Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu Tổng hợp các đề thi trạng nguyên Tiếng Việt lớp 4 bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng tính toán, giải bài tập Tiếng Việt để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Câu 11. Trong ti ngế "hoài" thì âm đ u làầ chữ
Câu 12. Đi n tề ừ còn thi uế vào câu th :ơ
"Đườ vô xứ Nghệ quanh quanhng
Non xanh ướ bi cc ế như tranh h aọ đ "ồ
C uấ 13. Đi nề từ còn thi uế vào câu ca dao:
"Anh em như thể chân tay
Rách ành đùm b c,ọ dở hay đ đ n".ỡ ầ
Câu 14. Bài thơ "Truy n cệ ổ nướ mình" do nhà thơ Lâm Thị Dạ vi t.c ếCâu 15. Trong bài th "Nàng tiên c" thì bà già đã nh t đơ Ố ặ ược con c có v ố ỏmàu biêng bi cế
Câu 16. Đi nề từ còn thi uế vào câu ca dao:
"Khôn ngoan đ iố đáp ngườ ngoàii
Gà cùng m tộ mẹ chớ hoài nhau"
Câu 17. Từ "hoài" có âm đ u làầ h, v nầ là oai, v yậ có thanh là thanh uy n.ềCâu 18. Hãy chỉ ra v nầ c aủ ti ngế "lành": V nầ c aủ ti ngế "lành" là anhCâu 19. Trái nghĩa v iớ từ đùm b c ho cọ ặ úp đỡ là từ cứ hi p.ế
Câu 20. Trái nghĩa v iớ từ nhân h uậ ho cặ yêu thươ là từ đ c á ng ộCâu 21. Non nước bi cế
Câu 22. M tộ ng aự đau cả tàu b c ỏ ỏ
Câu 23. Quê Hươ là chùm ng t.ng ọ
Câu 24. Thương người như thể thân
Câu 25. Lá lành đùm lá…………
Trang 3Câu 30. Trong ti ngế “tâm” thì âm đ uầ là chữ ……….
Câu 31. Đi n t phù h p vào ch ch m: Thuy n dài và h p, làm b ng m t cây g to ề ừ ợ ỗ ấ ề ẹ ằ ộ ỗkhoét trũng g iọ là thuy nề đ c…………ộ
Câu 32. Đi n t phù h p vào ch ch m:ề ừ ợ ỗ ấ Nhân v t trong truy n có th là ngậ ệ ể ười, là
con v t,ậ đồ v t, câyậ c i, … đố ượ hóa.c
Câu 33. Đi n tề ừ phù h p vào chợ ỗ ch m:ấ “Mai ” nghĩa là n pấ s n ẵ ở n iơ kín đáo
Câu 36. Đi n tề ừ phù h p vào chợ ỗ ch m:ấ
Nhi u đi u phễ ề ủ l yấ giá gương
Ngườ trong m ti ộ ph iả thươ nhau cùng.ng
Câu 37. Đi n tề ừ phù h p vàoợ chỗ ch m:ấ U ngố nướ ngu n.c ồ
Câu 38. Môi hở l nh.ạ
Câu 39. B uầ i thơ ươ bí cùngng
Câu 40. Nhườ sẻ áong
Câu 41. Ng aự ch yạ có b yầ bay có b n.ạ
Câu 42. Thu nậ bu mồ gió
Câu 43. Th cứ khuya d y………… ậ
Câu 44. V nầ c aủ ti ng “lành” làế v n………ầ
Câu 45. Đi n t còn thi u: K l i m t chu i s vi c có đ u có cu i, liên quan đ n ề ừ ế ể ạ ộ ỗ ự ệ ầ ố ế
m t hayộ m tộ số nhân v t đậ ượ g i làc ọ truy n.ệ M i câuỗ chuy n c n nóiệ ầ lên đượ c
m tộ đi uề
có ý nghĩa
Câu 46. Từ có ch aứ ti ng “nhân” chế ỉ lòng thươ ngng ười là từ nhân ĩa
Câu 47. Đi n tề ừ còn thi uế trong câu thơ sau:
Cả đ iờ đi gió đi sương
Bây giờ giờ mẹ l iạ g nầ giườ t p………….ng ậ
Câu 48. Trong bài th : “Nàng tiênơ c”,Ố bà già đã nh t đặ ược con cố có v màuỏ biêng bi cế
Trang 4a. âm đ u, v nầ ầ b. âm chính c. âm đ mệ d. âm chính, thanh đi u ệ(v n)ầ Câu 2. Từ trong ti ngế Vi t g mệ ồ có m yấ d u thanh?ấ
b nố Câu 3. Trong c uấ t oạ c aủ ti ngế không th thi uể ế bộ ph nậ nào?
Trang 5a. âm chính, v nầ b. v n, âmầ đ uầ
c. âm chính, thanh đi uệ d. âm đ u, âm ầ
chính Câu 4. Từ "máy vi tính" do m yấ ti ngế t oạ thành?
m tộ Câu 5. Trong ti ng "tâm"ế có âm cu i làố chữ nào?
Câu 6. Trong câu "Tháp Mườ đ pi ẹ nh tấ bông sen." có m yấ ti ng?ế
Câu 7. Th yủ t cộ là loài v tậ s ngố ở đâu?
a. trên tr iờ b. trên cây c. trên m tặ đ tấ d. dưới
nướ Câu 8. Trong ti ng "hoàng"c ế có âm đ mệ nào?
ng Câu 9. Thuy nề đ cộ m cộ là thuy n làmề b ng v t li uằ ậ ệ gì?
Câu 10. Từ trong ti ng Vi t g mế ệ ồ có m yấ thanh?
b yẩ Câu 11. Ti ng “ n” có c u t oế ơ ấ ạ g mồ nh ngữ bộ ph nậ nào?
a. âm đ u, v nầ ầ b. âm chính c. âm đ mệ d. v n, thanh ầ
đi uệ Câu 12. Trong ti ngế “s m” có âmấ cu iố là chữ nào?
Câu 13. Ti ngế “hi n”ề có ch aứ thanh gì?
a. thanh huy nề b. thanh ngang c. thanh s cắ d. thanh
h iỏ Câu 14. Ti ngế “ph n” có âmậ đ u là chầ ữ gì?
Câu 15. Từ nào vi tế sai chính t ?ả
a. run r yẩ b. dàn d aụ c. rung rinh d. dào
d tạ Câu 16. Trong ti ngế “hoàng” có âm đ mệ nào?
Câu 17. Từ “nhà chung c ”ư do m yấ ti ngế t oạ thành?
Câu 18. Trong bài “D Mènế bênh v c kự ẻ y u: (SGK,ế TV4 t pậ 1), Dế Mèn đã bênh v cự ai?
a. Ch Nhà Tròị b. Dế Trũi c. Ki nế d. ong
Câu 19. Từ nào có ch aứ ti ngế “nhân” dùng để ch ngỉ ười?
a. nhân duyên b. nhân viên c. nhân đ oạ d. nhân d pị
Câu 20. Từ nào có ch aứ ti ngế “nhân” dùng để chỉ lòng thươ ngng ười?
a. nhân ch ngứ b. nhân quả c. nhân tố d. nhân
h uậ Câu 21. Tên m tộ v tậ ch a ti ngứ ế b tắ đ uầ b ngằ l ho c ặ n:
Mu nố tìm Nam, B c,ắ Đông, Tây
Nhìn m tặ tôi, sẽ xem ngay hướ nào?ng
a. la bàn b. b nả đồ c. cái làn d. cái lá
Trang 6Câu 22. Ngh hè, Nikita, Gôsa và Chiômca trong câu chuy n “Ba anh em” (SGK, ỉ ệ
TV 4, t pậ 1, tr.13) đã về thăm ai?
Trang 7a. ông n iộ b. bà n iộ c. bà ngo iạ d. ông
ngo iạ Câu 23. M iỗ ti ngế thườ có m yng ấ b ph n?ộ ậ
Bài 3. Phép thu t mèo con. Hãy ghép 2 ô tr ng ch a n i dung tậ ố ư ộ ương đ ng ho c ồ ặ
b ngằ nhau thành c p đôi.ặ
1 C a c iủ ả 5. ngứ d ngụ 8.Đ cố thúc 2.Tha b ngổ 6.Ung dung
2.Ân xá 6.Thong thả 9.T nủ m nủ 7.Dành d mụ 10.Trình bày
3.Chăm chỉ 4.G nắ bó 5.V nậ
d ngụ 9.V nụ v tặ 8.Đôn đ cố4.Khăng khít 7.Ti t ki mế ệ 3.C n cùầ 10.Phát bi uể 1 Tài s nả
Trang 8VÒNG 2Bài 1. Chu tộ vàng tài ba. (Kéo ô vào giỏ chủ đ ) ề
B ng 1ả
B ng 2ả
B ng 3ả
Trang 9R tấ xinh bãi bờ ch y r t nhanhạ ấ long lanh lung linh
L nhạ lùng xe máy s chạ sành sanh cái bàn này màu s cắ
Xe đ pạ hình d ngạ đ ngồ ru ngộ
Từ nào là: Từ ghép có nghĩa t ng h p?ổ ợ Từ ghép có nghĩa phân lo i?ạ Từ láy?
* Hãy ghép 2 ô tr ng ch aố ứ n i dung tộ ương đ ng ho cồ ặ b ngằ nhau thành c pặ đôi
Câu 1. Từ "liêu xiêu" đượ g i làc ọ từ láy gì?
a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy
ti ngế Câu 2. Trong các từ sau, từ nào là từ láy có ti ng "hi n"?ế ề
a. hi nề lành b. hi nề h uậ c. hi n hòaề d. hi n ề
d uị Câu 3. Từ "nh nhoi"ỏ đượ phân lo i làc ạ từ láy gì?
a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy
ti ngế Câu 4. Trong các từ sau, từ láy âm đ u làầ từ nào?
a. xinh xinh b. lim dim c. làng nhàng d. b ng ồ
b nhề câu 5. Trái nghĩa v iớ từ "hi n lành"?ề
a. vui tính b. đ c ácộ c. hi nề h uậ d. đoàn
k tế Câu 6. Từ nào cùng nghĩa v iớ từ "đoàn k t"?ế
a. trung h uậ b. vui sướng c. đùm b cọ d. đôn
h uậ Câu 7. Trong câu thơ sau có m yấ từ ph c:ứ Mang theo truy n cệ ổ tôi đi
Nghe trong cu cộ s ngố th mầ thì ti ngế x a?ư
Câu 8. Từ nào cùng nghĩa v iớ từ "nhân h u"?ậ
b cọ Câu 9. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?
a. nh nh nỏ ắ b. nhỏ nhẹ c. nhỏ nhoi d. nho
nhỏ Câu 10. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép t ngổ h p có ti ngợ ế "nhà"
a. nhà máy b. nhà chung cư c. nhà trẻ d. nhà
c aử Câu 11. Từ nào dướ đây ch ai ứ ti ngế “nhân” có nghĩa là “người”?
a. nhân đ cứ b. nhân h uậ c. nhân dân d. nhân
từ Câu 12. Tìm từ thể hi nệ tinh th nầ đùm b cọ giúp đỡ đ ng lo i?ồ ạ
a. c hi pứ ế b. c u mangư c. bênh v cự d. ngăn
ch nặ Câu 13. Tìm tên v tậ xu tấ hi nệ trong câu thơ sau:
Lá bàng đang đỏ ng nọ cây
………giang mang l nhạ đang bay ngang tr i.ờ
Trang 10Câu 14. D Mèn trong bài t p đ c “D Mèn bênh v c k y u” có th nh n danh hi uế ậ ọ ế ự ẻ ế ể ậ ệ nào dướ đây? (SGK, TV4, t pi ậ 1.tr.15,16)
Câu 15. Mu nố tìm Nam, B c,ắ Đông, Tây
Nhìn m t tôi,ặ sẽ bi t ngayế hướ nào. Là cái gì?ng
a. m tặ tr iờ b. đ ngồ hồ c. quả đ a c uị ầ d. la bàn
Câu 16. Trong các nhân tố dướ đây, nhân tố nào không thể thi ui ế trong m t câu chuy n?ộ ệ
a. vui vẻ b. tâm lí nhân v tậ c. nhân v tậ d. hài
hướ Câu 17. Từ nào còn thi uc ế trong câu th sau:ơ
Th th mị ơ thị gi uấ ngườ th mi ơ
Chăm ………thì đượ áo c mc ơ c aử nhà
Câu 18. Từ nào trái nghĩa v iớ từ “hi nề lành”?
a. vui tính b. đ c ácộ c. hi nề h uậ d. đoàn k tế
Câu 19. Từ nào dướ đây ch ai ứ ti ng “nhân”ế có nghĩa là “lòng thươ ng
a. v tẹ – sáo b. sao – mây c. khướ – saou d. sáo – sao
Câu 21. Ch cònỉ truy nệ c thi t thaổ ế
Cho tôi nh n m tậ ặ c aủ mình
a. ông cha b. anh em c. b mố ẹ d. ch emị
Câu 22. Bi n pháp nghệ ệ thu tậ nào đượ sử d ng trongc ụ câu th :ơ
Đ i chaờ ông v iớ đ i tôiờ
Như con sông v iớ chân tr iờ đã xa
a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. cả 3 đáp án
Câu 23. Trong câu chuy n,ệ hành đ ng,ộ l iờ nói, suy nghĩ c aủ nhân v tậ nói lên đi uề gì ởnhân v t?ậ
a. tính cách b. ngo iạ hình c. sở thích d. s ố
ph nậ Câu 24. Từ nào trái nghĩa v iớ t “nhânừ h u”?ậ
Trang 11Câu 1. Đi nề từ để t oạ từ láy trong câu: Gió b tắ đ u th i ràoầ ổ ào.
Câu 2. Đi nề từ để t o tạ ừ láy trong câu: M tộ làn h iơ è nhẹ t aỏ trên m t nặ ước
Trang 12Câu 3. Đi nề từ còn thi uế vào câu sau: U ngố nướ ớ ngu n.c ồ
Câu 4 Bài thơ "Tre Vi tệ Nam" do nhà thơ Nguy nễ D vi t.ế
Truy n ngàyệ x a đãư có bờ xanh
Câu 8. Đi n ch phù h p vào ch ch m đ t o t láy trong câu:ề ữ ợ ỗ ấ ể ạ ừ Ánh m t tr i chi u ặ ờ ế
xu ngố m tặ nướ h l pc ồ ấ ánh
Câu 9. Đi nề từ để t oạ từ láy trong câu: Phút yên tĩnh c aủ r ngừ ban mai d nầ nầ bi nế
m t.ấ
Câu 10. Đi n tề ừ để t oạ từ láy trong câu: Em bé r t ngoanấ oãn
Câu 11. Trong bài văn kể chuy n,ệ nhi uề khi c n miêu tầ ả hình c a nhânủ v t.ậCâu 12. Vì sao tác gi trong bài th “Truy n c nả ơ ệ ổ ước mình” l i yêu truy n c nạ ệ ổ ước nhà? Trả l i: Vìờ truy n cệ ổ nước mình v aừ l iạ tuy tệ v iờ sâu xa
Câu 13. Thuy n dài và h p, làm b ng m t cây g to khoétề ẹ ằ ộ ỗ trũng được g i là thuy n ọ ềgì? Trả l i:ờ thuy nề m c.ộ
Câu 14. Nh ng ngữ ười nào trong bài th “M m” (SGK, tv4, t p 1, trang 9) đã cho ơ ẹ ố ậ
Trang 13B ng 1ả
Gian d iố Màu xanh Xanh bi cế L nhạ lùng L nhạ l oẽ
Bình minh L aừ đ oả Màu đỏ Đ ngồ lòng Đo đỏ
Xế chi uề L aừ
đ oả Đoàn k tế Xanh bi cế Tự kiêu
Tự cao Tu iổ già B hệ ạ Màu xanh Th tậ thà
* Chu tộ vàng tài ba. (Kéo ô vào gi chỏ ủ đ )ề
B ng 1ả
Trang 14B ng 2ả
Trang 15B ng 3ả
B ng 4ả
Trang 16Bài 2. Ch n đáp ánọ đúng:
Câu 1. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
a. san sẻ b. sang s ngả c. sang sông d. s n ả
v tậ Câu 2. Từ nào là từ mà ti ng "trung"ế có nghĩa là "gi a"?ữ
a. trung thành b. trung hi uế c. trung thu d. trung nghĩa
Câu 3. Trong các từ sau, từ nào vi tế đúng chính t ?ả
a. nhân ái b. nân ái c. n u luy nư ế d. d n ộ
dàng Câu 4. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
a. ph phố ường b. lúng li ngế c. vui tươi d. tình c mả
Câu 5. Trong câu thơ "H tạ m a m iư ả mi tế tr nố tìm" sự v tậ nào đượ nhân c
a. núng ni ngế b. đ uậ lành c. bi n bi cề ệ d. bi tệ tích
Câu 8. Trong câu "Nhà vùng này ph n l n làm b ng g xoan." B ph n nào tr l i ở ầ ớ ằ ỗ ộ ậ ả ờcho câu h iỏ "b ngằ gì?"
a. b ngằ gỗ xoan b. gỗ c. ph nầ l nớ gỗ xoan d. xoan Câu 9. Từ nào trái nghĩa v i tớ ừ "trung th c"?ự
a. trung thu b. trung nghĩa c. giả d iố d. trung hòa
Trang 17Câu 12. Câu th :ơ “Cây đào trướ ử lim dim m t cc c a ắ ườ sự v ti” ậ nào được nhân hóa?
Trang 18Mang theo truy nệ cổ tôi đi
Nghe trong cu c s ng th m thì ti ng ộ ố ầ ế
x aư Có m yấ từ ph c?ứ
Câu 14. Có m yấ từ ph c trongứ câu sau:
Chỉ còn truy n cệ ổ thi tế tha
Cho tôi nh n m t ôngậ ặ cha c a mìnhủ
m aư Câu 17. Bi n phápệ nghệ thu tậ nào đượ sử d ng trongc ụ câu:
Đ i chaờ ông v iớ đ iờ tôi
Như con sông v i chânớ tr iờ đã xa. (Truy nệ cổ nướ mình, Lâm Th Mc ị ỹ D )ạ
a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c 3 đáp ả
Câu 22. Trong câu chuy n,ệ c tố truy nệ thườ có m yng ấ ph n?ầ
b nố Câu 23. Sự v tậ nào được nhân hóa trong câu th :ơ
Bão bùng thân b c l yọ ấ thân
Tay ôm, tay níu tre g n nhau thêm.ầ (Tre Vi t Namệ – Nguy n Duy)?ễ
Câu 24. Từ nào là từ ghép?
a. nghiêng nghiêng b. s mấ ch pớ c. núng nính d. d tạ dào
Bài 3. Đi n tề ừ ho c chặ ữ thích h pợ vào ch ch mỗ ấ
Câu 1. Đi n t phù h p: “Ph i h p nh ng ti ng có âm đ u hay v n (ho c c âm ề ừ ợ ố ợ ữ ế ầ ầ ặ ả
đ u vàầ v n)ầ gi ng nhau.ố Đó là các từ”
Trang 19Câu 6 Gi i câu đ :ả ố
Để nguyên là quả núi
Trang 20B ng 1ả
B ng 2ả
Giáo d cụ H cọ sinh H c tròọ Th tậ thà H a sọ ỹPhi cơ Thông minh Trung th cự Đ tấ nước H t lúaạ
Qu cố vương H t thócạ Nhà vua Đào t oạ Ngườ vẽ i
tranh
Trang 21vương Đ tấ nước Tàu h aỏ H tạ l cạ Th tậ thà
Nhà vua Thông thái H cọ sinh Phép màu H aọ sĩ
Người
vẽ
tranh
Phù Đ ngổ Thiên
Vương
H tạ đ uậ ph ngộ Xe l aử Trung th c.ự
Bài 2. Ch nọ đáp án đúng
Câu 1. Trong các từ sau, từ nào là đ ngộ t ?ừ
a. u ngố nước b. đ t nấ ước c. nướ nonc d. sông
nướ Câu 2. Trong các từ sau, từ nào vi tc ế sai chính t ?ả
a. tr a hèư b. b a tr aữ ư c. b a ch aữ ư d. tr i ch a ờ ư
m aư Câu 3. Trong các đ ngộ từ sau, đ ngộ từ nào không chỉ ho tạ đ ng?ộ
a. đùa vui b. b tắ c. n iổ lên d. vi tế
Câu 4. Trong các thành phố mi nề Trung sau, thành phố nào là cố đô c aủ nướ Vi tc ệ Nam?
a. Qu ngả Trị b. Huế c. Qu ng Nam ả d. Đà N ngẵ
Câu 5.Trung thu đ c l p" anh chi n sĩ đã nghĩ t i ai khi đ ng gác trongộ ậ ế ớ ứ
đêm Trung thu?
Câu 6. Trong các thành phố sau, thành phố nào đượ g i làc ọ thành phố hoa phượ đ ?ng ỏ
a. Qu ng Bìnhả b. Hạ Long c. Hòa Bình d. H i ả
Phòng Câu 7. Trong các từ sau, từ nào vi tế sai chính t ?ả
a. bu ng cauồ b. bu ng ngồ ủ c. bu ng chu iồ ố d. bu ng ồ
r uầ Câu 8. Trong các từ sau, từ nào vi tế đúng tên riêng nướ ngoài?c
Trang 22a. TôKiÔ b. Tô Ki Ô c. Tôkiô d. Tô ki ô Câu 9. Trong các thành phố sau, thành phố nào là thủ đô c aủ nướ Vi t c ệNam?
a. Hà N iộ b. Ninh Bình c. Hà Nam d. Hà Tây Câu 10. Trong các từ sau, từ nào vi t sai chínhế t ?ả
a. chung gian b. trung gian c. trung th cự d. trung thu Câu 11. Từ nào là từ ghép?
a. nh nhoiỏ b. nhỏ bé c, nh nh nỏ ắ d. nho nhỏ Câu 12. Từ “liêu xiêu” được phân lo iạ là từ láy gì?
a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy
ti ngế Câu 13. Từ nào không ph iả là từ láy?
a. thanh thanh b. tiên ti nế c. yên mấ d. cheo leo
Trang 23a. th mắ thi tế b. th mắ h ngồ c. tươ th mi ắ d. đ ỏ
th mắ Câu 17. Từ “thao th c” đứ ượ phân lo ic ạ là từ láy gì?
a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy ti ngế
Câu 18. Có m y t ghép trong câu: “Đôi m t ông lão đ đ c và giàn gi a nấ ừ ắ ỏ ụ ụ ước
Câu 19. Bi nệ pháp nghệ thu tậ nào đượ sử d ng trongc ụ câu: “Hi nề như b t”?ụ
a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c 3 đáp ả
án Câu 20. Từ nào là từ láy âm đ u?ầ
a. xinh xinh b. lim dim c. làng nhàng d. b ng ồ
b nhề Câu 21. Ghép nh ngữ ti ngế có nghĩa v iớ nhau g iọ là từ gì?
a. từ ghép b. từ láy c. từ đ nơ d. t đ ng ừ ồ
nghĩa Câu 22. Từ “nhỏ nhoi” được phân lo iạ là từ láy gì?
a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy
a. ng tắ câu b. c mả thán c. ch mấ câu d. trích
d nẫ Câu 25. Từ nào vi t đúngế tên riêng nướ ngoài?c
a. Nh tậ b nả b. Nh t B nậ ả c. Anbe anhxtanh d. Ba lan
Câu 26. Trong bài t p đ c “Trung thu đ c l p” anh chi n sĩ đã nghĩ t i ai khi đ ng ậ ọ ộ ậ ế ớ ứgác trong đêm Trung thu?
Bài 3. Đi nề từ ho c ặ chữ thích h p ợ vào chỗ ch m ấ
Câu 1. Đi n v n còn thi u vào câu th trong bài th "N u chúng mình có phép ề ầ ế ơ ơ ế
l ":ạ "N uế chúng mình có phép l ạ
B t h tắ ạ gi ngố n yả m mầ nh "
Câu 2. Đi nề chữ còn thi uế vào chỗ tr ngố trong câu: muôn màu, uôn vẻ
Câu 3. Đi n ch vào câu th trong bài "Lề ữ ơ ượm" c a nhà th T H u: "Chú bé lo t ủ ơ ố ữ ắcho t.ắ Cái cắ xinh xinh"
Câu 4. Đi nề từ còn thi uế vào chỗ tr ng trong câu: Chu tố ộ ch yạ có b y,ầ chim có b n.ạCâu 5. Đi nề v n cònầ thi uế vào ch tr ngỗ ố trong câu: Trong r ng,ừ chim chóc, m thú
s ng vuiố v ẻ
Câu 6. Đi n ch còn thi u vào câu th trong bài th "N u chúng mình có phép ề ữ ế ơ ơ ế
l ":ạ "N uế chúng mình có phép l ạ
Trang 24Ngủ d yậ thành ngườ ni ớ ngay".
Trang 25Câu 7. Đi n chề ữ còn thi uế vào chỗ tr ngố trong câu p đôngớ nhay nháy, gà gáy thì
m a.ư
Câu 8. Đi n chề ữ còn thi uế vào chỗ tr ngố trong câu: Nướ yc ả đá mòn
Câu 9. Đi n t còn thi u vào câu th trong bài th "N u chúng mình có phép ề ừ ế ơ ơ ế
huy nề H iỏ vào làm b nạ v iớ kim
Có d u n ng đúng ngấ ặ ười trên mình
r i.ồ Từ có d uấ n ngặ là từ gì?
Trả l i:ờ Từ ………
Câu 12. Đi n tề ừ phù h p:ợ C tố truy nệ thường có 3 ph nầ là đ u,ầ di nễ bi nế và k tếthúc
Câu 13. Đi n t phù h p:ề ừ ợ các t “nhà c a” , “đ t đai”, “h c sinh”, “ông bà” đ u là t ừ ử ấ ọ ề ừ
… Câu 14. Đi nề từ phù h p: Nhợ ườ c mng ơ áo
Câu 15. Đi n t phù h p: M t chu i s vi c làm nòng c t cho di n bi n c a truy n ề ừ ợ ộ ỗ ự ệ ố ễ ế ủ ệ
B ng 1ả
Trang 26B ng 2ả
B ng 3ả
Trang 27B ng 4ả
Bài 2. Em hãy đ c k câu h i và ĐI N vào ch tr ng ho c CH N 1 trong 4 đáp ọ ỹ ỏ Ề ỗ ố ặ Ọ
án cho s n.ẵ
Câu 1. Ngườ đàn ông làm nghề đ n c ii ố ủ trong r ngừ g iọ là gì?
a. phú ông b. ki mể lâm c. ti uề phu d. lâm
t cặ Câu 2. Trong các từ sau, từ nào là tính t ?ừ
Trang 28a. cây c iố b. sông su iố c. núi non d. r m ậ
r pạ Câu 3. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
a. lòng thành b. lòng vòng c. b nề lòng d. ngã lòng
Câu 4. Trái nghĩa v iớ "trung thành" là từ nào?
a. cái ph nả b. ph n côngả c. ph nả pháo d. ph n ả
b iộ Câu 5. Ánh trăng chi uế sáng m t vùng núiộ r ngừ đượ g i làc ọ gì?
a. trăng xanh b. trăng ngàn c. trăng núi d. trăng
nướ Câu 6. Trong các từ sau, từ nào vi tc ế đúng chính t ?ả
a. d iủ do b. r iạ r tộ c. n ngồ r nắ d. r i ủ
ro Câu 7. N i b đ i đóngơ ộ ộ quân g iọ là gì?
a. doanh tr iạ b. doanh nhân c. doanh nghi pệ d. kinh
a. máy móc b. máy khâu c. máy xúc d. máy cày
Câu 18. Từ “chót vót” được g iọ là từ láy gì?
a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy
Trang 29a. th tậ thà b. dũng c mả c. gian d iố d. ngay
th ng.ẳ Câu 22. Đâu là danh từ ch sỉ ự v tậ trong câu sau:
Trang 30Chỉ còn truy n cệ ổ thi tế tha
Cho tôi nh n m t ôngậ ặ cha c aủ mình
a. thi t thaế b. truy n cệ ổ c. ông cha d. c a ủ
mình Câu 23. Từ nào là từ ghép trong các từ dướ đây?i
a. nh béỏ b. nhỏ nhoi c. nh nh nỏ ắ d. nho nhỏ
Bài 3. Em hãy đ c k câu h i và ĐI N vào ch tr ng ho c CH N 1 trong 4 đápọ ỹ ỏ Ề ỗ ố ặ Ọ
Câu 4. Các t : hoa,ừ lá, c ,ỏ cây, mèo, chu t,ộ chim đ u thu cề ộ nhóm từ n.ơ
Câu 5. Đi nề vào chỗ tr ngố v nầ phù h p đợ ể hoàn thành thành ng :ữ Mong như m mẹ
v ch ề ợ
Câu 6. Các t :ừ v tắ v o,ẻ tre tr ,ẻ khéo léo, sóng sánh đ uề thu cộ nhóm từ
Câu 7. Đi nề vào chỗ tr ngố chữ cái phù h pợ để hoàn thành câu: Ăn óc h cọ hay
Câu 8. Đ ng tộ ừ chỉ ho tạ độ là nh ngữ từ nh :ư ăn, u ng,ố ch y,ạ nh y, hát.ả
Câu 9. Đi nề vào chỗ tr ngố chữ phù h pợ để hoàn thành câu: Có í thì nên
Câu 10. Đi nề vào ch tr ngỗ ố chữ phù h pợ để hoàn thành câu: Ăn trông n i,ồ i trôngồ
hướng
Câu 11. Gi i câu đ :ả ố
Chim gì li ngệ t a conự thoi
Báo mùa xuân đ p gi a tr i say ẹ ữ ờ
Câu 13. Đi n tề ừ phù h p:ợ “Dõng ” nghĩa là (nói) to,rõ ràng, d tứ khoát
Câu 14. Đi n tề ừ phù h p: Coiợ tr ngọ và giữ gìn ph mẩ giá c aủ mình g iọ là tr ng.ọCâu 15. Đi nề từ phù h p:ợ Đói cho s ch,ạ rách cho ………
Cây 16. Đi nề từ phù h p:ợ Gi yấ rách ph iả giữ l yấ …………
Câu 17. Đi nề từ phù h p:ợ các từ “chên vênh, t pấ n p,ậ lon ton” đ uề là các từ láy …… Câu 18. Đi nề từ phù h p:ợ Đi m t ngàyộ đàng h cọ m tộ sàng ………
Câu 19. Đi nề từ phù h p:ợ nướ đá mòn.c
Câu 20. Đi nề từ phù h p vàoợ chỗ ch m:ấ Mu nố bi tế ph iả h i,ỏ gi iỏ ph iả h c.ọ
Câu 21. Đi nề từ phù h p vàoợ chỗ ch m:ấ Đi m t ngày đàng, …… m t sang ộ ộ
khôn. Câu 22. “tho iả mái” là từ .nghĩa v iớ từ “ dễ ch u”.ị
Trang 31Câu 23. Đi n t láy có ti ng b t đ u b ng ề ừ ế ắ ầ ằ l vào ch ch m trong câu th ỗ ấ ơsau: Năm gian nhà cỏ th pấ le te
Trang 32Ngõ t iố đêm sâu đóm lòe.
VÒNG 6Bài 1: Trâu vàng uyên bác. (ĐI nề chữ ho c t ặ ừ thích h p.)ợ
Câu 10. Nh tấ nướ nhì phân, tam , tứ gi ng.c, ố
Câu 11. Đi n vào ch tr ng t phù h p đ hoàn thành câu. Tên nh ng chi c tàu c a ề ỗ ố ừ ợ ể ữ ế ủ
B chạ Thái Bưở đ ui ề mang tên c aủ nh ngữ v t,ậ đ aị danh l chị sử c aủ dân t cộ Vi tệ Nam.Câu 12. Đi nề vào ch tr ngỗ ố chữ phù h pợ để hoàn thành câu. Tí ti uể thành đ i.ạCâu 13. Đi nề vào ch tr ngỗ ố chữ phù h pợ để hoàn thành câu: Từ "sơ sinh" thu cộ lo iạ từ ép
Câu 14. Đi n vào ch tr ng t phù h p đ hoàn thành câu. Ngề ỗ ố ừ ợ ể ườ ỗ ầi đ đ u kì thi cao
Trang 33Câu 25. Chớ th yấ sóng cả mà ngã chèo.
Câu 26 T “lung linh”ừ thu cộ lo i tạ ừ ………
Câu 27. Từ Hà N iộ và Hồ Gươ trong câu “Hà N im ộ có Hồ Gươm” là danh từ gì?
Trang 34Trả l i: Trờ ả l i:ờ Danh t ………ừ
Câu 28. Danh từ là tên c a m tủ ộ sự v t vàậ luôn được vi tế hoa
Câu 29. Đi n tề ừ phù h p: Khéo ănợ thì no, khéo co thì ………
Câu 30. Đi n tề ừ phù h p:ợ ch iơ có ngày đ tứ tay
Câu 31. Đi nề d uấ câu thích h p:ợ B nạ có thích ch iơ di uề không………
Câu 32. Đi n tề ừ vào chỗ ch m:ấ Từ “mong manh” thu c lo iộ ạ từ ………
a. Nguy n Hi nễ ề b. Nguy n Trãiễ c. M cạ Đĩnh Chi d. Tr ng ạ
Qu nhỳ câu 3. Ti ng "yêu"ế g mồ nh ngữ b ph n nào?ộ ậ
a. v nầ b. âm đ uầ c. v nầ và thanh d. v n,ầ âm đ uầ
Câu 4. Từ "quy t đ nh" trong câu:ế ị "Quy t đ nh đóế ị làm tôi vui sướng. " là từ lo iạ gì?
từ Câu 5. Trong các từ sau, từ nào không ph iả từ láy?
s cọ Câu 6. Câu "M aư mùa xuân xôn xao, ph iơ ph i."ớ có m yấ từ láy?
láy Câu 7. Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung chỉ người?
a. Tây B cắ b. H ng Bàngồ c. cô đ nơ d. cô giáo
Câu 8. Từ "thông minh" trong câu "Nguyên B oả là m tộ c uậ bé thông minh." là từ lo iạ gì?
a. tính từ b. danh từ c. đ ng tộ ừ d. tr ng ạ
từ Câu 9. V Tr ng nguyênị ạ nào đượ g i làc ọ Tr ng Trình?ạ
a. Nguy nễ B nhỉ Khiêm b. Nguy n Dễ ữ
Trang 35a. M tộ ngườ chính tr ci ự b. ngườ ăn xini
c. ba lưỡ rìui d. chi cế áo rách
Trang 36a. Hà N iộ b. Phố cổ c. đình chùa d. núi sông
Câu 15. Nghĩa c a ti ng “tiên” trong”đ u tiên” khác nghĩa v i ti ng “tiên” nào trong ủ ế ầ ớ ếcác từ sau?
a. trước h tế b. trướ tiênc c. tiên đoán d. th n ầ
từ Câu 18. Trong các từ sau từ nào ch m t phỉ ộ ươ ti nng ệ giao thông?
a. c thơ ể b. c sơ ở c. cơ quan d. phi
cơ Câu 19. Từ nào vi tế sai chính t ?ả
a. nhanh nh uả b. nỉ non c. nh nỡ nhơ d. nh ỏ
nhoi Câu 20. Từ “long lánh” đượ phân lo ic ạ là từ láy gì?
a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. c 3 đáp ả
án Câu 21. Từ nào vi tế sai chính t ?ả
a. quả nhãn b. nhỏ nh nắ c. r ngộ rãi d. r ng ộ
r iả Câu 22. Từ nào khác v iớ từ còn l i?ạ
a. chăm b mẵ b. chăm nom c. chăm sóc d. chăm chỉ
Câu 23. Câu: Mẹ đang ph i qu nơ ầ áo. Thu c ki u câuộ ể nào?
a. Ai là gì? b. Ai làm gì? c. Ai thế nào? d. Vì sao?
Câu 24. Bi n phápệ nghệ thu tậ nào đượ ử d ngc s ụ trong câu th :ơ
“Vươn mình trong gió tre đu
Cây kham khổ v nẫ hát ru lá cành. (Tre Vi t Namệ – Nguy nễ Duy)
a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c 3 đáp ả
án Câu 25. Từ nào ch aứ ti ngế “trung” có nghĩa là “ở gi a”?ữ
a. trung th cự b. trung tâm c. trung kiên d. trung
Trang 37* Kéo ô vào gi chỏ ủ đ ề
B ng 2ả
Trang 38Bài 2. Ch nọ đáp án đúng
Câu 1. Từ nào trong các từ sau chỉ sự ch cắ ch n,ắ b n v ng,ề ữ khó phá v ?ỡ
a. quy tế chí b. kiên trì c. kiên cố d. kiên
nh nẫ Câu 2. Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa v i tớ ừ "ý chí"?
a. quy tế chí b. n nả chí c. quy tế tâm d. kiên
nh nẫ Câu 3. Trong các từ sau, từ nào khác lo i v i cácạ ớ từ còn l i?ạ
a. ước mơ b. khát v ngọ c. mong mu nố d. chán n nả
Câu 4. Trong các ti ngế sau, ti ngế nào không thể k tế h pợ v iớ ti ngế "ướ để thành từ c"
có nghĩa?
Câu 5. Làm vi cệ liên t c,ụ b n b đề ỉ ượ g ic ọ là gì?
a. kiên trì b. kiên trung c. kiên cố d. kiên tâm
Câu 6. Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa v i tớ ừ "v iộ vã"?
a. nhanh chóng b. nhanh nh nẹ c. v i vàngộ d. ch mậ ch pạ
Câu 7. Trong các từ sau, từ nào có ch aứ ti ngế "chí" v iớ ý nghĩa là ý mu nố b nề b ,ỉ theo
đu iổ m tộ m cụ đích?
Câu 8. Tìm tính từ trong câu: Dòng sông hi n hòaề u nố quanh đ ngồ lúa
a. dòng sông b. hi nề hòa c. u n quanhố d. đ ngồ lúa
Câu 9. Trong các ti ngế sau, ti ngế nào không thể k tế h pợ v iớ ti ngế "chí" để thành từ
có nghĩa?
quy tế Câu 10. Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm v iớ các từ còn l i?ạ
a. khó khan b. gian khổ c. thanh nhàn d. gian lao
Câu 11. Vị vua trong bài t pậ đ cọ “nh ngữ h tạ thóc gi ng”ố đã thử lòng trung th cự c aủ m iọ
ngườ ằ cách nào? (SGK, TV4, t pi b ng ậ 1. Tr.46)
Trang 39a. đ a thócư đã lu cộ b. h iỏ chuy nệ c. tr ngồ cây d.quan sát
Như mi ngệ em cườ đâu đây thôi. (SGK, tv4, tr.124. t pi ậ 1)
Câu 13. M tộ lòng m t dộ ạ g nắ bó v iớ lí tưở t ch cng ổ ứ hay v iớ ngườ nào đó đi ược g iọ là gì?
a. trung thành b. trung kiên c. trung nghĩa d. trung
th cự Câu 14. Nh ngữ từ nào là danh từ trong câu ca dao:
Trăng mờ còn tỏ h nơ sao
D u r ngẫ ằ núi lở còn cao h nơ đ i.ồ
a. m ,ờ t ,l ,caoỏ ở b. m ,ờ t ,h n,caoỏ ơ
c. trăng, m ,núi,lờ ở d. trăng, sao, núi,
đ iồ Câu 15. Từ nào vi t saiế tên đ aị danh c aủ Vi tệ Nam?
Ninh Câu 16. Từ nào vi tế sai tên chỉ người?
a. Lê L iợ b. Lý Công U nẩ c. lê hoàn d. Nguy n ễ
Trãi Câu 17. Sự v tậ nào được nhân hóa trong câu th :ơ
Tôi nghe truy n cệ ổ th mầ thì
L iờ ông cha d yạ cũng vì đ iờ sau. (truy nệ c nổ ước mình – Lâm Th Mị ỹ D )ạ
sau Câu 18. Từ nào trái nghĩa v iớ từ “nhanh nh n”ẹ
a. thông minh b. thoăn tho tắ c. cu ng quýtố d. ch m ậ
ch pạ câu 19. Từ nào vi t đúngế đ aị danh c a Vi t Nam?ủ ệ
a. Trườ s nng ơ b. sóc Trăng c. Vàm cỏ Tây d. Thái Nguyên Câu 20. Từ nào có ch aứ ti ngế “chí” v iớ ý nghĩa là “ý mu nố b nề b ,ỉ theo đu iổ đ nế cùng m tộ m c đíchụ t tố đ p”?ẹ
Câu 21. Từ nào khác v iớ từ còn l i?ạ
a. ước mơ b. khát v ngọ c. mong mu nố d. chán n nả
Câu 22. Từ nào ch aứ ti ngế có v nầ “ươ ho cn” ặ “ương” có nghĩa là “t oạ ra trong trí óc hình nh nh ngả ữ cái không có ở trước m tắ hay ch a t ngư ừ có”?
a. tươ tácng b. tưở tng ượng c. hình tượng d. thương
nhớ câu 23. Doanh tr iạ n iơ anh chi nế sĩ đ ngứ gác có gì? (bài đ c Trungọ thu đ cộ
l p)ậ
a. trăng ngàn, gió núi b. ngố khói nhà máy
c. đ ng lúaồ bát ngát d. nông trường to
l nớ Câu 24. Tên riêng nào còn thi u:ế
Trang 40Quanh quanh về đ n………… ế
Tr i xemả phườ phố th tng ậ là đ pẹ xinh
a. Hàng Than b. Hàng Da c. Hàng Đ ngồ d. Hàng Khay Câu 25. Làm vi c liênệ t c,ụ b nề bỉ được g iọ là gì?