Kiến thức: - Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.. Kĩ năng: - Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường
Trang 1Ngày soạn: 5/9/2017 Tiết 7
Ngày giảng:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
2 Kĩ năng:
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đú
3 Tư duy:
- Khả năng quan sỏt hỡnh học
- Tập suy luận
4 Thỏi độ:
- Cú ý thức làm bài và học bài đầy đủ
- Cẩn thận, chớnh xỏc, nghiờm tỳc trong làm toỏn hỡnh học
5 Phỏt triển năng lực: Năng lực nhận thức, năng lực tự học, vận dụng cỏc quy tắc,
năng lực vẽ hỡnh, chứng minh định lớ
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn
- Giỏo ỏn, SGK, bảng phụ ghi bài tập và hỡnh vẽ, đồ dựng dạy học
2 Học sinh
- Học và làm bài tập bài cũ, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP
- Kiểm tra, gợi mở vấn đỏp
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Luyện tập
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC- GIÁO DỤC
1 Ổn định tổ chức lớp (1')
- Kiểm tra sĩ số
- Nắm tỡnh hỡnh học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ (4')
? Phỏt biểu định nghĩa hai đường thẳng song song ? Nờu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song?
* Đặt vấn đề: Bài trước chỳng ta đó ụn lại kiến thức về hai đường thẳng song song
từ lớp 6, biết thờm về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thụng qua việc xột cỏc cặp gúc so le trong và gúc đồng vị, để củng cố thờm kiến thức đú, chỳng ta
sẽ cựng nhau làm một số lại tập cơ bản của bài luyện tập
3 Luyện tập
Hoạt động 1: Nhận biết hai
đ
ờng thẳng song song (10’)
GV: Cho HS đọc đề bài toán
HS: Đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
Dạng 1: Nhận biết hai đường thẳng song song.
Bài 26 (SGK/91)
$
Trang 2β β
/
/ ( )
B
A
C
D
D
B
Hãy nêu cách vẽ góc biết số đo?
Gọi 1 HS lờn bảng vẽ theo cỏch diễn đạt
của đầu bài
HS: 1HS lờn bảng vẽ hỡnh và trả lời cõu
hỏi
?Hai đờng thẳng Ax và By có
song song với nhau không?
? Để kiểm tra hai đờng thẳng
song song ta dựa vào tính chất
nào?
GV: Cho HS nhận xét và bổ
sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất
cách trình bày
? Muốn vẽ gúc 120 0 ta vẽ thế nào?
Hóy thực hiện?
- Cú thể dựng thước đo gúc hoặc ờke cú
gúc 600
vẽ 2 lần gúc 600 được gúc 1200
- Vẽ gúc 600, gúc kề bự với gúc 600 là
gúc 1200
GV: Yờu cầu 1 hs khỏc lờn vẽ lại hỡnh
bài 26 bằng cỏch khỏc
HS: 1 hs lờn bảng vẽ lại hỡnh
Hoạt động 2: Vẽ hai đ ờng
thẳng song song (10’)
Bài 27 (sgk/91)
GV: Cho cả lớp đọc đề bài
Gọi 2 HS nhắc lại
Bài toỏn cho gỡ? Hỏi gỡ?
HS: Cho tam giỏc ABC, qua A vẽ AD //
BC và AD = BC
? Muốn vẽ AD // BC ta làm thế nào?
- Vẽ qua A đường thẳng song song BC
? Muốn cú AD = BC ta làm thế nào?
- Lấy D sao cho AD = BC
GV: Gọi HS lờn bảng vẽ hỡnh?
? Cú thể vẽ được mấy đoạn AD //BC và
AD = BC?
- Vẽ được 2 đoạn như vậy
? Nờu cỏch vẽ D’
- D’ đối xứng D qua A
GV: Gọi 1 hs lờn bảng xỏc định điểm D'
trờn hỡnh vẽ
HS : 1 hs lờn bảng thực hiện
y
x
B
A
Ax // By vỡ đường thẳng AB cắt Ax và
By tạo thành 2 gúc so sle trong bằng nhau (dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song)
Dạng 2: Vẽ hai đường thẳng song song
Bài 27 (SGK/91)
A
Bài 28 (SGK/91)
120 0
120 0
60 0 A
B
x x’
c
60 0
Trang 3• Bài 28 (sgk/91)
GV: Yờu cầu HS đọc đề bài, hoạt động
nhúm nờu cỏch vẽ
HS: Thực hiện theo nhúm
GV: Yờu cầu 1 nhúm đại diện lờn trỡnh
bày cỏch vẽ Cả lớp quan sỏt nhận xột
Hoạt động 3: Vẽ góc có hai
cạnh song song (15’)
GV: Cho HS đọc đề bài toán
?Bài toán cho biết gỡ? yờu cầu ta điều
gỡ
- Cho gúc nhọn xOy và điểm O’ Yờu
cầu vẽ gúc nhọn x’O’y’ cú O’x’ //Ox ,
O’y’//Oy; so sỏnh 2 gúc
GV: Điểm O’ có thể nằm ở
những vị trí nào?
GV: Cho 2HS lên vẽ hình trong 2
trừơng hợp
GV: Hãy dùng thớc đo góc để đo
hai góc vừa vẽ
So sánh ãxOy và ã ' ' 'x O y ? (dự
đoán)
GV: gọi 1 HS lên bảng vẽ góc
nhọn xOy và điểm O’
GV: Gọi tiếp 1 HS khác lên vẽ
góc x’O’y’
Sao cho : có O’x’ // Ox; O’y’ //
Oy
GV: Theo em thì còn vị trí nào
của điểm O’ đối với ãxOy? Em
+ Vẽ đường thẳng xx’
+ Trờn xx’ lấy điểm A bất kỡ + Dựng ờke vẽ đường thẳng c qua A tạo tia Ax gúc 600
+ Trờn c lấy B bất kỡ (khỏc A) + Dựng ờke vẽ ã 'y BA=60o và so le trong
với ãxBA
+ Vẽ tia đối By của By’ ta được yy’ //xx’
Cú thể vẽ 2 gúc ở vị trớ đồng vị
Dạng 3: Vẽ gúc cú hai cạnh song song Bài 29 (SGK/92)
• TH1: Điểm O’ nằm trong góc ãxOy:
1HS lờn vẽ hỡnh
y'
x'
O
x
y O'
•
•
•
• TH2: Điểm O’ nằm ngoài góc ãxOy:
y'
x' O
x
y O'
Trang 4hãy vẽ trờng hợp đó.
GV: Em hãy dùng thứớc đo góc
kiểm tra xem : ãxOy và ã ' ' 'x O y có
bằng nhau không?
HS: Lờn bảng đo và nờu nhận xột: Hai
gúc bằng nhau
4 Củng cố (3')
Qua BT 30 ta thấy thị giác đôi khi bị đánh lừa, thoạt nhỡn thỡ tưởng
m không song song với n
- Ứng dụng trong may mặc: phối hình sao cho ngời gầy trông có
vẻ béo lên ví dụ may áo kẻ ngang Người béo may áo kẻ dọc
5 Hướng dẫn về nhà (2')
- Rốn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song
- Bài tập: 24, 25, 26(sbt-78)
- Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29
- Đọc trước bài" Tiờn đề Ơ-clit về đường thẳng song song"
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Ngày soạn: 5/9/2017 Tiết 8
Ngày giảng:
TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung tiên đề Ơ-clit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua
M ( M a∉ ) sao cho b // a
- Hiểu rằng nhờ tiên đề Ơ-clit mới có tính chất của hai đường thẳng song song:
"Nếu hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau"
2 Kĩ năng:
- Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
3 Thái độ:
- Tập trung, chú ý, nghiêm túc khi học các kiến thức hình học
4 Tư duy:
- Rèn tư duy suy luận
5 Năng lực phát triển: Năng lực nhận thức, vận dụng các quy tắc, năng lực dự
đoán, suy đoán, toán học hóa thực tiễn, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ Năng lực vẽ hình, chứng minh định lý
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, SGK, thước thẳng, thước đo góc, máy chiếu
2 Học sinh:
- Học và làm bài tập bài cũ, đọc trước bài mới Chuẩn bị đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHÁP
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp, thuyết trình
- Đo đạc kiểm nghiệm, dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- Luyện tập, thực hành
IV
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC- GIÁO DỤC
1 Ổn định tổ chức lớp (1')
- Kiểm tra sĩ số
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ (7')
? HS: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song? Cho đường thẳng a
và điểm M nằm ngoài đường thẳng a Vẽ đường thẳng b qua M và song song với a
Trang 6* Nêu vấn đề: Để vẽ đường thẳng b qua điểm M và b // a thì có nhiều cách vẽ
Nhưng liệu có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và song song với a Đây chính là nội dung của bài học hôm nay
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu tiên đề Ơ-clit
(10’)
GV nói: Bằng kinh nghiệm thực tế
người ta nhận thấy: Qua điểm M nằm
ngoài đường thẳng a chỉ có một đường
thẳng song song với đường thẳng a
Đó chính là tiên đề Ơclit
- Thông báo lại nội dung của tiên đề
Ơ-clit trong SKG
- Yêu cầu hs nhắc lại và vẽ hình vào
vở
HS: Nhắc lại nội dung của tiên đề Ơ-
clit
*Củng cố: Yêu cầu hs làm bài 32
(Sgk/94) (Chiếu lên máy chiếu)
HS: Suy nghĩ trả lời:
a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai
*Hoạt đông 2: Tính chất của hai
đường thẳng song song (15')
GV: Cho HS làm ? trong SGK
Gọi 3 HS lần lượt làm
HS: Làm ?
- HS1 làm a):
a
b
- HS2 làm b, c;
b)
c)
Cặp góc so le trong a c bBc · A = ·
- HS3 làm d
Cặp góc đồng vị cBc cAa¶ = ·
1 Tiên đề Ơ-clit.
*Tiên đề Ơ-clit :( Sgk/92)
Cho M ∉ a ⇒ ∃!b // a (M ∈b)
2.Tính chất của 2 đường thẳng song song.
*Tính chất: (Sgk/93)
Nếu a// b, c cắt a và b thì:
- Các cặp góc so le trong bằng nhau
- Các cặp góc đồng vị bằng nhau
- Các cặp góc trong cùng phía bù nhau
a
Trang 7? Kiểm tra xem hai góc trong cùng
phía có quan hệ với nhau như thế
nào?
- Hai góc trong cùng phía phụ nhau
GV nhận xét: Ba nhận xét trên chính là
tính chất của hai đường thẳng song
song
Yêu cầu 1 học sinh đọc lại nội
dung của tính chất (Sgk/93)
HS: 1HS đọc nội dung của tính chất
4 Củng cố (10')
Bài tập 34 (Sgk/92)
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và
quan sát h.22 (SGK)
GV vẽ hình 22 lên bảng
-Yêu cầu HS tóm tắt đề bài dưới dạng
cho và tìm
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Gọi đại diện 1nhóm lên trình bày
cách làm
Bài tập 34 (Sgk/92)
Tóm tắt:
Cho a//b, AB ∩a = { }A ,
AB ∩b = { }B
µ 0
4 37
Tìm a) µB1=? b) so sánh Â1 và µB4
c) µB2=? Giải:
Có a //b a) theo tính chất 2 đường thẳng song song ta có: µ ¶ 0
B = A = (cặp góc so le trong)
b) Có Â4 và Â1 là 2 góc kề bù, suy ra
Â1=1800 - Â4 =1800-370 = 1430
4
A
B b
a
1
1
2
2
3
3 4
37 0
Trang 8Bài tập 33 (Sgk/94)
- Gọi 3 hs đứng tại chỗ trả lời, gv ghi
đáp án
Â1 = µB =1434 0(đồng vị)
B =B = (đối đỉnh)
Bài 33 (Sgk/94): Điền vào …
5 Hướng dẫn học bài ở nhà (2')
- Học thuộc tiên đề và tính chất
- Bài tập: 31, 35(sgk); 27, 28, 29(sbt-78, 79)
- Làm lại bài 34 và vở
- Gợi ý bài 31: kẻ cát tuyến, kiểm tra góc so le (đồng vị)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………