1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Hình 7-Tiết 8-TIÊN ĐỀ OWCLIL VỀ HAI ĐUONG THANG SONG SONG

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiên Đề Ôclit Về Hai Đường Thẳng Song Song
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơ- clit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song.. Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn 4.Năng lực: - NL giải quyết vấn đề: Tỡ

Trang 1

Ngày soạn: 24/09/2020

Tiết 8 tiên đề ơ-clit về đờng thẳng song song

I/ MỤC TIấU

1 Về kiến thức:

- Hiểu nội dung tiên đề ơ- clit là công nhận tính duy nhất của

đờng thẳng b đi qua M (M ∉ a) sao cho b // a

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơ- clit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song

2 Về Kỹ năng: Tính góc, bước đầu tập suy luận

3 Về thỏi độ:

- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;

- Giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật

- Tớch hợp giỏo dục đạo đức: Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn

4.Năng lực: - NL giải quyết vấn đề: Tỡm ra được tớnh chất, dấu hiệu nhận

biết

- NL tư duy toỏn học: Vẽ hỡnh, phõn tớch hỡnh vẽ, suy luận, lập luận

- NL hợp tỏc, giao tiếp: Trong hoạt động nhúm, trao đổi giữa thầy và trũ

- Năng lực độc lập giải quyết bài bài toỏn thực tiễn Quan sỏt, phõn tớch, liờn hệ thực tế

II/ chuẩn bị

- GV: SGK, thước thẳng, ờ ke, thước đo gúc, mỏy chiếu

- HS: SGK, thước thẳng, ờ ke, thước đo gúc, bảng nhúm.

III PHƯƠNG PHÁP –KĨ THUẬT DẠY HỌC

Phương phỏp: Vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhúm

Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, chia nhúm, giao nhieemjn vụ

IV/TIẾN TRèNH GIỜ DẠY-GIÁO DỤC

1 Ổn định lớp: ( 1 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài.

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Hình thành tiên đề ơ-clit

- Thời gian: 15 phỳt

Trang 2

- Mục tiờu: Hiểu nội dung tiên đề ơ- clit là công nhận tính duy

nhất của đờng thẳng b đi qua M (M ∉ a) sao cho b // a Hiểu

đợc ứng dụng của tiên đề

- Phương phỏp: Vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, trực quan, thực hành

- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời

Hoạt động của thầy, trũ Nội dung ghi bảng

GV: Quay lại hỡnh vẽ ở bài cũ Gọi

hs khỏc vẽ lại và cho nhận xột

Hs: đường thẳng b trựng với đường

thẳng bạn vẽ

GV: Theo em cú bao nhiờu đường

thẳng b đi qua M và b // a ?

Hs: suy nghĩ, cú thờ̉ chưa trả lời

được hoặc cú thờ̉ nờu: qua M chỉ vẽ

được 1 đường thẳng song song với

đường thẳng a

GV: Bằng thực nghiệm người ta đó

nhận thấy: Qua điờ̉m M nằm ngoài

đường thẳng a chỉ cú một đường

thẳng song song với đường thẳng a

Điều thừa nhận ấy mang tờn “Tiờn

đề Ơclớt”

GV: Thụng bỏo tiờn đề Ơclớt Yờu

cầu hs nhắc lại và vẽ hỡnh vào vở

Hs: phỏt biờ̉u lại tiờn đề Ơclit

GV: Tiờn đề Ơclit cũn cú thờ̉ phỏt

biờ̉u theo những cỏch khỏc

GV Yờu cầu hs làm BT 32 (SGK)

GV đưa đề bài lờn màn hỡnh

Hs: suy nghĩ và trả lời Trong

trường hợp sai hóy giải thớch

GV nhấn mạnh lại nội dung tiờn đề

và cụm từ “chỉ có một”

GV: Với hai đường thẳng song

song a và b cú những tớnh chất gỡ ?

 sang mục 2

1 Tiờn đề Ơclớt.

* Nội dung: (SGK/92)

BT 32 (SGK)

a) Nếu qua điờ̉m M nằm ngoài đường thẳng a

cú hai đường thẳng song song với a thỡ chỳng trựng nhau (Đ)

b, Cho điờ̉m M ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a

là duy nhất (Đ)

c, Cú duy nhất 1 đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước (S)

d, Qua điờ̉m M nằm ngoài đường thẳng a cú ớt nhất một đường thẳng song song với a (S)

Hoạt động 2: Xây dựng tính chất của hai đờng thẳng

song song

- Thời gian: 18 phút

a

Trang 3

- Mục tieu: Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơclit mới suy ra đợc tính

chất của hai đờng thẳng song song Hiờ̉u được ứng dụng của tớnh

chất

- Phơng pháp: luyện tập thực hành , vấn đỏp, hoạt động nhúm

- Kĩ thuật dạy học: chia nhúm, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời

Hoạt động của thầy, trũ Nội dung ghi bảng

GV: Cho hs hoạt động nhúm làm

bài tập (đưa lờn màn hỡnh)

Vẽ hai đường thẳng a và b sao cho

a//b Đường thẳng c cắt a tại A, cắt

b tại B

a, Đo 1 cặp gúc so le trong? Nhận

xột

b, Đo 1 cặp gúc đụ̀ng vị? Nhận xột

c, Đo 1 cặp gúc trong cựng phớa?

Nhận xột

Nhúm 1: làm cõu a

Nhúm 2: làm cõu b

Nhúm 3: làm cõu c

GV: Qua kết quả bài toỏn trờn em

cú nhận xột gỡ nếu cú một đt cắt hai

đt song song?

Hs: Nếu 1 đường thẳng cắt hai

đường thẳng song song thỡ:

- Hai gúc so le trong bằng

nhau

- Hai gúc đụ̀ng vị bằng

nhau

GV: Ba nhận xột trờn chớnh là tớnh

chất của hai đường thẳng song

song Gọi 1 hs đọc lại tớnh chất

Hs: đọc tớnh chất.

GV: đưa nội dung tớnh chất lờn

màn hỡnh

? Tớnh chất này cho biết điều gỡ và

suy ra điều gỡ ?

Hs: trả lời

GV: Bằng thực nghiệm chỳng ta đó

đưa ra được tớnh chất hai đường

thẳng song song Vậy nếu dựng

kiến thức toỏn học ta sẽ suy luận

như thế nào đờ̉ cú được cỏc tớnh

chất trờn?

GV: Đưa bài tập 30 (SBT/79) lờn

màn hỡnh

b, Lý luận Aà 4 = Bà1 theo gợi ý:

2 Tớnh chất của hai đường thẳng song song:

Nhúm 1: Cặp gúc so le trong:

à 3 0 à1 0 à 3 à1

A =50 ; B =50 =>A =B

Nhúm 2: Cặp gúc đụ̀ng vị:

A =130 ;B =130 =>A =B Nhúm 3: Cặp gúc trong cựng phớa:

à 3 0 à2 0 à 3 à2 0

A =50 ;B =130 =>A +B =180

*Tớnh chất: (Sgk/93)

Bài tọ̃p 30 (SBT/79)

Giả sử Aà4 ≠ Bà1 Qua A vẽ tia AP sao cho

ã à1 PAB B =

=> AP//b vỡ cú hai gúc so le trong bằng nhau (theo dấu hiệu nhận biết hai đt song song)

- Qua A nằm ngoài đường thẳng b, vừa cú a//b, vừa cú AP//b Điều này trỏi với tiờn đề Ơ-clit Vậy đường thẳng AP và a chỉ là một hay

ã à1 PAB B = từ đú Aà 4 = Bà1

a

b

c A

B

1 2

3 4

1 2

a

b

c A

B

P

1 4

Trang 4

- Nếu Aà 4 ≠ Bà1, qua A vẽ tia AP sao

cho PAB Bã =à1

- Thế thỡ AP//b, vỡ sao?

- Qua A cú a//b, lại cú AP//b thỡ

sao?

- Kết luận?

4 Củng cố: 8 phỳt

? Bài hụm nay em cần nhớ

những kiến thức nào?

? Nhắc lại nội dung tiờn đề

Owclit và tớnh chất hai đường

thẳng song song?

- Chiếu đề bài và yờu cầu HS

làm bài 34 (SGK/94)

? Để tính góc B1 ta dựa

vào kiến thức nào ? Vì

sao ?

HS: Trả lời

Bài 34 (SGK/94)

HS : Đọc và tóm tắt bài toán bằng kí hiệu hình học

A 3 2

4 1 a

B 2 1

3 4 b

- Tại chỗ trả lời, khi tính toán phải nêu rõ

lí do Cho a//b ,AB a∩ ={ }A

AB b∩ ={ }B a) 4 = 370 ; 3 = ? Tỡm b) So sánh 1 và 4

C) 2 = ?

Giải: Có a//b

a) Theo tính chất của hai đờng thẳng song song ta có:

4 = 1 = 370 (Cặp góc so le trong) b) Có 4 , 1 là hai góc kề bù, suy ra

1 = 1800 _

4 = 1430 (tính chất của hai góc kề bu)

Có 1 = 4( Hai góc đồng vị) c) 2 = 1= 1430 ( Cặp góc so le trong)

Trang 5

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau : 3 phút

- Làm bµi tËp: 31, 35, 36 (SGK/94);

27, 28 , 29 (SBT/78, 79)

- Lµm l¹i bµi 34 vµo vë bµi tËp

HD bài 36(SGK/94): Sử dụng tính chất hai đường thẳng song song để làm.

Ngày đăng: 05/01/2023, 17:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w