BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT HÀN KHOA KINH TẾ SỐ VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁO CÁO BÀI TẬP NHÓM CUỐI KỲ HỌC PHẦN NGUYÊN L[.]
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
VIỆT - HÀN
KHOA KINH TẾ SỐ VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO BÀI TẬP NHÓM CUỐI KỲ
HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Sinh viên thực hiện: Nhóm 9 – Lớp: 20EC
1 Mai Thị Thu Hoà – 20BA256
2 Nguyễn Thị Thu Vân – 20BA266
3 Đoàn Thị Thu Trang – 20BA105
Giảng viên giảng dạy:
ThS Trần Thị Mỹ Châu
Đà Nẵng, tháng 12 năm 2021
Trang 2MỤC LỤC
BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
2
Trang 3ĐỀ 3
I – Tài liệu: (ĐVT: 1000 đồng)
A Bảng cân đối kế toán rút gọn vào ngày 31/12/N của doanh nghiệp như sau
Tài sản cố định hữu hình 1.200.000 Nguồn vốn kinh doanh 1.134.000
Lợi nhuận chưa phân phối 105.000
- Chi tiết Phải thu khách hàng:
+ Khách hàng M: 20.000
+Khách hàng N: 10.000
B Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/N+1:
1 Ngày 1/1: Nhận Giấy báo nợ ngân hàng về việc rút tiền gửi ngân hàng trả nợ
vay ngắn hạn 100.000
Nợ TK Nợ vay ngắn hạn 341: 100.000
Có TK Tiền gửi ngân hàng 112: 100.000
2 Ngày 2/1: Nhập kho 171 tấn nguyên vật liệu trị giá 171.000 chưa trả tiền người
bán
Nợ TK nguyên vật liệu 152: 171.000
Có TK phải trả cho người bán 331: 171.000
3 Ngày 2/1: Khách hàng M thanh toán hết khoản nợ bằng chuyển khoản ngân
- 10 tấn cho quản lý phân xưởng sản xuất trị giá: 10.000
a Nợ TK CP Nguyên vật liệu trực tiếp 621:150.000
Có TK nguyên vật liệu - A 152: 150.000
BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
3
Trang 49 Ngày 15/1: Kế toán lập bảng thanh toán tiền lương đợt 1 cho công nhân:
- Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A: 90.000
- Tiền lương phải trả nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất sản phẩm A: 10.000
Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp 622: 90.000
Nợ TK chi phí sản xuất chung 627: 10.000
Có TK phải trả người lao động 334: 100.000
10 Ngày 15/1: Kế toán lập bảng trích theo lương đợt 1 cho công nhân
- Tỷ lệ trích BHXH 17,5%; BHYT 3%; BHTN 1%, tính vào chi phí
- Tỷ lệ trích BHXH 8%; BHYT 1,5%; BHTN 1% khấu trừ vào lương
11 Ngày 16/1: Công ty nhận giấy báo nợ ngân hàng về việc chuyển khoản thanh
toán nợ vay dài hạn, số tiền 150.000
Nợ TK vay và nợ thuê tài chính 341: 150.000
Có TK tiền gửi ngân hàng 112: 150.000
12 Ngày 17/1: Chi tiền mặt về việc chi trả nợ người bán, số tiền 30.000
Nợ TK phải trả cho người bán 331: 30.000
BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
4
Trang 5Có TK tiền mặt 111: 30.000
13 Ngày 18/1: nhận Giấy báo có tiền lãi ngân hàng, số tiền 550
Nợ TK tiền gửi ngân hàng 112: 550
Có TK Doanh thu tài chính 515: 550
14. Ngày 20/1: Kế toán lập phiếu nhập kho sản phẩm hoàn thành cho 1000 sản phẩm A(Kết chuyển các chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung sang tài khoản Chi phí SXKD dở dang để tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá vốn sản phẩm A)
• Kết chuyển giá thành phẩm
Nợ TK Chi phí kinh doanh dở dang 154: 282.000
Có TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 621: 150.000
Có TK Chi phí sản xuất chung 627: 10.000+500 +10.000+2.150=22.650
Có TK Chi phí nhân công trực tiếp 622: 90.000+19.350= 109.350
NV1: Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 112 : 265.000
16 Ngày 22/1: Xuất kho 200 thành phẩm gửi đi bán, chi phí vận chuyển hàng
đi bán được thanh toán bằng tiền mặt, số tiền 2.000
NV1: Nợ TK Phải thu khách hàng 131: 540*200*50%= 54.000
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 112: 540*200*50% = 54.000
Có TK Giá bán chưa có thuế GTDT 511: 540*200=108.000
NV2: Nợ TK Giá vốn hàng bán 632: 282*200=56.400
Có TK Hàng gửi bán 157: 282*200=56.400
BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
5
Trang 618 26/1: Khách hàng M mua 100 thành phẩm với giá mua 530/thành phẩm và
chưa thanh toán tiền hàng
a Nợ TK Phải thu khách hàng131M: 53.000
Có TK Giá bán chưa có thuế GTDT 511: 53.000
b Nợ TK Giá vốn hàng bán 632: 28.200
Có TK Thành phẩm 155: 28.200
19 Ngày 28/1: Kế toán lập bảng thanh toán tiền lương:
- Tiền lương phải trả bộ phận quản lý: 20.000
- Tiền lương phải trả bộ phận bán hàng: 10.000
Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642: 20.000
Nợ TK Chi phí bán hàng 641: 10.000
Có TK Lương công nhân viên 334: 30.000
20 Ngày 29/1: Kế toán lập bảng trích theo lương cho bộ phận quản lý và bán hàng
-Tỷ lệ BHXH 17,5%; BHYT 3%; BHTN 1%, tính vào chi phí
- Tỷ lệ BHXH 8%; BHYT 1,5%; BHTN 1% khấu trừ vào lương
a Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642: 4300
Có TK Trích khấu hao tài sản cố định 214: 7.000
22 Cuối tháng kế toán kết chuyển doanh thu, giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và xác định kết quả kinh doanh tháng 1.
Kết chuyển doanh thu
Trang 7Kết quả kinh doanh tháng 1
• Thuế TNDN phải nộp
Nợ TK 821: 33,1000
Có TK 334: 33.100Kết chuyển lãi:
2 Lập Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền
tệ trong kỳ theo phương pháp trực tiếp.
BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
7
Trang 8YÊU CẦU 1: SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Trang 9Số trang trước chuyển sang
1/1 PC01 1/1 Nhận giấy báo nợ ngân hàng về việc rút tền gửi ngânhàng trả nợ vay ngắn hạn 341 112 100.000 100.000
Nhập kho 171 tấn nguyên vật liệu giá trị 171.000 chưa
171.00
0 171.0002/1 PT01 2/1 Khách hàng M thanh toán hết khoản nợ bằng chuyểnkhoản ngân hàng. 112 131M 20.000 20.0003/1 PXK01 3/1 Xuất kho nguyên vật liệu: 150 tấn sản xuất sản phẩm A 621 152 150.000 150.0003/1 PXK02 3/1 Xuất kho nguyên vật liệu: 10 tấn cho quản lý phân
5/1 PB01 5/1 Thu tiền mặt về việc khách hàng trả nợ doanh nghiệp 111 131K 5.000 5.0007/1 PB02 7/1 Khách hàng P ứng trước tiền mua hàng cho doanh
8/1 PC02 8/1 Tạm ứng tiền cho Nguyễn Văn A đi công tác bằng tiềnmặt 141 111 5.000 5.00010/1 PC03 10/1 Chi tiền mặt về việc thanh toán chi phí cho bộ phận
Trang 10Số trang trước chuyển sang
15/1 PC04 15/1 Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp 622 334 90.000 90.00015/1 PC05 15/1 Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân
15/1 PT02 15/1 Trích bảo hiểm tính vào chi phí của công nhân trực tiếp 622 338 19.350 19.35015/1 PT03 15/1 Trích bảo hiểm tính vào chi phí của nhân viên quản lýphân xưởng 627 338 2.150 2.15015/1 PT04 15/1 Trích bảo hiểm khấu trừ vào lường của công nhân trực tiếp 334 338 10.500 10.50016/1 PC06 16/1 Công ty nhận giấy báo nợ ngân hàng về việc chuyển khoản thanh toán nợ vay dài hạn 341 112 150.000 150.00017/1 PC07 17/1 Chi tiền mặt về việc chi trả nợ người bán 331 111 30.000 30.000
Số trang trước chuyển sang
21/1 PXK01 21/1 Xuất kho bán hàng cho khách hàng P 632 155 141.000 141.000
21/1 PT07 21/1 Thu tiền bán hàng của khách hàng P 112 131P 265.000 265.000
22/1 PXK0
24/1 PT08 24/1 Xuất kho thành phẩm gửi hàng đi bán 632 157 56.400 56.400
Số trang trước chuyển sang
0 2.056.25
0
Trang 11- Sổ này có 4 trang, đánh số trang từ 08 đến trang 13
- Ngày mở sổ: 1/1/N+1
Ngày .tháng ….năm ……
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Ngày
Đã ghi sổ
31/1 PKC05 31/1 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 911 642 29.300 29.30031/1 PC11 31/1 Tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 821 334 33.100 33.10031/1 PKC06 31/1 Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 911 821 33.100 33.100
Trang 12Đơn vị:……… Mẫu sổ SO3b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Tiền mặt
10/1 PC03 10/1 Chi tiền mặt về việc thanh toán chi phí cho bộ phận quản lý phân xưởng 627 500
Trang 13(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị:……… Mẫu sổ SO3b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
02/01 PT01 02/01 Thu tiền bán hàng kỳ trước của khách hàng M 131M 20.000
16/01 PC06 16/01 Thanh toán tiền vay dài hạn bằng tiền gửi ngân hàng 3412 150.000
Trang 14(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị:……… Mẫu sổ SO3b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Phải thu khách hàng
05/01 PB01 05/01 Thu tiền mặt về việc khách hàng trả nợ doanh nghiệp 111 5.000
Trang 15Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị:……… Mẫu sổ SO3b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Tạm ứng
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 16Đơn vị:……… Mẫu sổ SO3b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Nguyên liệu, vật liệu
2/1 PNK01 2/1 Mua vật liệu nhập kho chưa thanh toán cho người bán 331 171.000
3/1 PXK02 3/1 Xuất kho vật liệu cho bộ phận quản lý phân xưởng 627 10.000
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 17Đơn vị:……… Mẫu sổ SO3b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Chi phí kinh doanh dở dang
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 18Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Thành phẩm
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 19Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Hàng gửi bán
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 20Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Hao mòn tài sản cố định
29/1 PT16 29/1 Trích khấu hao tài sản cố định bộ phận bán hàng 641 2.000
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 21Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Phải trả cho người bán
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 22Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Phải trả người lao động
15/1 PC05 15/1 Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng 627 10.000
15/1 PT04 15/1 Trích bảo hiểm khấu trừ vào lường của công nhân trực tiếp 338 10.500
29/1 PT13 29/1 Trích bảo hiểm khấu trừ vào lương của bộ phận quản lý 338 2.100
29/1 PT14 29/1 Trích bảo hiểm khấu trừ vào lương của bộ phận bán hàng 338 1.050
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 23Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Phải trả phải nộp khác
15/1 PT02 15/1 Trích bảo hiểm tính vào chi phí của công nhân trực tiếp 622 19.350
15/1 PT03 15/1 Trích bảo hiểm tính vào chi phí của nhân viên quản lý phân xưởng 627 2.150
15/1 PT04 15/1 Trích bảo hiểm khấu trừ vào lường của công nhân trực tiếp 334 10.500
29/1 PC10 29/1 Trích Bảo hiểm theo lương tính vào chi phí của bộ phận quản lý 642 4.300
29/1 PC11 29/1 Trích bảo hiểm theo lương tính vào chi phí của bộ phận bán hàng 641 2.150
29/1 PT13 29/1 Trích bảo hiểm khấu trừ vào lương của bộ phận quản lý 334 2.100
29/1 PT14 29/1 Trích bảo hiểm khấu trừ vào lương của bộ phận bán hàng 334 1.050
Trang 24(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Vay và nợ thuê tài chính
1/1 PC01 1/1 Nhận giấy báo nợ ngân hàng về việc rút tền gửi ngân hàng trảnợ vay ngắn hạn 112 100.000
16/1 PC06 16/1 Công ty nhận giấy báo nợ ngân hàng về việc chuyển khoản thanh toán nợ vay dài hạn 112 150.000
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 25Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Lợi nhuân chưa phân phối
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 26Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Doanh thu bán hàng
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 27Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Doanh thu hoạt động tài chính
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 28Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 29Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp
15/1 PC04 15/1 Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp 334 90.000
15/1 PT02 15/1 Trích bảo hiểm tính vào chi phí của công nhân trực tiếp 338 19.350
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 30Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Chi phí sản xuất chung
10/1 PC03 10/1 Chi tiền mặt về việc thanh toán chi phí cho bộ phận quản lý phân xưởng 111 500
15/1 PC05 15/1 Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng 334 10.000
15/1 PT03 15/1 Trích bảo hiểm tính vào chi phí của nhân viên quản lý phân xưởng 338 2.150
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 31Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Giá vốn hàng bán
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 32Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Chi phí bán hàng
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 33Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp
29/1 PC10 29/1 Trích Bảo hiểm theo lương tính vào chi phí của bộ phận quản lý 338 4.300
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 34Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Chi phí thuế TNDN
31/1 PC11 31/1 Tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 334 33.100
31/1 PKC06 31/1 Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 911 33.100
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 35Đơn vị:……… Mẫu sổ S03b – DN
Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC)
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI Tài khoản: Xác định kết quả kinh doanh
31/1 PKC05 31/1 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 642 29.300
31/1 PKC06 31/1 Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 33.100
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)