Việc ôn tập sẽ trở nên đơn giản hơn khi các em đã có trong tay tài liệu Chủ đề 19: Tính chất cơ bản của phân số (Toán lớp 6). Tham khảo tài liệu không chỉ giúp các em củng cố kiến thức môn học mà còn giúp các em rèn luyện giải bài tập, nâng cao tư duy.
Trang 1CH Đ 19: TÍNH CH T C B N C A PHÂN S Ủ Ề Ấ Ơ Ả Ủ Ố
A/ KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ
1/ Tính ch t c b n c a phân s :ấ ơ ả ủ ố
N u ta nhân c t và m u c a m t phân s v i cùng m t s nguyên khác thì ta đế ả ử ẫ ủ ộ ố ớ ộ ố ượ c
m t phân s b ng phân s đã cho.ộ ố ằ ố
v i ớ
N u ta chia c t và m u c a m t phân s cho cùng m t ế ả ử ẫ ủ ộ ố ộ ước chung c a chúng thì taủ
được m t phân s b ng phân s đã cho.ộ ố ằ ố
v i ớ ƯC 2/ Chú ý:
Ta có th vi t m t phân s b t kì có m u âm thành phân s b ng nó và có m uể ế ộ ố ấ ẫ ố ằ ẫ
dương b ng cách nhân c t và m u c a phân s đó v i.ằ ả ử ẫ ủ ố ớ
M i phân s có vô s phân s b ng nó. Các phân s b ng nhau là cách vi t khác nhauỗ ố ố ố ằ ố ằ ế
c a cùng m t s g i là s h u t ủ ộ ố ọ ố ữ ỉ
B/ BÀI T P V N D NG.Ậ Ậ Ụ
D NG 1: LIÊN H TÍNH CH T C B N C A PHÂN S V I PHÂN S B NGẠ Ệ Ấ Ơ Ả Ủ Ố Ớ Ố Ằ NHAU
I/ PHƯƠNG PHÁP
* Đ gi i thích phân s b ng ể ả ố ằ
phân s ta gi i thích nh sau: ố ả ư + N u tích ế a.d = b.c thì hai phân s b ng nhau ố ằ
+ T phân s ừ ố
ta nhân (chia) c t và m u c a phân s này cho cùng m t s ả ử ẫ ủ ố ộ ố m mà
đ ượ c phân s thì hai phân s b ng nhau ố ố ằ
* V i phân s t i gi n ớ ố ố ả
thì phân s ố là d ng chung c a t t c các phân s b ng phân ạ ủ ấ ả ố ằ
s ố
Trang 2II/ BÀI T P V N D NG.Ậ Ậ Ụ
Bài 1. Gi i thích t i sao các phân s b ng nhau: ả ạ ố ằ
Gi iả
Do đó
Bài 2. Gi i thích t i sao các phân s sau b ng nhau:ả ạ ố ằ
Gi iả
a)
Bài 3. Tìm ba phân s b ng phân s ố ằ ố
Gi iả
Bài 4.
a) Tìm , bi t .ế
b) Vi t d ng chung c a t t c các phân s b ng .ế ạ ủ ấ ả ố ằ
Gi iả
a) . V y .ậ
b)
D ng chung c a t t c các phân s b ng là .ạ ủ ấ ả ố ằ
Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Gi iả
a) b) c) d) Bài 6. Gi i thích t i sao các phân s sau b ng nhau:ả ạ ố ằ
Trang 3a) b)
Gi iả
Bài 7. Gi i thích t i sao các phân s sau b ng nhau: ả ạ ố ằ
Gi iả
Bài 8. Tìm b n phân s b ng phân s có m u là s t nhiên nh h n 14.ố ố ằ ố ẫ ố ự ỏ ơ
Gi iả
=> B n phân s c n tìm là ố ố ầ
Bài 9.
a) Tìm t t c các phân s b ng phân s và có m u là s t nhiên nh h n 20.ấ ả ố ằ ố ẫ ố ự ỏ ơ b) Tìm t t c các phân s b ng phân s có m u là s t nhiên nh h n 50.ấ ả ố ằ ố ẫ ố ự ỏ ơ
Gi iả
Bài 10. Cho bi u th c ể ứ
a) Tìm các s nguyên đ là phân s ố ể ố
b) Tìm các s nguyên đ là m t s nguyên.ố ể ộ ố
Gi iả
a)
b) là s nguyên khi (3x – 4) (x – 3) ố ⋮ [3(x – 3) + 5] (x – 3)⋮
Nên là ướ ủc c a 5
hay
Bài 11. Tìm phân s có giá tr b ng phân s bi t t ng c a t và m u c a phân s đó là ố ị ằ ố ế ổ ủ ử ẫ ủ ố
Gi iả
.
Phân s b ng phân s có d ng .ố ằ ố ạ
Theo đ u bài, ta có .ầ
Trang 4Phân s c n tìm là .ố ầ
D NG 2: RÚT G N PHÂN S Ạ Ọ Ố
I/ PHƯƠNG PHÁP
Mu n rút g n m t phân s , ta chia c t và m u c a m t phân s cho m t ố ọ ộ ố ả ử ẫ ủ ộ ố ộ ướ c chung (khác và ) c a chúng ủ
Phân s t i gi n (hay phân s không rút g n đ ố ố ả ố ọ ượ c n a) là phân s mà t và m u ch ữ ố ử ẫ ỉ
có ướ c chung là và .
Chú ý:
N u chia c t và m u c a phân s cho CLN c a chúng, ta s đ ế ả ử ẫ ủ ố Ư ủ ẽ ượ c m t phân s ộ ố
t i gi n ố ả
Phân s là t i gi n n u và là hai s nguyên t cùng nhau ố ố ả ế ố ố
Khi rút g n phân s , ta th ọ ố ườ ng rút g n phân s đ n t i gi n ọ ố ế ố ả
II/ BÀI T P V N D NG. Ậ Ậ Ụ
Bài 1. Rút g n các phân s sau thành phân s t i gi n:ọ ố ố ố ả
Gi iả
Bài 2. Rút g n ọ
Gi iả
Bài 3. Tìm t t c các phân s b ng phân s và có m u là s t nhiên nh h n .ấ ả ố ằ ố ẫ ố ự ỏ ơ
Gi iả
=> Các phân s c n tìm là ố ầ
Bài 4. Vi t các phân s d i d ng phân s có m u là 48.ế ố ướ ạ ố ẫ
Trang 5Gi iả
Bài 5. Rút g n: ọ
Gi iả
Bài 6.
a) Ch ng t r ng: là phân s t i gi n v i m i .ứ ỏ ằ ố ố ả ớ ọ
b) Ch ng minh r ng: là phân s t i gi n v i m i .ứ ằ ố ố ả ớ ọ
Gi iả
Đ ch ng minh m t phân s đã cho là phân s t i gi n ta ch ng minh T S và M U ể ứ ộ ố ố ố ả ứ Ử Ố Ẫ
S có CLN b ng 1 Ố Ư ằ
a) G i là CLN c a và . Ta có và .ọ Ư ủ
Do đó . V y .ậ b)
Bài 7. C ng c t và m u c a phân s v i cùng m t s t nhiên r i rút g n ta đ c . ộ ả ử ẫ ủ ố ớ ộ ố ự ồ ọ ượ
Tìm
Gi iả
Bài 8. Cho . Hãy xóa m t s h ng t và xóa m t s h ng m u c a đ đ c m t phânộ ố ạ ở ử ộ ố ạ ở ẫ ủ ể ượ ộ
s có giá tr v n b ng .ố ị ẫ ằ
Gi iả
nên có các cách Gi i sau:ả
Xóa s h ng 4 t và xóa s h ng 12 m u, ta có:ố ạ ở ử ố ạ ở ẫ
Trang 6Xóa s h ng 5 t và xóa s h ng 15 m u, ta có:ố ạ ở ử ố ạ ở ẫ
Xóa s h ng 6 t và xóa s h ng 18 m u, ta có:ố ạ ở ử ố ạ ở ẫ
Bài 9. Tìm phân s b ng phân s bi t r ng ố ằ ố ế ằ Ư
Gi iả
Phân s t i gi n ố ố ả
có ƯCLN => phân s đã rút g n cho đ đố ọ ể ược .
V y .ậ
Bài 10. Cho các phân s sau: Tìm s t nhiên nh nh t đ các phân s trên t i gi n.ố ố ự ỏ ấ ể ố ố ả
Gi iả
Các phân s đã cho có d ng và t i gi n n u các s và nguyên t cùng nhau vì:, v i ố ạ ố ả ế ố ố ớ
Do đó nguyên t cùng nhau v i các s ố ớ ố
S t nhiên nh nh t th a mãn tính ch t này là .ố ự ỏ ấ ỏ ấ
Ta có nên
V y s t nhiên nh nh t c n tìm là .ậ ố ự ỏ ấ ầ
Bài 11. Tìm phân s có m u b ng , bi t r ng khi c ng t v i , nhân m u v i thì giá tr phânố ẫ ằ ế ằ ộ ử ớ ẫ ớ ị
s đó không thay đ i.ố ổ
Gi iả
Phân s c n tìm có d ng ố ầ ạ
Do đó
Th l i: (Thích h p)ử ạ ợ
D NG 3: QUY Đ NG M U S NHI U PHÂN S Ạ Ồ Ẫ Ố Ề Ố
I/ PHƯƠNG PHÁP
Trang 7Mu n quy đ ng m u nhi u phân s v i m u d ố ồ ẫ ề ố ớ ẫ ươ ng ta làm nh sau: ư
B ướ c 1: Tìm m t b i chung các m u (th ộ ộ ẫ ườ ng là BCNN) đ làm m u chung ể ẫ
B ướ c 2: Tìm th a s ph c a m i m u (b ng cách chia m u chung cho t ng m u) ừ ố ụ ủ ỗ ẫ ằ ẫ ừ ẫ
B ướ c 3: Nhân t và m u c a m i phân s v i th a s ph t ử ẫ ủ ỗ ố ớ ừ ố ụ ươ ng ng ứ
II/ BÀI T P V N D NG.Ậ Ậ Ụ
Bài 1. Quy đ ng m u các phân s :ồ ẫ ố
a) và b) và c) và
Gi iả
a)
b)
c)
Bài 2: Quy đ ng m u các phân s sau:ồ ẫ ố
a) và b) và c) và
L i gi i ờ ả
Đ i v i phân s ch a t i gi n ta nên rút g n trố ớ ố ư ố ả ọ ướ ồc r i m i quy đ ng m u dớ ồ ẫ ương a) ; ;
b) Ta có . Ch n MSC = BCNN(10; 3; 17) = 510ọ
; ;
c)
Bài 3: Quy đ ng m u các phân s sau:ồ ẫ ố
a) và b) và
L i gi i ờ ả
a) Rút g n phân s nên MSC = ọ ố
b) và
MSC = 19.5 = 95
Trang 8Nh n xét: ậ Đ i v i phân s t và m u m i rút g n đố ớ ố ở ử ẫ ớ ọ ược ngay, còn dướ ại d ng t ngổ
ho c hi u thì ph i tính đ n k t qu r i m i rút g n đặ ệ ả ế ế ả ồ ớ ọ ược trước khi quy đ ng m u.ồ ẫ
Bài 4. Quy đ ng m u các phân s sau:ồ ẫ ố
a) và b) và
D NG 4: SO SÁNH PHÂN S Ạ Ố
I/ PHƯƠNG PHÁP
1/ Trong hai phân s có cùng m t m u d ố ộ ẫ ươ ng, phân s nào có t l n h n thì l n h n ố ử ớ ơ ớ ơ
2/ Mu n so sánh hai phân s không cùng m u, ta vi t chúng d ố ố ẫ ế ướ ạ i d ng hai phân s có cùng ố
m t m u d ộ ẫ ươ ng r i so sánh các t v i nhau. Phân s nào có t l n h n thì l n h n ồ ử ớ ố ử ớ ơ ớ ơ
3/ Nh n xét: ậ
Phân s có t và m u là hai s nguyên cùng d u thì l n h n 0. Phân s l n h n ố ử ẫ ố ấ ớ ơ ố ớ ơ không g i là phân s d ọ ố ươ ng.
Phân s có t và m u là hai s nguyên khác d u thì nh h n 0. Phân s nh h n 0 ố ử ẫ ố ấ ỏ ơ ố ỏ ơ
g i là phân s âm ọ ố
Hai phân s có m u d ố ẫ ươ ng, cùng t d ử ươ ng, phân s nào có m u nh h n thì phân s ố ẫ ỏ ơ ố
đó l n h n ớ ơ
II/ BÀI T P V N D NGẬ Ậ Ụ
Bài 1. Trong các phân s sau: phân s nào d ng, phân s nào âm?ố ố ươ ố
Gi iả
Bài 2. So sánh các phân s sau:ố
a) và b) và
c) và d) và
Gi iả
Trang 9Bài 3. So sánh các phân s sau:ố
a) a) và b) và
b) Gi iả
c) a) . V y .ậ
e) Bài 4. So sánh các phân s sau:ố
a) a) và b) và
b) Gi iả
a) a) nên
b) b) nên
c) Bài 5. S p x p các phân s sau theo th t tăng d n: .ắ ế ố ứ ự ầ
d) Gi iả
e)
h) Bài 6. Đi n s thích h p vào ch ch mề ố ợ ỗ ấ
b) Gi iả
c) Bài 7. Tìm năm phân s có d ng mà . ố ạ
d) Gi iả
e) Ta có => hay
g) Bài 8. Cho . Tìm giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a .ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ
h) Gi iả
Trang 10i) Do đó
j) l n nh t khi l n nh t và nh nh t . Suy ra và . ớ ấ ớ ấ ỏ ấ
k) nh nh t khi nh nh t và nh nh t. Suy ra và .ỏ ấ ỏ ấ ỏ ấ
l) Bài 9.
m) a) Cho . Ch ng minh r ng: .ứ ằ
n) b) Cho . Ch ng minh r ng: .ứ ằ
o) Gi iả
p) a) . Do đó
r) Bài 10. Cho . Ch ng minh r ng: N u thì .ứ ằ ế
s) Gi iả
u) (v n d ng bài 48)ậ ụ
w) Do đó, n u ế
y) Bài 11. Tìm giá tr nguyên c a x đị ủ ể
z) a) có giá tr l n nh t.ị ớ ấ
aa) b) có giá tr nh nh t.ị ỏ ấ
ab)Gi iả
ac) a) Đi u ki n .ề ệ
ad) Xét . Ta có . Do đó
ae) Xét . Ta có . Mà
af) Nên . Ta có
Trang 11ag) khi hay .
ah) V y A có giá tr l n nh t là 2008.ậ ị ớ ấ ai) b) Đi u ki n .ề ệ
aj) Xét . Ta có . Do đó
ak) Xét . Ta có . Mà
al) Nên . V y .ậ
am) khi hay
an) V y C có giá tr nh nh t là .ậ ị ỏ ấ ao)Bài 12.
ap) a) Cho . Ch ng minh r ng: .ứ ằ aq) b) So sánh
Gi iả
a) Ta có:
.
V y.ậ b)
Mà
M t khácặ :
Bài 13. So sánh hai phân s : ố và
Gi iả
Trang 12a) Tìm sao cho b) Cho và . So sánh A và B
Gi iả
a) hay
b) =>
Trang 13C/ BÀI T P T LUY N.Ậ Ự Ệ
Bài 1: Hãy vi t m t phân s sau thành hai phân s b ng nó và có m u s d ng:ế ộ ố ố ằ ẫ ố ươ
Bài 2: Hãy vi t m t phân s sau thành hai phân s b ng nó và có m u s d ng:ế ộ ố ố ằ ẫ ố ươ
Bài 3: Trong các c p phân s sau, c p phân s nào b ng nhau?ặ ố ặ ố ằ
A. và ; B. và C. và ; D. và
Bài 4. Trong các c p phân s sau, c p phân s nào băng nhau?ặ ố ặ ố
A. và ; B. và C. và ; D. và
Bài 5. Tìm các c p phân s b ng nhau trong các phân s sau đây:ặ ố ằ ố
Bài 6. Tìm các c p phân s b ng nhau trong các phân s sau đây:ặ ố ằ ố
Bài 7. Trong các phân s nào sau đây, ch ra phân s không b ng phân s b t kì nào c aố ỉ ố ằ ố ấ ủ dãy:
Bài 8. Trong các phân s nào sau đây, ch ra phân s không b ng phân s b t kì nào c aố ỉ ố ằ ố ấ ủ dãy:
Bài 9: Vi t s thích h p vào ô tr ng:ế ố ợ ố
Bài 10. Vi t s thích h p vào ô tr ng:ế ố ợ ố
Trang 14Bài 11. Vi t s thích h p vào ô tr ng:ế ố ợ ố
a) b) c) d)
Bài 12. Vi t s thích h p vào ô tr ng:ế ố ợ ố
Bài 13. Vi t s thích h p vào ô tr ng:ế ố ợ ố
Bài 14. Vi t s thích h p vào ô tr ng:ế ố ợ ố
Bài 15:
a) Vi t t t c các phân s b ng v i phân s và m u s là các s có hai ch s đ uế ấ ả ố ằ ớ ố ẫ ố ố ữ ố ề
dương
b) Vi t t t c các phân s b ng v i phân s và t s là các s có hai ch s ch n,ế ấ ả ố ằ ớ ố ử ố ố ữ ố ẵ
dương
Bài 16
a) Vi t t t c các phân s b ng v i phân s và m u s là các s có hai ch s đ uế ấ ả ố ằ ớ ố ẫ ố ố ữ ố ề
dương
b) Vi t t t c các phân s b ng v i phân s và t s là các s có hai ch s l ,ế ấ ả ố ằ ớ ố ử ố ố ữ ố ẻ
dương
Bài 17. Gi i thích tai sao các phân s sau đây b ng nhau:ả ố ằ
Bài 18. Gi i thích tai sao các phân s sau đây b ng nhau:ả ố ằ
Bài 19. Gi i thích tai sao các phân s sau đây b ng nhau:ả ố ằ
Bài 20. Gi i thích tai sao các phân s sau đây b ng nhau:ả ố ằ