1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án lớp 1 môn toán giảm tải học kì 2 năm 2019 2020 vndoc com

49 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 môn toán giảm tải học kỳ 2 năm 2019 2020
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Cô Nguyễn Thị A, Giáo viên dạy lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 718,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 1 môn Toán giảm tải học kì 2 năm 2019 2020 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 61[.]

Trang 1

Tuần 22:

TIẾT : Toỏn 1: Giải toỏn cú lời văn

I Mục tiêu:

1 Giúp HS bước đầu nhận biếtcỏc việc thường làm khi giải toán có lời văn:

- Tìm hiểu bài toán:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Giải bài toán:

+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi

+ Trình bày bài giải

* PTNL HS: Bước đầu tập cho hs tự giải bài toán.

* GT cách giải bài toán có lời

văn và trình bày bài giải(12’).

BT: Nhà An có 5 con gà, mẹ

mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An

có tất cả bao nhiêu con gà?

* HD giải bài toán

? Theo câu hỏi này, em phải làm gì?

* HD HS viết bài giải của bài toán:

- Viết câu lời giải

Trang 2

? Phần bài giải còn thiếu gì?

! Nêu tiếp phần còn thiếu

! Đọc lại bài toán

? Ngoài ra, em nào còn có câu trả lờikhác?

? Phần bài giải còn thiếu gì?

! Nêu tiếp phần còn thiếu

! Đọc lại bài toán

- HS TL

- Nghe

_

TIẾT : Toỏn: Xăngtimet Đo độ dài

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu cuả xăngtimet(cm)

Trang 3

* PTNL HS: Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăngtimét trong các trường hợp đơn giản.

mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An

có tất cả bao nhiêu congà?

- HD hS đo độ dài theo 3 bước:

+ Đặt vạch 0 của thước trùng với đầucủa đoạn thẳng, mép thước trùng với

đoạn thẳng

+Đọc số đo của vạch thước trùng với

đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo

Trang 4

Bài 2 Viết số thích hợp vào ô

trống: 4 ’

Bài 3 Đặt thước đúng ghi đ,

sai ghi s: 4 ’

Bài 4 Đo độ dài đoạn thẳng

rồi viết số đo: 4 ’

3 Củng cố; (3’)

? Bài 2 y/c gì?

! TL nhóm

! Viết số thích hợp vào ô trống-Gọi các nhóm trình bày

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải bài toỏn cú lời văn

* PTNL HS: Bước đầu tập cho hs tự giải bài toán.

*Giới thiệu bài - ghi bảng

* HD tìm hiểu bài toán

- 2HS

- 2HS

-Nghe,nhắclại

- Mở SGK

Trang 5

! Nêu cách trình bày bài toán

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán

TIẾT: Toỏn : Luyện tập T122

I Mục tiêu:Củng cố cho HS:

- Kĩ năng giải toán và trình bày bài giải bài toỏn cú lời văn

* PTNLHS: Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo đọ dài với đơn vị đo cm.

II Đồ dùng dạy – học :

1.GV: - SGKToán 1.bảng phụ

Trang 6

*Giới thiệu bài - ghi bảng

* HD tìm hiểu bài toán

! Nêu cách trình bày bài toán

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán-NX

? Nêu yêu cầu bài 3?

- 5 HS

- 3 HS-5 HS-3HS

- 2 HS

- Cả lớp

- TL N2

1 HS/ 1 đội-3 HS

Trang 7

TIẾT : Toỏn : Vẽ đoạn thẳng cú độ dài cho trước

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Dùng bút nối điểm vạch 0với điểm vạch 4, thẳng theo mép thước

- Nhấc thước ra, viết A trên điểm đầu,viết B lên điểm cuối.Ta được đoạnthẳng AB

bảng 2 HS

- TL N2

- 4 nhóm

Trang 8

Cả hai doạn thẳng cm?

Bài 3 Vẽ các đoạn thẳng AB,

BC có độ dài nêu trong bài 2:

TIẾT : Toỏn: Luyện tập chung (T124, 125)

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết, đếm các số đến 20

- Làm tính cộng(không nhớ trong phạm vi 20), vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Giải bài toán cú lời văn

* ND điều chỉnh: Giảm tải: B1,2 T 124; B2,4 T125.

! Nêu yêu cầu bài 1

! Nêu yêu cầu bài 1

Trang 9

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán

Bước đầu giúp HS:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục(Từ 10 đến 90)

Giới thiệu bài - ghi bảng

! Lấy 1 bó 1 chục que tính

?(HSM2) Một chục còn gọi là bao

Trang 10

! Lấy 2 bó mỗi bó 1 chục que tính

? Hai chục còn gọi là bao nhiêu?

- viết số 20

! Đọc sốCác số 30, 40, 50, 60,70,80,90 HDtương tư

! Đếm xuôi

! Đếm ngượcKL: Các số tròn chục từ 10 đến 90 làcác số có 2 chữ số

! Đọc yêu cầu bài 2

!(HSM1)Đọc các số tròn chục từ 10 đến90

! Làm bảng ý a

- NX

ý b

- TC “ Tiếp sức ”

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

Trang 11

- Biết cộng một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100.

* ND điều chỉnh: Giảm tải: B1 T 129; Thờm B2/130.

! Lấy 20 que tính(2 bó) xếp dới 3 bó

?(HSM2) 20 có mấy chục, mấy đơn vị?

- Gọi HS nêu lại cách cộng

! Đọc yêu cầu bài 2-HD: 20 + 30 =?

Trang 12

gói bánh Hỏi cả hai thùng đựng

bao nhiêu gói bánh? (6’)

3 Củng cố: (3’)

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

! Nêu cách trình bày bài toán

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán

- Biết trừ một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100

- Tập trừ nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục

Trang 13

Bài3/131: An có 30 cái kẹo, chị

cho An thêm 10 cái nữa Hỏi

An có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

- Gọi HS nêu lại cách trừ

! Đọc yêu cầu bài 2

- TC “ Tiếp sức ”

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

! Nêu cách trình bày bài toán

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán-NX

? Bài 4 yêu cầu gì?

? Muốn điền được dấu em phải làm gì?

Trang 14

3 Củng cố: (3’)

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

Trang 15

Thứ , ngày thỏng năm 2020

TIẾT : Toỏn: Luyện tập chung T132, 135

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán

* ND điều chỉnh: Giảm tải: B1T 132; B 2, 3, 5 T 135; Thờm B3 T130.

*Giới thiệu bài – ghi bảng

! Đọc yêu cầu bài 2

- TC “ Tiếp sức ”

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

! Đọc yêu cầu bài 3

! Nêu cách trình bày bài toán

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán

Trang 16

3 Củng cố: (3’)

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

TIẾT : Toỏn: Cỏc số cú hai chữ số (T1)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết: Sốlượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Làm cỏ nhõn

- Nghe

Trang 17

! Kiểm tra lại

?Nêu yêu cầu bài 4?

TIẾT : Toỏn: Cỏc số cú hai chữ số (T2)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết: Sốlượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

Trang 18

sáu mươi, sáu mươi mốt,sáu

mươi hai, sáu mươi ba

*Bài 3: Viết số thích hợp: 5'

*Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s;

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

51 có 2 chữ số 5 đứng trớc, chữ số 1

đứng sau

-HD đọc số52,53,54,55,56,57,58,59,60

- HD làm bài tập 1-HD HS nhận biết sốlượng, đọc, viếtnhận biết thứ tự các số từ 61 đến 69

! Kiểm tra lại

? Nêu yêu cầu bài 4?

! Điền đ hay s vào các số vào ô trống

- Tổ chức chơi trò chơi: “ai nhanhhơn”

- 3 HS /3 tổ

- 2 HS

- Nghe

- Nghe

Trang 19

3 Cñng cè: (3 ’)

Trang 20

Thứ , ngày thỏng năm 2020

TIẾT : Toỏn: Cỏc số cú hai chữ số (T3)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết: Sốlượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

sáu mươi, sáu mươi mốt,sáu

muơi hai, sáu mươi ba

vị Số72 có 2 chữ số 7 đứngtrước, chữ số 2 đứng sau

-HD đọc số70,71, 73,74,75,76,77,78,79,80

- HD làm bài tập 1-HD HS nhận biết sốlượng, đọc,viết nhận biết thứ tự các số từ 80

- 5 HS

Trang 21

! KiÓm tra l¹i

? Nªu yªu cÇu bµi 4?

? H×nh vÏ cã bao nhiªu c¸i b¸t?

- Tæ chøc ch¬i trß ch¬i: “ainhanh h¬n”

TIẾT : Toán: So sánh các số có hai chữ số.

I Môc tiªu: Gióp HS:

Trang 22

5) Vậy 62 < 65 nên 65 > 62-HD so sánh 42 44, 76 71.

! Đồ dùng

! So sánh 63 que tính và58 que tính-KL: (63 có 6 chục và 3 đơn vị, 58 có

5 chục và 8 đơn vị 63 và 58 có sốchục khác nhau, 6 chục lớn hơn 5chục Vậy 63 >58 nên 58 < 63

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

Trang 23

Thứ , ngày thỏng năm 2020

TIẾT : Toỏn: Luyện tập T 144

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố về đọc viết, so sánh các số có hai chữ số, về tìm số liền sau của một số có hai chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

b Bamươi bảy, bốn mươi, chín

mươi sáu, sáu mươi chín

c Támmươi mốt,chín mươi

chín, bốnmươi tám

Bài 2: Viết (theo mẫu) (7’)

M:

Số liền sau của 80 là 81.

a Số liền sau của 23 là

b Số liền sau của 84 là

c Số liền sau của 54 là

d Số liền sau của 39 là

- HD cách chơi - luật chơi

! Đại diện mỗi tổ 4 bạn ơi

Trang 24

?Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

? 8 chục còn đợc gọi là bao nhiêu?

- Ta thay chữ “và” bằng dấu(+) ta đượcphép tính 87 = 80 + 7

! Điền dấu vào chỗ chấm

? Số liền sau của 17, 25, 37, 44?

- Theo dõi

>

<

=

Trang 25

- Số liền sau của 97 là

- Số liền sau của 98 là

- Số liền sau của 99 là

?Số liền sau của 97 làsố nào?

? Số liền sau của 98 làsố nào?

! Nhận xét

? Bài 1 củng cố kiến thức gì?

? Số liền sau của 99 là bao nhiêu?

?Cô có 99 que tính cô thêm 1 que tínhnữa Vậy cô có tất cả bao nhiêu que tính?

? Vậy số liền sau của 99 là số nào?

? Vì sao em biết?(cộng thêm1đơn vị)

- Viết số100 vào tia số

? 100 là số có mấy chữ số?

KL: 100 là số có 3 chữ số: chữ số 1 bêntrái chỉ 1 trăm(10 chục), chữ số 0 thứnhất đứng ở giữa chỉ 0 chục và chữ số 0thứ hai ở bên phải chỉ 0 đơn vị

! Đọc yêu cầu bài 3

! Dựa vào bảng các số từ 1 đến 100 trả lờicác câu hỏi sau:

Trang 26

- Cñng cè vÒ viÕt c¸c sè cã hai ch÷ sè, t×m sè liÒn tríc, liÒn sau cña mét sè, thø tù sè.

- Cñng cè vÒ h×nh vu«ng NhËn biÕt vµ vÏ h×nh vu«ng

* ND điều chỉnh: Giảm tải: B4T 146; B 1, 2, 3 T 147.

a Sè liÒn trưíc cña 62 lµ

b Sè liÒn sau cña 20 lµ

? Nªu yªu cÇu bµi 1?

? Bµi cho biÕt g×?

Trang 27

- HD cách chơi - luật chơi.

! Đại diện mỗi tổ 2 bạn lên chơi

Giúp HS củng cố kĩ năng giải toán có lời văn thường có:

- Tìm hiểu bài toán:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Giải bài toán:

+ Thực hiện phép tính để tìm điều cha biết nêu trong câu hỏi

+ Trình bày bài giải

* PTNL HS: Bước đầu tập cho HS tự giải bài toán

Trang 28

16 - 4 10 19 - 9 9

2 Bài mới: (30 ’)

* GT bài(1 ’)

* GT cách giải bài toán có lời

văn và trình bày bài giải(12 ’).

BT: Nhà An có 9 con gà, mẹ

đem bán 3 con gà Hỏi nhà An

còn lại bao nhiêu con gà?

Bay đi: 2 con chim

Còn lại con chim?

* Giới thiệu bài – ghi bảng

* HD tìm hiểu bài toán:

* HD giải bài toán

? Theo câu hỏi này,em phải làm gì?

* HD HS viết bài giải của bài toán:

! Viết bài giải:

+ Viết câu lời giải+ Viết phép tính+ Viết đáp số

?Phần bài giải còn thiếu gì?

! Nêu tiếp phần còn thiếu

! Đọc lại bài toán

? Ngoài câu hỏi trên, em nào còn có câutrả lời khác?

? Phần bài giải còn thiếu gì?

! Nêu tiếp phần còn thiếu

! Đọc lại bài toán

Trang 29

* Giíi thiÖu bµi – ghi b¶ng

* HD t×m hiÓu bµi to¸n

- C¶ líp

Trang 30

Bay đi: 2 máy bay

Còn lại máy bay?

a.Nhìn tranh viết tiếp vào chỗ

trống để có bài toán, rồi giải bài

!Nêu cách trình bày bài toán

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán

* HD giải bài toán

? Theo câu hỏi này,em phải làm gì?

* HD HS viết bài giải của bài toán

! Viết bài giải

! Đọc lại bài toán

? Ngoài câu hỏi trên, em nào còn có câutrả lời khác?

Trang 31

TIẾT : Toỏn: Luyện tập T 151

I Mục tiêu:

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải

- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo độ dài với đơn vị đo cm

Cho bạn: 4 cái thuyền

Còn lại cái thuyền?

*Giới thiệu bài - ghi bảng

* HD tìm hiểu bài toán

! Nêu cách trình bày bài toán

- Gọi HS trình bày bài toán

! Đọc lại bài toán

- Nghe, NX

- 3 HS

- Cả lớp

Trang 32

đã cắt đi 2 cm Hỏi sợi dây còn

lại dài bao nhiêu cm? 7’

* Rốn KN giải toỏn cú lời văn:

! Nêu cácbước giải bài toán cú lới văn?

! Trỡnh bày bài giải bài 2 vào vở ụ li

- Kiểm tra vở, nhận xột, tuyờn dương

?Tất cả có bao nhiêu que tính?

- Làm mẫuvà nói:

- “ Có 3 bó chục viết 3 ở cột chục;

- 5 que tính rời viết5 ở cột đv

- Lấy 24 que tính nữa rồi nói:

- “ Có 2 bó chục viết 2 ở cột chục; 4 que

- QS

- QS

Trang 33

- HD; Đặt tính từ trên xuống dới:

+ Viết 35 rồi viết 24 sao cho 2 thẳngcột với 3.5 thẳng cột với 4

+ Viết dấu ++ Kẻ vạch ngang dới 2 số

- HD tính(từ phải sang trái)

! Đọc yêu cầu bài 2

!Nêu cách thực hiện phép tính

- TC “ Tiếp sức ”

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

- Đánh giá - Tuyên dơng

! Nêu yêu cầu bài 1

! 2 HS lên bảng,lớp BC

- NX,chữa bài

- KL: Khi viết các chữ số phải thẳng cột

? Nêu yêu cầu bài 4?

Trang 34

- Củng cố khái niệm về phép cộng, trừ trong phạm vi 100 Tập đặt tính và tính

- Tập tính nhẩm và nhận biết bớc đầu về tính chất giao hoán của phép cộng

- Củng cố về giải toán và đo độ dài đoạn thẳng

! Kiểm tra lại

- KL: Khi viết các chữ số phải thẳng cột

? Bài 2 yêu cầu gì?

- Gọi HS làm miệng

- NX

- 2HS

- 2HS-BC

Trang 35

- 2 HS

- Cả lớp

- Nghe-2 HS

“ Có 5 bó chục viết 5ở cột chục;

7 que tính rời viết 7 ở cột đv

- Lấy 2 chục, viết 2 vào cột chục dới 5

- Lấy đi 3 que tính đặt 3 ở dới 7 que tính

Trang 36

HD tính(từ phải sang trái)

! Nêu yêu cầu bài 1

! Tính

! Kiểm tra N2-KL: Khi viết KQ cần viết các chữ sốcho thẳng cột

TIẾT : Toỏn: Luyện tập T 160

I Mục tiêu - Giúp HS:

+ Củng cố về làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 100 Tập đặt tính rồi tính

+ Tập tính nhẩm(với các phép trừ đơn giản)

+ Củng cố kĩ năng giải toán

* PTNL HS: KN vận dụng KT đó học một cỏch linh hoạt, hiệu quả

* ND điều chỉnh: Giảm tải: B 3, 5 T 160; Thờm B 3 T 158.

Trang 37

-* Giới thiệu bài – ghi bảng

! Nêu yêu cầu bài 1

! Tính

* Chú ý đặt tính phải thẳng cột

! Kiểm tra N2-KL: Khi viết KQ cần viết các chữ số chothẳng cột

! Đọc yêu cầu bài 2

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

Trang 38

+ Bớc đầu làm quen với lịch học tập trong tuần.

* PTNL HS: NL bố trớ, sắp xếp thời gian khoa học, hợp lớ

II Đồ dùng dạy - học

1.GV: -Một quyển lịch bóc

2 HS: - Vở toán, bảng con, thời khoá biểu

III Các hoạt động dạy - học

Bài 2.Đọc tờ lịch của ngày

hôm nay rồi viết lần lợt tên

ngày trong tuần, ngày trong

! Đọc các ngày trong tuầnKL: Một tuần có 7 ngày là chủ nhật, thứhai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu, thứbảy

- Gọi HS nhắc lại

- GT tờ lịch ngày hôm nay

? Hôm nay là thứ mấy?

?Hôm nay ngày bao nhiêu?

Nêu yêu cầu bài 1Trong tuần em đi học vào những ngàynào?? Em đợc nghỉ ngày nào?

! Đọc yêu cầu bài 2

?Hôm nay là thứ mấy? ngày nào? thángmấy?

?Ngày mai là thứ mấy? ngày nào? thángmấy?

- NX

? Bài 3 y/c gì?

- 2HS

-Nghe,nhắclạiQS

- TLời

- Cả lớp-_ QS

Trang 39

em 6’

3 Củng cố,dặn dò (3 ’)

- TC “ Tiếp sức ”

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi-Đánh giá - Tuyên dơng

? Một tuần có mấy ngày? Là nhữngngày nào?

TIẾT : Toỏn : Cộng trừ(không nhớ) trong phạm vi 100

I Mục tiêu - Giúp HS:

.Đọc tờ lịch của ngày hôm

nay rồi viết lần lợt tên ngày

trong tuần, ngày trong

* Giới thiệu bài – ghi bảng

! Nêu yêu cầu bài 1

! BT - BL

!Nêu cách thực hiện tính nhẩm

- NXKL: Củng cố quan hệ cộng, trừ

! Đọc yêu cầu bài 2

! Tính

* Chú ý đặt tính phải thẳng cột

! Kiểm tra N2-KL: Khi viết KQ cần viết các chữ số cho

Trang 40

- HD cách chơi - Luật chơi

! Đại diện 3 đội chơi

- Đánh giá - Tuyên dơng

? Nêu yêu cầu bài 4?

?Bài toán cho biết gì?

?Bài toán hỏi gì?

+ Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ

+ Có biểu tượng ban đầu về thời gian

Trang 41

? Lúc 9 giờ kim ngắn chỉ số mấy?

Kim dài chỉ số mấy?

-GT đồng hồ ở các thời điểm khác nhau

? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?

Trang 42

2.Bài luyện /165 (28 ’)

Bài 1: Viết(theo mẫu)(6’)

3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ

? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?

- 3HS

-Nghe,nhắclạiQS

Trang 43

+ Xác định vị trí của các kim ứng với giờ trên mặt đồng hồ.

+ Bước đầu nhận biết được các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày

11 giờ, 5 giờ, 3 giờ, 6 giờ, 7

giờ, 8 giờ, 10 giờ, 12 giờ

? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?

- NX

? Trên mặt đồng hồ có những gì?

? Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số? Lànhững số nào?

- 3HS

-Nghe,nhắclạiQS

Trang 44

- 3 HS

TIẾT : Toán: LuyÖn tËp chung T168, 169

A, Môc tiªu: Cñng cè choHS vÒ:

Bµi 2/ 169: Gi¶i to¸n: (8,) ! §äc bµi to¸n

? Bµi to¸n cho biÕt g×?

? Bµi to¸n hái g×?

Trang 45

Bµi 3 /169: Gi¶i to¸n theo

TT (8,)

3 Cñng cè (2,)

! §äc tãm t¾t

? Bµi to¸n cho biÕt g×?

? Bµi to¸n hái g×?

! Gi¶i vë

-Gäi mét Häc Sinh lªn b¶ng

_ NhËn xÐt

*Cñng cè vÒ gi¶i to¸n cãlêi.Củng cố bài

Trang 46

TIẾT : Toán: Ôn tập các số đến 10 (T172,173)

A, Môc tiªu: Cñng cè cho Häc Sinh vÒ:

Trang 47

*Cñng cè vÒ thùc hiÖn phÐp tÝnhtrong ph¹m vi 10.

Bµi 3 / 172: Gi¶i to¸n: (10,) ! §äc bµi to¸n

? Bµi to¸n cho biÕt g×?

? Bµi to¸n hái g×?

? Bài yêu cầu gì?

! Đo độ dài đoạn thăng đã cho

! Nªu yªu cÇu

Ngày đăng: 05/01/2023, 19:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w