Gửi đến các bạn tài liệu Chủ đề 20: Phép cộng (trừ) hai phân số (Toán lớp 6) giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì kiểm tra. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1CH Đ 20: PHÉP C NG (TR ) HAI PHÂN S Ủ Ề Ộ Ừ Ố
A/ KI N TH C C N NH Ế Ứ Ầ Ớ
1/ Mu n c ng hai phân s cùng m u, ta c ng các t và gi nguyên m u.ố ộ ố ẫ ộ ử ữ ẫ
2/ Mu n c ng hai phân s không cùng m u, ta vi t chúng dố ộ ố ẫ ế ướ ại d ng hai phân s có cùng m tố ộ
m u r i c ng các t và gi nguyên m u chung.ẫ ồ ộ ử ữ ẫ
3/ Các tính ch t.ấ
a) Tính ch t giao hoán: ấ
b) Tính ch t k t h p: ấ ế ợ
c) C ng v i s :ộ ớ ố
4/ Chú ý:
Khi c ng nhi u phân s , ta có th đ i ch ho c nhóm các phân s l i theo b t c cáchộ ề ố ể ổ ỗ ặ ố ạ ấ ứ nào sao cho vi c tính toán đệ ược thu n ti n.ậ ệ
5/ Hai phân s đ i nhau n u t ng c a chúng b ng 0.ố ố ế ổ ủ ằ
6/ Mu n tr m t phân s cho m t phân s , ta c ng s b tr v i s đ i c a s tr ố ừ ộ ố ộ ố ộ ố ị ừ ớ ố ố ủ ố ừ
B/ CÁC D NG TOÁN.Ạ
D NG 1: TH C HI N C NG – TR HAI (NHI U) PHÂN S Ạ Ự Ệ Ộ Ừ Ề Ố
I/ PHƯƠNG PHÁP
V n d ng quy t c c ng (tr ) hai phân s cùng m u s , khác m u s … ậ ụ ắ ộ ừ ố ẫ ố ẫ ố
V n d ng th c hi n phép tính m t cách h p lý v i phép tính c ng (tr ) nhi u phân s ậ ụ ự ệ ộ ợ ớ ộ ừ ề ố
V n d ng tính ch t giao hoán, tính ch t k t h p m t cách linh ho t ậ ụ ấ ế ế ợ ộ ạ
II/ BÀI T P V N D NG.Ậ Ậ Ụ
Trang 2Bài 1. C ng các phân s sau:ộ ố
Hướng d nẫ
Bài 2. Tính các t ng d i đây sau khi đã rút g n phân s : ổ ướ ọ ố
Hướng d nẫ
Bài 3. Tính t ng các phân s l n h n , nh h n và có t là ổ ố ớ ơ ỏ ơ ử
Hướng d nẫ
Bài 4. Tính
a) b)
Hướng d nẫ
a)
b)
Bài 5: Tính
Hướng d nẫ
a)
b)
c)
d)
Bài 6. Tính b ng ph ng pháp h p lý nh t : ằ ươ ợ ấ
Trang 3a) b) c)
Hướng d nẫ
a) =
b) = =
c) = =
Bài 7. Tính nhanh:
Hướng d nẫ
Bài 8
a) Tính:
b) Tính nhanh:
Hướng d nẫ
a)
b)
Bài 9: Tính nhanh giá tr các bi u th c sau:ị ể ứ
H ướ ng d n ẫ
Bài 10: Tính theo cách h p lí:ợ
a/ b/
H ướ ng d n ẫ
a/
Trang 4b/
Bài 11: Tính:
a/ b/
ĐS: a/ b/
Bài 12: C ng các phân s sau: ộ ố
a/ b/ c/ d/
ĐS:
a/ b/ c/ d/
Bài 13: Có 9 qu cam chia cho 12 ng i. Làm cách nào mà không ph i c t b t k qu nàoả ườ ả ắ ấ ỳ ả thành 12 ph n b ng nhau?ầ ằ
H ướ ng d n ẫ
L u 6 qu cam c t m i qu thành 2 ph n b ng nhau, m i ngấ ả ắ ỗ ả ầ ằ ỗ ườ ượi đ c qu Còn l i 3ả ạ
qu c t làm 4 ph n b ng nhau, m i ngả ắ ầ ằ ỗ ườ ượi đ c qu Nh v y 9 qu cam chia đ u cho 12ả ư ạ ả ề
người, m i ngỗ ườ ượi đ c (qu ). ả
Chú ý: 9 qu cam chia đ u cho 12 ng i thì m i ng i đ c qu nên ta có cách chiaả ề ườ ỗ ườ ượ ả
nh trên.ư
Bài 14: Nêu m i cách vi t các phân s sau thành t ng c a 2 phân s có t = 1, m u khácọ ế ố ổ ủ ố ử ẫ nhau
a/ 1/8 b/ 1/10
H ướ ng d n ẫ
a) G i 2 phân s c n tìm , (x, y Nọ ố ầ *). Ta có: + = (1)
Do x và y có vai trò nh nhau nên ta có th gi s r ng: x < y. ư ể ả ử ằ
T (1) => hay x > 8 ừ (2)
Do x < y nên > => + > + hay >
Do đó > hay x < 16 (3)
T (2), (3) ta có: 8 < x < 16ừ
Trang 5=> x = 9, y = 72; x = 10, y = 40 ; x = 12, y = 24
V y có t t c 3 cách vi t. ậ ấ ả ế
b/ Tương t câu a) ta vi t đự ế ược:
Bài 15: Vi t 3/11 thành t ng c a 2 phân s có t s là 1 và m u khác nhau?ế ổ ủ ố ử ố ẫ
Bài 16: Vi t 5/21 thành t ng c a 3 phân s có t s là 1 và m u khác nhau?ế ổ ủ ố ử ố ẫ
Bài 17: Có 5 qu cam chia đ u cho 6 ng i. Làm cách nào đ chia đ c mà không ph i c tả ề ườ ể ượ ả ắ
b t k qu nào thành 6 ph n b ng nhau?ấ ỳ ả ầ ằ
Bài 18: Hai vòi n c cùng ch y vào 1 b Vòi 1 ch y trong 8h, vòi 2 ch y trong 6h đ y b ướ ả ể ả ả ầ ể Vòi 3 tháo trong 4h thì b c n. B đang c n n u m c 3 vòi thì sau 1h ch y để ạ ể ạ ế ở ả ả ược bao nhiêu
ph n b ? ầ ể
ĐS: 1/24 bể
D NG 2: TÌM S x BI T TH A MÃN ĐI U KI N BÀI CHO.Ạ Ố Ế Ỏ Ề Ệ
* N u bi t A < x < B mà A và B là các bi u th c t ng các phân s thì ta th c hi n tính ế ế ể ứ ổ ố ự ệ
bi u th c A d ể ứ ượ ố c s a, tính bi u th c B đ ể ứ ượ ố c s b => a < x < b => Tìm đ ượ ố c s x.
* Áp d ng phép tính: S h ng + S h ng = T ng ; S b tr S tr = Hi u đ tìm x ụ ố ạ ố ạ ổ ố ị ừ ố ừ ệ ể
* V i bài toán tìm x nguyên đ bi u th c A = là s nguyên ớ ể ể ứ ố
+ B ướ c 1: Th c hi n đ a bi u th c A = v i a ; b là s nguyên ự ệ ư ể ứ ớ ố
+ B ướ c 2: L p lu n A ậ ậ ∈ Z g(x) là ướ ủ ố c c a s a => tìm đ ượ c x.
II/ BÀI T P V N D NG.Ậ Ậ Ụ
Bài 1. Tìm , bi t: ế
a) a) b)
c) a) => =>
d) b) => =>
Trang 6e) Bài 2. Tìm , bi tế
f) a) b) c)
h) a) => =>
i) b) => => =>
j)Bài 3: Tìm x bi t: ế
k) a/ b/ c/
l) H ướ ng d n ẫ
m) a/ b/ c/
n) Bài 4: Tìm x, bi t:ế
o) a/ b/ c/ d/
p) ĐS:
q) a/ b/ c/ d/
r)Bài 5. Tìm , bi t ế
t)
u) Bài 6. Vi t t p h p các s nguyên , bi t .ế ậ ợ ố ế
w)
x) hay
y) Bài 7. Tìm các s nguyên đ : là m t s nguyên. ố ể ộ ố
aa) là s ngyên khi là ố ướ ủc c a 5
Trang 7ac)Bài 8. Tìm bi t r ng: .ế ằ
ae)
af) là ướ ủc c a và
ah)
ar)
bc)
bn)Bài 9. Tìm các s nguyên t sao cho là m t s nguyên.ố ộ ố
bp) là m t s nguyên . Mà CLN.ộ ố Ư
bq) Do đó . Đ t . V y .ặ ậ
br) Bài 10. Tìm các s nguyên n đ : là s nguyên.ố ể ố
bt)
bu)
là s nguyên khi là ố ướ ủc c a .
bv)
Trang 8bw)Bài 11. Tìm các s nguyên x, y bi t:ố ế
by)
cj)
cu)D NG 3: TÍNH T NG THEO QUY LU T.Ạ Ổ Ậ
cv)I/ PHƯƠNG PHÁP
cw) 1/ T NG CÓ D NG: S = 1 + a + aỔ Ạ 2 + a3 + ….+ an (1)
cx) B1: Nhân vào hai v c a đ ng th c v i s ế ủ ẳ ứ ớ ố a ta đ c.ượ
cz) B2: L y (2) tr (1) v theo v đấ ừ ế ế ược:
da) a.S – S = an + 1 – 1 =>
db)2/ T NG CÓ D NG: S = 1 + aỔ Ạ 2 + a4 + a6 + ….+ a2n (1)
dc) B1: Nhân vào hai v c a đ ng th c v i s ế ủ ẳ ứ ớ ố a2 ta được
de) B2: L y (2) tr (1) v theo v đấ ừ ế ế ược:
df) a2.S – S = a2n + 2 – 1 =>
dg)3/ T NG CÓ D NG: S = a + aỔ Ạ 3 + a5 + a7 + ….+ a2n + 1 (1)
dh) B1: Nhân vào hai v c a đ ng th c v i s ế ủ ẳ ứ ớ ố a2 ta được
dj) B2: L y (2) tr (1) v theo v đấ ừ ế ế ược:
dk) a2.S – S = a2n + 3 – a =>
dl) 4/ T NG CÓ D NG: S = Ổ Ạ
Trang 9dm) * V i aớ 2 – a1 = a3 – a2 = a4 – a3 = … = an – an1 = 1 thì:
do) * V i aớ 2 – a1 = a3 – a2 = a4 – a3 = … = an – an1 = k > 1 thì:
dq)II/ BÀI T P V N D NG.Ậ Ậ Ụ
dr) Bài 1: Tính t ng các phân s sau đây 1 cách nhanh chóng nh t.ổ ố ấ
1.8/17 d/ 6/37
dw)Bài 2. Tính nhanh:
dy)
dz)
ea)Bài 3. Ch ng minh r ng: .ứ ằ
ec)
ed)Bài 4. Tính:
ef)
eg)Bài 5. Cho . Ch ng t r ng: không ph i là m t s t nhiên.ứ ỏ ằ ả ộ ố ự
ei)
Trang 10ej) Bài 6: Tìm s t nhiên x bi t r ng: ố ự ế ằ
el) Vi t v trái dế ế ướ ại d ng:
em) Bài 7: Tính t ng S = ổ
en)Bài 8: Tính t ng S = ổ
eo)Bài 9: Tính t ng S = ổ
ep)Bài 10: Tính t ng S = ổ
eq)Bài 11: Tính t ng S = ổ
er) Bài 12: Tính t ng S = ổ
es) Bài 13: Tính t ng ổ
et) A = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1
eu)Bài 14: Tính t ngổ B =
ev)Bài 15: Tính t ngổ C =
ew) G i ý: Nhân c t và m u v i 2 thì m u s xu t hi n quy lu t.ợ ả ử ẫ ớ ẫ ẽ ấ ệ ậ
ex)Bài 16: Tính t ng D = ổ
ey) G i ý: M i s h ng đ t th a s , còn l i tách thành hi u hai phân s ợ ỗ ố ạ ặ ừ ố ạ ệ ố
Trang 11ez)