1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp các đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4

154 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp các đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4
Trường học Viện Khoa Học Giáo Dục Việt Nam
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu Tổng hợp các đề thi trạng nguyên Tiếng Việt lớp 4 bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng tính toán, giải bài tập Tiếng Việt để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Câu 11. Trong ti ngế  "hoài" thì âm đ u làầ  chữ 

Câu 12. Đi n tề ừ còn thi uế  vào câu th :ơ

"Đườ  vô xứ Nghệ quanh quanhng

Non xanh ướ  bi cc ế  như tranh h aọ  đ "ồ

C uấ  13. Đi nề  từ còn thi uế  vào câu ca dao:

"Anh em như thể chân tay

Rách ành đùm b c,ọ  dở hay đ  đ n".ỡ ầ

Câu 14. Bài thơ "Truy n cệ ổ nướ  mình" do nhà thơ Lâm Thị Dạ vi t.c ếCâu 15. Trong bài th  "Nàng tiên  c" thì bà già đã nh t đơ Ố ặ ược con  c có v  ố ỏmàu biêng bi cế  

Câu 16. Đi nề  từ còn thi uế  vào câu ca dao:

"Khôn ngoan đ iố  đáp ngườ  ngoàii

Gà cùng m tộ  mẹ chớ hoài nhau"

Câu 17. Từ "hoài" có âm đ u làầ  h, v nầ  là oai, v yậ  có thanh là thanh uy n.ềCâu 18. Hãy chỉ ra v nầ  c aủ  ti ngế  "lành": V nầ  c aủ  ti ngế  "lành" là anhCâu 19. Trái nghĩa v iớ  từ đùm b c ho cọ ặ úp đỡ là từ  cứ  hi p.ế

Câu 20. Trái nghĩa v iớ  từ nhân h uậ  ho cặ  yêu thươ  là từ đ c á ng ộCâu 21. Non nước bi cế

Câu 22. M tộ ng aự  đau cả tàu b  c ỏ ỏ

Câu 23. Quê Hươ  là chùm ng t.ng ọ

Câu 24. Thương người như thể thân

Câu 25.  Lá lành đùm lá…………

Trang 3

Câu 30.  Trong ti ngế  “tâm” thì âm đ uầ  là chữ ……….

Câu 31. Đi n t  phù h p vào ch  ch m: Thuy n dài và h p, làm b ng m t cây g  to ề ừ ợ ỗ ấ ề ẹ ằ ộ ỗkhoét trũng g iọ  là thuy nề  đ c…………ộ

Câu 32. Đi n t  phù h p vào ch  ch m:ề ừ ợ ỗ ấ  Nhân v t trong truy n có th  là ngậ ệ ể ười, là 

con v t,ậ  đồ v t, câyậ  c i, …  đố ượ hóa.c

Câu 33. Đi n tề ừ phù h p vào chợ ỗ ch m:ấ  “Mai ” nghĩa là n pấ  s n ẵ ở n iơ  kín đáo

Câu 36.  Đi n tề ừ phù h p vào chợ ỗ ch m:ấ

Nhi u đi u phễ ề ủ l yấ  giá gương

Ngườ  trong m ti ộ ph iả  thươ  nhau cùng.ng

Câu 37. Đi n tề ừ phù h p vàoợ  chỗ ch m:ấ   U ngố  nướ ngu n.c ồ

Câu 38. Môi hở l nh.ạ

Câu 39. B uầ   i thơ ươ bí cùngng

Câu 40. Nhườ sẻ áong

Câu 41. Ng aự  ch yạ  có b yầ bay có b n.ạ

Câu 42. Thu nậ  bu mồ gió

Câu 43. Th cứ  khuya d y………… ậ

Câu 44. V nầ  c aủ  ti ng “lành” làế  v n………ầ

Câu 45. Đi n t  còn thi u: K  l i m t chu i s  vi c có đ u có cu i, liên quan đ n ề ừ ế ể ạ ộ ỗ ự ệ ầ ố ế

m t hayộ  m tộ  số nhân v t đậ ượ  g i làc ọ truy n.ệ  M i câuỗ  chuy n c n nóiệ ầ  lên đượ  c

m tộ  đi uề

có ý nghĩa

Câu 46. Từ có ch aứ  ti ng “nhân” chế ỉ lòng thươ  ngng ười là từ nhân ĩa

Câu 47. Đi n tề ừ còn thi uế  trong câu thơ sau:

Cả đ iờ  đi gió đi sương

Bây giờ giờ mẹ l iạ  g nầ  giườ  t p………….ng ậ

Câu 48. Trong bài th : “Nàng tiênơ   c”,Ố  bà già đã nh t đặ ược con  cố  có v  màuỏ  biêng bi cế

Trang 4

a. âm đ u, v nầ ầ b. âm chính c. âm đ mệ d. âm chính, thanh đi u ệ(v n)ầ  Câu 2. Từ trong ti ngế  Vi t g mệ ồ  có m yấ  d u thanh?ấ

b nố  Câu 3. Trong c uấ  t oạ  c aủ  ti ngế  không th  thi uể ế  bộ ph nậ  nào?

Trang 5

a. âm chính, v nầ b. v n, âmầ  đ uầ

c. âm chính, thanh đi uệ d. âm đ u, âm ầ

chính Câu 4.  Từ "máy vi tính" do m yấ  ti ngế  t oạ  thành?

m tộ  Câu 5. Trong ti ng "tâm"ế  có âm cu i làố  chữ nào?

Câu 6. Trong câu "Tháp Mườ  đ pi ẹ  nh tấ  bông sen." có m yấ  ti ng?ế

Câu 7. Th yủ  t cộ  là loài v tậ  s ngố  ở đâu?

a. trên tr iờ b. trên cây c. trên m tặ  đ tấ d. dưới 

nướ  Câu 8. Trong ti ng "hoàng"c ế  có âm đ mệ  nào?

ng Câu 9. Thuy nề  đ cộ  m cộ  là thuy n làmề  b ng v t li uằ ậ ệ  gì?

Câu 10. Từ trong ti ng Vi t g mế ệ ồ  có m yấ  thanh?

b yẩ  Câu 11.  Ti ng “ n” có c u t oế ơ ấ ạ  g mồ  nh ngữ  bộ ph nậ  nào?

a. âm đ u, v nầ ầ b. âm chính c. âm đ mệ d. v n, thanh ầ

đi uệ  Câu 12. Trong ti ngế  “s m” có âmấ  cu iố  là chữ nào?

Câu 13. Ti ngế  “hi n”ề  có ch aứ  thanh gì?

a. thanh huy nề b. thanh ngang c. thanh s cắ d. thanh 

h iỏ  Câu 14.  Ti ngế  “ph n” có âmậ  đ u là chầ ữ gì?

Câu 15. Từ nào vi tế  sai chính t ?ả

a. run r yẩ b. dàn d aụ c. rung rinh d. dào 

d tạ  Câu 16. Trong ti ngế  “hoàng” có âm đ mệ  nào?

Câu 17. Từ “nhà chung c ”ư  do m yấ  ti ngế  t oạ  thành?

Câu 18. Trong bài “D  Mènế  bênh v c kự ẻ y u: (SGK,ế  TV4 t pậ  1), Dế Mèn đã bênh v cự  ai?

a. Ch  Nhà Tròị b. Dế Trũi c. Ki nế d. ong 

Câu 19.  Từ nào có ch aứ  ti ngế  “nhân” dùng để ch  ngỉ ười?

a. nhân duyên b. nhân viên c. nhân đ oạ d. nhân d pị  

Câu 20. Từ nào có ch aứ  ti ngế  “nhân” dùng để chỉ lòng thươ  ngng ười?

a. nhân ch ngứ b. nhân quả c. nhân tố d. nhân 

h uậ  Câu 21. Tên m tộ  v tậ  ch a ti ngứ ế  b tắ  đ uầ  b ngằ  l ho c ặ  n:

Mu nố  tìm Nam, B c,ắ  Đông, Tây

Nhìn m tặ  tôi, sẽ xem ngay hướ  nào?ng

a. la bàn b. b nả  đồ c. cái làn d. cái lá

Trang 6

Câu 22. Ngh  hè, Ni­ki­ta, Gô­sa và Chi­ôm­ca trong câu chuy n “Ba anh em” (SGK, ỉ ệ

TV 4, t pậ  1, tr.13) đã về thăm ai?

Trang 7

a. ông n iộ b. bà n iộ c. bà ngo iạ d. ông 

ngo iạ  Câu 23. M iỗ  ti ngế  thườ  có m yng ấ  b  ph n?ộ ậ

Bài 3. Phép thu t mèo con. Hãy ghép 2 ô tr ng ch a n i dung tậ ố ư ộ ương đ ng ho c ồ ặ

b ng  nhau thành c p đôi.

1 C a c iủ ả 5.  ngứ  d ngụ 8.Đ cố  thúc 2.Tha b ngổ 6.Ung dung

2.Ân xá 6.Thong thả 9.T nủ  m nủ 7.Dành d mụ 10.Trình bày

3.Chăm chỉ 4.G nắ  bó 5.V nậ  

d ngụ 9.V nụ  v tặ 8.Đôn đ cố4.Khăng khít 7.Ti t ki mế ệ 3.C n cùầ 10.Phát bi uể 1 Tài s nả

Trang 8

VÒNG 2Bài 1. Chu tộ  vàng tài ba. (Kéo ô vào giỏ chủ đ ) ề

B ng 1

B ng 2ả

B ng 3

Trang 9

R t  xinh bãi bờ ch y r t nhanhạ ấ long lanh lung linh

L nh  lùng xe máy s ch  sành sanh cái bàn này màu s c

Xe đ p hình d ng đ ng  ru ng

Từ nào là: Từ ghép có nghĩa t ng h p?ổ ợ   Từ ghép có nghĩa phân lo i?ạ   Từ láy?

* Hãy ghép 2 ô tr ng ch aố ứ  n i dung tộ ương đ ng ho cồ ặ  b ng  nhau thành c p  đôi

Câu 1. Từ "liêu xiêu" đượ  g i làc ọ  từ láy gì?

a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy 

ti ngế  Câu 2.  Trong các từ sau, từ nào là từ láy có ti ng "hi n"?ế ề

a. hi nề  lành b. hi nề  h uậ c. hi n hòaề d. hi n ề

d uị  Câu 3. Từ "nh  nhoi"ỏ  đượ  phân lo i làc ạ  từ láy gì?

a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy 

ti ngế  Câu 4. Trong các từ sau, từ láy âm đ u làầ  từ nào?

a. xinh xinh b. lim dim c. làng nhàng d. b ng ồ

b nhề  câu 5. Trái nghĩa v iớ  từ "hi n lành"?ề

a. vui tính b. đ c ácộ c. hi nề  h uậ d. đoàn 

k tế  Câu 6. Từ nào cùng nghĩa v iớ  từ "đoàn k t"?ế

a. trung h uậ b. vui sướng c. đùm b cọ d. đôn 

h uậ  Câu 7. Trong câu thơ sau có m yấ  từ ph c:ứ  Mang theo truy n cệ ổ tôi đi

Nghe trong cu cộ  s ngố  th mầ  thì ti ngế  x a?ư

Câu 8. Từ nào cùng nghĩa v iớ  từ "nhân h u"?ậ

b cọ  Câu 9. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?

a. nh  nh nỏ ắ b. nhỏ nhẹ c. nhỏ nhoi d. nho 

nhỏ Câu 10. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép t ngổ  h p có ti ngợ ế  "nhà"

a. nhà máy b. nhà chung cư c. nhà trẻ d. nhà 

c aử  Câu 11. Từ nào dướ  đây ch ai ứ  ti ngế  “nhân” có nghĩa là “người”?

a. nhân đ cứ b. nhân h uậ c. nhân dân d. nhân 

từ Câu 12. Tìm từ thể hi nệ  tinh th nầ  đùm b cọ  giúp đỡ đ ng lo i?ồ ạ

a.  c hi pứ ế b. c u mangư c. bênh v cự d. ngăn 

ch nặ  Câu 13. Tìm tên v tậ  xu tấ  hi nệ  trong câu thơ sau:

Lá bàng  đang đỏ ng nọ  cây

………giang mang l nhạ  đang bay ngang tr i.ờ

Trang 10

Câu 14. D  Mèn trong bài t p đ c “D  Mèn bênh v c k  y u” có th  nh n danh hi uế ậ ọ ế ự ẻ ế ể ậ ệ  nào dướ  đây? (SGK, TV4, t pi ậ  1.tr.15,16)

Câu 15. Mu nố  tìm Nam, B c,ắ  Đông, Tây

Nhìn m t tôi,ặ  sẽ bi t ngayế  hướ  nào. Là cái gì?ng

a. m tặ  tr iờ b. đ ngồ  hồ c. quả đ a c uị ầ d. la bàn

Câu 16. Trong các nhân tố dướ  đây, nhân tố nào không thể thi ui ế  trong m t câu chuy n?ộ ệ

a. vui vẻ b. tâm lí nhân v tậ c. nhân v tậ d. hài 

hướ  Câu 17. Từ nào còn thi uc ế  trong câu th  sau:ơ

Th  th mị ơ  thị gi uấ  ngườ  th mi ơ

Chăm ………thì đượ  áo c mc ơ  c aử  nhà

Câu 18. Từ nào trái nghĩa v iớ  từ “hi nề  lành”?

a. vui tính b. đ c ácộ c. hi nề  h uậ d. đoàn k tế  

Câu 19. Từ nào dướ  đây ch ai ứ  ti ng “nhân”ế  có nghĩa là “lòng thươ  ng

a. v tẹ  – sáo b. sao – mây c. khướ  – saou d. sáo – sao 

Câu 21. Ch  cònỉ  truy nệ  c  thi t thaổ ế

Cho tôi nh n m tậ ặ c aủ  mình

a. ông cha b. anh em c. b  mố ẹ d. ch  emị  

Câu 22. Bi n pháp nghệ ệ thu tậ  nào đượ  sử d ng trongc ụ  câu th :ơ

Đ i chaờ  ông v iớ  đ i tôiờ

Như con sông v iớ  chân tr iờ  đã xa

a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. cả 3 đáp án

Câu 23. Trong câu chuy n,ệ  hành đ ng,ộ  l iờ  nói, suy nghĩ c aủ  nhân v tậ  nói lên đi uề  gì ởnhân v t?ậ

a. tính cách b. ngo iạ  hình c. sở thích d. s  ố

ph nậ  Câu 24.  Từ nào trái nghĩa v iớ  t  “nhânừ  h u”?ậ

Trang 11

Câu 1. Đi nề  từ để t oạ  từ láy trong câu: Gió b tắ  đ u th i ràoầ ổ ào.

Câu 2. Đi nề  từ để t o tạ ừ láy trong câu: M tộ  làn h iơ è nhẹ t aỏ  trên m t nặ ước

Trang 12

Câu 3. Đi nề  từ còn thi uế  vào câu sau: U ngố  nướ ớ ngu n.c ồ

Câu 4 Bài thơ "Tre Vi tệ  Nam" do nhà thơ Nguy nễ  D vi t.ế

Truy n ngàyệ  x a đãư  có bờ xanh

Câu 8. Đi n ch  phù h p vào ch  ch m đ  t o t  láy trong câu:ề ữ ợ ỗ ấ ể ạ ừ  Ánh m t tr i chi u ặ ờ ế

xu ngố  m tặ  nướ  h  l pc ồ ấ ánh

Câu 9. Đi nề  từ để t oạ  từ láy trong câu: Phút yên tĩnh c aủ  r ngừ  ban mai d nầ nầ  bi nế

m t.ấ

Câu 10. Đi n tề ừ để t oạ  từ láy trong câu: Em bé r t ngoanấ oãn

Câu 11. Trong bài văn kể chuy n,ệ  nhi uề  khi c n miêu tầ ả hình c a nhânủ  v t.ậCâu 12. Vì sao tác gi  trong bài th  “Truy n c  nả ơ ệ ổ ước mình” l i yêu truy n c  nạ ệ ổ ước nhà? Trả l i: Vìờ  truy n cệ ổ nước mình v aừ l iạ  tuy tệ  v iờ  sâu xa

Câu 13. Thuy n dài và h p, làm b ng m t cây g  to khoétề ẹ ằ ộ ỗ  trũng được g i là thuy n ọ ềgì? Trả l i:ờ  thuy nề m c.ộ

Câu 14. Nh ng ngữ ười nào trong bài th  “M   m” (SGK, tv4, t p 1, trang 9) đã cho ơ ẹ ố ậ

Trang 13

B ng 1

Gian d iố Màu xanh Xanh bi cế L nhạ  lùng L nhạ  l oẽ

Bình minh L aừ  đ oả Màu đỏ Đ ngồ  lòng Đo đỏ

Xế chi uề L aừ  

đ o­ả Đoàn k tế Xanh bi cế Tự kiêu

Tự cao Tu iổ  già B  hệ ạ Màu xanh Th tậ  thà

* Chu t  vàng tài ba. (Kéo ô vào gi  chỏ ủ đ )

B ng 1

Trang 14

B ng 2

Trang 15

B ng 3

B ng 4

Trang 16

Bài 2. Ch n đáp án  đúng:

Câu 1. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a. san sẻ b. sang s ngả c. sang sông d. s n ả

v tậ  Câu 2. Từ nào là từ mà ti ng "trung"ế  có nghĩa là "gi a"?ữ

a. trung thành b. trung hi uế c. trung thu d. trung nghĩa 

Câu 3. Trong các từ sau, từ nào vi tế  đúng chính t ?ả

a. nhân ái b. nân ái c. n u luy nư ế d. d n ộ

dàng Câu 4. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a. ph  phố ường b. lúng li ngế c. vui tươi d. tình c mả  

Câu 5. Trong câu thơ "H tạ  m a m iư ả  mi tế  tr nố  tìm" sự v tậ  nào đượ  nhân c

a. núng ni ngế b. đ uậ  lành c. bi n bi cề ệ d. bi tệ  tích

Câu 8. Trong câu "Nhà   vùng này ph n l n làm b ng g  xoan." B  ph n nào tr  l i ở ầ ớ ằ ỗ ộ ậ ả ờcho câu h iỏ  "b ngằ  gì?"

a. b ngằ  gỗ xoan b. gỗ c. ph nầ  l nớ  gỗ xoan d. xoan Câu 9. Từ nào trái nghĩa v i tớ ừ "trung th c"?ự

a. trung thu b. trung nghĩa c. giả d iố d. trung hòa 

Trang 17

Câu 12. Câu th :ơ  “Cây đào trướ ử  lim dim m t cc c a ắ ườ  sự v ti” ậ  nào được nhân hóa?

Trang 18

Mang theo truy nệ  cổ tôi đi

Nghe trong cu c s ng th m thì ti ng ộ ố ầ ế

x aư  Có m yấ  từ ph c?ứ

Câu 14. Có m yấ  từ ph c trongứ  câu sau:

Chỉ còn truy n cệ ổ thi tế  tha

Cho tôi nh n m t ôngậ ặ  cha c a mìnhủ

m aư  Câu 17. Bi n phápệ  nghệ thu tậ  nào đượ  sử d ng trongc ụ  câu:

Đ i chaờ  ông v iớ  đ iờ  tôi

Như con sông v i chânớ  tr iờ  đã xa. (Truy nệ  cổ nướ  mình, Lâm Th  Mc ị ỹ D )ạ

a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c  3 đáp ả

Câu 22. Trong câu chuy n,ệ  c tố  truy nệ  thườ  có m yng ấ  ph n?ầ

b nố  Câu 23.  Sự v tậ  nào được nhân hóa trong câu th :ơ

Bão bùng thân b c l yọ ấ  thân

Tay ôm, tay níu tre g n nhau thêm.ầ   (Tre Vi t Namệ  – Nguy n Duy)?ễ

Câu 24. Từ nào là từ ghép?

a. nghiêng nghiêng b. s mấ  ch pớ c. núng nính d. d tạ  dào

Bài 3. Đi n tề ừ ho c chặ ữ thích h p  vào ch  ch mỗ ấ

Câu 1. Đi n t  phù h p: “Ph i h p nh ng ti ng có âm đ u hay v n (ho c c  âm ề ừ ợ ố ợ ữ ế ầ ầ ặ ả

đ u vàầ  v n)ầ  gi ng nhau.ố  Đó là các từ”

Trang 19

Câu 6 Gi i câu đ :ả ố  

Để nguyên là quả núi

Trang 20

B ng 1

B ng 2

Giáo d cụ H cọ  sinh H c tròọ Th tậ  thà H a sọ ỹPhi cơ Thông minh Trung th cự Đ tấ  nước H t lúaạ

Qu cố  vương H t thócạ Nhà vua Đào t oạ Ngườ  vẽ i

tranh

Trang 21

vương Đ tấ  nước Tàu h aỏ H tạ  l cạ Th tậ  thà

Nhà vua Thông thái H cọ  sinh Phép màu H aọ  sĩ

Người 

vẽ 

tranh

Phù Đ ngổ  Thiên 

Vương

H tạ  đ uậ  ph ngộ Xe l aử Trung th c.ự

Bài 2. Ch n  đáp án đúng

Câu 1. Trong các từ sau, từ nào là đ ngộ  t ?ừ

a. u ngố  nước b. đ t nấ ước c. nướ  nonc d. sông 

nướ  Câu 2. Trong các từ sau, từ nào vi tc ế  sai chính t ?ả

a. tr a hèư b. b a tr aữ ư c. b a ch aữ ư d. tr i ch a ờ ư

m aư  Câu 3.  Trong các đ ngộ  từ sau, đ ngộ  từ nào không chỉ ho tạ  đ ng?ộ

a. đùa vui b. b tắ c. n iổ  lên d. vi tế

Câu 4. Trong các thành phố mi nề  Trung sau, thành phố nào là cố đô c aủ  nướ  Vi tc ệ  Nam?

a. Qu ngả  Trị b. Huế c. Qu ng Nam   ả   d. Đà N ngẵ  

Câu 5.Trung thu đ c l p" anh chi n sĩ đã nghĩ t i ai khi đ ng gác trongộ ậ ế ớ ứ  

đêm Trung thu?

Câu 6.  Trong các thành phố sau, thành phố nào đượ  g i làc ọ  thành phố hoa phượ  đ ?ng ỏ

a. Qu ng Bìnhả b. Hạ Long c. Hòa Bình d. H i ả

Phòng Câu 7. Trong các từ sau, từ nào vi tế  sai chính t ?ả

a. bu ng cauồ b. bu ng ngồ ủ c. bu ng chu iồ ố d. bu ng ồ

r uầ  Câu 8. Trong các từ sau, từ nào vi tế  đúng tên riêng nướ  ngoài?c

Trang 22

a. Tô­Ki­Ô b. Tô Ki Ô c. Tô­ki­ô d. Tô ki ô Câu 9. Trong các thành phố sau, thành phố nào là thủ đô c aủ  nướ  Vi t c ệNam?

a. Hà N iộ b. Ninh Bình c. Hà Nam d. Hà Tây Câu 10. Trong các từ sau, từ nào vi t sai chínhế  t ?ả

a. chung gian b. trung gian c. trung th cự d. trung thu Câu 11. Từ nào là từ ghép?

a. nh  nhoiỏ b. nhỏ bé c, nh  nh nỏ ắ d. nho nhỏ Câu 12. Từ “liêu xiêu” được phân lo iạ  là từ láy gì?

a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy 

ti ngế  Câu 13. Từ nào không ph iả  là từ láy?

a. thanh thanh b. tiên ti nế c. yên  mấ d. cheo leo

Trang 23

a. th mắ  thi tế b. th mắ  h ngồ c. tươ  th mi ắ d. đ  ỏ

th mắ  Câu 17.  Từ “thao th c” đứ ượ  phân lo ic ạ  là từ láy gì?

a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy ti ngế

Câu 18. Có m y t  ghép trong câu: “Đôi m t ông lão đ  đ c và giàn gi a nấ ừ ắ ỏ ụ ụ ước 

Câu 19. Bi nệ  pháp nghệ thu tậ  nào đượ  sử d ng trongc ụ  câu: “Hi nề  như b t”?ụ

a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c  3 đáp ả

án Câu 20. Từ nào là từ láy âm đ u?ầ

a. xinh xinh b. lim dim c. làng nhàng d. b ng ồ

b nhề  Câu 21. Ghép nh ngữ  ti ngế  có nghĩa v iớ  nhau g iọ  là từ gì?

a. từ ghép b. từ láy c. từ đ nơ d. t  đ ng ừ ồ

nghĩa Câu 22. Từ “nhỏ nhoi” được phân lo iạ  là từ láy gì?

a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy 

a. ng tắ  câu b. c mả  thán c. ch mấ  câu d. trích 

d nẫ  Câu 25. Từ nào vi t đúngế  tên riêng nướ  ngoài?c

a. Nh tậ  b nả b. Nh t B nậ ả c. Anbe anhxtanh d. Ba lan

Câu 26. Trong bài t p đ c “Trung thu đ c l p” anh chi n sĩ đã nghĩ t i ai khi đ ng ậ ọ ộ ậ ế ớ ứgác trong đêm Trung thu?

Bài 3. Đi nề  từ ho c ặ  chữ thích h p ợ  vào chỗ ch m ấ

Câu 1. Đi n v n còn thi u vào câu th  trong bài th  "N u chúng mình có phép ề ầ ế ơ ơ ế

l ":ạ  "N uế  chúng mình có phép l ạ

B t h tắ ạ  gi ngố  n yả  m mầ  nh "

Câu 2. Đi nề  chữ còn thi uế  vào chỗ tr ngố  trong câu: muôn màu, uôn vẻ

Câu 3. Đi n ch  vào câu th  trong bài "Lề ữ ơ ượm" c a nhà th  T  H u: "Chú bé lo t ủ ơ ố ữ ắcho t.ắ  Cái cắ  xinh xinh"

Câu 4. Đi nề  từ còn thi uế  vào chỗ tr ng trong câu: Chu tố ộ  ch yạ  có b y,ầ  chim có b n.ạCâu 5. Đi nề  v n cònầ  thi uế  vào ch  tr ngỗ ố  trong câu: Trong r ng,ừ  chim chóc, m thú

s ng vuiố  v ẻ

Câu 6. Đi n ch  còn thi u vào câu th  trong bài th  "N u chúng mình có phép ề ữ ế ơ ơ ế

l ":ạ  "N uế  chúng mình có phép l ạ

Trang 24

Ngủ d yậ  thành ngườ ni ớ  ngay".

Trang 25

Câu 7. Đi n chề ữ còn thi uế  vào chỗ tr ngố  trong câu p đôngớ  nhay nháy, gà gáy thì

m a.ư

Câu 8. Đi n chề ữ còn thi uế  vào chỗ tr ngố  trong câu: Nướ yc ả  đá mòn

Câu 9. Đi n t  còn thi u vào câu th  trong bài th  "N u chúng mình có phép ề ừ ế ơ ơ ế

huy nề  H iỏ  vào làm b nạ  v iớ  kim

Có d u n ng đúng ngấ ặ ười trên mình 

r i.ồ  Từ có d uấ  n ngặ  là từ gì?

Trả l i:ờ  Từ ………

Câu 12. Đi n tề ừ phù h p:ợ  C tố  truy nệ  thường có 3 ph nầ  là đ u,ầ  di nễ  bi nế  và k tếthúc

Câu 13. Đi n t  phù h p:ề ừ ợ  các t  “nhà c a” , “đ t đai”, “h c sinh”, “ông bà” đ u là t  ừ ử ấ ọ ề ừ

… Câu 14. Đi nề  từ phù h p: Nhợ ườ  c mng ơ áo

Câu 15. Đi n t  phù h p: M t chu i s  vi c làm nòng c t cho di n bi n c a truy n ề ừ ợ ộ ỗ ự ệ ố ễ ế ủ ệ

B ng 1

Trang 26

B ng 2

B ng 3

Trang 27

B ng 4

Bài 2. Em hãy đ c k  câu h i và ĐI N vào ch  tr ng ho c CH N 1 trong 4 đáp ọ ỹ ỏ Ề ỗ ố ặ Ọ

án cho s n.

Câu 1. Ngườ  đàn ông làm nghề đ n c ii ố ủ  trong r ngừ  g iọ  là gì?

a. phú ông b. ki mể  lâm c. ti uề  phu d. lâm 

t cặ  Câu 2. Trong các từ sau, từ nào là tính t ?ừ

Trang 28

a. cây c iố b. sông su iố c. núi non d. r m ậ

r pạ  Câu 3. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a. lòng thành b. lòng vòng c. b nề  lòng d. ngã lòng 

Câu 4. Trái nghĩa v iớ  "trung thành" là từ nào?

a. cái ph nả b. ph n côngả c. ph nả  pháo d. ph n ả

b iộ  Câu 5. Ánh trăng chi uế  sáng m t vùng núiộ  r ngừ  đượ  g i làc ọ  gì?

a. trăng xanh b. trăng ngàn c. trăng núi d. trăng 

nướ  Câu 6. Trong các từ sau, từ nào vi tc ế  đúng chính t ?ả

a. d iủ  do b. r iạ  r tộ c. n ngồ  r nắ d. r i ủ

ro Câu 7. N i b  đ i đóngơ ộ ộ  quân g iọ  là gì?

a. doanh tr iạ b. doanh nhân c. doanh nghi pệ d. kinh 

a. máy móc b. máy khâu c. máy xúc d. máy cày 

Câu 18. Từ “chót vót” được g iọ  là từ láy gì?

a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. láy 

Trang 29

a. th tậ  thà b. dũng c mả c. gian d iố d. ngay 

th ng.ẳ  Câu 22. Đâu là danh từ ch  sỉ ự v tậ  trong câu sau:

Trang 30

Chỉ còn truy n cệ ổ thi tế  tha

Cho tôi nh n m t ôngậ ặ  cha c aủ  mình

a. thi t thaế b. truy n cệ ổ c. ông cha d. c a ủ

mình Câu 23. Từ nào là từ ghép trong các từ dướ  đây?i

a. nh  béỏ b. nhỏ nhoi c. nh  nh nỏ ắ d. nho nhỏ

Bài 3. Em hãy đ c k  câu h i và ĐI N vào ch  tr ng ho c CH N 1 trong 4 đápọ ỹ ỏ Ề ỗ ố ặ Ọ  

Câu 4. Các t : hoa,ừ  lá, c ,ỏ  cây, mèo, chu t,ộ  chim đ u thu cề ộ  nhóm từ n.ơ

Câu 5. Đi nề  vào chỗ tr ngố  v nầ  phù h p đợ ể hoàn thành thành ng :ữ  Mong như m mẹ

v  ch ề ợ

Câu 6. Các t :ừ  v tắ  v o,ẻ  tre tr ,ẻ  khéo léo, sóng sánh đ uề  thu cộ  nhóm từ 

Câu 7. Đi nề  vào chỗ tr ngố  chữ cái phù h pợ  để hoàn thành câu: Ăn óc h cọ  hay

Câu 8. Đ ng tộ ừ chỉ ho tạ  độ là nh ngữ  từ nh :ư  ăn, u ng,ố  ch y,ạ  nh y, hát.ả

Câu 9. Đi nề  vào chỗ tr ngố  chữ phù h pợ  để hoàn thành câu: Có í thì nên

Câu 10.  Đi nề  vào ch  tr ngỗ ố  chữ phù h pợ  để hoàn thành câu: Ăn trông n i,ồ i trôngồ

hướng

Câu 11. Gi i câu đ :ả ố

Chim gì li ngệ  t a conự  thoi

Báo mùa xuân đ p gi a tr i say ẹ ữ ờ

Câu 13. Đi n tề ừ phù h p:ợ   “Dõng ” nghĩa là (nói) to,rõ ràng, d tứ  khoát

Câu 14. Đi n tề ừ phù h p:  Coiợ  tr ngọ  và giữ gìn ph mẩ  giá c aủ  mình g iọ  là tr ng.ọCâu 15. Đi nề  từ phù h p:ợ Đói cho s ch,ạ  rách cho ………

Cây 16. Đi nề  từ phù h p:ợ Gi yấ  rách ph iả  giữ l yấ  …………

Câu 17. Đi nề  từ phù h p:ợ các từ “chên vênh, t pấ  n p,ậ  lon ton” đ uề  là các từ láy …… Câu 18. Đi nề  từ phù h p:ợ Đi m t ngàyộ  đàng h cọ  m tộ  sàng ………

Câu 19. Đi nề  từ phù h p:ợ nướ đá mòn.c

Câu 20. Đi nề  từ phù h p vàoợ  chỗ ch m:ấ Mu nố  bi tế  ph iả  h i,ỏ gi iỏ  ph iả  h c.ọ

Câu 21. Đi nề  từ phù h p vàoợ  chỗ ch m:ấ Đi m t ngày đàng, …… m t sang ộ ộ

khôn. Câu 22. “tho iả  mái” là từ .nghĩa v iớ  từ “ dễ ch u”.ị

Trang 31

Câu 23. Đi n t  láy có ti ng b t đ u b ng ề ừ ế ắ ầ ằ l vào ch  ch m trong câu th  ỗ ấ ơsau: Năm gian nhà cỏ th pấ  le te

Trang 32

Ngõ t iố  đêm sâu đóm lòe.

VÒNG 6Bài 1: Trâu vàng uyên bác. (ĐI nề  chữ ho c t ặ ừ thích h p.)

Câu 10. Nh tấ  nướ  nhì phân, tam , tứ gi ng.c, ố

Câu 11. Đi n vào ch  tr ng t  phù h p đ  hoàn thành câu. Tên nh ng chi c tàu c a ề ỗ ố ừ ợ ể ữ ế ủ

B chạ  Thái Bưở  đ ui ề  mang tên c aủ  nh ngữ v t,ậ  đ aị  danh l chị  sử c aủ  dân t cộ  Vi tệ  Nam.Câu 12.  Đi nề  vào ch  tr ngỗ ố  chữ phù h pợ  để hoàn thành câu. Tí ti uể  thành đ i.ạCâu 13.  Đi nề  vào ch  tr ngỗ ố  chữ phù h pợ  để hoàn thành câu: Từ "sơ sinh" thu cộ  lo iạ  từ ép

Câu 14. Đi n vào ch  tr ng t  phù h p đ  hoàn thành câu. Ngề ỗ ố ừ ợ ể ườ ỗ ầi đ  đ u kì thi cao 

Trang 33

Câu 25. Chớ th yấ  sóng cả mà ngã chèo.

Câu 26 T  “lung linh”ừ  thu cộ  lo i tạ ừ ………

Câu 27. Từ Hà N iộ  và Hồ Gươ  trong câu “Hà N im ộ  có Hồ Gươm” là danh từ gì?

Trang 34

Trả l i: Trờ ả l i:ờ  Danh t ………ừ

Câu 28. Danh từ là tên c a m tủ ộ  sự v t vàậ  luôn được vi tế  hoa

Câu 29. Đi n tề ừ phù h p: Khéo ănợ  thì no, khéo co thì ………

Câu 30. Đi n tề ừ phù h p:ợ  ch iơ có ngày đ tứ  tay

Câu 31. Đi nề  d uấ  câu thích h p:ợ B nạ  có thích ch iơ  di uề  không………

Câu 32. Đi n tề ừ vào chỗ ch m:ấ   Từ “mong manh” thu c lo iộ ạ  từ ………

a. Nguy n Hi nễ ề b. Nguy n Trãiễ c. M cạ  Đĩnh Chi d. Tr ng ạ

Qu nhỳ  câu 3. Ti ng "yêu"ế  g mồ  nh ngữ  b  ph n nào?ộ ậ

a. v nầ b. âm đ uầ c. v nầ  và thanh d. v n,ầ  âm đ uầ

Câu 4. Từ "quy t đ nh" trong câu:ế ị  "Quy t đ nh đóế ị  làm tôi vui sướng. " là từ lo iạ  gì?

từ Câu 5. Trong các từ sau, từ nào không ph iả  từ láy?

s cọ  Câu 6. Câu "M aư  mùa xuân xôn xao, ph iơ  ph i."ớ  có m yấ  từ láy?

láy Câu 7. Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung chỉ người?

a. Tây B cắ b. H ng Bàngồ c. cô đ nơ d. cô giáo

Câu 8. Từ "thông minh" trong câu "Nguyên B oả  là m tộ  c uậ  bé thông minh." là từ lo iạ  gì?

a. tính từ b. danh từ c. đ ng tộ ừ d. tr ng ạ

từ Câu 9. V  Tr ng nguyênị ạ  nào đượ  g i làc ọ  Tr ng Trình?ạ

a. Nguy nễ  B nhỉ  Khiêm b. Nguy n Dễ ữ

Trang 35

a. M tộ  ngườ  chính tr ci ự b. ngườ  ăn xini

c. ba lưỡ  rìui d. chi cế  áo rách

Trang 36

a. Hà N iộ b. Phố cổ c. đình chùa d. núi sông

Câu 15. Nghĩa c a ti ng “tiên” trong”đ u tiên” khác nghĩa v i ti ng “tiên” nào trong ủ ế ầ ớ ếcác từ sau?

a. trước h tế b. trướ  tiênc c. tiên đoán d. th n ầ

từ Câu 18. Trong các từ sau từ nào ch  m t phỉ ộ ươ  ti nng ệ  giao thông?

a. c  thơ ể b. c  sơ ở c. cơ quan d. phi 

cơ Câu 19. Từ nào vi tế  sai chính t ?ả

a. nhanh nh uả b. nỉ non c. nh nỡ  nhơ d. nh  ỏ

nhoi Câu 20. Từ “long lánh” đượ  phân lo ic ạ  là từ láy gì?

a. láy âm đ uầ b. láy v nầ c. láy âm, v nầ d. c  3 đáp ả

án Câu 21. Từ nào vi tế  sai chính t ?ả

a. quả nhãn b. nhỏ nh nắ c. r ngộ  rãi d. r ng ộ

r iả  Câu 22. Từ nào khác v iớ  từ còn l i?ạ

a. chăm b mẵ b. chăm nom c. chăm sóc d. chăm chỉ 

Câu 23. Câu: Mẹ đang ph i qu nơ ầ  áo.  Thu c ki u câuộ ể  nào?

a. Ai là gì? b. Ai làm gì? c. Ai thế nào? d. Vì sao? 

Câu 24. Bi n phápệ  nghệ thu tậ  nào đượ ử d ngc s ụ  trong câu th :ơ

“Vươn mình trong gió tre đu

Cây kham khổ v nẫ  hát ru lá cành.  (Tre Vi t Namệ  – Nguy nễ  Duy)

a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c  3 đáp ả

án Câu 25. Từ nào ch aứ  ti ngế  “trung” có nghĩa là “ở gi a”?ữ

a. trung th cự b. trung tâm c. trung kiên d. trung 

Trang 37

* Kéo ô vào gi  chỏ ủ đ

B ng 2

Trang 38

Bài 2. Ch n  đáp án đúng

Câu 1. Từ nào trong các từ sau chỉ sự ch cắ  ch n,ắ  b n v ng,ề ữ  khó phá v ?ỡ

a. quy tế  chí b. kiên trì c. kiên cố d. kiên 

nh nẫ  Câu 2. Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa v i tớ ừ "ý chí"?

a. quy tế  chí b. n nả  chí c. quy tế  tâm d. kiên 

nh nẫ  Câu 3. Trong các từ sau, từ nào khác lo i v i cácạ ớ  từ còn l i?ạ

a. ước mơ b. khát v ngọ c. mong mu nố d. chán n nả

Câu 4. Trong các ti ngế  sau, ti ngế  nào không thể k tế  h pợ  v iớ  ti ngế  "ướ  để thành từ c"

có nghĩa?

Câu 5. Làm vi cệ  liên t c,ụ  b n b  đề ỉ ượ  g ic ọ  là gì?

a. kiên trì b. kiên trung c. kiên cố d. kiên tâm 

Câu 6. Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa v i tớ ừ "v iộ  vã"?

a. nhanh chóng b. nhanh nh nẹ c. v i vàngộ d. ch mậ  ch pạ

Câu 7. Trong các từ sau, từ nào có ch aứ  ti ngế  "chí" v iớ  ý nghĩa là ý mu nố  b nề  b ,ỉ theo 

đu iổ  m tộ  m cụ  đích?

Câu 8. Tìm tính từ trong câu: Dòng sông hi n hòaề  u nố  quanh đ ngồ  lúa

a. dòng sông b. hi nề  hòa c. u n quanhố d. đ ngồ  lúa

Câu 9. Trong các ti ngế  sau, ti ngế  nào không thể k tế  h pợ  v iớ  ti ngế  "chí" để thành từ 

có nghĩa?

quy tế  Câu 10. Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm v iớ  các từ còn l i?ạ

a. khó khan b. gian khổ c. thanh nhàn d. gian lao

Câu 11. Vị vua trong bài t pậ  đ cọ  “nh ngữ  h tạ  thóc gi ng”ố  đã thử lòng trung th cự  c aủ  m iọ  

ngườ ằ  cách nào? (SGK, TV4, t pi b ng ậ  1. Tr.46)

Trang 39

a. đ a thócư  đã lu cộ b. h iỏ  chuy nệ c. tr ngồ  cây d.quan sát 

Như mi ngệ  em cườ  đâu đây thôi.  (SGK, tv4, tr.124. t pi ậ  1)

Câu 13. M tộ  lòng m t dộ ạ g nắ  bó v iớ  lí tưở  t  ch cng ổ ứ  hay v iớ  ngườ  nào đó đi ược g iọ  là gì?

a. trung thành b. trung kiên c. trung nghĩa d. trung 

th cự  Câu 14. Nh ngữ  từ nào là danh từ trong câu ca dao:

Trăng mờ còn tỏ h nơ  sao

D u r ngẫ ằ  núi lở còn cao h nơ  đ i.ồ

a. m ,ờ  t ,l ,caoỏ ở b. m ,ờ  t ,h n,caoỏ ơ

c. trăng, m ,núi,lờ ở d. trăng, sao, núi, 

đ iồ  Câu 15. Từ nào vi t saiế  tên đ aị  danh c aủ  Vi tệ  Nam?

Ninh Câu 16. Từ nào vi tế  sai tên chỉ người?

a. Lê L iợ b. Lý Công U nẩ c. lê hoàn d. Nguy n ễ

Trãi Câu 17. Sự v tậ  nào được nhân hóa trong câu th :ơ

Tôi nghe truy n cệ ổ th mầ  thì

L iờ  ông cha d yạ  cũng vì đ iờ  sau.  (truy nệ  c  nổ ước mình – Lâm Th  Mị ỹ D )ạ

sau Câu 18.  Từ nào trái nghĩa v iớ  từ “nhanh nh n”ẹ

a. thông minh b. thoăn tho tắ c. cu ng quýtố d. ch m ậ

ch pạ  câu 19. Từ nào vi t đúngế  đ aị  danh c a Vi t Nam?ủ ệ

a. Trườ  s nng ơ b. sóc Trăng c. Vàm cỏ Tây d. Thái  Nguyên Câu 20. Từ nào có ch aứ  ti ngế  “chí” v iớ  ý nghĩa là “ý mu nố  b nề  b ,ỉ theo đu iổ  đ nế  cùng m tộ  m c đíchụ  t tố  đ p”?ẹ

Câu 21. Từ nào khác v iớ  từ còn l i?ạ

a. ước mơ b. khát v ngọ c. mong mu nố d. chán n nả

Câu 22. Từ nào ch aứ  ti ngế  có v nầ  “ươ  ho cn” ặ  “ương” có nghĩa là “t oạ  ra trong trí óc hình  nh nh ngả ữ  cái không có ở trước m tắ  hay ch a t ngư ừ  có”?

a. tươ  tácng b. tưở  tng ượng c. hình tượng d. thương 

nhớ câu 23. Doanh tr iạ  n iơ  anh chi nế  sĩ đ ngứ  gác có gì? (bài đ c Trungọ  thu đ cộ  

l p)ậ

a. trăng ngàn, gió núi b.  ngố  khói nhà máy

c. đ ng lúaồ  bát ngát d. nông trường to 

l nớ  Câu 24. Tên riêng nào còn thi u:ế

Trang 40

Quanh quanh về đ n………… ế

Tr i xemả  phườ  phố th tng ậ  là đ pẹ  xinh

a. Hàng Than b. Hàng Da c. Hàng Đ ngồ d. Hàng Khay Câu 25. Làm vi c liênệ  t c,ụ  b nề  bỉ được g iọ  là gì?

Ngày đăng: 05/01/2023, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w