Với tài liệu Chủ đề 15: Phép trừ hai số nguyên, quy tắc dấu ngoặc. Quy tắc chuyển vế (Toán lớp 6) sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra sắp tới đạt được kết quá mong muốn. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1CH Đ 15: PHÉP TR HAI S NGUYÊN Ủ Ề Ừ Ố
QUY T C D U NGO C. QUY T C CHUY N V Ắ Ấ Ặ Ắ Ể Ế
A. KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ
1. Phép tr hai s nguyênừ ố
Mu n tr s nguyên ố ừ ố a cho s nguyên ố b, ta c ng ộ a v i s đ i c a ớ ố ố ủ b.
a – b = a + (–b) Phép tr trong luôn th c hi n đừ ự ệ ược
2. Quy t c d u ngo cắ ấ ặ
Khi b d u ngo c có d u “–“ đ ng trỏ ấ ặ ấ ứ ước, ta ph i đ i d u các s h ng trong ngo c:ả ổ ấ ố ạ ặ
d u “+” thành d u “–“; d u “–“ thành d u “+”.ấ ấ ấ ấ
Khi b d u ngo c có d u “+” đ ng trỏ ấ ặ ấ ứ ước, thì d u các s h ng trong ngo c v n giấ ố ạ ặ ẫ ữ nguyên
3. Quy t c chuy n vắ ể ế
Khi chuy n v m t s h ng t v này sang v kia c a m t đ ng th c, ta ph i đ i d uể ề ộ ố ạ ừ ế ế ủ ộ ẳ ứ ả ổ ấ các s h ng đó: d u “+” thành d u “–“; d u “–“ thành d u “+”.ố ạ ấ ấ ấ ấ
N u thì ; ; ….ế
4. M t s tính ch t thộ ố ấ ường dùng khi bi n đ i các đ ng th cế ổ ẳ ứ
N u thì ế
N u thì ế
5. M t dãy các phép tính c ng tr các s nguyên g i là t ng đ i s ộ ộ ừ ố ọ ổ ạ ố
Trong m t t ng đ i s , ta có th :ộ ổ ạ ố ể
Thay đ i tùy ý v trí các s h ng kèm theo d u c a chúng.ổ ị ố ạ ấ ủ
Đ t d u ngo c đ nhóm các s h ng m t cách tùy ý v i chú ý r ng n u trặ ấ ặ ể ố ạ ộ ớ ằ ế ước d uấ ngo c là d u “–“ thì ta ph i đ i d u t t c các s h ng trong ngo c.ặ ấ ả ổ ấ ấ ả ố ạ ặ
Trang 2B. CÁC D NG TOÁN C B NẠ Ơ Ả
D NG 1:Ạ Quy t c phép tr hai s nguyên ắ ừ ố
I/ Phương pháp gi i.ả
Đ th c hi n phép tr hai s nguyên, ta bi n đ i phép tr thành phép c ng v i s đ iể ự ệ ừ ố ế ổ ừ ộ ớ ố ố
r i th c hi n quy t c c ng hai s nguyên đã bi t ồ ự ệ ắ ộ ố ế
Hai s ố a và –a là hai s đ i c a nhau, ta có:ố ố ủ
II/ Bài t p m u.ậ ẫ
Bài 1. Bi u di n các hi u sau thành t ng r i tính:ể ễ ệ ổ ồ
L i gi i ờ ả
1)
2)
3)
4) 14 – 20 =
Bài 2. Tìm kho ng cách gi a hai đi m ả ữ ể a và b trên tr c s , bi t r ng:ụ ố ế ằ
L i gi i ờ ả
Kho ng cách gi a hai đi m a và b trên tr c s b ng hi u c a s l n tr đi s nh vàả ữ ể ụ ố ằ ệ ủ ố ớ ừ ố ỏ
b ng a – b (n u a > b) ho c b ng b – a (n u a < b). Trong m i trằ ế ặ ằ ế ỗ ường h p ta có k t qu sauợ ế ả
1)
Trang 33)
4)
Bài 3. Tìm s nguyên x, bi t r ngố ế ằ
L i gi i ờ ả
1)
2)
3)
4)
III. Bài t p v n d ng.ậ ậ ụ
Bài 1. B n Nam có 10 nghìn đ ng, b n mua quy n sách giá 15 nghìn đ ng. H i b n Nam còn bao ạ ồ ạ ể ồ ỏ ạ nhiêu đ ng? ồ
Bài 2. Bi u di n các hi u sau thành t ng r i tínhể ễ ệ ổ ồ
Bài 3. Đi n s thích h p vào b ng sau:ề ố ợ ả
Bài 4. Tìm kho ng cách gi a hai đi m ả ữ ể a và b trên tr c s , bi t r ngụ ố ế ằ
Bài 5. Tìm s nguyên ố x, bi t r ngế ằ
Trang 4Bài 6. Ba b n An, Bình, Cam tranh lu n v kí hi u –ạ ậ ề ệ a nh sau:ư
An nói: “ –a luôn là s nguyên âm vì nó có d u “–“ đ ng tr ố ấ ằ ướ ” c
Bình nói khác: “ –a là s đ i c a a, nên a là s nguyên d ố ố ủ ố ươ ” ng
Cam tranh lu n l i: “ ậ ạ –a có th là b t kì s nguyên nào, vì –a là s đ i c a a nên n u a ể ấ ố ố ố ủ ế
là s nguyên d ố ươ ng thì –a là s nguyên âm, n u –a = ố ế 0 thì a = 0”
B n đ ng ý v i ý ki n nào?ạ ồ ớ ế
Bài 7. Ba b n Quy t, Th ng, Trung tranh lu n v các s h ng c a phép tr nh sau:ạ ế ắ ậ ề ố ạ ủ ừ ư
Quy t nói: “ế Trong m t phép tr thì s b tr luôn không nh h n s tr và hi u s ộ ừ ố ị ừ ỏ ơ ố ừ ệ ố”
Th ng tranh lu n: “ắ ậ Ch a đúng, t có th tìm đ ư ớ ể ượ c m t phép tr trong đó s b tr nh ộ ừ ố ị ừ ỏ
h n s tr và hi u s ơ ố ừ ệ ố”
Trung nói thêm: “Theo t , phép tr hai s nguyên luôn th c hi n đ ớ ừ ố ự ệ ượ c và s b tr có ố ị ừ
th l n h n, b ng ho c nh h n s tr và hi u ể ớ ơ ằ ặ ỏ ơ ố ừ ệ ”
B n đ ng ý v i ý ki n c a ai? Vì sao? Cho ví d ?ạ ồ ớ ế ủ ụ
HƯỚNG D NẪ
Bài 1. Nam còn 5 nghìn đ ng, t c là Nam ph i n 5 nghìn đ ng.ồ ứ ả ợ ồ
Bài 2.
a)
b)
c)
d)
Bài 3.
Bài 4. Kho ng cách gi a hai đi m a và b trên tr c s là nên ta có k t qu :ả ữ ể ụ ố ế ả
Trang 5a)
b)
c)
d)
Bài 6. B n Cam nói đúng.ạ
Bài 7. B n Trung nói đúng. Có th x y ra các kh năng.ạ ể ả ả
Ví d : ụ
thì 6 > 5 và 6 > 1;
thì và
thì và
thì và
D NG 2:Ạ Quy t c d u ngo c ắ ấ ặ
I/ Phương pháp gi i.ả
Đ tính nhanh các t ng, ta áp d ng quy t c d u ngo c đ b d u ngo c, tr ể ổ ụ ắ ấ ặ ể ỏ ấ ặ ướ c ngo c ặ
có d u “–“ khi b d u ngo c ph i đ i d u các s h ng trong ngo c, tr ấ ỏ ấ ặ ả ổ ấ ố ạ ặ ướ c ngo c có d u ặ ấ
“+” khi b ngo c gi nguyên d u các s h ng bên trong ngo c. Sau đó áp d ng các tính ỏ ặ ữ ấ ố ạ ặ ụ
ch t giao hoán, k t h p trong t ng đ i s Chú ý g p các c p s h ng đ i nhau ho c các ấ ế ợ ổ ạ ố ộ ặ ố ạ ố ặ
c p s h ng có k t qu ch n ch c, ch n trăm,… ặ ố ạ ế ả ẵ ụ ẵ
Ho c ta c n nhóm các s h ng vào trong ngo c: N u đ t d u “–“ đ ng tr ặ ầ ố ạ ặ ế ặ ấ ằ ướ c d u ấ ngo c thì ph i đ i d u các s h ng đó, còn n u đ t d u “+” đ ng tr ặ ả ổ ấ ố ạ ế ặ ấ ằ ướ c d u ngo c thì v n ấ ặ ẫ
gi nguyên d u các s h ng đó ữ ấ ố ạ
II/ Bài t p m u.ậ ẫ
Bài 1. Tính nhanh
Trang 61) 2)
L i gi i ờ ả
V n d ng quy t c d u ngo c và tính ch t giao hoán, k t h p ta có:ậ ụ ắ ấ ặ ấ ế ợ 1)
2)
3)
4)
Bài 2. Thu g n các t ng sau:ọ ổ
1)
2)
3)
L i gi i ờ ả
V n d ng quy t c d u ngo c ta có:ậ ụ ắ ấ ặ
1)
2)
3)
Bài 3. Cho . Tính giá tr c a bi u th c sauị ủ ể ứ
1)
2)
3)
L i gi i ờ ả
1)
2)
3)
Nh n xét: Trậ ước khi thay s vào tính ta nên thu g n phép tínhố ọ III/ Bài t p v n d ng.ậ ậ ụ
Trang 7Bài 2. Thu g n các t ng sau:ọ ổ
a)
b)
c)
Bài 3. Cho . Tính giá tr bi u th cị ể ứ
c)
Bài 4. Tính t ng đ i s sau m t cách h p líổ ạ ố ộ ợ
a)
b)
c)
d)
HƯỚNG D NẪ
Bài 1.
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a)
b)
c)
Bài 3. Cho a = 13, b = 25, c = 30. Ta có
a)
Trang 8c)
Bài 4.
a)
b)
c)
d)
D NG 3: Ạ Toán v n d ng quy t c chuy n v (toán tìm x) ậ ụ ắ ể ế
I/ Phương pháp gi i.ả
Đ i v i d ng toán tìm x trong m t đ ng th c, ta c n v n d ng quy t c b d u ngo cố ớ ạ ộ ẳ ứ ầ ậ ụ ắ ỏ ấ ặ
và quy t c chuy n v đ rút g n m i v c a đ ng th c. Cu i cùng v n d ng quan h gi aắ ể ế ể ọ ỗ ế ủ ẳ ứ ố ậ ụ ệ ữ các s có phép tính (n u có) đ tìm ố ế ể x.
II/ Bài t p m u.ậ ẫ
Bài 1. Tìm s nguyên ố x, bi t: ế
L i gi i ờ ả
Áp d ng quy t c b d u ngo c, ta có: ụ ắ ỏ ấ ặ
Áp d ng quy t c chuy n v , ta có: ụ ắ ể ế
V y ậ x = 8 : 2 = 4
Bài 2. Tìm s nguyên ố x, bi t:ế
1)
2)
Trang 9L i gi i ờ ả
V n d ng đ nh nghĩa v giá tr tuy t đ i c a s nguyên và quy t c chuy n vậ ụ ị ề ị ệ ố ủ ố ắ ể ế
1) ho c –12ặ
V i ớ
V i ớ
V y ho c ậ ặ
2) Theo đ nh nghĩa v giá tr tuy t đ i, ta c n có đi u ki n: ị ề ị ệ ố ầ ề ệ
Khi đó ho c ặ
V i ớ
V i (không ph i là s nguyên)ớ ả ố
V y ậ x = 7
Bài 3. Đ i v i b t đ ng th c ta cũng c quy t c chuy n v t ng t nh đ i v i đ ng th c,ố ớ ấ ẳ ứ ố ắ ể ế ươ ự ư ố ớ ẳ ứ
t c là:. Hãy tìm s nguyên ứ ố x, bi t:ế
1)
2)
L i gi i ờ ả
1)
2) Cách 1:
V y ậ
Cách 2: T ừ
V i ớ
V i ớ
V i ớ
V i ớ
V i ớ
III/ Bài t p v n d ngậ ậ ụ
Trang 10Bài 1. Tìm s nguyên ố x, bi t:ế
Bài 2. Tìm s nguyên ố x, bi t:ế
Bài 3. Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
Bài 4. Tìm s nguyên x sao cho:ố
HƯỚNG D NẪ
Bài 1.
a)
b)
c)
d)
Bài 2.
a)
b)
c)
d)
Bài 3.
a) ho c ặ
b) ho c ặ
c)
ho c ho c ặ ặ
Trang 11d) suy ra và x y ra hai kh năng:ả ả
không tìm được x nguyên nào (th a mãn ). V y ỏ ậ
Bài 4.
a)
V y ậ
b)
V y ậ