1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày soạn: 26/09/1016 Ngày giảng: 29/09/1016

4 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Trường học Trường trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 1016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 26/09/1016 Ngày giảng 29/09/1016 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Tổ Toán CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức − Hiểu vectơ chỉ phươn[.]

Trang 1

CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

− Hiểu vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng

− Hiểu cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng

− Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau

− Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng

2 Kĩ năng:

− Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M x y0 0 0( ; ) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước

− Tính được tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của vectơ chỉ phương của đường thẳng và ngược lại

− Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng

− Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

− Tính được số đo góc giữa hai đường thẳng

3 Thái độ:

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

− Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số

II LÝ THUYẾT

1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Vectơ u 0 rr được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu giá của nó song song hoặc trùng với ∆

Nhận xét:

– Nếu u r là một VTCP của thì ku r (k 0) cũng là một VTCP của .

– Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP.

2 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

Vectơ n 0 rr được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu giá của nó vuông góc với ∆

Nhận xét: – Nếu n r là một VTPT của thì kn r (k 0) cũng là một VTPT của .

– Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT – Nếu u r là một VTCP và n r là một VTPT của thì u n rr

3 Phương trình tham số của đường thẳng

Cho đường thẳng ∆ đi qua M x y0( ; )0 0 và có VTCP u r= ( ; )u u1 2

Phương trình tham số của ∆: y y x x0 tu tu1

 = +

 = +

( t là tham số).

Nhận xét: M(x; y) ∈∆⇔∃ t R: x x y y0 tu tu1

 = +

 = +

4 Phương trình tổng quát của đường thẳng

Trang 2

PT ax by c 0+ + = với a2 +b2 ≠ 0 được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng.

Nhận xét:

– Nếu có phương trình ax by c 0+ + = thì có:

VTPT là n r= ( ; )a b và VTCP u r= − ( ; )b a hoặc u r = ( ; )b a.

– Nếu đi qua M x y0( ; )0 0 và có VTPT n r= ( ; )a b thì phương trình của là:

a x x( − 0) +b y y( − 0) 0 =

Các trường hợp đặc biệt:

Các hệ số Phương trình đường thẳng Tính chất đường thẳng

c = 0 ax by+ = 0 ∆ đi qua gốc toạ độ O

a = 0 by c+ = 0 ∆ // Ox hoặc ∆ ≡ Ox

b = 0 ax c+ = 0 ∆ // Oy hoặc ∆ ≡ Oy

•∆ đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b 0): Phương trình của : x y

a b+ =1.

(phương trình đường thẳng theo đoạn chắn)

5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng ∆1: a x b y c1 + 1 + =1 0 và ∆2: a x b y c2 + 2 + 2= 0.

Toạ độ giao điểm của ∆1 và ∆2 là nghiệm của hệ phương trình:

a x b y c

a x b y c12 12 12

0 0

 + + =

 + + =

•∆1 cắt ∆2 ⇔ hệ (1) có một nghiệm

•∆1 // ∆2 ⇔ hệ (1) vô nghiệm

•∆1 ≡ ∆2 ⇔ hệ (1) có vô số nghiệm

6 Góc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng ∆1: a x b y c1 + 1 + =1 0 (có VTPT n r1= ( ; )a b1 1 )

và ∆2: a x b y c2 + 2 + 2= 0 (có VTPT n r2= ( ; )a b2 2 ).

n n khi n n

0

( , )

180 ( , ) ( , ) 90

∆ ∆ =  − ≤>



cos( , ) cos( , )

r r

r r

r r

Chú ý: •∆1⊥ ∆2⇔ a a1 2+b b1 2= 0.

Cho ∆1: y k x m= 1 + 1, 2 : y k x m= 2 + 2 thì:

+ ∆1 // ∆2 ⇔k1 =k2

+ ∆1 ⊥ ∆2 ⇔k k1 2 = − 1

7 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Cho đường thẳng ∆: ax by c 0+ + = và điểm M x y0( ; )0 0

ax by c

d M

a b

( , ) ∆ = + +

+

Trang 3

III BÀI TẬP MINH HỌA CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài tập 1 Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:

a) d đi qua điểm M(2; -3) và có VTCP u ( 5;4) r = −

; b) d đi qua điểm M(-5; 6) và có VTPT n (7; 1) r = −

; c) d đi qua 2 điểm A(3; -4) và B(-5; 2)

Giải:

a) PTTS của đt d là: x = 2 5t

y = 3+ 4t

, t: tham số.

b) d có VTPT n (7; 1) r = −

⇒đt d có VTCP là: u (1;7)r=

Vậy đt d đi qua điểm M(-5; 6) và có VTCP u (1;7)r =

có PTTS x = 5 + t

y = 6 +7t

, t: tham số.

c) d có VTCP u AB ( 8;6)r uuur= = −

Vậy d đi qua điểm A(3; -4) và có VTCP u ( 8;6)r = −

PTTS của đt d là: x = 3 8t

y = 4 + 6t

, t: tham số.

Bài tập 2 Xét vị trí tương đối giữa cặp đường thẳng sau đây:

d: x + y – 2 = 0 và d’: 2x + y – 3 = 0.

Giải:

Xét d và d’, hệ phương trình x + y x + y

Vây d cắt d’ tại điểm M(1;1).

Bài tập 3 Tìm số đo của góc giữa hai đường thẳng sau đây:

d 1 : x – 2y + 5 = 0 và d 2 : 3x – y = 0.

Giải:

VTPT của 2 đt d1 và d2 lần lượt là: n (1; 2)uur1= − và nuur2= (3; 1) −

Gọi ϕ là góc giữa hai đt d1 và d2, ta có:

cosϕ = 1 2

2

n n 1 ( 2) 3 ( 1)

uur uur

Vậy góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là 450

Bài tập 4 Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng được cho tương ứng

A(-3; 5) và d: 4x + 3y + 1 = 0.

Giải: Ta có: d(A, d) = − + +

= +

4.( 3) 3.5 1 4.

5

4 3

IV BÀI TẬP TỰ LÀM

Bài tập 1, 2b, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 trang 80, 81 SGK.

Trang 4

Bài tập thêm

Bài tập 1 Lập PTTS, PTTQ của đt d, biết:

a) d đi qua M(2; 1) và có vectơ chỉ phương u (3;4)r=

b) d đi qua điểm M(-2; 3) và có vectơ pháp tuyến là nr= (4; -2)

d) d đi qua 2 điểm A(7; 4) và B(3; -2)

Bài tập 2 Lập PTTS và PTTQ của đt ∆, biết:

a) ∆đi qua điểm A(-5; 7) và song song với đường thẳng d: 4x + y – 6 = 0.

b) ∆ đi qua điểm B(2; -12) và vuông góc với đường thẳng d: -5x + 3y + 2 = 0.

c) ∆đi qua điểm C(-5; 3) và song song với đt d: x = 2 +7t

y = 1 t

 −

d) ∆đi qua điểm D(4; -1) và vuông góc với đt d: x = 7 2t

y = 8 + 5t

Bài tập 3 Cho ∆ABC có A(6; -2), B(4; -10), C(3; 1)

a) Tính cosB, từ đó suy ra số đo góc B của ∆ABC

b) Viết PTTQ của các cạnh AB, BC, AC của ∆ABC

c) Viết PTTQ đường trung tuyến CM và đường cao BH của ∆ABC

d) Viết PTTQ đường trung trực của cạnh AB của ∆ABC

Bài tập 4 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng sau:

a) d: 4x – 10y + 1 = 0 và d’: x + y + 2 = 0

b) ∆: 12x – 6y + 10 = 0 và ∆′:  = +

 = +

x 5 t

.

y 3 2t

c) d: 8x +10y – 12 = 0 và d′:  = − +

 = −

x 6 5t

.

y 6 4t

Bài tập 5 Tìm số đo của góc giữa hai đt sau:

a) d 1 : 4x – 2y + 6 = 0 và d 2 : x – 3y + 1 = 0.

b) ∆1: x + 2y + 4 = 0 và ∆2: 2x – y + 6 = 0.

Bài tập 6 Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng được cho tương ứng như sau:

a) A(3; 5) và d: 4x + 3y + 1 = 0

b) B(1; -2) và ∆: 3x – 4y – 26 = 0.

c) C(1; 2) và m: 3x + 4y – 11 = 0

Bài tập 7 Cho đường thẳng ∆có PTTS:  = +x 2 2ty 3 t= +

a) Tìm điểm M nằm trên ∆ và cách điểm A(0;1) một khoảng bằng 5

b) Tìm điểm N trên ∆sao cho AN ngắn nhất

c) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆và đường thẳng d: x + y + 1 = 0.

Bài tập 8 Cho hai đường thẳng d1: 5x – 2(m + 4)y + 1 = 0 và d2: (3m – 1)x – 6y – 7 = 0

Định m để hai đt d1 và d2 vuông góc với nhau

Bài tập 9 Tìm bán kính của đường tròn tâm C(–2; –2) tiếp xúc với đường thẳng

: 5x + 12y – 10 = 0.

Ngày đăng: 05/01/2023, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w