1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án tiếng việt 1: tuần 9 vndoc com

26 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tiếng Việt 1: Tuần 9
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung học Cơ sở ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 264,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tiếng Việt 1 Tuần 9 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Giáo án tiếng Việt 1 Tuần 9 Bài 35 uôi ươi Ngày dạy I Mục tiêu Học sinh đọc được uôi, ươi, nải chuối, múi[.]

Trang 1

Giáo án tiếng Việt 1 : Tuần 9

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc HS viết vào bảng con:cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi

- HS đọc bài trong SGK (3- 5 em)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hôm nay các emhọc vần uôi, vần ươi đầu

tiên ta học vần uôi:

Trang 2

* Ghi bảng uôi GV đọc vần uôi

Cho HS phân tích vần uôi

GV ghép vần uôi

-GV ghép tiếng chuối

GV giới thiệu từ nải chuối (vật thật)

*Bây giờ ta học vần ươi

- GV ghi bảng ươi (dạy tương tự như vần

Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?

Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ

theo mẫu chữ viết thường

ươ đứng trướcKiểu chữ in thường

Trang 3

- Hướng dẫn viết bảng con:

+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình

HS tìm tiếng có vần vừa học

HS đánh vần tiếng

HS đọc tiếngĐọc trơn từ ứng dụng:

(đồng thanh)

HS trả lời

HS đọc 2- 3 em

Trang 4

a Đọc bài trên bảng lớp:

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

*GV giới thiệu câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

Gv gạch chân các tiếng có vần vừa học

b Đọc SGK:

GV đọc một lần sau đó cho HS đọc nối tiếp

c Luyện viết:Cho HS mở vở tập viết

GVquan sát hướng dẫn kĩ

Thu bài chấm điểm có nhận xét

d Luyện nói:

GVgiới thiệu tranh trong SGK, cho HS đọc chủ đề:

Chuối, bưởi, vú sữa”.

Hỏi:- Trong tranh vẽ gì?

- Trong ba thứ quả em thích loại nào?

HS đọc đồng thanh một lầnViết vở tập viết:

Uôi, ươi, nải chuối muối bưởi

HS quan sát tranh

HS trả lời hoặc tự nói một câu dựatheo nội dung bức tranh

Trang 5

- Học sinh đọc được vần ay, â, ây và từ: máy bay, nhảy dây từ và câu ứng dụng

- Viết được:ay, â, ây và từ: máy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề:Chạy, bay, đi bộ, đi xe

Trang 6

1 Ổn định tổ chức:Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc HS viết vào bảng con: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười

- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học vần: ay, â ây đầu tiên ta

- HS ghép vần ay

- HSđánh vần vần ay a- y - ay

- HS đọc trơn vần ay

- HS ghép tiếngbay

- HS phân tích tiếng bay(b + ay)

- HS đánh vần tiếng bay (b- bay)

ay HS đọc trơn tiếng bay

- HS đọc từ

Trang 7

*Bây giờ ta học vần ây

- GV ghi bảng ấy (dạy tương tự như vần ay)

- ChoHS đọc cả hai phần

- Cho HS so sánh hai vần

*GV:Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết

cũng khác nhau

Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?

Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo

mẫu chữ viết thường

- Hướng dẫn viết bảng con:

+ Viết mẫu trên bảng con (Hướng dẫn qui trình

Kiểu chữ in thường

Theo dõi qui trìnhViết bảng con: ay, ây, máybay, nhảy dây

HS tìm tiếng có vần vừa học

HS đánh vần tiếng, đọc tiếngĐọc trơn từ ứng dụng:

cá nhân - đồng thanh)

Trang 8

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

*GV giới thiệu câu ứng dụng:

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái chơi nhảy

dây.

GV gạch chân các tiếng có vần vừa học

b Đọc SGK:

GV đọc một lần sau đó cho HS đọc nối tiếp

c Luyện viết:Cho HS mở vở tập viết

- GVquan sát hướng dẫn kĩ

HS trả lời

HS đọc 2- 3 em

Đọc (cá nhân 10 em – đồngthanh)

HS quan sát tranh và cho biếttranh vẽ gì?

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánhvần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu

*HS mở sách và theo dõiĐọc cá nhân 10 em

HS đọc đồng thanh một lầnViết vở tập viết:

Trang 9

- Thu bài chấm điểm có nhận xét

d Luyện nói:

GVgiới thiệu tranh trong SGK, cho HS đọc chủ

đề:

“Chạy, bay, đi bộ, đi xe”.

Hỏi:- Trong tranh vẽ gì?

- Em gọi tên các hoạt động trong tranh?

- Khi nào thì phải đi máy bay?

Dặn về nhà học bài và xem trước bài 37

Ay, ây, máy bay, nhảy dây

Trang 10

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ từ bài 32- bài 37

- Nghehiểuvà kể lạimột đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế

- HS khá giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc HS viết vào bảng con: ay, ây, máy bay, nhảy dây

- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1Giới thiệu bài:

- Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những

Đôi đũa tuổi thơ máy bay

GV gạch chân các tiếng có vần vừa ôn

- GV chỉnh sửa phát âm

- Giải thích từ:

d Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý

HS tìm và đọc tiếng có vần vừaôn

HS đọc tiếng, đọc từĐọc (cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bảng con

tuổi thơ, mây bay

(cá nhân - đồng thanh)

Trang 12

+ Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b GV giới thiệu đoạn úng dụng

- Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ sayThay cho gió trời

Quan sát tranh trả lời câu hỏi

HS đọc trơn tiếng, đọc từng câu(cá nhân– đồng thanh)

HS đọc cả bài trên bảng

HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết

Tuổi thơ, mây bay

Trang 13

- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho

em mỗi một cây khế ở góc vườn Người em ra

làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc

cây Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt

Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng từ đâu bay

tới Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa cho người

em ra một hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu

báu

Tranh 3: Người em theo đại bàng ra một hòn

đảo đó và nghe lời đại bàng chỉ nhặt lấy một ít

vàng bạc Trở về, người em trở nên giàu có

Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của

em liền bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa, ruộng

vườn của mình

Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy

quá nhiều vàng bạc Khi bay ngang qua biển,

đại bàng đuối sức vì chở quá nặng Nó xoải

cánh, người anh bị rơi xuống biển

+ Ý nghĩa: Không nên tham lam.

4 Củng cố dặn dò

Ôn những vần nào?

5Dặn về nhà học bài và xem bài 38

HS đọc tên câu chuyện“Cây khế”

HS lắng nghe và quan sát

Thảo luận nhóm và cử đại diệnlên thi tài (và em kể một đoạntruyện)

Trang 14

Bài 38: eo - ao Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được vần eo, ao, chú mèo, ngôi sao, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được:eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc HS viết vào bảng con: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay

- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hôm nay các em eo, ao vần đầu tiên ta học vần

eo

* Ghi bảng eo GV đọc vần eo

HS đọc vần eo

Trang 15

Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?

Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo

mẫu chữ viết thường

- Hướng dẫn viết bảng con:

HS phân tích vần eo:(e + o)

HS ghép vần eo

HS ghép tiếng mèo

HS phân tích tiếngmèo (m + eo +dấu huyền)

Kiểu chữ in thường

Trang 16

+ Viết mẫu trên bảng con (Hướng dẫn qui trình

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

GV giới thiệu câu ứng dụng:

Theo dõi qui trìnhViết bảng con:

HS tìm tiếng có vần vừa học

HS đánh vần tiếngĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

HS trả lời

Đọc (cá nhân 10 em – đồngthanh)

Trang 17

“ Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo”

GV gạch chân các tiếng có vần vừa học

b Đọc SGK:

GV đọc một lần sau đó cho HS đọc nối tiếp

c Luyện viết:Cho HS mở vở tập viết

Gvquan sát hướng dẫn kĩ

Thu bài chấm điểm có nhận xét

d Luyện nói:

GV cho HS quan sát tranh trong SGK

“Gió, mây, mưa, bão, lũ”.

Hỏi:- Trên đường đi học về, gặp mưa em làm

gì?

- Khi nào em thích có gió?

- Trước khi mưa to, em thường thấy những

gì trên bầu trời?

- Ngoài ra, người ta còn dùng cách nào để

đi từ chỗ này sang chỗ khác?

Eo, ao, chú mèo, ngôi sao

HS quan sát và đọc chủ đề:

“Gió, mây, mưa, bão, lũ”.

HS trả lời hoặc tự nói một câudựa theo nội dung bức trnh

Trang 18

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được vần au, âu cây cau, cái cầu, từ và các câu ứng dụng

- Viết được: au, âu cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

- HS: - SGK, vở tập viết,

III Hoạt động dạy học: Tiết1

1 Ổn định tổ chức: Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc HS viết vào bảng con: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ

- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)

- Nhận xét bài cũ

Trang 19

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hôm nay các em au vần đầu tiên au:

* Ghi bảng au GV đọc vần au

Cho HS phân tích vần

GV ghép vần au

GV ghép tiếng cau

GV giới thiệu từ: cây cau (vật thật)

*Bây giờ ta học vần âu

- GV ghi bảng (dạy tương tự như vần au)

- ChoHS đọc cả hai phần

- Cho HS so sánh hai vần

*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và

viết cũng khác nhau

Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?

Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo

HS đọc trơn tiếng cau

HS quan sát trả lời (cây cau)

HS đọc từ

HS đọc cả phần

HS so sánhGiống nhau:có âm u đứng sauKhác nhau: có âm a và âm ăđứng trước

Kiểu chữ in thường

Trang 20

mẫu chữ viết thường

- Hướng dẫn viết bảng con:

+ Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

+ GV nhận xét chỉnh sửa

+ GV giới thiệu từ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

GV gạch chân các tiếng có vần vừa học

HS tìm tiếng có vần vừa học

HS đánh vần tiếngĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

HS trả lời

Trang 21

a Đọc bài trên bảng lớp:

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

GV giới thiệu câu ứng dụng:

“ Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

GV gạch chân các tiếng có vần vừa học

b Đọc SGK:

GV đọc một lần sau đó cho HS đọc nối tiếp

c Luyện viết:Cho HS mở vở tập viết

Hỏi:- Người bà đang làm gì?

- Hai bà cháu đang làm gì?

- Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi

nhất?

- Bà thường dạy cháu những điều gì?

Đọc (cá nhân 10 em – đồngthanh)

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánhvần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu

*HS mở sách và theo dõiĐọc cá nhân 10 emHSđọc đồng thanh một lầnViết vở tập viết:

Au, âu, cây câu, cái cầu

HS quan sát

HS trả lời hoặc tự nói một câudựa theo nội dung bức trnh

Trang 22

- Em có thích làm theo lời khuyên của bà không?

- Em yêu quí nhất bà ở điều gì?

- Bà thường dẫn em đi đâu?

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu từ và câu ứng dụng

- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề:Ai chịu khó?

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, câytáo…

- HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học: Tiết1

Ổn định tổ chức : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 23

- GV đọc HS viết vào bảng con: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- HS đọc bài trong SGK(3- 5 em)

- Nhận xét bài cũ:

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học vần iu vần đầu tiên iu:

* Ghi bảng iu GV đọc vần iu

Cho HS phân tích vần iu

GV ghép vần iu

GV ghép tiếng rìu

GV giới thiệu từ:lưỡi rìu (vậy thật)

*Bây giờ ta học vần êu

- GV ghi bảng êu (dạy tương tự như vần iu)

- ChoHS đọc cả hai phần

HS đọc vần iu

HS phân tích vần iu (I + U)

HS ghép vần iuHsđánh vần vần iu

HS đọc trơn vần iu

HS ghép tiếng rìu

HS phân tích tiếng rìu (r + iu)

HS đánh vần tiếng rìu(r- iu- rìu)

H-HS đọc trơn tiếng rìu

HS quan sats tra l

HS đọc từ

HS đọc cả phần

Trang 24

- Cho HS so sánh hai vần

*GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết

cũng khác nhau

Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì?

Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo

mẫu chữ viết thường

- Hướng dẫn viết bảng con:

+ Viết mẫu trên bảng con (Hướng dẫn qui trình

(cá nhân - đồng thanh)

HS trả lời

Trang 25

Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Gvgiới thiệu câu ứng dụng:

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

- GV gạch chân các tiếng có vần vừa học

b Đọc SGK:

GV đọc một lần sau đó cho HS đọc nối tiếp

c Luyện viết:Cho HS mở vở tập viết

GV quan sát hướng dẫn kĩ

Thu bài chấm điểm có nhận xét

d Luyện nói: Ai chịu khó?”

Hỏi:- Trong tranh vẽ những gì?

Đọc (cá nhân 10 em – đồngthanh)

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánhvần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu

*HS mở sách và theo dõiĐọc cá nhân 10 emHSđọc đồng thanh một lầnViết vở tập viết:

iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

Trang 26

- Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con

chịu khó không? Tại sao?

- Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

- Con chim đang hót, có chịu khó không?

- Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

- Con mèo có chịu khó không? Tại sao?

- Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì

Tham khảo: https://vndoc.com/giao-an-tieng-viet-1

Ngày đăng: 05/01/2023, 19:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm