Giáo án tiếng Việt 1 Tuần 18 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Giáo án tiếng Việt 1 Tuần 18 Bài 73 it iêt I Mục tiêu Học sinh đọc được it, iêt, trái mít, chữ viết từ v[.]
Trang 1Giáo án tiếng Việt 1 : Tuần 18
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết từ và đoạn ứng dụng
-Học sinh viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề::Em tô vẽ, viết
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái mít, chữ viết Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết bảng con: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ
-Đọc SGK: “Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi…”(2 em) -Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học vầnit, vần it vần đầu tiên it:* Ghi
bảng it GV đọc vần it
Cho HS phân tích vầnit
GV ghép vần it
GV ghép tiếngmít
GV giới thiệu từ: trái mít (tranh trongSGK)
*Bây giờ ta học vầniêt
-GV ghi bảng (dạy tương tự như vần it )
-ChoHS đọc cả hai phần
-Cho HS so sánh hai vần
*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác
nhau
Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?
Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ
viết thường
-Hướng dẫn viết bảng con:
HS đọc vầnit
HS phân tích vầnit
HS ghép vầnit
HS ghép tiếngmít
HS phân tích tiếngmít
HS đánh vần tiếngmít
HS đọc trơn tiếngmít
HS quan sát tranh
HS đọc từ trái
HS đọc cả phần
HS so sánh Giống nhau:có âm t đứng sau
Khác nhau: có âm I âm iê đứng trước
Kiểu chữ in thường
Trang 3+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
GV giảng từ ứng dụng
-Đọc lại bài ở trên bảng
4 Củng cố;
Học vần gì?Tiếng gì?Từ gì?
5 Nhận xét dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b Đọc đoạn thơ ứng dụng:“Con gì có cánh
………
Đêm về đẻ trứng? ”
Theo dõi qui trình Viết bảng con: it, iêt, trái mít, chữ viết
*HS tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh)
HS trả lời
HS đọc 2-3 em
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Trang 4c Đọc SGK:
d Luyện viết:
e Luyện nói:
“Em tô vẽ viết”
Hỏi:-Đặt tên từng bạn trong tranh và giới thiệu bạn đang
làm gì? Có thể kèm theo lời khen ngợi của bạn
4 Củng cố dặn dò:
-Học vần gì?
-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Tuyên dương những HS học tốt
-Dặn về nhà học bài và xem trước baì 74
HS tìm tiếng có âm vừa học
HS đánhvần tiếng
HS đọc trơn tiếng
HS đọc câu
*HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em
HS đọc đồng thanh một lần
Viết vở tập viết:
it, iêt, trái mít, chữ viết
HS quan sát tranh
HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh
HS trả lời
HS tìm và nêu
Trang 5Bài 74: uôt - ươt Ngày dạy:
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván từ và đoạn thơ ứng dụng
Học sinh viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
: - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chuột nhắt, lướt ván Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết bảng con: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
-Đọc SGK: “Con gì có cánh
Mà lại biết bơi…”(2 em)
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học vầnuôt, vần ươt vần đầu tiên uôt:
* Ghi bảnguôt GV đọc vầnuôt
Cho HS phân tích vầnuôt
GV ghép vần uôt
GV ghép tiếngchuột
GV giới thiệu từ: chuột nhắt (tranh trongSGK)
*Bây giờ ta học vầnươt
-GV ghi bảng (dạy tương tự như vần uôt )
-ChoHS đọc cả hai phần
-Cho HS so sánh hai vần
*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác
nhau
Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?
Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ
viết thường
-Hướng dẫn viết bảng con:
HS đọc vầnuôt
HS phân tích vầnuôt
HS ghép vầnuôt
HS ghép tiếngchuột
HS phân tích tiếngchuột
HS đánh vần tiếngchuột
HS đọc trơn tiếngchuột
HS quan sát tranh
HS đọc từchuột nhắt
HS đọc cả phần
HS so sánh Giống nhau:có âm t đứng sau
Khác nhau:có âm uô, âm
ươ đứng trước Kiểu chữ in thường
Trang 7+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
GV giảng từ ứng dụng
-Đọc lại bài ở trên bảng
4 Củng cố;
Học vần gì?Tiếng gì?Từ gì?
5 Nhận xét dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
-GV cho HS đọc bài GV nhận xét chỉnh sửa
b Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Con mèo mà trèo cây cau
………
………
Theo dõi qui trình Viết bảng con:
uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
*HS tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh)
HS trả lời
HS đọc 2-3 em
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
HS quan sát tranh và cho
Trang 8Mua mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo”
c Đọc SGK:
GV cho HS đọc nối tiếp
Cho HS đọc toàn bài
d Luyện viết:
e Luyện nói:
“Chơi cầu trượt”.
-Quan sát tranh, em thấy nét mặt của bạn như thế nào?
-Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?
4 Củng cố dặn dò:
-Học vần gì?
-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Tuyên dương những HS học tốt
-Về nhà học bài và xem trước baì 75
biết tranh vẽ gì?
HS tìm tiếng có âm vừa học
HS đánhvần tiếng
HS đọc trơn tiếng
HS đọc câu
*HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em
HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết:
uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
HS quan sát tranh
HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh
HS trả lời
HS tìm và nêu
Trang 9Bài 75: ÔN TẬP Ngày dạy:
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được các vần từ ngữ câu ứng dụng tư bài 68 đến bài 75
HS viết được: các vần từ ngữ câu ứng dụng tư bài 68 đến bài 75
Nghe và hiểu, kể lại đoạn truyện kể:Chuột nhà và chuột đồng
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng Tranh minh hoạ phần truyện kể -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
-Đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng:
“Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà ”
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì
mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2 Ôn tập:
-Viết sẵn 2 bảng ôn trong SGK
-GV đọc vần
-Nhận xét 14 vần có gì giống nhau
-Trong 14 vần, vần nào có âm đôi
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết từ lên bảng
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
chót vót bát ngát Việt Nam
(Chót vót: rất cao Cánh đồng bát ngát: rất rộng)
*HDHS viết trên bảng con
-Đọc lại toàn bài
4 Củng cố dặn dò:
Ôn những vần gì?
5 Dặn dò:
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
HS nêu
HS đọc
HS đọc tiếng, đọc từ
HS viết:chót vót, bát ngát
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh) (cá nhân - đồng thanh)
Trang 112 Bài mới:
-Đọc được câu ứng dụng
-Kể chuyện lại được câu chuyện:
“Chuột nhà và chuột đồng “
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b Đọc câu ứng dụng:
“Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm?”
(Là cái gì?)
c Đọc SGK:
(Giải lao
d Luyện viết:
-GV viết mẫu
-Theo dõi HS viết
e Kể chuyện:
+ ể lại được câu chuyện:
“Chuột nhà và chuột đồng”
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
(Theo nội dung 4 tranh)
+ Ý nghĩa:Biết yêu quý những gì do chính tay mình
làm ra
4 Củng cố dặn dò: -Học vần gì?
Đọc (c nhân 10 em – đth) Quan sát tranh Thảo luận về tranh minh hoạ Tìm tiếng có vần vừa ôn HS đọc trơn (c nh– đ th)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Trang 12-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Tuyên dương những HS học tốt
-Về nhà học bài và xem trước bài 76
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ, từ và các câu ứng dụng
-Học sinh viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:: Vừa học vừa chơi
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con sóc, bác sĩ Tranh câu ứng dụng phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết1
1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết bảng con: chót vót, bát ngát, Việt Nam
-Đọc SGK: “Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm?( 2 em) -Nhận xét bài cũ
Trang 133 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hôm nay các em vầnoc, vần ac vần đầu tiên học là
oc:
* Ghi bảng oc GV đọc vần oc
Cho HS phân tích vầnoc
GV ghép vần oc
GV ghép tiếng sóc
GV giới thiệu từ: consóc (tranh trongSGK)
*Bây giờ ta học vần ac
-GV ghi bảng (dạy tương tự như vần oc )
-ChoHS đọc cả hai phần
-Cho HS so sánh hai vần
*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết
cũng khác nhau
Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?
Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu
HS đọc vầnoc
HS phân tích vầnoc
HS ghép vầnoc
HS ghép tiếngsóc
HS phân tích tiếngsóc
HS đánh vần tiếngsóc
HS đọc trơn tiếngsóc
HS quan sát tranh
HS đọc từ consóc
HS đọc cả phần
HS so sánh Giống nhau:có âm c đứng sau Khác nhau: có âm o, âm a đứng trước
Kiểu chữ in thường
Trang 14chữ viết thường
-Hướng dẫn viết bảng con:
+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
hạt thóc bản nhạc
con cóc con vạc
GV giảng từ ứng dụng
-Đọc lại bài ở trên bảng
4 Củng cố;
Học vần gì?Tiếng gì?Từ gì?
5 Nhận xét dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Theo dõi qui trình Viết bảng con:
oc, ac, con sóc, bác sĩ
*HS tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
HS trả lời
HS đọc 2-3 em
Trang 15a Luyện đọc:
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Đọc câu ứng dụng:
“Da cóc mà bọc bột lọc Bột lọc mà bọc hòn than”
(Là cái gì?)
c Đọc SGK:
GV cho HS đọc nối tiếp
Cho HS đọc toàn bài
d Luyện viết:
e Luyện nói:
“Vừa chơi vừa học”.
Hỏi:-Em hãy kể những trò chơi được học trên lớp?
-Em hãy kể tên những bức tranh đẹp mà cô giáo
đã cho em xem trong các giờ học?
- Em thấy cách học như thế có vui không? 4
Củng cố dặn dò:
-Học vần gì?
-Tìm tiếng có vần vừa học trong bài, ngoài bài
5 Dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS tìm tiếng có âm vừa học
HS đánhvần tiếng
HS đọc trơn tiếng
HS đọc câu
*HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em
HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết:
oc, ac, con sóc, bác sĩ
HS quan sát tranh
HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh
HS trả lời
HS tìm và nêu
Trang 16-Tuyên dương những HS học tốt
-Về nhà học bài và xem trước baì 77
I Mục tiêu:
-Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 76
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 1 đến bài 76
-Nói được từ 2_4 câu theo chủ đề đã học
II Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bi cũ:
-GV đọc HS viết vào bảng con:hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con cạc
-3 em đọc bài trong SGK
GV nhận xt bi c
3 Bi mới:
a Giới thiệu Ôn tập
b Hướng dẫn ôn tập:
Trang 17*Phần m:
GV cho HS nêu âm đ học
GV ghi một số m khĩ ln bảng (m 2, 3 con
chữ)
*Phần vần:GV cho HS nêu những vần đ
học GV ghi ln bảng
HDHS đọc
*Phần từ:GV ghi một số từ ln bảng
Cho HS đọc
*Phần cu:GV ghi mộtsố bi ứng dụng
C Viết bi:
GV đọc HS viết âm, vần , từ, câu ở
bảng con
4 Củng cố:
GV cho HS nhắc một số âm, vần, từ, đ
học
5 Dặn dò:
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
HS nu
HS đọc
HS đọc
HS đọc
HS đọc
HS viết
Tham khảo:https://vndoc.com/giao-an-tieng-viet-1