = 0 không phải là nghiệm của (2) Do vậy, ta tiếp tục biến đổi :
( )
2
1 x 2 (*)
m 3 x
≥ −
Bài toán trở thành tìm m để (3) có nghiệm thực phân biệt x 1; \ 0{ }
2
∈ − +∞÷
Xét hàm số
2
f (x)
x
2
∈ − +∞÷ Ta có :
{ }
2 2
= > ∀ ∈ − +∞÷
BBT :
x –∞ 0 1 f’(x) + +
f(x)
+∞ +∞
9
2 –∞
Từ BBT, ta thấy : Yêu cầu bài toán xảy ra khi 9
m 2
≥
m
2
≥ thì phương trình đã cho có nghiệm thực phân biệt
Bài 6 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối A – 2007)
Tìm m để phương trình 3 x 1 m x 1 2 x− + + = 4 2 −1 1( ) có nghiệm
Giải:
Điều kiện xác định của phương trình : x 1≥
Khi đó : ( )
2
4
t
x 1
−
=
+ (t 0 ≥ ) Vì 4 4
x 1− = −x 1 <
+ + nên t < 1 Vậy với x 1≥ thì 0 t 1 ≤ < .
Trang 6Khi đó, (2) ⇔ 3t2 + = ⇔ − m 2t 3t2 + = 2t m (3)
Bây giờ bài toán trở thành tìm m để (3) có nghiệm t ∈ [ 0;1 )
Xét hàm số f(t) = − 3t2 + 2t trên nửa khoảng [ 0;1 ) Ta có :
3
⇔ − + = ⇔ =
t 0 1 1 f’(t) + 0 −
f(t)
1 3
0 −1
Từ BBT, ta thấy yêu cầu bài toán xảy ra khi 1
1 m
3
− < ≤
Bài 7 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối B – 2007)
Chứng minh rằng với mọi m > 0, phương trình: x2 + 2x 8 − = m(x 2) − luôn có hai nghiệm thực
Giải:
Trang 7Bài 8 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối A – 2008)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai nghiệm phân biệt:
4 2x + 2x 2 6 x 2 6 x+ 4 − + − =m (m∈¡ )
Giải:
4 2x + 2x 2 6 x 2 6 x+ 4 − + − =m (1) ĐK: 0 x 6 ≤ ≤
Xem hàm số y = 4 2x + 2x 2 6 x 2 6 x , x+ 4 − + − ∈[ ]0;6
Ta cã:
−
−
−
( ) ( )
4
4
2x 6 x
2 2x 6 x
−
−
4
4 4
4
6 x 6 x 2x 2x 6 x 2x
6 x 2x
2x 6 x
2 2x 6 x
− +
−
−
4
4 6 x 2x 0 6 x 2x
x 0;6
x 0;6
Bài 9 Tìm m để phương trình : x− +1 4m x4 2− + +3x 2 (m+3) x− =2 0 có nghiệm
giải:
ĐK
2
1
3 2 0
x
x x
≥
− + ≥
*) Với x=2 không thỏa mãn
*) Với x > 2, ta quan sát kỹ mối liên hệ giữa các đại lượng trong pt ; ta có
4 x − + =3x 2 4(x−1)(x−2); x− =1 (4 x−1) ; x− =2 (4 x−2)
Trang 8Chai cả hai vế cho 4(x−1)(x−2) Pt <=> 4 1 4 2
m m
− + + + − =
1 2
x
x
−
= ⇒ >
− (do x-1>x-2) Pt trở thành
2
4 1
− −
2
2
4 2 2
'( ) ; '( ) 0 3 / 2 2( )
( 4 1)
t t
t
− − +
− −
t 1 3/2 + ∞
f’ + 0
-f(t) -3/4 -4/5 - ∞
Vậy m≤ − 3 / 4 Bài 10 Tìm m để phương trình : 5x2+6x+ =7 m x( +1) x2+2 có nghiệm thực Giải: TXĐ: D=R PT trơ thành : 3(x+1)2+2(x2+ =2) m x( +1) x2+2 Do x=-1 không thỏa mãn, ta chia cả hai vế cho (x+1) x2+2 Ta được 2 2 1 2 3 2 1 2 x x m x x + + + = + + .Đặt 2 2 3 1 2 ; ' ; ' 0 2 2 ( 2) x x t t t x x x + − = = = ⇔ = + + x -∞ 2 +∞
t’(x) + 0
-t(x)
6
2 -1 1
vậy 1; 6 2 t ∈ − Pt trở thành: 3 2 ; ( ) 3 2 '( ) 3 22; '( ) 0 2( ) 3 t m f t t f t f t t tm t t t + = = + ⇒ = − = ⇔ = ± t -1 2
3 − 0 2
3 6
2 f’ + 0 - - 0 +
Trang 9f -2 6 +∞
-5
ĐS: m≤ −2 6 ; m≥2 6
Bài 11 ( Học viện KTQS 1997)
Cho bất phương trình m ( x2 − 2x 2 1 + + + ) x(2 x) 0 − ≤ Tìm m để bất phương trình có nghiệm x∈0,1+ 3
Giải:
Xét bất phương trình : m ( x2− 2x 2 1 + + + ) x(2 x) 0 (1) − ≤
Đặt t= x2−2x 2+ ⇒x2−2x t= −2 2
Ta xác định điều kiện của t :
Xét hàm số t= x2−2x 2+ với x∈0,1+ 3
−
x 0 1 1+ 3 t’ − 0 +
t 2 2
1
Vậy với x∈0,1+ 3 thì 1 t 2≤ ≤ .
+
2
m
t 1 với t [1;2] ∈
+
2
f(t)
t 1 với t [1;2] ∈
Ta có: f’(t) = + + > ∀ ∈
+
2
2
t 2t 2 0, x [1;2]
(t 1) Vậy hàm số f tăng trên [1; 2].
2 6
6
Trang 10Do đú, yờu cầu bài toỏn trở thành tỡm m để (1) cú nghiệm t∈[1,2] ⇔
∈
t 1;2
2
m max f(t) f(2)
3.Đú là giỏ trị cần tỡm của tham số.
Bài 12: Cho bất phương trỡnh:
mx - x − 3 ≤ m + 1 (1) (m - tham số)
a Tỡm m để bất phương trỡnh cú nghiệm
b Tỡm m để bất phương trỡnh cú nghiệm đỳng∀ x ∈ [ ] 7;3
Giải:
TXĐ: D = [3 ; + ∞)
Trên D, (1) ⇔ m(x - 1) ≤ x − 3 + 1 ⇔ m ≤
1 x
1 3 x
−
+
(vì: x ∈ D nên x - 1 > 0) Đặt f(x) =
1 x
1 3 x
−
+
− với x ∈ D Khi đó: f’(x) = 5 2 32
2 3( 1)
− − −
2 3( 1)
− − −
− − = 0 ⇔ x =
7 - 2 3
Ta có bảng biến thiên:
x -∞ 3 7 - 2 3 7
+∞
f’(x) + 0 -
-f(x)
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
a Bất phơng trình có nghiệm ⇔ m ≤ max f ( x )
1 3
4
+
b Bất phơng trình nghiệm đúng ∀ x ∈[3 ; 7] ⇔ m ≤ min[ ] f ( x )
7
m ≤ 21
Bài 13 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối D – 2007)
1 3
4 + 2
1
2 1
0
Trang 11Giải:
Bài 14 Tìm m để hệ sau có nghiệm :
2 2
10 9 0(1)
12 0(2)
x x
x mx x
− + ≤
Từ (1) 1 ≤ ≤x 9 (*)
Bài toán trở thành tìm m để pt (2) có nghiệm x thỏa mãn ĐK (*)
x 1 6 9
Trang 12f’ - 0 +
f 13 31/9
8
6 Vậy hệ có nghiệm khi 8 13
6 ≤ ≤m
Bài 15: Tìm m để hệ sau có 3 nghiệm phân biệt : 2 (1)
( 1) ( 1)(2)
x y m
y x xy m x
+ =
+ + = +
(HSG –Nghệ An – Bảng A -2010)
Từ (1) y=m-x thế vào pt (2) m(x2-1)=x3
( 3)
−
x -∞ - 3 -1 0 1 3 +∞ f’ + 0 - - 0 - - 0 + f’ -3 3/2 +∞ +∞
+∞
-∞ 3 3/2
-∞ - ∞
ĐS: 3 3 / 2
3 3 / 2
m
m
≤ −
≥
Bài 16.Tìm m để hệ sau có nghiệm :
12 6 16 0(1)
x x y y
− − + − =
(HSG –Nghệ An – Bảng B -2012)
ĐK:
2
2
y
y y
− ≥ − ≤ ≤
− ≥ ≤ ≤
PT(1) <=> x3−12x=(y−2)3−12(y−2) (3)
Ta xét hàm số đại diện f(t) = t3-12t , với ĐK của x và y thì ta có ĐK của t là :− ≤ ≤ 2 t 2
f’(t) = 3t2-12 <0, ∀ ∈ −t ( 2; 2) => f(t) là hàm nghịch biến trên [-2;2] , nên từ (3) => x =y-2 Thay y=x-2 vào (2) ta được : 3 4−x2 −4x2 =m (*)
Xét hàm số
x
−
Hệ có nghiệm khi (*) có nghiệm ⇔min ( )g x ≤ ≤m max ( )g x ⇔ − ≤ ≤16 m 6
Trang 13Bài 17 Thi thử ĐH L1 Chuyên QB 2012-2013
Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
x+ 1− +x 2m x(1− −x) 24 x(1−x) =m3
Phương trình x+ 1− +x 2m x(1− −x) 24 x(1−x) =m3 (1)
Điều kiện : 0 ≤ ≤x 1
Nếu x∈[ ]0;1 thỏa mãn (1) thì 1 – x cũng thỏa mãn (1) nên để (1) có nghiệm duy nhất thì
2
x= − ⇔ =x x Thay 1
2
x= vào (1) ta được:
1
m
m
=
+ − = ⇒ = ±
* Với m = 0, (1) trở thành: ( )2
2
x− −x = ⇔ =x
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất
* Với m = - 1, (1) trở thành:
2
x
− − =
− − =
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất
* Với m = 1 thì (1) trở thành:
4
x+ − −x x −x = − x −x ⇔ x− −x = x− −x
Ta thấy 0, 1
2
x= x= thỏa phương trình
Phương trình (1) có hơn một nghiệm
KL: m = 0, m = - 1
Bài 18 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có đúng hai nghiệm phân biệt:
Giải:
Trang 14Xét hàm số
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 12 Tìm m để phương trình : có ba nghiệm phân biệt
Giải:
Xét hàm số
Dựa vào bảng biến thiên
Bài 19 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm:
Giải:
1) Phương trình
Trang 152) Điều kiện:
Khi đú phương trỡnh
Ta cú:
Do
Vậy f(x) là hàm đồng biến trờn [0;4]
Suy ra phương trỡnh cú nghiệm
Bài 20: Cho phơng trình: 4 x x 2 2 x x 2 1 m 3 0
=
− + + − +
Tìm m để phơng trình có nghiệm x ∈ 2
3
; 0 Giải:
Đặt t = 2 x − x 2ở đây, điều kiện cần là t > 0 nhng nếu chỉ có điền kiện đó thì cha đủ và ta cha giải đợc bài này Ta phải tìm điều kiện của t bằng cách xét hàm số
Xét hàm số y = 2x - x2 với x ∈ 2
3
; 0
Ta có: y’(x) = 2 - 2x y’(x) = 0 ⇔ x = 1
Ta có bảng biến thiên:
x -∞ 0 1
2
3 +∞
-y(x)
3 1
Trang 16Từ đó suy ra tập giá trị của y là y ∈[0 ; 1] ⇒ 20 ≤ 2 x − x 2 ≤ 21
⇔ 1 ≤ t ≤ 2
Với điều kiện đó của t thì phơng trình (1) trở thành:
t2 + 2t + m - 3 = 0 ⇔ m = -t2 - 2t + 3 (2)
Phơng trình (1) có nghiệm x ∈ 2
3
;
0 ⇔ phơng trình (2) có nghiệm 1
≤ t ≤ 2
Xét hàm số: g(t) = -t2 - 2t + 3 với t ∈[1 ; 2]
g’(t) = -2t - 2 g’(t) = 0 ⇔ t = -1
Từ đó ta có bảng biến thiên:
x -∞ 1 2
+∞
-y(x)
Dựa vào bảng biến thiên ta có: phơng trình (2) có nghiệm t ∈ [ ] 1 ; 2
⇔ m ∈[− 5 ; 0]
Vậy phơng trình (1) có nghiệm x ∈ 2
3
;0 ⇔ m ∈[− 5 ; 0]
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 Tỡm m để phương trỡnh 2 x− + 2 x+ − 4 x− 2 =m cú nghiệm
Bài 2 Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh sau cú đỳng hai nghiệm phõn biệt:
x4− 4 x3+ 16 x m + + 4 x4− 4 x3+ 16 x m + = 6
Bài 3 Tỡm m để phương trỡnh : m x2+ = +2 m x cú ba nghiệm phõn biệt
Bài 4 Tỡm m để cỏc phương trỡnh sau cú nghiệm:
a) 4 x4 − 13 x m + + − = x 1 0
b) x x + x + 12 = m ( 5 − + x 4 − x )
0
-5
Trang 17Bài 5 Cho phương trình: 4 x − x +2 x − x + 1+m−3=0 (1) (m - tham số)
Tìm m để phương trình có nghiệm x ∈ 2
3
; 0
Bài 7 Tìm m để bất phương trình ( x 4 6 x + ) ( − ) ≤ x2 − 2x m + đúng với mọi
x [ 4;6]∈ −
Bài 8 Tìm m để bất phương trình x 1 + − 4 x m − ≥ có nghiệm
Bài 9 Tìm m để bất phương trình ( x 4 6 x + ) ( − ) ≤ x2 − 2x m + đúng với mọi
x [ 4;6]∈ −
ĐS : m 6 ≥
Bài 10 Tìm m để bất phương trình x 1 + − 4 x m − ≥ có nghiệm
ĐS : m ≤ 5
Bài 11 Tìm m để phương trình 2 x− + 2 x+ − 4 x− 2 =m có nghiệm
ĐS : 2 2 2 m 2 − ≤ ≤
Bài 12 Tìm m để hệ phương trình x y 1
x x y y 1 3m
0 m
4
≤ ≤