Giáo án lớp 1 môn Toán giảm tải học kì 2 năm 2019 2020 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 61[.]
Trang 1Tuần 22:
TIẾT : Toỏn 1: Giải toỏn cú lời văn
I Mục tiêu:
1 Giúp HS bước đầu nhận biếtcỏc việc thường làm khi giải toán có lời văn:
- Tìm hiểu bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Giải bài toán:
+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi
+ Trình bày bài giải
* PTNL HS: Bước đầu tập cho hs tự giải bài toán.
* GT cách giải bài toán có lời
văn và trình bày bài giải(12’).
BT: Nhà An có 5 con gà, mẹ
mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An
có tất cả bao nhiêu con gà?
* HD giải bài toán
? Theo câu hỏi này, em phải làm gì?
* HD HS viết bài giải của bài toán:
- Viết câu lời giải
Trang 2? Phần bài giải còn thiếu gì?
! Nêu tiếp phần còn thiếu
! Đọc lại bài toán
? Ngoài ra, em nào còn có câu trả lờikhác?
? Phần bài giải còn thiếu gì?
! Nêu tiếp phần còn thiếu
! Đọc lại bài toán
- HS TL
- Nghe
_
TIẾT : Toỏn: Xăngtimet Đo độ dài
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu cuả xăngtimet(cm)
Trang 3* PTNL HS: Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăngtimét trong các trường hợp đơn giản.
mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An
có tất cả bao nhiêu congà?
- HD hS đo độ dài theo 3 bước:
+ Đặt vạch 0 của thước trùng với đầucủa đoạn thẳng, mép thước trùng với
đoạn thẳng
+Đọc số đo của vạch thước trùng với
đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo
Trang 4Bài 2 Viết số thích hợp vào ô
trống: 4 ’
Bài 3 Đặt thước đúng ghi đ,
sai ghi s: 4 ’
Bài 4 Đo độ dài đoạn thẳng
rồi viết số đo: 4 ’
3 Củng cố; (3’)
? Bài 2 y/c gì?
! TL nhóm
! Viết số thích hợp vào ô trống-Gọi các nhóm trình bày
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải bài toỏn cú lời văn
* PTNL HS: Bước đầu tập cho hs tự giải bài toán.
*Giới thiệu bài - ghi bảng
* HD tìm hiểu bài toán
- 2HS
- 2HS
-Nghe,nhắclại
- Mở SGK
Trang 5! Nêu cách trình bày bài toán
- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán
TIẾT: Toỏn : Luyện tập T122
I Mục tiêu:Củng cố cho HS:
- Kĩ năng giải toán và trình bày bài giải bài toỏn cú lời văn
* PTNLHS: Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo đọ dài với đơn vị đo cm.
II Đồ dùng dạy – học :
1.GV: - SGKToán 1.bảng phụ
Trang 6*Giới thiệu bài - ghi bảng
* HD tìm hiểu bài toán
! Nêu cách trình bày bài toán
- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán-NX
? Nêu yêu cầu bài 3?
- 5 HS
- 3 HS-5 HS-3HS
- 2 HS
- Cả lớp
- TL N2
1 HS/ 1 đội-3 HS
Trang 7TIẾT : Toỏn : Vẽ đoạn thẳng cú độ dài cho trước
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Dùng bút nối điểm vạch 0với điểm vạch 4, thẳng theo mép thước
- Nhấc thước ra, viết A trên điểm đầu,viết B lên điểm cuối.Ta được đoạnthẳng AB
bảng 2 HS
- TL N2
- 4 nhóm
Trang 8Cả hai doạn thẳng cm?
Bài 3 Vẽ các đoạn thẳng AB,
BC có độ dài nêu trong bài 2:
TIẾT : Toỏn: Luyện tập chung (T124, 125)
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết, đếm các số đến 20
- Làm tính cộng(không nhớ trong phạm vi 20), vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giải bài toán cú lời văn
* ND điều chỉnh: Giảm tải: B1,2 T 124; B2,4 T125.
! Nêu yêu cầu bài 1
! Nêu yêu cầu bài 1
Trang 9- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán
Bước đầu giúp HS:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục(Từ 10 đến 90)
Giới thiệu bài - ghi bảng
! Lấy 1 bó 1 chục que tính
?(HSM2) Một chục còn gọi là bao
Trang 10! Lấy 2 bó mỗi bó 1 chục que tính
? Hai chục còn gọi là bao nhiêu?
- viết số 20
! Đọc sốCác số 30, 40, 50, 60,70,80,90 HDtương tư
! Đếm xuôi
! Đếm ngượcKL: Các số tròn chục từ 10 đến 90 làcác số có 2 chữ số
! Đọc yêu cầu bài 2
!(HSM1)Đọc các số tròn chục từ 10 đến90
! Làm bảng ý a
- NX
ý b
- TC “ Tiếp sức ”
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
Trang 11- Biết cộng một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100.
* ND điều chỉnh: Giảm tải: B1 T 129; Thờm B2/130.
! Lấy 20 que tính(2 bó) xếp dới 3 bó
?(HSM2) 20 có mấy chục, mấy đơn vị?
- Gọi HS nêu lại cách cộng
! Đọc yêu cầu bài 2-HD: 20 + 30 =?
Trang 12gói bánh Hỏi cả hai thùng đựng
bao nhiêu gói bánh? (6’)
3 Củng cố: (3’)
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
! Nêu cách trình bày bài toán
- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán
- Biết trừ một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100
- Tập trừ nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục
Trang 13Bài3/131: An có 30 cái kẹo, chị
cho An thêm 10 cái nữa Hỏi
An có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
- Gọi HS nêu lại cách trừ
! Đọc yêu cầu bài 2
- TC “ Tiếp sức ”
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
! Nêu cách trình bày bài toán
- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán-NX
? Bài 4 yêu cầu gì?
? Muốn điền được dấu em phải làm gì?
Trang 143 Củng cố: (3’)
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
Trang 15
Thứ , ngày thỏng năm 2020
TIẾT : Toỏn: Luyện tập chung T132, 135
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán
* ND điều chỉnh: Giảm tải: B1T 132; B 2, 3, 5 T 135; Thờm B3 T130.
*Giới thiệu bài – ghi bảng
! Đọc yêu cầu bài 2
- TC “ Tiếp sức ”
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
! Đọc yêu cầu bài 3
! Nêu cách trình bày bài toán
- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán
Trang 163 Củng cố: (3’)
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
TIẾT : Toỏn: Cỏc số cú hai chữ số (T1)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết: Sốlượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Làm cỏ nhõn
- Nghe
Trang 17! Kiểm tra lại
?Nêu yêu cầu bài 4?
TIẾT : Toỏn: Cỏc số cú hai chữ số (T2)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết: Sốlượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69
Trang 18sáu mươi, sáu mươi mốt,sáu
mươi hai, sáu mươi ba
*Bài 3: Viết số thích hợp: 5'
*Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s;
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
51 có 2 chữ số 5 đứng trớc, chữ số 1
đứng sau
-HD đọc số52,53,54,55,56,57,58,59,60
- HD làm bài tập 1-HD HS nhận biết sốlượng, đọc, viếtnhận biết thứ tự các số từ 61 đến 69
! Kiểm tra lại
? Nêu yêu cầu bài 4?
! Điền đ hay s vào các số vào ô trống
- Tổ chức chơi trò chơi: “ai nhanhhơn”
- 3 HS /3 tổ
- 2 HS
- Nghe
- Nghe
Trang 193 Cñng cè: (3 ’)
Trang 20Thứ , ngày thỏng năm 2020
TIẾT : Toỏn: Cỏc số cú hai chữ số (T3)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết: Sốlượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99
sáu mươi, sáu mươi mốt,sáu
muơi hai, sáu mươi ba
vị Số72 có 2 chữ số 7 đứngtrước, chữ số 2 đứng sau
-HD đọc số70,71, 73,74,75,76,77,78,79,80
- HD làm bài tập 1-HD HS nhận biết sốlượng, đọc,viết nhận biết thứ tự các số từ 80
- 5 HS
Trang 21! KiÓm tra l¹i
? Nªu yªu cÇu bµi 4?
? H×nh vÏ cã bao nhiªu c¸i b¸t?
- Tæ chøc ch¬i trß ch¬i: “ainhanh h¬n”
TIẾT : Toán: So sánh các số có hai chữ số.
I Môc tiªu: Gióp HS:
Trang 225) Vậy 62 < 65 nên 65 > 62-HD so sánh 42 44, 76 71.
! Đồ dùng
! So sánh 63 que tính và58 que tính-KL: (63 có 6 chục và 3 đơn vị, 58 có
5 chục và 8 đơn vị 63 và 58 có sốchục khác nhau, 6 chục lớn hơn 5chục Vậy 63 >58 nên 58 < 63
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
Trang 23Thứ , ngày thỏng năm 2020
TIẾT : Toỏn: Luyện tập T 144
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về đọc viết, so sánh các số có hai chữ số, về tìm số liền sau của một số có hai chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
b Bamươi bảy, bốn mươi, chín
mươi sáu, sáu mươi chín
c Támmươi mốt,chín mươi
chín, bốnmươi tám
Bài 2: Viết (theo mẫu) (7’)
M:
Số liền sau của 80 là 81.
a Số liền sau của 23 là
b Số liền sau của 84 là
c Số liền sau của 54 là
d Số liền sau của 39 là
- HD cách chơi - luật chơi
! Đại diện mỗi tổ 4 bạn ơi
Trang 24?Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
? 8 chục còn đợc gọi là bao nhiêu?
- Ta thay chữ “và” bằng dấu(+) ta đượcphép tính 87 = 80 + 7
! Điền dấu vào chỗ chấm
? Số liền sau của 17, 25, 37, 44?
- Theo dõi
>
<
=
Trang 25- Số liền sau của 97 là
- Số liền sau của 98 là
- Số liền sau của 99 là
?Số liền sau của 97 làsố nào?
? Số liền sau của 98 làsố nào?
! Nhận xét
? Bài 1 củng cố kiến thức gì?
? Số liền sau của 99 là bao nhiêu?
?Cô có 99 que tính cô thêm 1 que tínhnữa Vậy cô có tất cả bao nhiêu que tính?
? Vậy số liền sau của 99 là số nào?
? Vì sao em biết?(cộng thêm1đơn vị)
- Viết số100 vào tia số
? 100 là số có mấy chữ số?
KL: 100 là số có 3 chữ số: chữ số 1 bêntrái chỉ 1 trăm(10 chục), chữ số 0 thứnhất đứng ở giữa chỉ 0 chục và chữ số 0thứ hai ở bên phải chỉ 0 đơn vị
! Đọc yêu cầu bài 3
! Dựa vào bảng các số từ 1 đến 100 trả lờicác câu hỏi sau:
Trang 26- Cñng cè vÒ viÕt c¸c sè cã hai ch÷ sè, t×m sè liÒn tríc, liÒn sau cña mét sè, thø tù sè.
- Cñng cè vÒ h×nh vu«ng NhËn biÕt vµ vÏ h×nh vu«ng
* ND điều chỉnh: Giảm tải: B4T 146; B 1, 2, 3 T 147.
a Sè liÒn trưíc cña 62 lµ
b Sè liÒn sau cña 20 lµ
? Nªu yªu cÇu bµi 1?
? Bµi cho biÕt g×?
Trang 27- HD cách chơi - luật chơi.
! Đại diện mỗi tổ 2 bạn lên chơi
Giúp HS củng cố kĩ năng giải toán có lời văn thường có:
- Tìm hiểu bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Giải bài toán:
+ Thực hiện phép tính để tìm điều cha biết nêu trong câu hỏi
+ Trình bày bài giải
* PTNL HS: Bước đầu tập cho HS tự giải bài toán
Trang 2816 - 4 10 19 - 9 9
2 Bài mới: (30 ’)
* GT bài(1 ’)
* GT cách giải bài toán có lời
văn và trình bày bài giải(12 ’).
BT: Nhà An có 9 con gà, mẹ
đem bán 3 con gà Hỏi nhà An
còn lại bao nhiêu con gà?
Bay đi: 2 con chim
Còn lại con chim?
* Giới thiệu bài – ghi bảng
* HD tìm hiểu bài toán:
* HD giải bài toán
? Theo câu hỏi này,em phải làm gì?
* HD HS viết bài giải của bài toán:
! Viết bài giải:
+ Viết câu lời giải+ Viết phép tính+ Viết đáp số
?Phần bài giải còn thiếu gì?
! Nêu tiếp phần còn thiếu
! Đọc lại bài toán
? Ngoài câu hỏi trên, em nào còn có câutrả lời khác?
? Phần bài giải còn thiếu gì?
! Nêu tiếp phần còn thiếu
! Đọc lại bài toán
Trang 29* Giíi thiÖu bµi – ghi b¶ng
* HD t×m hiÓu bµi to¸n
- C¶ líp
Trang 30Bay đi: 2 máy bay
Còn lại máy bay?
a.Nhìn tranh viết tiếp vào chỗ
trống để có bài toán, rồi giải bài
!Nêu cách trình bày bài toán
- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán
* HD giải bài toán
? Theo câu hỏi này,em phải làm gì?
* HD HS viết bài giải của bài toán
! Viết bài giải
! Đọc lại bài toán
? Ngoài câu hỏi trên, em nào còn có câutrả lời khác?
Trang 31TIẾT : Toỏn: Luyện tập T 151
I Mục tiêu:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo độ dài với đơn vị đo cm
Cho bạn: 4 cái thuyền
Còn lại cái thuyền?
*Giới thiệu bài - ghi bảng
* HD tìm hiểu bài toán
! Nêu cách trình bày bài toán
- Gọi HS trình bày bài toán
! Đọc lại bài toán
- Nghe, NX
- 3 HS
- Cả lớp
Trang 32đã cắt đi 2 cm Hỏi sợi dây còn
lại dài bao nhiêu cm? 7’
* Rốn KN giải toỏn cú lời văn:
! Nêu cácbước giải bài toán cú lới văn?
! Trỡnh bày bài giải bài 2 vào vở ụ li
- Kiểm tra vở, nhận xột, tuyờn dương
?Tất cả có bao nhiêu que tính?
- Làm mẫuvà nói:
- “ Có 3 bó chục viết 3 ở cột chục;
- 5 que tính rời viết5 ở cột đv
- Lấy 24 que tính nữa rồi nói:
- “ Có 2 bó chục viết 2 ở cột chục; 4 que
- QS
- QS
Trang 33- HD; Đặt tính từ trên xuống dới:
+ Viết 35 rồi viết 24 sao cho 2 thẳngcột với 3.5 thẳng cột với 4
+ Viết dấu ++ Kẻ vạch ngang dới 2 số
- HD tính(từ phải sang trái)
! Đọc yêu cầu bài 2
!Nêu cách thực hiện phép tính
- TC “ Tiếp sức ”
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
- Đánh giá - Tuyên dơng
! Nêu yêu cầu bài 1
! 2 HS lên bảng,lớp BC
- NX,chữa bài
- KL: Khi viết các chữ số phải thẳng cột
? Nêu yêu cầu bài 4?
Trang 34- Củng cố khái niệm về phép cộng, trừ trong phạm vi 100 Tập đặt tính và tính
- Tập tính nhẩm và nhận biết bớc đầu về tính chất giao hoán của phép cộng
- Củng cố về giải toán và đo độ dài đoạn thẳng
! Kiểm tra lại
- KL: Khi viết các chữ số phải thẳng cột
? Bài 2 yêu cầu gì?
- Gọi HS làm miệng
- NX
- 2HS
- 2HS-BC
Trang 35- 2 HS
- Cả lớp
- Nghe-2 HS
“ Có 5 bó chục viết 5ở cột chục;
7 que tính rời viết 7 ở cột đv
- Lấy 2 chục, viết 2 vào cột chục dới 5
- Lấy đi 3 que tính đặt 3 ở dới 7 que tính
Trang 36HD tính(từ phải sang trái)
! Nêu yêu cầu bài 1
! Tính
! Kiểm tra N2-KL: Khi viết KQ cần viết các chữ sốcho thẳng cột
TIẾT : Toỏn: Luyện tập T 160
I Mục tiêu - Giúp HS:
+ Củng cố về làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 100 Tập đặt tính rồi tính
+ Tập tính nhẩm(với các phép trừ đơn giản)
+ Củng cố kĩ năng giải toán
* PTNL HS: KN vận dụng KT đó học một cỏch linh hoạt, hiệu quả
* ND điều chỉnh: Giảm tải: B 3, 5 T 160; Thờm B 3 T 158.
Trang 37-* Giới thiệu bài – ghi bảng
! Nêu yêu cầu bài 1
! Tính
* Chú ý đặt tính phải thẳng cột
! Kiểm tra N2-KL: Khi viết KQ cần viết các chữ số chothẳng cột
! Đọc yêu cầu bài 2
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
Trang 38+ Bớc đầu làm quen với lịch học tập trong tuần.
* PTNL HS: NL bố trớ, sắp xếp thời gian khoa học, hợp lớ
II Đồ dùng dạy - học
1.GV: -Một quyển lịch bóc
2 HS: - Vở toán, bảng con, thời khoá biểu
III Các hoạt động dạy - học
Bài 2.Đọc tờ lịch của ngày
hôm nay rồi viết lần lợt tên
ngày trong tuần, ngày trong
! Đọc các ngày trong tuầnKL: Một tuần có 7 ngày là chủ nhật, thứhai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu, thứbảy
- Gọi HS nhắc lại
- GT tờ lịch ngày hôm nay
? Hôm nay là thứ mấy?
?Hôm nay ngày bao nhiêu?
Nêu yêu cầu bài 1Trong tuần em đi học vào những ngàynào?? Em đợc nghỉ ngày nào?
! Đọc yêu cầu bài 2
?Hôm nay là thứ mấy? ngày nào? thángmấy?
?Ngày mai là thứ mấy? ngày nào? thángmấy?
- NX
? Bài 3 y/c gì?
- 2HS
-Nghe,nhắclạiQS
- TLời
- Cả lớp-_ QS
Trang 39em 6’
3 Củng cố,dặn dò (3 ’)
- TC “ Tiếp sức ”
- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi-Đánh giá - Tuyên dơng
? Một tuần có mấy ngày? Là nhữngngày nào?
TIẾT : Toỏn : Cộng trừ(không nhớ) trong phạm vi 100
I Mục tiêu - Giúp HS:
.Đọc tờ lịch của ngày hôm
nay rồi viết lần lợt tên ngày
trong tuần, ngày trong
* Giới thiệu bài – ghi bảng
! Nêu yêu cầu bài 1
! BT - BL
!Nêu cách thực hiện tính nhẩm
- NXKL: Củng cố quan hệ cộng, trừ
! Đọc yêu cầu bài 2
! Tính
* Chú ý đặt tính phải thẳng cột
! Kiểm tra N2-KL: Khi viết KQ cần viết các chữ số cho
Trang 40- HD cách chơi - Luật chơi
! Đại diện 3 đội chơi
- Đánh giá - Tuyên dơng
? Nêu yêu cầu bài 4?
?Bài toán cho biết gì?
?Bài toán hỏi gì?
+ Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ
+ Có biểu tượng ban đầu về thời gian
Trang 41? Lúc 9 giờ kim ngắn chỉ số mấy?
Kim dài chỉ số mấy?
-GT đồng hồ ở các thời điểm khác nhau
? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?
Trang 422.Bài luyện /165 (28 ’)
Bài 1: Viết(theo mẫu)(6’)
3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ
? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?
- 3HS
-Nghe,nhắclạiQS
Trang 43+ Xác định vị trí của các kim ứng với giờ trên mặt đồng hồ.
+ Bước đầu nhận biết được các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày
11 giờ, 5 giờ, 3 giờ, 6 giờ, 7
giờ, 8 giờ, 10 giờ, 12 giờ
? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?
- NX
? Trên mặt đồng hồ có những gì?
? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?
- 3HS
-Nghe,nhắclạiQS
Trang 44- 3 HS
TIẾT : Toán: LuyÖn tËp chung T168, 169
A, Môc tiªu: Cñng cè choHS vÒ:
Bµi 2/ 169: Gi¶i to¸n: (8,) ! §äc bµi to¸n
? Bµi to¸n cho biÕt g×?
? Bµi to¸n hái g×?
Trang 45Bµi 3 /169: Gi¶i to¸n theo
TT (8,)
3 Cñng cè (2,)
! §äc tãm t¾t
? Bµi to¸n cho biÕt g×?
? Bµi to¸n hái g×?
! Gi¶i vë
-Gäi mét Häc Sinh lªn b¶ng
_ NhËn xÐt
*Cñng cè vÒ gi¶i to¸n cãlêi.Củng cố bài
Trang 46TIẾT : Toán: Ôn tập các số đến 10 (T172,173)
A, Môc tiªu: Cñng cè cho Häc Sinh vÒ:
Trang 47*Cñng cè vÒ thùc hiÖn phÐp tÝnhtrong ph¹m vi 10.
Bµi 3 / 172: Gi¶i to¸n: (10,) ! §äc bµi to¸n
? Bµi to¸n cho biÕt g×?
? Bµi to¸n hái g×?
? Bài yêu cầu gì?
! Đo độ dài đoạn thăng đã cho
! Nªu yªu cÇu