Tuần 11 , Tiết 21 KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I SINH HỌC 8 NS ND Tuần 30 , Tiết 60 KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II SINH HỌC 8 NS ND Thời gian 45 phút I Mục tiêu Kiểm tra kiến thức, kĩ năng, năng lực của học sinh[.]
Trang 1Tuần 30 , Tiết 60 KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II - SINH HỌC 8 NS: ND:
Thời gian : 45 phút
I - Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng, năng lực của học sinh qua các chương đã học
- Phát hiện những lệch lạc của học sinh để kịp thời điều chỉnh đồng thời giáo viên thay đổi phương pháp cho phù hợp
II - Hình thức: Trắc nghiệm khách quan, tự luận
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I SINH 8
Thời gian : 45 phút Mục tiêu kiểm tra/đánh giá: Kiểm tra 1 tiết học kì I CHỦ ĐỀ: DA- BÀI TIẾT VÀ THẦN KINH
Nội dung % Sl
câ u
G
Đ S L
T G
L
L
T G
G
Đ SL T
G Đ
Chương VII
Bài tiết
20
Chương VIII
Chương IX
Thần kinh và
giác quan
50
Tổng
Trang 2
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI SINH 8
MÔN: SINH HỌC LỚP 8 ; THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút Cấp độ 1: Biết ; Cấp độ 2: Hiểu; Cấp độ 3: Vận dụng ; Cấp độ 4: Vận dụng cao
Nội dung
CĐR (Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đạt)
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
câu hỏi
Thời gian
Chương VII
Bài tiết
- Nêu cấu tạo
của hệ bài tiết
- Các sản phẩm
thải cần được bài tiết phát sinh từ đâu?
- Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận
- Nêu được cơ
quan thực hiện chức năng bài tiết
- Quá trình lọc máu ở người trường thành qua cầu thận trong 1 ngày
2.5
10%
2.5
1
1
2
1
1
1
7
1
Chương
VIII
Trang 3Da pháp vệ sinh da
- Biết được tầng
sừng của da thường xuyên bong ra
- Vai trò của lớp
mỡ dưới da
- Trình bày cấu tạo và chức năng của da
2.5%
12.5%
1
2
1
8
Chương IX
Thần kinh
và giác quan
- Nêu được các loại tế bào thụ cảm thị giác
- Vai trò của thể thủy tinh
- Cấu tạo cùa tiểu não
- Vai trò của tiểu não
- Phân biệt PXCĐK và PXKĐK Cho VD?
- Trình bày các
bộ phận của hệ thần kinh và chức năng theo
sơ đồ khái quát
- Nêu vị trí của vùng thính giác trên đại não
- Vai trò của phân hệ TK đối giao cảm
2.5
1
1
1
1
2,5
2.5
2.5
25%
2.5
1
1
1
1
1
1
1
1
7
1
Trang 4Tổng 100 20 5 10 50 8 20 20 3 9 10 1 6
Trang 5PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NHUẬN PHÚ TÂN KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Sinh học 8
Thời gian: 45’ (không kể phát đề)
Lớp: 8
Họ và tên HS:……… ĐỀ 1
Điểm TN Điểm TL Điểm toàn bài Lời phê của giáo viên
A.Trắc nghiệm khách quan: (3đ) (Học sinh làm trong 15 phút)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1: cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan
A.thận, cầu thận, bóng đái
B.thận, ống thận, bóng đái
C thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái
D Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái
Câu 2: Các sản phẩm thải cần được bài tiết phát sinh từ đâu?
A Quá trình trao đổi chất của tế bào và cơ thể
B Từ phổi và da
C Từ thận, phổi và da
D Từ cơ thể
Câu 3: Tế bào thụ cảm thị giác gồm:
A Tế bào nón, tế bào que B Tế bào nón, tế bào lưỡng cực
C tế bào nón, tế bào thần kinh D tế bào nón, tế bào sắc tố
Câu 4: Vai trò của thể thủy tinh
A Như 1 thấu kính hội tụ B Như 1 kính cận C Như 1 thấu kính phân kỳ D Như 1 kính lõm
Câu 5: Vùng thính giác nằm ở thùy nào của đại não?:
A thùy trán B Thùy đỉnh
Trang 6C Thùy thái dương D Thùy chẩm
Câu 6: Chất xám nằm bên ngoài tạo thành vỏ của:
A tiểu não
B trụ não
C cuống não
D hành não
Câu 7 Trong cơ thể cơ quan nào thực hiện quá trình bài tiết?
A.Gan B Thận C Phế quản D Da
Câu 8: Lượng máu lọc qua cầu thận ở người trưởng thành trong 1 ngày là:
A 1700 lít B 170 lít
C 1440 lít D 1,5 lít
Câu 9: các tế bào của da thường xuyên bị bong ra:
A Tế bào sắc tố B Tế bào lớp biểu bì C Tế bào tầng sừng D Tế bào lớp mỡ dưới da
Câu 10 Chức năng của tiểu não ?
A Điều khiển, điều hòa hoạt động nội quan B Điều hòa hoạt động của cơ thể
C.Giữ thăng bằng và phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể D Điều khiển quá trình trao đổi chất
Câu 11 Chức năng của phân hệ đối giao cảm ?
A điều hòa hoạt động các cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản
B điều hòa hoạt động các cơ quan sinh dưỡng
C.điều hòa hoạt động các cơ quan sinh sản
D Tăng khả năng Hoạt động của tim
Hết
B Tự luận: (7đ) (HS làm trong 30 phút)
Câu 1: (1đ) Phân biệt pppXCĐK với PXKĐK? Cho ví dụ( 1 đ)
Câu 2:(2.5đ) nêu cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh theo sơ đồ khái quát?
Câu 3: (1.5đ) Nêu cấu tạo và chức năng của da?
Câu 4: ( 1đ) nêu các biện pháp giữ gìn vệ sinh da?
Câu 5: trình bày sự tạo thành nước tiểu ở đơn vị chức năng của thận
Trang 7PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NHUẬN PHÚ TÂN KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Sinh học 8
Trang 8Thời gian: 45’ (không kể phát đề)
Lớp: 8
Họ và tên HS:……… ĐỀ 1
Điểm TN Điểm TL Điểm toàn bài Lời phê của giáo viên
A.Trắc nghiệm khách quan: (3đ) (Học sinh làm trong 15 phút)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cơ quan có trong khoang bụng là:
A.lưỡi B tim C phổi D thận
Câu 2: Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường là chức năng của:
A nhân B ti thể C màng tế bào D bộ máy gôngi
Câu 3: Đơn vị chức năng của cơ thể là:
A Tế bào B Các nội bào
C Môi trường trong cơ thể D Hệ thần kinh
Câu 4: Đường lan truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng được gọi là:
A phản xạ B cung phản xạ C cơ quan cảm giác D vòng phản xạ
Câu 5: Sụn tăng trưởng có chức năng:
A Giúp xương giảm ma sát B Tạo các mô xương xốp
C Giúp xương to ra về bề ngang D Giúp xương dài ra
Câu 6: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng
B Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng
C Chưa có thành phần khoáng
D Chưa có thành phần cốt giao
Trang 9Câu 7 Huyết áp cao nhất ở:
A.Động mạch phổi B Động mạch chủ C Động mạch nhỏ D Tĩnh mạch chủ
Câu 8: Thành cơ tim dày nhất là:
A Thành tâm nhĩ trái B Thành tâm nhĩ phải
C Thành tâm thất trái D Thành tâm thất phải
Câu 9: Đâu là nhóm máu chuyên cho:
Câu 10 Tiểu cầu có chức năng gì ?
A Vận chuyển chất dinh dưỡng B Tham gia quá trình đông máu
C.Tiết ra kháng thể D Đảm bảo hằng tính của nội môi
Câu 11 Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?
A Nhóm máu O B Nhóm máu A C Nhóm máu B D Nhóm máu AB
Câu 12 Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
A Nhóm máu O B Nhóm máu AB C Nhóm máu A D Nhóm máu B
Hết
B Tự luận: (7đ) (HS làm trong 30 phút)
Câu 1: (1đ) Phản xạ là gì Các thành phần của một cung phản xạ?
Câu 2:(1.5đ) Nêu thành phần hóa học của xương? Xương dài ra do đâu?
Câu 3: (1đ) Nêu những đặc điểm tiến hóa của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và lao động
Câu 4: ( 1đ) Giải thích vì sao nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O được ?
Câu 5: ( 2,5đ) Máu gồm những thành phần nào? Nêu chức năng của huyết tương và hồng cầu?
… Hết…
Trang 10PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NHUẬN PHÚ TÂN KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Sinh học 8
Thời gian: 45’ (không kể phát đề)
Lớp: 8
Họ và tên HS:……… ĐỀ 2
Điểm TN Điểm TL Điểm toàn bài Lời phê của giáo viên
A.Trắc nghiệm khách quan: (3đ) (Học sinh làm trong 15 phút)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng
B Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng
C Chưa có thành phần khoáng
D Chưa có thành phần cốt giao
Câu 2 Huyết áp cao nhất ở:
A.Động mạch phổi B Động mạch chủ C Động mạch nhỏ D Tĩnh mạch chủ
Câu 3: Thành cơ tim dày nhất là:
A Thành tâm nhĩ trái B Thành tâm nhĩ phải
Trang 11C Thành tâm thất trái D Thành tâm thất phải
Câu 4: Đâu là nhóm máu chuyên cho:
Câu 5 Tiểu cầu có chức năng gì ?
A Vận chuyển chất dinh dưỡng B Tham gia quá trình đông máu
C.Tiết ra kháng thể D Đảm bảo hằng tính của nội môi
Câu 6 Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?
A Nhóm máu O B Nhóm máu A C Nhóm máu B D Nhóm máu AB
Câu 7 Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
A Nhóm máu O B Nhóm máu AB C Nhóm máu A D Nhóm máu B
Câu 8: Cơ quan có trong khoang bụng là:
A.lưỡi B tim C phổi D thận
Câu 9: Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường là chức năng của:
A nhân B ti thể C màng tế bào D bộ máy gôngi
Câu 10: Đơn vị chức năng của cơ thể là:
A Tế bào B Các nội bào
C Môi trường trong cơ thể D Hệ thần kinh
Câu 11: Đường lan truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng được gọi là:
A phản xạ B cung phản xạ C cơ quan cảm giác D vòng phản xạ
Câu 12: Sụn tăng trưởng có chức năng:
A Giúp xương giảm ma sát B Tạo các mô xương xốp
C Giúp xương to ra về bề ngang D Giúp xương dài ra
B Tự luận: (7đ) (HS làm trong 30 phút)
Câu 1: (1đ) Phản xạ là gì Các thành phần của một cung phản xạ?
Câu 2:(1.5đ) Nêu thành phần hóa học của xương? Xương dài ra do đâu?
Câu 3: (1đ) Nêu những đặc điểm tiến hóa của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và lao động
Câu 4: ( 1đ) Giải thích vì sao nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O được ?
Câu 5: ( 2,5đ) Máu gồm những thành phần nào? Nêu chức năng của huyết tương và hồng cầu?
… Hết…
Trang 12
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Sinh học 8
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0.25 đ)
ĐỀ 1
ĐỀ 2
B TỰ LUẬN : 7 điểm
1( 1đ) Phản xạ: là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường (trong
và ngoài) dưới sự điều khiển của hệ thần kinh
Cung phản xạ gồm 5 yếu tố:
- Cơ quan thụ cảm
- Nơ ron hướng tâm (cảm giác)
- Trung ương thần kinh (nơ ron trung gian)
- Nơ ron li tâm (vận động)
- Cơ quan phản ứng
0.5
0.5
2(1đ ) Nêu được 2 thành phần ; chất hữu cơ và chất vô cơ
Xương dài ra do sự phân chia tế bào ở sụn tăng trưởng 0.5đ0.5đ
3(1 đ ) Bộ xương người có nhiều điểm tiến hoá thích nghi với tư thế đứng
thẳng và lao động:
Hộp sọ phát triển, lồng ngực nở sang hai bên, cột sống cong ở 4 chỗ,
xương chậu nở, xương đùi lớn, bàn chân hình vòm, xương gót phát 1đ
Trang 13triển, tay ngắn hơn chân có khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón
kia
4(1đ ) Nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O vì:
Hồng cầu nhóm máu AB có cả kháng nguyên A và B
Huyết tương nhóm máu O có α và β → gây kết dính 0.50.5
5( 2,5 đ) -Thành phần cấu tạo của máu:
Máu là mô liên kết gồm huyết tương và các tế bào máu
+ Huyết tương (55%): lỏng, trong suốt, màu vàng nhạt
+ Tế bào máu (45%): đặc, đỏ thẫm, gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
- Chức năng của huyết tương và hồng cầu:
Huyết tương có nước (90%) và các chất khác chiếm 10% có chức
năng:
+ Duy trì máu ở thể lỏng để lưu thông dễ dàng
+ Vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết và các chất
thải
+Hồng cầu có Hb có khả năng kết hợp với O2 và CO2 để vận chuyển
từ phổi về tim tới các tế bào và từ tế bào về phổi
0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
IV THỐNG KÊ ĐIỂM:
81
82
84
85
V RÚT KINH NGHIỆM: