Giáo án lớp 1 Tuần 14 sách Cánh Diều VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Giáo án lớp 1 T[.]
Trang 1Giáo án lớp 1 Tuần 14 sách Cánh Diều
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Thực hiện được một số động tác đội hình, đội ngũ; có tác phong nhanh nhẹn, dứt
khoát như chú bộ đội
- Có tình cảm kính trọng, biết ơn bộ đội
II CHUẨN BỊ:
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TIẾN HÀNH:
- Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần
dự lễ chào cờ chương trình của tiết chào
+ Nhận xét và phát động các phong trào
- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp
1 và toàn trường về tiết chào cờ đầu tuần:
-HS lắngnghe + thực hiện+ Thời gian của tiết chào cờ: là hoạt động
sinh hoạt tập thể được thực hiện thường
xuyên vào đầu tuần
+ Ý nghĩa của tiết chào cờ: giáo dục tình
yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến
thức, rèn luyện kĩ năng sống, gắn bó với
trường lớp, phát huy những gương sáng
trong học tập và rèn luyện, nâng cao tinh
thần hiếu học, tính tích cực hoạt động của
học sinh
+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:
* Thực hiện nghi lễ chào cờ
Trang 2* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần -Nghe
* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm
* Góp phần giáo dục một số nội dung :An
toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ
năng sống, giá trị sống
II Cách tiến hành:
-Nhà trường tổ chức cho HS tập làm chú
bộ đội theo một số nội dung sau đây:
+ Tập đội hình, đội ngũ -HS thực hiện
+ Tập quay phải, quay trái -Làm theo yêu cầu
- Tổ chức cho đại diện HS chia sẻ cảm
Rút kinh nghiệm
BÀI 70: ôn ôt I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết các vần ôn, ôt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôn, ôt với mô
hình “âm đầu + âm chính + âm cuối”, “âm đầu + âm chính + âm cuối + thanh”
-Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ôn, vần ôt
-Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc Nụ hôn của mẹ.
-Viết đúng trên bảng con các vần: ôn, thôn xóm, ôt, cột cờ
2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
Trang 3- Sách VBT TV 1 tập 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA BÀI CŨ:.(1-2p)
- 1 HS đọc bài Mẹ con cá rô (2) bài 69). -Hs đọc
-GV nhận xét
B.DẠY BÀI MỚI.(33p)
1.Giới thiệu bài: vần ôn vần ôt -HS lắng nghe
2.Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1 Dạy vần ôn
-GV chỉ vần ôn (từng chữ ô, n) - 1 HS đọc: ôn – ô – n – ôn / ôn
+Tiếng thôn có vần ôn
đứng sau
*Đưa mô hình ôn
-Phân tích vần ôn - Vần ôn gồm có âm ô đúng trước, âm n
đứng sau
-HS đọc CN, ĐT đánh vần: ô – n - ôn
GV chỉ lại mô hình vần ôn
2.2.Dạy vần ôt (như vần ôn)
- HS nhận biết ô, t; đọc: ô - tờ - ôt - Phân tích vần ôt
-Đánh vần: ô – tờ - ôt / ôt
trước vần ôt đứng sau, dấu nặng ở dưới
âm ô
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn -cột = cờ - ôt – côt – nặng = cột
- Đánh vần, đọc trơn lại: cột
* Củng cố: Vừa rồi đã học 2 vần mới, tiếng
từ mới nào? - ôn, ôt 2 tiếng từ mới: thôn, cột- Hs đọc
-GV chỉ mô hình từng vần, tiếng, cả lớp
đánh vần, đọc trơn
3 Luyện tập
3.1 Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
vần ôn? Tiếng nào có vần ôt?)
-Yêu cầu HS đọc tên sự vật dưới hình -cà rốt, đôn, lá lốt, chồn, thốt nốt, trốn
tìm.
-Giải nghĩa
+đôn: Đồ dùng thường để bày chậu cảnh
hoặc để ngồi, làm bằng sành, sứ hay gỗ quý -HS nghe
+lá lốt: loại lá dùng làm gia vị, quấn thịt rán -HS nghe
Trang 4+chồn:Thú ăn thịt, sống ở rừng, tai nhỏ,
mình dài, chân ngắn, có mùi hôi
+thốt nốt: Cây cùng họ với dừa, chất nước
ngọt từ cây có thể làm đường thốt nốt -HS nghe
- Từng cặp HS làm bài theo yêu cầu trong
chồn thốt nốt trốn tìm
- HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài
+ có vần ôn
+ có vần ôt
-HS đọc+ mái tôn, xôn xao,…
+ tốt đẹp, bốt, hột mận, …
3.2 Tập viết (bảng con - BT 4)
* Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học: ôn, thôn
xóm, ôt, cột cờ
* GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn - Hs chú ý,quan sát
* Y/c HS viết: ôn, ôt (2 lần)
-viết thôn xóm, cột cờ - Hs thực hiện viết bảng con
- GV cùng HS nhận xét
3.2.Tập đọc (BT3) (33p)
a)Giới thiệu tranh bài: Nụ hôn của mẹ, hình
ảnh bé Chi bị sốt nằm trên giường, mẹ sờ tay
d)Luyện đọc câu:
-Bài có 10 câu Gv chỉ từng câu cho HS đếm
Trang 5từng câu.
- Đọc tiếp nối từng câu
-Nhận xét đánh giá HS đọc
-Tìm trong bài tiếng có vần ôn?
-Tìm trong bài tiếng có vần ôt?
-HSTL:hôn
-sốt
e.Thi đọc đoạn, bài.
-GV chia bài thành hai đoạn -Nghe nhớ các đoạn
+Đoạn 1 gồm 6 câu đầu
+Đoạn 2 gồm 4 câu
-Yêu cầu HS luyện dọc theo N2 -HS thực hiện
-Gọi 1 vài nhóm thi đọc đoạn, thi đọc cả bài -Các nhóm thi đọc
-Nhận xét nhóm bạn-Gv nhận xét chung
-Gọi 1 HS đọc toàn bài -1HS đọc
*Yêu cầu cả lớp đọc cả bài trang 127 -Lớp đọc ĐT
g)Tìm hiểu bài (Ghép đúng)
-Nêu yêu cầu của bài tập -Nghe, nhắc lại
-Đưa nội dung trong bài tập -HS quan sát + Nói nội dung từng ý
-Yêu cầu hs lên điều hành lớp -Hs thực hiện theo sự điều hành của
Trang 6- Vận dụng được bảng cộng 5 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống.
2.Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập môn toán
-Hình thành và phát triển năng lực tính toán, giao tiếp, hợp tác
II.Đồ dùng dạy học
1 Đồ dùng của giáo viên
- SGK Toán 1, vở bài tập Toán 1, bảng phụ có nội dung bài tập 3, 5
- Các tranh vẽ hoặc tranh trình chiếu có nội dung bài học
2.Đồ dùng của học sinh
-SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động
-Tổ chức trò chơi: “tiếp sức”.
- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
- 2 đội chơi mỗi đội 5 bạn, nối tiếp nhau
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập
- GV tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”,
GV nêu 1 phép tính bất kì trong bài tập rồi
- HS lắng nghe, nhắc lại
- HS thực hiện
- HS chơi
-Nhắc nhở HS về nhà đọc lại bài đọc cho
người thân nghe
-Tìm các tiếng ngoài bài có vần ôn, ôt
-Xem trước bài 71: ơn, ơt
-Nghe, ghi nhớ
Trang 7gọi HS trả lời bạn nào trả nhanh, đúng thì
bạn đó thắng
- GV nhận xét, tuyên dương HS
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra
Bài 2: Chọn số thích hợp với kết quả
của mỗi phép tính
- GV nêu yêu cầu đề bài
- GV cho HS tự phân tích phép tính 5 – 0
và điền kết quả tương ứng
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập
-GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3 >, <, =
-GV yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài
- Nêu cho cô cách thực hiện?
-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 3 HS lên
-GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- HS thực hiện
Hoạt động 3: Vận dụng
- GV nêu yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm nêu và chia sẻ cáchlàm: 4 + 5 = 9 hoặc 5 + 4 = 9
Trang 8BÀI 71: ơn, ơt I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết các vần ơn, ơt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ơn, ơt với mô
hình “âm đầu + âm chính + âm cuối”, “âm đầu + âm chính + âm cuối + thanh”
-Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ơn, vần ơt
-Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc Sơn và Hà.
-Viết đúng trên bảng con các vần: ơn, sơn ca, ơt, vợt (Trên bảng con)
2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA BÀI CŨ:.(1-2p)
- 1 HS đọc bài Nụ hôn của mẹ (Bài 70). -Hs đọc
-GV nhận xét
B.DẠY BÀI MỚI.(33p)
Trang 91.Giới thiệu bài: vần ơn vần ơt -HS lắng nghe
2.Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1 Dạy vần ơn
-GV chỉ vần ơn (từng chữ ơ, n) - 1 HS đọc: ơn – ơ – n – ơn / ơn
+Tiếngsơn có vần ơn
đứng sau
*Đưa mô hình ơn
-Phân tích vần ơn - Vần ơn gồm có âm ơ đứng trước, âm
n đứng sau
-HS đọc CN, ĐT đánh vần: ơ – n - ơn
GV chỉ lại mô hình vần ơn
2.2.Dạy vần ơt (như vần ơn)
- HS nhận biết ơ, t; đọc: ơ - tờ - ơt - Phân tích vần ơt
-Đánh vần: ơ – tờ - ơt / ơt
trước vần ơt đứng sau, dấu nặng dưới
âm ơ
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn - Đánh vần: vợt = vờ - ơt – vơt – nặng –
vợt= vợt
- Đánh vần, đọc trơn lại: vợt
* Củng cố: Vừa rồi đã học 2 vần mới, tiếng
từ mới nào? - ơn, ơt 2 tiếng từ mới: sơn, vợt.- Hs đọc
- Từng cặp HS tìm tiếng và nối tiếng có vần
ơn, vần ơt nối với hình tương ứng qua
VBT – T 54
- HS thực hiện+ơn: lợn, sơn, thờn bơn, cơn+ơt: ớt, thớt
- HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài
+ có vần ơn
+ có vần ơt
-HS đọc+ chờn, vờn, nhờn, phơn…
+ bất chợt, vớt cá…
3.3 Tập viết (bảng con - BT 4)
* Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học: ơn, sơn
ca, ơt, vợt
Trang 10* GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn - Hs chú ý,quan sát
* Y/c HS viết: ơn, ơt (2 lần)
-viết sơn ca, vợt - Hs thực hiện viết bảng con
- GV cùng HS nhận xét
3.2.Tập đọc (BT3) (33p)
a)Giới thiệu tranh bài: chỉ hình minh hoạ,
giới thiệu hình ảnh hai bạn Sơn, Hà và cô
giáo trong giờ làm bài kiểm tra
d)Luyện đọc câu:
-Bài có 13 câu Gv chỉ từng câu cho HS đếm
-Tìm trong bài tiếng có vần ơn?
-Tìm trong bài tiếng có vần ơt?
-ơn: sơn,thờn bơn
-ơt: bớt, chợt
e.Thi đọc đoạn, bài.
-GV chia bài thành hai đoạn -Nghe nhớ các đoạn
+Đoạn 1 gồm 6 câu đầu
+Đoạn 2 gồm 7 câu
-Yêu cầu HS luyện dọc theo N2 -HS thực hiện
-Gọi 1 vài nhóm thi đọc đoạn, thi đọc cả bài -Các nhóm thi đọc
Trang 11-Gọi 1 HS đọc toàn bài -1HS đọc
g)Tìm hiểu bài (những ý nào đúng?)
-Nêu yêu cầu của bài tập -Nghe, nhắc lại
-Gọi Hs đọc từ ngữ ở mỗi vế câu -HS thực hiện đọc
-Yêu cầu hs lên điều hành lớp -Hs thực hiện theo sự điều hành của
-Nhắc nhở HS về nhà đọc lại bài đọc cho
người thân nghe
-Tìm các tiếng ngoài bài có vần ơn, ơt
-Xem trước bài 72: un, ut, ưt
-Nghe, ghi nhớ
Trang 12TIẾT 27: BÀI 70, 71 I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
-Tô, viết đúng các vần và các tiếng ôn, thôn xóm, ôt, cột cờ, ơn, sơn ca, ơt, vợt Kiểu
chữ viết thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng theo
quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện viết
1 tập 1
2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
-Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Đồ dùng của giáo viên
-Mẫu vần ăn, ăt, ân, ât.
2 Đồ dùng của học sinh.
- Vở Luyện viết tập 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài (1-2p).
-Bài học hôm nay sẽ giúp các em tập tô, tập
viết các vần, tiếng từ: ôn, thôn xóm, ôt, cột
cờ, ơn, sơn ca, ơt, vợt vào vở Luyện viết 1
tập 1, các chữ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa,
tô
-Lắng nghe
2 Khám phá và luyện tập (32-33p)
-Gv ghi bảng các chữ, tiếng cần luyện viết
ôn, thôn xóm, ôt, cột cờ, ơn, sơn ca, ơt, vợt -Quan sát
a/Tập tô, tập viết ôn, thôn xóm, ôt, cột cờ
-Gv ghi bảng các chữ, tiếng cần luyện viết:
-Yêu cầu HS đọc
-Yêu cầu HS nêu đặc điểm cấu tạo của chữ
- GV vừa viết mẫu từng vần, từ ngữ, vừa
hướng dẫn quy trình viết Chú ý độ cao các
con chữ, cách nối nét, vị trí đặt dấu thanh
trong các tiếng
-Nhận xét
-Yêu cầu HS mở Vở Luyện viết 1 tập 1 -Thực hiện
-Hướng dẫn HS tư thế ngồi viết, cầm bút
-Thực hiện theo HD
Trang 13-Gv nêu nhiệm vụ bài tô, bài viết ôn, thôn
-GV bao quát lớp, giúp đỡ
b/Tập tô, tập viết ơn, sơn ca, ơt, vợt.
-Yêu cầu HS đọc lại các chữ, tiếng ơn, sơn
+Nêu đặc điểm cấu tạo của chữ ơn, sơn ca,
-Nhận xét
-Gv viết mẫu ơn, sơn ca, ơt, vợt Vừa viết
vừa hướng dẫn quy trình viết -Quan sát
-Yêu cầu HS mở Vở Luyện viết 1 tập 1 -Thực hiện
-Hướng dẫn HS tư thế ngồi viết, cầm bút
-Thực hiện theo HD-Gv nêu nhiệm vụ bài tô, bài viết ơn, sơn
-GV bao quát lớp, giúp đỡ
-Gv chấm, Nhận xét
4.Củng cố, dặn dò (1p)
-Nhận xét tiết học Gv tuyên dương, khen
thưởng những học sinh viết nhanh, viết
-Nhắc nhở HS chưa hoàn thành về nhà tiếp
tục Luyện viết
Rút kinh nghiệm
BÀI 72: un ut ưt (Tiết 1) I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết các vần un, ut, ưt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần un, ut, ưt
với mô hình “âm đầu + âm chính + âm cuối”, “âm đầu + âm chính + âm cuối + thanh”
-Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần un, ut, ưt
-Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc Làm mứt.
-Viết đúng trên bảng con các vần: un, ut, ưt, các tiếng từ phun, bút, mứt (trên
bảng con)
Trang 142 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA BÀI CŨ:.(1-2p)
- 1 HS đọc bài Sơn và Hà (Bài 71). -Hs đọc
-GV nhận xét
B.DẠY BÀI MỚI.(33p)
1.Giới thiệu bài: Ở bài 71, các em đã học
vần ơn, vần ơt Ở bài này, các em cũng học
vầnun, vần ut, ưt.
un đứng sau
GV chỉ lại mô hình vần un.,phun
2.2.Dạy vần ut, ưt (như vần un)
- HS nhận biết u, t;ư, t đọc: u - tờ - ut;
ư - tờ - ưt - Phân tích vần ut.-Đánh vần: u – tờ - ut / ut
- Phân tích vần ưt
Trang 15- Phân tích tiếng mứt: có âm m đứngtrước vần ưt đứng sau, dấu sắc trên âmư.
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn Đánh vần: bút= bờ ut – bút sắc
-bút
- Đánh vần: mứt= mờ - ưt – mứt - sắc –mứt
- Đánh vần, đọc trơn lại:bút, mứt
* Củng cố: Vừa rồi đã học 3 vần mới, tiếng
từ mới nào? - un, ut, ưt 2 tiếng từ mới: phun, bút,mứt
- Hs đọc-GV chỉ mô hình từng vần, tiếng, cả lớp đánh
- HS thực hiện tìm và nối tiếng từ có chứa
vần tương ứng Thực hiện làm việc nhóm 2 –
VBT –T 55
- HS thực hiện làm bài theo nhóm2
- HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài
+ có vần un
+ có vần ut,ưt
-HS đọc-dun, đun, bún
-HSTL sút bóng, sứt chân…
3.3.Tập viết (bảng con - BT 5)
* Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học: un, ut,
ưt, phun, bút, mứt
* GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn - Hs chú ý,quan sát
* Y/c HS viết: un, ut, ưt (2 lần)
-viết tiếng phun, bút, mứt - Hs thực hiện viết bảng con
- GV cùng HS nhận xét
Trang 16Thứ tư ngày 09 tháng 12 năm 2020
Sáng:
BÀI 72: un ut ưt (Tiết 2)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
-Đọc đúng bài tập đọc Làm mứt.
- Thực hiện làm tốt phần bài tập
2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng của giáo viên
- Tranh ảnh SGK.Vở Bài tập Tiếng Việt
2 Đồ dùng của học sinh
-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.2.Tập đọc (BT4) (33p)
a)Giới thiệu tranh bài đọc Hai bạn thỏ và cún
đang làm mứt cà rốt Nồi mứt đặt trên bếp lửa
-Bài có 11 câu Gv chỉ từng câu cho HS đếm
Trang 17-Nhận xét đánh giá HS đọc
e.Thi đọc đoạn, bài.
-Yêu cầu HS luyện đọc theo N2 -HS thực hiện đọc theo cặp tiếp nối
theo tranh
-Gọi 1 vài nhóm thi đọc đoạn, thi đọc cả bài -Các nhóm thi đọc
-Nhận xét nhóm bạn-Gv nhận xét chung
-Gọi 1 HS đọc toàn bài -1HS đọc
*Yêu cầu cả lớp đọc cả bài trang 131 -Lớp đọc ĐT
g)Tìm hiểu bài (Ghép đúng)
-Nêu yêu cầu của bài tập -Nghe, nhắc lại
-Yêu cầu hs lên điều hành lớp -Hs thực hiện theo sự điều hành của
ban cán sự-Gv nhận xét
-Gọi HS báo cáo kết quả -HS báo cáo kết quả
-Nhắc nhở HS về nhà đọc lại bài đọc cho
người thân nghe
-Tìm các tiếng ngoài bài có vần un, ut,ưt
-Xem trước bài 73: uôn, uôt
-Nghe, ghi nhớ
Rút kinh nghiệm
BÀI 73: UÔN UÔT (Tiết 1)
1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết các vần uôn, uôt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uôn, uôt với
mô hình “âm đầu + âm chính + âm cuối”, “âm đầu + âm chính + âm cuối + thanh”
-Nhìn chữ, tìm đọc đúng tiếng có vần uôn, vần uôt
-Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc Chuột út (1).
Trang 18-Viết đúng trên bảng con các vần: uôn chuồn, uôt, chuột (trên bảng con).
2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA BÀI CŨ:.(1-2p)
- 1 HS đọc bài Làm mứt (bài 72). -Hs đọc
-GV nhận xét
B.DẠY BÀI MỚI.(33p)
1.Giới thiệu bài: vần uôn vần uôt -HS lắng nghe
2.Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1 Dạy vần uôn
-GV chỉ vần uôn (từng chữ uô, n) - 1 HS đọc: uôn – uô – n – uôn / uôn
*Đưa mô hình uôn
-Phân tích vần uôn - Vần uôn gồm có âm uô đứng trước,
uôn đứng sau, dấu huyền trên âm ô
GV chỉ lại mô hình vần uôn, chuồn -HS đọc uôn, chuồn trên mô hình
2.2.Dạy vần uôt (như vần uôn)
- HS nhận biết uô, t; đọc: uô - tờ - uôt - Phân tích vần uôt
-Đánh vần: uô – tờ - uôt / uôt
Trang 19- Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7.
- Vận dụng được các kiến thức, kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 7 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Phát triển năng lực toán học cho HS
trước vần uôt đứng sau, dấu nặng dưới
âm ô
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn - Đánh vần: chuột = chờ - uôt – chuôt –
nặng – chuột= chuột
- Đánh vần, đọc trơn lại: chuột
* Củng cố: Vừa rồi đã học 2 vần mới, tiếng
từ mới nào? - uôn, uôt 2 tiếng từ mới: chuồn chuồn,chuột
- Hs đọc-GV chỉ mô hình từng vần, tiếng, cả lớp đánh
vần, đọc trơn
3 Luyện tập
3.1 Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
vần uôn? Tiếng nào có vần uôt? )
-Bài yêu cầu ta làm gì? -Tìm tiếng có chưa vần uôn, uôt?
nhọn, cuộn chỉ, tuốt lúa, buồn bã.
- Gv Yêu cầu học sinh thi làm bài - HS thực hiện làm bài
- HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài
+ có vần uôn
+ có vần uôt
-HS đọc-buôn bán, suôn sẻ, luôn luôn…
- máy tuốt lúa, suốt chỉ,
3.4 Tập viết (bảng con - BT 4)
* Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học: uôn
chuồn, uôt, chuột
* GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn - Hs chú ý,quan sát
* Y/c HS viết: uôn, uôt (2 lần)
-viết tiếng chuồn, chuột - Hs thực hiện viết bảng con
- GV cùng HS nhận xét