1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI D MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 14 pptx

10 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 542,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của mặt đáy ABC bằng 600.Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới SAH.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Hãy

Trang 1

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI D

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 14

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7 điểm)

Câu I ( 2 điểm)

Cho hàm số y x3 (1 2m)x2 (2 m)x m 2 (1) m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2

góc , biết

26

1

Câu II (2 điểm)

4

2 log2

2

1

x

x

2 Giải phương trình: 3sin2x.2cosx 1 2 cos3x cos2x 3cosx

Câu III (1 điểm)

Tính tích phân: I

4 0

2

2 1 1

1

dx x

x

Câu IV(1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2 Gọi I là trung điểm của

mặt đáy (ABC) bằng 600.Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH)

Câu V(1 điểm)

Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: x2 y2 z2 xyz Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

xy z

z zx y

y yz

x

x P

2 2

PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm): Thí sinh chỉ chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần

B )

A Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B có phương trình

0

1

y

trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết

phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3

Trang 2

Trang 2

Câu VII.a (1 điểm)

Cho khai triển: 1 2x 10 x2 x 12 a0 a1x a2x2 a14x14 Hãy tìm giá trị của a6

B Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;-1), B(2;1), diện tích bằng 5,5 và trọng tâm G

thuộc đường thẳng d:3x y 4 0 Tìm tọa độ đỉnh C

3

1 1

1 1

x

Gọi I là giao điểm của d và (P) Viết phương trình của đường thẳng nằm trong (P), vuông góc với d và cách

I một khoảng bằng 3 2

Câu VII.b (1 điểm)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14

m I(2đ) 1(1

đ)

Khảo sát hàm số khi m = 2

Khi m = 2, hàm số trở thành: y = x3 3x2 + 4

a) TXĐ: R

b) SBT

5

•Chiều biến thiên:

Có y’ = 3x2

6x; y’=0 x =0, x =2

y’ + 0 0 +

y

4

0

+

Hàm số ĐB trên các khoảng ( ; 0) và (2 ; + ), nghịch biến trên (0 ; 2)

0,2

5

•Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = 4;

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = y(2) = 0

0,2

5

4

y

Giải phương trình ( ẩn z) trên tập số phức: 1

3

z i i z

Trang 3

Trang 3

c) Đồ thị:

Qua (-1 ;0) Tâm đối xứng:I(1 ; 2)

0,2

5

2(1

đ)

Tìm m

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến tiếp tuyến có véctơ pháp

) 1

; (

n

d: có véctơ pháp n2 (1;1)

3 2 2

3 0

12 26 12

1 2

1 26

1

cos

2

1 2

2 2

1

2 1

k

k k

k k

k n

n

n n

0,5

trình: y/ k1 (1) và y/ k2 (2) có nghiệm x

3

2 2

) 2 1 ( 2 3

2

3 2

) 2 1 ( 2 3

2 2

m x

m x

m x

m x

0

0

2 / 1

5

0 3 4

0 1 2 8

2 2

m m

m m

1

; 4 3

2

1

; 4 1

m m

m m

4

1

2

1

5 II(2đ

)

1(1

đ)

Giải bất phương trình

Bpt

) 2 ( 3 4

2 log 2

) 1 ( 2 4

2 log 3

9 4

2 log

0 4 4

2 log

2 1

2 1 2

2 1

2 2 1

x x x x

x x x x

0,2

5

Giải (1): (1)

5

16 3

8 0 4

16 5

0 4

8 3 8 4

2

x x x x x

x

0,2

5

có nghiệm

1

I

2

2 -1

có nghiệm

Trang 4

Trang 4

Giải (2): (2)

9

4 17

4 0

4

4 9

0 4

4 17 4

1 4

2 8

1

x x

x x x x

x

0,2

5

Vậy bất phương trình có tập nghiệm

5

16

; 3

8 9

4

; 17

4

5

2(1

đ)

Giải PT lượng giác

Pt

) 1 cos 2 ( ) 1 2 (cos ) cos 3 (cos ) 1 cos 2 ( 2 sin

) 1 cos 2 ( sin 2 cos sin 4 ) 1 cos 2 ( 2 sin

0 ) 1 sin 2 2 sin 3 )(

1 cos 2

0,5

1 ) 6 2 sin(

2 2 cos 2 sin 3 0 1 sin 2 2 sin

6

0,2

5

2 3 2

2 3

2 0

1 cos

k x

k x

x

3

2

k

3

2

k

k x

6 (k Z)

0,2

5

III(1

đ)

1(1

đ)

Tính tích phân

I

4 0

2

2 1 1

1

dx x

x

x

dx dt

x

2 1 2

1

2

2

2

t t x

Đổi cận

0,2

5

Trang 5

Trang 5

IV

dt t t t

dt t

t t t dt

t

t t

2

2 4

2

4 2

2

2 3 2

2

2 4 3 2

1 2 4 3 2

1 ) 1 )(

2 2 ( 2 1

=

t t t

ln 4 3 2 2

0,5

=

4

1 2 ln 2

0,2

5

(1đ

)

Tính thể tích và khoảng cách

2

IA

=

2

a

AH = AI + IH =

2

3a

0,2

5

•Ta có

2

5 45

cos

2 2

HC AH

AC AH

AC HC

SH ( ABC) (SC;(ABC)) SCH 600

2

15 60

HC SH

0,2

5

6

15 2

15 )

2 ( 2

1 3

1

3

.

a a

a SH

S

5

SH BI

AH BI

H

K

I

B

A

S

C

Trang 6

Trang 6

2 2

1 ) (

; ( 2

1 )) (

; ( 2

1 ))

(

; (

)) (

;

BI SAH

B d SAH

K d SB

SK SAH

B d

SAH K

)

Tim giá trị lớn nhất của P

xy z

z zx y

y xy

x

x P

2 2

x;y;z 0, Áp dụng BĐT Côsi ta có:

xy z

z zx

y

y yz

x

x P

2 2

2

2 2

2

=

xy zx yz

2 2

2 4

1

0,2

5

xyz

z y x xyz

xy zx yz y

x x z z y

2 2 2

2

1 2

1 1 1 1 1 1 1 4 1

2

1 2

1

xyz

2

5

PHẦN TỰ CHỌN:

m VIa(2

đ)

1(1 đ)

Viết phương trình đường tròn…

1

d có véctơ pháp tuyến n1 (1;1) và d2có véctơ pháp tuyến

) 1

; 1 (

2

n

• AC qua điểm A( 3;0) và có véctơ chỉ phương n1 (1;1)

2

d AC

) 4

; 1 ( 0 2 2

0 3

C y

x

y x

0,2

5

Trang 7

Trang 7

2

; 2

3 (x B y B

) 0

; 1 ( 0 2 2 3

0 1

B y

x

y x

B B

B B

0,2

5

• Gọi phương trình đường tròn qua A, B, C có dạng:

0 2

2

2 2

c by ax y

pt đường tròn ta có

3 2 1

17 8

2

1 2

9 6

c b a

c b a

c a

c a

Pt đường tròn qua A, B, C

là:

0 3 4 2

2 2

y x y

0,5

2(1 đ)

Viết phương trình mặt phẳng (P)

•Gọi n (a;b;c) Olà véctơ pháp tuyến của (P)

Vì (P) qua A(-1 ;1 ;0) pt (P):a(x+1)+b(y-1)+cz=0

Ta có PT (P):ax+(a-2c)y+cz+2c =0

0,2

5

0 14 16

2 3 )

2 (

2

2 2

c c a a

c a

c a

c a

7

0,5

TH2:a 7cta chọn a =7; c = 1 Pt của (P):7x+5y+z+2=0

0,2

5

đ)

Tìm hệ số của khai triển

• Ta có

4

3 ) 1 2 ( 4

1

2

x x

10 12

14 2

2 10

) 2 1 ( 16

9 ) 2 1 ( 8

3 ) 2 1 ( 16

1 ) 1 (

2

5

Trang 8

Trang 8

2

1 x hệ số của x6 là: 2 C6 146

Trong khai triển 1 2x 12 hệ số của x6 là: 2 C6 126

Trong khai triển 1 2x 10 hệ số của x6 là: 2 C6 106

0,5

16

9 2

8

3 2

16

10 6 6

12 6 6

14 6

5 VI.b(2

đ)

1(1 đ)

Tìm tọa độ của điểm C

3

; 3 1 ( )

;

C C

y x G y

x

d

) 3 3

; ( 3 3 0

4 3 3 1

•Đường thẳng AB qua A và có véctơ chỉ phương AB (1;2)

0,2

5

5

11 5

3 3 3 2 5

11 )

; ( 2

11 )

; ( 2

ABC

x x AB

C d AB

C d AB S

5 17

1 11

6 5

C

C C

x

x x

0,5

• TH1: x C 1 C( 1;6)

5

36

; 5

17 ( 5

17

C

0,2

5

2(1 đ)

Viết phương trình của đường thẳng

• (P) có véc tơ pháp tuyến n ( P) (1;1; 1) và d có véc tơ chỉ phương .u (1; 1; 3)

) 4

; 2

; 1 ( ) (P I d

I

) 2

; 2

; 4 (

;

)

n

) 1

; 1

; 2 ( 2

0,2

5

• Gọi H là hình chiếu của I trên H mp (Q)qua I và

Trang 9

Trang 9

vuông góc Phương trình (Q):

0 4 2

0 ) 4 ( ) 2 ( ) 1 (

Gọi d1 (P) (Q) d1có vécto chỉ phương

) 1

; 1

; 0 ( 3 ) 3

; 3

; 0 (

; ( )

) (P n Q

t z

t y

x ptd

4 2

1 :

Ta có H d1 H(1;2 t;4 t) IH (0;t;t)

3

3 2

3 2 2

t

t t

IH

0,5

• TH1:

1

7 1

5 2

1 : )

7

; 5

; 1 (

t

TH2:

1

1 1

1 2

1 : )

1

; 1

; 1 (

t

0,2

5 VII.b 1 đ Giải phương trình trên tập số phức

z i

i z

0 ) 1 )(

1 (

3

w w w w

2

3 1 2

3 1 1

0 1

1

2

i w

i w

w

w w w

0,5

z i

i z w

3 3

3 )

3 1 ( 2

3 1 2

3 1

z i z

i i

z i

i z i

w

3 3

3 ) 3 1 ( 2

3 1 2

3 1

z i z

i i

z i

i z i

w

0,5

Trang 10

Trang 10

Ngày đăng: 24/03/2014, 12:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm